Hướng dẫn về nhà - Xem lại bài đã chữa - Ôn lại lý thuyết HS cần ôn tập kỹ: + Về lý thuyết: Định nghĩa hai phương trình tương đương, hai quy tắc biến đổi phương trình, định nghĩa, số ngh[r]
Trang 1Ngày soạn: 28/12
Ngày giảng: 8B: 2/01 8C: 4/01
CHƯƠNG III PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Tiết 41 MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH
I M C TIÊU.Ụ
1.Ki n th c :ế ứ
- H c sinh hi u khái ni m phọ ể ệ ương trình và các thu t ng nh : V ph i, v ậ ữ ư ế ả ếtrái, nghi m c a phệ ủ ương trình, t p nghi m c a phậ ệ ủ ương trình
- Hi u và bi t cách s d ng các thu t ng c n thi t khác đ di n đ t bài gi i ể ế ử ụ ậ ữ ầ ế ể ễ ạ ả
phương trình sau này
- Hi u để ược khái ni m gi i phệ ả ương trình, bước đ u làm quen và bi t cách s ầ ế ử
d ng quy t c chuy n v , quy t c nhân.ụ ắ ể ế ắ
2.Kỹ năng:
- Có kỹ năng l y ví d v phấ ụ ề ương trình, tính giá tr đ đi đ n nghi m c a ị ể ế ệ ủ
phương trình, ghi t p h p nghi m và l y ví d v hai phậ ợ ệ ấ ụ ề ương trình tương
Đ t v n đ và gi i thi u ch ặ ấ ề ớ ệ ươ ng III
Bài toán tìm x, mà ta thường g p còn g i là gì? Còn có cách gi i nào khác ngoàiặ ọ ả
nh ng cách mà ta đã h c, đó là n i dung bài h c hôm nay.ữ ọ ộ ọ
ph i B(x) là hai bi u th c c a ả ể ứ ủ cùng m t bi n x ộ ế
Trang 2Sau đó cho HS làm bài t p ?4ậ
?4 Hãy đi n vào ch tr ng(…) ề ỗ ố
* Chú ý: SGK
2 Gi i ph ả ươ ng trình.
- Quá trình tìm nghi m c a ệ ủ
phương trình g i là gi i phọ ả ươngtrình
- T p h p t t c các nghi m ậ ợ ấ ả ệ
c a phủ ương trình g i là t p h pọ ậ ợnghi m c a phệ ủ ương trình Ký
hi u là S = ệ { }
?4 a) Phương trình x = 2 có t p ậ
Trang 3a)Ph ươ ng trình x = 2 có t p nghi m là S =… ậ ệ
b) Ph ươ ng trình vô nghi m có t p nghi m là ệ ậ ệ
S = …
HS: Ti n hành làm và lên b ng trình bày.ế ả
GV: Phương trình x = -1 có t p nghi m là baoậ ệ
nhiêu? Phương trình x + 1 = 0 có t p nghi m ậ ệ
là gì? T p nghi m c a hai phậ ệ ủ ương trình đó
nh th nào v i nhau?ư ế ớ
HS: Chúng có cùng t p nghi m v i nhau.ậ ệ ớ
GV: Hai phương trình có cùng t p nghi m ậ ệ
đượ ọc g i là hai phương trình tương đương
v i nhau, v y hai phớ ậ ương trình nh th nào ư ế
g i là tọ ương đương?
