1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình

61 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ phương trình
Trường học tailieumontoan.com
Chuyên ngành Toán
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 3,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 5 hệ phương trình

Trang 1

CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

1) Giải hệ phương trình khi m 2

2) Chứng minh rằng với mọi m, hệ phương trình luôn có nghiệm duy nhất x y thỏa mãn; 

( 8 zx

7

) z y

( 6 yz

5

) y x

( 4 xy

Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x, y) thỏa mãn x + 5y = 0

a) Giải hệ phương trình trên khi m 10

b) Tìm m để hệ phương trình đã cho có nghiệm x y thỏa mãn hệ thức: ; 

2 2

Trang 2

Bài 9: An khởi hành từ Sài Gòn đi Biên Hòa.Sau đó 5 phút, Bình và Cường khởi hành từ Biên Hòa

về Sài Gòn.Trên đường đi, An gặp Cường ở địa điểm C rồi gặp bình ở địa điểm D.Tính vận tốc

của mỗi người, biết rằng quãng đường Sài Gòn –Biên Hòa dài 39 km CD  km ; Vận tốc của An 6bằng 1,5lần vận tốc của Bình và bằng 3

4 vận tốc của Cường

Bài 10: Quãng đường từ A đến B gồm đoạn lên dốc AC, đoạn nằm ngang CD, đoạn xuống dốc

DB , tổng cộng dài 30 km Một người đi từ A đến B rồi đi từ B về A hết tất cả 4 giờ 25 phút.Tính quãng đường nằm ngang, biết rằng vận tốc lên dốc (cả đi lẫn về) là 10km h ; vận tốc xuống/

dốc (cả đi lẫn về) là 20km h ; vận tốc trên đoạn đường nằm ngang 15/ km h /

Bài 11: An khởi hành từ Sài Gòn đi Biên Hòa Sau đó 5 phút , Bình và Cường khởi hành từ Biên

Hòa về Sài Gòn Trên đường đi , An gặp Cường ở địa điểm C rồi gặp bình ở địa điểm D.Tính vận

tốc của mỗi người , biết rằng quãng đường Sài Gòn –Biên Hòa dài 39 km CD  km ; Vận tốc của6

An bằng 1,5lần vận tốc của Bình và bằng 3

4 vận tốc của Cường

Bài 12: Giải hệ phương trình:

Điểm số của mỗi lần bắn 10 9 8 7 6 5

Số lần bắn 2* 40 1* 1* 9 7

Em hãy tìm lại các chữ số hàng đơn vị trong ba ô đó

Bài 14: An khởi hành từ Sài Gòn đi Biên Hòa Sau đó 5 phút , Bình và Cường khởi hành từ Biên

Hòa về Sài Gòn Trên đường đi , An gặp Cường ở địa điểm C rồi gặp bình ở địa điểm D.Tính vận

tốc của mỗi người , biết rằng quãng đường Sài Gòn –Biên Hòa dài 39 km CD  km ; Vận tốc của6

An bằng 1,5lần vận tốc của Bình và bằng 3

4 vận tốc của Cường

Trang 3

Bài 1: Cho hệ phương trình: ax y b

2) Chứng minh rằng với mọi m, hệ phương trình luôn có nghiệm duy nhất x y thỏa mãn; 

Trang 4

( 8 zx

7

) z y

( 6 yz

5

) y x

( 4 xy

3

Lời giải

Nhận xét: x = y = z = 0 là 1 nghiệm của hệ

Nếu x  0 thì y và z  0, khi đó chia các vế của từng phương trình cho xy; yz; zx, ta được:

( 8 zx

7

) z y

( 6 yz

5

) y x

( 4 xy

1 8

z 1 y

6

y x

x 48

1 8

z 1 y

6

y x

y 48

1 7

x 48

17 y

19 48 x

Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x, y) thỏa mãn x + 5y = 0

Trang 5

a) Giải hệ phương trình trên khi m 10.

