CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 4 phương trình
Trang 1CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
IV Dạng 4: Phương trình
1 Phương trình bậc nhất một ẩn
A Bài toán
Bài 1: Quãng đường từ A đến B gồm đoạn lên dốc AC, đoạn nằm ngang CD, đoạn xuống dốc
DB , tổng cộng dài 30 km Một người đi từ A đến B rồi đi từ B về A hết tất cả 4 giờ 25 phút.Tính quãng đường nằm ngang, biết rằng vận tốc lên dốc ( cả đi lẫn về) là 10km h ; vận tốc xuống/dốc (cả đi lẫn về ) là 20km h ; vận tốc trên đoạn đường nằm ngang 15/ km h /
B Lời giải
Bài 1: Quãng đường từ A đến B gồm đoạn lên dốc AC, đoạn nằm ngang CD, đoạn xuống dốc
DB , tổng cộng dài 30 km Một người đi từ A đến B rồi đi từ B về A hết tất cả 4 giờ 25 phút.Tính quãng đường nằm ngang, biết rằng vận tốc lên dốc ( cả đi lẫn về) là 10km h ; vận tốc xuống/dốc (cả đi lẫn về ) là 20km h ; vận tốc trên đoạn đường nằm ngang 15/ km h /
Gọi vận tốc lên, vận tốc ngang, xuống lần lượt là v v v 1; ;2 3
Thời gian đi và về là: 4 25 53
Trang 2
s km
Vậy quãng đường ngang CD là 5 km
2 Phương trình bậc hai và định lí Vi-et
A Bài toán
Bài 1: Cho phương trình: 2
2013x (m2014)x2015 0 , với m là tham số Tìm m để phương trình có hai nghiệm x ; 1 x thỏa mãn 2 2 2
Bài 3: Cho phương trình: x22a b x 4ab (0 x là ẩn số; ,a b là tham số) Tìm điều kiện của
a và b để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt trong đó có ít nhất một nghiệm dương.
Bài 4: Cho phương trình: x2 2m2x m 2 , với 0 m là tham số Tìm m để phương trình có
hai nghiệm phân biệt x ; 1 x thỏa mãn 2 x1x2; x1 x2 6
Bài 5: Cho phương trình x42m4 x2m2 8 0 1 với m là tham số.
1) Giải phương trình 1 khi m0.2) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 1 có 4 nghiệm phân biệt x ; 1 x ; 2 x ; 3 x thỏa4
mãn điều kiện 4 4 4 4
x x x x
Bài 6: Cho phương trình (ẩn x): x23m1 x2m25m Tìm giá trị của 2 0 m để phương
trình có hai nghiệm phân biệt x và 1 x thỏa mãn 2 x1x2 2 x1x2 .
Bài 7: Tìm m để phương trình: x2 x3 x4 x5 có 4 nghiệm phân biệt.m
Bài 8: Giải phương trình: 3 x3 8 2x23x10
Bài 9: Cho phương trình x2(m21)x m 2 0(1), m là tham số Tìm m để phương trình (1)
có hai nghiệm phân biệt x , 1 x thỏa mãn 2 1 2
Bài 10: Cho phương trìnhx22 2 m3x m 2 , với 0 m là tham số Tìm tất cả các giá trị của m
để phương trình có hai nghiệm x , 1 x khác 2 0, (chúng có thể trùng nhau) và biểu thức
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn x13x2326m
b) Tìm m nguyên để phương trình có hai nghiệm nguyên.
