1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Số học lớp 6 - Tiết 104: Ôn tập chương III (tiết 1)

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 113,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CAÙC PHEÙP TÍNH VEÀ PHAÂN - Phaùt bieåu quy taéc coäng hai phaân soá SOÁ trong trường hợp cùng mẫu, không cuøng maãu.. = a Coäng hai phaân soá cuøng maãu soá: -HS điền công thức.[r]

Trang 1

Tiết 104 § ÔN TẬP CHƯƠNG III(Tiết 1)

A MỤC TIÊU

 HS được hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của phân sôá và ứng dụng So sánh phân số

 Các phép tính về phân số và tính chất

 HS rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số, so sánh phân số, tính chất giá trị biểu thức, tìm x

 Rèn luyện khả năng so sánh, phân tích, tổng hợp cho HS

B.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: Bảng phụ ghi :

- Tính chất cơ bản của phân số.

- Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số.

- Tính chất của phép cộng và phép nhân phân số và bài tập.

 HS: Làm các câu hỏi ôn tập chương III và bài tập cho vềø nhà, bảng phụ nhóm.

C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: ÔN TẬP KHÁI NIỆM CƠ BẢN PHÂN SỐ.

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

18 ph

1) Khái niệm phân số:

-GV: Thế nào là phân số? Cho ví dụ

một phân số nhỏ hơn 0, một phân số

bằng 0, một phân số lớn hơn 0

2)Tính chất cơ bản về phân số

-Phát biểu tính chất cơ bản vè phân

số? nêu dạng tổng quát Sau đó GV

đưa lên màn hình “Tính chất cơ bản

của phân số (trang 10 SGK)

Vì sao bất kỳ một phân số có mẫu

âm nào cũng viết đưới dạng một

HS: Ta gọi avới a, b Z, b 0 là 1

phân số, a là tử số , b là mẫu số của phân số

HS : lên bảng cho ví dụ

-HS: Phát biểu tính chất cơ bản của phân số, nêu dạng tổng quát

-Có thể viết môït phân số bất kỳ có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu

1) Khái niệm phân số:

Ví dụ: 1 0 5 ; ;

2 3 3

3

x

x

  

3

x

x

   c)

 

1; 2

x va x Z x

x

x

   

e)

3 6 4; 5; 6

    

    

2)Tính chất cơ bản về phân số.

(trang 10 SGK).

phân số có mẫu dương

Bài tập 155 trang 64 SGK

Điền số thích hợp vào ô vuông:

 Yêu cầu HS giải thích cách làm

dương bằng cách nhân cả tử và mẫu của phan số đó với (-1)

-HS giải bài tập 155 trang 64 SGK

-HS: Aùp dụng tính chất cơ bản của phân só để rút gọn phân số, quy đồng mẫu số

Bài tập 155 trang 64 SGK.

Giải:

Ngày dạy : _/ _/ _

Trang 2

Người ta áp dụng tính chất cơ bản

cua rphân số để làm gì?

Bài tập 156 trang 64 SGK

a)7.25 49

7.24 21

   

2 13 9.10

3 4 5 26

V: Muốn rút gọn một phân số ta

làm thế nào?

-GV: Ta rút gọn phân số đó đến khi

phân số là tối giản Vậy thế nào là

phân số tối giản?

Bài 158 (trang 64 SGK) So sánh hai

phân số:

4

1

4

15 17

25 27 Để so sánh hai phân số ta làm thế

nào?