b) Tìm m để hệ phương trình đã cho có nghiệm x y thỏa mãn hệ thức: ; 

2 2

x y

22

Trang 6

4

m x

m y m

2 2

2015 14 80562014

Kết luận: để hệ phương trình đã cho có nghiệm  x; y  thỏa mãn hệ thức:

2 2

21

3

x x

y y

Bài 9: An khởi hành từ Sài Gòn đi Biên Hòa.Sau đó 5 phút, Bình và Cường khởi hành từ Biên Hòa

về Sài Gòn.Trên đường đi, An gặp Cường ở địa điểm C rồi gặp bình ở địa điểm D.Tính vận tốc

của mỗi người, biết rằng quãng đường Sài Gòn –Biên Hòa dài 39 km CD  km ; Vận tốc của An 6bằng 1,5lần vận tốc của Bình và bằng 3

4 vận tốc của Cường

Trang 7

Giải hệ này cho ta x 48 vậy vận tốc của An là 48km h vận tốc của Bình là/

32km h vận tốc của Cường là 64/ km h/

Bài 10: Quãng đường từ A đến B gồm đoạn lên dốc AC, đoạn nằm ngang CD, đoạn xuống dốc

DB , tổng cộng dài 30 km Một người đi từ A đến B rồi đi từ B về A hết tất cả 4 giờ 25 phút.Tính quãng đường nằm ngang, biết rằng vận tốc lên dốc (cả đi lẫn về) là 10km h ; vận tốc xuống/dốc (cả đi lẫn về) là 20km h ; vận tốc trên đoạn đường nằm ngang 15/ km h /

Gọi vận tốc lên, vận tốc ngang, xuống lần lượt là v v v 1; ;2 3

Thời gian đi và về là: 4 25 53

Vậy quãng đường ngang CD5 km .

Bài 11: An khởi hành từ Sài Gòn đi Biên Hòa Sau đó 5 phút , Bình và Cường khởi hành từ Biên

Hòa về Sài Gòn Trên đường đi , An gặp Cường ở địa điểm C rồi gặp bình ở địa điểm D.Tính vận

Trang 8

tốc của mỗi người , biết rằng quãng đường Sài Gòn –Biên Hòa dài 39 km CD  km ; Vận tốc của6

An bằng 1,5lần vận tốc của Bình và bằng 3

4 vận tốc của Cường

Giải hệ này cho ta x 48 vậy vận tốc của An là 48km h vận tốc của Bình /

là 32km h vận tốc của Cường là 64/ km h/

Bài 12: Giải hệ phương trình:

21

3

x x

y y

Điểm số của mỗi lần bắn 10 9 8 7 6 5

Số lần bắn 2* 40 1* 1* 9 7

Em hãy tìm lại các chữ số hàng đơn vị trong ba ô đó

Lời giải

Tổng các số tại các ô bị mờ số là 100 40 9 7   44

Tổng số điểm trong 100 lần bắn là 8,35.100 835

Tổng số điểm tại các vị trí ô không bị mất số là 9.40 6.9 5.3 449  

Suy ra tổng số điểm bắn được tại vị trí các ô bị mất là 835 449 386  , đây là số chẵn

Suy ra tại ô 7 điểm số lần bắn chỉ có thể là số chẵn, vì vậy chỉ có 3 khả năng là 10, 12, 14

Trang 9

Gọi x, y lần lượt là số lần bắn được 10 điểm và 8 điểm

thỏa điều kiện

Trường hợp 2: Ô 7 điểm nhận giá trị 12, khi đó theo đề bài ta có hệ phương trình

Vậy chữ số hàng đơn vị tại các ô 10 điểm, 8 điểm, 7 điểm lần lượt là 2, 2, 0

Bài 14: An khởi hành từ Sài Gòn đi Biên Hòa Sau đó 5 phút , Bình và Cường khởi hành từ Biên