Bài 12: Cho phương trình: x2 2 mx 2 m 1 0
Trang 3a) Chứng minh rằng phương trình đã cho luôn có nghiệm.
b) Gọi x x1, 2 là các nghiệm của phương trình Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Chứng minh rằng phương trình x2 mx n x 2 nx m luôn có nghiệm0
Bài 15: Do bị bệnh bại não nên tay chân của Cảnh (11 tuổi, bản Tà Ọt, xã Châu Hạnh, huyện
Quỳnh Châu, tỉnh Nghệ An) bị co quắp, không đi lại được từ lúc mới chào đời Lên 6 tuổi, nhìn bạn
bè cắp sách đến trường em cũng muốn mẹ cho đi học Thương con ham học, những ngày đầu Cảnhđược người thân cõng đến trường Ít ngày sau, chứng kiến cảnh người thân của bạn phải vất vả bỏ
bê công việc, Khanh đã quyết định cõng bạn vượt qua con đường dài 1,8 km nhiều sỏi đá để tớitrường
Lúc về, trên quãng đường dài 1,8 km, trời nắng, Khanh cõng bạn với vận tốc ít hơn lúc đi 0,2 m/s
Do đó, thời gian cõng bạn lúc về của Khanh chậm hơn lúc đi là 12 phút 30 giây Tính vận tốc lúc
cõng bạn đi của Khanh.
Bài 16: Giả sử x x1, 2là hai nghiệm của phương trình x22kx 4 0( k là tham số) Tìm tất cảcác giá trị của k sao cho :
Bài 17: Cho phương trình x22(m1)x m 2 3 0 ( x là ẩn, m là tham số) Tìm m để phương
trình có hai nghiệm x , 1 x sao cho 2 2
x x 2(1 x x ) khi m thay đổi.
Bài 19: Xét phương trình x2 – m2x + 2m + 2 = 0 (1) (ẩn x) Tìm các giá trị nguyên dương của m đểphương trình (1) có nghiệm nguyên
Bài 20: Cho phương trình: x2(2m 1)x m 2 m 6 0 (m là tham số) Tìm m để
phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
Bài 21: Cho phương trình: x26x (Với m là tham số) Tìm m để phương trình đã cho có m 0
hai nghiệm x1 và x2 thoả mãn 2 2
x x
Bài 22: Cho phương trình x2mx m 1 0
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
Trang 4b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn biểu thức 2 2 1 2
x x A
Bài 23: Tìm 2 số m, n cùng dấu thỏa mãn điều kiện: m 2n đạt giá trị nhỏ nhất sao cho hai
phương trình sau có nghiệm chung: 2
x m x m Tìm các giá trị của m để phương trình có
một nghiệm nhỏ hơn 2 và một nghiệm lớn hơn 2
Bài 25: Cho phương trình x2 + 4x – m = 0 (1) (m là tham số) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x 1 , x 2 thoả mãn 2 2
Bài 28: Cho phương trình x2 2mx m 4 (1) (m là tham số)
a) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn:
a) Giải phương trình (1) khi m = -3
b) Tìm m để phương trình (2) có một nghiệm bằng -3 Tìm nghiệm còn lại.
c) Tìm m để phương trình (1) và (2) tương đương
Bài 32: Cho phương trình: x22mx2m 1 0
a) Chứng minh rằng phương trình đã cho luôn có nghiệm
b) Gọi x x1, 2 là các nghiệm của phương trình Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 33: Cho phương trình x22mx m 2 (m 6 0 m là tham số).
a) Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có hai nghiệm x và 1 x sao cho2
187
Trang 5b) Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có hai nghiệm x và 1 x sao cho2
x x
Bài 34: Cho phương trình 5x² + mx – 28 = 0 (m là tham số) Tìm các giá trị của m để phương trình
có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn điều kiện 5x1 + 2x2 = 1
Bài 35: Cho phương trình x4 – 2(m – 2)x² + 2m – 6 = 0 Tìm các giá trị của m sao cho phương trình
có 4 nghiệm phân biệt
Bài 36: Cho phương trình x22m2xm22m40 Tìm m để phương trình
có hai nghiệm thực phân biệt x , 1 x thỏa mãn 2
m x
x x
11
2
2 1
2 2
2 1
Bài 39: Biết phương trình (m2)x22(m1)x m 0 có hai nghiệm tương ứng là độ dài hai
cạnh góc vuông của một tam giác vuông Tìm m để độ dài đường cao ứng với cạnh huyền của tam
giác vuông đó bằng 2
.5
Bài 40: Cho phương trình x2(m21)x m 2 0 (1), m là tham số Tìm m để phương trình (1)
có hai nghiệm phân biệt x , 1 x thỏa mãn 2 1 2
Trang 6Bài 3: Cho phương trình: x22a b x 4ab (0 x là ẩn số; ,a b là tham số) Tìm điều kiện của
a và b để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt trong đó có ít nhất một nghiệm dương.
Trang 7Phương trình có ít nhất một nghiệm dương
phương trình có 2 nghiệm trái dấu hoặc phương trình có 2 nghiệm đều dương
TH1: Phương trình có 2 nghiệm trái dấu 1.4ab 0 ab0
TH2: Phương trình có 2 nghiệm đều dương
Bài 4: Cho phương trình: 2 2
x m x m , với m là tham số Tìm m để phương trình có
hai nghiệm phân biệt x ; 1 x thỏa mãn 2 x1x2; x1 x2 6
Trang 8Với m5, ta có phương trình: x26x25 0Giải phương trình ta được: x1 3 34 ; x2 3 34
t m t m 2Phương trình 1 có 4 nghiệm phân biệt x ; 1 x ; 2 x ; 3 x4
phương trình 2 có 2 nghiệm dương phân biệt
1 2 2
Trang 9Bài 6: Cho phương trình (ẩn x): x23m1 x2m25m Tìm giá trị của 2 0 m để phương
trình có hai nghiệm phân biệt x và 1 x thỏa mãn 2 x1x2 2 x1x2 .
m
m
m m
Trang 10Vậy với 49 144
thì phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt
Bài 8: Giải phương trình: 3 2
Bài 9: Cho phương trình x2(m21)x m 2 0(1), m là tham số Tìm m để phương trình (1)
có hai nghiệm phân biệt x , 1 x thỏa mãn 2 1 2
Ta có D =¢ 25 0> Þ phương trình có 2 nghiệm:
a = (Nhận); a2=- (Loại, vì 6 a< )0+) Với a=4Þ m2= Þ4 m= ±2Vậy m= ; 2 m=- là giá trị cần tìm.2
Trang 11Bài 10: Cho phương trìnhx22 2 m3x m 2 , với 0 m là tham số Tìm tất cả các giá trị của m
để phương trình có hai nghiệm x , 1 x khác 2 0, (chúng có thể trùng nhau) và biểu thức
m m m
3
Dấu bằng xảy ra khi m3
Bài 11: Cho phương trình x22mx m 4 0
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn x13x2326m
b) Tìm m nguyên để phương trình có hai nghiệm nguyên.
Trang 12Thử lại m=0, m=1, m=-3,m=4 thỏa mãn điều kiện bài toán.
Bài 12: Cho phương trình: x2 2 mx 2 m 1 0
a) Chứng minh rằng phương trình đã cho luôn có nghiệm
b) Gọi x x1, 2 là các nghiệm của phương trình Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
(hoặc tính theo để biện luận)
Do PT luôn có nghiệm nên theo ĐL Vi-et ta có:
khi đó m = -1, vậy minB = -1/2 khi m = -1
Bài 13: Cho phương trình x23m 2 x 2m 25m 3 0 , x là ẩn, m là tham số Tìm tất cả giá trị của m để phương trình có ít nhất một nghiệm dương
Lời giải
3m 2 4 2m 5m 3 m 4 0, m
Do đó phương trình luôn có nghiệm: x12m 1; x 2 m 3
Phương trình có ít nhất 1 nghiệm dương khi và chỉ khi:
Trang 131 2
Cách 2: Do 0, m nên phương trình luôn có 2 nghiệm
Ta có thể giải bài toán ngược: “Tìm m để PT có 2 nghiệm không dương”
Suy ra trong và 1 có ít nhất một số lớn hơn hoặc bằng 2 0
Vậy phương trình đã cho luôn có nghiệm
Bài 15: Do bị bệnh bại não nên tay chân của Cảnh (11 tuổi, bản Tà Ọt, xã Châu Hạnh, huyện
Quỳnh Châu, tỉnh Nghệ An) bị co quắp, không đi lại được từ lúc mới chào đời Lên 6 tuổi, nhìn bạn
bè cắp sách đến trường em cũng muốn mẹ cho đi học Thương con ham học, những ngày đầu Cảnhđược người thân cõng đến trường Ít ngày sau, chứng kiến cảnh người thân của bạn phải vất vả bỏ
bê công việc, Khanh đã quyết định cõng bạn vượt qua con đường dài 1,8 km nhiều sỏi đá để tớitrường
Lúc về, trên quãng đường dài 1,8 km, trời nắng, Khanh cõng bạn với vận tốc ít hơn lúc đi 0,2 m/s
Do đó, thời gian cõng bạn lúc về của Khanh chậm hơn lúc đi là 12 phút 30 giây Tính vận tốc lúc
cõng bạn đi của Khanh.
Giải phương trình ta được x1 0,8 (nhận); x2 0,6 (loại)
Vậy vận tốc lúc cõng bạn đi của Khanh là 0,8 (m/s).
Bài 16: Giả sử x x1, 2là hai nghiệm của phương trình x22kx 4 0( k là tham số) Tìm tất cảcác giá trị của k sao cho :
Trang 14Vậy tất cả các giá trị của k cần tìm là : 2 5 k 2 và 2 k 2 5
Bài 17: Cho phương trình x22(m1)x m 2 3 0 ( x là ẩn, m là tham số) Tìm m để phương
trình có hai nghiệm x , 1 x sao cho 2 2
Để phương trình có hai nghiệm x , 1 x2 ' 0 4 2m0m2
Khi m2 thì phương trình có hai nghiệm x , 1 x 2
Ta có ' (m1)2 0, m nên phương trình có hai nghiệm với mọi m.
Theo định lí viet, ta có x1x2 2 ,m x x1 2 2m1, suy ra
Trang 154 1
m P
1.2
Với m = 3 thay vào pt ta được nghiệm của pt đã cho là x =1; x = 8 thỏa mãn Vậy m= 3
Bài 20: Cho phương trình: x2(2m 1)x m 2 m 6 0 (m là tham số) Tìm m để
phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
Bài 21: Cho phương trình: x26x (Với m là tham số) Tìm m để phương trình đã cho có m 0
hai nghiệm x1 và x2 thoả mãn x12x22 12
Lời giải
Để phương trình có nghiệm / 0 m 9(*)
2 4 2 6 12
6
2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 2 1 2 1
m x x x x m x x x x x x m x x x x
TM ĐK (*)
Bài 22: Cho phương trình x2mx m 1 0
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn biểu thức 2 2 1 2
x x A
Trang 16a) Phương trình x2mx m có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi1 0
m m
m m
m m
Vậy Min A = -1; khi đó
m
Vậy với m = -2 thì phương trình có hai nghiệm thỏa m ãn đề bài
Bài 23: Tìm 2 số m, n cùng dấu thỏa mãn điều kiện: m 2n đạt giá trị nhỏ nhất sao cho hai
phương trình sau có nghiệm chung:x2mx ; 2 0 x22nx 6 0
Trang 17n n
n n
thì hai phương trình có nghiệm chung x0 2
Bài 24: Cho phương trình: x22m3x m Tìm các giá trị của 3 0 m để phương trình có
một nghiệm nhỏ hơn 2 và một nghiệm lớn hơn 2
Lời giải
Xét phương trình: x22m3x m 3 0Giả sử: x1 2 x2
Trang 18Để phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 2 và một nghiệm lớn hơn 2 thì:
113
m thì phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 2 và một nghiệm lớn hơn 2
Bài 25: Cho phương trình x2 + 4x – m = 0 (1) (m là tham số) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x 1 , x 2 thoả mãn 2 2
Kết hợp với điều kiện m 4;m t được 0 m4thỏa mãn
Bài 26: Cho ba số thực dương phân biệt a b c , , thỏa a b c 3 Xét ba phương trình bậc hai
Trang 19Bài 28: Cho phương trình x2 2mx m 4 (1) (m là tham số).
a) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn:
Trang 20 thì A có giá trị lớn nhất bằng 4.
