[r]
Trang 1
? Hãy viết công thức tính:
a Quãng đ ư ờng đi đ ư ợc s (km) theo thời gian t (h)
của một vật chuyển động đều với vận tốc 15(km/h)
b Khối l ư ợng m (kg) của một thanh sắt đồng chất có
khối l ợng riêng là 7800 (kg/m ư 3) theo thể tích V(m3)
Trả lời: s = 15 t
m = 7800 V
Các công thức trên có điểm nào giống nhau?
Các công thức trên đều có điểm giống nhau là:
hằng số khác 0
y = k x (k là hằng số khác 0)
Ta nói y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ là k
Chư ơngưII: ương II: ư
Tiết 23. Đại lƯượng tỉ lệ thuận
Trang 21.§Þnh nghÜa
?2
ChobiÕtytØlƯthuËnvíixtheohƯsètØlƯ
5
3
k
HáixtØlƯthuËnvíiytheohƯsètØlƯnµo?
3
5
5 3
xtØlƯthuËnvíiytheohƯsètØlƯlµ 5
3
Chĩý:
TiÕt 23. §¹i lư¬ng II: ỵng tØ lƯ thuËn
Ch ¬ngII: ư¬ng II:
V×ytØlƯthuËnvíixtheohƯsètØlƯ
5
3
k
Lêi gi¶i.
3
x y:
5
3
5 y
3
- Khi đại lượng y tỉ lệ
thuận với đại lượng x thì x
cũng tỉ lệ thuận với y và ta
nói hai đại lượng đó tỉ lệ
thuận với nhau
-Nếu y tỉ lệ thuận với x
theo hệ số tỉ lệ k (k 0) ≠0) thì
x tỉ lệ thuận với y theo hệ
số tỉ lệ là
Nếu đại lượng y liên hệ với
đại lượng x theo cơng thức:
y = kx ( với k là hằng số khác
0 ) thì ta nĩi y tỷ lệ thuận với
x theo hệ số tỷ lệ k.
1 k
NÕuytØlƯthuËnvíixth×xcãtØlƯthuËnvíiy
kh«ng?
NÕuytØlƯthuËnvíixtheohƯsètØlƯk(kkh¸c 0)th×xtØlƯthuËnvíiytheohƯsètØlƯnµo?
5
Trang 3Hình vẽ d ới là một biểu đồ hình cột biểu diễn khối l ợng của 4 ư ư con khủng long Mỗi con khủng long ở các cột a, b, c, d nặng bao nhiêu tấn nếu biết rằng con khủng long ở cột a nặng 10 tấn và chiều cao các cột đ ợc cho trong bảng sau: ư
Chiều
cao (mm) 10 8 50 30
Chiều cao của cột (L) và khối l ợng ương II:
của khủng long (m) là hai đại l ợng ương II:
tỷ lệ thuận
m = k L (k ≠ 0) + ở cột a có m = 10; L = 10
m =1 L + Khối l ợng con khủng long ở cột b là : ương II:
+ Khối l ợng con khủng long ở cột c là : ương II:
+ Khối l ợng con khủng long ở cột d là : ương II:
10tấn
8tấn
50tấn
30tấn
m = 1 8 = 8 (tấn)
: m = 1 50 = 50 (tấn)
m = 1 30 = 30 (tấn)
=> k = m : L = 10 : 10 = 1
10mm 8 mm 50 mm 30 mm
?3
Trang 4Heọ soỏ tổ leọ cuỷa y ủoỏi vụựi x laứ k=2
a)ưHãyưxácưđịnhưhệưsốưtỉưlệưcủaưyưđốiưvớiưxưư?
10
? 4
x x1 = 3 x2 = 4 x3 = 5 x4 = 6
Cho biết hai đại l ợng y và x tỉ lệ thuận với nhau:
1
1
x
2
2
;
x
y
3
3
;
x
y
4
4
;
x
y
2
1
x x
2
1
y y
3
1
x x
3
1
y
y
?
?
?
?
3 4
8
4
3 5
6 10
3 5
Tiết 23. Đại lương II: ợng tỉ lệ thuận
Ch ươngưII:ư ương II:
b)ưĐiềnưsốưthíchư
hợpưvàoưchỗưtrống?
Tớnh
chất
c)ưTínhưvàưsoưsánhưgiáư
trịưcácưtỉưsốưsau?
Vỡ y vaứ x tổ leọ thuaọn vụựi nhau neõn y = kx
hay 6 = k.3 => k = 6:3=2
y1 = kx1
Nếuưhaiưđạiưlư ợngưtỉưlệưthuậnưvớiưnhauưương II:
thìư:ư
•ưTỉưsốưhaiưgiáưtrịưtươngưứngưcủaưchúngư
luônưkhôngưđổi
•ưTỉưsốưhaiưgiáưtrịưbấtưkìưcủaưđạiưlư ợngưương II:
nàyư bằngư tỉư sốư haiư giáư trịư t ươngư ứngưương II:
củaưđạiưlư ợngưkia.ương II:
Trang 5Tiết 23. Đại lương II: ợng tỉ lệ thuận
Bài tập củng cố: Cho hai đại l ợng x ương II:
và y tỉ lệ thuận với nhau theo công thức y = -2x.
a.Tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x?
Vìưyư=ư-2xư nên ưhệưsốưtỉưlệưcủaưyưđốiưvớiưxưlàư:ư -2 b.ưTìmưhệưsốưtỉưlệưcủaưxưđốiưvớiưyư.
Vìưhệưsốưtỉưlệưcủaưyưđốiưvớiưxưlàư-2,ưnênưhệư sốưtỉưlệưcủaưxưđốiưvớiưyưlàưư1
2
c.ưĐiềnưsốưthíchưhợpưvàoưôưtrốngưtrongưbảngư sau:
-1
-4
3
-Neỏu y tổ leọ thuaọn vụựi x theo heọ
soỏ tổ leọ k (k 0)≠0) thỡ x tổ leọ thuaọn
vụựi y theo heọ soỏ tổ leọ laứ 1
k
Trang 6•L ưu ý:
Định nghĩa ở Lớp 4:
Hai đại l ợng tỷ lệ thuận là hai đại l ợng liên hệ với nhau sao cho khi đại l ợng ư ư ư này tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì đại l ợng kia cũng tăng (hoặc giảm) bấy ư nhiêu lần
Định nghĩa ở Lớp 7:
Nếu đại l ợng y liên hệ với đại l ợng x theo công thức: ư ư y=kx (với k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
Định nghĩa ở Lớp 4 chỉ là tr ờng hợp riêng (khi k>0), với k < 0 ? ư
VD: y= -3x khi x= -1 thì y = (-3).(-1) = 3
khi x= -2 thì y = (-3).(-2) = 6
-1 > -2 (x giảm), 3 < 6 (y tăng)
Vì vậy, để nhận biết hai đại l ợng có tỉ lệ thuận với nhau hay không, ta cần xem ư chúng có liên hệ với nhau bằng công thức dạng y = kx hay không
Trang 7H ớng dẫn về nhà ương II:
- Học thuộc và hiểu định nghĩa,tính chất đại
- Xem kĩ các bài tập đã làm
- Làm bài tập trong SGK và SBT.