1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học

194 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Dạng Bài Tập Thi HSG Toán 9 Qua Các Đề Thi Học Sinh Giỏi Dạng 9 Các Chuyên Đề Hình Học
Định dạng
Số trang 194
Dung lượng 4,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học

Trang 1

CÁC D NG BÀI T P THI HSG TOÁN 9 Ạ Ậ QUA CÁC Đ THI H C SINH GI I Ề Ọ Ỏ

D ng 9: Hình h c: ạ ọ

1 Ch ng minh hai đo n th ng, hai góc b ng nhau, trung đi m ứ ạ ẳ ằ ể

A Bài toán (gi nguyên màu) ữ

Bài 1: Cho hình vuông n i ti p đ ng tròn tâm ộ ế ườ , trên dây cung l y đi m ấ ểsao cho , n i ố c t cung nh ắ ỏ t i ạ Trên cung nh ỏ l y đi m ấ ể sao cho cung nh ỏ b ng cung nh ằ ỏ , n i ố c t dây cung ắ t i ạ Ch ng minh ứ

r ng: ằ là trung đi m c a ể ủ

Bài 2: Cho hai đ ng tròn ườ và c t nhau t i ắ ạ , K dây ẻ c a đ ng trònủ ườ

ti p xúc v i ế ớ và dây c a đ ng tròn ủ ườ ti p xúc v i ế ớ Đ ngườtròn ngo i ti p ạ ế c t đ ng th ng ắ ườ ẳ t i ạ Ch ng minh r ngứ ằ

Bài 3: Cho cân t i ạ , đ ng vuông góc v i ườ ớ t i ạ c t đ ngắ ườ

th ng ẳ t i ạ D ng ự vuông góc v i ớ G i ọ là trung đi mể Ch ng minh r ng ứ ằ

Bài 4: T đi m M n m ngoài đ ng tròn tâm (O; R) V hai ti p tuy n MA, MB v iừ ể ằ ườ ẽ ế ế ớ

đ ng tròn (A, B là các ti p đi m), cát tuy n MPQ không đi qua O (P n m gi a M, Q).ườ ế ể ế ằ ữ

G i H là giao đi m c a OM và AB.ọ ể ủ

a Ch ng minh: ứ

b Tìm đi m E thu c cung l n AB sao cho t ng ể ộ ớ ổ có giá tr nh nh t.ị ỏ ấ

Bài 5: Cho n a ử  đ ng tròn ườ (O), đ ng kính AB = ườ  2R L y đi m M b t kỳ trên n aấ ể ấ ử

đ ng tròn (M khác A và B); các ti p tuy n t i A và M c a n a đ ng tròn (O) c t nhauườ ế ế ạ ủ ử ườ ắ

K G i E là giao đi m c a AM và OK

1) Ch ng minh OE.OK không đ i khi M di chuy n trên n a đ ng tròn.ứ ổ ể ử ườ

2) Qua O k đ ng vuông góc v i AB c t BK t i I và c t đ ng th ng BM t i N ẻ ườ ớ ắ ạ ắ ườ ẳ ạ

Trang 2

Bài 6: Cho đi m M thu c n a đ ng tròn (O) đ ng kính AB ể ộ ử ườ ườ Tia phân giác c a ủ c t AB t i C Qua C v đ ng vuông góc v i AB c t đ ngắ ạ ẽ ườ ớ ắ ườ

th ng AM, BM theo th t D, H Ch ng minh CA = CH.ẳ ứ ự ở ứ

Bài 7: Cho tam giác nh n ABC n i ti p đ ng tròn tâm O G i E, F l n l t là chânọ ộ ế ườ ọ ầ ượ

đ ng cao k t C, B c a tam giác ABC D là đi m đ i x ng c a A qua O, M là trungườ ẻ ừ ủ ể ố ứ ủ

đi m BC, H là tr c tâm tam giác ABC.ể ự

a) Ch ng minh r ng M là trung đi m HD.ứ ằ ể

b) G i L là giao đi m th hai c a CE v i đ ng tròn tâm O Ch ng minh r ng H, Lọ ể ứ ủ ớ ườ ứ ằ

đ i x ng nhau qua AB.ố ứ

Bài 8: Cho hình vuông ABCD c nh b ng 4 Trên hai c nh AB và AD l n l t l y hai đi mạ ằ ạ ầ ượ ấ ể

E, F sao cho EC là phân giác góc BEF Trên tia AB l y K sao cho BK=DF Ch ng minh ấ ứ

r ng CK = CF.ằ

Bài 9: Cho tam giác ABC có ba góc nh n AD, BE, CF là các đ ng cao L y M trên đo nọ ườ ấ ạ

FD, l y N trên tia DE sao cho ấ Ch ng minh MA là tia phân giác c a gócứ ủ

Bài 10: Cho tam giác có theo th t là các đ ng tròn ngo i ti p,ứ ự ườ ạ ế

đ ng tròn n i ti p và đ ng tròn bàng ti p đ i di n đ nhườ ộ ế ườ ế ố ệ ỉ c a tam giác v i các tâmủ ớ

t ng ng là ươ ứ G i ọ là ti p đi m c a ế ể ủ v i ớ , là đi m chính gi a cungể ữ

c a ủ , c t ắ t i đi m ạ ể G i ọ là giao đi m c a ể ủ và là đi mể

đ i x ng v i ố ứ ớ qua O Ch ng minh ứ

Bài 11: Cho ba đi m A, B, C c đ nh n m trên m t đ ng th ng d (đi m B n m gi aể ố ị ằ ộ ườ ẳ ể ằ ữ

đi m A và đi m C) V đ ng tròn tâm O thay đ i nh ng luôn đi qua đi m B và đi m Cể ể ẽ ườ ổ ư ể ể(đi m O không thu c đ ng th ng d) K AM và AN là các ti p tuy n v i đ ng trònể ộ ườ ẳ ẻ ế ế ớ ườtâm O (v i M và N là các ti p đi m) Đ ng th ng BC c t MN t i đi m K Đ ng th ngớ ế ể ườ ẳ ắ ạ ể ườ ẳ

AO c t MN t i đi m H và c t đ ng tròn t i các đi m P và đi m Q (P n m gi a A và Q).ắ ạ ể ắ ườ ạ ể ể ằ ữ

G i D là trung đi m c a HQ, t H k đ ng th ng vuông góc v i MD c t đ ng th ng ọ ể ủ ừ ẻ ườ ẳ ớ ắ ườ ẳ

MP t i E Ch ng minh P là trung đi m c a MEạ ứ ể ủ

B L i gi i (gi nguyên màu) ờ ả ữ

Bài 1: Cho hình vuông n i ti p đ ng tròn tâm ộ ế ườ , trên dây cung l y đi m ấ ểsao cho , n i ố c t cung nh ắ ỏ t i ạ Trên cung nh ỏ l y đi m ấ ể sao cho cung nh ỏ b ng cung nh ằ ỏ , n i ố c t dây cung ắ t i ạ Ch ng minh ứ

r ng: ằ là trung đi m c a ể ủ

L i gi i ờ ả

M A,M B,MA MB   

AMB

Trang 3

G i ọ là giao đi m ể và :

Xét

(g.c.g)

210

1

BF CI BC

Trang 4

Bài 2: Cho hai đ ng tròn ườ và c t nhau t i ắ ạ , K dây ẻ c a đ ng trònủ ườ

ti p xúc v i ế ớ và dây c a đ ng tròn ủ ườ ti p xúc v i ế ớ Đ ng ườtròn ngo i ti p ạ ế c t đ ng th ng ắ ườ ẳ t i ạ Ch ng minh r ngứ ằ

L i gi i ờ ả

G i ọ là tâm đ ng tròn ngo i ti p ườ ạ ế

G i ọ theo th t là giao đi m c a ứ ự ể ủ v i ớ và

Trang 5

Bài 3: Cho c ân t i ạ , đ ng vuông góc v i ườ ớ t i ạ c tắ

đ ng th ng ườ ẳ t i ạ D ng ự vuông góc v i ớ G i ọ là trung

t giác ứ n i ti p đ ng tròn đ ng kính ộ ế ườ ườ

(cùng ph v i ụ ớ )

cân t i ạ

Bài 4: T đi m M n m ngoài đ ng tròn tâm (O; R) V hai ti p tuy n MA, MB v iừ ể ằ ườ ẽ ế ế ớ

đ ng tròn (A, B là các ti p đi m), cát tuy n MPQ không đi qua O (P n m gi a M, Q).ườ ế ể ế ằ ữ

G i H là giao đi m c a OM và AB.ọ ể ủ

Trang 6

a) MPA đ ng d ng ồ ạ MAQ (g.g), suy ra MA2 = MP.MQ (1)

MAO vuông t i A, có đ ng cao AH nên MAạ ườ 2 = MH.MO (2)

T (1) và (2) suy ra MP.MQ = MH.MO hay ừ (*)

MPH và MOQ có góc M chung k t h p v i (*) ta suy ra ế ợ ớ MPH đ ng d ng ồ ạ MOQ(c.g.c) suy ra

Do đó t giác PQOH là t giác n i ti pứ ứ ộ ế = (đpcm)

b)

b) Trên tia đ i c a tia EA l y đi m F sao cho EB = EF hay ố ủ ấ ể EBF cân t i E, suy raạ

Đ t ặ khi đó nên F di chuy n trên cung ch a góc ể ứ d ngựtrên BC

Ta có: Nh v y ư ậ nh nh t khi EA + EB l n nh t hay EA + EF ỏ ấ ớ ấ

l n nh tớ ấ AF l n nh t (**)ớ ấ

G i O’ là đi m chính gi a c a cung l n AB, suy ra ọ ể ữ ủ ớ O’AB cân t i O’ suy ra O’A=O’B (3)ạ

O’EF (c.g.c) suy ra O’B = O’F (4)

T (3) và (4) suy ra O’ là tâm cung ch a góc ừ ứ d ng trên đo n th ng BC (cung đó vàự ạ ẳ

P

O A

B Q

Trang 7

cung l n AB cùng thu c m t n a m t ph ng b AB)ớ ộ ộ ử ặ ẳ ờ

Do đó AF l n nh t khi nó là đ ng kính c a (O’) khi Eớ ấ ườ ủ O’ (***)

T (**) và (***) suy ra E là đi m chính gi a cung l n AB thì ừ ể ữ ớ có giá tr nh nh t.ị ỏ ấ

Bài 5: Cho n a ử  đ ng tròn ườ (O), đ ng kính AB = ườ  2R L y đi m M b t kỳ trên n aấ ể ấ ử

đ ng tròn (M khác A và B); các ti p tuy n t i A và M c a n a đ ng tròn (O) c t nhauườ ế ế ạ ủ ử ườ ắ

K G i E là giao đi m c a AM và OK

1) Ch ng minh OE.OK không đ i khi M di chuy n trên n a đ ng tròn.ứ ổ ể ử ườ

2) Qua O k đ ng vuông góc v i AB c t BK t i I và c t đ ng th ng BM t i N ẻ ườ ớ ắ ạ ắ ườ ẳ ạ

D a vào ự OAK vuông t i A ch ra đ c OE.OK = OAạ ỉ ượ 2 = R2 không đ iổ

b) Ch ng minh đ c: OK // BN (ứ ượ AM)

Ch ng minh đ c:ứ ượ AOK = OBN (g.c.g) OK = BN

Suy đ c OBNK là hình bình hành t đó suy đ c: IN = IOượ ừ ượ

c) Ch ng minh đ c ứ ượ AOK đ ng d ng ồ ạ HBM

H O F

OK OEOKOE OK  AB OK

FB BK

HB

AB

Trang 8

T (3) và (4) suy ra ừ EF // OB //AB (đl Ta let)

Bài 6: Cho đi m M thu c n a đ ng tròn (O) đ ng kính AB ể ộ ử ườ ườ Tia phân giác c a ủ c t AB t i C Qua C v đ ng vuông góc v i AB c t đ ngắ ạ ẽ ườ ớ ắ ườ

th ng AM, BM theo th t D, H Ch ng minh CA = CH.ẳ ứ ự ở ứ

Bài 7: Cho tam giác nh n ABC n i ti p đ ng tròn tâm O G i E, F l n l t là chânọ ộ ế ườ ọ ầ ượ

đ ng cao k t C, B c a tam giác ABC D là đi m đ i x ng c a A qua O, M là trungườ ẻ ừ ủ ể ố ứ ủ

đi m BC, H là tr c tâm tam giác ABC.ể ự

a) Ch ng minh r ng M là trung đi m HD.ứ ằ ể

b) G i L là giao đi m th hai c a CE v i đ ng tròn tâm O Ch ng minh r ng H, Lọ ể ứ ủ ớ ườ ứ ằ

đ i x ng nhau qua AB.ố ứ

Trang 9

T (1) và (2) suy ra AE là phân giác ừ (b)

T (a) và (b) suy ra E là trung đi m HL V y H, L đ i x ng qua AB.ừ ể ậ ố ứ

Bài 8: Cho hình vuông ABCD c nh b ng 4 Trên hai c nh AB và AD l n l t l y hai đi mạ ằ ạ ầ ượ ấ ể

E, F sao cho EC là phân giác góc BEF Trên tia AB l y K sao cho BK=DF Ch ng minh ấ ứ

r ng CK = CF.ằ

L i gi i ờ ả

L

K M H

Trang 10

Ta có: CD = CB, DF = BK, nên

Bài 9: Cho tam giác ABC có ba góc nh n AD, BE, CF là các đ ng cao L y M trên đo nọ ườ ấ ạ

FD, l y N trên tia DE sao cho ấ Ch ng minh MA là tia phân giác c a gócứ ủ

A

D

E F

M

N

H

C D

Trang 11

V y: MA là phân giác c a góc ậ ủ

Bài 10: Cho tam giác có theo th t là các đ ng tròn ngo i ti p,ứ ự ườ ạ ế

đ ng tròn n i ti p và đ ng tròn bàng ti p đ i di n đ nhườ ộ ế ườ ế ố ệ ỉ c a tam giác v i các tâmủ ớ

t ng ng là ươ ứ G i ọ là ti p đi m c a ế ể ủ v i ớ , là đi m chính gi a cungể ữ

c a ủ , c t ắ t i đi m ạ ể G i ọ là giao đi m c a ể ủ và là đi mể

đ i x ng v i ố ứ ớ qua O Ch ng minh ứ

Gi i: ả

G i ọ F là ti p đi m c a đ ng tròn ế ể ủ ườ (I) v i ớ AB.

Trang 12

Bài 11: Cho ba đi m A, B, C c đ nh n m trên m t đ ng th ng d (đi m B n m gi aể ố ị ằ ộ ườ ẳ ể ằ ữ

đi m A và đi m C) V đ ng tròn tâm O thay đ i nh ng luôn đi qua đi m B và đi m Cể ể ẽ ườ ổ ư ể ể(đi m O không thu c đ ng th ng d) K AM và AN là các ti p tuy n v i đ ng trònể ộ ườ ẳ ẻ ế ế ớ ườtâm O (v i M và N là các ti p đi m) Đ ng th ng BC c t MN t i đi m K Đ ng th ngớ ế ể ườ ẳ ắ ạ ể ườ ẳ

AO c t MN t i đi m H và c t đ ng tròn t i các đi m P và đi m Q (P n m gi a A và Q).ắ ạ ể ắ ườ ạ ể ể ằ ữ

G i D là trung đi m c a HQ, t H k đ ng th ng vuông góc v i MD c t đ ng th ngọ ể ủ ừ ẻ ườ ẳ ớ ắ ườ ẳ

MP t i E Ch ng minh P là trung đi m c a ME.ạ ứ ể ủ

Gi i: ả

Ta có: MHE đ ng d ng ồ ạ QDM (g.g)

PMH đ ng d ng ồ ạ MQH (g.g)

ME = 2 MP P là trung đi m ME.ể

2 Ch ng minh quan h vuông góc, quan h song song, ba đi m th ng hàng ứ ệ ệ ể ẳ

P

D F

D H

K

Q P

Trang 13

A Bài toán (gi nguyên màu) ữ

Bài 1: Cho tam giác vuông t i ạ G i ọ là giao đi m các ể

đ ng phân giác trong c a tam giác ườ ủ là trung đi m c a c nh ể ủ ạ Ch ng minh ứ

r ng đ ng th ng ằ ườ ẳ BI vuông góc v i đ ng th ng ớ ườ ẳ MI

Bài 2: Đ có đ c t gi y kh A4 (kích th c x p xể ượ ờ ấ ổ ướ ấ ỉ

B n An ng i ngh ch x p t gi y A4 này theo đ ng th ng ạ ồ ị ế ờ ấ ườ ẳ , r i x p theo ồ ế

đ ng th ng ườ ẳ ( là trung đi m ể ) khi m t gi y ra An ng c nhiên th yở ờ ấ ạ ấhai đ ng th ng ườ ẳ và vuông góc v i nhau Em hãy ch ng minh giúp b nớ ứ ạ

An v đi u đó.ẽ ề

Bài 3: Cho tam giác ABC nh n ( BA < BC) n i ti p trong đ ng tròn ọ ộ ế ườ V đ ng trònẽ ườ

đi qua A và C sao cho c t các tia đ i c a tia AB và CB l n l t t i các đi m thắ ố ủ ầ ượ ạ ể ứhai là D và E G i M là giao đi m th hai c a đ ng tròn ọ ể ứ ủ ườ và đ ng tròn ngo i ti pườ ạ ếtam giác BDE Ch ng minh QM vuông góc BM.ứ

Bài 4: Cho tam giác ABC có ba góc nh n n i ti p trong đ ng tròn tâm I G i H là tr c ọ ộ ế ườ ọ ự

tâm c a tam giác ABC Hai đ ng th ng BH, CH c t đ ng tròn (I) l n l t t i haiủ ườ ẳ ắ ườ ầ ượ ạ

đi m P và Q (P khác B và Q khác C).ể

a) Ch ng minh IA ứ ⊥ PQ

b) Trên hai đo n HB và HC l n l t l y hai đi m M, N sao cho AM ạ ầ ượ ấ ể ⊥ MC, AN ⊥ NB

Ch ng minh ∆ AMN cânứ

Bài 5: Cho A là đi m c đ nh n m ngoài để ố ị ằ ường tròn (O) T ừ A k ti p tuy n ẻ ế ế AP và AQ

t i đ ng tròn (ớ ườ P và Q là các ti p đi m) Đ ng th ng đi qua ế ể ườ ẳ O và vuông góc v i ớ OP c t

đ ng th ng ườ ẳ OQ t i ạ M.

1/ Ch ng minh r ng: ứ ằ MO = MA

2/ L y đi m ấ ể N trên cung l n ớ PQ c a đ ng tròn (ủ ườ O) sao cho ti p tuy n v i (ế ế ớ O) t i

N c t các tia ắ AP, AQ l n l t t i ầ ượ ạ B và C Ch ng minh r ng:ứ ằ

a) không ph thu c vào v trí c a đi m ụ ộ ị ủ ể N.

b) N u t giác ế ứ BCQP n i ti p đ c trong m t đ ng tròn thì ộ ế ượ ộ ườ PQ//BC

Bài 6: Cho tam giác nh n ABC có AB > AC G i M là trung đi m c a BC; H là tr c tâm; ọ ọ ể ủ ự

AD, BE, CF là các đ ng cao c a tam giác ABC Kí hi u (Cườ ủ ệ 1) và (C2) l n l t là đ ng trònầ ượ ườngo i ti p tam giác AEF và DKE, v i K là giao đi m c a EF và BC Ch ng minh r ng: ạ ế ớ ể ủ ứ ằ1) ME là ti p tuy n chung c a (Cế ế ủ 1) và (C2)

ABC A,AB 12cm,AC 16cm.  I

Trang 14

b) Khi , xác đ nh v trí c a đi m M đ ị ị ủ ể ể đ t giá tr nh nh t ạ ị ỏ ấ

Bài 8: Cho đ ng tròn (C ) v i tâm O và đ ng kính AB c đ nh G i M là đi m di đ ngườ ớ ườ ố ị ọ ể ộtrên (C ) sao cho M không trùng v i các đi m A và B L y C là đi m đ i x ng c a O quaớ ể ấ ể ố ứ ủ

A Đ ng th ng vuông góc v i AB t i C c t đ ng th ng AM t i N Đ ng th ng BN c tườ ẳ ớ ạ ắ ườ ẳ ạ ườ ẳ ắ

đ ng tròn (C ) t i đi m th hai là E Các đ ng th ng BM và CN c t nhau t i F.ườ ạ ể ứ ườ ẳ ắ ạ

a) Ch ng minh r ng các đi m A, E, F th ng hàng.ứ ằ ể ẳ

b) Ch ng minh r ng tích AMứ ằ AN không đ i.ổ

c) Ch ng minh r ng A là tr ng tâm c a tam giác BNF khi và ch khi NF ng n nh t.ứ ằ ọ ủ ỉ ắ ấ

Bài 9: Cho n a đ ng tròn tâm O đ ng kính AB ử ườ ườ M t đi m C c đ nh thu c đo n th ngộ ể ố ị ộ ạ ẳ

AO (C khác A và C khác O) Đ ng th ng đi qua C và vuông góc v i AO c t n a đ ngườ ẳ ớ ắ ử ườtròn đã cho t i D Trên cung BD l y đi m M (M khác B và M khác D) Ti p tuy n c a n aạ ấ ể ế ế ủ ử

đ ng tròn đã cho t i M c t đ ng th ng CD t i E G i F là giao đi m c a AM và CD ườ ạ ắ ườ ẳ ạ ọ ể ủ