3
Bài 30: Cho hai số thực a, b không âm thỏa mãn18a4b2013 (1)
Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm: 18ax2 4bx671 9 a0 (2)
Lời giải TH1: Với a = 0 thì (2) 4bx6710
Từ (1) b 0 Vậy (2) luôn có nghiệm 671
Vậy phương trình luôn có nghiệm
Bài 31: Cho hai phương trình: x2 - x + m + 1 = 0 (1)
x2 + (m + 2)x + 2m + 4 = 0 (2) (m là tham số).
a) Giải phương trình (1) khi m = -3
b) Tìm m để phương trình (2) có một nghiệm bằng -3 Tìm nghiệm còn lại.
c) Tìm m để phương trình (1) và (2) tương đương
Trang 21Vậy khi m = -3 thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1 ;1 x2 2
Vậy để phương trình (2) có một nghiệm bằng –3 thì m = 7, nghiệm còn lại là –6
c) Ta thấy cả hai phương trình đã cho đều là phương trình bậc hai ẩn x
Gọi biệt thức của hai phương trình (1), (2) lần lượt là và 1 2
Gọi tập nghiệm của hai phương trình (1), (2) lần lượt là S1 và S2
Hai phương trình (1) và (2) tương đương với nhau khi và chỉ khi:
* Hoặc S1S2 : Khi đó hai phương trình (1) và (2) tương đương với nhau khi:
1
2
00
* Hoặc S1S2 : Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1)
x3, x4 là hai nghiệm của phương trình (2)
Khi đó hai phương trình (1) và (2) tương đương với nhau khi:
2 33
m m m m
Bài 32: Cho phương trình: x2 2 mx 2 m 1 0
a) Chứng minh rằng phương trình đã cho luôn có nghiệm
b) Gọi x x1, 2 là các nghiệm của phương trình Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
m , đặt 1 0, ( ê 0)
4
t m n n t
Trang 22t t t
4
t C
Bài 33: Cho phương trình x22mx m 2 (m 6 0 m là tham số).
a) Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có hai nghiệm x và 1 x sao cho2
187
60
+ Nếu x và 1 x trái dấu thì 2 2
Trang 23Bài 34: Cho phương trình 5x² + mx – 28 = 0 (m là tham số) Tìm các giá trị của m để phương trình
có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn điều kiện 5x1 + 2x2 = 1
x
x
(4)Thay (4) vào (2) suy ra 5x1(1 – 5x1) = –56
<=> 25x1² – 5x1 – 56 = 0
<=> x1 = 8
5 hoặc x1 =
75
Với x1 = 8
5 → x2 =
72
Bài 35: Cho phương trình x4 – 2(m – 2)x² + 2m – 6 = 0 Tìm các giá trị của m sao cho phương trình
có 4 nghiệm phân biệt
Phương trình (2) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
Ứng với mỗi nghiệm t > 0 thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt Do đó, phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt khi chỉ khi phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt dương
<=> 2m – 6 > 0 và 2(m – 2) > 0 <=> m > 3
Vậy m > 3 thỏa mãn yêu cầu
Bài 36: Cho phương trình x22m2xm22m40 Tìm m để phương trình
có hai nghiệm thực phân biệt x , 1 x thỏa mãn 2
m x
x x
11
2
2 1
2 2
2 1
Trang 24Nếu c ¹ 0,phương trình có nghiệm 4.
