1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiet 15 On tap chuong I

12 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi 70.SGK T×m gi¸ trÞ cña biểu thức bằng cách biến đổi, rút gän thÝch hîp:... híng dÉn vÒ nhµ..[r]

Trang 3

1 §Þnh nghÜa c¨n bËc hai:

a C¨n bËc hai cña a lµ sè x sao cho x2

= a.

b C¨n bËc hai cña a kh«ng ©m lµ sè x sao cho x

= a2.

c C¨n bËc hai cña a kh«ng ©m lµ sè x sao cho

x2 = a2.

d C¨n bËc hai cña a kh«ng ©m lµ sè x sao

cho x2 = a.

2.§Þnh nghÜa c¨n bËc hai sè häc:

a C¨n bËc hai sè häc cña a lµ sè x sao cho x2 = a.

b C¨n bËc hai sè häc cña a kh«ng ©m lµ sè x

sao cho x = a2.

c C¨n bËc hai sè häc cña a kh«ng ©m lµ sè x kh«ng ©m

sao cho x d C¨n bËc hai sè häc cña a kh«ng ©m lµ sè x kh«ng ©m sao 2 = a2 cho x2 = a.

*VD: C¨n bËc hai cña 9 lµ 3 vµ -3, c¨n bËc hai cña 5

lµ vµ

5

 5

*VD: C¨n bËc hai SH cña 9 lµ 3 , c¨n bËc hai SH cña

5 lµ

5

Trang 4

1 Với ta có: 2

0

x

x a

x a

   

0

a 

2 Với BT ta có: 2 ,( 0)

,( 0)

A A

A A

A A

  

3 xác định (có

nghĩa)

A

1

0

 A

* xác định (có

nghĩa)

0

A BA B .

4 Với A, B ta

có:

BB

5.Với A 0, B > 0 ta có:

1.Tìm điều kiện để x là căn

bậc hai số học của số a không

âm Cho ví dụ (SGK Tr 5)

2.Chứng minh với

mọi số a (SGK Tr9)

2

aa

3.Biểu thức A thoả mãn điều

kiện gì để xác định?

(SGK Tr8)

A

4.Phát biểu và chứng minh đinh lý

về mối liên hệ giữa phép nhân

và phép khai ph ơng Cho ví dụ (SGK Tr12)

5.Phát biểu và chứng minh đinh

lý về mối liên hệ giữa phép chia

và phép khai ph ơng Cho ví dụ

(SGK Tr16)

Trang 5

Tiết 15 Ôn tập ch ơng I

1 14 34 ) 3 2 2

16 25 81

b

Bài 70.(SGK) Tìm giá trị

của biểu thức bằng cách

biến đổi, rút gọn thích

hợp:

1 Với ta có: 2

0

x

x a

x a

   

0

a 

2 Với BT ta có: 2 ,( 0)

,( 0)

A A

A A

A A

  

3 xác định (có

nghĩa)

A

1

0

 A

* xác định (có

nghĩa)

0

A BA B .

4 Với A, B ta

có:

BB

5.Với A 0, B > 0 ta có:

II- Luyện tập

I- Lý Thuyết

640 34,3 )

567

c

Bài 70.(SGK)

Giải:

1 14 34 ) 3 2 2

16 25 81

640 34,3 )

567

49 64 196 .

16 25 81

49 64 196 . .

16 25 81

7 8 14 .

4 5 9

 196 4 16

45 45

 

640.34,3

567 

64.343 567

64.7.49 7.81

8.7 56

9  9

Trang 6

) ( 8 3 2 10) 2 5

Bài 71.(SGK) Rút gọn các

biểu thức sau:

1 Với ta có: 2

0

x

x a

x a

   

0

a 

2 Với BT ta có: 2 ,( 0)

,( 0)

A A

A A

A A

  

3 xác định (có

nghĩa)

A

1

0

 A

* xác định (có

nghĩa)

0

A BA B .

4 Với A, B ta

có:

BB

5.Với A 0, B > 0 ta có:

II- Luyện tập

) 0,2 ( 10) 3 2 ( 3 5)

Bài 71.(SGK)

Giải:

8 2 3 2 2 10 2 5

16 3 4 20 5

8.2 3 2.2 10.2 5

4 3.2 2 5 5

   

2 5 5 2

   

0,2 10 3 2 3 5

0,2.10 3 2( 5 3)

2 3 2 5 2 3

2 5

Bài 71.(SGK)

Giải:

Cách 2:

2( 2) 3.( 2) ( 2) 5 5

C2

Trang 7

Tiết 15 Ôn tập ch ơng I

) ( 8 3 2 10) 2 5

Bài 71.(SGK) Rút gọn các

biểu thức sau:

1 Với ta có: 2

0

x

x a

x a

   

0

a 

2 Với BT ta có: 2 ,( 0)

,( 0)

A A

A A

A A

  

3 xác định (có

nghĩa)

A

1

0

 A

* xác định (có

nghĩa)

0

A BA B .

4 Với A, B ta

có:

BB

5.Với A 0, B > 0 ta có:

II- Luyện tập

I- Lý Thuyết

) 0,2 ( 10) 3 2 ( 3 5)

Bài 71.(SGK)

Giải:

8 2 3 2 2 10 2 5

16 3 4 20 5

8.2 3 2.2 10.2 5

4 3.2 2 5 5

   

2 5 5 2

   

0,2 10 3 2 3 5

0,2.10 3 2( 5 3)

2 3 2 5 2 3

2 5

8 2 3 2 2 10 2 5

8.2 3 2.2 10.2 5

0

A BA B .

4 Với A, B ta

có:

2 Với BT ta có: 2 ,( 0)

,( 0)

A A

A A

A A

  

0,2 10 3 2 3 5

Trang 8

) 1

a xy y x   x

Bài 72.(SGK) Phân tích

thành nhân tử (với các số

x, y, a, b không âm và

):

1 Với ta có: 2

0

x

x a

x a

   

0

a 

2 Với BT ta có: 2 ,( 0)

,( 0)

A A

A A

A A

  

3 xác định (có

nghĩa)

A

1

0

 A

* xác định (có

nghĩa)

0

A BA B .

4 Với A, B ta

có:

BB

5.Với A 0, B > 0 ta có:

II- Luyện tập

)

b axbybxay

Bài 72.(SGK)

Giải:

a b

a xy y x   x

2

( ) x y y x x 1

xy x x

( xy 1)( x 1)

)

ax bx ay by

( a x b x ) ( a y b y )

( a b )( x y )

( )

Trang 9

Tiết 15 Ôn tập ch ơng I

2

) 9 9 12 4

aa   a a

Bài 73.(SGK) Rút gọn rồi

tính giá trị của các biểu

thức sau:

1 Với ta có: 2

0

x

x a

x a

   

0

a 

2 Với BT ta có: 2 ,( 0)

,( 0)

A A

A A

A A

  

3 xác định (có

nghĩa)

A

1

0

 A

* xác định (có

nghĩa)

0

A BA B .

4 Với A, B ta

có:

BB

5.Với A 0, B > 0 ta có:

II- Luyện tập

Giải:

tại x =

-9;

2

) 9 9 12 4

aa   a a

3 ( ) a 3 2.3.2 (2 ) a a

2

3 a (3 2 ) a

   

3 a 3 2 a

   

Với x = -9, ta có:

3    a 3 2 a       3 ( 9) 3 2( 9)

3 9 3 18

   3.3 15

  

9 15 6

  

A 2 +2AB+B 2 = (A+B) 2

Trang 10

Ôn tập các công thức biến đổi căn thức.

Xem các bài tập đã chữa Làm các bài tập còn lại

của bài 70, 71, 72, 73 (SGK Tr40);

Nghiên cứu thêm các bài tập 74, 75 (SGK Tr 40).

Tiết sau Ôn tập tiếp.

h ớng dẫn về nhà

Trang 12

1 Với ta có: 2

0

x

x a

x a

   

0

a 

2 Với BT ta có: 2 ,( 0)

,( 0)

A A

A A

A A

  

3 xác định (có

nghĩa)

A

1

0

 A

* xác định (có

nghĩa)

0

A BA B .

4 Với A, B ta

có:

BB

5.Với A 0, B > 0 ta có:

Các công thức biến đổi

căn thức

Ngày đăng: 06/12/2021, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w