1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan

56 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 2,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 1 rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan

Trang 1

CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

Dạng 1: Rút gọn biểu thức và bài toán liên quan

2) Tính giá trị của M, biết rằng x  1 32 và y  3 8

Bài 3: Cho biểu thức: 2 2 2

1) Tìm điều kiện của a để biểu thức C có nghĩa và rút gọn C

2) Tìm giá trị của biểu thức C khi a  9 4 5

Bài 4: Cho biểu thức: : 1

Trang 2

Bài 10: Cho biểu thức: 3 16 7 1 3

2

x 1 2

) x 1 ( ) x 1 ( x 1 1

2 1

Bài 13: Tính giá trị biểu thức: M (x y )33(x y xy )( 1), biết:

Trang 3

1) Rút gọn A2) Chứng minh 2

Bài 22:

x A

Trang 4

Bài 31: Cho biểu thức  

2

2 2

Bài 32: Cho biểu thức P x x x 5 2x

a) Tìm điều kiện của x để P xác định và rút gọn P

b) Tìm các giá trị của x để P có giá trị bằng 7

Bài 33: Cho biểu thức P x 1 xy x 1 : 1 xy x x 1

b) Cho 1x  1y  Tìm giá trị lớn nhất của P.8

Bài 34: Cho biểu thức A 1 : 3 2 2

Bài 36: Cho biểu thức:

ab

Xét biểu thức P =

bxaxa

xaxa

b) Khi a và b thay đổi, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 39: Cho biểu thức: 4 4

Trang 5

Bài 40: Cho biểu thức

b) Tính giá trị của A biết rằng x,y là nghiệm của phương trình t2 – 4t + 1 = 0

Bài 41: Cho biểu thức M = 2  2 - 3  3 2 - 3 - 2

a) Tìm điều kiện của a và b để M xác định và rút gọn M.

b) Tính giá trị của M khi a = 1 3 2, b = 10 11 8

b) Tính giá trị của P với 2

2 Cho 1x  1y  Tìm giá trị lớn nhất của A.6

Bài 45: Cho biểu thức:

b) Tính giá trị của P tại a  2 3  3 1 2   3

: 2

Trang 6

a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

b) Đặt B = A + x – 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B

Bài 52:Cho biểu thức 4 2 5 1 2 1

2 2

x x x x

+

2 3

2 2

x x x x

1 Rút gọn P Với giá trị nào của x thì P > 1

2 Tìm x nguyên biết P đạt giá trị nguyên lớn nhất

Bài 55: Cho biểu thức A = 

8 2

x

x x

x

x x x

Trang 7

Bài 57: Cho biểu thức: 3 16 7 1 7

3 )(

1 (

1 1

a a

a a a

a a a a

a a p

a) Rút gọn biểu thức Pb) Chứng minh rằng với mọi giái trị của a (thỏa điều kiện thích hợp) ta đều có P>6

6 5

2 3

2 2

3 ( : ) 1 1

x x

x x

x x

x M

Bài 68: Tính giá trị biểu thức A4 15  10 6 4 15

Bài 69: Cho biểu thức: P = 2 16 6 2 3 2

Trang 8

a) Rút gọn P.

b) Tìm giá trị tự nhiên của m để P là số tự nhiên

Bài 70: Cho biểu thức 2 1 1 22 2

P và tìm tất cả các giá trị của x sao cho giá trị của P là một số nguyên.

Bài 71: Cho biểu thức 1 1 : 2 1 2

1 : 1

2 1

a a a a

a a

c) Đặt P = B:A Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

Bài 77: Cho biểu thức M=a a b b a b

   với a, b > 0 và a b Rút gọi M và tính giá trị biểu thức M biết 1 a 1 b2 ab 1

Bài 78: Cho biểu thức: 2 1 : 1

Bài 79: Cho biểu thức

Trang 9

Bài 81: Cho biểu thức P x x x x x

c) Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

Trang 10

Bài 91: Cho biểu thức P = 1 8 : 3 1 1 1

2 2 3

2 2 3 2 2 3

2 2 3

2) Tính giá trị của M, biết rằng x  1 32 và y  3 8

Trang 11

Bài 3: Cho biểu thức: 2 2 2

1) Tìm điều kiện của a để biểu thức C có nghĩa và rút gọn C

2) Tìm giá trị của biểu thức C khi a  9 4 5

Trang 12

y  a   a (nhận)Vậy a 4 thì A 2

Trang 13

Bài 10: Cho biểu thức: 3 16 7 1 3

Trang 15

t  (loại); t  (nhận)2 2

t  x   x (nhận)Vậy x 4 thì 3

2

A 

Trang 16

x x

  Tính giá trị các biểu thức

5 5

Trang 20

Lời giải

Trang 21

x A

Trang 23

2

2x 2x 3

khi x 0x

2x 3

x2x 2x 3

khi x 2x

B có giá trị nguyên khi x   1; 3

Bài 32: Cho biểu thức P x x x 5 2x

b) Cho 1x  1y  Tìm giá trị lớn nhất của P.8

Trang 24

x x

b) * ĐKXĐ: x0;x4;x9

Ta có x  7 4 3 2  3 2 (thỏa mãn ĐKXĐ)

x  2  3 2 2  3  2 3 (vì 2 3 0 )

Trang 25

Ta phải tìm m để phương trình (*) có nghiệm thoả mãn t0;t2;t3

TH1: Nếu m = 0 thì pt (*) có nghiệm là t = 0 (thoả mãn t0;t2;t3)

3 Vậy 0 1

c) ĐK: x0;x1:

Trang 26

Học sinh lập luận để tìm ra x  hoặc 4 x  9

Bài 36: Cho biểu thức:

Trang 27

Xét biểu thức P =

bxaxa

xaxa

ba

2

2

2 2

ab

1)

xa

a - x =

1

)1(1

2

2

2 2

xa

 P =

bb

b

bb

bb

ab

b

ab

b

ab

b

ab

3

111

11

3

111

1)

1(

1

11

)1(

2 2

2 2

43

12

b

3

133

133

b

bb

2

b

, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi b = 1

Trang 28

Vậy P

3

43

23

Bài 39: Cho biểu thức: 4 4

Để A là số nguyên thì x nguyên và t  2 phải bằng 1 hoặc 3

- Nếu t 2  1 t 1 ( loại vì trái điều kiện (*))

- Nếu t 2 3 t  1 0 (loại)

- Nếu t 2 1  t 3 x9 và A 2

- Nếu t 2 3   t 5 x25 và A 1

Vậy: Để A nhận các giá trị nguyên thì x 9 và x 25

Bài 40: Cho biểu thức

Trang 29

a) Tìm điều kiện của a và b để M xác định và rút gọn M.

b) Tính giá trị của M khi a = 1 3 2, b = 10 11 8

Trang 30

Bài 42: Cho biểu thức: x y x y x y 2xy

b) Tính giá trị của P với 2

Trang 31

b B

Trang 32

1 0

a

a a

a a

Trang 33

: 2

1

: 2

7 1

Trang 34

13 30 2 2 2 1 13 30 ( 2 1) 18 2 18.5 25( 18 5) 3 2 5

Trang 35

a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

b) Đặt B = A + x – 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B

Vậy GTNN của biểu thức B=-2 khi x=1

Bài 52:Cho biểu thức 4 2 5 1 2 1

Trang 36

2 2

x x x x

+

2 3

2 2

x x x x

1 Rút gọn P Với giá trị nào của x thì P > 1

2 Tìm x nguyên biết P đạt giá trị nguyên lớn nhất

Lời giải

1) Điều kiện x > 0; x1; 4

) 1 )(

2 (

) 1 )(

1 )(

2 (

x x

x

) 1 )(

2 (

) 1 )(

1 )(

2 (

x x

=

1

)1(2

x x

P > 1

1

)1(2

Trang 37

Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng 6 khi x = 2

Bài 55: Cho biểu thức A = 

8 2

x

x x

x

x x x

Vì   x 1 2 30 luôn đúng, suy ra điều phải chứng minh

Bài 56: Cho biểu thức: 26 19 2 3

Trang 39

Bài 58: Cho biểu thức 2 4 2 1 : 3 5 2 10

x x

Trang 40

3 )(

1 (

1 1

a a

a a a

a a a a

a a p

a) Rút gọn biểu thức Pb) Chứng minh rằng với mọi giái trị của a (thỏa điều kiện thích hợp) ta đều có P>6

a vậy p 8 hay p 6(đpcm)

6 5

2 3

2 2

3 ( : ) 1 1

x x

x x

x x

x M

Trang 41

1 2

) 3 )(

2 (

2 )

4 ( 9 : 1 1

) 3 )(

2 (

) 2 ( ) 2 )(

2 ( ) 3 )(

3 ( : 1 1

) 3 )(

2 (

2 3

2 2

3 :

1 1

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

3 1

1 1

3 1 1

x

x x

x x

x

M Biểu thức M có giá trị nguyên khi và chỉ khi: 3  x 1  x 1 U( 3 )

Trang 42

2.3 3.4 4.5 2020.20211.2.3 2019 4.5.6 20222.3.4 2020 3.4.5 20212022

2020.33371010

Trang 43

 (với m  0, m  1)b) P = 1

1

m m

Trang 44

Bài 71: (2,0 điểm ) Cho biểu thức 1 1 : 2 1 2

Trang 45

1 : 1

2 1

a a a a

a a

1 : 1

2 1

a a a a

a a

a a

1 (

2 1

1 : 1

1 2

a a

a a

a

a a

= 

) 1 )(

1 (

2 1 : 1

12

a a

a a

a a

1 )(

1 (

) 1 )(

1 ( 1

2 2

6 2 5 5 2 5 1 5 2 5.1 1 5 1

x x

Trang 46

Thay x  5 1 vào 2 3

x A

x x x

Kết hợp ĐKXĐ: 0 x 1Kết luận: Vậy x 0;16 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Bài 77: Cho biểu thức M=a a b b a b

   với a, b > 0 và a b Rút gọi M và tính giá trị biểu thức M biết 1 a 1 b 2 ab 1

Giải:

Trang 47

- Rút gọn M= ab

ab với a, b>0 và a b-Ta có

Trang 48

Với những giá trị nào của a thì biểu thức 6

NM

Trang 49

Bài 81: Cho biểu thức P x x x x x

Trang 50

x P

Vậy 0 x 4 thỏa mãn bài toán

Bài 85: Cho biểu thức

Trang 51

x x

A

x x

1

A x

Vì x nguyên, x > 2 nên x – 1 nguyên và x – 1 > 1

A nhận giá trị nguyên nên x 1là ước lớn hơn 1 của 2  x1 2 x (nhận)5Vậy với x = 5 thì A nhận giá trị nguyên

Trang 52

(thỏa mãn điều kiện).

Bài 88: Cho biểu thức 2 4 2 1 : 3 5 2 10

Trang 53

x x

c) Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

Lời giải

Trang 54

2 2)

Học sinh lập luận để tìm ra x  hoặc 4 x 9

Bài 91: Cho biểu thức P = 1 8 : 3 1 1 1

2 2 3 2 2 3

2 2 3

x x

a

Trang 55

1 3 2

1 3 2

1 3 4

3 2 4 2

1 3 2

3 2 2

1 3 )

1 5 ( 2 2

) 1 5 ( 6 ) 1 5 ( 2 2

   do đó N chỉ có thể nhận được một giá trị nguyên là 1

Ngày đăng: 09/12/2021, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w