1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

De cuong on thi HK1

9 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 250,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu nào sau đây đúng: I Hình lăng trụ có các mặt bên là hình bình hành; II Hình chóp cụt có các mặt bên là hình thang III Bốn đường chéo của hình hộp cắt nhau tại trung điểm của mỗi đườn[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK1 – KHỐI 11

I ĐẠI SỐ (TỰ LUẬN ) CHƯƠNG 1

1/ Tìm tập xác định của các hàm số sau :

a) y =

sin 2

1 sin 2

x

x

 b) y =

tan

3

y x  

sin 2 cos 1

x y

x

 d)

cot

4

y x 

y =

3sin 2

sin

x

x

2/ Tìm GTLN, GTNN của các hàm số :

a)y 3 sin 2x b) y 2 cos3x c) y 2 sin 3x d) y 3 2 cos 2x

3/ Giải các phương trình :

2cos x 15  2 0

b) 3sin 4x  2 0 c)2sin 2x 4cosx0 d) 8sin 4 cos 4 cos8x x x  2

4/ Giải các phương trình :

a/ 2sin2x3cosx 3 0 b/ 4 tan2 x9 tanx 2 0 c) 5sin2x 3sinx 2 0

d) 4cos2x 3cosx1 0 e) 5sin2x3cosx 3 0 f) 3cos2x 2sinx 2 0

5/ Giải các phương trình :

a) 4cos2 x3sin cosx x sin2 x3 b) 2sin2 x sin cosx x cos2x2

c) 3sin 2x 4cos 2x1 d)cos 2x sin 2x1

CHƯƠNG II

1/Từ một hộp chứa 3 bi trắng, 2 bi đỏ, lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 bi

a) Xây dựng không gian mẫu b) Xác định các biến cố :

A : “ Hai bi cùng màu trắng “; B : “ Hai bi cùng màu đỏ “; C : “ Hai bi cùng màu”; D : “ Hai bi khác màu “

c) Tính P(A);P(B); P(C) ; P(D)

2/ Gieo một đồng tiền ba lần và quan sát sự xuất hiện mặt sấp ( S ), mặt ngửa ( N )

a) Xây dựng không gian mẫu

b) Xác định các biến cố :

A : “ Lần đầu xuất hiện mặt ngửa “; B : “ Ba lần xuất hiện các mặt như nhau “;

C : “ Đúng hai lần xuất hiện mặt sấp “ D : “ Ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp “

c) Tính P(A);P(B); P(C) ; P(D)

3/ Gieo một đồng tiền, sau đó gieo một con súc sắc Quan sát sự xuất hiện mặt sấp ( S ) , mặt ngửa ( N ) của đồng tiền và số chấm xuất hiện trên con súc sắc

a) Xây dựng không gian mẫu b)Xác định các biến cố sau :

A : “ Đồng tiền xuất hiện mặt sấp và con súc sắc xuất hiện mặt chẵn chấm “;

B : “Đồng tiền xuất hiện mặt ngửa và con súc sắc xuất hiện mặt lẻ chấm “

C : “ Mặt 6 chấm xuất hiện

c) Tính P(A);P(B); P(C)

4/ Một con súc sắc được gieo 3 lần Quan sát số chấm xuất hiện

a) Xây dựng không gian mẫu b)Xác định các biến cố sau :

A: “ Tổng số chấm trong 3 lần gieo là 6 “;

B : “ Số chấm trong lần gieo thứ nhất bằng tổng các số chấm của lần gieo thứ hai và thứ ba “

c) Tính P(A);P(B)

5/ Một tổ có 7 nam và 3 nữ Chọn ngẫu nhiên hai người

a) Xây dựng không gian mẫu b) Xác định các biến cố sau :

A : “ Cả hai đều là nữ “; B : “ Không có nữ nào “

C : “Ít nhất một người là nữ “; D : “ Có đúng một người là nữ “

c) Tính P(A);P(B); P(C) ; P(D)

