1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại số

89 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất đẳng thức, cực trị đại số
Trường học tailieumontoan.com
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 4,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại số

Trang 1

CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

Dạng 6: Bất đẳng thức, cực trị đại số

A Bài toán (giữ nguyên màu)

Bài 1: Cho a,b,c là các số thực dương thoả mãn điều kiện 1 1 1 2

3

thực dương thỏa mãn abc = 1

Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 2

2 2 2 2 2 2

.2x y 5 6y z 6 3z 4x 16 2

41

x M y

Bài 16: Với ,x y là các số thực dương thay đổi thỏa mãn điều kiện 4x24y217xy5x5y 1

Trang 3

Bài 26: Cho 3 số thực dương x, y, z thỏa mãn: 12 12 12 1

xyz  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

Bài 29: Cho ba số a, b, c1 thỏa mãn 32abc18(a  b c) 27. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Bài 33: Chứng minh bất đẳng thức: abc a c     c b c    (với a > c, b > c, c > 0)

Bài 34: Cho a, b, c là ba số dương Chứng minh rằng:

Trang 4

Bài 36: Cho x; y thỏa mãn

Dấu đẳng thức xảy ra khi nào ?

b) Với giá trị nào của góc nhọn  thì biểu thức P3sin 3 cos có giá trị lớn nhất?Cho biết giá trị lớn nhất đó

Bài 38: Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn xy + yz + zx = 2xyz Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

Bài 41: Cho biểu thức B = x 2 4 Tìm giá trị lớn nhất của B và giá trị x tương ứng.x

Bài 42: Cho x, y là 2 số dương thỏa mãn x + y = 1, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Dấu đẳng thức sảy ra khi nào?

Bài 44: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn 2 ab  6 bc  2 ac  7 abc Tìm giá

Bài 46: Cho x, y là các số thực dương thoả mãn x + y = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B 31 3 1

Vậy giá trị nhỏ nhất của M bằng 5

2 khi và chỉ khi x y  .

Bài 48:Cho x; y thỏa mãn

Trang 5

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: A = x + y + 1.

Bài 50: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng:

Bài 57: Cho tam giác ABC có chu vi 2p = a + b + c (a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác)

Bài 58:Cho các số thực dương , , a b c Chứng minh rằng

Bài 64: Cho a, b ,c là ba số thực dương, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 6

Bài 67: Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn ab ac bc    3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

Bài 70: Chứng minh với mọi số nguyên dương n lớn hơn 1 ta có 2 3 4 n1 n  3

Bài 71: Cho ba số không âm x,y,z thỏa mãn 2

2 1

1 2

1

1 2

Bài 73: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 3y2+x2+2xy+2x+6y+2017

Bài 74: Cho a, b, c là 3 cạnh một tam giác Chứng minh:

ab  

Bài 76:

a/ Cho hai số dương x, y thoả mãn x + y = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M x2 12 y2 12

Trang 7

Chứng minh rằng: 1 1 1 3

3x 3y 2z3x 2y 3z2x 3y 3z 2

Bài 77: Cho tam giác ABC có chu vi bằng 2 Ký hiệu a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác Tìm

Bài 80: Các số thực dương x, y, z thoả mãn điều kiện: x + y +z = 1.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

4

a a

ì ¹ïïïí

p q r là ba số thỏa mãn: p q r  0. Chứng minh rằng: apq bqr crp  0.

2) Cho các số dương a b, thỏa mãn a b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:1

Trang 8

1) Cho ba số a b c, , không âm thỏa mãn điều kiện: a2b2c2 2ab bc ca   và

, ,

p q r là ba số thỏa mãn: p q r  0. Chứng minh rằng: apq bqr crp  0.

2) Cho các số dương a b, thỏa mãn a b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:1

Trang 9

b) Với các số thực dương a b c, , thay đổi thỏa mãn điều kiện 2 2 2

Bài 104: Cho x; y; z là các số thực dương thoả mãn: xyz = 1

Trang 10

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 3 13 3 13 3 13

a bb c c a   là độ dài 3 cạnh của một tam giác.

Bài 106: Chứng minh rằng: với mọi số thực x, y dương, ta luôn có: 1x  1yx 4 y

Bài 107: Cho x, y, z là ba số dương Chứng minh rằng:

2 5

.2

abc    Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?

Bài 111: Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn ab bc ca  28 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:  2   2  2

b a

b a

Đặt B = A + x – 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B

Bài 115: Cho a b c, , 0 Chứng minh rằng a b c 2

Trang 11

Bài 119: Cho x, y là 2 số thực thoả mãn: x2 + 2y2+ 2xy + 7x + 7y + 10 = 0.

