1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

39 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Dạng Bài Tập Thi HSG Toán 9 Qua Các Đề Thi Học Sinh Giỏi Dạng 2: Tính Giá Trị Của Biểu Thức, Chứng Minh Đẳng Thức Đại Số, Tỉ Lệ Thức, Tính Chất Của Dãy Tỉ Số Bằng Nhau
Trường học tailieumontoan.com
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 2,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 2 tính giá trị của biểu thức chứng minh đẳng thức đại số tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 1

CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức Chứng minh đẳng thức đại số Tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức T 2 3 1 3 2 1 13 4 3 19 6 2      

Bài 3: Tính giá trị biểu thức: B385 62 7 385 62 7

Bài 4:

1) Choa b  29 12 5 2 5  Tính giá trị của biểu thức:

2( 1) 2( 1) 11 2015

A a a  b b  ab2) Cho x y, là hai số thực thỏa mãnxy (1x2)(1y2) 1. Chứng minh rằng:

Chứng minh tam giác ABC đều

Bài 10: Chứng minh rằng: Nếu x2 3 x y4 2  y2 3 x y2 4 a thì 3 x2 3 y2  3 a2

Bài 11: Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa : ab + bc+ ca =1 Tính giá trị biểu thức

Trang 2

   là bình phương của một số hữu tỉ.

Bài 15: Cho a, b, c, d, e, f là các số thực khác 0, thỏa mãn a b c 1

Bài 22: Cho các số thực x, y, z thỏa mãn đồng thời các điều kiện x y z+ + = 2, x2y2z2 18

Trang 3

-Bài 23: Cho biểu thức: A x2 x 122013 Tính giá trị của A khi

Bài 24: Cho (x + x +2 2013).(y + y22013)=2013 Chứng minh x2013+ y2013=0

Bài 27: Tính giá trị của biểu thức P

Tìm giá trị của biểu thức Ma4b4 c4

Bài 36: Cho a 37 50 ,b 37 50. Không dùng máy tính, chứng minh rằng các biểu thức

M   a bNa7b7 có giá trị đều là số chẵn

Bài 37: Cho các số , ,a b c thỏa mãn ab bc ca 2019abc   và 2019 a b c     Tính1

2019 2019 2019

A a bc

Trang 4

Bài 38: Cho a 37 50 ,b 37 50 Không dùng máy tính, hãy chứng minh các biểu thức

2 2

y

x xy 2017 (1)

3y

z 1009 (2) (x 0, z 0, x z)3

Bài 45: Cho đa thức P(x) = x4+ax3+bx2+cx+d (a, b, c, d là các hằng số) Biết rằng P(1) = 10, P(2) =

20, P(3) = 30 Tính giá trị của biểu thức (12) ( 8) 25

Bài 48: Cho x là số thực âm thỏa mãn x2 + 12

x = 23, tính giá trị của biểu thức

A = x3 + 13

x

Bài 49: Tính gía trị biểu thức

2 5a 4a a

2 3a a

Trang 5

Tính giá trị của biểu thức P với x 1

1 2

3 3

1 2

3 3

1 : 1

2 1

a a a a

a a

a

a

, với a ≥ 0 Tính giá trị của biểu thức A khi a = 2010 -2 2009

Bài 61: Cho ba số x, y, z thỏa mãn

Trang 6

x x

  Tính giá trị các biểu thức:

5 5

Bài 71: Cho x, y là các số thực thỏa mãn điều kiện x x21 y  y2 1 2 Tính giá trịcủa biểu thức Q x y 2 1 y x21

Trang 7

x x

  Tính giá trị của biểu thức: 3

Bài 75: Cho x  3  5 2 3   3  5 2 3  Tính giá trị của biểu thức P x   2  x

Bài 76: Cho ba số a b c , , thỏa mãn ab bc ca    2019 Chứng minh

Bài 77: Gọi a , b , c là ba nghiệm của phương trình 2x39x26x 1 0

Không giải phương trình, hãy tính tổng:

Bài 80: Cho các số thực dương a,b,c,x,y,z khác 0 thoả mãn x2 yz y2 zx z2 xy

Bài 81: Cho x, y, z thoả mãn: xy + yz + xz = 1.

Hãy tính giá trị biểu thức: A =

Trang 8

Tính giá trị của biểu thức 4 2 2.

2

a A

Trang 10

Nếu a b c  thì a2bc a 2a2  0 a2 bc (mâu thuẫn a2 bc)

Do đó trong 3 số a, b, c phải có ít nhất 2 số khác nhau Khi đó:

Trang 11

Vậy không tồn tại bộ 3 số thỏa mãn theo yêu cầu.

Bài 9: Tam giác ABC có chu vi bằng 1, các cạnh a, b, c thoả mãn đẳng thức:

          Vậy tam giác ABC đều

Bài 10: Chứng minh rằng: Nếu x2 3 x y4 2  y2 3 x y2 4 a thì 3 x2 3 y2  3 a2

Lời giải

Đặt

2 3 3

Bình phương hai vế được: b3 b c c2  3 bc22 b c (b c)2 2  2 a2

Biến đổi ta được: (b c) 3 a2

Trang 12

b.Ta có:

Trang 14

Bài 17: Cho (x+ x2+2015)(y+ y2+2015) =2015 Hãy tính giá trị của biểu thức

c b a cz by

Lời giải

Đặt: ax 3  by 3  cz 3  t Ta có:

3 3

z

t y

t x

t cz by

z

1 y

1 x

1    (1)Mặt khác: 3 t  x 3 a  y 3 b  z 3 c

Suy ra: 3 3 3 3 3 t

z

1 y

1 x

1 t c b

Trang 15

xyz  Tính giá trị của 1 1 1

Trang 16

A = (22 – 2 – 1)2 + 2013 = 1 + 2013 = 2014

Vậy khi x = 3 3

3 1 1 3 1 1

    thì giá trị của biểu thức A là 2014

Bài 24: Cho (x + x22013).(y + y22013)=2013 Chứng minh x2013+ y2013=0

48 13 5 3 2

48 13 5 3 2

) 1 3 2 ( 5 3

) 1 3 ( 3

3 2 2

=

2 6

) 2 6

Trang 17

Hãy tính tổng: S=a2009 b2009

Lời giải Ta có: a2008 b2008 ( 2007 2007 )( ) ( 2006 2006 ) b a ab b a b a    

 1=abab

 ( 1 a)( 1 b)  0

a  b1 ,  1

Vậy S=1+1=2

Bài 27: Tính giá trị của biểu thức P P 3x2013  5x2011  2006 với x 6  2 2 3  2  2 3  18  8 2  3 Lời giải 3 2 8 18 3 2 2 3 2 2 6        x Có 18  8 2  ( 4  2 ) 2  4  2  4  2

1 3 ) 1 3 ( 4 3 2 2 4 3 2 2        2  

6 2 2 3 3 1 3 6 2 2 2 3 3 6 2 4 2 3 3 x             3 3 2 4 3 1 3 2 6 3 ) 1 3 ( 2 6   2          x 1 3 1 3 3 1 3 3 ) 1 3 (  2          x

Với x = 1.Ta có P 3 1 2013  5 1 2011  2006  3  5  2006  2014

Vậy với x = 1 thì P = 2014

3 2

x 9 y y 2 A

x 6x 9x y 1

   biết

x 16y 7xyxy  x 4

Lời giải

ĐKXĐ: y 1;x0;x3

Ta có        

   

    2

A

x(x 3)

x 16y 7xy xy x 4 x 4y x 4 0

x 4y 0 y 1

Do đó A 7

4

 

Bài 29: Cho ,x y là các số thực sao cho 2 1 1

2

x y x y

 .Tính giá trị của biểu thức

2 2

2 2

yx

Lời giải:

Từ giả thiết : Ta có 2 1 1 2 1

y x

Trang 19

2.3 3.4 4.5 2020.20211.2.3 2019 4.5.6 20222.3.4 2020 3.4.5 20212022

2020.33371010

Trang 20

- Học sinh có thể tính M bằng cách đưa về phương trình bậc 3: M33M 14 0 , giải ra được

nghiệm M = 2 Mỗi ý dưới đây cho 0,5 điểm.

Trang 21

   .Vậy

2019 1 A 2019

Trang 23

2 2

y

x xy 2017 (1)

3y

z 1009 (2) (x 0, z 0, x z)3

2 2

y

x xy 2017 (1)

3y

z 1009 (2) (x 0, z 0, x z)3

x xy z 1008(4)Trừ (3) và (4) vế theo vế ta có: 2 2

xz xy 2z   0 xz 2z xy2

2xz 2z xy xz 2z(x z) x(y z)2z y z

Bài 45: Cho đa thức P(x) = x4+ax3+bx2+cx+d (a, b, c, d là các hằng số) Biết rằng P(1) = 10, P(2) =

20, P(3) = 30 Tính giá trị của biểu thức (12) ( 8) 25

Trang 24

Ta có: ) 2 1 x 2 1 x 1 x x 2x 1 2 1 x 1 x 1 x

1 x 1 x) 2 1 x 2 1 x 1 x 1 x 1 x

Bài 48: Cho x là số thực âm thỏa mãn x2 + 12

x = 23, tính giá trị của biểu thức

Trang 25

2 3a a

( 3 ) ( 3 ) ( 3 1

3 1 3 1 3

2 2 2 2 2 2 3

3 3 3 3 3 3

3

z xz x z zy y y xy x

x z x z

z y z y

y x y x

z z y y x x

2 y z x

xz yz

2

Ta có: ) 2 1 x 2 1 x 1 x x 2x 1 2 1 x 1 x 1 x

1 x 1 x) 2 1 x 2 1 x 1 x 1 x 1 x

Trang 27

b Tính giá trị của biểu thức: B = 12 12 12 12 1 2 1 2

Trang 28

y x b

y a

( )

( )

0 )

y x b

y a

1008 1008 1008

1( )

1 2

3 3

1 2

3 3

Trang 29

+ ) = +

)

+ )+ + )] = + )Tương tự

1 : 1

2 1

a a a a

a a

1 : 1

2 1

a a a a

a a

1 (

2 1

1 : 1

1 2

a a

a a

a

a a

= 

) 1 )(

1 (

2 1 : 1

12

a a

a a

a a

1 (

) 1 )(

1 ( 1

2 2

Trang 31

Bài 66: Cho hai số thực ,a b thỏa mãn a2 abb2 

4 7 0 (a b và a b) Tính giá trị của biểu

Trang 32

a b a b a ab b a ab b a ab b Q

Bài 67: Cho số xx;x0 thỏa mãn điều kiện: x2 12 7

x

  Tính giá trị các biểu thức:

5 5

x x

   

3 3

118

x x

1123

x x

Trang 34

x x

  Tính giá trị của biểu thức: 3

x x

Trang 35

Vế trái của đẳng thức cần chứng minh trở thành

Khai triển và làm gọn biểu thức trên tử ta được kết quả là 0 nên có đpcm

Bài 77: Gọi a , b , c là ba nghiệm của phương trình 2x39x26x 1 0

Không giải phương trình, hãy tính tổng:

Trang 36

a b c

ab bc ca abc

a b c

ab bc ca abc

Trang 38

2 :

) 2 ( ) 3 (

2 :

) 1 ( ) 3 (

2

3 3 3

2 2

3 3 2 2 2 2 2 4

2

3 3 3

2 2

3 3

2 2 2 2 2 4

2

3 3 3

2 2

3 3 2 2 2 2 2 4

2 2

2 2

xyz z

y x z

ab c xyz

z y z x y x

ab y

x xyz Z

c Tuongtu

xyz z

y x y

ac b z

xy yz y x z x

ac z

x xz y y

b Tuongtu

xyz z

y x x

bc a yz

x xz xy z y

bc z

y yz x x

a xy

z

c xz y

b yz x a

Bài 81: Cho x, y, z thoả mãn: xy + yz + xz = 1.

Hãy tính giá trị biểu thức: A =

Trang 39

b) Cho a là nghiệm dương của phương trình 6x2 3x 3 0

Tính giá trị của biểu thức 4 2 2.

2

a A

Ngày đăng: 09/12/2021, 14:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w