Mục đích của đề kiểm tra: Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực [r]
Trang 11 Mục đích của đề kiểm tra:
Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho các kiến thức tiếp theo
2 Hình thức đề kiểm tra:
Tự luận với nhiều bài tập nhỏ
3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
1.Tập hợp Q các số
hữu tỷ HS biết sosánh hai số
hữu tỷ
HS biết vận dụng các tính chất của phép nhân các số hữu tỷ để thực hiện tính nhanh hợp lý
Vận dụng tính các phép tính phân số, biết áp dụng
chuyển vế
Số câu: 3
Số điểm: 5,0
Tỉ lệ 50%
Số câu:1 (C1)
Số điểm:2 40%
Số câu:1 (C4)
Số điểm:2 40%
Số câu:1 (C5)
Số điểm:1 20%
Số câu: 3
Số điểm: 5,0
Tỉ lệ 50%
dụng các tính chất của tỷ lệ thức để giải các bài toán thực tế
Số câu : 1
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ 20%
Số câu:1 (C6)
Số điểm: 2 100%
Số câu:1
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ 20%
3 Số thập phân
hữu hạn Số thập
phân vô hạn tuần
hoàn Làm tròn số
HS hiểu và vận dụng được quy ước làm tròn số
Số câu : 1
Số điểm: 1,5
Tỉ lệ 15%
Số câu:1 (C3)
Số điểm:1,5 100%
Số câu:1
Số điểm: 1,5
Tỉ lệ 15%
4.Tập hợp số thực
R HS biết khái niệm căn bậc
hai của một
Tu n: 11 ầ
Ti
CHƯƠNG I
Ngày So n: ạ 23/10/2018 Ngày d y: ạ
Trang 2số không âm
Số câu : 1
Số điểm: 1,5
Tỉ lệ 15%
Số câu:1 (C2)
Số điểm: 1,5 100%
Số câu:1
Số điểm: 1,5
Tỉ lệ 15%
Tổng số câu : 6
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ :100%
Số câu: 2
Số điểm: 3,5 35%
Số câu:1
Số điểm:1,5 15%
Số câu: 3
Số điểm: 5.0 50%
Số câu: 6 Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ :100%
4 Biên soạn câu hỏi theo ma trận:
Câu 1: (2,0đ) So sánh hai số hữu tỷ:
a)
1 2
và 0 b) – 0,75 và
3 4
Câu 2: (1,5đ) Tính
a) 4 b) ( 3) 2 c) 16
Câu 3: (1,5) Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất:
a) 5,236 b) 29,385 c) 13,972
Câu 4: (2,0đ) Tính nhanh:
a) 0,4 6,37 2,5 b) -0,375
1 4
3 (-2)3
Câu 5: (1,0đ) Tìm x, biết:
4 x6
Câu 6: (2,0đ) Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi là 22cm và các cạnh của tam gác
tỉ lệ với các số 2; 4; 5
5 Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm:
Câu 1 : (2,0 đ)
a) Ta có 0 =
0 2
Vì -1<0 =>
1 0
2 2
Hay
1 0 2
0,25 đ
0,5 đ 0,25 đ
Trang 3b) Ta có -0,75 =
75 100
=
3 4
=> -0,75 =
3 4
0,5 đ 0,5 đ
Câu 2 : (1,5 đ)
a) 4 2
b) ( 3) 2 9 3 c) 16 = 4
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 3 : (1,5 đ)
a) 5,236 5,2
b) 29,385 29,4
c) 13,972 14
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 4: (2,0 đ)
a) 0,4 6,37 2,5 = (0,4 2,5) 6,37
= 1 6,37
= 6,37
b) -0,375
1 4
3 (-2)3
= (-0,375)
13 ( 8)
3
= [(-0,375).(-8)]
13 3
= 3
13
3 = 13
0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ
Câu 5: (1,0 đ)
4 x6
5 3
6 4
x
10 9
12 12
x
1 12
x
0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ
Câu 6: (2,0 đ)
Gọi độ dài ba cạnh của tam giác lần lượt là x, y, z, (x,y,z 0)
Theo bài ra ta có: 2 4 5
và x + y + z = 22
Theo tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có:
2 4 5
=
22
2 4 5 11
x y z
x = 2.2 = 4
0,25 đ 0,5 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Trang 4 y = 4.2 = 8
z = 5.2 = 10
Vậy độ dài ba cạnh của tam giác lần lượt là 4cm, 8cm, 10cm
0,25 đ 0,25 đ 6 Kết quả bài kiểm tra: * Nhận Xét :
* Biện pháp :
Lớp Sỉ số Giỏi Khá TB Yếu Kém 7A1 18 7A2 19