CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại sốCÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 6 Bất đẳng thức, cực trị đại số
Trang 1CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
Dạng 6: Bất đẳng thức, cực trị đại số
A Bài toán (giữ nguyên màu)
Bài 1: Cho a,b,c là các số thực dương thoả mãn điều kiện 1 1 1 2
3
thực dương thỏa mãn abc = 1
Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 22 2 2 2 2 2
.2x y 5 6y z 6 3z 4x 16 2
41
x M y
Bài 16: Với ,x y là các số thực dương thay đổi thỏa mãn điều kiện 4x24y217xy5x5y 1
Trang 3Bài 26: Cho 3 số thực dương x, y, z thỏa mãn: 12 12 12 1
x y z Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
Bài 29: Cho ba số a, b, c1 thỏa mãn 32abc18(a b c) 27. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Bài 33: Chứng minh bất đẳng thức: ab c a c c b c (với a > c, b > c, c > 0)
Bài 34: Cho a, b, c là ba số dương Chứng minh rằng:
Trang 4Bài 36: Cho x; y thỏa mãn
Dấu đẳng thức xảy ra khi nào ?
b) Với giá trị nào của góc nhọn thì biểu thức P3sin 3 cos có giá trị lớn nhất?Cho biết giá trị lớn nhất đó
Bài 38: Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn xy + yz + zx = 2xyz Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
Bài 41: Cho biểu thức B = x 2 4 Tìm giá trị lớn nhất của B và giá trị x tương ứng.x
Bài 42: Cho x, y là 2 số dương thỏa mãn x + y = 1, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Dấu đẳng thức sảy ra khi nào?
Bài 44: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn 2 ab 6 bc 2 ac 7 abc Tìm giá
Bài 46: Cho x, y là các số thực dương thoả mãn x + y = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B 31 3 1
Vậy giá trị nhỏ nhất của M bằng 5
2 khi và chỉ khi x y .
Bài 48:Cho x; y thỏa mãn
Trang 5Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: A = x + y + 1.
Bài 50: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng:
Bài 57: Cho tam giác ABC có chu vi 2p = a + b + c (a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác)
Bài 58:Cho các số thực dương , , a b c Chứng minh rằng
Bài 64: Cho a, b ,c là ba số thực dương, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 6Bài 67: Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn ab ac bc 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
Bài 70: Chứng minh với mọi số nguyên dương n lớn hơn 1 ta có 2 3 4 n1 n 3
Bài 71: Cho ba số không âm x,y,z thỏa mãn 2
2 1
1 2
1
1 2
Bài 73: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 3y2+x2+2xy+2x+6y+2017
Bài 74: Cho a, b, c là 3 cạnh một tam giác Chứng minh:
ab
Bài 76:
a/ Cho hai số dương x, y thoả mãn x + y = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M x2 12 y2 12
Trang 7Chứng minh rằng: 1 1 1 3
3x 3y 2z3x 2y 3z2x 3y 3z 2
Bài 77: Cho tam giác ABC có chu vi bằng 2 Ký hiệu a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác Tìm
Bài 80: Các số thực dương x, y, z thoả mãn điều kiện: x + y +z = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
4
a a
ì ¹ïïïí
p q r là ba số thỏa mãn: p q r 0. Chứng minh rằng: apq bqr crp 0.
2) Cho các số dương a b, thỏa mãn a b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:1
Trang 81) Cho ba số a b c, , không âm thỏa mãn điều kiện: a2b2c2 2ab bc ca và
, ,
p q r là ba số thỏa mãn: p q r 0. Chứng minh rằng: apq bqr crp 0.
2) Cho các số dương a b, thỏa mãn a b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:1
Trang 9b) Với các số thực dương a b c, , thay đổi thỏa mãn điều kiện 2 2 2
Bài 104: Cho x; y; z là các số thực dương thoả mãn: xyz = 1
Trang 10Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 3 13 3 13 3 13
a b b c c a là độ dài 3 cạnh của một tam giác.
Bài 106: Chứng minh rằng: với mọi số thực x, y dương, ta luôn có: 1x 1y x 4 y
Bài 107: Cho x, y, z là ba số dương Chứng minh rằng:
2 5
.2
a b c Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
Bài 111: Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn ab bc ca 28 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2 2
b a
b a
Đặt B = A + x – 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B
Bài 115: Cho a b c, , 0 Chứng minh rằng a b c 2
Trang 11Bài 119: Cho x, y là 2 số thực thoả mãn: x2 + 2y2+ 2xy + 7x + 7y + 10 = 0.
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: A = x + y + 1
Bài 120: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng:
Trang 12Bài 129: Cho a,b,c là các số thực dương CMR:
Bài 131: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 4x+32
của một tam giác
Bài 136: Cho , ,x y z thỏa mãn 0 2 y z 1
x
x y z
B Lời giải (giữ nguyên màu)
Bài 1: Cho a,b,c là các số thực dương thoả mãn điều kiện 1 1 1 2
3
Trang 13 Vậy bất đẳng thức được chứng minh.
Bài 2: Cho x, y, z, t là các số thực dương Chứng minh rằng:
Trang 14Bài 3: Cho a, b, c > 0 thỏa mãn a + b + c 3 Chứng minh rằng
02
Trang 16Lời giải
Trang 17y x z x bc
y z y x ca
Trang 18a b 2 ab ; b c 2 bc ; c a 2 ca 2a 2b 2c 2 ab 2 bc 2 ca
,2x y 5 2(xy x 2)
,6x z 6 2(yz y 1)
.3z 4x 16 zx 2z 2)
Cộng các bất đẳng thức theo vế, ta được
P2(xy x 2) 2(yz y 1) zx 2z 2
Trang 19Do vai trò của a, b, c là như nhau theo nguyên lý Dirichlet thì trong 3 số a2
-1, b2-1,c2-1 luôn tồn tại 2 số cùng dấu, giả sử b2-1; c2-1
Bài 11: Giả sử ba số thựca b c, , thỏa mãn điều kiệna0,b3a2,a b c abc Chứng
3a2 1 2 3 3 a2 1 2 3 0
Trang 202 2 2 2
1 2 33
1 2 33
1 2 33
a a a a
a
1 2 33
Trang 22Bài 14: Với x, y là các số thực thay đổi thỏa mãn 1 và Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:y 2
2 2
41
x M y
411
x M y
Dấu “ = ” xảy ra khi x1 và y2
2
x MinM
Trang 23x y x z
x y x z x
x y y z
x y y z y
x z y z
x z y z z
Trang 242 2
24
M
1003
xyz S
Trang 250
x x x
x x
Trang 26Dấu “ = ” xảy ra khi a b c
Bài 22: Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x y z Chứng minh rằng1
Trang 28Bài 25: Cho a, b là các số dương thỏa mãn điều kiện 3
Trang 29Bài 26: Cho 3 số thực dương x, y, z thỏa mãn: 12 12 12 1
x y z Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
3 32
3 32
Trang 33Dấu “=” xảy ra khi x = y = z = 1.
Bài 36: Cho x; y thỏa mãn
Trang 34Bài 37: a) Cho bốn số thực bất kì , , ,a b c d Chứng minh: ab cd a2c2 b2d2
Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
b) Với giá trị nào của góc nhọn thì biểu thức P3sin 3 cos có giá trị lớn nhất? Cho biết giá trị lớn nhất đó
Trang 352 (3)2
a b c Mặt khác a² + 1 ≥ 2a; b² + 1 ≥ 2b; c² + 1 ≥ 2c
Trang 36Bài 41: Cho biểu thức B = x 2 4 Tìm giá trị lớn nhất của B và giá trị x tương ứng.x
4xy xy xy => P 1 + 8 = 9 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = y = 1
Ta có 2013a + bc=(a + b + c)a + bc =a2 + ab + ac + bc = a2 +bc + a(b + c)
Theo BĐT Cô-Si cho hai số dương ta có a2 + bc 2a bc Từ đó
a2 + bc + a(b + c) 2a bc +a(b + c) = a(b + c + 2 bc) = a( b c)2
Trang 37Dấu “=” xảy ra
2 2
Vậy GTNN của C là 7 khi a =2; b =1; c = 1
Bài 45: Cho các số thực dương x,y,z thỏa mãn x+y+z=3
Trang 384()
4()
4(
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
z x y z xz
xyz
z y y x yz
xyz
z x y x M
3
3 3
312)
4)(
4)(
4(
6)
4)(
4)(
4(
6
)4(
1)
4(
1)
4(
12)4(
1)
4(
1)
4(
12
)4()4()4(2
)4(
22)4(
22)4(
22
xy xz
yz xyz xy
xz yz
xyz xy
xz yz
xyz N
yx x yz zx yz y yx
y yz x yz z N
yx yx
z x xz
xz
z x yz
yz
z y N
N yx xyz
yz xz xz
xyz
yz xy yz
xyz
xz xy M
4
123
4
44
43
)4)(
4)(
4(
y x z y x
3 3
4
33)4)(
4)(
4(3814
123
)4)(
4)(
4(
33
312
Bài 46: Cho x, y là các số thực dương thoả mãn x + y = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B 31 3 1
Trang 39Vậy, Bmin 4 2 3, đạt được khi 1 2 33 1 1 2 33 1
Vậy giá trị nhỏ nhất của M bằng 5
2 khi và chỉ khi x y .
Bài 48:Cho x; y thỏa mãn
Trang 40Bài 49:Cho x, y là 2 số thực thoả mãn: x2 + 2y2+ 2xy + 7x + 7y + 10 = 0.
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: A = x + y + 1
Trang 41( )
( ) 02
Vậy Amin 1 khi x = -2
Bài 52:Cho a, b, c > 0 thỏa mãn a + b + c = 3 Chứng minh rằng: 2 1 2 1 2 1 3
Trang 42 Dấu bằng xảy ra khi a = b = c = 1
Bài 53: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: Q 2016 2 22 2016
Trang 43Chỉ ra được: Min A = -1 khi x = 4 (tmđk)
Bài 56: Cho x, y, z là các số không âm và x + y + z = 1
Trang 44Bài 58:Cho các số thực dương , , a b c Chứng minh rằng
c a
b c
Từ đó suy ra điều phải chứng minh
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a= = =b c 1
Bài 59: Cho a b c, , 0 Chứng minh rằng a b c 2
Trang 453 2
14
14
14
Trang 46abc + a2 + b2 + c2 + 1 + 2a + 2b + 2c + 2ab + 2ab + 2bc ≥ 0
Trang 47Từ (1) và (2) P ≥
17
8 2
Áp dụng Côsi ta có:
a a2 +
4 1
b b2 +
4 1
1
=
2 17
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng
2
17 khi a = b =
2 1
Bài 64: Cho a, b ,c là ba số thực dương, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 48Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = c
Kết luận :giá trị nhỏ nhất của
7(y + z) dấu “=” xảy ra khi y = z
2z2 3zx 2x2 ≥ 2
7(z + x) dấu “=” xảy ra khi z = x
A = 2x2 3xy2y2 2y2 3yz2z2 2z2 3zx2x2
≥ 7(x + y + z) = 3 7
Vậy minA = 3 7khi x = y = z = 1
Bài 66: Cho c¸c sè thùc d¬ng a, b, c tho¶ m·n a + b + c =6 Chứng minh rằng:
Trang 49Bài 67: Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn ab ac bc 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
Vậy giá trị nhỏ nhất của T là 33
Dấu “=” xảy ra khi a b c 1
Bài 68: Cho ba số thực dương a b c , , thỏa mãn a b c 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Trang 502 2
Trang 51Ta có điều phải chứng minh.
Bài 71: Cho ba số không âm x,y,z thỏa mãn 2
2 1
1 2
1
1 2
2 1 (
4 2
2 1
2 2
1
2 2
1
1 1 2 1
1 1 2 1
1
z y
yz z
z y
y z
2 1 (
4 2
2 1
1 , ) 2 1 )(
2 1 (
4 2
2 1
1
y x
xy z
z x
64 1
) 2 1 )(
2 1 )(
2 1 (
8
8 ) 2 1 )(
2 1 )(
2 1 (
1
) 2 1 ( ) 2 1 ( ) 2 1 (
64
8 2 1
1 2 1
1 2 1
1
2 2
2
2 2 2
z y
x
xyz z
y x
z y
x
z y x z
y x
Trang 52Vậy minA = 2014 khi y =-1 và x =0
Bài 74: Cho a, b, c là 3 cạnh một tam giác Chứng minh:
a, b, c là 3 cạnh của một tam giác nên a+b-c >0, a+c -b >0, c +b- a >0,
Áp dụng bđt(I) với các số x= a+b-c, y= a+c -b dương ta có:
ab
Lời giải
Trang 53a/ Cho hai số dương x, y thoả mãn x + y = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M x2 12 y2 12
Trang 54b) Áp dụng BĐT 1 1 4
a b a b
(với a, b > 0)
Bài 77: Cho tam giác ABC có chu vi bằng 2 Ký hiệu a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác Tìm
Trang 55Và có ít nhất 4 cách chia như sau:
Bài 80: Các số thực dương x, y, z thoả mãn điều kiện: x + y +z = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 56Bài 81: Cho các số thực a, b, c thỏa mãn điều kiện: µ
a 02b c
4
a a
ì ¹ïïïí
Trang 572
(2) 4
(3) 4
p q r là ba số thỏa mãn: p q r 0. Chứng minh rằng: apq bqr crp 0.
2) Cho các số dương a b, thỏa mãn a b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:1
Trang 58Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 8 khi a b 1
Trang 60a) Ta có, a, b, c là ba số không âm có tổng bằng 1
3 ab bc ac a b c 1b)a2b2c2 4ab bc ac 1
P với dấu bằng đạt được tại x y z , , 0,1, 2 (và các hoán vị
Trang 61nên
2 3
Dấu bằng xảy ra khi a b c
Bài 90: Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 3 thì
Trang 62Dấu bằng xảy ra khi a= = = b c 1
Bài 91: Cho các số thực dương a b c d, , , thoả mãn a1, b1, c1, d 1 Chứng minh bất
Dấu bằng xảy ra khi a b c d 2
Bài 92: Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn a c b c 4c2 Tìm giá trị lớn nhất,
Trang 63b) Với các số thực dương a b c, , thay đổi thỏa mãn điều kiện 2 2 2
Trang 64Ta có điều phải chứng minh.
b) Trong ba số a b c, , , tồn tại hai số cùng 1
2
2
Không mất tính tổng quát, tagiả sử hai số đó là a b,
1c a b 2abc2ab2abc2ab 1 hay c 1 c 2ab (1)
Bài 96: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức 32 4
1
x B x
Lời giải
Trang 65; Dấu " " xảy ra khi x 3
Bài 97: Cho , ,a b c là các số thực dương thỏa mãn abc1
Trang 69Bài 102: Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn x y z 1 0. Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức :
3 3
2
x y P
x y z
40
271
y y
21
2 2
51
x y z
Trang 70Đặt t z 1,
2 2
2 3
729, đạt được tại
2.5
x y z
2 3
Trang 71Vậy dấu bằng xảy ra X 1 a b
Bài 104: Cho x; y; z là các số thực dương thoả mãn: xyz = 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 3 13 3 13 3 13
Vậy giá trị lớn nhất của A là 1 x = y = z = 1
Bài 105: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác Chứng minh rằng:
Trang 72a b b c c a là độ dài 3 cạnh của một tam giác (Đpcm)
Bài 106: Chứng minh rằng: với mọi số thực x, y dương, ta luôn có: 1x 1y x 4 y
y xz y xz
.2
Dấu “=” xảy ra khi x = y = z
Từ (2) và (3) suy ra: x yz1 y xz1 z xy1 x xyz y z yz1 xz1 xy1 (4)
2 5
.2
2 2
212
1 11
Trang 73Từ 1 và 2 suy ra điều phải chứng minh.Đẳng thức xảy ra khi a b c , 1 x y z.
Bài 109: Cho a b c, , là các số thực thỏa mãn a2b2c2 12 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S 4a3b3c3 a4 b4c4
Vậy giá trị lớn nhất bằng 48 xảy ra khi a b c, , 2, 2, 2
Bài 110: Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn a b c 3. Chứng minh rằng:
Trang 74Bài 111: Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn ab bc ca 28 Tìm giá trị nhỏ nhất của
Trang 75
b a
b a
Giải:
b a
ab b
a b a
b a
a b a
Vậy GTNN của biểu thức B=-2 khi x=1
Bài 115: Cho a b c, , 0 Chứng minh rằng a b c 2
Trang 76(Trái với giả thiết)
Vậy dấu = không xảy ra suy ra đpcm
Bài 116: Cho x y z , , 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 77Suy ra
2 2
Trang 791 1 13
dấu “=” có khi a=b=c=1
Bài 119: Cho x, y là 2 số thực thoả mãn: x2 + 2y2+ 2xy + 7x + 7y + 10 = 0
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: A = x + y + 1
Trang 80Dấu “=” xảy ra khi a = b = c.
Bài 122: Cho ba số dương a b c, , thoả mãn: a2b2 b2c2 c2a2 2011
Trang 812 2
Trang 83Bài 126: Cho x, y là các số thực dương thoả mãn : 1 2 2
Trang 84Áp dụng BĐT Côsi cho 3 số dương:
Trang 85Dự đoán a=b=c tách mẫu để a+c=b+c=2b
Trang 86Giá trị lớn nhất của M là 3 khi và chỉ khi x = y = z = 1
Bài 131: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 4x+32
1
x A
x
Dấu "=" xảy ra x 2 0 x 2
Vậy Amin khi x = -21
Bài 132: Cho a; b; c là các số thuộc đoạn 1;2 thỏa mãn: a2 + b2 + c2 = 6 hãy chứng minh rằng: a+ b + c 0
Lời giải
Trang 87Do a; b; c thuộc đoạn 1;2 nên a + 1 0; a – 2 0 nên (a + 1)(a – 2) 0
Hay: a2 – a – 2 0 a2 a + 2
Tương tự: b2 b + 2; c2 c + 2
Ta có: a2 + b2 + c2 a + b + c + 6 theo đầu bài: a2 + b2 + c2 = 6 nên: a + b + c 0
Bài 133: Chứng minh rằng: Với mọi số nguyên dương n , ta có:
Trang 89Bài 136: Cho , ,x y z thỏa mãn 0 2 y z 1