CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình
Trang 1CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
1) Giải hệ phương trình khi m 2
2) Chứng minh rằng với mọi m, hệ phương trình luôn có nghiệm duy nhất x y thỏa mãn;
( 8 zx
7
) z y
( 6 yz
5
) y x
( 4 xy
Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x, y) thỏa mãn x + 5y = 0
a) Giải hệ phương trình trên khi m 10
b) Tìm m để hệ phương trình đã cho có nghiệm x y thỏa mãn hệ thức: ;
2 2
Trang 2Bài 9: An khởi hành từ Sài Gòn đi Biên Hòa.Sau đó 5 phút, Bình và Cường khởi hành từ Biên Hòa
về Sài Gòn.Trên đường đi, An gặp Cường ở địa điểm C rồi gặp bình ở địa điểm D.Tính vận tốc
của mỗi người, biết rằng quãng đường Sài Gòn –Biên Hòa dài 39 km CD km ; Vận tốc của An 6bằng 1,5lần vận tốc của Bình và bằng 3
4 vận tốc của Cường
Bài 10: Quãng đường từ A đến B gồm đoạn lên dốc AC, đoạn nằm ngang CD, đoạn xuống dốc
DB , tổng cộng dài 30 km Một người đi từ A đến B rồi đi từ B về A hết tất cả 4 giờ 25 phút.Tính quãng đường nằm ngang, biết rằng vận tốc lên dốc (cả đi lẫn về) là 10km h ; vận tốc xuống/
dốc (cả đi lẫn về) là 20km h ; vận tốc trên đoạn đường nằm ngang 15/ km h /
Bài 11: An khởi hành từ Sài Gòn đi Biên Hòa Sau đó 5 phút , Bình và Cường khởi hành từ Biên
Hòa về Sài Gòn Trên đường đi , An gặp Cường ở địa điểm C rồi gặp bình ở địa điểm D.Tính vận
tốc của mỗi người , biết rằng quãng đường Sài Gòn –Biên Hòa dài 39 km CD km ; Vận tốc của6
An bằng 1,5lần vận tốc của Bình và bằng 3
4 vận tốc của Cường
Bài 12: Giải hệ phương trình:
Điểm số của mỗi lần bắn 10 9 8 7 6 5
Số lần bắn 2* 40 1* 1* 9 7
Em hãy tìm lại các chữ số hàng đơn vị trong ba ô đó
Bài 14: An khởi hành từ Sài Gòn đi Biên Hòa Sau đó 5 phút , Bình và Cường khởi hành từ Biên
Hòa về Sài Gòn Trên đường đi , An gặp Cường ở địa điểm C rồi gặp bình ở địa điểm D.Tính vận
tốc của mỗi người , biết rằng quãng đường Sài Gòn –Biên Hòa dài 39 km CD km ; Vận tốc của6
An bằng 1,5lần vận tốc của Bình và bằng 3
4 vận tốc của Cường
Trang 3Bài 1: Cho hệ phương trình: ax y b
2) Chứng minh rằng với mọi m, hệ phương trình luôn có nghiệm duy nhất x y thỏa mãn;
Trang 4( 8 zx
7
) z y
( 6 yz
5
) y x
( 4 xy
3
Lời giải
Nhận xét: x = y = z = 0 là 1 nghiệm của hệ
Nếu x 0 thì y và z 0, khi đó chia các vế của từng phương trình cho xy; yz; zx, ta được:
( 8 zx
7
) z y
( 6 yz
5
) y x
( 4 xy
1 8
z 1 y
6
y x
x 48
1 8
z 1 y
6
y x
y 48
1 7
x 48
17 y
19 48 x
Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x, y) thỏa mãn x + 5y = 0
Trang 5a) Giải hệ phương trình trên khi m 10.
b) Tìm m để hệ phương trình đã cho có nghiệm x y thỏa mãn hệ thức: ;
2 2
x y
22
Trang 64
m x
m y m
2 2
2015 14 80562014
Kết luận: để hệ phương trình đã cho có nghiệm x; y thỏa mãn hệ thức:
2 2
21
3
x x
y y
Bài 9: An khởi hành từ Sài Gòn đi Biên Hòa.Sau đó 5 phút, Bình và Cường khởi hành từ Biên Hòa
về Sài Gòn.Trên đường đi, An gặp Cường ở địa điểm C rồi gặp bình ở địa điểm D.Tính vận tốc
của mỗi người, biết rằng quãng đường Sài Gòn –Biên Hòa dài 39 km CD km ; Vận tốc của An 6bằng 1,5lần vận tốc của Bình và bằng 3
4 vận tốc của Cường
Trang 7Giải hệ này cho ta x 48 vậy vận tốc của An là 48km h vận tốc của Bình là/
32km h vận tốc của Cường là 64/ km h/
Bài 10: Quãng đường từ A đến B gồm đoạn lên dốc AC, đoạn nằm ngang CD, đoạn xuống dốc
DB , tổng cộng dài 30 km Một người đi từ A đến B rồi đi từ B về A hết tất cả 4 giờ 25 phút.Tính quãng đường nằm ngang, biết rằng vận tốc lên dốc (cả đi lẫn về) là 10km h ; vận tốc xuống/dốc (cả đi lẫn về) là 20km h ; vận tốc trên đoạn đường nằm ngang 15/ km h /
Gọi vận tốc lên, vận tốc ngang, xuống lần lượt là v v v 1; ;2 3
Thời gian đi và về là: 4 25 53
Vậy quãng đường ngang CD là 5 km .
Bài 11: An khởi hành từ Sài Gòn đi Biên Hòa Sau đó 5 phút , Bình và Cường khởi hành từ Biên
Hòa về Sài Gòn Trên đường đi , An gặp Cường ở địa điểm C rồi gặp bình ở địa điểm D.Tính vận
Trang 8tốc của mỗi người , biết rằng quãng đường Sài Gòn –Biên Hòa dài 39 km CD km ; Vận tốc của6
An bằng 1,5lần vận tốc của Bình và bằng 3
4 vận tốc của Cường
Giải hệ này cho ta x 48 vậy vận tốc của An là 48km h vận tốc của Bình /
là 32km h vận tốc của Cường là 64/ km h/
Bài 12: Giải hệ phương trình:
21
3
x x
y y
Điểm số của mỗi lần bắn 10 9 8 7 6 5
Số lần bắn 2* 40 1* 1* 9 7
Em hãy tìm lại các chữ số hàng đơn vị trong ba ô đó
Lời giải
Tổng các số tại các ô bị mờ số là 100 40 9 7 44
Tổng số điểm trong 100 lần bắn là 8,35.100 835
Tổng số điểm tại các vị trí ô không bị mất số là 9.40 6.9 5.3 449
Suy ra tổng số điểm bắn được tại vị trí các ô bị mất là 835 449 386 , đây là số chẵn
Suy ra tại ô 7 điểm số lần bắn chỉ có thể là số chẵn, vì vậy chỉ có 3 khả năng là 10, 12, 14
Trang 9Gọi x, y lần lượt là số lần bắn được 10 điểm và 8 điểm
thỏa điều kiện
Trường hợp 2: Ô 7 điểm nhận giá trị 12, khi đó theo đề bài ta có hệ phương trình
Vậy chữ số hàng đơn vị tại các ô 10 điểm, 8 điểm, 7 điểm lần lượt là 2, 2, 0
Bài 14: An khởi hành từ Sài Gòn đi Biên Hòa Sau đó 5 phút , Bình và Cường khởi hành từ Biên
Hòa về Sài Gòn Trên đường đi , An gặp Cường ở địa điểm C rồi gặp bình ở địa điểm D.Tính vận
tốc của mỗi người , biết rằng quãng đường Sài Gòn –Biên Hòa dài 39 km CD km ; Vận tốc của6
An bằng 1,5lần vận tốc của Bình và bằng 3
4 vận tốc của Cường
Giải hệ này cho ta x 48 vậy vận tốc của An là 48km h vận tốc của Bình /
là 32km h vận tốc của Cường là 64/ km h/
Trang 102m 3 1 y
Vậy có 2 giá trị m thoả mãn là 1; 2.
Bài 16: Giải hệ phương trình
(thỏa điều kiện)
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là (x;y) = (4;1)
2 Hệ phương trình bậc hai hai ẩn:
22
22
2x+y = x2y+x = y
Trang 11Bài 8: Giải hệ phương trình sau:
2 2
2x+y = x 2y+x = y
31
x y
x y x
x y
x y x
Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là: 1;3 và 3;1
Bài 2: Giải hệ phương trình:
2 2
4 4
32
Trang 12 2 41
x y xy
2
x a y
;
2
y b x
Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là: 2;0 và 0;2
Bài 4: Giải hệ phương trình:
3 3
22
22
Trang 13Bài 5: Giải hệ phương trình:
3 3
22
22
Trang 14Bài 6: Giải hệ phương trình
2 2
Suy ra:A 0 Trường hợp 2 không xảy ra
Vậy hệ có nghiệm duy nhất: x y 0
x y 4x y 6 0 x y hoặc 4x y :6 0
Cộng theo vế các bất phương trình (1) và (2) ta được : x y 0, suy ra trường hợp4x y 6 0không xảy ra
Trường hợp x , thay vào (3) ta được:y x y 0
Vậy hệ có nghiệm duy nhất: x y 0
Bài 7: Giải hệ phương trình:
2 2
2x+y = x2y+x = y
Lời giải
Trang 152 2
Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm (x; y) = (0; 0); (3; 3)
Bài 8: Giải hệ phương trình sau:
4 1 ,
S = (2;3); (2; 4); ( 3;3); ( 3; 4); (3;2); ( 4;2); (3; 3); ( 4; 3)
Bài 9: Giải hệ phương trình
3 3
2 2
Trang 162x+y = x 2y+x = y
Trang 172 2 2
5u 3(1 u) 23 4u 3u10 0 u2 hoặc 5
4
u Trường hợp 5
4
u loại vì u 2
Với u 2 v1 (thỏa mãn) Khi đó ta có hệ
121
Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( , ) (0;1).x y
Bài 12: Giải hệ phương trình:
151
31
x y
x y x
x y
x y x
Trang 18Bài 4: Giải hệ phương trình:
Trang 19Bài 4: Giải hệ phương trình:
Trang 202 2
Từ phương trình 2 tìm được x=2 và y=2
Thay vào phương trình 1 tìm được z = -2
2.3 Hệ phương trình đưa về phương trình tích
Trang 21Bài 8: Giải hệ phương trình:
3
3 3
y x
y x y
Bài 14: Giải hệ phương trình:
0 4 8y x 4xy 2y
3x
2 2
2 2
Bài 15: Giải hệ phương trình:
z
zy
y
yx
x
3623
2423
223
3 3 3
Bài 17: Giải hệ phương trình:
0 2 5
2 2
2 2 2
x y
x
y x xy x
Bài 18: Giải hệ phương trình:
2
2 2
9 22
Trang 22Bài 23: Giải hệ PT
2 2
Trang 23Vậy nghiệm của hệ phương trình là: 1;1 và 1; 5
3 3
3
22
Trang 24Với y 1, thay vào (2) ta được
x x
(do điều kiện của x)
Với y x 1, thay vào (2) ta được 2 2
x x
x x
Vậy hệ phương trình có các nghiệm 1;1 , 2;1
Trang 25Bài 6: Giải hệ phương trình:
3 3
hoặc 2
x x 1 0 (3) Khi x = 1 thì y1
Hệ đã cho có 3 nghiệm như trên
Bài 7: Giải hệ phương trình :
2 2
3 3
13
Trang 26Bài 8: Giải hệ phương trình:
x
é =êÛ
ê = +ë
+) Thay x= vào phương trình (2) ta được: 1 4.12- 24.1 35 5 3+ = ( y- 11+ y)
y y
é =êÛ
ê =ë
Trang 27+) Thay y= +x 3 vào phương trình (2) ta được 2 ( ( ) )
Û
ê = Þ =ë
Vậy nghiệm (x y của hệ là: ; ) ( )1;4 , (1;25 , ) (6;9 )
Bài 10: Giải hệ phương trình sau :
- Nếu x = y thay vào (1) ta được x = 1 ;x = -1
- Nếu x = 2
3
y Thay vào hệ ta được hệ vô nghiệm
KL : Hệ phương trình có 2 nghiệm (x ;y) =(1 ;1) ;(-1 ;-1)
Bài 11: Giải hệ phương trình:
3
3 3
y x
y x y
3
3 3
y x
y x y
y x
y xy x y x
Hệ này tương đương với tuyển của hai hệ phương trình sau:
y x
y x
2 2
y x
y xy x