5
x = Với a ¹ 0,
çè ø Suy ra, phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
Vậy phương trình luôn có nghiệm
Bài 38: Cho phương trình: 2
2x 3mx 2 (m là tham số) Có hai nghiệm 0 x và 1 x Tìm giá 2
Trang 25Bài 39: Biết phương trình (m2)x22(m1)x m 0 có hai nghiệm tương ứng là độ dài hai
cạnh góc vuông của một tam giác vuông Tìm m để độ dài đường cao ứng với cạnh huyền của tam
giác vuông đó bằng 2
.5
Bài 40: Cho phương trình 2 2
Trang 26A Bài toán (giữ nguyên màu)
Bài 1: Giải phương trình: x4 + 9 = 5x(3 – x2)
Bài 2: Giải phương trình: 2 2 2 5
Bài 7: Giải phương trình (x - 4x+11)(x - 8x +21) 352 4 2
Bài 8: Cho phương trình x3 – 5x2 + (2m + 5)x – 4m + 2 = 0, m là tham số
a) Tìm điều kiện của m để phương trình có ba nghiệm phân biệt x1, x2, x3.b) Tìm giá trị của m để x1 + x2 + x3 = 11
Trang 27Bài 9: Giải phương trình: 6x4 5x3 38x2 5x 6 0
Bài 10: Giải phương trình: x3- 3x2+2x+ =6 0
Bài 11: Gọi a , b , c là ba nghiệm của phương trình 2x39x26x 1 0 Không giải phương
trình, hãy tính tổng:
a b b c c a S
a b b c c a
Bài 12: Giải phương trình (x + 1)(x +2)(x + 4)(x + 8) = 28x2
B Lời giải (giữ nguyên màu)
Bài 1: Giải phương trình: x4 + 9 = 5x(3 – x2)
3 x
3 x
2 x
3 x
0 3 x x
x
3 x 1 x
Bài 2: Giải phương trình: 2 2 2 5
Dể thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình, chia cả tử và mẫu mỗi phân thức cho x, do
đó phương trình đã cho tương đương với
t t
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x =1
Bài 3: Giải phương trình
a)x24x x 24 20.
b))x42x3 4x4
Lời giải
Trang 28x
Xét x không là nghiệm.0Xét x , phương trình đã cho tương đương với 0
24
t t
x x
Với t 4 2x 5 3 4
x
Trang 29Vậy phương trình có tập nghiệm là 3;2
Giải (2) vô nghiệm
Vậy chỉ có hai giá trị của x ở (3) thỏa bài toán
Bài 6:Cho hai số thức ,m n khác 0 thỏa mãn 1 1 1
Phương trình (2) là PT bậc hai có 2 n24m
Suy ra trong và 1 có ít nhất một số lớn hơn hoặc bằng 2 0
Vậy phương trình đã cho luôn có nghiệm
Bài 7: Giải phương trình (x - 4x+11)(x - 8x +21) 352 4 2
Lời giải
Trang 30Phương trình đã cho tương đương với (x2)27 ( x24)2535(1)
Bài 8: Cho phương trình x3 – 5x2 + (2m + 5)x – 4m + 2 = 0, m là tham số
a) Tìm điều kiện của m để phương trình có ba nghiệm phân biệt x1, x2, x3.b) Tìm giá trị của m để x1 + x2 + x3 = 11
Lời giảia) x3 – 5x2 + (2m + 5)x – 4m + 2 = 0 (1)
Ta thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình
Chia cả 2 vế của phương trình cho x2 ta được:
Trang 31<=> (3x – 1)(x – 3) = 0 <=> 1
2
1 x 3
(x- 2) + ¹2 0 " nên pt này vô nghiệm.x
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = -{ }1
Bài 11: Gọi a , b , c là ba nghiệm của phương trình 2x39x26x 1 0
Không giải phương trình, hãy tính tổng:
a b b c c a S
a b c
ab bc ca abc
Trang 32a b c
ab bc ca abc
+ x = 0 không phải là nghiệm của phương trình (1)
+ Với x¹ 0 chia hai vế (1) cho x2 ta được:
(1) <=> ( 8 6 )( 8 9 )
x
x x
Với t = -2 ta có
x
x8 = - 2 <=> x2 + 2x + 8 = 0 PT này vô nghiệm
Trang 33Với t = -2 ta có
x
x8 = - 13 <=> x2 +13x + 8 = 0.<=> x = - 13 137.Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: x = - 13 137
4 Phương trình chứa ẩn ở mẫu
z xy
z
y zx
1 1
Bài 4: Giải phương trình: 1 1 2 2
3( 1)
Trang 34Vậy nghiệm của phương trình là: 3 5
2,1
x t x
t ta được
2 2
t ta được
2 2
x
Bài 3: Với 0 x;y;z 1 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình:
z y x yz x
z xy
z
y zx
1 1
Trang 35<=> 1 zx x z Dấu “=” xảy ra khi: x=1 hoặc z=1.
+ Ta lại có: 1 zx x z 1 yzxxyz
1y xzxxy xz+ Tương tự: 1z yxy xy yz
1x zyz xy z z
1 1
z y x yz x
z xy
z
y zx
VP Dấu “=” xảy ra khi : x = y = z = 1 (3)+ Từ (2) và (3) VT VP chỉ đúng khi: VT VP1.Khí đó x = y = z =1.
* Vậy phương trình có nghiệm duy nhất: x; y; z 1;1;1.
Bài 4: Giải phương trình: 1 1 2 2
Trang 36x x
4
x
là nghiệm của phương trình
Bài 6: Giải phương trình:
t ta được
2 2
2
x y
2
x y
2,1
x t x
,3
t ta được
2 2
Trang 375 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Bài 2: Tìm x thỏa 9 x 8 7 x 6 5 x 4 3 x 2 x 0.
Lời giải
Từ đề bài suy ra x < 0Suy ra 9x – 8 < 0; 7x – 6 < 0; 5x – 4 < 0; 3x – 2 < 0Phương trình đã cho trở thành 9 x 8 7 x 6 5 x 4 3 x 2 x 0
Trang 38 -23x + 20 = 0 Kết luận pt vô nghiệm.
Bài 3: Giải phương trình: x 2014 x 2016 y 2016 x 2016
6 Phương trình vô tỉ
A Bài toán
Bài 1: Giải phương trình: 2 2 x 1 3 5x 6 3x 8
Bài 2: Giải phương trình: 262 5 2 26 5 3 2 30
Bài 4: Giải phương trình: 5 x3 1 2x22
Bài 5: Giải phương trình x2 9 x216 1
Bài 6: Giải phương trình x24x12 2 x 4 x 1
Bài 7: Giải phương trình: 2 2
x x x x
Bài 8: Giải phương trình: 2
2x 3 4x 9x 2 2 x 2 4x 1
Bài 9: Giải phương trình: x2 x 4 2 x1 1 x
Bài 10: Giải phương trình 1 1 1
Bài 13: Giải phương trình: x2- x 1- = 8x 1+
Bài 14: Giải phương trình x212 5 3 x x25
Bài 15: Giải phương trình: x2 x2018 2018
Bài 16: Giải phương trình:
Trang 39Bài 17: Tìm tất cả các số của x thỏa mãn x4 x 2 2 x6 x 2 7 7
Bài 18: Giải phương trình : 6x2 2x 1 3x 6x 3
Bài 19: Giải phương trình: 2
2014 2014
x x
Bài 20: Giải phương trình: 4x24x2 11 x4 4
Bài 21: Giải phương trình: 2x2 5x12 2x23x 2 x 5
Bài 22: Giải phương trình
Bài 24: Giải phương trình: x24x 1 3x 1 0
Bài 25: Giải phương trình: 2 2x 1 x 3 5x11 0
Bài 26: Giải phương trình 4x2 5x 1 2 x2 x 1 9x 3
Bài 27: Giải phương trình: x2+ 5x +1 = (x+5) x21
Bài 28: Tìm x biết: 24 8 9 x2 x 2 3 x 4
Bài 29: Giải phương trình 32 x 1 x1
Bài 30: Giải phương trình: 4x215x20 4 x 10 7 x 1
Bài 31: Giải phương trình: 8 3 4
Bài 36: Giải phương trình 32 x 1 x1
Bài 37: Giải phương trình: 2017 2017x2016 2018x2017 2018
Bài 38: Giải phương trình: 4x215x20 4 x10 7 x1