*Giống nhau: Quần xã sinh vật và thể sinh vật đều là tập hợp nhiều cá thể sinh vật trong khoảng không gian xác định * Khác nhau: Quần thể sinh vật Quần xã sinh vật Là tập hợp nhiều cá th[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II SINH 9
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Chủ đề 1:
Ứng dụng di
truyền học
Tự thụ phấn ở thực vật và giao phối gần ở động vật gõy thoỏi húa giống là do:
Số cõu: 1 cõu =
0,5 đ ( 5%)
1 cõu = 0,5 đ
Chủ đề 2:
Sinh vật và
mụi trường
Nhúm sinh vật nào là nhúm sinh
vật hằng nhiệt:
Ngủ đông ở động vật biến nhiệt để : Nờu ảnh hưởng lẫn
nhau giữa cỏc sinh vật trong mụi trường sống của chỳng
Số cõu:3 cõu =
2,0 đ (20%) 1 cõu = 0,5 đ 1 cõu = 0,5 điểm 1 cõu = 0,5 điểm
Chủ đề 3:
Hệ sinh thỏi
Cỏc tập hợp sau, tập hợp nào khụng là quần thể sinh vật:
Quần xó sinh vật
là gỡ?
Giữa quần xó sinh vật và quần thể sinh vật cú những điểm giống và khỏc nhau như thế nào?
Số cõu:3 cõu =
3,5 đ ( 35%)
1 cõu = 0,5 đ
1 cõu = 0,5 đ
1 cõu = 0,5 đ
Chủ đề 4:
Con người,
dõn số và mụi
trường
Mưa axit là hậu quả của việc sử dụng loại năng lượng
Vì sao trong một số trờng hợp sử dụng các loại rau quả tơi lại bị ngộ độc
do thuốc bảo vệ thực vật ?
Số cõu:2 cõu =
2,5 đ (25%) 1 cõu = 0,5 điểm 1 cõu = 0,5 điểm
Chủ đề 5:
Bảo vệ mụi
trường
Nguồn tài nguyờn khụng tỏi sinh là:
dụng một cách tiết kiệm và hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên ?
Số cõu:2 cõu =
1,5 đ ( 15%)
1 cõu = 0,5 đ
1 cõu = 0,5 đ
Tổng số cõu :
11 cõu =
10,0 đ(100%)
1 cõu = 0,5 đ (5%)
4 cõu = 2,0 điểm (20%)
1 cõu = 2,0 điểm (20%)
Trang 2
ĐỀ THI HỌC Kè II MễN SINH HỌC LỚP 9 ( Đề 1)
THỜI GIAN: 45’ ( khụng kể thời gian phỏt đề)
I>Trắc nghiệm (3,0 điểm) Khoanh trũn vào chữ cỏi A hoặc B, C, D trước đỏp ỏn
đỳng
Cõu 1: Tự thụ phấn ở thực vật và giao phối gần ở động vật gõy thoỏi húa giống là do:
A Giảm kiểu gen dị hợp , tăng kiểu gen đồng hợp
B Giảm kiểu gen đồng hợp, tăng kiểu gen dị hợp
C Cú sự phõn li về kiểu gen
D Giảm sự thớch nghi cuả giống trước mụi trường
Cõu 2: Nhúm sinh vật nào là nhúm sinh vật hằng nhiệt:
A Cỏ chộp, cúc, bồ cõu, thằn lằn B Nấm, lỳa, chim sẻ, cỏ lúc, kỳ nhụng
C Nấm, ngụ, thằn lằn, giun đất, cỏ chộp D Cỏ voi, hụ̉, mèo rừng, chuột đồng
Cõu 3: Cỏc tập hợp sau, tập hợp nào khụng là quần thể sinh vật:
A Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng B Đàn cỏ sống ở sụng
C Đàn chim sẻ sống trong rừng cõy D Cỏc cõy thụng trong rừng
Cõu 4: Mưa axit là hậu quả của việc sử dụng loại năng lượng:
A Từ hạt nhõn B Từ ỏnh sỏng mặt trời
C Từ dầu khớ, than đỏ D Từ nước, thủy triều
Cõu 5. Nguồn tài nguyờn khụng tỏi sinh là:
A Tài nguyờn nước B Năng lượng thủy triều
C Dầu lửa D Tài nguyờn sinh vật
Cõu 6: Ngủ đông ở động vật biến nhiệt để :
'A Nhạy cảm vơí môi trờng B Tồn tại
C Báo hiệu mùa lạnh D.Thích nghi với môi trờng
II> Tự luận: ( 7,0điểm)
Cõu 1: ( 3,0 điểm)
a Quần xó sinh vật là gỡ?
b Giữa quần xó sinh vật và quần thể sinh vật cú những điểm giống và khỏc nhau như thế nào?
Cõu 2: ( 1,0 điểm) Nờu ảnh hưởng lẫn nhau giữa cỏc sinh vật trong mụi trường sống của
chỳng
Cõu 3: ( 1,0 điểm) Vì sao phải sử dụng một cách tiết kiệm và hợp lí nguồn tài nguyên
thiên nhiên ?
Cõu 4: ( 2,0 điểm) Vì sao trong một số trờng hợp sử dụng các loại rau quả tơi lại bị ngộ
độc do thuốc bảo vệ thực vật ?
************* Hết đề **************
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HỌC Kè II MễN SINH 9
( Đề 1)
Cõu
hỏi
điểm Trắc
nghiệm
Cõu 1: A
Cõu 2: D
Cõu 3: B
Cõu 4: C
Cõu 5: C
Cõu 6: B
0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ
Tự luận
Tổng
Cõu 1:
a Quần xó sinh vật là tập hợp những quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khỏc nhau, cựng
sống trong khoảng khụng gian xỏc định Cỏc sinh vật trong quần xó cú mối quan hệ chặt
chẽ với nhau và gắn bú như một thể thống nhất nờn quấn xó cú cấu trỳc tương đối ụ̉n định
b *Giống nhau: Quần xó sinh vật và thể sinh vật đều là tập hợp nhiều cỏ thể sinh vật trong
khoảng khụng gian xỏc định
* Khỏc nhau:
Quần thể sinh vật Quần xó sinh vật
Là tập hợp nhiều cỏ thể sinh vật của cựng
một loài
Là tập hợp nhiều quần thể sinh vật của
Về mặt sinh học cú cấu trỳc nhỏ hơn
quần xóhiều loài khỏc nhau
Về mặt sinh học cú cấu trỳc lớn hơn quần thể
Giữa cỏc cỏ thể luụn giao phối hoặc giao
phấn được với nhau vỡ cựng loài
Giữa cỏc cỏ thể khỏc loài trong quần xó khụng giao phối hoặc giao phấn được với nhau
Phạm vi phõn bố hẹp hơn quần xó Phạm vi phõn bố rộng hơn quần thể
Cõu 2: Ảnh hưởng lẫn nhau giữa cỏc sinh vật
* Quan hệ cựng loài: hỗ trợ hoặc cạnh tranh
* Quan hệ khỏc loài: Hỗ trợ (cộng sinh,hội sinh) hoặc đối địch (cạnh tranh, kớ sinh, nửa
kớ sinh, sinh vật ăn sinh vật khỏc)
Cõu 3: Vỡ:
- Tài nguyên thiên nhiên không không phải là vô tận , không đáp ứng hết mọi nhu cầu sử
dụng của con ngời Nếu con ngời không biết sử dụng một cách hợp lí thì không thể duy trì
lâu dài cho các thế hệ mai sau
- Do vậy cần phải sử dụng hơp lí và tiết kiệm thì mới đáp ứng đợc nhu cầu phát triển kinh tế
xã hội hiện tại và duy trì lâu dài các nguồn tài nguyên cho các thế hệ con cháu mai sau
Cõu 4: Khi sử dụng rau quả mà bị ngộ độc do thuốc bảo vệ thực vật là do :
- Khi chăm sóc đã sử dụng thuộc bảo vệ thực vật không đúng quy cách, l m cho à lượng
thuốc tớch tụ lại trong rau quả lớn hơn giới hạn cho phộp
- Khi thu hoạch không tuân thủ quy định thời gian thu hoạch rau quả khi phun thuốc bảo
vệ thực vật lượng thuốc chưa kịp phỏt tỏn hết
0,5 đ 0.5đ 0.5đ
0.5đ 0.5đ 0.5đ
0,5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 1,0đ 1,0đ 10.0đ
Trang 4
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Chủ đề 1:
Ứng dụng di
truyền học
Nguyờn nhõn chớnh gõy nờn hiện tượng thoỏi hoỏ là
Số cõu: 1 cõu =
0,5 đ ( 5%)
1 cõu = 0,5 đ
Chủ đề 2:
Sinh vật và
mụi trường
Nhúm sinh vật nào là nhúm sinh
vật biến nhiệt:
Sinh vật ở đồng rờu đới lạnh cú đặc điểm thay đụ̉i theo loại chu kỡ nào?
Số cõu:3 cõu =
2,0 đ (20%)
1 cõu = 0,5 đ
1 cõu = 0,5 đ
Chủ đề 3:
Hệ sinh thỏi
Quần thể sinh vật
là gỡ?
Xỏc định một quần
xó ụ̉n định, ta căn cứ vào:
Giữa quần thể người và quần thể sinh vật khỏc cú những điểm giống
và khỏc nhau như thế nào? Nờu nguyờn nhõn và ý nghĩa của sự khỏc nhau đú?
Số cõu:3 cõu =
3,5 đ ( 35%)
1 cõu = 0,5 đ
1 cõu = 0,5 đ
1 cõu = 0,5 đ
Chủ đề 4:
Con người,
dõn số và mụi
trường
Nờu khỏi niệm và phõn loại mụi trường?
Giải thớch nguyờn nhõn hiện tượng hiệu ứng nhà kớnh? Hậu quả của hiệu ứng nhà kớnh?
Số cõu:2 cõu =
2,5 đ (25%) 1 cõu = 0,5 đ 1 cõu = 0,5 đ
Chủ đề 5:
Bảo vệ mụi
trường
Nguồn tài nguyờn tỏi sinh là: Mưa axit là hậu quảcủa việc sử dụng loại
năng lượng:
Mỗi học sinh cần làm gì để thực hiện tốt luật bảo vệ môi trờng ?
Số cõu:2 cõu =
1,5 đ ( 15%)
1 cõu = 0,5 đ
1 cõu = 0,5 đ
1 cõu = 0,5 đ
Tổng số cõu :
11 cõu =
10,0 đ(100%)
1 cõu = 0,5 đ (5%)
4 cõu = 2,0 điểm (20%)
1 cõu = 2,0 điểm (20%)
Trang 5
ĐỀ THI HỌC Kè II MễN SINH HỌC LỚP 9 ( Đề 2)
THỜI GIAN: 45’ ( khụng kể thời gian phỏt đề)
I>Trắc nghiệm (3,0 điểm) Khoanh trũn vào chữ cỏi A hoặc B, C, D trước đỏp ỏn
đỳng Cõu 1: Nguyờn nhõn chớnh gõy nờn hiện tượng thoỏi hoỏ là:
A Khi tự thụ phấn và giao phối gần đó tạo nờn cỏc cơ thể đồng hợp trội phỏt triển tốt
B Khi tự thụ phấn và giao phối gần đó làm biến đụ̉i kiểu gen trong cơ thể sinh vật
C Khi tự thụ phấn và giao phối gần đó tạo ra cỏc biến dị tụ̉ hợp
D Khi tự thụ phấn và giao phối gần đó tạo ra cỏc cặp gen lặn đồng hợp gõy hại
Cõu 2: : Nhúm sinh vật nào là nhúm sinh vật biến nhiệt:
A- Cỏ chộp, cúc, bồ cõu, thằn lằn B- Nấm, lỳa, chim sẻ, cỏ lúc, kỳ nhụng C- Nấm, ngụ, thằn lằn, giun đất, cỏ chộp D - Cỏ voi, rắn, tảo, địa y, sỏn dõy
Cõu 3: Xỏc định một quần xó ụ̉n định, ta căn cứ vào:
A Độ đa dạng B Tỉ lệ sinh tử C Thời gian tồn tại D Phạm vi phõn bố
Cõu 4: Mưa axit là hậu quả của việc sử dụng loại năng lượng:
A Từ dầu khớ, than đỏ B Từ ỏnh sỏng mặt trời
C Từ hạt nhõn D Từ nước, thủy triều
Cõu 5: Nguồn tài nguyờn tỏi sinh là:
A Khoỏng sản nguyờn liệu B Rừng và đất nụng nghiệp
C Bức xạ mặt trời D Khúng sản nhiờn liệu
Cõu 6: Sinh vật ở đồng rờu đới lạnh cú đặc điểm thay đụ̉i theo loại chu kỡ nào?
A Mựa B Nhiều năm C Ngày đờm D Thức ăn
II> Tự luận: ( 7,0điểm)
Cõu 1: ( 3,0 điểm)
a Quần thể sinh vật là gỡ?
b Giữa quần thể người và quần thể sinh vật khỏc cú những điểm giống và khỏc nhau như thế nào? Nờu nguyờn nhõn và ý nghĩa của sự khỏc nhau đú?
Cõu 2: ( 1,0 điểm) Nờu khỏi niệm và phõn loại mụi trường?
Cõu 3: ( 1,0 điểm) Mỗi học sinh cần làm gì để thực hiện tốt luật bảo vệ môi trờng ? Cõu 4: ( 2,0 điểm) Giải thớch nguyờn nhõn hiện tượng hiệu ứng nhà kớnh? Hậu quả của hiệu ứng nhà kớnh?
************* Hết đề **************
Trang 6ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HỌC Kè II MễN SINH 9
( Đề 2)
Cõu
hỏi
điểm Trắc
nghiệm
Cõu 1: D
Cõu 2: C
Cõu 3: C
Cõu 4: A
Cõu 5: B
Cõu 6: A
0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ
Tự luận
Tổng
Cõu 1:
a Quần thể sinh vật là tập hợp những cỏ thể cựng loài khỏc nhau, sinh sống trong một
khoảng khụng gian nhất định, ở một thời điểm nhất định, cú khả năng giao phối với nhau
để sinh sản
b.* Giống nhau: Quần thể sinh vật và quần thể người đều cú cỏc đặc điểm:giới tớnh, lứa
tuụ̉i, mật độ, sinh sản, tử vong
* Khỏc nhau: Riờng ở quần thể người cú những đặc điểm mà cỏc quần thể sinh vật
khỏc khụng cú: phỏp luật, kinh tế, hụn nhõn, giỏo dục, văn hoỏ…
* Nguyờn nhõn: do con người cú lao động và tư duy nờn cú khả năng tự điều chỉnh
cỏc đặc điểm sinh thỏi trong quần thể, đồng thời cải tạo thiờn nhiờn
* í nghĩa: cho thấy quần thể người tiến hoỏ, hoàn thiện, phỏt triển và thoỏt khỏi sự
lệ thuộc hoàn toàn vào tự nhiờn
Cõu 2:
* Mụi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả những gỡ hao quanh chỳng,
cú tỏc động trực tiếp hoặc giỏn tiếp đến sự sống, phỏt triển và sinh sản của sinh vật
* Cú 4 loại mụi trường chủ yếu: mụi trường trong đất, mụi trường nước, mụi trường trờn mặt đất – khụng khớ và mụi trường sinh vật
Cõu 3:
Mỗi học sinh cần tìm hiểu , nắm vững những quy định cơ bản của luật bảo vệ môi tr -ờng Chấp hành nghiêm chỉnh luật bảo vệ môi tr-ờng
- Tuyên truyền cho mọi ngời hiểu và cùng bảo vệ môi trờng
Cõu 4:
* Nguyờn nhõn:
- Hàm lượng khớ CO2 trong khớ quyển ngày càng tăng ( do hoạt động hụ hấp, hoạt động của
con người )
- Diện tớch rừng ngày cảng giảm mạnh, làm giảm khả năng hấp thụ khớ CO2 gõy ra hiệu
ứng nhà kớnh
* Hậu quả
- Hệ sinh thỏi trờn Trỏi Đất bị biến đụ̉i mạnh ảnh hưởng nghiờm trọng đến cỏc hoạt động
của con người
- Nhiều loại bệnh tật mới đối với con người xuất hiện nhiều, sức khỏe con người bị suy
giảm
0,5 đ
0.5đ 0.5đ 0.5đ 1.0đ 0.5đ 0.5đ
0.5đ 0.5đ
0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 10.0đ