Từ đó ta thấy h ệ (II) có hai ghiệm: (1; - 2); (2; -1)
Kết luận: Hệ đã cho có nghiêm (x;y) l à: (
2
1
; 2
Trang 28Thay x = 1 vào phương trình (2) ta được y2 y 3m 1 0 (3)
Để phương trình (3) có hai nghiệm phân biệt thì: 1 4 3m 1 0 12m 3 0 m 1
4
Theo đề bài: x y1 2 x2y1 3 0 4 y 1y2y y1 2 0 (4)
do x1 x2 1
Với 1
m4
theo hệ thức Vi-ét cho phương trình (3) ta có :
0 4 8y x 4xy 2y
3x
2 2
2 2
0(1) 4 8y x 4xy 2y 3x 0
3 y 2x y x
0 4 8y x 4xy 2y 3x
2 2 2 2 2
2
2 2
lấy pt(1) trừ pt(2) ta được
12
0)22)(
12(02)2(3
2 2
y x
y x
y x y x y
x y
;3
1097
;6
10913
;3
1097
;35
;0
;1
; y
x
Trang 29Bài 15: Giải hệ phương trình:
x y
x y
z
zy
y
yx
x
3623
2423
223
3 3 3
2(
)2(2)1)(
2(
2)1)(
2(
2 2 2
xz
z
zy
y
yx
x
Nhân các vế của 3 phương trình với nhau ta được:
(x - 2)(y - 2) (z - 2)(x+1)2(y+1)2(z+1)2= - 6(x - 2)(y - 2) (z - 2)
Vậy với x = y = z = 2 thoả mãn hệ đã cho
Bài 17: Giải hệ phương trình:
0 2 5
2 2
2 2 2
x y
x
y x xy x
Trang 30y x x
0 1 2
2 2
x y x x
; 2 1
0 2
2 2
x y x y x
suy ra hệ vô nghiệmVậy tập nghiệm của hệ phương trình là: S =
;21
Bài 18: Giải hệ phương trình:
2
2 2
9 2 (1)2
Trang 31(3) 2 x 1 x 2 Với điều kiện 1
Trang 32Hệ phương trình
2
2 2 2 2
51
a b
là nghiệm của phương trình: 2
X X (phương trình vô nghiệm)
Bài 22: Giải hệ phương trình
Trang 33Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x 4
Vậy nghiệm của hệ PT là ( , )x y (0, 0);(1; 2);(2; 2)
Trang 34y x z
Vậy hệ có nghiệm (x;y;z)=(-2;2;2)
Bài 25: a Giải phương trình: 3x 1 6 x3x2 14x 8 0
x
x x
Û ê
ë
Vế trái của phương trình (1) luôn lớn hơn 0 với mọi giá trị của x thỏa mãn điều kiện (*)
nên phương trình (1) vô nghiệm Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S={ }5b) Giải hệ phương trình
Trang 35Hệ có nghiệm (x y; )= +(2 3;- 3)Trường hợp 2:
Þ = + thỏa mãn điều kiện xác định
Hệ có nghiệm (x y; )= -(1 2 1; + 2) Vậy hệ có nghiệm
( ; )x y = +(2 3;- 3);( , )x y = -(1 2;1+ 2)
Bài 26: Giải hệ phương trình
2 3
PT (3) là phương trình bậc hai ẩn x có y2 4y 4 y 22 0
Do đó PT (3) có hai nghiệm x 1 (loại vì x 0), c 1 y
2 3
2 3
Vậy hệ phương trình có nghiệm x y là ; 1 ; 0
Bài 27: Giải hệ phương trình
3 3
2 2
9113
x y
2.4 Hệ phương trình giải bằng phương pháp đánh giá
Trang 36Bài 2: Giải hệ phương trình (x, y, z là ẩn)
1y3
Trang 37* Nếu một trong 3 số x, y, z bằng 0 thì hai số còn lại bằng 0.
Ta thấy x = y = z = 0 là một nghiệm của hệ
* KL: Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm x = y = z = 0 và x = y = z = 1
Trang 38Nếu xyz = 1 thì x = y = z = 1 (thỏa mãn)
Nếu xyz = -1 thì x = y = z = -1 (thỏa mãn)
Vậy nghiệm của hệ phương trình (x;y;z) là: (1;1;1),(-1;-1;-1)
Bài 4: Giải hệ phương trình x y z4 4 41
14
Trang 39Bài 6: Giải hệ phương trình
0
x
Đặt yxt, ta có hệ phương trình:
Trang 40Bài 4: Giải hệ phương trình:
2
2 3
14
Trang 41Lời giải
Đk: y 0. Hệ tương đương với
2 2
3 3
u x
y x v y
11
1
x
x y
(thoả mãn điều kiện)
Bài 5: Giải hệ phương trình
TH1: Với u 1 thì v 0. Ta có
2 3
Hệ này vô nghiệm
Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là (x; y) (1;0), ( 1;0).
Bài 6: Giải hệ phương trình
Trang 42- Xét y thay vào hệ (*) ta được: 0 2 1 0 1
x
x x
x y
y x
x y
x y
x y
x y
y xy xy
Trang 43Vậy hệ phương trình đã cho có ba nghiệm:
120
x y
x y
x y
22
Trang 44Vậy nghiệm của hệ phương trình là: 1;0
Bài 2: Giải hệ phương trình:
Đ y
1 3t 4 t2 t23t 4 0Giải phương trình ta được: t 1 (nhận); t 4 (loại)
2
y y
Trang 45Bài 3: Giải hệ phương trình
2 2 2
Trang 46Bài 4: Giải hệ phương trình
2 3
PT (3) là phương trình bậc hai ẩn x có y2 4y 4 y 22 0
Do đó PT (3) có hai nghiệm x 1 (loại vì x 0), c 1 y
2 3
2 3
Vậy hệ phương trình có nghiệm x y ; là 1 ; 0
Bài 5: Giải hệ phương trình
3 2
Trang 47Ta thấy: u2 v2 5 x Kết hợp với (1) suy ra: 5
Trang 484 4
x
é =êÛ
ê = +ë
+) Thay x= vào phương trình (2) ta được: 1 4.12- 24.1 35+ =5 3( y- 11+ y)
y y
é =êÛ
ê =ë+) Thay y= +x 3 vào phương trình (2) ta được
Trang 49ê = Þ =ë
Vậy nghiệm (x y của hệ là: ( ); ) 1;4 , (1;25 , ) (6;9)
Bài 9: Tìm tất cả x y z thỏa mãn , ,
2 2
22
Trang 50Bài 1: Giải hệ phương trình:
3
25
x y x y
xyz
zx yz
xy
z y
x
Bài 5: Giải hệ phương trình sau :
2
2 3
14
x x x
2 2
y x y
x y x
Bài 8: Giải hệ phương trình :
Trang 51Bài 13: Giải hệ phương trình
1 1 9
21
14
x y x y
Trang 52Vậy nghiệm của hệ phương trình là: 1; 1
Thay z = –2 vào phương trình (1) ta được: X2 – 4X + 4 = 0 (2)
Giải phương trình (2) được nghiệm X1 = X2 = 2 x = y = 2
Vậy hệ đã cho có nghiệm: x = 2, y = 2, z = –2
Bài 3: Giải hệ phương trình:
2 2
2 1,
KL: Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: (1; 2) và ( 2;5)
Bài 4: Giải hệ phương trình sau:
xyz
zx yz
xy
z y
x
Lời giải
Trang 53zx yz
xy
z y x
( 6
11 6
z
v ì z
x
=>6z( 6 z) 11
z
Giải ra ta có hệ phương trình có 6 nghiệm là hoán vị của (1;2;3)
Bài 5: Giải các phương trình; hệ phương trình sau :
2
2 3
14
x x x
44
22
2 2
y x y
x y x
Hệ phương trình đã cho tương đương với
1 3
1 2 2
y x y x
y x
Đặt a x 1 ;b y 3 Ta được hệ phương trình
2 2
b a ab ab b a b a ab b a
Đặt S a b P ab ; , điều kiện S2 4P
1 2
2
P S S
P P
b b ab b a P
y x y x b a
y x y x b a
Trang 54Bài 8: Giải hệ phương trình :
2
2 10( )
x
x y y
Trang 5518 27 8
2 2
3 3
y x y
x y x
a x
18
2 2 3 3
ab b a ab
b a b a
6
; 4
5 3
; 5 3
6
; 4
5 3 ) ,
x y y z z x
Trang 575 02
x x , Phương trình này có hai nghiệm
52,
u v cho ta hệ:
2 2
11
2
là các nghiệm của hệ đã cho
Kết luận: Hệ đã cho có 4 nghiệm (x ; y)là(1;2) 1;1
3 x y
3 3
Trang 583 3
Trang 591
x
x y
(thoả mãn điều kiện)
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm (x;y) = (1;1)
Bài 16: Giải hệ phương trình sau:
2 2 2
1 0( 1)( 2) 0
x
x y y
+ Với a1,b3
2 113
x y
Giải được nghiệm của hệ: ( ; ) (1; 2) và (x;y)=(-2;5)x y
Bài 17: Giải hệ phương trình:
Trang 602 2
2
7 3 51
2
x x
7
21
y= Þ x= y= - Þ x= Thử lại thấy ( ) (1;0 , 2; 1- ) là nghiệm của hệ.
+ Trường hợp 2: x+ = -y 7Û x= - 7- y, thế vào (1) được:
Trang 61+Trường hợp 1: x+ = Ûy 1 x= -1 y, thế vào (1) được: 2 0
y= Þ x= y= - Þ x= Thử lại thấy ( ) (1;0 , 2; 1- ) là nghiệm của hệ.
+ Trường hợp 2: x+ = -y 7Û x= - 7- y, thế vào (1) được:
2y +18y+48= Û0 y +9y+24=0( Phương trình vô nghiệm)Vậy hệ đã cho có hai nghiệm phân biệt: ( ) (1;0 , 2; 1- ) .