HS: Tr l i.ả ờ
GV: Gi i thi u ký hi u tớ ệ ệ ương đương
nghi m là S ={2}ệb) Phương trình vô nghi m có ệ
t p nghi m là S = ậ ệ
3 Phương trình tương đương
Hai phương trình đượ ọc g i là
tương đương khi chúng có cùng
Trang 4- Có thái đ hào h ng, h p tác, ngnghiêm túc.ộ ứ ợ
4 Năng l c:ự
- Phát tri n năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c sáng t o, ể ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự ạ
năng l c giao ti p, năng l c tính toán.ự ế ự
D y h c tích c c theo đ nh hạ ọ ự ị ướng phát tri n năng l c ngể ự ườ ọi h c
IV B NG MÔ T - H TH NG CÁC CÂU H I VÀ BÀI T P KI M TRA Ả Ả Ệ Ố Ỏ Ậ Ể ĐÁNH
GIÁ NĂNG LỰC, PHẨM CHẤT CỦA HỌC SINH
nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn
Hai quy tăc
biến đổi
phương
trình
Phát bi u để ượcquy t c chuy nắ ể
v , quy t c ế ắnhân v i m t ớ ộ
s ố
Biết sử dụng quy tắc chuyển
vế và quy tắc nhân cả hai vế của một phương trình cùng với một số khác 0
pt b c nh t ậ ấ
m t n.ộ ẩ
Biết vận dụng vận dụng phương trình bậc nhất một ẩn vào giải các toán toán thực tế
Trang 5Bài t p 8, 9 sgkậ
* V n d ng cao:ậ ụ
1: Tìm m để phương trình 2x+m=x-1 có nghiệm x=-2
2: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 10 Tính chiều rộng
của mảnh vườn đó Biết chu vi mảnh vườn là 100m
V T CH C D Y H CỔ Ứ Ạ Ọ
1 n đ nh t ch cỔ ị ổ ứ :
8B:
8C:
2.Ki m tra bài cũể :
- Phát bi u khái ni m phể ệ ương trình, đ nh nghĩa hai phị ương trình tương
Nh n th y đậ ấ ượ ực s khác nhau c a hai pt trên Nh n xét đủ ậ ược v b c c a m i ề ậ ủ ỗ
pt Đ t ra nghi v n v tên g i c a pt có liên quan t i b c c a pt hay không.ậ ấ ề ọ ủ ớ ậ ủ
? Căn c vào phứ ương trình nh đã ư
nêu, em nào có th hình dung để ược
Trang 6tương t , v y em nào có th nêu ự ậ ể
được quy t c chuy n v c a phắ ể ế ủ ương
- Tương t hãy phát bi u quy t c ự ể ắ
nhân v i m t s vào hai v c a ớ ộ ố ế ủ
dùng quy t c chuy n v hay quy t c ắ ể ế ắ
nhân, ta luôn nh n đậ ược m t phộ ương
trình m i tớ ương đương v i phớ ương
Trang 7? Qua hai ví d trên em có nh n xét gì ụ ậ
Cho hs cá nhân làm bài t p 8 ý b, c sgkậ
Cho hs làm bài t p nhóm làm bài t p ậ ậ
b: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 10 Tính chiều rộng
của mảnh vườn đó Biết chu vi mảnh vườn là 100m
3 K t qu :ế ả
Trang 8- Bài làm c a hs trong v bài t p.ủ ở ậ
* RÚT KINH NGHI MỆ
NGÀY 30/12/2017DUY T TI T 41, 42Ệ Ế
Lê Th Mai ị
Trang 10BT3: Hãy nêu các b ướ c ch y u đ ủ ế ể
gi i ph ả ươ ng trình trong hai BT trên.
1 2 3
) 2 )(
1 2
B ướ c 3: Gi i ph ả ươ ng trình m i nh n ớ ậ
đ ượ c.
2 áp d ng:ụBT4: Gi i phả ương trình
11 2
1 2 3
) 2 )(
1 3
1 3
1 2
Trang 111 2
Trang 121 n đ nh t ch c: Ổ ị ổ ứ
8B:
8C:
2.Ki m tra bài cũ ể
HS1: Hãy nêu các bước giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
Áp dụng: Giải phương trình 8x – 2 = 4x – 10
HS2: Hãy nêu các bước giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
Áp dụng: Giải phương trình 5 – (x + 6) = 4(3 + 2x)
3 Bài mới:
GV: Treo nội dung bài tập trên bảng phụ Cho hs
đọc yêu cầu của bài toán
? Đề bài yêu cầu gì?
? Để biết số nào đó có phải là nghiệm của
phương trình hay không thì ta làm như thế nào?
HS: Thay giá trị đó vào hai vế của phương trình
nếu thấy kết quả của hai vế bằng nhau thì số đó
là nghiệm của phương trình
Gv: Gọi học sinh lên bảng thực hiện
GV: Treo nội dung bảng phụ Cho HS đọc yêu
cầu của bài toán
? Hãy nhắc lại các quy tắc: chuyển vế, nhân với
một số
HS: Quy tắc chuyển vế: Trong một phương trình,
ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế
kia và đổi dấu hạng tử đó
-Quy tắc nhân với một số:
+Trong một phương trình, ta có thể nhân cả hai
vế với cùng một số khác 0
+Trong một phương trình, ta có thể chia cả hai
vế cho cùng một số khác 0
GV: ? Với câu a, b, c, d ta thực hiện như thế nào?
HS: Với câu a, b, c, d ta chuyển các hạng tử chứa
ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia
GV: Bước kế tiếp ta phải làm gì?