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: A = x + y + 1

Bài 120: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng:

Trang 12

Bài 129: Cho a,b,c là các số thực dương CMR:     

Bài 131: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 4x+32

của một tam giác

Bài 136: Cho , ,x y z thỏa mãn 0 2 y z 1

x

xyz

B Lời giải (giữ nguyên màu)

Bài 1: Cho a,b,c là các số thực dương thoả mãn điều kiện 1 1 1 2

3

Trang 13

   Vậy bất đẳng thức được chứng minh.

Bài 2: Cho x, y, z, t là các số thực dương Chứng minh rằng:

Trang 14

Bài 3: Cho a, b, c > 0 thỏa mãn a + b + c  3 Chứng minh rằng

02

Trang 16

Lời giải

Trang 17

y x z x bc

y z y x ca

Trang 18

a b 2 ab   ; b c 2 bc   ; c a 2 ca   2a 2b 2c 2 ab 2 bc 2 ca

,2x y 5 2(xy x 2)

,6x z 6 2(yz y 1)

.3z 4x 16 zx 2z 2)

Cộng các bất đẳng thức theo vế, ta được

P2(xy x 2) 2(yz y 1) zx 2z 2

Trang 19

Do vai trò của a, b, c là như nhau theo nguyên lý Dirichlet thì trong 3 số a2

-1, b2-1,c2-1 luôn tồn tại 2 số cùng dấu, giả sử b2-1; c2-1

Bài 11: Giả sử ba số thựca b c, , thỏa mãn điều kiệna0,b3a2,a b c abc   Chứng

3a2 1 2 3 3  a2 1 2 3 0

Trang 20

2 2 2 2

1 2 33

1 2 33

1 2 33

a a a a

a

 

1 2 33

Trang 22

Bài 14: Với x, y là các số thực thay đổi thỏa mãn 1  và Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:y 2

2 2

41

x M y

411

x M y

Dấu “ = ” xảy ra khi x1 và y2

2

x MinM

Trang 23

x y x z

x y x z x

x y y z

x y y z y

x z y z

x z y z z

Trang 24

2 2

24

M

1003

xyz S

Trang 25

0

x x x

x x

Trang 26

Dấu “ = ” xảy ra khi a b c 

Bài 22: Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x y z   Chứng minh rằng1

Trang 28

Bài 25: Cho a, b là các số dương thỏa mãn điều kiện 3

Trang 29

Bài 26: Cho 3 số thực dương x, y, z thỏa mãn: 12 12 12 1

xyz  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

3 32

3 32

Trang 33

Dấu “=” xảy ra khi x = y = z = 1.

Bài 36: Cho x; y thỏa mãn

Trang 34

Bài 37: a) Cho bốn số thực bất kì , , ,a b c d Chứng minh: ab cd  a2c2 b2d2

Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?

b) Với giá trị nào của góc nhọn  thì biểu thức P3sin 3 cos có giá trị lớn nhất? Cho biết giá trị lớn nhất đó

Trang 35

2 (3)2

a b c    Mặt khác a² + 1 ≥ 2a; b² + 1 ≥ 2b; c² + 1 ≥ 2c

Trang 36

Bài 41: Cho biểu thức B = x 2 4 Tìm giá trị lớn nhất của B và giá trị x tương ứng.x

4xyxy   xy  => P  1 + 8 = 9 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = y = 1

Ta có 2013a + bc=(a + b + c)a + bc =a2 + ab + ac + bc = a2 +bc + a(b + c)

Theo BĐT Cô-Si cho hai số dương ta có a2 + bc 2a bc Từ đó

a2 + bc + a(b + c) 2a bc +a(b + c) = a(b + c + 2 bc) = a( bc)2

Trang 37

Dấu “=” xảy ra

2 2

Vậy GTNN của C là 7 khi a =2; b =1; c = 1

Bài 45: Cho các số thực dương x,y,z thỏa mãn x+y+z=3

Trang 38

4()

4()

4(

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

z x y z xz

xyz

z y y x yz

xyz

z x y x M

3

3 3

312)

4)(

4)(

4(

6)

4)(

4)(

4(

6

)4(

1)

4(

1)

4(

12)4(

1)

4(

1)

4(

12

)4()4()4(2

)4(

22)4(

22)4(

22

xy xz

yz xyz xy

xz yz

xyz xy

xz yz

xyz N

yx x yz zx yz y yx

y yz x yz z N

yx yx

z x xz

xz

z x yz

yz

z y N

N yx xyz

yz xz xz

xyz

yz xy yz

xyz

xz xy M

4

123

4

44

43

)4)(

4)(

4(

y x z y x

3 3

4

33)4)(

4)(

4(3814

123

)4)(

4)(

4(

33

312

Bài 46: Cho x, y là các số thực dương thoả mãn x + y = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B 31 3 1

Trang 39

Vậy, Bmin  4 2 3, đạt được khi 1 2 33 1 1 2 33 1

Vậy giá trị nhỏ nhất của M bằng 5

2 khi và chỉ khi x y  .