6/ Một hôp chứa 10 quả cầu đỏ được đánh số từ 1 đến 10 , 20 quả cầu xanh được đ1nh số từ 1 đến 20 Lấy ngẫu nhiên một quả

a) Xây dựng không gian mẫu b) Xác định các biến cố sau :

Trang 2

A : “ Ghi số chẵn “; B : “ Màu đỏ “; C: “ Màu đỏ và ghi số chẵn “; D : “ Màu xanh và ghi số lẻ “ c) Tính P(A);P(B); P(C) ; P(D)

7/ Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn :

a)

6

1

b

a

6

2

b a

  c) 2a b 5

d) a2b5

e)

6

2

a b

8/ Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển 2x 310

9/ Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển

6 2

2

x x

  ; hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển

3x 211

10/Giải các phương trình :

a) 2A x2 20A22x, với x N b) A n35A n22n15, với n N

c) C14x C14x2 2C14x1

  , với x N d) C1x6C x2 6C x39x214x , với x N

II HÌNH HỌC (TỰ LUẬN ):

1/ Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M ( x ; y ) Tìm tọa độ của điểm M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ vv v1; 2

2/Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho v  2;1 , điểm M = ( 3; 2) Tìm tọa độ của các điểm A và B sao cho :

a) A T Mv( )

;b) M T Bv( )

3/ Trong mặt phẳng Oxy, cho phép tịnh tiến T theo vectơ u  3; 2

a) Viết phương trình ảnh của đường thẳng a có phương trình 2x - y + 3 = 0 qua phép tịnh tiến T

b) Viết phương trình ảnh của đường tròn x2y2 2x4y 4 0 qua phép tịnh tiến T

4/ Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(- 2; 5) và đường thẳng d: 2x – 3y – 4 = 0 Tìm ảnh của điểm M và đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (- 2; 3)

5/ Trong mp Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 3x - y + 5 = 0 và đường tròn (C) có phương trình :

xyxy 

a)Tìm ảnh của M(0; -2) và N(2;4) qua phép quay tâm O góc  - 900

b) Tìm ảnh của d và ( C ) qua phép quay tâm O góc  900

6/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v2;0 và điểm M ( 1 ; 1 ) Tìm tọa độ của điểm M’ là ảnh của điểm M qua

phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục Oy và phép tịnh tiến theo vec tơ

v

7/ Trong mp Oxy cho điểm I ( 3 ; -4 ), k = 2 Viết phương trình ảnh qua phép VI k, 

của các đường sau a)Đường thẳng   :x3y 3 0

b)Đường tròn  C x: 2y2 2x6y 6 0

8/ Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình thang đáy lớn AD

a)Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

b) Gọi M là trung điểm của BC, mặt phẳng (P) qua M và song song với hai đường thẳng SA và CD Xác định thiết diện của mặt phẳng (P) với hình chóp đã cho

9/ Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, gọi M, N lần lượt là trung điểm CD, AB

và K là một điểm trên SA sao cho 3SK = SA

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) ;

b)Tìm thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (MNK)

10/ Cho bốn điểm A,B,C,D không đồng phẳng Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AC và BC K là điểm trên cạnh BD và không trùng với trung điểm BD

a) Tìm giao điểm của CD và ( MNK ) b) Tìm giao tuyến của ( ACD) và ( MNK )

11/ Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh BCAC Trên cạnh BD lấy điểm P sao cho DP2PB

Trang 3

a)Xác định giao tuyến của mặt phẳng (MNP) với các mặt phẳng (ABD BCD),( ).

b)Trên cạnh AD lấy điểm Q sao cho DQ2QA Chứng minh: PQ song song với mặt phẳng (ABC), ba đường thẳng DC QN PM, , đồng quy

12/ Cho M, N, P là ba điểm tùy ý trên các cạnh SA, SC, BC của tứ diện SABC

a) Tìm giao điểm Q của mp ( MNP ) với cạnh AB b) Chứng minh QM, SB, PN đồng quy

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ

Câu 1: TXĐ của hàm số y=sin x là:

A) R B) R k k Z\ ,  

C)

2

R  k k Z  

Câu 2: TGT của hàm số ycosx là:

A) R B) 1;1

C) 1;1

D) 1;1

Câu 3: Chu kì tuần hoàn của hàm số y=tan x là:

A) π B) 2 π C) kπ , k ∈ Z D) k 2 π , k ∈ Z

Câu 4: TXĐ của hàm số y= cot x cos 2 x −1

A) R B) R k k Z\ ,  

C)

¿

2+kπ , k ∈ Z

¿

D)

¿

2 , k ∈ Z

¿ Câu 5: GTNN của hàm số y=sin 2 x là:

Câu 6: GTLN của hàm số y=2 −cos x là:

Câu 7: Tập nghiệm của phương trình cos2 x=−1 là:

A) {π2+k 2 π , k ∈ Z} B) {π+k 2 π , k ∈ Z} C) {π2+kπ , k ∈ Z} D)

{π+kπ , k ∈ Z}

Câu 8: Tập nghiệm của phương trình tan 3 x=1 là:

A) {π4+k 2 π , k ∈ Z} B) {π4+kπ , k ∈ Z} C) {12π +

k 2 π

3 , k ∈ Z} D)

{12π +

3 , k ∈ Z}

Câu 9: Tập nghiệm của phương trình cot x=0 là:

A) φ B) R C) {kπ , k ∈ Z} D) {π2+kπ , k ∈ Z}

Câu 10: Hàm số y=tan x có tập xác định là

A) D=R B) ¿D=R {kπ , k¿ ∈ Z

¿

C)

¿

¿D=R { π

2+kπ , k ∈ Z

¿

D)

¿

¿D=R {k 2 π , k ∈ Z

¿

Câu 11: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A) Hàm số y=sin x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ là 2 π B) Hàm số y=tan x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ là 2 π

C) Hàm số y=cot x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ là 2 π D) Hàm số y=cos x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ là π

Câu 12 Giải phương trình 2 cos 2x = – 3

A x = ±π/12 + kπ, k là số nguyên B x = ±5π/12 + kπ, k là số nguyên

C x = ±π/3 + kπ, k là số nguyên D x = ±π/6 + kπ, k là số nguyên

Câu 13 Giải phương trình tan (2x – π/4) = 1

A x = π/8 + kπ/2, k là số nguyên B x = π/4 + kπ/2, k là số nguyên

Trang 4

C x = π/4 + kπ, k là số nguyên D x = π/8 + kπ, k là số nguyên

Câu 14 Giải phương trình 2cos² x + ( 3 – 2)cos x + 3 = 0

A x = π + k2π V x = ±π/6 + k2π, k là số nguyên B x = π + k2π V x = ±π/3 + k2π, k là số nguyên

C x = π/2 + kπ V x = ±π/6 + k2π, k là số nguyên D x = π/2 + k2π V x = ±π/3 + k2π, k là số nguyên

Câu 15 Giải phương trình 2cos² x + 5sin x – 4 = 0

A x = ±π/3 + k2π, k là số nguyên B x = ±π/6 + k2π, k là số nguyên

C x = π/6 + k2π V x = 5π/6 + k2π, k là số nguyên D x = π/3 + k2π V x = 2π/3 + k2π, k là số nguyên Câu 16 Giải phương trình 2cos 2x = 8cos x – 5

A x = ±π/3 + k2π, k là số nguyên B x = ±π/6 + k2π, k là số nguyên

C x = π/6 + k2π V x = 5π/6 + k2π, k là số nguyên D x = π/3 + k2π V x = 2π/3 + k2π, k là số nguyên Câu 17 Số nghiệm thuộc (0; 2π) của phương trình 5tan x – 2cot x – 3 = 0 là

Câu 18 Giải phương trình 3cos x – sin x = –2

A x = ±π/6 + k2π, k là số nguyên B x = ±2π/3 + k2π, k là số nguyên

C x = 5π/6 + k2π, k là số nguyên D x = 2π/3 + k2π, k là số nguyên

Câu 19 Giải phương trình cos x – sin x + 1 = 0

A x = π/2 + k2π V x = π + k2π, k là số nguyên B x = –π/2 + k2π V x = π + k2π, k là số nguyên

C x = π/2 + k2π V x = k2π, k là số nguyên D x = π/2 + kπ V x = k2π, k là số nguyên

Câu 20 Giải phương trình 4sin² x + 3sin 2x – 2cos² x = 4

A x = ±π/4 + kπ, k là số nguyên B x = π/4 + kπ V x = k2π, k là số nguyên

C x = –π/4 + kπ V x = k2π, k là số nguyên D x = π/4 + kπ V x = π + k2π, k là số nguyên

Câu 21 Cho phương trình 3sin² x – 5sin x cos x + 1 = 0 Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 22 Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được số các số chẵn có 5 chữ số đôi một khác nhau là

Câu 23 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 6 chữ số đôi một khác nhau và trong mỗi số đó tổng của ba chữ số đầu lớn hơn tổng của ba chữ số cuối một đơn vị

Câu 24 Một đồn cảnh sát khu vực có 9 người Trong ngày, cần cử 3 người làm nhiệm vụ ở địa điểm A, 2 người ở địa điểm B, còn 4 người thường trực ở đồn Hỏi có bao nhiêu cách phân công?

Câu 25 Một lớp có 20 học sinh, trong đó có 2 cán bộ lớp Hỏi có bao nhiêu cách cử 3 người đi dự đại hội Đoàn sao cho trong đó có ít nhất một cán bộ lớp?

Câu 26 Một nhóm gồm 16 học sinh gồm 3 học sinh giỏi, 5 học sinh khá và 8 học sinh trung bình Có bao nhiêu cách chia 16 học sinh đó thành hai tổ, mỗi tổ có 8 học sinh sao cho ở mỗi tổ đều có học sinh giỏi và mỗi tổ có ít nhất hai học sinh khá?

Câu 27 Tìm số tự nhiên n thỏa A3n = 20n

Câu 28 Giải phương trình 2A2x 50 A 22x

Câu 29 Tìm số nguyên dương n thỏa mãn A3n5A2n = 9(n + 24)

Câu 30 Tìm số nguyên dương x thỏa mãn

7

2

A x = 4 B x = 6 C x = 4 V x = 5 D x = 5

Câu 31 Tìm số nguyên dương x thỏa mãn 1x 2x 1 1x 4

C  C  6C 

A x = 3 V x = 7 B x = 3 V x = 8 C x = 4 V x = 7 D x = 4 V x = 8

Câu 32 Số cách sắp xếp 5 người vào một băng ghế có 7 chỗ là

Trang 5

A 2520 B 3780 C 1440 D 1008

Câu 33 Một nhóm có 15 nam và 10 nữ Số cách chọn 3 người sao cho có ít nhất một nữ là

Câu 34 Một lớp học có 30 học sinh nam và 15 học sinh nữ Có 6 học sinh được chọn ra để lập một tốp ca

Số cách chọn có ít nhất hai học sinh nữ là

Câu 35 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của A = (2x – 1/x²)12

Câu 36 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của B = (x³ – 2/x²)15

Câu 37 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của C = (3/x³ – x)12

Câu 38 Tìm hệ số của số hạng chứa x7 trong khai triển của (x² – 2/x³)11

Câu 39 Tìm hệ số của số hạng chứa x26 trong khai triển của (2x – x³)12

Câu 40 Tìm hệ số của số hạng chứa x6 trong khai triển của biểu thức (5x³ – 2)n, n là số nguyên dương, tổng tất cả các hệ số trong khai triển này bằng 19683

Câu 41 Gieo một con súc sắc hai lần Tính xác suất để mặt 4 chấm xuất hiện ở lần đầu tiên

Câu 42 Gieo một con súc sắc hai lần Tính xác suất để mặt 4 chấm xuất hiện ít nhất một lần

A P = 1/3 B P = 11/36 C P = 5/18 D P = 13/36

Câu 43 Trong hộp có 3 quả cầu đen khác nhau và 4 quả cầu đỏ khác nhau Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu Tính xác suất để hai quả cầu lấy ra có cùng màu

Câu 44 Cho một hộp đựng 12 viên bi, trong đó có 7 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu xanh Lấy ngẫu nhiên đồng thời 4 viên bi Tính xác suất để lấy được 4 viên bi có đủ ba màu

A P = 105/253 B P = 106/253 C P = 107/253 D P = 108/253

Câu 45 Gieo đồng thời hai con súc sắc Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con chia hết cho 5

A P = 5/36 B P = 1/6 C P = 7/36 D P = 2/9

Câu 46 Một lô hàng gồm 30 sản phẩm, trong đó có 6 sản phẩm xấu Lấy ngẫu nhiên đồng thời 4 sản phẩm

từ lô hàng Tìm xác suất để 4 sản phẩm lấy ra có đúng 3 sản phẩm tốt

Câu 47 Trong một hộp đựng 7 viên bi đỏ, 15 viên bi trắng và 8 viên bi vàng Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi Tính xác suất để có ít nhất một viên màu trắng

A P = 1/2 B P = 238/261 C P = 248/261 D P = 86/87

Câu 48 Trên một kệ sách có 12 cuốn sách khác nhau gồm có 4 quyển tiểu thuyết, 6 quyển truyện tranh và 2 quyển cổ tích Lấy 3 quyển từ kệ sách Tính xác suất để lấy được 3 quyển có 2 đúng hai quyển cùng loại

A P = 32/55 B P = 3/5 C P = 7/11 D P = 37/55

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC

Câu 1 Trong mp Oxy cho v    1;3 và M ( -2;5) Biết T M v  M'

Khi đó tọa độ của M’ là bao nhiêu ?

A M ' 1; 2 B M ' 3;8 C M'1; 2 

D M'8; 3 

Câu 2.Trong mp Oxy cho v    3;5 và M’ ( -2;5) Biết   '

v

T M M

Khi đó tọa độ của Mlà bao nhiêu ?

Câu 3.Trong mp Oxy cho M ( 5; 1) và M’ ( -2;8) Nếu T M v  M'

thì tọa độ của M là bao nhiêu ?

A v  7; 7 

B v    7;7

C v  7;7

D v     7; 7

Câu 4 Trong mp Oxy cho đường thẳng d có pt 2x-y+1=0 Để phép tịnh tiến theo v

biến đt d thành chính nó thì v phải là vecto nào sau đây:

(2;1) (1; 2) ( 1; 2) (2; 1)

A v B v C v  D v 

Trang 6

Câu 5 Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d: 2x – 3y + 5 = 0 qua phép tịnh tiến vector v = (1; 3)

A 2x – 3y – 6 = 0 B 2x – 3y – 4 = 0 C 2x – 3y + 12 = 0 D 2x – 3y – 2 = 0

Câu 6 Cho v 3;3

và đường tròn  C x: 2y2 2x4y 4 0

Ảnh của  C

qua T v

làC'

có phương trình:

A x 42y12 4

B x 42y12 9

C x42y12 9

D x2y28x2y 4 0 Câu 8 Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T DA

biến:

A B thành C B C thành A C C thành B D A thành D

Câu 9 Cho hình bình hành ABCD, Khi đó :

A B TAD  C

B B TDA  C

C B TCD  A

D B TAB  C

Câu 10.Trong mp, cho hình vuông ABCD có giao hai đường chéo AC và BD là O đồng thời góc giữa OB

OA

là 900

Khi đó ảnh của điểm C qua phép quay tâm O góc quay 900 là điểm nào dưới đây ?

Câu 11.Trong mp, cho hình vuông ABCD có giao hai đường chéo AC và BD là O đồng thời góc giữa CB

CD

là 900

Khi đó ảnh của điểm B qua phép quay tâm A góc quay -900 là điểm nào dưới đây ?

Câu 12 Trong mp Oxy, cho đường thẳng d có phương trình x + y = 3 Đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua

phép quay tâm O góc quay 900 có pt là :

A y = x + 3 B ( x+ 90 ) + ( y + 90 ) = 3

C ( x- 90 ) + ( y -90 ) = 3 D x + y =-3

Câu 13 Cho đường tròn (C): x² + y² – 2x – 2y – 2 = 0 Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số k = –2

A x² + y² + 4x + 4y + 4 = 0 B x² + y² – 4x – 4y + 4 = 0

C x² + y² + 4x + 4y – 8 = 0 D x² + y² – 4x – 4y – 8 = 0

Câu 14 Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C): x² + y² – 2x + 6y – 4 = 0 qua phép quay tâm O góc 90°

A x² + y² + 2x + 6y – 4 = 0 B x² + y² – 2x – 6y – 4 = 0

C x² + y² – 6x – 2y – 4 = 0 D x² + y² + 6x + 2y – 4 = 0

Câu 15 Cho các điểm A(–5; 2), B(1; –2), C(4; 3) Gọi A1 là ảnh của A qua phép tịnh tiến vectơ BC

Gọi A2

là ảnh của A1 qua phép quay tâm O góc –90° Tìm tọa độ của ảnh A2

A (–2; –7) B (2; 7) C (–7; –2) D (7; 2)

Câu 16 Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d: 2x + y – 2 = 0 qua phép quay tâm O góc 270°

A 2x – y – 2 = 0 B 2x – y + 2 = 0 C x – 2y – 2 = 0 D x – 2y + 2 = 0

Cậu 17.Trong mp Oxy cho điểm A(2;-5) Gọi B là ảnh của điểm A qua hai phép lien tiếp gồm V( , 3)O và T a

với a (3; 3)

, khi đó B có toạ độ:

A B(3;12) B B(9;10) C B  ( 3; 12) D B (1; 2)

Câu 18 Phép vị tự tỉ số k biến hình vuông thành

A hình bình hành B hình chữ nhật C hình thoi D hình vuông Câu 19 Cho AB 2AC Khẳng định nào sau đây là đúng

A VA;2(C)B

B VA;2(B)C

C VA;2(B)C

D VA;2(C)B

Trang 7

Câu 20 Trong mp Oxy, (C)(x 2)2(y 2)2 4 Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số

1 2

k 

và phép Q( ,90 )O o

biết (C) thành đường tròn nào sau đây:

Câu 21 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình ?

A Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó

B Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó

C Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia

D Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu k 1  

Câu 22 Khẳng định nào sai:

A/ Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

B/ Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

C/ Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó

D/ Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Câu 23 Để vẽ hình biểu diễn của một hình trong không gian người ta dựa vào những quy tắc sau đây:

(I) Hình biểu diễn của đường thẳng là đường thẳng, của đoạn thẳng là đoạn thẳng

(II) Hình biểu điễn của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song, của hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng cắt nhau

(III) Hình biểu diễn phải giữ nguyên quan hệ thuộc giữa điểm và đường thẳng

(IV) Dùng nét vẽ liền để biểu diễn cho đường nhận thấy và cho đường bị che khuất

Số qui tắc đúng trong các qui tắc trên là

Câu 24 Hãy chọn câu đúng :

A Hai mặt phẳng phân biệt không song song thì cắt nhau

B Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì song song với nhau ;

C Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau

D Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng kia

Câu 25 Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm ABD và M là điểm trên cạnh BC sao cho BM = 2MC Đường thẳng MG song song với mp :

Câu 26 Xét các mệnh đề sau đây:

(I) Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

(II) Có một và chỉ một mặt thẳng đi qua ba điểm phân biệt

(III) Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng

(IV) Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có một điểm chung đường thẳng đi qua điểm chung đó Ta gọi đường thẳng chung đó là giao tuyến 2 mp

Số qui tắc sai trong các qui tắc trên là

Câu 27 Cho một đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song

với (P) ?

Câu 28 Câu nào sau đây đúng:

(I) Hình lăng trụ có các mặt bên là hình bình hành;

(II) Hình chóp cụt có các mặt bên là hình thang

(III) Bốn đường chéo của hình hộp cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

A (I); (II) B (II); (III) C Cả (I);(II);(III) D (I); (III)

Câu 29 Trong các hình vẽ sau Hình nào có thể là hình biểu diễn của một hình tứ diện ? (Chọn câu đúng

nhất):

Trang 8

A (I), (II) ; B (I), (II), (III), (IV) C (I), (II), (III) ; D (I) ;

Câu 30 Hãy chọn câu trả lời đúng Trong không gian

A Hình biểu diễn của một hình chữ nhật thì phải là một hình chữ nhật

B Hình biểu diễn của một hình tròn thì phải là một hình tròn

C Hình biểu diễn của một tam giác thì phải là một tam giác

D Hình biểu diễn của một góc thì phải là một góc bằng nó

Câu 31

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình

hành tâm O Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của

CD, CB, SA Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt

phẳng (MNK) là một đa giác (H) Hãy chọn khẳng

định đúng:

A (H) là một hình thang

B (H) là một ngũ giác

C (H) là một hình bình hành

D (H) là một tam giác

(H) Câu 32 Đường thẳng a // () nếu

A a//b và b// () B a//b và b() C a() =  D a () = a

Câu 33 Trong không gian, xét vị trí tương đối của đường thẳng với mặt phẳng thì số khả năng xãy ra tối đa là:

Câu 34 Cho hình chóp S,ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song với CD) Gọi M là trung điểm của SD, N là điểm nằm trên cạnh SB sao cho SN2NB , O là giao điểm của AC và BD Cặp

đường thẳng nào sau đây cắt nhau:

A SO và AD

B MN và SO

C MN và SC

D SA và BC

Câu 35

Cho hình chóp S.ABCD Scó đáy ABCD là hình

thang đáy lớn là CD M là trung điểm của SA, N là

giao điểm của cạnh SB và mp(MCD) Mệnh đề nào

sau đây là mệnh đề đúng ?

A MN và SD cắt nhau B MN và CD chéo nhau C MN và SC cắt nhau D MN // CD

Câu 36 Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD, CD, BC Mệnh đề

nào sau đây sai ?

Trang 9

A MP và NQ chéo nhau B MN // PQ và MN = PQ

C MNPQ là hình bình hành D MN // BD và MN = 1

2 BD Câu 37 Cho tam giác BCD và điểm A không thuộc mặt phẳng (BCD) Gọi K là trung điểm của đoạn AD , J là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC Khẳng định nào sau đây đúng

A Cả 3 đều sai B KG cắt DC C KG cắt DJ D KG cắt DB

Câu 38 Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm ABD và M là điểm trên cạnh BC sao cho BM = 2MC Đường thẳng MG song song với mp :

Ngày đăng: 07/12/2021, 01:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II. HÌNH HỌC (TỰ LUẬN ): - De cuong on thi HK1
II. HÌNH HỌC (TỰ LUẬN ): (Trang 2)
A. Hình biểu diễn của một hình chữ nhật thì phải là một hình chữ nhật B. Hình biểu diễn của một hình tròn thì phải là một hình tròn - De cuong on thi HK1
Hình bi ểu diễn của một hình chữ nhật thì phải là một hình chữ nhật B. Hình biểu diễn của một hình tròn thì phải là một hình tròn (Trang 8)
w