HS: Thực hiện thu gọn và giải phương trình
Gv: Đối với câu e, f bước đầu tiên cần phải làm
gì?
HS: Đối với câu e, f bước đầu tiên cần phải thực
hiện bỏ dấu ngoặc
GV? Nếu đằng trước dấu ngoặc là dấu “ – “ khi
thực hiện bỏ dấu ngoặc ta phải làm gì?
x x x x
Vậy S = {3}
) 12 4 25 2 1
4 2 25 1 12
3 36 12
x x
Vậy S = {12}
7 7
x x x x
Trang 13HS: Nếu đằng trước dấu ngoặc là dấu “ – “ khi
thực hiện bỏ dấu ngoặc ta phải đổi dấu các số
hạng trong ngoặc
GV: Gọi học sinh thực hiện các câu a, c, e Sau
đó GV cùng hs khác sửa hoàn chỉnh lời giải
Yêu cầu học sinh về nhàn thực hiện các câu còn
lại của bài toán
GV: Treo nội dung bảng phụ
? Để giải phương trình này trước tiên ta phải làm
gì?
HS: Để giải phương trình này trước tiên ta phải
thực hiện quy đồng rồi khử mẫu
Gv? Để tìm mẫu số chung của hai hay nhiều số
ta thường làm gì?
HS: Để tìm mẫu số chung của hai hay nhiều số ta
thường tìm BCNN của chúng
GV? Câu a) mẫu số chung bằng bao nhiêu?
? Câu b) mẫu số chung bằng bao nhiêu?
Yêu cầu hs hãy hoàn thành lời giải bài toán theo
gợi ý bằng hoạt động nhóm
Cho HS treo bảng phụ hoạt động nhóm và sửa
hoàn chỉnh lời giải bài toán
Bài tập 18 trang 14 SGK
2 1 )
2 3(2 1) 6
2 6 3 5
4 5 3 3
4(2 ) 20.0,5 5(1 2 ) 0, 25.20
8 4 10 5 10 5
4 10 10 10 8
4 2 1 2
-Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)
-Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
-Xem trước bài 4: “Phương trình tích” (đọc kĩ các ghi nhớ và các ví dụ trong bài)
Trang 14GV: Treo b ng ph n i dung ?1 Choả ụ ộ
hs đ c yêu c u đ bài.ọ ầ ề
? Đ bài yêu c u gì?ề ầ
? Có bao nhiêu phương pháp phân
tích đa th c thành nhân t ? K tênứ ử ể
các phương pháp đó?
? Cho 1 hs lên b ng hoàn thành bàiả
toán Các hs khác làm bài vào v ở
GV: Treo b ng ph n i dung ?2 hãyả ụ ộ
?1
2
( ) ( 1) ( 1)( 2) ( ) ( 1)( 1) ( 1)( 2) ( ) ( 1)( 1 2)
Trang 15đ c yêu c u bài toán?ọ ầ
? Bước k ti p ngế ế ười ta làm gì? (phân
tích đa th c v trái thành nhân t ứ ở ế ử
th a s c a tích ừ ố ủ b ng 0 ằ
Ví d 1:ụ (SGK)
* Đ nh nghĩa: ị sgk
Ph ươ ng trình tích có d ng A(x)B(x) = ạ 0
* Cách gi i: ả
Đ gi i ph ể ả ươ ng trình tích ta áp d ng ụ công th c:A(x).B(x) = 0 ứ
V y ậ
3 1;
2
S
Trang 16- Phương trình tích có dạng như thế nào?