1 Ch ng minh tam giác EMF là tam giác cân.ứ

2 G i I là tâm đ ng tròn ngo i ti p tam giác FDM ọ ườ ạ ế Ch ng minh ba đi m D, I, Bứ ể

th ng hàng.ẳ

3 Ch ng minh góc ABI có s đo không đ i khi M di chuy n trên cung BDứ ố ổ ể

Bài 10: Cho tam giác nh n ọ ABC (AB<AC) n i ti p trong đ ng tròn ộ ế ườ (O) và có tr c tâm là

H G i ọ D, E, F l n l t là các chân đ ng cao v t ầ ượ ườ ẽ ừ A, B, C c a tam giác ABC.

a) G i ọ K là giao đi m c a hai đ ng th ng ể ủ ườ ẳ EF và BC, g i ọ L là giao đi m c a đ ngể ủ ườ

th ng ẳ AK và đ ng tròn ườ (O) (L khác A) Ch ng minh HL vuông góc v i ớ AK.

b) L y đi m ấ ể M thu c cung nh ỏ BC c a đ ng tròn ủ ườ (O) (M khác B, C) G i ọ N và P l n

l t là hai đi m đ i x ng c a đi m ượ ể ố ứ ủ ể M qua hai đ ng th ng ườ ẳ AB và AC Ch ng minh ba

đi m ể N, H, P th ng hàng.

Bài 11: Cho đo n th ng AB và đi m E n m gi a đi m A và đi m B sao cho AE < BE V ạ ẳ ể ằ ữ ể ể ẽ

đ ng tròn ườ đ ng kính AE và đ ng trònườ ườ đ ng kính BE V ti p tuy n ườ ẽ ế ếchung ngoài MN c a hai đ ng tròn v i M là ti p đi m thu c ủ ườ ớ ế ể ộ và N là ti p đi m ế ểthu c ộ G i F là giao đi m c a các đ ng th ng AM và BN Ch ng minh r ng ọ ể ủ ườ ẳ ứ ằ

đ ng th ng EF vuông góc v i đ ng th ng AB.ườ ẳ ớ ườ ẳ

Bài 12: Cho đi m M thu c n a đ ng tròn (O) đ ng kính AB ể ộ ử ườ ườ Tia phân giác c a ủ c t AB t i C Qua C v đ ng vuông góc v i AB c t đ ngắ ạ ẽ ườ ớ ắ ườ

th ng AM, BM theo th t D, H G i E là hình chi u vuông góc c a H trên ti p tuy nẳ ứ ự ở ọ ế ủ ế ế

Trang 15

t i A c a (O), F là hình chi u vuông góc c a D trên ti p tuy n t i B c a (O) Ch ng minhạ ủ ế ủ ế ế ạ ủ ứ

E, M, F th ng hàng.ẳ

Bài 13: Cho tam giác nh n ABC n i ti p đ ng tròn tâm O G i E, F l n l t là chânọ ộ ế ườ ọ ầ ượ

đ ng cao k t C, B c a tam giác ABC Ch ng minh r ng EF vuông góc v i AO.ườ ẻ ừ ủ ứ ằ ớ

Bài 14: Cho hình thang vuông ABCD ( ), có DC = 2AB K DH vuông góc v iẻ ớ

AC (H , g i N là trung đi m c a CH Ch ng minh BN vuông góc v i DN.ọ ể ủ ứ ớ

Bài 15: Cho tam giác nh n ABC (AB < AC < BC) n i ti p trong đ ng tròn (O) G i H làọ ộ ế ườ ọgiao đi m c a hai đ ng cao BD và CE c a tam giác ABC ể ủ ườ ủ G i I là đi mọ ể

đ i x ng v i A qua O và J là trung đi m c a BC Ch ng minh r ng ba đi m H, J, I th ngố ứ ớ ể ủ ứ ằ ể ẳhàng

Bài 16: Cho đi m M n m trên n a đ ng tròn tâm O đ ng kính AB = 2R (M khôngể ằ ử ườ ườtrùng v i A và B) Trong n a m t ph ng ch a n a đ ng tròn có b là đ ng th ng AB,ớ ử ặ ẳ ứ ử ườ ờ ườ ẳ

k ti p tuy n Ax Đ ng th ng BM c t Ax t i I; tia phân giác c a ẻ ế ế ườ ẳ ắ ạ ủ c t n a đ ngắ ử ườtròn O t i E, c t IB t i F; đ ng th ng BE c t AI t i H, c t AM t i K Ch ng minhạ ắ ạ ườ ẳ ắ ạ ắ ạ ứ

Bài 17: Cho đ ng tròn tâm O đ ng kính AB; E là m t đi m b t kì thu c đ ng kínhườ ườ ộ ể ấ ộ ườ

AB (E khác A và B) V đ ng tròn (O’) đ ng kính EB, qua trung đi m H c a AE v dâyẽ ườ ườ ể ủ ẽcung CD c a đ ng tròn (O) và vuông góc v i AE, BC c t đ ng tròn (O’) t i I Ch ngủ ườ ớ ắ ườ ạ ứminh r ng: ằ

a) Ba đi m I, E, D th ng hàng ể ẳ

b) HI là ti p tuy n c a đ ng tròn (O’).ế ế ủ ườ

Bài 18: Cho đ ng tròn tâm O có hai đ ng kính AB và MN V ti p tuy n d c a đ ng ườ ườ ẽ ế ế ủ ườtròn (O) t i B Đ ng th ng AM, AN l n l t c t đ ng th ng d t i E và F G i K là ạ ườ ẳ ầ ượ ắ ườ ẳ ạ ọtrung đi m c a FE Ch ng minh r ng AK vuông góc v i MN.ể ủ ứ ằ ớ

Bài 19: Cho tam giác nh n ABC có tr c t p H G i M, N l n l t là chân đ ng cao v t ọ ự ậ ọ ầ ượ ườ ẽ ừ

B và C c a tam giác ABC G i D là đi m thu c c nh BC (D khác B và C), E là giao đi m ủ ọ ể ộ ạ ể

c a đ ng tròn ngo i ti p tam giác CDM và đ ng tròn ngo i ti p ta giác BDN (E khác ủ ườ ạ ế ườ ạ ếD) Ch ng minh ba đi m A, E, D th ng hàng.ứ ể ẳ

Bài 20: Cho tam giác ABC n i ti p đ ng trònộ ế ườ , là đi m chính gi a c a cung ể ữ ủkhông ch a đi m ứ ể V đ ng tròn ẽ ườ đi qua và ti p xúc v i ế ớ t i ạ , v đ ng ẽ ườtròn đi qua và ti p xúc v i ế ớ t i ạ G i ọ là giao đi m th hai c a đ ng trònể ứ ủ ườ

Trang 16

Bài 22: Cho tam giác có ba góc nh n n i ti p đ ng tròn ọ ộ ế ườ Gi s các đi mả ử ể

c đ nh và ố ị di đ ng trên đ ng tròn ộ ườ sao cho và Đ ngườtrung tr c c a đo n th ng ự ủ ạ ẳ c t ắ và l n l t t i ầ ượ ạ và Đ ng trung tr c c aườ ự ủ

