Lọ làm nước vôi trong hoá đục là lọ chứa BÀI 2.Viết phương trình của các phản ứng, trong đó hidro đã khử các oxi sau thành kim loại: a S¾t III oxit c S¾t II oxi b S¾t tõ oxit d Ch× II ox[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ễN THI HKII
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Cõu 1 :Hóy khoanh trũn vào đầu chữ cỏi (A,B,C,D) đứng trước mỗi cõu cho đỏp ỏn đỳng:
1 Oxit sau đõy là oxit bazơ:
A CaO; B CO 2 ; C SO 2 ; D NO 2
2 Khi hoỏ hợp hoàn toàn 1,12 lớt khớ oxi ( ở đktc ) với một lượng dư khớ hidro thỡ khối lượng nước tạo thành là :
A.1,8 gam; B 3,6 gam; C 7,2 gam; D 18 gam
3 Trong số các chất cho sau đây chất nào làm quỳ tím hoá đỏ
4 #%&' ta thu khí oxi bằng cách đẩy %, là nhờ dựa vào tính chất:
a) Khí oxi tan trong %, b) Khí oxi ít tan trong %, c) Khí oxi khó hóa lỏng d) Khí oxi nhẹ hơn %, 5.Phõn tử khối của oxi là:
A 30g; B 31g; C 32g; D 33g.
6 Phát biểu nào $%,' đây là đỳng:
A) Oxi là chất khí ít tan trong %,
B) Khí oxi hoá lỏng ở nhiệt độ rất thấp (nhiệt
độ hoá lỏng -183oC)
C) Trong các hợp chất, oxi luôn có hoá trị II D) Cả A, B,C đều đỳng
7 #%&' ta còn thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là nhờ dựa vào tính chất:
a) Khí oxi nhẹ hơn không khí
b) Khí oxi nặng hơn không khí
c) Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí d) Khí oxi ít tan trong %,
8 Trong số các chất cho sau đây chất nào làm quỳ tím hoá xanh.
I%& b Muối ăn #%, vôi d.Dấm ăn
Cõu 2: Hóy điền từ hoặc cụm từ thớch hợp vào chỗ trống:
a Phản ứng oxi húa – khử là phản ứng húa học trong đú sảy ra đồng thời………… và …….
b ……….là hỗn hợp đồng nhất giữa chất tan và dung mụi.
c ……….là sự oxi húa cú tỏa nhiệt nhưng khụng phỏt sỏng.
B TỰ LUẬN
Cõu 1
đây.Cho biết phản ứng nào thuộc loại: phản ứng
hoá hợp, phản ứng phân huỷ, phản ứng thế:
a) Al + O2 Al2O3
b) Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
c) KClO3 KCl + O2
d) Mg + HCl MgCl2 + H2
Trả lời:
a) 4Al + 3O2 2Al2O3 Phản ứng hoá hợp
b) Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Phản ứng thế
c) 2KClO3 2KCl + 3O2 Phản ứng phân huỷ
d) Mg + 2HCl MgCl2 + H2 Phản ứng thế
Cõu 2
Hòa tan 20g muối vào %, %? dung dịch có
nồng độ là 10%
Hãy tính:
a Tính khối %? dung dịch %, muối muối
thu %?
b Tính khối %? %, cần dùng cho sự pha
chế
Tr ả lời
- Khối %? dung dịch muối thu %? là:
10
20
% 100
C
m
- Khối %? %, cần dùng cho sự pha chế:
mdm = mdd - mct= 200 - 20 = 180(g)
Cõu 3:
Trong cỏc oxit sau, oxit nào là oxit bazơ ? oxit
nào là oxit axit Hóy gọi tờn cỏc oxit : Na 2 O,
CuO , CO 2 , N 2 O 5
Trả lời:
- Oxit axit:
CO 2 : Cacbon đi oxit
N 2 O 5 : đi Nitơ Cacbon oxit
- Oxit axit
Na 2 O: Natri oxit CuO: Đồng (II) oxit
Trang 2Câu 4 (3 điểm ) Hoà tan 4,6 gam Natri vào 55,4 gam
%,
a/ Viết phương trỡnh phản ứng xóy ra
b/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu
%?b
Trả lời:
Na + H2O NaOH +H2 b/
mdd = 4,6 + 55,4 = 60 gam
4,6 100 C% = = 7.7%
60
Chương I:Định luật bảo toàn khối lượng.phương trình hóa học
I.Tóm tắt kiến thức
1 Định luật bảo toàn khối %?: “ Trong một phản ứng hóa học, tổng khối %? của các chất ban đầu đã tác dụng bằng tổng khối %? các sản phẩm thu %?i
2 Thiết lập phương trình hoá học
Viết công thức hoá học cúa các tác chất ở vế trái, giữa các công thức có dấu
“ cộng” Viết công thức các sản phẩm ở vế phải, giữa các công thức có dấu
“ cộng” Ví dụ: H2+O2 H2O
Thêm các hệ số(con số phía %, các công thức) sao cho số nguyên tử của từng nguyên tố ở hai vế
trình phản ứng
II BÀI T ẬP
1.
Khi đốt, than cháy theo sơ đồ sau:
Cacbon + Khí Oxi Khí Cacbonic
b)Cho biết khối %? cacbon tác dụng bằng
9kg,khố %? Oxi tác dụng bằng 24kg.Hãy
tính khối %? khí Cacbonic tạo thành?
c) Nếu khối %? Cacbon tác dụng bằng 6kg,
khối %? khí Cacbonic thu %? bằng 22kg;
hãy tính khối %? Oxi đã phản ứng?
Trả lời:
a) C + O2 CO2 Hay C + O2 = CO2 Trong phản ứng này sản phẩm Cacbon dioxit
CO2 là chất khí thoat ra khỏi môi %& phản ứng, do vậy ta ghi thêm kí hiệu
b) Theo định luật bảo toàn khối %?/
C
m
2
O
m
2
CO
2 2
2.
đây:
a) Zn + O2 ZnO
b) CaCO3 CaO + CO2
c) Fe + HCl FeCl2 + H2
d) Al + HCl AlCl3 + H2
Trả lời:
a) 2Zn + O2 2ZnO b) CaCO3 CaO + CO2 c) Fe + 2HCl FeCl2 + H2 d) 2Al + 6HCl 2AlCl3 +3 H2
3.
học sau:
a) Al + O2 Al2O3
b) Fe + O2 Fe3O4
c) Al + Fe2O3 Fe + Al2O3
d) Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2
Trả lời:
a) 4Al + 3O2 2Al2O3 b) 3Fe + 2O2 Fe3O4
c) 2Al + Fe2O3 2Fe + Al2O3 d) 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
4. Photpho cháy trong oxi tạo thành photpho (V) oxit (P2O5) theo sơ đồ sau:
Photpho + Oxi Photpho (V) oxit
b) Tính khối %? photpho (V) oxit tạo thành khi có 93 g photpho tác dụng với 120 g oxi c) Tính khối %? oxit tham gia phản ứng biết rằng %? photpho (V) oxit %? tạo thành là 142
g và sử dụng hết 62 g photpho
Trả lời:
a) 4P + 5O2 P2O5
Trang 3b) Khối %? P2O5 tạo thành: 93 + 120 = 213 g.
c) Khối %? oxi tham gia phản ứng: 142 – 62 = 80 g
III.Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm
1/ Để chỉ hai phân tử hidro ta viết:
2/ Phát biểu nào $%,' đây là sai:
a) Nhôm hoá trị III trong hợp chất AL2O3
b) u% huỳnh hoá trị IV trong hợp chất %
huỳnh dioxit SO2
c) Khí metan có công thức hoá học CH4 d) Khí amoniac có công thức phân tử NH4
3/
2Mg + O2 0 2MgO
t
2,4 g ? g 4,0 g
Khối %? khí oxi tham gia phản ứng bằng:
4/ 4 mol nguyên tử canxi có khối %? là:
5/ 6,4 g khí sunfurơ SO2 qui thành số mol phân tử là:
6/ 0,25 mol vôi sống CaO có khối %?/
7/ Số mol nguyên tử oxi có trong 36 g %, là:
Chương II Oxi – sự cháy Oxi I.Tóm tắt kiến thức
1 Tính chất vật lí:
chất khí, không màu, không mùi; ít tan trong %,q nặng hơn không khí; hoá lỏng ở – 1830C
2 Tính chất hoá học:
*Tác dụng với sắt: Sợi dây sắt đốt nóng sơ bộ khi bỏ vào lọ khí oxi, sắt cháy sáng:
3Fe + O2 t0 Fe3O4
Sắt từ oxit (tức oxit sắt từ)
*Tác dụng với % huỳnh: bột % huỳnh đốt nóng cháy trong lọ khí oxi cho ngọn lửa xanh:
S + O2 t0 SO2
Khí sunfurơ tức ;% huỳnh dioxit)
*Tác dụng với photpho: photpho đốt nóng cũng cháy mạnh trong khí oxi:
4P + O2 0 2P2O5
t
Photpho (V) oxit (tức photpho pentoxit)
Oxi là một trong những đơn chất hoạ động hoá học mạnh
Trong các hợp chất, nguyên tố oxi có hoá trị II
II Câu hỏi và bài tập
1. Đốt cháy 0,1mol % huỳnh trong một
%? khí oxi $% thu %? khí sunfurơ
b) Tính số mol khí oxi cần dùng
c) Tính số gam khí sunfurơ tạo thành
Trả lời:
a) S + O2 0 SO2
t
1mol 1mol 1mol b) Số mol khí oxi cần dùng là 0,1 mol
c) Số mol khí sunfurơ thu %? là 0,1 mol Vậy số gam khí sunfurơ tạo thành là: 0,1 x 64 = 6,4 g
Trang 42 Đốt cháy 0,3 mol nguyên tử sắt trong oxi tạo
thành sắt từ oxit
b) Tính khối %? sắt từ oxit tạo thành
c) Tính khối %? khí oxi cần dùng
Trả lời:
a) 3Fe + 2O2 0 Fe3O4
t
3 mol 2 mol 1 mol b) Số mol sắt từ oxit tạo thành là 0,1 mol Vậy khối %? ssắt từ oxit tạo thành là: 0,1x 232 = 23,2 g
c) Số mol khí oxi cần dùng là 0,2 mol Vậy khối %? khí oxi cần dùng là: 0,2 x
32 = 6,4 g
Chương III:Oxit – Sự oxi hoá
I.Tóm tắt kiến thức
1 Oxit là hợp chất của oxi với một nguyên tố khác; ví dụ: Fe3O4; SO2
2.Sự oxi hoá một chất là sự tác dụng của chất đó với oxi
S + O2 0 SO2
t
Khí oxi đã oxi hoá % huỳnh
3 Phản ứng hoá hợp là phản ứng hoá học trong đó một chất mới %? tạo thành từ hai hay nhiều chất ban
đầu.VD: 3Fe + 2 O2 t0 Fe3O4
II.Câu hỏi và bài tập
1 Đốt cháy m gam sắt với một %? khí oxi vừa đủ 6,4 g Cho m gam sắt tác dụng với một %?
% huỳnh vừa đủ tạo ra sắt sunfua FeS
a) Tính m.
b) Tính khối %? từng sản phẩm thu %?
Trả lời:
3Fe + 2O2 Fe3O4 (1)
3 mol 2 mol 1 mol
Fe + S FeS (2)
1 mol 1 mol 1 mol
Số mol khí oxi tác dụng với sắt trong
phản ứng (1):
6,4 : 32 = 0,2 mol
Số mol sắt từ oxit thu %? là 0,1 mol
Số mol sắt đã tham gia trong phản ứng: 0,3 mol
Vậy m = 0,3 x 56 = 16,8 g.
b)Khối %? Fe3O4 tạo thành trong phản ứng (1): 0,1 x 232 = 23,2 g
Số mol sắt sunfua thu %? trong phản ứng (2): 0,3 mol
Vậy khối %? sắt sunfua tạo thành từ (2): 0,3 x
88 = 26,4 g
ChUONG III: Đều chế và ứng dụng của oxi I.Tóm tắt kiến thức
1 Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
3, kali pemanganat KMnO4, %, oxi già H2O2
2KCLO3 t0 2KCl + 3O2
KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2
Nhận biết oxi: cho tàn đóm của que diêm vào lọ đựng oxi, que diêm bùng cháy
2 Sản xuất oxi trong công nghiệp: Nguyên liệu: không khí hay %,
3 Phản ứng huỷ là phản ứng hoá học trong đó từ một chất sinh ra nhiều chất mới
CHƯƠNG IV:không khí và sự cháy I.Tóm tắt kiến thức
1 Không khí là một hỗn hợp khí gồm oxi, nitơ… trong đó oxi chiếm khoảng 1/5 thể tích không khí.
2 Sự cháy là sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng
Điều kiện phát sinh sự cháy:
a) Cung cấp nhiệt độ cần thiết
b) Cung cấp đủ khí oxi
Điều kiện dập tắt sự cháy:
Trang 5a) Hạ nhiệt độ chất cháy xuống $%,' nhiệt độ cháy.
b) Cách li chất cháy với oxi
CHƯƠNG V:Thể tích mol chất khí I.Tóm tắt kiến thức
1 Mối liên hệ giữa số mol khí n với thể tích V (lít) ở đktc của nó %? cho bởi biểu thức:
4 , 22
) ( ) (mol V lit
II.Câu hỏi và bài tập
1.Tính số mol phân tử oxi có trong 3,36 khí oxi (đktc).
Trả lời: 3,36:22,4 0,15 mol
O
n
2. Tính thể tích khí (đktc), của 6,4 g khí sunfurơ SO2
Trả lời:
Số mol khí sunfurơ: 6,4 : 64 = 0,1 mol
Thể tích khí sunfurơ ở đktc: 0,1 x 22,4 = 2,24
3.
C ( 1 ) CO2 ( 2 ) CaCO3 ( 3 ) CaO ( 4 ) Ca(OH)2
Trả lời:
(1) C + O2 0 CO2
t
0
(4) CaO + H2O Ca(OH)2
4. Một bình kín dung tích 18,6 (đktc) chứa đầy khí oxi #%&' ta đốt cháy hết 3 g cacbon trong bình
đó, sau đó % 18 g photpho vào bình để đốt tiếp
a) u%? photpho có cháy hết không?
b) Tính khối %? từng sản phẩm sinh ra
Trả lời:
Tổng số mol khí oxi ban đầu: 0,75 mol
Số mol cacbon: 0,25 mol
C + O2 0,25 mol 0,25 mol 5O2 + 4P 0,75-0,25=0,5 mol 0,4 mol
CO2
0,25 mol
2 P2O5
0,2 mol a) Khối %? photpho cháy: 0,4 x 31 = 12,4 g
Vậy photpho cháy không hết ;$% 5,6 g)
b) Khối %? khí cacbonic tạo thành: 11 g
Khối %? photpho pentoxit tạo thành: 28,4 g
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm
1/ Cho biết công thức hoá học của dãy chất:KClO3, O2 , SiO2 , KMnO4 , Fe3O4.Phát biểu nào $%,' đây là chính xác:
a) Cả năm chất đều là oxit
b) Chỉ có hai chất KClO3 ,KMnO4 không là oxit
c) Chỉ có hai chất SiO2 , Fe3O4 là oxit d) Không có chất nào là oxit
2/ 64 g khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là:
a) 89.6
b) 44.8
c) 22,4
d)11.2
CHƯƠNG 6 HIDRO - nước
I.Tóm tắt kiến thức:
1 tính chất vật lí:Chất khí không màu, không mùi, không vị ít tan trong %,@ chất khí nhẹ nhất, hoá lỏng ở -2600C
2 Điều chế :
a)Công nghiệp :Từ %, (điện phân),khí dầu mỏ
b)Phòng thí nghiệm : Dựa vào phản ứng:
Trang 6Axit + Kim loại Muối + Hidro
(HCl,H2SO4,… ) (Mg, Al, Zn, Fe….)
Ví dụ: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
3 Phản ứng thế:là phản ứng hoá học xảy ra giữa đơn chất và hợp chất, trong dó nguyêntử đơn chất thay
thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất.VD:ví dụ: Fe + 2HCl FeCl2 + H2
B.tính chất hoá học của hidro
I.Tóm tắt kiến thức
1 Tính chất hoá học của hidro:
a) Tác dụng với oxi: 2H2 + O2 0 2H2O
t
b) Tác dụng với đồng (II) oxit:H2 + CuO 0 H2O + Cu
t
2 Sự khử:3H2 + Fe2O3 0 2Fe + 3H2O
t
H2: là chất khử
Chất chiếm oxi của một chất khác gọi là chất khử Sự tách oxi ra khỏi hợp chất gọi là sự khử
II.Câu hỏi và bài tập
BÀI 1.Hãy nêu cách nhận biết ba lọ khí sau: oxi, hidro và khí cacbonic
Trả lời:
Lấy riêng mỗi khí vào một lọ nhỏ dể thử
I% que đóm cháy đầu còn than đỏ vào mỗi lọ
Nếu que đóm cháy bùng len đó là lọ đựng khí oxi
Lọ có tiếng nổ nhẹ là lọ đựng khí hidro
Nếu que đóm tắt đó là lọ dựng khí cacbonic
Có thể kiểm tra thêm lọ chứa khí hidro và lọ chứa khí
cacbonic, muốn vậy ta cho từng khí qua %, vôi
trong Lọ làm %, vôi trong hoá đục là lọ chứa
khí cacbonic, trái lại hidro không làm đục %, vôi
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H 2O Sản phẩm canxi cacbonat là chất rắn không tan, lắng xuống đáy bình đựng dung dịch %, vôi, ta ghi thêm mũi tên đầu quay xuống bên cạnh công thức CaCO3
BÀI 2.
a) Sắt (III) oxit c) Sắt (II) oxi
b) Sắt từ oxit d) Chì (II) oxit
Nêu nhận xét về vai trò của hidro trong các phản ứng trên
Trả lời:
a) FeO + H2 0 Fe + H2O
t
b) Fe3O4 + 4H2 0 3Fe + 4H2O
t
c) Fe2O3 + 3H2 0 2Fe + 3H2O
t
d) PbO + H2 0 Pb + H2O
t
Trong cả 4 phản ứng hidro đều là chất khử
BÀI 3.#%&' ta điều chế kim loại đồng bằng cách dùng khí hidro khử 0,6 mol đồng (II) oxit
b) Tính khối %? đồng %? điều chế %?b
c) Tính thể tích khí hidro (đktc) cần dùng?
Trả lời:a) H2 + CuO t0 H2O + Cu
b) Số mol đồng thu %? là 0,6 mol, ứng với 38,4 g
Số mol khí hidro cần dùng là 0,6 mol, ứng với 13,44 (đktc).
CHƯƠNG 7 :Phản ứng oxi hoá - khử I.Tóm tắt kiến thức
1 Chất khử và chất oxi hoá:
H2 + CuO t0 H2O + Cu
Chất khử là chất chiếm oxi của chất khác Ví dụ: H2
2 Sự khử và sự oxi hoá:
H2 + CuO t0 H2O + Cu
Sự khử là sự tách oxi ra khỏi hợp chất
Sự oxi hoá là sự tác dụng của oxi với chất khác
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học trong đó sự khử và sự oxi hoá xảy ra đồng thời
Trang 7II.Câu hỏi và bài tập
BT1:
Cho biết phản ứng nào là phản ứng hoá hợp , phản ứng phân huỷ, phản ứng thế?
a) Fe + O2 Fe3O4
b) Al + HCl AlCl3 + H2
c) H2O H2 + O2
d) Al + Fe2O3 Al2O3 + Fe e) Fe + Cl2 FeCl3
Trả lời
a) 3Fe +2 O2 0 Fe3O4
t b) 2Al +6 HCl 2AlCl3 + 3H2
c) H2O H2 + O2
d) 2Al + Fe2O3 t 0 Al2O3 + 2 Fe
e) 2Fe + 3Cl2 t 0 2FeCl3
a) Phản ứng hoá hợp b) Phản ứng thế c) Phản ứng phân huỷ d) Phản ứng thế e) Phản ứng hoá hợp
3 Tính chất hoá học của nước
a) Tính chất vật lí: chất lỏng không mầu9, không mùi, sôi ở 1000C, hoá rắn ở 00 , khối %? riêng của %, ở 40C là 1g/ml
b) Tính chất hoá học:
Tác dụng với một số kim loại cho muối và hiđro VD: 2K + 2H2O 2KOH + H2
Tác dụng với oxit kim loại ( K2O, Na2O CaO ) cho bazơ.VD:CaO + H2O Ca(OH)2
Bazơ tan trong %, làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit phi kim (SO2, SO3, P2O5 )cho axit.VD:P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Axit tan trong %, làm quỳ tím chuyển đỏ
BT2.
a) Na + H2O NaOH + H2
b) CaO + H2O Ca(OH)2
c) Ba + H2O Ba(OH)2 + H2
d) SO3 + H2O H2SO4
e) Na2O + H2O NaOH f) SO2 + H2O H2SO3
Cho biết mỗi phản ứng là phản ứng hoá hợp , phản ứng phân huỷ, phản ứng thế?
Trong các sản phẩm tạo thnàh ở trên, hãy chop biết chất nào là axit, bazơ?
Trả lời
a) 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
Phản ứng thế Natri hiđroxit NaOH : Bazơ
b) CaO + H2O Ca(OH)2
Phản ứng hoá hợp Canxi hiđroxit Ca)OH)2 : Bazơ
c) Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2
Phản ứng thế Bari hiđroxit Ba(OH)2: Bazơ
d) SO3 + H2O H2SO4 Phản ứng hoá hợp Axit sunfuric H2SO4
e) Na2O + H2O 2NaOH Phản ứng hoá hợp Natri hiđroxit NaOH f) SO2 + H2O H2SO3
Phản ứng hóa hợp Axit sufurơ: H2SO3
BT3
sau:
a) K + ? KOH +H2
b) BaO + H2O ?
c) ? + H2O NaOH
d) N2O5 + H2O
Trả lời:
a) 2K + 2H2O 2 KOH +2H2 b) BaO + H2O Ba(OH)2
c) Na2O +H2O 2NaOH
d) N2O5 + H2O 2HNO3
BT4 Nêu cách nhận biết các hoá chất sau: #%, cất, dung dịch natri hiđrixit NaOH , dung dịch axit sunfuric H2SO4
Trả lời
Quỳ tím vẫn giữ nguyên mầu tím trong %, cất
Quỳ tím chuyển mầu xanh trong dung dịch NaOH
Quỳ tím chuyển thành mầu đỏ trong dung dịch H2SO4
CHƯƠNG 8:axit – bazơ- muối I.Tóm tắt kiến thức
1.Axit là hỗn hợp mà phân tử gồm một gốc liên kết với một hay nhiều nguyên tử H
2 Bazơ là hợp chấtgồm một nguyên % kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm OH
Trang 83 Muối là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
II.Câu hỏi và bài tập
BT 1
a) S + O2 ?
b) Zn + HCl ? + ?
c) H2 + Fe3O4 ? + H2O
d) Na + H2O NaOH + ?
e) KClO3 ? +?
f) CaO + H2O ?
g) SO3 + ? H2SO4
Trả lời
a) S + O2 SO2
b) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
c) 4H2 + Fe3O4 3 Fe +4 H2O
d) 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
e) 2KClO3 2KCl + 3O2
f) CaO + H2O ?Ca(OH)2
g) SO3 + H2O H2SO4
Ôn tập chương 8
I Câu hỏi và bài tập
1 Cho các chất có công thức hoá học sau:CuO, HCl, NaCl, KOH, K2SO4 , FeCl2, ZnO, Mg(OH)2, CuSO4, HNO3, SO3,Ba(OH)2, CaSO4, P2O5
CuO ZnO
SO3
P2O5
HCl
H2SO4 HNO3
KOH Mg(OH)2 Ba(OH)2
NaCl
K2SO4 FeCl2 CuSO4
2.
Trả lời
a) S + O2 t 0 SO2 2SO2 + O2 t 0
SO3
SO3 + H2O H2SO4
H2SO4 + Fe FeSO4 + H2
b) 4 Na + O2 2 Na2O
Na2O + H2O 2NaOH NaOH + HCl NaCl + H2O
3.
a) Mg + ? MgCl2 + H2
b) ? + H2O H3PO4
c) Zn + H2SO4 ? + ?
d) K2O + ? KOH
Trả lời:
a) Mg + 2 HCl MgCl2 + H2 b) P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4
c) Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
4.
a) Fe Fe3O4 H2O H2O Cu
b) S SO2 H2SO3
Trả lời:
a) 3Fe + 2 O2 0
t
Fe2O4
Fe3O4 + 4 H2 0
t
3 Fe + 4 H2O
2 H2O + 2 Na 2NaOH + H2
H2 + CuO Cu + H2O b) S +O2 t 0 SO2
SO2 + H2O H2SO