H·y v©n dông lµm bµi 167 / SGK Chia líp thµnh 4 nhãm, c¸c nhãm tr×nh bµy vµo PHT cña nhãm Tổ trưởng phân công nhiệm vụ cho các thµnh viªn trong nhãm * HS : Nhóm trưởng phân công Mỗi cá n[r]
Trang 1Ngày giảng: 11/08 Tiết 34
Lớp: 6A,B,C
ôn tập chương i ( tiếp)
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng,các
dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9, số nguyên tố và hợp số
2 Kĩ năng :
- Vận dụng thành thạo các kiến thức đã học trong chương vào làm bài tập
3 Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận
II/ Chuẩn bị:
1.Giáo viên : Máy tính;
2.Học sinh : phiếu học tập , máy tính
III/ Tiến trình lên lớp:
1 Tổ chức: (1ph) 6A- Vắng :
6B- Vắng:
6C- Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ : kết hợp trong giờ
3 Bài mới :
HĐ1: Ôn tập lý thuyết
+ phát biểu và viết dạng tổng quát hai
tính chất chia hết cho một tổng
+ Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho
2; 3; 5; 9 ?
+ Thế nào là số nguyên tố , hợp số ?
+ Nêu sự giống nhau giữa số nguyên
tố và hợp số ?
( Giống nhau : Đều là số TN> 1
Khác nhau : Số nguyên tố chỉ có 2
ước là 1 và chính nó
Hợp số có nhiều hơn 2 ước)
HĐ2: Bài tập
Bài tập 114/17SBT.áp dụng tính chất
chia hết, xét xem mỗi tổng ( hiệu) sau
có chia hết cho 6 không?
a) 42 + 54
b) 600 – 14
c) 120 + 48 + 20
d) 60 + 15 + 3
I/ Lý thuyết Câu 5 : a) a,b,c N
a m, b m ; c m thì (a+b+c) m
b) a,b,c N
a m, b m ; c m thì (a+b+c) m
Câu 6: SGK
Câu 7: SGK - T46
Ví dụ : 4 ; 6 là hợp số 2; 3; 5 là số nguyên tố
II/ Bài tập Bài tập 114/17SBT
a) 42 + 54 6 ( Vì 42 6 và 54 6 )
b) 600 – 14 6 (Vì 600 6, 14) 6)
c) 60 + 15 + 3 6 ( Vì 60 6, 15+3 6)
Trang 2GV: Yêu cầu 4 HS lên bảng làm, cả
lớp làm vào vở rồi nhận xét
GV chốt lại kiến thức về t/c chia hết
của 1 tổng, t/c này chỉ đúng trong
trường hợp chỉ có 1 số hạng của tổng
không chia hết
Bài tập 133/19 SBT: Trong các số:
5319; 3240;831;
a) Số nào chia hết cho 3 mà không
chia hết cho 9 ?
b) Số nào chia hết cho cả 2,3,5,9 ?
GV: Yêu cầu HS lên bảng trả lời có
giải thích
HS : Làm bài 164 - T63
GV : Gọi 2 HS lên bảng giải 2 ý, HS
dưới lớp cùng làm và bổ sung hoàn
thiện bài
GV : Chốt lại và chính xác kết quả
Bài tập 165/63
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
HS: 2 em lên bảng làm bài tập, cả lớp
cùng thực hiện
GV: Yêu cầu HS giải thích cách làm,
cho HS khác nhận xét bài làm của bạn
GV chốt lại nội dung kiến thức qua bài
tập 165
Bài tập 133/19 SBT
a) Số 831
b) Số 3240
Bài 164 - T63 : Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố a) ( 1000 + 1):11 =1001: 11 = 91 = 13.7 b)142+22+52 = 196 + 4+25 = 225 =32 52
c)29.31+144:122=899 +1=900=22.32.52
d) 333:3 +225:152 =111+1 = 112 = 24.7
Bài tập 165/63 a) vì 747 9
vì 235 5 (và > 5);
b) vì a 3 (a > 3)
c) vì b là số chẵn (tổng 2 số lẻ) và b
> 2 d)
Trang 3Hoạt động 1: ( 10 ' ) Thực hiện phép
tính
GV : Gọi 1 HS lên bảng chữa bài 159 -
T63
HS : Dưới lớp theo dõi và nhận xét
GV : Kiểm tra vở bài tập làm ở nhà
của HS
GV : Gọi2HS lên bảng chữa bài
160-T63
HS : Nhận xét và bổ khuyết , hoàn
thiện bài
GV : Chốt lại và chính xác kết quả bài
- Lưu ý HS cách tính nhanh
Hoạt động 2( 30 ' ) Tìm x, phân tích
các số ra thừa số nguyên tố, BC
thông qua BCNN
HS : Thực hành bài 161 - T63
+ 2 HS lên bảng giải bài 161a,b
HS : Dưới lớp cùng làm , nhận xét
GV : Hướng dẫn HS chữa bài và trình
bày hoàn chỉnh
+ Lưu ý Hs các bước thực hiện
HS : Làm bài 164 - T63
GV : Gọi 2 HS lên bảng giải 2 ý, HS
dưới lớp cùng làm và bổ sung hoàn
thiện bài
GV : Chốt lại và chính xác kết quả
GV : Đưa ra nội dung bài 166b - T63
Hs : Phân tích ra thừa số nguyên tố ra
nháp, đọc kết quả ?
+ BCNN( 12;15;18) = ?
+ BC ( 12;15;18) = ?
+ Tìm x thoả mãn ĐK bài ?
HS : Đọc bài 167- T63
GV : Hướng dẫn HS cách giải
+ Gọi x là số quyển sách , theo đầu bài
thì x có quan hệ như thế nào với
I/ Chữa bài tập Bài 159 - T63 : Tìm kết quả của phép
tính a) n - n = 0 e) n.0 = 0 b) n : n = 1 (n 0) g) n.1 =n
c) n + 0 = n h) n : 1 = n d) n - 0 = n
Bài 160 - T 63 : Thực hiện phép tính
a) 204 - 84 : 12 = 204 - 7 = 197 b) 15.23 + 4.22 - 5.7 = 15.8 + 4.4 - 35
= 120 + 16 - 35 = 121 c) 56 : 53 + 23.22=53 + 25 =125 + 32=157 d) 164 53 + 47 164 = 164(53 + 47)
= 164 100 = 16 400
II/ Luyện tập Bài 161 - T63: Tìm x; x N a) 219 - 7(x+1) = 100
7(x+1) = 219 - 100 = 119 x+1 = 119 : 7 = 17
x = 17 - 1 = 16 b) (3x - 6) 3 = 34
3x - 6 = 34: 3 = 33 = 27 3x = 27 + 6 = 33
x = 33 : 3 = 11
Bài 164 - T63 : Thực hiện phép tính rồi
phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố a) ( 1000 + 1):11 =1001: 11 = 91 = 13.7 b) 142+22+52 = 196 + 4 +25 = 225 =32.5 c)29.31+144:122=899 + 1 =900=22.32.52
d) 333:3 +225:152 =111+1 = 112 = 24.7
Bài 166 - T63 : Viết các tập hợp sau
bằng cách liệt kê các phần tử b)B = {x N/ x 12; x 15; x 18 và
0 < x< 300}
BCNN( 12;15;18) = 180 BC( 12;15;18)= B(180) ={0;180;360; } Vì 0 < x< 300 nên x = {180}
Bài 167 - T63
Gọi số sách là x (quyển) , theo đầu bài
Trang 410;12;15 ?
+ HS – Hoạt động nhóm ( 8' )
* GV: Ta đã biết tìm BCNN; B của các
số tự nhiên Hãy vân dụng làm bài
167 / SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình
bày vào PHT của nhóm
Tổ trưởng phân công nhiệm vụ cho các
thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm trưởng phân công
Mỗi cá nhân hoạt động độc lập
Thảo luận chung trong nhóm toàn bài
Tổ trưởng tổng hợp, thư ký ghi PHT
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên
bảng bằng PHT
GV: Chốt lại và đưa ra đáp án đúng
trên bảng phụ
thì x BCNN(10;12;15) và 100 x 150
BCNN(10;12;15) = 22.3.5 = 60
x BCNN(10;12;15) = B(60)
= {0;60;120; }
Vì 100 x 150 nên x = {120}
4/ Củng cố: (3 ' )
- Giáo viên nêu lại những kiến thức sử dụng trong các dạng bài tập đã chữa
- Nhắc lạị QT tìmƯCLN; BCNN
5) Hướng dẫn học ở nhà: ( 2 ' )
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn tập toàn bộ kiến thức chương I
a) tự trả lời câu hỏi 1 10 - SGK
b) Làm bài tập còn lại chương I