đo n th ng ạ ẳ c t ắ và l n l t t i ầ ượ ạ và

Gi s hai đ ng tròn ngo i ti p tam giác ả ử ườ ạ ế và c t nhau t i ắ ạ và Ch ngứminh ba đi m ể th ng hàng.ẳ

Bài 23: Cho tam giác cân t i ạ n i ti p đ ng tròn ộ ế ườ bán kính

là đi m n m trên c nh ể ằ ạ G i ọ là giao đi m c a ể ủ và đ ng trònườ( khác ), đi m ể là trung đi m đo n th ng ể ạ ẳ G i ọ là đi m chính gi a cungể ữ

l n ớ , c t ắ t i ạ G i ọ là tâm đ ng tròn ngo i ti p tam giác ườ ạ ế Ch ngứminh r ng ba đi m ằ ể , , th ng hàng.ẳ

Bài 24: Cho đ ng tròn tâm O, đ ng kính BC c đ nh và m t đi m A chuy n đ ng trênườ ườ ố ị ộ ể ể ộ

n a đ ng tròn (A khác B và C) H AH vuông góc v i BC (H thu c BC) Trên n a m tử ườ ạ ớ ộ ử ặ

ph ng b BC ch a A d ng hai n a đ ng tròn tâm P đ ng kính HB và tâm Q đ ngẳ ờ ứ ự ử ườ ườ ườkính HC, chúng l n l t c t AB và AC t i E và F G i I và K l n l t là hai đi m đ iầ ượ ắ ạ ọ ầ ượ ể ố

x ng v i H qua AB và AC Ch ng minh r ng ba đi m I, A, K th ng hàng.ứ ớ ứ ằ ể ẳ

Bài 25: Cho n a đ ng tròn (O;R) đ ng kính AB Trên n a m t ph ng b AB có ch aử ườ ườ ử ặ ẳ ờ ứ

n a đ ng tròn v ti p tuy n Ax v i n a đ ng tròn, trên Ax l y M sao cho AM > R Tử ườ ẽ ế ế ớ ử ườ ấ ừ

M v ti p tuy n MC v i n a đ ng tròn, t C v CH vuông góc v i AB, CE vuông gócẽ ế ế ớ ử ườ ừ ẽ ớ

v i AM Đ ng th ng vuông góc v i AB t i O c t BC t i N Đ ng th ng MO c t CE,ớ ườ ẳ ớ ạ ắ ạ ườ ẳ ắ

CA, CH l n l t t i Q, K, P.ầ ượ ạ

a MB c t CH t i I Ch ng minh KI song song v i ABắ ạ ứ ớ

b G i G và F l n l t là trung đi m c a AH và AE Ch ng minh PG vuông góc v iọ ầ ượ ể ủ ứ ớ

QF

Bài 26: Cho hình vuông ABCD có c nh bạ ằng a N là đi m tùy ý thu c c nh AB G i E làể ộ ạ ọgiao đi m c a CN và DA V tia Cx vuông góc v i CE và c t AB t i F L y M là trungể ủ ẽ ớ ắ ạ ấ

đi m c a EF Ch ng minh: CM vuông góc v i EF ể ủ ứ ớ

Bài 27: Cho hình vuông ABCD có c nh bạ ằng a N là đi m tùy ý thu c c nh AB G i E làể ộ ạ ọgiao đi m c a CN và DA V tia Cx vuông góc v i CE và c t AB t i F L y M là trungể ủ ẽ ớ ắ ạ ấ

đi m c a EF Ch ng minh: NB.DE = aể ủ ứ 2 và B, D, M th ng hàng.ẳ

B L i gi i ờ ả

Bài 1: Cho tam giác vuông t i ạ G i ọ là giao đi m các ể

đ ng phân giác trong c a tam giác ườ ủ là trung đi m c a c nh ể ủ ạ Ch ng minh ứ

r ng đ ng th ng ằ ườ ẳ BI vuông góc v i đ ng th ng ớ ườ ẳ MI

Trang 17

L i gi i ờ ả

Ta có G i ọ E là giao đi m c a ủ BI v i ớ AC.

Theo tính ch t đ ng phân giác ta có: ấ ườ

Suy ra:

Bài 2: Đ có đ c t gi y kh A4 (kích th c x p xể ượ ờ ấ ổ ướ ấ ỉ

gi y A4 thông d ng hi n nay.ấ ụ ệ

B n An ng i ngh ch x p t gi y A4 nàyạ ồ ị ế ờ ấtheo đ ng th ng ườ ẳ , r i x p theoồ ế

khi m t gi y ra An ng c nhiên th yở ờ ấ ạ ấhai đ ng th ng ườ ẳ và vuông góc

v i nhau Em hãy ch ng minh giúp b nớ ứ ạ

IEC IMC  IEA IMB

IBM IBA  IBM ,ABE

Trang 18

Mà ( , thu c đ ng tròn tâm ộ ườ )

.Xét vuông t i ạ

Bài 3: Cho tam giác ABC nh n ( BA < BC) n i ti p trong đ ng tròn ọ ộ ế ườ V đ ng trònẽ ườ

đi qua A và C sao cho c t các tia đ i c a tia AB và CB l n l t t i các đi m thắ ố ủ ầ ượ ạ ể ứhai là D và E G i M là giao đi m th hai c a đ ng tròn ọ ể ứ ủ ườ và đ ng tròn ngo i ti pườ ạ ếtam giác BDE Ch ng minh QM vuông góc BM.ứ

L i gi i ờ ả

V tia ti p tuy n Bxẽ ế ế

nh hình v , g i I làư ẽ ọ

tâm đ ng tròn ngo iườ ạ

ti p tam giác BDE, ta cóế

( cùng

ch n cung CB )ắ

( t giácứACED n i ti p)ộ ế

Trang 19

Bài 4: Cho tam giác ABC có ba góc nh n n i ti p trong đ ng tròn tâm I G i H là tr c ọ ộ ế ườ ọ ự

tâm c a tam giác ABC Hai đ ng th ng BH, CH c t đ ng tròn (I) l n l t t i haiủ ườ ẳ ắ ườ ầ ượ ạ

đi m P và Q (P khác B và Q khác C).ể

c) Ch ng minh IA ứ ⊥ PQ

d) Trên hai đo n HB và HC l n l t l y hai đi m M, N sao cho AM ạ ầ ượ ấ ể ⊥ MC, AN ⊥ NB

Ch ng minh ∆ AMN cânứ

Trang 20

L i có: ạ (g – g)

Bài 5: Cho A là đi m c đ nh n m ngoài để ố ị ằ ường tròn (O) T ừ A k ti p tuy n ẻ ế ế AP và AQ

t i đ ng tròn (ớ ườ P và Q là các ti p đi m) Đ ng th ng đi qua ế ể ườ ẳ O và vuông góc v i ớ OP c t

đ ng th ng ườ ẳ OQ t i ạ M.

1/ Ch ng minh r ng: ứ ằ MO = MA

2/ L y đi m ấ ể N trên cung l n ớ PQ c a đ ng tròn (ủ ườ O) sao cho ti p tuy n v i (ế ế ớ O) t i

N c t các tia ắ AP, AQ l n l t t i ầ ượ ạ B và C Ch ng minh r ng:ứ ằ

a) không ph thu c vào v trí c a đi m ụ ộ ị ủ ể N.

b) N u t giác ế ứ BCQP n i ti p đ c trong m t đ ng tròn thì ộ ế ượ ộ ườ PQ//BC

L i gi i ờ ả

1/ Ch ng minh r ng: ứ ằ MO = MA

A1 = O1 và A1 = A2  A2 = O1 MAO cân  MO = MA

2/ L y đi m ấ ể N trên cung l n ớ PQ c a đ ng tròn (ủ ườ O) sao cho ti p tuy n v i (ế ế ớ O) t i

N c t các tia ắ AP, AQ l n l t t i ầ ượ ạ B và C Ch ng minh r ng:ứ ằ

a) không ph thu c vào v trí c a đi m ụ ộ ị ủ ể N.

Theo t/c hai tia ti p tuy n ta có … ế ế  AB + AC - BC = … = 2.AP (không đ i)ổ

b) N u t giác ế ứ BCQP n i ti p đ c trong m t đ ng tròn thì ộ ế ượ ộ ườ PQ//BC

N u t giác ế ứ BCQP n i ti p đ c ộ ế ượ  P1 = C1

mà P1 = Q1  C1 = Q1  PQ//BC

Bài 6: Cho tam giác nh n ABC có AB > AC G i M là trung đi m c a BC; H là tr c tâm; ọ ọ ể ủ ự

AD, BE, CF là các đ ng cao c a tam giác ABC Kí hi u (Cườ ủ ệ 1) và (C2) l n l t là đ ng trònầ ượ ườngo i ti p tam giác AEF và DKE, v i K là giao đi m c a EF và BC Ch ng minh r ng: ạ ế ớ ể ủ ứ ằ1) ME là ti p tuy n chung c a (Cế ế ủ 1) và (C2)

Trang 21

L i gi i ờ ả

(Đ i đi m Cổ ể 1 thành C’, C2 thành C’’ cho d đánh máy và v hình)ể ẽ

1) Ta có nên t giác AEHF n i ti p m t đ ng tròn tâm chính là ứ ộ ế ộ ườ(C1) là trung đi m AHể

A

Trang 22

Bài 7: Cho tam giác ABC có ba góc nh n n i ti p đ ng tròn (O), H là tr c tâm c a tamọ ộ ế ườ ự ủgiác G i M là m t đi m trên cung BC không ch a đi m A (M không trùng v i B và C).ọ ộ ể ứ ể ớ

G i N và P l n l t là đi m đ i x ng c a M qua các đ ng th ng AB và AC.ọ ầ ượ ể ố ứ ủ ườ ẳ

O

C B

Trang 23

A Đ ng th ng vuông góc v i AB t i C c t đ ng th ng AM t i N Đ ng th ng BN c tườ ẳ ớ ạ ắ ườ ẳ ạ ườ ẳ ắ

đ ng tròn (C ) t i đi m th hai là E Các đ ng th ng BM và CN c t nhau t i F.ườ ạ ể ứ ườ ẳ ắ ạ

a) Ch ng minh r ng các đi m A, E, F th ng hàng.ứ ằ ể ẳ

b) Ch ng minh r ng tích AMứ ằ AN không đ i.ổ

c) Ch ng minh r ng A là tr ng tâm c a tam giác BNF khi và ch khi NF ng n nh t.ứ ằ ọ ủ ỉ ắ ấ

M

C J

Trang 24

b) , nên hai tam giác ACN và AMB đ ng d ng.ồ ạ

Suy ra:

c) Ta có nên A là trong tâm tam giác BNF  C là trung đi m NF (3)ể

M t khác: ặ , nên hai tam giác CNA và CBF đ ng d ngồ ạ

không đ iổNên: NF ng n nh t ắ ấ  CN =CF  C là trung đi m NF (4)ể

(3) và (4) cho ta: A là trong tâm tam giác BNF  NF ng n nh tắ ấ

Bài 9: Cho n a đ ng tròn tâm O đ ng kính AB ử ườ ườ M t đi m C c đ nh thu c đo n th ngộ ể ố ị ộ ạ ẳ

AO (C khác A và C khác O) Đ ng th ng đi qua C và vuông góc v i AO c t n a đ ngườ ẳ ớ ắ ử ườtròn đã cho t i D Trên cung BD l y đi m M (M khác B và M khác D) Ti p tuy n c a n aạ ấ ể ế ế ủ ử

đ ng tròn đã cho t i M c t đ ng th ng CD t i E G i F là giao đi m c a AM và CD ườ ạ ắ ườ ẳ ạ ọ ể ủ

1 Ch ng minh tam giác EMF là tam giác cân.ứ

2 G i I là tâm đ ng tròn ngo i ti p tam giác FDM ọ ườ ạ ế Ch ng minh ba đi m D, I, Bứ ể

H F

Trang 25

Suy ra BCFM là t giác n i ti p ứ ộ ế (vì cùng bù v i ớ ).

M t khác ặ (góc n i ti p; góc t o b i ti p tuy n và dây cung cùng ch nộ ế ạ ở ế ế ắ

Suy ra tam giác EMF là tam giác cân t i E.ạ

(Có th nh n ra ngay ể ậ nên suy ra EMF cân)

2) G H là trung đi m c a DF Suy ra ọị ể ủ và

Trong đ ng tròn ườ ta có: và l n l t là góc n i ti p và góc tâm cùng ch n ầ ượ ộ ế ở ắ

Do đó góc ABI có s đo không đ i khi M thay đ i trên cung BD.ố ổ ổ

Bài 10: Cho tam giác nh n ọ ABC (AB<AC) n i ti p trong đ ng tròn ộ ế ườ (O) và có tr c tâm là

H G i ọ D, E, F l n l t là các chân đ ng cao v t ầ ượ ườ ẽ ừ A, B, C c a tam giác ABC.

a) G i ọ K là giao đi m c a hai đ ng th ng ể ủ ườ ẳ EF và BC, g i ọ L là giao đi m c a đ ngể ủ ườ

th ng ẳ AK và đ ng tròn ườ (O) (L khác A) Ch ng minh HL vuông góc v i ớ AK.

b) L y đi m ấ ể M thu c cung nh ỏ BC c a đ ng tròn ủ ườ (O) (M khác B, C) G i ọ N và P l n

l t là hai đi m đ i x ng c a đi m ượ ể ố ứ ủ ể M qua hai đ ng th ng ườ ẳ AB và AC Ch ng minh ba

2 AD

Trang 26

Do đó 4 đi m ể A, L, F, E cùng n m trên đ ng tròn.ằ ườ

Mà A, E, F n m trên đ ng tròn đ ng kính ằ ườ ườ AH nên L cũng n m trên đ ng tròn đ ngằ ườ ườ

kính AH V y ậ HL vuông góc v i ớ AK.

b)

+ Ta có:

O A

H D F

E

K L

Trang 27

+ T giác ứ DHEC n i ti p nên ộ ế Suy ra

Do đó t giác ứ AHBN n i ti p trong đ ng tròn.ộ ế ườ

Bài 11: Cho đo n th ng AB và đi m E n m gi a đi m A và đi m B sao cho AE < BE V ạ ẳ ể ằ ữ ể ể ẽ

đ ng tròn ườ đ ng kính AE và đ ng trònườ ườ đ ng kính BE V ti p tuy n ườ ẽ ế ếchung ngoài MN c a hai đ ng tròn v i M là ti p đi m thu c ủ ườ ớ ế ể ộ và N là ti p đi m ế ểthu c ộ G i F là giao đi m c a các đ ng th ng AM và BN Ch ng minh r ng ọ ể ủ ườ ẳ ứ ằ

đ ng th ng EF vuông góc v i đ ng th ng AB.ườ ẳ ớ ườ ẳ

O

F

O2 O1

Trang 28

th ng AM, BM theo th t D, H G i E là hình chi u vuông góc c a H trên ti p tuy nẳ ứ ự ở ọ ế ủ ế ế

t i A c a (O), F là hình chi u vuông góc c a D trên ti p tuy n t i B c a (O) Ch ng minhạ ủ ế ủ ế ế ạ ủ ứ

1MEF O EM 90

M A,M B,MA MB   

AMB

Trang 29

Xét vuông t i Mạ

Ch ng minh t ng t ta có ứ ươ ự

Bài 13: Cho tam giác nh n ABC n i ti p đ ng tròn tâm O G i E, F l n l t là chânọ ộ ế ườ ọ ầ ượ

đ ng cao k t C, B c a tam giác ABC Ch ng minh r ng EF vuông góc v i AO.ườ ẻ ừ ủ ứ ằ ớ

L i gi i ờ ả

K ti p tuy n t A c a đ ng tròn tâm (O) suy ra AT ẻ ế ế ừ ủ ườ AO (1)

(góc n i ti p và góc t o b i ti p tuy n và dây cung)ộ ế ạ ở ế ế

T giác EFCB n i ti p ứ ộ ế

T (1) và (2) suy ra EF vuông góc v i AO.ừ ớ

Trang 30

Bài 14: Cho hình thang vuông ABCD ( ), có DC = 2AB K DH vuông góc v iẻ ớ

AC (H , g i N là trung đi m c a CH Ch ng minh BN vuông góc v i DN.ọ ể ủ ứ ớ

Ta có IB  AB; CH  AB (CE  AB) suy ra IB // CH

IC  AC; BH  AC (BD  AC) suy ra BH // IC

Nh v y t giác BHCI là hình bình hành, mà J là trung đi m c a BC (GT)ư ậ ứ ể ủ

 J trung đi m IH.ể

Trang 31

Bài 16: Cho đi m M n m trên n a đ ng tròn tâm O đ ng kính AB = 2R (M khôngể ằ ử ườ ườtrùng v i A và B) Trong n a m t ph ng ch a n a đ ng tròn có b là đ ng th ng AB,ớ ử ặ ẳ ứ ử ườ ờ ườ ẳ

k ti p tuy n Ax Đ ng th ng BM c t Ax t i I; tia phân giác c a ẻ ế ế ườ ẳ ắ ạ ủ c t n a đ ngắ ử ườtròn O t i E, c t IB t i F; đ ng th ng BE c t AI t i H, c t AM t i K Ch ng minhạ ắ ạ ườ ẳ ắ ạ ắ ạ ứ

L i gi i ờ ả

I F

T (2) và (3) ta có ừ AKFH là hình bình hành nên HF // AK Mà suy ra

Bài 17: Cho đ ng tròn tâm O đ ng kính AB; E là m t đi m b t kì thu c đ ng kínhườ ườ ộ ể ấ ộ ườ

AB (E khác A và B) V đ ng tròn (O’) đ ng kính EB, qua trung đi m H c a AE v dâyẽ ườ ườ ể ủ ẽcung CD c a đ ng tròn (O) và vuông góc v i AE, BC c t đ ng tròn (O’) t i I Ch ngủ ườ ớ ắ ườ ạ ứminh r ng: ằ

Trang 32

a) T giác ACED là hình thoi (ứ vì hai đ ng chéo vuông góc ườ

và c t nhau t i trung đi m ắ ạ ể ) => AC // DE

Do đó: , suy ra HI là ti p tuy n c a (O’)ế ế ủ

Bài 18: Cho đ ng tròn tâm O có hai đ ng kính AB và MN V ti p tuy n d c a đ ng ườ ườ ẽ ế ế ủ ườtròn (O) t i B Đ ng th ng AM, AN l n l t c t đ ng th ng d t i E và F G i K là ạ ườ ẳ ầ ượ ắ ườ ẳ ạ ọtrung đi m c a FE Ch ng minh r ng AK vuông góc v i MN.ể ủ ứ ằ ớ

L i gi i ờ ả

Tam giác ABE vuông t i B và BM vuông ạ

góc v i AEớ

Nên ta có AM.AE = AB²

T ng t AN.AF = AB²ươ ự

Suy ra AM.AE = AN.AF

O E

D

C

B A

AM AF

ANAE

MAN

Trang 33

Bài 19: Cho tam giác nh n ABC có tr c t p H G i M, N l n l t là chân đ ng cao v tọ ự ậ ọ ầ ượ ườ ẽ ừ

B và C c a tam giác ABC G i D là đi m thu c c nh BC (D khác B và C), E là giao đi mủ ọ ể ộ ạ ể

c a đ ng tròn ngo i ti p tam giác CDM và đ ng tròn ngo i ti p ta giác BDN (E khácủ ườ ạ ế ườ ạ ếD) Ch ng minh ba đi m A, E, D th ng hàng.ứ ể ẳ

Trang 34

là tr c tâm c a tam giác ự ủ

Suy ra đi u ph i ch ng minh.ề ả ứ

M O A

D

E x

C B

AGM

AD AMMI AGAD MI H

H

Trang 35

Bài 22: Cho tam giác có ba góc nh n n i ti p đ ng tròn ọ ộ ế ườ Gi s các đi mả ử ể

c đ nh và ố ị di đ ng trên đ ng tròn ộ ườ sao cho và Đ ngườtrung tr c c a đo n th ng ự ủ ạ ẳ c t ắ và l n l t t i ầ ượ ạ và Đ ng trung tr c c aườ ự ủ

Bài 23: Cho tam giác cân t i ạ n i ti p đ ng tròn ộ ế ườ bán kính

là đi m n m trên c nh ể ằ ạ G i ọ là giao đi m c a ể ủ và đ ng trònườ( khác ), đi m ể là trung đi m đo n th ng ể ạ ẳ G i ọ là đi m chính gi a cungể ữ

l n ớ , c t ắ t i ạ G i ọ là tâm đ ng tròn ngo i ti p tam giác ườ ạ ế Ch ngứminh r ng ba đi m ằ ể , , th ng hàng.ẳ

Trang 36

, , th ng hàng (đpcm)ẳ

Bài 24: Cho đ ng tròn tâm O, đ ng kính BC c đ nh và m t đi m A chuy n đ ng trênườ ườ ố ị ộ ể ể ộ

n a đ ng tròn (A khác B và C) H AH vuông góc v i BC (H thu c BC) Trên n a m tử ườ ạ ớ ộ ử ặ

ph ng b BC ch a A d ng hai n a đ ng tròn tâm P đ ng kính HB và tâm Q đ ngẳ ờ ứ ự ử ườ ườ ườkính HC, chúng l n l t c t AB và AC t i E và F G i I và K l n l t là hai đi m đ iầ ượ ắ ạ ọ ầ ượ ể ố

x ng v i H qua AB và AC Ch ng minh r ng ba đi m I, A, K th ng hàng.ứ ớ ứ ằ ể ẳ

Bài 25: Cho n a đ ng tròn (O;R) đ ng kính AB Trên n a m t ph ng b AB có ch aử ườ ườ ử ặ ẳ ờ ứ

n a đ ng tròn v ti p tuy n Ax v i n a đ ng tròn, trên Ax l y M sao cho AM > R Tử ườ ẽ ế ế ớ ử ườ ấ ừ

M v ti p tuy n MC v i n a đ ng tròn, t C v CH vuông góc v i AB, CE vuông gócẽ ế ế ớ ử ườ ừ ẽ ớ

v i AM Đ ng th ng vuông góc v i AB t i O c t BC t i N Đ ng th ng MO c t CE,ớ ườ ẳ ớ ạ ắ ạ ườ ẳ ắ

CA, CH l n l t t i Q, K, P.ầ ượ ạ

a MB c t CH t i I Ch ng minh KI song song v i ABắ ạ ứ ớ

b G i G và F l n l t là trung đi m c a AH và AE Ch ng minh PG vuông góc v iọ ầ ượ ể ủ ứ ớ

Trang 37

-Ch ng minh O là tr c tâm tam giác GIP ư ụ

Bài 26: Cho hình vuông ABCD có c nh bạ ằng a N là đi m tùy ý thu c c nh AB G i E làể ộ ạ ọgiao đi m c a CN và DA V tia Cx vuông góc v i CE và c t AB t i F L y M là trungể ủ ẽ ớ ắ ạ ấ

đi m c a EF Ch ng minh: CM vuông góc v i EF ể ủ ứ ớ

B A

CHB

 MAO MAO NOB  90 ;0 CBH MOA 

CH HB HB CHB MAO

Trang 38

* CEF vuông t i C có CM là đ ngạ ườ

trung tuy n nên ế

AEF vuông t i A có AM là đ ng trung tuy n nên ạ ườ ế

CM = AM M thu c đ ng trung tr c c a AC.ộ ườ ự ủ

Vì ABCD là hình vuông nên B, D thu c đ ng trung tr c c a ACộ ườ ự ủ

B, D, M th ng hàng vì cùng thu c đ ng trung tr c c a AC (đpcm).ẳ ộ ườ ự ủ

L i gi i ờ ả

3 Ch ng minh các đa giác đ c bi t ứ ặ ệ

A Bài toán ()

Bài 1: Cho vuông t i ạ Trên tia đ i c a tia ố ủ l y đi m ấ ể sao cho G iọ

l n l t là trung đi m c a ầ ượ ể ủ Đ ng th ng qua ườ ẳ và song song v iớ

c t ắ t i ạ a) Ch ng minh t giác ứ ứ là hình ch nh t.ữ ậ

C

B A

CM 

M

F E

C

B A

D

N

EF 2

Trang 39

b) Ch ng minh ứ

Bài 2: Cho đ ng tròn ườ đ ng kính ườ Đi m ể thu c đ ng tròn ộ ườ Kẻ

, G i ọ theo th t là tâm đ ng tròn n i ti p c a cácứ ự ườ ộ ế ủ, Đ ng th ng ườ ẳ c t ắ l n l t t i ầ ượ ạ

a) Ch ng minh ứ vuông cân

Ch ng minh ứ

Bài 3: Cho hai đ ng tròn ( O ) và ( Oườ / ) ngoài nhau Đ ng n i tâm OOở ườ ố / c t đ ngắ ườtròn ( O ) và ( O/ ) t i các đi m A, B, C, D theo th t trên đ ng th ng K ti p tuy nạ ể ứ ự ườ ẳ ẻ ế ếchung ngoài EF, E ( O ) và F ( O/ ) G i M là giao đi m c a AE và DF; N là giao đi mọ ể ủ ể

c a EB và FC Ch ng minh r ng:ủ ứ ằ

a) T giác MENF là hình ch nh t.ứ ữ ậ

b) MN AD

c)ME.MA = MF.MD

Bài 4: Cho tam giác nh n ọ ABC cân t i ạ A và n i ti p trong đ ng tròn ộ ế ườ (O) đ ng kính ườ AK;

l y đi m ấ ể I thu c cung nh AB c a đ ng tròn ộ ỏ ủ ườ (O) (I khác A, B) G i ọ M là giao đi m c aể ủ

IK và BC, đ ng trung tr c c a đo n th ng ườ ự ủ ạ ẳ IM c t ắ AB và AC l n l t t i ầ ượ ạ D và E Ch ngứminh t giác ứ ADME là hình bình hành.

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông t i A có AB = 6cm, AC = 8cm G i AH là đ ng cao; E vàạ ọ ườ

F l n l t là hình chi u vuông góc c a H trên AB và AC Ch ng minh t giác AEHF làầ ượ ế ủ ứ ứhình ch nh t.ữ ậ

Bài 6: Cho n a đ ng tròn tâm O đ ng kính AB G i C là m t đi m n m trên n aử ườ ườ ọ ộ ể ằ ử

đ ng tròn (O) (C khác A, C khác B) G i H là hình chi u vuông góc c a C trên AB, D làườ ọ ế ủ

đi m đ i x ng v i A qua C, I là trung đi m c a CH, J là trung đi m c a DH.ể ố ứ ớ ể ủ ể ủ

a) Ch ng minh ứ

b) Ch ng minh ứ CJH đ ng d ng v i ồ ạ ớ HIB

c) G i E là giao đi m c a HD và BI Ch ng minh HE.HD = HCọ ể ủ ứ 2

d) Xác đ nh v trí c a đi m C trên n a đ ng tròn (O) đ AH + CH đ t giá tr l n nh t.ị ị ủ ể ử ườ ể ạ ị ớ ấ

Bài 7: Cho n a đ ng tròn (O;R) đ ng kính AB Trên n a m t ph ng b AB có ch aử ườ ườ ử ặ ẳ ờ ứ

n a đ ng tròn v ti p tuy n Ax v i n a đ ng tròn, trên Ax l y M sao cho AM > R Tử ườ ẽ ế ế ớ ử ườ ấ ừ

M v ti p tuy n MC v i n a đ ng tròn Đ ng th ng vuông góc v i AB t i O c t BCẽ ế ế ớ ử ườ ườ ẳ ớ ạ ắ

Trang 40

Bài 1: Cho vuông t i ạ Trên tia đ i c a tia ố ủ l y đi m ấ ể sao cho G iọ

l n l t là trung đi m c a ầ ượ ể ủ Đ ng th ng qua ườ ẳ và song song v iớ

c t ắ t i ạ a) Ch ng minh t giác ứ ứ là hình ch nh t.ữ ậ

L i gi i ờ ả

a) Ta có: M, N l n l t là trung đi m c a AC, ADầ ượ ể ủ

nên MN là đ ng trung bình c a ườ ủ

M N

A

ACD

 ABDBNAB BDA BAD 

 BNA NBE 900 ANENEB

MA MN

ME MA

Ngày đăng: 09/12/2021, 14:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành.Ta có   = - CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học
Hình b ình hành.Ta có = (Trang 60)
Hình vẽ: - CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học
Hình v ẽ: (Trang 168)
Hình   chiếu  vuông   góc  của   trên   tiếp   tại     của.  Chứng  minh   rằng: - CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Dạng 9 Các chuyên đề hình học
nh chiếu vuông góc của trên tiếp tại của. Chứng minh rằng: (Trang 191)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w