Bài 48:Cho x; y thỏa mãn

Trang 40

Bài 49:Cho x, y là 2 số thực thoả mãn: x2 + 2y2+ 2xy + 7x + 7y + 10 = 0.

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: A = x + y + 1

Trang 41

( )

( ) 02

Vậy Amin   1 khi x = -2

Bài 52:Cho a, b, c > 0 thỏa mãn a + b + c = 3 Chứng minh rằng: 2 1 2 1 2 1 3

Trang 42

   Dấu bằng xảy ra khi a = b = c = 1

Bài 53: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: Q 2016 2 22 2016

Trang 43

Chỉ ra được: Min A = -1 khi x = 4 (tmđk)

Bài 56: Cho x, y, z là các số không âm và x + y + z = 1

Trang 44

Bài 58:Cho các số thực dương , , a b c Chứng minh rằng

c a

b c

Từ đó suy ra điều phải chứng minh

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a= = =b c 1

Bài 59: Cho a b c, , 0 Chứng minh rằng a b c 2

Trang 45

3 2

14

14

14

Trang 46

abc + a2 + b2 + c2 + 1 + 2a + 2b + 2c + 2ab + 2ab + 2bc ≥ 0

Trang 47

Từ (1) và (2)  P ≥

17

8 2

Áp dụng Côsi ta có:

a  a2 +

4 1

b b2 +

4 1

1 

=

2 17

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng

2

17 khi a = b =

2 1

Bài 64: Cho a, b ,c là ba số thực dương, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 48

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = c

Kết luận :giá trị nhỏ nhất của

7(y + z) dấu “=” xảy ra khi y = z

2z2 3zx 2x2 ≥ 2

7(z + x) dấu “=” xảy ra khi z = x

A = 2x2 3xy2y2  2y2 3yz2z2  2z2 3zx2x2

≥ 7(x + y + z) = 3 7

Vậy minA = 3 7khi x = y = z = 1

Bài 66: Cho c¸c sè thùc d¬ng a, b, c tho¶ m·n a + b + c =6 Chứng minh rằng:

Trang 49

Bài 67: Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn ab ac bc    3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

Vậy giá trị nhỏ nhất của T là 33

Dấu “=” xảy ra khi a b c   1

Bài 68: Cho ba số thực dương a b c , , thỏa mãn a b c    1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Trang 50

2 2

Trang 51

Ta có điều phải chứng minh.

Bài 71: Cho ba số không âm x,y,z thỏa mãn 2

2 1

1 2

1

1 2

2 1 (

4 2

2 1

2 2

1

2 2

1

1 1 2 1

1 1 2 1

1

z y

yz z

z y

y z

2 1 (

4 2

2 1

1 , ) 2 1 )(

2 1 (

4 2

2 1

1

y x

xy z

z x

64 1

) 2 1 )(

2 1 )(

2 1 (

8

8 ) 2 1 )(

2 1 )(

2 1 (

1

) 2 1 ( ) 2 1 ( ) 2 1 (

64

8 2 1

1 2 1

1 2 1

1

2 2

2

2 2 2

z y

x

xyz z

y x

z y

x

z y x z

y x

Trang 52

Vậy minA = 2014 khi y =-1 và x =0

Bài 74: Cho a, b, c là 3 cạnh một tam giác Chứng minh:

a, b, c là 3 cạnh của một tam giác nên a+b-c >0, a+c -b >0, c +b- a >0,

Áp dụng bđt(I) với các số x= a+b-c, y= a+c -b dương ta có:

ab  

Lời giải

Trang 53

a/ Cho hai số dương x, y thoả mãn x + y = 1.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M x2 12 y2 12

Trang 54

b) Áp dụng BĐT 1 1 4

a b  a b

 (với a, b > 0)

Bài 77: Cho tam giác ABC có chu vi bằng 2 Ký hiệu a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác Tìm

Trang 55

Và có ít nhất 4 cách chia như sau:

Bài 80: Các số thực dương x, y, z thoả mãn điều kiện: x + y +z = 1.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 56

Bài 81: Cho các số thực a, b, c thỏa mãn điều kiện: µ

a 02b c

4

a a

ì ¹ïïïí

Trang 57

2

(2) 4

(3) 4

p q r là ba số thỏa mãn: p q r  0. Chứng minh rằng: apq bqr crp  0.

2) Cho các số dương a b, thỏa mãn a b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:1

Trang 58

Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 8 khi a b  1

Trang 60

a) Ta có, a, b, c là ba số không âm có tổng bằng 1

3 ab bc ac   a b c  1b)a2b2c2 4ab bc ac  1

P  với dấu bằng đạt được tại x y z , ,  0,1, 2 (và các hoán vị

Trang 61

nên

2 3

Dấu bằng xảy ra khi a b c 

Bài 90: Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 3 thì

Trang 62

Dấu bằng xảy ra khi a= = = b c 1

Bài 91: Cho các số thực dương a b c d, , , thoả mãn a1, b1, c1, d 1 Chứng minh bất

    Dấu bằng xảy ra khi a b c d   2

Bài 92: Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn a c b c     4c2 Tìm giá trị lớn nhất,

Trang 63

b) Với các số thực dương a b c, , thay đổi thỏa mãn điều kiện 2 2 2

Trang 64

Ta có điều phải chứng minh.

b) Trong ba số a b c, , , tồn tại hai số cùng 1

2

2

 Không mất tính tổng quát, tagiả sử hai số đó là a b,

1cab 2abc2ab2abc2ab 1 hay c 1 c 2ab (1)

Bài 96: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức 32 4

1

x B x

Lời giải

Trang 65

; Dấu " " xảy ra khi x 3

Bài 97: Cho , ,a b c là các số thực dương thỏa mãn abc1

Trang 69

Bài 102: Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn x y z   1 0. Tìm giá trị lớn nhất

của biểu thức :      

3 3

2

x y P

x y z

40

271

y y

21

2 2

51

x y z

Trang 70

Đặt t z 1,

2 2

2 3

729, đạt được tại

2.5

x y z

2 3

Trang 71

Vậy dấu bằng xảy ra  X   1 a b

Bài 104: Cho x; y; z là các số thực dương thoả mãn: xyz = 1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 3 13 3 13 3 13

Vậy giá trị lớn nhất của A là 1  x = y = z = 1

Bài 105: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác Chứng minh rằng:

Trang 72

a b b c c a   là độ dài 3 cạnh của một tam giác (Đpcm)

Bài 106: Chứng minh rằng: với mọi số thực x, y dương, ta luôn có: 1x  1yx 4 y

y xzy xz

.2

Dấu “=” xảy ra khi x = y = z

Từ (2) và (3) suy ra: x yz1  y xz1  z xy1  xxyz yzyz1  xz1  xy1 (4)

2 5

.2

2 2

212

1 11

Trang 73

Từ  1 và  2 suy ra điều phải chứng minh.Đẳng thức xảy ra khi a b c ,    1 x y z.

Bài 109: Cho a b c, , là các số thực thỏa mãn a2b2c2 12 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S 4a3b3c3  a4 b4c4

Vậy giá trị lớn nhất bằng 48 xảy ra khi a b c, ,   2, 2, 2

Bài 110: Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn a b c  3. Chứng minh rằng:

Trang 74

Bài 111: Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn ab bc ca  28 Tìm giá trị nhỏ nhất của

Trang 75

b a

b a

Giải:

b a

ab b

a b a

b a

a b a

Vậy GTNN của biểu thức B=-2 khi x=1

Bài 115: Cho a b c, , 0 Chứng minh rằng a b c 2

Trang 76

(Trái với giả thiết)

Vậy dấu = không xảy ra suy ra đpcm

Bài 116: Cho x y z , ,  1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 77

Suy ra

2 2

Trang 79

1 1 13

      dấu “=” có khi a=b=c=1

Bài 119: Cho x, y là 2 số thực thoả mãn: x2 + 2y2+ 2xy + 7x + 7y + 10 = 0

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: A = x + y + 1

Trang 80

Dấu “=” xảy ra khi a = b = c.

Bài 122: Cho ba số dương a b c, , thoả mãn: a2b2  b2c2  c2a2  2011

Trang 81

2 2

Trang 83

Bài 126: Cho x, y là các số thực dương thoả mãn :  1 2 2

Trang 84

Áp dụng BĐT Côsi cho 3 số dương:

Trang 85

Dự đoán a=b=c tách mẫu để a+c=b+c=2b

Trang 86

Giá trị lớn nhất của M là 3 khi và chỉ khi x = y = z = 1

Bài 131: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 4x+32

1

x A

x

Dấu "=" xảy ra      x 2 0 x 2

Vậy Amin   khi x = -21

Bài 132: Cho a; b; c là các số thuộc đoạn 1;2 thỏa mãn: a2 + b2 + c2 = 6 hãy chứng minh rằng: a+ b + c  0

Lời giải

Trang 87

Do a; b; c thuộc đoạn 1;2 nên a + 1  0; a – 2  0 nên (a + 1)(a – 2)  0

Hay: a2 – a – 2  0  a2  a + 2

Tương tự: b2  b + 2; c2  c + 2

Ta có: a2 + b2 + c2  a + b + c + 6 theo đầu bài: a2 + b2 + c2 = 6 nên: a + b + c  0

Bài 133: Chứng minh rằng: Với mọi số nguyên dương n , ta có:

Trang 89

Bài 136: Cho , ,x y z thỏa mãn 0 2 y z 1

Ngày đăng: 09/12/2021, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w