Hòa về Sài Gòn Trên đường đi , An gặp Cường ở địa điểm C rồi gặp bình ở địa điểm D.Tính vận

tốc của mỗi người , biết rằng quãng đường Sài Gòn –Biên Hòa dài 39 km CD  km ; Vận tốc của6

An bằng 1,5lần vận tốc của Bình và bằng 3

4 vận tốc của Cường

Giải hệ này cho ta x 48 vậy vận tốc của An là 48km h vận tốc của Bình /

là 32km h vận tốc của Cường là 64/ km h/

 

Trang 10

2m 3 1 y

Vậy có 2 giá trị m thoả mãn là 1; 2.

Bài 16: Giải hệ phương trình

(thỏa điều kiện)

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là (x;y) = (4;1)

2 Hệ phương trình bậc hai hai ẩn:

22

22

2x+y = x2y+x = y

Trang 11

Bài 8: Giải hệ phương trình sau:

2 2

2x+y = x 2y+x = y

31

x y

x y x

x y

x y x

Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là: 1;3 và  3;1

Bài 2: Giải hệ phương trình:

2 2

4 4

32

Trang 12

 2 41

x y xy

2

x a y

 ;

2

y b x

Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là: 2;0 và  0;2

Bài 4: Giải hệ phương trình:

3 3

22

22

Trang 13

Bài 5: Giải hệ phương trình:

3 3

22

22

Trang 14

Bài 6: Giải hệ phương trình

2 2

Suy ra:A 0 Trường hợp 2 không xảy ra

Vậy hệ có nghiệm duy nhất: x y 0

x y 4x y 6  0 x y hoặc 4x y   :6 0

Cộng theo vế các bất phương trình (1) và (2) ta được : x y 0, suy ra trường hợp4x y  6 0không xảy ra

Trường hợp x , thay vào (3) ta được:y x y 0

Vậy hệ có nghiệm duy nhất: x y 0

Bài 7: Giải hệ phương trình:

2 2

2x+y = x2y+x = y

Lời giải

Trang 15

2 2

Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm (x; y) = (0; 0); (3; 3)

Bài 8: Giải hệ phương trình sau:

4 1 ,

S =  (2;3); (2; 4); ( 3;3); ( 3; 4); (3;2); ( 4;2); (3; 3); ( 4; 3)         

Bài 9: Giải hệ phương trình

3 3

2 2

Trang 16

2x+y = x 2y+x = y

Trang 17

2 2 2

5u 3(1 u) 23 4u  3u10 0  u2 hoặc 5

4

u  Trường hợp 5

4

u  loại vì u 2

Với u 2 v1 (thỏa mãn) Khi đó ta có hệ

121

 Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( , ) (0;1).x y 

Bài 12: Giải hệ phương trình:

151

31

x y

x y x

x y

x y x

Trang 18

Bài 4: Giải hệ phương trình:

Trang 19

Bài 4: Giải hệ phương trình:

Trang 20

2 2

Từ phương trình 2 tìm được x=2 và y=2

Thay vào phương trình 1 tìm được z = -2

2.3 Hệ phương trình đưa về phương trình tích

Trang 21

Bài 8: Giải hệ phương trình:

3

3 3

y x

y x y

Bài 14: Giải hệ phương trình:

0 4 8y x 4xy 2y

3x

2 2

2 2

Bài 15: Giải hệ phương trình:

z

zy

y

yx

x

3623

2423

223

3 3 3

Bài 17: Giải hệ phương trình:

0 2 5

2 2

2 2 2

x y

x

y x xy x

Bài 18: Giải hệ phương trình:

2

2 2

9 22

Trang 22

Bài 23: Giải hệ PT

2 2

Trang 23

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: 1;1 và  1; 5 

3 3

3

22

Trang 24

Với y 1, thay vào (2) ta được

x x

(do điều kiện của x)

Với yx 1, thay vào (2) ta được 2 2

x x

x x

 

 

 Vậy hệ phương trình có các nghiệm 1;1 , 2;1  

Trang 25

Bài 6: Giải hệ phương trình:

3 3

  hoặc 2

x  x 1 0 (3) Khi x = 1 thì y1

Hệ đã cho có 3 nghiệm như trên

Bài 7: Giải hệ phương trình :

2 2

3 3

13

Trang 26

Bài 8: Giải hệ phương trình:

x

é =êÛ

ê = +ë

+) Thay x= vào phương trình (2) ta được: 1 4.12- 24.1 35 5 3+ = ( y- 11+ y)

y y

é =êÛ

ê =ë

Trang 27

+) Thay y= +x 3 vào phương trình (2) ta được 2 ( ( ) )

Û

ê = Þ =ë

Vậy nghiệm (x y của hệ là: ; ) ( )1;4 , (1;25 , ) (6;9 )

Bài 10: Giải hệ phương trình sau :

- Nếu x = y thay vào (1) ta được x = 1 ;x = -1

- Nếu x = 2

3

y Thay vào hệ ta được hệ vô nghiệm

KL : Hệ phương trình có 2 nghiệm (x ;y) =(1 ;1) ;(-1 ;-1)

Bài 11: Giải hệ phương trình: 

3

3 3

y x

y x y

3

3 3

y x

y x y

y x

y xy x y x

Hệ này tương đương với tuyển của hai hệ phương trình sau:

y x

y x

2 2

y x

y xy x

Từ đó ta thấy h ệ (II) có hai ghiệm: (1; - 2); (2; -1)

Kết luận: Hệ đã cho có nghiêm (x;y) l à: (

2

1

; 2

Trang 28

Thay x = 1 vào phương trình (2) ta được y2 y 3m 1 0 (3)  

Để phương trình (3) có hai nghiệm phân biệt thì: 1 4 3m 1  0 12m 3 0 m 1

4

         Theo đề bài: x y1 2 x2y1  3 0 4 y 1y2y y1 2 0 (4)

do x1 x2  1

Với 1

m4

 theo hệ thức Vi-ét cho phương trình (3) ta có :

0 4 8y x 4xy 2y

3x

2 2

2 2

0(1) 4 8y x 4xy 2y 3x 0

3 y 2x y x

0 4 8y x 4xy 2y 3x

2 2 2 2 2

2

2 2

lấy pt(1) trừ pt(2) ta được

12

0)22)(

12(02)2(3

2 2

y x

y x

y x y x y

x y

;3

1097

;6

10913

;3

1097

;35

;0

;1

; y

x

Trang 29

Bài 15: Giải hệ phương trình:

x y

x y

z

zy

y

yx

x

3623

2423

223

3 3 3

2(

)2(2)1)(

2(

2)1)(

2(

2 2 2

xz

z

zy

y

yx

x

Nhân các vế của 3 phương trình với nhau ta được:

(x - 2)(y - 2) (z - 2)(x+1)2(y+1)2(z+1)2= - 6(x - 2)(y - 2) (z - 2)

Vậy với x = y = z = 2 thoả mãn hệ đã cho

Bài 17: Giải hệ phương trình:

0 2 5

2 2

2 2 2

x y

x

y x xy x

Trang 30

y x x

0 1 2

2 2

x y x x

; 2 1

0 2

2 2

x y x y x

suy ra hệ vô nghiệmVậy tập nghiệm của hệ phương trình là: S =

;21

Bài 18: Giải hệ phương trình:

2

2 2

9 2 (1)2

Trang 31

(3)  2 x   1 x  2 Với điều kiện 1

Trang 32

Hệ phương trình  

2

2 2 2 2

51

a b

 là nghiệm của phương trình: 2

XX   (phương trình vô nghiệm)

Bài 22: Giải hệ phương trình

Trang 33

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x 4

Vậy nghiệm của hệ PT là ( , )x y (0, 0);(1; 2);(2; 2)

Trang 34

y x z

Vậy hệ có nghiệm (x;y;z)=(-2;2;2)

Bài 25: a Giải phương trình: 3x 1 6 x3x2  14x 8 0

x

x x

Û ê

ë

Vế trái của phương trình (1) luôn lớn hơn 0 với mọi giá trị của x thỏa mãn điều kiện (*)

nên phương trình (1) vô nghiệm Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S={ }5b) Giải hệ phương trình

Trang 35

Hệ có nghiệm (x y; )= +(2 3;- 3)Trường hợp 2:

Þ = + thỏa mãn điều kiện xác định

Hệ có nghiệm (x y; )= -(1 2 1; + 2) Vậy hệ có nghiệm

( ; )x y = +(2 3;- 3);( , )x y = -(1 2;1+ 2)

Bài 26: Giải hệ phương trình

2 3

PT (3) là phương trình bậc hai ẩn x có  y2 4y 4 y  22 0

Do đó PT (3) có hai nghiệm x 1 (loại vì x  0), c 1 y

2 3

2 3

Vậy hệ phương trình có nghiệm x y là ;  1 ; 0 

Bài 27: Giải hệ phương trình

3 3

2 2

9113

x y

2.4 Hệ phương trình giải bằng phương pháp đánh giá

Trang 36

Bài 2: Giải hệ phương trình (x, y, z là ẩn)

1y3

Trang 37

* Nếu một trong 3 số x, y, z bằng 0 thì hai số còn lại bằng 0.

Ta thấy x = y = z = 0 là một nghiệm của hệ

* KL: Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm x = y = z = 0 và x = y = z = 1

Trang 38

Nếu xyz = 1 thì x = y = z = 1 (thỏa mãn)

Nếu xyz = -1 thì x = y = z = -1 (thỏa mãn)

Vậy nghiệm của hệ phương trình (x;y;z) là: (1;1;1),(-1;-1;-1)

Bài 4: Giải hệ phương trình x y z4 4 41

14

Trang 39

Bài 6: Giải hệ phương trình

0

x

Đặt yxt, ta có hệ phương trình:

Trang 40

Bài 4: Giải hệ phương trình:

2

2 3

14

Trang 41

Lời giải

Đk: y 0. Hệ tương đương với

2 2

3 3

u x

y x v y

11

1

x

x y

(thoả mãn điều kiện)

Bài 5: Giải hệ phương trình

TH1: Với u 1 thì v 0. Ta có

2 3

Hệ này vô nghiệm

Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là (x; y) (1;0), ( 1;0). 

Bài 6: Giải hệ phương trình

Trang 42

- Xét y  thay vào hệ (*) ta được: 0 2 1 0 1

x

x x

x y

y x

x y

x y

x y

x y

y xy xy

Trang 43

Vậy hệ phương trình đã cho có ba nghiệm:

120

x y

x y

x y

22

Trang 44

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: 1;0 

Bài 2: Giải hệ phương trình:

Đ y

 1  3t 4 t2  t23t 4 0Giải phương trình ta được: t 1 (nhận); t 4 (loại)

2

y y

Trang 45

Bài 3: Giải hệ phương trình

2 2 2

Trang 46

Bài 4: Giải hệ phương trình

2 3

PT (3) là phương trình bậc hai ẩn x có  y2 4y 4 y  22 0

Do đó PT (3) có hai nghiệm x 1 (loại vì x  0), c 1 y

2 3

2 3

Vậy hệ phương trình có nghiệm x y ;  là 1 ; 0

Bài 5: Giải hệ phương trình

3 2

Trang 47

Ta thấy: u2  v2  5 x Kết hợp với (1) suy ra: 5

Trang 48

4 4

x

é =êÛ

ê = +ë

+) Thay x= vào phương trình (2) ta được: 1 4.12- 24.1 35+ =5 3( y- 11+ y)

y y

é =êÛ

ê =ë+) Thay y= +x 3 vào phương trình (2) ta được

Trang 49

ê = Þ =ë

Vậy nghiệm (x y của hệ là: ( ); ) 1;4 , (1;25 , ) (6;9)

