1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải chi tiết đề cương ôn thi HK1 Toán 10 Kim Liên HN

37 818 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 17,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương.. 5 Tìm m để phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 1, một nghiệm lớn hơn 1.. http://toanhocbactrungnam.vn/ ĐềcươngônthiHK1Toán10–Nămhọc2017-2018

Trang 5

http://toanhocbactrungnam.vn/  ĐềcươngônthiHK1Toán10–Nămhọc2017-2018-THPTKimLiên-HàNội 

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG –NAM sưutầm-biêntập–viếtlờigiải Trang 5/37

Câu 43: [0H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho M(1; 1− ), N(3; 2), P(0; 5− ) lần lượt là trung điểm

các cạnh BC, CAAB của tam giác ABC Tọa độ điểm A là:

Câu 44: [0H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm A( )1;3 , B(− −1; 2), C(1;5) Tọa độ D

trên trục Ox sao cho ABCD là hình thang có hai đáy ABCD là:

A (1; 0) B (0; 1− ) C (−1;0) D Không tồn tại điểm D

Câu 45: [0H1-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tọa độ điểm N trên cạnh BC của tam giác ABC

Câu 47: [0H2-2] Cho tanα = 2 Tính 3 sin 3cos

sin 3cos 2sin

Câu 49: [0H2-1] Cho α là góc tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A sinα <0 B cosα >0 C tanα <0 D cotα >0

Câu 50: [0H2-1] Cho hai góc nhọn α và β trong đó α<β Khẳng định nào sau đây sai?

A sinα <sinβ B cosα <cosβ

C cosα =sinβ ⇔α +β =90° D cotα+tanβ > 0

Trang 6

a) Song song với đường thẳng y=2x+2012

b) Vuông góc với đường thẳng x+ +y 2013= 0

c) Cắt Ox , Oy tại AB sao cho diện tích SOAB = (đvdt) 4

Bài 6: Cho họ Parabol ( )P : ( ) 2

2) Tìm m để phương trình x2+4 x + =3 m có 2 nghiệm phân biệt

3) Đường thẳng ( )d đi qua A(0; 2) có hệ số góc k Tìm k để ( )d cắt ( )P tại hai điểm E,

F phân biệt sao cho trung điểm I của đoạn EF nằm trên đường thẳng x−2y+ =3 0

Trang 7

http://toanhocbactrungnam.vn/  ĐềcươngônthiHK1Toán10–Nămhọc2017-2018-THPTKimLiên-HàNội 

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG –NAM sưutầm-biêntập–viếtlờigiải Trang 7/37

Bài 9: Giải và biện luận các phương trình sau:

Bài 11: Cho phương trình: mx2−2x−4m− =1 0 ( )*

1) Giải và biện luận phương trình

2) Tìm để phương trình có nghiệm bằng 2 Tìm nghiệm còn lại

3) Tìm m để phương trình có các nghiệm x1, x2 thoả mãn: a)

1 2

2

x + x = b) x1=2x2

4) Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương

5) Tìm m để phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 1, một nghiệm lớn hơn 1

Bài 12: Cho phương trình 2 ( ) 2

2x +2 m+1 x+m +4m+ =3 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm

1

x , x2 Khi đó tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x x1 2 −2(x1+x2)

Bài 13: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau:

Bài 14: Cho hình bình hành ABCD

a) Tính độ dài của véc tơ u =BD CA+ +AB+DC

   



b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC CMR: GA GC GD+ + =BD

Bài 17: Cho hai hình bình hành ABCD k là một số thực thay đổi Tìm tập hợp điểm M biết:

a) MA k MB+ =k MC

  

b) MA+(1−k MB)+k MC=0 c) MA+MB = MC+MD

   

    

Bài 18: Cho tam giác ABCvới J là trung điểm của AB, I là trung điểm của JC MN là hai

điểm thay đổi trên mặt phẳng sao cho MN =MA MB+ +2MC

   

Chứng minh rằng M , N, I

thẳng hàng

Trang 8

http://toanhocbactrungnam.vn/  ĐềcươngônthiHK1Toán10–Nămhọc2017-2018-THPTKimLiên-HàNội 

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG –NAM sưutầm-biêntập–viếtlờigiải Trang 8/37

Bài 19: Cho tam giác ABC.MNlà hai điểm thỏa mãn: AM =AC+2AB BN, =k BC

    