-GV yêu cầu làm bài tập rồi gọi 2

HS lên chữa

GV nhấn mạnh: Nếu hai phân số có

cùng mẫu âm phải biến đổi để có

cùng mẫu dương

các phân số…

-HS : Làm bài tập 156 trang 64 SGK

Gọi 2 HS lên bảng chữa:

HS: Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung (khác 1 và -1) của chúng

-HS: Phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và (-1)

-HS: Muốn so sánh hai phân số:

+Viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương

+So sánh các tử với nhau

Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

Bài tập 156 trang 64 SGK

Giải:

a)

7 25 7

7.24 21 7 24 3 27 3

b)

2

 10    13      3  3

   

4  5  3   13     2

3 2

Bài 158 (trang 64 SGK)

)

a

Vi





b) Cách 1 làm theo quy tắc





405 425

459  459

-Em nào có cách làm khác để so

sánh hai phân số này

=> 15 25

17  27

 

 

1

1

1

15 25

17 27

vi hay

C.2:

Trang 3

Hoạt động 2: CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ

1) Quy tắc các phép tính về phân số

- Phát biểu quy tắc cộng hai phân số

trong trường hợp cùng mẫu, không

cùng mẫu

- Phát biểu quy tắc trừ phân số,

nhân phân số, chia phân số

- GV đưa ra 1 bảng phụ, yêu cầu HS

điền tiếp các công thức:

Các phép tính về phân số:

a) Cộng hai phân số cùng mẫu số:

b)Trừ phân số:

c)Nhân phân số:

d)Chia phân số:

2)Tính chất của phép cộng và phép

nhân phân số

GV đưa ra bảng “Tính chất của

phép cọng và phép nhân phân số

(trang 63 SGK)

Yêu cầu HS phát biểu thành lời nội

dung các tính chất đó

-HS trả lời các câu hỏi

-HS điền công thức

HS phát biểu cac tính chất của phép cộng, phép nhân phân số thành lời

CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ

=

m + m

a b m +

a c

b - d =

ỉ ư ÷ ç + - ç ÷ ÷ ç

è ø

a c

b d =

a.c b.d

( c 0)

a c :

b d =

a c ad

b d = bc ¹

20 ph

Bài 161 trang 64 SGK

Tính giá trị của biểu thức

1 2

ỉ ư ÷

ç + ÷

ç

: 2

ỉ ư ÷ ç

- ç + ÷ ÷ ç

-Nêu thứ tự thực hiện các phép toá

trong từng biểu thức A, B

-Yêu cầu HS làm bài tập

Bài 151 trang 27 SBTvà bài 162a

(trang 65 SGK)

Bài 151 SBT: Tìm x Z biết:Ỵ

ç - ÷ £ £ ç - - ÷

Bài 162 a SGK Tìm x biết:

(2,8x – 32) :2= - 90

3

GV yêu cầu một nhóm lên bảng

trình bày bài giải của mình

GV kiểm tra thêm vài nhóm nữa

HS trả lời câu hỏi rồi làm bài tập

2 HS lên bảng làm:

Nhận xét, bổ sung bài giải

-HS hoạt động theo nhóm

Bài 161 trang 64 SGK.

Giải:

16 3 2 8 3 24

10 3 3 5 5 25

-ç + ÷ = =

ç

21

-Bài 151 trang 27 SBT

- £ £ - = > =

-Bài 162a (trang 65 SGK).

2,8x - 32 = -90 2

3 2,8x – 32 = - 60 2,8x = -28

x = -10

Trang 4

Hoạt động 3 : CỦNG CỐ

7 ph

Bài tập 1: Khoanh tròn vào chữ

đứng trước câu trả lời đúng

4

-=

Bài tập 1:

Kết quả:

Số thích hợp trong ô trống là:

A: 12; B: 16; C: -12

2) 2

5 < 2

-Số thích hợp trong ô trống là:

A : -1; B: 1; C: -2

Bài tập 2 : Đúng hay sai

2)12.3 1 3 1

4

ỉ ư ÷ ç + ç - ÷ ÷ = =

ç

1) C : - 12

2) B : 1

Bài tập 2

1) Đúng vì:

1

2) Sai vì rút gọn ở dạng tổng

3) Sai thứ tự thực hiện phép toán

 Ôn tập các kiến thức chương III, ôn lại ba bài toán cơ bản về phân số tiết sau tiếp tục ôn tập chương

 Bài tập về nhà: 157; 159; 160; 162 b); 163 (trang 65 SGK) 152 (trang 27 BT)

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm