1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề cương ôn thi HK1 môn Toán 11 năm học 2019 - 2020

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 628 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình gồm một tam giác cân và đường tròn ngoại tiếp tam giác đó có trục đối xứngD. Hình gồm một đường tròn và một hình chữ nhật nội tiếp;.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN 11

NĂM HỌC: 2019 – 2020

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Giá trị lớn nhất của biểu thức 4 4

sin xcos x là:

2

Câu 2: Giá trị bé nhất của biểu thức sin sin 2

3

x x  

  là:

2

Câu 3: Số nghiệm của phương trình sin 3 0

cos 1

x

x

 thuộc khoảng2 ; 4  là:

Câu 4: Tập giá trị của hàm số y 1 2 sin 3x

A.[-1 ; 1] B.[0 ; 1] C.[-1 ; 0] D.[-1 ; 3]

Câu 5: Giá trị lớn nhất của biểu thức ycos2 xs inx là:

4

Câu 6: Tập giá trị của hàm số y4cos 2x3sin 2x6 là

A.[3 ; 10] B.[6 ; 10] C.[-1 ; 13] D.[1 ; 11]

Câu 7: Khi x thay đổi trong khoảng 5 ;7

 

  thì y = sinx lấy mọi giá trị thuộc

A 2;1

2

  B

2

; 0 2

2 1;

2

  

Câu 8: Khi x thay đổi trong khoảng ;

3 3

 

 

  thì y = cosx lấy mọi giá trị thuộc

A 1;1

2

 

 

  B

1 1;

2

 

 

1 1

;

2 2

 

;

  

Câu 9: Số nghiệm của phương trình sin 1

4

x

  

  thuộc đoạn ; 2  là

Câu 10: Số nghiệm của phương trình cos 0

2 4

x

  

  thuộc khoảng ;8  là

Câu 11: Cho hai đường thẳng song song d và d’ Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d’?

A Không có phép tịnh tiến nào; B Có duy nhất một phép tịnh tiến;

C Chỉ có hai phép tịnh tiến; D Có vô số phép tịnh tiến

Câu 12: Cho bốn đường thẳng a, b, a’, b’ trong đó a // a’, b // b’, a cắt b Có bao nhiêu phép tịnh tiến

biến a và b lần lượt thành a’ và b’ ?

A Không có phép tịnh tiến nào; B Có duy nhất một phép tịnh tiến;

C Chỉ có hai phép tịnh tiến; D Có rất nhiều phép tịnh tiến

Câu 13: Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d’ Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến d thành d’ ?

A Không có phép đối xứng trục nào; B Có duy nhất một phép đối xứng trục;

C Chỉ có hai phép đối xứng trục; D Có rất nhiều phép đối xứng trục

Câu 14: Trong các hình sau đây, hình nào có bốn trục đối xứng?

A Hình bình hành; B Hình chữ nhật; C Hình thoi; D Hình vuông

Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

Trang 2

A Hình gồm hai đường tròn không bằng nhau có trục đối xứng;

B Hình gồm một đường tròn và một đoạn thẳng tùy ý có trục đối xứng;

C Hình gồm một đường tròn và một đường thẳng tùy ý có trục đối xứng;

D Hình gồm một tam giác cân và đường tròn ngoại tiếp tam giác đó có trục đối xứng

Câu 16: Trong các hình sau đây, hình nào không có tâm đối xứng?

A Hình gồm một đường tròn và một hình chữ nhật nội tiếp;

B Hình gồm một đường tròn và một tam giác đều nội tiếp; C Hình lục giác đều;

D Hình gồm một hình vuông và đường tròn nội tiếp

Câu 17: Cho hình vuông ABCD tâm O Xét phép quay Q có tâm quay O và góc quay  Với giá trị nào sau đây của  , phép quay Q biến hình vuông ABCD thành chính nó?

A

6

4

3

2

Câu 18: Cho hai đường thẳng song song d và d’ Có bao nhiêu phép vị tự với tỉ số k = 100

biến d thành d’ ?

A Không có phép nào; B Có duy nhất một phép;

C Chỉ có hai phép; D Có rất nhiều phép

Câu 19: Cho đường tròn Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:

A Có phép tịnh tiến biến thành chính nó;

B Có hai phép vị tự biến thành chính nó;

C Có hai phép đối xứng trục biến thành chính nó;

D Trong ba mệnh đề A, B, C có ít nhất một mệnh đề sai

Câu 20: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai ?

A Tâm vị tự ngoài của hai đường tròn nằm ngoài hai đường tròn đó;

B Tâm vị tự ngoài của hai đường tròn không nằm giữa hai tâm của hai đường tròn đó;

C Tâm vị tự trong của hai đường tròn luôn thuộc đoạn thẳng nối tâm hai đường tròn đó;

D Tâm vị tự của hai đường tròn có thể là điểm chung của cả hai đường tròn đó

Câu 21: Phép biến hình nào sau đây không có tính chất: “Biến một đường thẳng thành đường thẳng song

song hoặc trùng với nó” ?

A Phép tịnh tiến; B Phép đối xứng tâm; C Phép đối xứng trục; D Phép vị tự

Câu 22: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A Phép dời hình là một phép đồng dạng; B Phép vị tự là một phép đồng dạng;

C Phép đồng dạng là một phép dời hình; D Có phép vị tự không phải là phép dời hình

Câu 23: Lấy hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con Số cách lấy là

(A) 104 (B) 1326 (C) 450 (D) 2652

Câu 24: Năm người được xếp vào ngồi quanh một bàn tròn với năm ghế Số cách xếp là:

(A) 50 (B) 100 (C) 120 (D) 24

Câu 25: Gieo một con súc sắc hai lần Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là:

(A) 10/36 (B) 11/36 (C) 12/36 (D) 14/36

Câu 26: Từ một hộp chứa 3 quả cầu trắng và hai quả cầu đen lấy ngẫu nhiên hai quả Xác suất để lấy

được cả hai quả trắng là:

(A) 9/30 (B) 12/30 (C) 10/30 (D) 6/30

Câu 27: Gieo một đồng tiền cân đốì và đồng chất bốn lần Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là:

(A) 4/16 (B) 2/16 (C) 1/16 (D) 6/16

Câu 28: Trong các số nguyên từ 100 đến 999, số các số mà các chữ số của nó tăng dần hoặc giảm dần(kể

từ trái sang phải ) bằng

Câu 29: Một đội xây dựng gồm 10 công nhân, 3 kĩ sư Để lập một tổ công tác , cần chọn một kĩ sư làm tổ

trưởng, một công nhân làm tổ phó và 5 công nhân làm tổ viên Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

Câu 30: Hệ số của x9 sau khi khai triển và rút gọn đa thức (1+x)9 + (1+x)10 + ….+ (1+x)14 là:

Câu 31: Số đường chéo xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 15 cạnh

Trang 3

A 100 B 90 C 108 D 180

Câu 32: Biết C n5 15504 Vậy thì A n5 bằng bao nhiêu?

Câu 33: Tinh hệ số của x25y10 trong khai triển (x3+xy)15

Câu 34: Gieo 3 đồng xu phân biệt đồng chất Gọi A biến cố” Có đúng hai lần ngữa” Tính xác suất A:

A 7

3

5

1 8

Câu 35: Trong một hộp đựng 7 bi xanh, 5 bi đỏ và 3 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi, tính xác suất để

được ít nhất 2 bi vàng được lấy ra

A 37

22

50

121 455

Câu 36 Gieo hai con súc sắc và gọi kết quả xảy ra là tích hai số xuất hiện trên hai mặt Không gian mẫu

là bao nhiêu phần tử

Câu 37 Gieo hai con súc sắc cân đối và đồng chất Gọi X là biến cố “ Tích số chấm xúât hiện trên hai

mặt con súc sắc là một số lẻ”

A 1

1

1

1 2

Câu 38 Trong một trò chơi điện tử, xác suất để An thắng trong một trận là 0,4(Không có hòa) Hỏi An

phải chơi tối thiểu bao nhiêu trận để xác suất An thắng ít nhất một trận trong loạt chơi đó lớn hơn 0,95

Câu 39 Ba người cùng đi săn A,B,C độc lập với nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu Biết rằng xác suất

bắn trúng mục tiêu của A,B,C tương ứng là 0,7; 0,6; 0,5 Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng

Câu 40 Một hộp đựng 8 quả cầu vàng và 2 quả cầu xanh Ta lấy ra 3 quả Hỏi có bao nhiêu cách lấy có ít

nhất 2 quả cầu vàng

II TỰ LUẬN:

Bài 1 Giải các phương trình sau

a/ s inx 3 cosx2cos 4x b/ 9sinx6cosx3sin 2xcos 2x8

Bài 2 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M và N lần lượt là trung điểm

các cạnh AB và SC

a/ Tìm E = AN(SBD); F= MN(SBD)

b/ Chứng minh 3 điểm B, E, F thẳng hàng

Trang 4

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 01:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm