1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án học kì II môn Toán lớp 1

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 131,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giúp học sinh bước đầu nhận biết bài tập có lời văn thường có: Các số gắn với các thông tin đã biết Caâu hoûi thoâng tin caàn tìm II/ Đồ dùng dạy học.. III/ Các hoạt động dạy học Hoạt đ[r]

Trang 1

Thứ………ngày……tháng……năm…….

Tuần 19

Bài 70 MƯỜI MỘT MƯỜI HAI

I/ Mục tiêu.

- Giúp học sinh:

- Nhận biết : số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị

Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

- Biết đọc, viết các số đó Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số

II/ Đồ dùng dạy học.

- Que tính

III/ Các hoạt động dạy học.

TLượng Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Ổn định: ( 1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: ( 4’)

- Gọi Hs lên bảng làm bài

- GV nhận xét

3/ Bài mới: ( 26’)

* Giới thiệu số 11

- Lấy 1 bó chục que tính và 1 que tính rời

Được tất cả bao nhiêu que tính ?

Ghi bảng : 11

Đọc là : mười một

- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 11 có 2

chữ số 1 viết liền nhau

Giới thiệu số 12

- Lấp 1 bó chục que tính và 2 que tính

rời.Được taast cả bao nhiêu que tính ?

- Ghi bảng : 12

Đọc là : mười hai

- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Số 12 có 2

chữ số 1 và chữ số 2 viết liền nhau : 1 ở

bên trái, 2 ở bên phải

Thực hành:

Bài 1 : đếm số ngôi sao rồi điền số đó vào

ô trống

Bài 2 : Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô trống có

ghi 1 đơn vị

- Vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống có ghi 2

đơn vị

Bài 3 : dùng bút màu tô 11 hình tam giác,

- Hát

- HS lên bảng làm bài

- 10 que tính và 1 que tính là 11 que tính

- Lặp lại

- 10 que tính và 2 que tính là 12 que tính

- Làm bài tập

- Làm bài tập

Trang 2

12 hình vuông

Bài 4 : điền đủ các số vào dưới mỗi gạch

của tia số

4/ Củng cố: ( 5’)

- Cho HS thi dua lên bang làm bài tập

- Gv nhận xét tuyên dương

- Tô màu các hình làm bài tập 3

- Làm bài tập

- HS thi đua làm bài

Thứ………ngày……tháng……năm…….

Bài 71 MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM

I/ Mục tiêu.

Giúp học sinh:

Nhận biết: số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị

Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị

Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị

Biết đọc, viết các số đó Nhận biết số có 2 chữ số

II/ Đồ dùng dạy học.

- Que tính

III/ Các hoạt động dạy học.

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Ổn định: ( 1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: ( 4’)

- Gọi HS l6n bảng làm bài

- GV nhận xét

3/ Bài mới: ( 26’)

A / Giới thiệu số 13

Lấy 1 bó chục que tính và 3 que tính rời

Được tất cả bao nhiêu que tính?

- Ghi bảng: 13

Đọc mười ba

- Sô 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị, số 13 có

2 chữ số là 1 và 3 viết liền nhau từ trái

qua phải

B / Giới thiệu số 14, 15

- Cho HS lấy 1 bó chục que tính và 4 que

tính rời Được tất cả bao nhiêu que tính?

- Ghi bảng: 14

Đọc: mười bốn

- Hát

- HS lên bảng làm bài

- 10 que tính và 3 que tính là 13 que tính

- Được 13 que tính

- HS làm theo hướng dẫn GV

Trang 3

- Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị, số 14 có

2 chữ số là 1 và 4 viết liền nhau tứ trái

sang phải

- Số 15 tương tự như sô 14

3/ Thực hành.

Bài 1:

a/Tập viết các số theo thứ tự từ bé đến

lớn

b/Viết các số vào ô trống theo thứ tự tăng

dần, giảm dần

Bài 2: Đếm ngôi sao mỗi hình và điền số

vào ô trống

Bài 3: Đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ, rồi

nối với số đó

Bài 4: Viết số theo thứ tự từ 0 đến 15

4/ Củng cố: ( 5’)

- Trò chơi

- GV nhận xét

- Làm bài tập

Làm bài tập

- Làm bài tập

- Làm bài tập

Thứ………ngày……tháng……năm…….

Bài 72 MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY,

MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN

I/ Mục tiêu.

Giúp học sinh:

Nhận biết mỗi số: 16, 17 ,18, 19 gồm 1 chục và một số đơn vị 6, 7 , 8 , 9 Nhận biết mỗi số co 12 chữ số

II/ Đồ dùng dạy học.

- Que tính

III/ Các họat động dạy học.

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Ổn định ( 1’)

2/ Kiểm tra bài cũ ( 5’)

- Gọi HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét

3/ Bài mới ( 25’)

a/ Giới thiệu số 16

- Lấy 1 bó chục que tính và 6 que tính rời

- Được tất cả bao nhiêu que tính? 16 que

tính gồm 1 chục và 6 que tính

- Số 16 có 2 chữ số,ø 1 và 6 viết liền nhau

- Hát

- HS lên bảng làm bài

- 10 que tính và 6 que tính là 16 que tính

- Lặp lại Viết số 16 vào bảng con

Trang 4

từ trái sang phải 1 chục 6 chỉ 6 đơn vị

b/ Giới thiệu số: 17 , 18 , 19

- Tương tự như số 16

Thực hành.

Bài 1: Viết các số từ 11 đến 19

Bài 2: Đếm số cây nấm ở mỗi hình rồi

điền số vào ô trống đó

Bài 3: Đếm số con vật ở mỗi hình Rồi

vạch một nét với số thích hợp

Bài 4: Viết vào mỗi vạch ở tia số

4/ Củng cố: ( 5’)

- Gọi HS lên bang làm bài tập

- GV nhận xét, tuyên dương

- Làm bài tập

- Làm bài tập

- Làm bài tập

- Làm bài

- HS lên bảng làm bài

Thứ………ngày……tháng……năm…….

Bài 73 HAI MƯƠI – HAI CHỤC

I/ Mục tiêu.

Giúp học sinh:

Nhận biết được số lượng 20, 20 còn gọi là hai chục

Biết đọc, viết số đó

II/ Đồ dùng dạy học.

- Que tính

III/ Các hoạt động dạy học.

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Ổn định ( 1’)

2/ Kiểm tra bài cũ ( 5’)

- Gọi HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét

3/ Bài mới ( 25’)

a/ Giới thiệu số 20

- lấy 1 bó chục que tính, rồi lấy thêm 1 bó

chục que tính nữa Được tất cả bao nhiêu

que tính?

20 còn gọi là 2 chục

- viết số 20: viết chử số 2 rồi viết chữ số

0 ở bên phải chữ số 2

- Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị Số 20 có

2 chữ số là chữ số 2 và chữ số 0

- Hát

- HS lên bảng làm bài

- 1 chục que tính và 1 chục que tính là 2 chục que tính Mười que tính và 10 que tính là 20 que tính

- Viết bảng con

Trang 5

Thực hành.

Bài 1: Viết các số từ 10 đến 20, từ 20 đến

10

Bài 2: Viết theo mẫu: số 12 gồm 1 chục

và 2 đơn vị

Bài 3: Viết các số vào dưới mỗi vạch của

tia số rồi đọc các số đó

Bài 4: Viết theo mẫu Số liền của 15 là

16

4/ Củng cố, dặn dò: ( 6’)

- Thi đua chơi trò chơi

- GV nhạn xét, nêu gương

- Làm bài tập

- Làm bài tập

- Vài HS đọc

- HS làm bài tập

- HS thi đua làm bài

Thứ………ngày……tháng……năm…….

Tuần 20

Bài 74 PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3

I/ Mục tiêu.

Giúp học sinh:

Nhận biết làm tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 20

Tập công nhẩm ( dạng 14 + 3 )

II/ Đồ dùng dạy học.

- Que tính

III/ Các hoạt động dạy học.

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Ổn định ( 1’)

2/ Kiểm tra bài cũ ( 5’)

- Gọi HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét

3/ Bài mới ( 25’)

a/ Giới thiệu.

- Yêu cầu HS lấy 14 que tính ( 1 bó 1 chục

và 4 que tính rời) rồi lấy thêm 3 que tính

nữa Có tất cả bao nhiêu que tính

- Ghi bảng: kẻ cột như sách giáo khoa

- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính, ta

gọp 4 que tính rời với 3 que tính rời được 7

que tính rời Có 1 chục và 7 que tính rời là

- Hát

- HS lên bảng làm bài

- Lấy que tính

- Đếm số que tính

- Đặt bó 1 chục que tính ở bên trái và 4 que tính rời ở bên phải Lấy thêm 3 que tính nửa rồi đặt ở dưới 4 que tính rời

Trang 6

17 que tính

b/ Hướng dẫn cách đặt tính dọc.

- Viết 14 rồi viết 3 sao cho thẳng cột với 4 (

ở cột đơn vị)

- Viết dấu cộng

- Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó

- Tính từ phải sang trái

* 4 + 3 = 7 viết 7

* Hạ 1 viết 1

* 14 cộng 3 bằng17

14 + 3 = 17

3/ Thực hành.

- Bài 1 : luyện tập cách cộng

- Bài 2 : tính nhẩm

- Bài 3 : Rèn luyện tính nhẩm

14 cộng bằng 15 viết

14 cộng 2 bằng 16 viết 16

13 cộng 5 bằng 18 viết 18

4/ Củng cố, dặn dò: ( 6’)

- Goi HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét, tuyên dương

- HS theo dõi

- Làm bài tập

- Làm bài tập

- Làm bài tập

- HS lêb bảng làm bài

Thứ………ngày……tháng……năm…….

Bài 75 LUYỆN TẬP.

I/ Mục tiêu.

Giúp học sinh:

- Rèn luyện kỷ năng thgực hiện phép cộng và tính nhẫm

II/ Đồ dùng dạy học.

- Que tính

III/ Các hoạt động dạy học.

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Ổn định ( 1’)

2/ Kiểm tra bài cũ ( 5’)

- Gọi HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét

3/ Bài mới ( 25’)

- Bài 1: Đặt tính cột dọc

( Giảm cột 2 )

- Hát

- HS lên bảng làm bài

- Tập diễn đạt:

2 + 3 = 5 viết 5 hạ 1 viết 1

12

+ 3

Trang 7

Bài 2 : Tính nhẫm

15 + 1 = ?

14 + 3 = ?

Bài 3 :Tính (Giảm cột 2)

Bài 4 : Nhẫm tìm kết quả của mỗi phép

cộng đó với số đã cho là kết quả của

phép tính cộng ( có 2 phép tính cộng nối

với số 16, không có phép tính cộng nào

nối với số 12)

4/ Củng cố, dặn dò: ( 6’)

- Goi HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét, tuyên dương

12 + 3 = 15

- Làm bài tập 1

- Làm bài tập

- Làm bài tập

- HS lên bảng làm

Thứ………ngày……tháng……năm…….

Bài 75 PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 3

I/ Mục tiêu.

- Giúp học sinh làm tính trừ ( không nhớ) trong phạm vi 20

- Tập trừ nhẫm ( 17 – 3 )

II/ Đồ dùng dạy học.

- Que tính

III/ Các hoạt động dạy học.

Hoạt động dạy Hoạt động dạy

1/ Ổn định ( 1’)

2/ Kiểm tra bài cũ ( 5’)

- Gọi HS lên bảng l;àm bài

- GV nhận xét

3/ Bài mới ( 25’)

a/ Giới thiệu cách làm tính 17 – 3

- Từ 7 que tính tách ra 3 que tính còn lại

bao nhiêu que tính ?

Đặt tính :

- Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột với 7 ( ở cột

đơn vị)

- Viết dấu trừ

- Tính từ phải sang trái

17 7 trừ 3 = 4 viết 4

- Hát

- HS lên bảng làm bài

- Lấy 17 que tính rồi tách thành 2 phần :

10 que tính và 7 que tính

- Số que tính còn lại gồm 1 bó chục que tính và 4 que tính là 14 que tính

Trang 8

- 3 1 hạ viết 1

14 17 trừ 3 bằng 14

(17 – 3 = 14)

b/ Thực hành.

- Bài 1: Tính trừ theo cột dọc

- Bài2: Tính nhẫm.( có thể giảm cột 2)

- Bài 3 : Thực hiện 15 – 5 = 10

Trả lời : Còn 10 cái kẹo

4/ Củng cố, dặn dò: ( 5’)

- Gọi HS lên bảng làm bài tập

- GV nhận xét lớp

- Tự đặt tính và làm tính

17 – 7 =

- HS làm bài

- HS làm bài

- HS làm bài

Thứ………ngày……tháng……năm…….

Bài 77 LUYỆN TẬP.

I/ Mục đích.

Giúp học sinh rèn kĩ năng thực hiện phép trừ dạng 17 – 3

II/ Các họat động dạy học.

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Ổn định ( 1’)

2/ Kiểm tra bài cũ ( 5’)

- Gọi HS lên bảng l;àm bài

- GV nhận xét

3/ Bài mới ( 25’)

- Bài 1: Học sinh đặt tính theo cột dọc rồi

tính

- Bài 2: Tính nhẩm

- Bài 3: Thực hiện dãy tính ( giảm

dòng2)

Tính từ trái sang phải rồi ghi kết quả

Bài 4: Trừ nhẩm rồi nối với số thích hợp

VD: 15 – 1 nối với số 14

Phép trừ 17 – 5 không nối với số nào

4/ Củng cố, dặn dò: ( 5’)

- HS lên bảng làm bài tập

- GV nhận xét tuyên dương,

- Hát vui

- HS làm bài

- Làm vào vở

- Làm bài tập

- Làm bài tập

- Làm bài tập

Trang 9

Thứ………ngày……tháng……năm…….

Tuần 21

Bài 78 : PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 7.

I/ Mục tiêu.

Giúp học sinh:

- Biết làm tính trừ ( không nhớ) bằng cách đặt tính rồi tính

- Tập trừ nhẩm

II/ Đồ dùng dạy học.

- Que tính

III/ Các họat động dạy học.

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Ổn định ( 1’)

2/ Kiểm tra bài cũ ( 5’)

- Gọi HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét

3/ Bài mới ( 25’)

a) Giới thiệu cách làm tính dạng 17- 7

- Cất 7 que tính còn lại mấy que tính?

b) Thực hành.

- Bài 1: Làm tính theo cột dọc

- Bài 2: Tính nhẩm

- Bài 3: Thực hiện phép trừ 15 – 5 = 10

Trả lời: còn 10 cái kẹo.

4/ Củng cố, dặn dò.( 5’)

- Thi đua đặt tính rồi tính 17- 7

- Về lại bài đã học

- Hát vui

- HS làm bài trên bảng

- Lấy bó 1 chục que tính và 7 que tính rời, tách hai phần 1chục và 7que tính

- Tự đặt tính và trừ: 17 Viết 17 rồi viết

7 thẳng cột đơn vị

- 7 tính từ phải sang trái

7 – 7 = 0 viết 0

Hạ 1 viết 1

17 – 7 = 10

- HS làm tính cột dọc

- HS tính nhẩm và làm bài vào vở

- Thực hiện phép tính

Thứ………ngày……tháng……năm…….

Bài 78 LUYỆN TẬP.

I / Mục tiêu.

Trang 10

Giúp học sinh rèn luyện kỷ năng thực hiện phép tính trừ và tính nhẩm

II/ Đồ dùng dạy học.

Que tính

III/ Các họat động dạy học.

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho HS lên bảng làm

- GV nhận xét

3 Bài mới: (24’)

- Bài 1: đặt tính theo cột dọc (Giảm cột

3)

VD: 3 trừ 3 bằng 0 viết 0

hạ1 viết 1

13 trừ 3 bằng 10 ( 13 – 3 =

10)

- Bài 2 :Tính nhẩm

- Bài 3 Thực hiện phép tính

VD: 11 + 3 - 4 = ?

Nhẩm : 11 + 3 = 14

14 – 4 = 10

Ghi : 11 + 3 – 4 = 10

Bài 4 : So sánh và điền dấu > ,< , = vào ô

trống ( Giảm dòng 3)

Bài 5 : thực hiện phép trừ

12 – 2 = 10

Trả lời : Còn 10 xe máy

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Cho HS chơi trò chơi (tính nhẩm)

- Hát

- HS lên bảng làm bài

- Làm bài tập

- Làm bài tập

- HS thực hiện phép tính

- Làm bài tập

- Làm bài tập

Thứ………ngày……tháng……năm…….

Bài 80 : LUYỆN TẬP CHUNG.

I/ Mục tiêu.

Giúp học sinh : Rèn luyện kĩ năng so sánh các số

Rèn luyện kĩ năng cộng, trừ và tính nhẩm

13

3

10

Trang 11

II/ Các họat động dạy học.

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi HS lên bảng l;àm bài

- GV nhận xét

3 Bài mới: (24’)

- Bài 1:Điền mỗi số thích hợp vào vạch

của tia số

- Bài 2: Trả lời câu hỏi

VD: Số liền sau của 7 là 8

Bài 3: Tương tự bài 2

Bài 4: Đặt tính rồi tính

Bài 5: Thực hiện phép tính

VD: 11+ 2 + 3 = ?

Nhẩm: 11 + 2=13

13 + 3 = 16

- Ghi : 13 + 2 + 3 = 16

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Tuyên dương những HS học tốt, và cho

HS chơi trò chơi (các phép tính)

- Hát vui

- HS lên bảng làm

- Làm bài tập

- Có thể trả lời hoặc viết vào vở

- Làm bài tập

- Làm bài tập

- HS thực hiện phép tính

Thứ………ngày……tháng……năm…….

Bài 81 BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN

I/ Mục tiêu.

Giúp học sinh bước đầu nhận biết bài tập có lời văn thường có: Các số (gắn với các thông tin đã biết)

Câu hỏi ( thông tin cần tìm)

II/ Đồ dùng dạy học.

- Tranh vẽ SGK

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi HS lên bảng l;àm bài

- GV nhận xét

3 Bài mới: (24’)

a/ Giới thiệu bài tập có lời văn.

- Hát vui

- HS lên bảng làm

Trang 12

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Hướng dẫn quan sát tranh, nêu đề bài

- Gọi học sinh lặp lại đề bài

- Hỏi: Bài toán đã cho biết gì?

Bài 2: Tương tự bài 1

Bài 3: Viết hoặc nêu câu hỏi để có bài

toán

- Hướng dẫn quan sát tranh, đọc đề toán:

Có 1 con gà mẹ và 7 con gà con Hỏi:

- Bài tóan còn thiếu gì?

- Gọi học sinh tự nêu câu hỏi

- HS nêu, giáo viên đọc lại cho cả lớp

nghe

Bài 4: Điền số thích hợp vào chổ chấm

b/ Trò chơi lặp bài toán.

Gắn lên bảng 3 cái thuyền bằng bìa,

gắn tiếp 2 cái thuyền nữa Cho các nhóm

trao đổi để lặp đề toán

- Có 3 thuyền thêm 2 thuyền Hỏi tất cả

có bao nhiêu thuyền?

4 Củng cố – dặn dò: (5’)

- Nhận xét tiết học

- Tuyên dương những HS có tiến bộ, yêu

cầu HS về nhà làm hoàn chỉnh các bài

toán Xem trước bài mới

- Nêu nhiệm vụ cần thực hiện

- Có 1 bạn, thêm3 bạn đang đi tới Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn?

- Có 1 bạn, thêm 3 bạn

- HS làm bài Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn Tìm xem có tất cả bao nhiêu bạn

- Còn thiếu câu hỏi

- Nêu câu hỏi

- Thảo luận nhóm

- Nêu đề bài

- HS tự lâïp đề toán

- HS nêu và trả lời

Thứ………ngày……tháng……năm…….

Tuần 22

Bài 82 GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

Trang 13

I/ Mục tiêu.

1/ Giúp HS bước đầu nhận biết các việc thường làm khi giải toán có lời văn.

tìm hiểu bài toán:

Bài toán đã cho biết những gì?

Bài toán hỏi gì?

Giải bài toán:

Thực hiện phép tính để tìm điều chưa biết nêu trong câu hỏi

Trình bày bài giải (nêu câu hỏi lời giải, phép tính để giải bài toán, đáp số) 2/ Bước đầu tập cho học sinh tự giải bài toán

II/ Đồ dùng dạy học.

- Tranh vẽ trong SGK

III/ Các hoạt động dạy học.

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi HS lên bảng làm

- GV nhận xét

3 Bài mới: (24’)

* Giới thiệu cách giải bài toán và cách

trình bày bài giải.

Xem tranh

- Đọc đề toán: Nhà An có 5 con gà, mẹ

mua thêm 4 con gà nữa Hỏi nhà An có

tất cả mấy con gà?

Hướng dẫn học sinh tìm hiểu đề bài

- Bài toán cho biết những gì?

- Bài toán hỏi gì?

Ghi bảng: có 5 con gà

Mua 4 con gà

- Gọi HS đọc lại tóm tắt bài toán

- Hướng dẫn HS giải:

- Muốn biết nhà An có tất cả mấy con gà

ta làm thế nào?

- Hướng dẫn viết bài giải của bài tóan:

- Ghi: bài giải

Nhà An có tất cà là:

5 + 4 = 9 (con gà)

Đáp số: 9 (con gà)

- Khi giải bài toán ta viết bài giải như

sau:

- Viết: bài giải

- Hát vui

- HS lên bảng làm

Quan sát tranh

- Đọc cá nhân

- Ta làm phép tính cộng Lấy 5 + 4 = 9 như vậy là nhà An có 9 con gà

- Vài học sinh nhắc lại

- Chú ý cách trình bày bài giải

- Đọc đồng thanh vài lần bài giải + = con gà?

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w