Bài 9: Tìm tất cả x y z thỏa mãn , , 

2 2

22

Trang 50

Bài 1: Giải hệ phương trình:

3

25

x y x y

xyz

zx yz

xy

z y

x

Bài 5: Giải hệ phương trình sau :

2

2 3

14

x x x

2 2

y x y

x y x

Bài 8: Giải hệ phương trình :

Trang 51

Bài 13: Giải hệ phương trình

1 1 9

21

14

x y x y

Trang 52

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: 1; 1 

Thay z = –2 vào phương trình (1) ta được: X2 – 4X + 4 = 0 (2)

Giải phương trình (2) được nghiệm X1 = X2 = 2  x = y = 2

Vậy hệ đã cho có nghiệm: x = 2, y = 2, z = –2

Bài 3: Giải hệ phương trình:

2 2

2 1,

KL: Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: (1; 2) và ( 2;5)

Bài 4: Giải hệ phương trình sau: 

xyz

zx yz

xy

z y

x

Lời giải

Trang 53

zx yz

xy

z y x

( 6

11 6

z

v ì z

x

=>6z( 6  z)  11

z

Giải ra ta có hệ phương trình có 6 nghiệm là hoán vị của (1;2;3)

Bài 5: Giải các phương trình; hệ phương trình sau :

2

2 3

14

x x x

44

22

2 2

y x y

x y x

Hệ phương trình đã cho tương đương với

1 3

1 2 2

y x y x

y x

Đặt ax 1 ;by 3  Ta được hệ phương trình

2 2

b a ab ab b a b a ab b a

Đặt S a b P ab   ;  , điều kiện S2 4P

1 2

2

P S S

P P

b b ab b a P

y x y x b a

y x y x b a

Trang 54

Bài 8: Giải hệ phương trình :

2

2 10( )

x

x y y

Trang 55

18 27 8

2 2

3 3

y x y

x y x

a x

18

2 2 3 3

ab b a ab

b a b a

6

; 4

5 3

; 5 3

6

; 4

5 3 ) ,

x y y z z x

Trang 57

5 02

xx  , Phương trình này có hai nghiệm

52,

uv cho ta hệ:

2 2

11

2

  là các nghiệm của hệ đã cho

Kết luận: Hệ đã cho có 4 nghiệm (x ; y)là(1;2) 1;1

3 x y

3 3

Trang 58

3 3

Trang 59

1

x

x y

(thoả mãn điều kiện)

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm (x;y) = (1;1)

Bài 16: Giải hệ phương trình sau:

2 2 2

1 0( 1)( 2) 0

x

x y y

+ Với a1,b3

2 113

x y

Giải được nghiệm của hệ: ( ; ) (1; 2) và (x;y)=(-2;5)x y 

Bài 17: Giải hệ phương trình:

Trang 60

2 2

2

7 3 51

2

x x

7

21

y= Þ x= y= - Þ x= Thử lại thấy ( ) (1;0 , 2; 1- ) là nghiệm của hệ.

+ Trường hợp 2: x+ = -yx= - 7- y, thế vào (1) được:

Trang 61

+Trường hợp 1: x+ = Ûy 1 x= -1 y, thế vào (1) được: 2 0

y= Þ x= y= - Þ x= Thử lại thấy ( ) (1;0 , 2; 1- ) là nghiệm của hệ.

+ Trường hợp 2: x+ = -yx= - 7- y, thế vào (1) được:

2y +18y+48= Û0 y +9y+24=0( Phương trình vô nghiệm)Vậy hệ đã cho có hai nghiệm phân biệt: ( ) (1;0 , 2; 1- ) .

Ngày đăng: 09/12/2021, 14:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w