Xác định k

để ba điểm A, M , N thẳng hàng

Bài 20: Cho A(2; 1 ,− ) B x( ; 2 ,) C(−3;y)

a) Xác định x, y sao cho B là trung điểm của AC

b) Xác định x, y sao cho gốc O là trọng tâm tam giác ABC

c) Với 3 điểm ,A B,C tìm được ở câu b, hãy tìm điểm E trên trục tung sao cho ABCE là hình thang

Bài 22: Cho lục giác đều ABCDEF

Tính giá trị biểu thứccos(BE BA, )+sin(BE FC, )−2 tan(BE CD, )−3cot(AD CF, )

       

Trang 14

http://toanhocbactrungnam.vn/  ĐềcươngônthiHK1Toán10–Nămhọc2017-2018-THPTKimLiên-HàNội 

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG –NAM sưutầm-biêntập–viếtlờigiải Trang 14/37

Câu 26: [0D3-2] Gọi x1, x2 là các nghiệm phương trình 4x2−7x− = Khi đó giá trị của biểu thức 1 0

a c < ⇒0 phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu Theo Viet: 1 2 7

2x−4 −2x+ = ⇔4 0 2x−4 =2x− ⇔4 2x− ≥ ⇔4 0 x≥2

Câu 28: [0D3-2] Số nghiệm nguyên dương của phương trình x− = − là: 1 x 3

Lời giải Chọn B

PT: x2−4 x− −5 m= ⇔0 x2−4 x − =5 m( )1 Số nghiệm phương trình ( )1 ⇔ số giao điểm của đồ thị hàm số y= x2−4 x −5( )P và đường thẳng y=m (cùng phương Ox)

y=xx − =xx− nếu x≥0 Suy ra đồ thị hàm số ( )P2 gồm hai phần:

• Phần 1: Giữ nguyên đồ thị hàm số ( )P1 phần bên phải Oy , bỏ đồ thị hàm số ( )P1 phần bên

55

1

Trang 15

http://toanhocbactrungnam.vn/  ĐềcươngônthiHK1Toán10–Nămhọc2017-2018-THPTKimLiên-HàNội 

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG –NAM sưutầm-biêntập–viếtlờigiải Trang 15/37

• Phần 2: Lấy đối xứng phần 1 qua trục Oy

Ta được đồ thị ( )P2 như hình 2

2 2

• Phần 1: Giữ nguyên đồ thị hàm số ( )P2 phần trên Ox

• Phần 2: Lấy đối xứng đồ thị hàm số ( )P2 phần bên dưới Ox qua trục Ox,bỏ đồ thị hàm số ( )P2 phần bên dưới Ox

Phương trình hoành độ giao điểm: −x2+2x+ =3 mxx2+(m−2)x− =3 0 1( )

Để ( )d cắt ( )P tại hai điểm phân biệt

Gọi M là trung điểm AB, ta có: OA OB+ =2OM =DA=CB

Trang 16

http://toanhocbactrungnam.vn/  ĐềcươngônthiHK1Toán10–Nămhọc2017-2018-THPTKimLiên-HàNội 

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG –NAM sưutầm-biêntập–viếtlờigiải Trang 16/37

Câu 33: [0H1-2] Cho tam giác ABC Vị trí của điểm M sao cho MA MB− +MC=0

   

là:

Lời giải Chọn B.

MA MB− +MC= ⇔BA MC+ = ⇔CM =BA

        

Vậy M thỏa mãn CBAM là hình bình hành

Câu 34: [0H1-3] Tam giác ABC thỏa mãn: AB+AC = ABAC

   

thì tam giác ABC

A Tam giác vuông tại A B Tam giác vuông tại C

C Tam giác vuông tại B D Tam giác cân tại C

Lời giải Chọn A.

2

     

Trung tuyến kẻ từ A bằng một nửa cạnh BC nên tam giác ABC vuông tại A

Câu 35: [0H1-3] Cho tam giác đều ABC cạnh 2aG là trọng tâm Khi đó AB GC

Gọi B1 là trung điểm của AC: 1 2 3 3

Vật đứng yên nên ba lực đã cho cân bằng Ta được F3= −(F1+F2)

Trang 17

http://toanhocbactrungnam.vn/  ĐềcươngônthiHK1Toán10–Nămhọc2017-2018-THPTKimLiên-HàNội 

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG –NAM sưutầm-biêntập–viếtlờigiải Trang 17/37

Câu 37: [0H1-2] Cho tam giác ABC Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB=2MC Khi đó:

Gọi M là trung điểm cạnh BC

Gọi I là điểm thỏa mãn IA+3IB−2IC=0

 

I , A, N cố định nên tập hợp các điểm M là đường tròn tâm I , bán kính AN

Câu 40: [0H1-4] Tam giác ABC là tam giác nhọn có AA′ là đường cao

Khi đó véctơ u=(tanB A B) ′ +(tanC A C) ′

Trang 18

http://toanhocbactrungnam.vn/  ĐềcươngônthiHK1Toán10–Nămhọc2017-2018-THPTKimLiên-HàNội 

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG –NAM sưutầm-biêntập–viếtlờigiải Trang 18/37

Câu 41: [0H1-2] Trong mặt phẳng Oxy , cho A(−1; 2), B(1; 3− ) Gọi D đối xứng với A qua B Khi

đó tọa độ điểm D là:

A D(3, 8− ) B D(−3;8) C D(−1; 4) D D(3; 4− )

Lời giải Chọn A

D đối xứng với A qua B nên B là trung điểm của AD

D D

x y

G là trọng tâm ∆ABC nên 3

Câu 43: [0H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho M(1; 1− ), N(3; 2), P(0; 5− ) lần lượt là trung điểm

các cạnh BC, CAAB của tam giác ABC Tọa độ điểm A là:

Lời giải Chọn A

Theo đề ta có: Tứ giácAPMN là hình bình hành

NA MP

⇒= ⇒(x A−3;y A−2) (= − −1; 4) 2

2

A A

x y

Câu 44: [0H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm A( )1;3 , B(− −1; 2), C(1;5) Tọa độ D

trên trục Ox sao cho ABCD là hình thang có hai đáy ABCD là:

A (1; 0) B (0; 1− ) C (−1;0) D Không tồn tại điểm D

Lời giải Chọn C

Trang 19

http://toanhocbactrungnam.vn/  ĐềcươngônthiHK1Toán10–Nămhọc2017-2018-THPTKimLiên-HàNội 

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG –NAM sưutầm-biêntập–viếtlờigiải Trang 19/37

Lời giải Chọn B

Gọi H là chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC

N

N

x x

Vì 90° <α <180°⇒cosα <0⇒cosα = − 1 sin− 2α 1 4

α

5

Câu 47: [0H2-2] Cho tanα = 2 Tính 3 sin 3cos

sin 3cos 2sin

sin cossin 3cos 2sin

sincot

Trang 20

http://toanhocbactrungnam.vn/  ĐềcươngônthiHK1Toán10–Nămhọc2017-2018-THPTKimLiên-HàNội 

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG –NAM sưutầm-biêntập–viếtlờigiải Trang 20/37

Câu 49: [0H2-1] Cho α là góc tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A sinα <0 B cosα >0 C tanα <0 D cotα >0

Lời giải Chọn C

α là góc tù suy ra : sin 0

αα

Câu 50: [0H2-1] Cho hai góc nhọn α và β trong đó α<β Khẳng định nào sau đây sai?

A sinα <sinβ B cosα <cosβ

C cosα =sinβ ⇔α +β =90° D cotα+tanβ > 0

Lời giải Chọn B.

Trang 21

x x

Hàm số xác định khi

2

11

1 0

33

3

9 0

3

x x

x

x x

x x

Trang 22

− Tập xác định D2 =ℝ\{±m}

Ta có ∀ ∈x D2 ⇒ − ∈x D2 Lại có ( )

Bài 4: [0D1-2] Tìm giá trị của m để hàm số ( )

Trang 23

d) Song song với đường thẳng y=2x+2012

e) Vuông góc với đường thẳng x+ +y 2013= 0

f) Cắt Ox , Oy tại AB sao cho diện tích SOAB = (đvdt) 4

m m

- Giao với Ox: y= ⇔0 (m−1)xm+ =3 0 3

1

m x m

m A m

m m

Trang 24

http://toanhocbactrungnam.vn/  ĐềcươngônthiHK1Toán10–Nămhọc2017-2018-THPTKimLiên-HàNội 

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG –NAM sưutầm-biêntập–viếtlờigiải Trang 24/37

Với m khác 1 y=(1−m x) 2−mx−3 là một hàm số bậc hai Hàm số này có giá trị lớn nhất khi và chỉ khi a= −1 m< ⇔0 m>1

Dựa vào đồ thị, ta thấy:

• Phương trình ( )2 vô nghiệm khi k<0

• Phương trình ( )2 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi k=0 hoặc 25

258

258

y=k

y=k

y=k

y=k

Trang 25

Tọa độ đỉnh của ( )PI(−1; 4), trục đối xứng x= −1

Giao điểm của ( )P với Oy là M(0;3), với trục OxN(1; 0 ,) N ′(−3; 0)

Gọi ( )C1 ,( )C2 lần lượt là phần đồ thị phía trên và

phía dưới trục hoành của đồ thị hàm số

2

y= −xx+ Ta lấy ( )C′ là phần đồ thị đối xứng của ( )C2 qua trục hoành Khi đó đồ thị ( )C chính là

hai phần đồ thị ( )C1 và ( )C′ như hình vẽ bên

Số nghiệm của phương trình x2+2x−3 = chính là số giao điểm của đồ thị k ( )C và đường thẳng ( )d :y=k Vậy để phương trình có 3 nghiệm phân biệt thì ( )d phải cắt ( )C tại ba điểm phân biệt, do đó k =4

x + x + =m có 2 nghiệm phân biệt

6) Đường thẳng ( )d đi qua A(0; 2) có hệ số góc k Tìm k để ( )d cắt ( )P tại hai điểm E,

F phân biệt sao cho trung điểm I của đoạn EF nằm trên đường thẳng x−2y+ =3 0

Hướng dẫn giải 1) Bảng biến thiên của đồ thị hàm số ( )P :y=x2+4x+3

1

−3

y

43

1

−3

Trang 26

http://toanhocbactrungnam.vn/  ĐềcươngônthiHK1Toán10–Nămhọc2017-2018-THPTKimLiên-HàNội 

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG –NAM sưutầm-biêntập–viếtlờigiải Trang 26/37

Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số là: (− −2; 1)

Trục đối xứng của đồ thị là: x= −2

Hệ số a= >1 0 nên hướng bề lõm của đồ thị hàm số ( )P quay lên trên

Đồ thị cắt trục Ox tại điểm (−1;0) và (−3; 0); cắt trục Oy tại điểm (0;3)

Lấy đối xứng phần đồ thị của ( )P bên phải Oy qua Oy

Nhìn vào đồ thị ta thấy với m>3 thì đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số ( )C tại 2 điểm phân biệt hay phương trình x2+4 x + =3 m có 2 nghiệm phân biệt

Vậy m>3 thì phương trình x2+4 x + =3 m có 2 nghiệm phân biệt

3) Đường thẳng ( )d đi qua A(0; 2) có hệ số góc k nên có phương trình: y=kx+ 2

Xét phương trình hoành độ giao điểm của ( )d và ( )P :

3( )P

Trang 27

http://toanhocbactrungnam.vn/  ĐềcươngônthiHK1Toán10–Nămhọc2017-2018-THPTKimLiên-HàNội 

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG –NAM sưutầm-biêntập–viếtlờigiải Trang 27/37

x E,x F là nghiệm của phương trình ( )1 nên theo Viet ta có: x E +x F = −k 4

12

m m

Trang 28

• Với m=0 phương trình có tập nghiệm S ={ }0

• Với m≠0 phương trình có tập nghiệm 2 ;

Khả năng 1: ∆ < ⇔′ 0 m< −3 Phương trình vô nghiệm

Khả năng 2: ∆ > ⇒′ 0 m> −3 Phương trình có hai nghiệm phân biệt ( )

.9

Trang 29

http://toanhocbactrungnam.vn/  ĐềcươngônthiHK1Toán10–Nămhọc2017-2018-THPTKimLiên-HàNội 

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG –NAM sưutầm-biêntập–viếtlờigiải Trang 29/37

• Với m≤ −3 Phương trình có tập nghiệm S

• Với m=3 Phương trình có tập nghiệm 1

55

7 10 0

2

x x

x x

Trang 30

Bài 11: Cho phương trình: mx2−2x−4m− =1 0 ( )*

1) [0D3-2] Giải và biện luận phương trình

2) [0D3-2] Tìm để phương trình có nghiệm bằng 2 Tìm nghiệm còn lại

3) [0D3-3] Tìm m để phương trình có các nghiệm x1, x2 thoả mãn:

5) [0D3-3] Tìm m để phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 1, một nghiệm lớn hơn 1

m≠0: Phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt

2) Vì phương trình có một nghiệm bằng 2 nên: m.22−2.2 4− m− = ⇔ − = (vô nghiệm) 1 0 5 0

Vậy không tồn tại m để phương trình có nghiệm x=2

3) Theo ý 1) phương trình ( )* luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Khi đó, theo định lý Vi-ét ta có:x1 x2 b 2

x x

x x

+

Trang 31

x m

4323

x m x m

Vậy không tồn tại giá trị của m để phương trình đã cho có các nghiệm thoả x1=2x2

4) Phương trình ( )* có hai nghiệm dương

( ) ( ) ( )

0 1

0 2

0 3

S P

Từ ( )1 , ( )2 và ( )3 suy ra không tồn tại m

Vậy không tồn tại m để phương trình đã cho có hai nghiệm dương

5) Để phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 1, một nghiệm lớn hơn 1

• Cách 1:

Đặt t = −x 1 Phương trình ( )* đã cho trở thành: m t( +1)2−2(t+1)−4m− = 1 0

( 2 2 1) 2 2 4 1 0

⇔ + + − − − − = ⇔mt2+2t m( −1)−3(m+1)=0 ( )4 Lúc đó yêu cầu bài toán ⇔ phương trình ( )4 có hai nghiệm trái dấu

1

2 Theo ý 1) ta có điều kiện ( )1 luôn thỏa

Trang 32

http://toanhocbactrungnam.vn/  ĐềcươngônthiHK1Toán10–Nămhọc2017-2018-THPTKimLiên-HàNội 

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG –NAM sưutầm-biêntập–viếtlờigiải Trang 32/37

Bài 12: [0D3-3] Cho phương trình 2 ( ) 2

Xét hàm số f m( )= −m2−5m−4 trên [− −5; 1] có bảng biến thiên sau:

Vậy giá trị lớn nhất của A bằng 9

4 khi

52

= , giá trị nhỏ nhất của A bằng −4 khi m= −5

Bài 13: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau:

1) [0D2-2] y=2x2−3x+ với 7 x∈[0; 2]

2) [0D2-3] ( 2 )2 2

y= x + +xxx− với x∈ −[ 1;1] 3) [0D2-4] 2

Từ bảng biến suy ra giá trị lớn nhất bằng 9, giá trị nhỏ nhất bằng 47

8

y= x + +xxx− ⇔ y= x + +xx + +x + Tập xác định D= ℝ

Đặt t=x2+ + , ta có bảng biến thiên sau: x 2

0

Trang 33

http://toanhocbactrungnam.vn/  ĐềcươngônthiHK1Toán10–Nămhọc2017-2018-THPTKimLiên-HàNội 

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG –NAM sưutầm-biêntập–viếtlờigiải Trang 33/37

Từ bảng biến thiên suy ra 7; 4

4

t  

∈   Khi đó, xét hàm số f t( )=t2−2t+3 trên 7; 4

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên, ta thấy hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 11 6 2− và không tồn tại giá trị lớn nhất

Bài 14: [0H1-2] Cho hình bình hành ABCD

a) Tính độ dài của véc tơ u =BD CA+ +AB+DC

   



b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC

O G

Trang 34

http://toanhocbactrungnam.vn/  ĐềcươngônthiHK1Toán10–Nămhọc2017-2018-THPTKimLiên-HàNội 

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG –NAM sưutầm-biêntập–viếtlờigiải Trang 34/37

Bài 15: [0H1-3] Cho tam giác ABC gọi I là điểm thỏa mãn điều kiện: IA+2IB+3IC=0

Suy ra: G là trọng tâm của tam giác B CD′ ′

Vậy hai tam giác BC D′ và B CD′ ′ có cùng trọng tâm(đpcm)

Bài 17: [0H1-4] Cho hai hình bình hành ABCD k là một số thực thay đổi Tìm tập hợp điểm M biết:

a) MA k MB+ =k MC

  

b) MA+(1−k MB) +k MC=0

   

c) MA+MB = MC+MD

   

d) 2MA MB− −MC = MC+2MD

A

I D

A

B

C D

B′

C ′ D′

C

I N

Ngày đăng: 28/11/2017, 21:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w