- Nêu cách giải phương trình tích
Trang 17Ho t đ ng c a giáo viên và hsạ ộ ủ N i dungộ
Gv treo b ng ph n i dung bài toánả ụ ộ
cho hs đ c yêu c u c a đ bàiọ ầ ủ ề
Trang 18th nào?ế
? Hãy quan sát vào ý d c a bài V iủ ớ
câu d) này trước tiên ta ph i làm gì?ả
? Câu a) ta áp d ng phụ ương pháp nào
đ phân tích đa th c thành nhân t ?ể ứ ử
? N u chuy n v ph i sang v trái thìế ể ế ả ế
ta được phương trình nh th nào?ư ế
? Đ n đây ta th c hi n nh th nàoế ự ệ ư ế
đ phân tích đa th c thành nhân t ? ể ứ ử
( N u hs g p khó khăn gv có th g i ýế ặ ể ợ
hs dùng pp nhóm và dùng h ng đ ngằ ẳ
th c tứ ương t câu a đ làm bài)ự ể
Sau khi đ nh hị ướng cách gi i GV choả
2 hs lên b ng hoàn thành bài toánả
này, các hs khác làm bài trên gi yấ
nháp
HS làm bài xong gv s a hoàn ch nh l iử ỉ ờ
gi iả
Gv treo b ng ph n i dung bài toánả ụ ộ
cho hs đ c yêu c u c a đ bàiọ ầ ủ ề
7 3
3
Bài t p 24a, c trang 17 SGK.ậ
1 3
2) x + 3 = 0 x = -3
Trang 19
V y S = ậ
1 0; 3;
- Xem l i các bài t p v a gi i (n i dung, phạ ậ ừ ả ộ ương pháp)
- Xem trước bài 5: “Phương trình ch a n m u”ứ ẩ ở ẫ
(đ c kĩ quy t c th c hi n và các ví d trong bài).ọ ắ ự ệ ụ
Trang 20- HS cách biến đổi và nhận dạng được phương trình có chứ ẩn ở mẫu
- Biết cách tìm điều kiện để xác định được phương trình
- Nắm vững quy tắc giải một phương trình chứa ẩn ở mẫu
2 Kỹ năng: giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Viết dạng tổng quát của phương trình bậc nhất một ẩn? Công thức tìm
nghiệm ?Áp dụng :Giải phương trình: 8x – 3 = 5x+12
HS2: Viết dạng tổng quát của phương trình tích? Cách giải phương trình tích?
Áp dụng giải phương trình: (3x-1)(x 2 +2) = (3x-1)(7x-10) = 0
3 Bài m i:ớ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dungộ
GV: Hãy phân loại các phương trình:
a) x - 2 = 3x + 1 ; b) 2
x
- 5 = x + 0,4c/
Trang 21không, vì sao?
GV: gi i thi u chú ý.ớ ệ
GV: y/c hs đọc thông tin sgk và cho biết
điều kiện xác định của PT chứa ẩn ở
mẫu là gì?
? ĐKXĐ của PT
1 2
x x
GV nêu VD và yêu cầu học sinh tìm
điều kiện xác định của phương trình ?
(x 0 và x – 2 0 => x 0 ; x 2.)
GV: y/c hs quy đồng khử mẫu 2 vế của
phương trình
(Chú ý hs là pt sau khi khử mẫu có thể
không tương đương với pt đã cho nên
không dùng dấu tương đương)
Cho 1 HS lên bảng giải phương trình
vừa tìm được
GV: Qua ví dụ trên hãy nêu các bước
khi giải 1 phương trình chứa ẩn số ở
mẫu?
Hs đoc cách giải pt chứa ẩn ở mẫu(sgk)
GV ?: So với các cách giải pt đã học có
gì khác? (tìm ĐKXĐ, đối chiếu giá trị
của biến với ĐKXĐ)
x x
a) ĐKXĐ của phương trình là x 2b) ĐKXĐ của PT là x -2 và x 1
Vậy tập nghiệm của PT là: S = {-
- Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu?
- Điều kiện xác định của một phương trình là gì ?
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Nắm vững cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Trang 22- Xem và làm lại các ví dụ và BT đã giải
* RÚT KINH NGHIỆM
Trang 23
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dungộ
GV Đ a đ bài ví d 3 trong sgk lên ư ề ụ
x x x x (1)
ĐKXĐ : x 3; x-1 (1) x(x+1) + x(x - 3) = 4x
Trang 24+ Gi i ph ả ươ ng trình)
GV: T pt ừ x(x+1) + x(x - 3) = 4x
Có nên chia c hai v c a phả ế ủ ương
trình cho x không vì sao? (Không vì x
x = 0 ho c x – 3 = 0 ặ 1) x = 0
2
03
2) 6x + 7 = 0 x =
7 6
V i ớ x = 1, x =
7 6
tho mãn ĐKXĐả
V y t p nghi m c a PT là : ậ ậ ệ ủ
S = {1 ;
7 6
}
4 Củng cố:
Trang 25Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ? Điều kiện xác định của mộtphương trình là gì ?
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Chuẩn bị các 30,31,32 ,tiết sau luyện tập
-Học và xem lại cách giải từng dạng phương trình đã học
Trang 26- HS biết cách biến đổi và nhận dạng được phương trình có chứa ẩn ở mẫu
- Nắm chắc các bước giải một phương trình chứa ẩn ở mẫu
2 Kỹ năng: giải phương trình chứa ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu được ý nghĩa từng bước giải Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Nắm chắc các bước giải một phương trình chứa ẩn ở mẫu
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
GV: Đưa bài tập ý c bài 28 lên bảng cho
hs quan sát
? Bài toán này thuộc dạng nào?
? Trước khi giải bài tập này em sẽ làm
Trang 27GV: Đưa bài tập ý d bài 28 lên bảng cho
hs quan sát
? Hãy thực hiện giải phương trình trên
theo các bước giải bài toán có ẩn ở
mẫu?
? Tập nghiệm của phương trình là gì?
GV đưa bảng phụ có đề bài tập 29 lên
bảng Cho một vài hs phát biểu ý kiến
cá nhân và ghi lại trên bảng phụ sau đó
cho hs trong lớp thảo luận nhóm và biểu
quyết Từ đó GV phân tích đưa ra kết
Cả 2 lời giải của Sơn và Hà đều sai
Vì các bạn không chú ý đến ĐKXĐ của
PT là x 5.Và kết luận x=5 là sai mà
S = hay phương trình vô nghiệm
Bài 31:b Giải phương trình
- Làm các bài tập còn lại trang 23
- Xem trước giải bài toán bằng cách lập PT
Trang 28Lê Th Mai ị
Trang 292.Ki m tra bài cũ: ể
Nêu tên các d ng phạ ương trình đã h c?ọ
Gi i phả ương trình sau:
2x + 4(36 - x) = 100.
3 Bài m i.ớ
? L p phậ ương trình đ gi i m t bài toán nh th nào? ể ả ộ ư ế
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dungộ
GV: Nêu ví d 1 ụ
G i ọ x (km/h) là v n t c c a ôtô Khi ậ ố ủ
đó:
? Hãy bi u di n quãng để ễ ường ôtô đi
được trong 5 gi theo ờ x
? N u quãng đế ường ôtô đi được là
100km thì th i gian đi c a ô tô đờ ủ ược
Quãng đường ôtô đi được trong 5 gi ờ
là 5x (km)
Th i gian đ ôtô đi đờ ể ược quãng
đường 100km là 100/x (h)[?1]
Quãng đường Ti n ch y đế ạ ược là:180x(m)
V n t c trung bình c a Ti n là: ậ ố ủ ế
Đ i: 4500 m = 4,5kmổ
Trang 30Bi t th i gian và quãng đế ờ ường thì
? Hãy tóm t t đ bài c a bài toán?ắ ề ủ
Bài toán trên cho ta bi t các đ i ế ạ
lượng nào? đ i lạ ượng nào là ch a ư
a)Vi t thêm ch s 5 vào bên trái ế ữ ố x ta
đượ ốc s : 500 + xb) Vi t thêm ch s 5 vào bên ph i ế ữ ố ả x
=> s chó là 36 - xố
- S chân gà là 2x, chân chó là 4(36 - ốx)
Trang 31- Làm thêm bài t p 34, 35 SGKậ
- Xem trước bài 7
* RÚT KINH NGHI MỆ
Trang 32
2.Ki m tra bài cũ ể
- Nêu các bước gi i bài toán b ng cách l p phả ằ ậ ương trình
- HS: ch a bài 35sgkữ
3 Bài m i.ớ
Đ t v n đ : ặ ấ ề ti t trở ế ước ta đã n m đắ ược các bước gi i bài toán b ng cách l pả ằ ậ
phương trình, làm th nào đ ch n n m t cách phù h p, đó là n i dung ngày ế ể ọ ẩ ộ ợ ộhôm nay?
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dungộ
Gv: Treo b ng ph ghi đ bài ví d ả ụ ề ụ
dài 90km H i sau bao lâu, k t xe ỏ ể ừ
máy kh i hành, hai xe g p nhau ở ặ
GV: Bài toán trên ta th y có m y đ i ấ ấ ố
tượng tham gia ?
? Còn các đ i lạ ượng liên quan, đ i ạ
Ví d :ụ( Đ i 24 phút thành ổ
2
5 gi )ờ
Gi i: ả
- G i th i gian t lúc xe máy kh i ọ ờ ừ ởhành đ n lúc hai xe g p nhau là x(h).ế ặ
Đi u ki n ề ệ x >
2 5
=> Quãng đường xe máy đi được là
Trang 33lượng nào đã bi t đ i lế ạ ượng nào ch aư
bi t?ế
HS: Hai đ i lạ ượng tham gia đó là xe
máy và ôtô Các đ i lạ ượng liên quan là
Xe
-2 5
27(h) hay 81 ph.[?4]
G i quãng đọ ường xe máy đi được là s(km), (s < 90)
=> Quãng đường ôtô đi được là
189: 35 = 20
27 (h)
Trang 34* RÚT KINH NGHI MỆ
Trang 35
- HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách giải phương trình
- Biết cách biểu diễn một đại lượng chưa biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hìnhthành các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
2 Kỹ năng:
- Vận dụng để giải một số bài toán bậc nhất Biết chọn ẩn số thích hợp
- Rèn kỹ năng trình bày, lập luận chặt chẽ
2.Ki m tra bài cũ ể
- Nêu các bước gi i bài toán b ng cách l p phả ằ ậ ương trình
3 Bài m i.ớ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dungộ
GV cho 1 HS đọc đề bài toán cả lớp theo dõi
sgk
? Bài toán yêu cầu ta tìm cái gì?
? Số có hai chữ số gồm những số hạng như thế
nào?
? Hàng chục và hàng đơn vị có liên quan gì?
? Em sẽ chọn ẩn số là gì? Đặt điều kiện cho ẩn?
? Khi thêm 1 vào giữa giá trị số đó thay đổi như
thế nào?
Cho hs trình bày vào vở
? Ngoài cách làm trên còn cách làm nào khác?
Nếu thêm 1 xen giữa 2 chữ số
ấy thì số ban đầu là:
100x + 10 + 2x
Theo đề bài ta có phương trình:
100x + 10 + 2x = 10x + 2x + 370
102x + 10 = 12x + 370
90x = 360
x = 4
Trang 36( 0 a,b 9 ; aN).Ta có: a b1 - ab = 370
100a + 10 + b - ( 10a +b) = 370
90a +10 = 370 90a = 360 a = 4 b = 8
GV: cho HS phân tích đầu bài toán
? Bài toán yêu cầu ta tìm gì?
? Nếu gọi x là tử số của phân số thì x có điều
kiện gì?
? Hiệu của tử số và mẫu số là 4 có nghĩa như
thế nào? Mẫu số được biểu diễn như thế nào?
? Thêm vào bên phải mẫu 1 chữ số bằng tử có
nghĩa như thế nào? Khi đó mẫu số được biểu
diễn như thế nào? Phân số mới viết được như
thế nào?
? Phân số mới bằng phân số
1
5 nên ta có phương trình nào?
GV: Cho HS giải và nhận xét KQ tìm được?
GV nhận xét lại: Vậy không có phân số nào có
các tính chất đã cho
GV: cho HS phân tích đầu bài toán
? Nếu gọi x là quãng đường AB thì x có điều
kiện gì?
? Thời gian dự định đi hết quãng đường AB là
bao nhiêu khi dự định vận tốc là 48 km/h?
? Trên đường đi ô tô phải trải qua mấy chặng?
? Hãy cho biết vận tốc của từng chặng? Quãng
đường của mỗi chặng là bao nhiêu?
? Biết vận tốc và quãng đường của mỗi chặng
thì thời gian đi chặng cuối là bao nhiêu?
? Do kịp đến B đúng thơi gian đã định nên tổng
thời gian của các chặng và thời gian dự định
Bài 43/sgk
Gọi x là tử (x Z+ ; x4)
Mẫu số của phân số là: x - 4
Nếu viết thêm vào bên phải củamẫu số 1 chữ số đúng bằng tử
Bài 46/sgk Đổi 10 phút =
Quãng đường còn lại ôtô phải
1+
1
6+
48 54
x
(h)Theo đề bài ta có pt:
Trang 37GV cho hs đọc đề bài toán.
GV: cho HS phân tích đầu bài toán
? Bài toán yêu cầu ta tìm gì?
? Em chọn ẩn cho bài toán này như thế nào?
? Ẩn đã chọn và điều cần tìm còn lại có mối
liên hệ nào với nhau không?
GV yêu cầu học sinh lập bảng
Số dân năm
trước
Tỷ lệtăng
Số dân nămnay
807.200 Ta có phương trình:101,1
Trang 38Lê Th Mai ị
Trang 39- Gi i bài toán b ng cách l p phả ằ ậ ương trình.
GV: Ti t h c hôm nay th y trò ta cùng nhau h th ng l i các ki n th c trên ế ọ ầ ệ ố ạ ế ứ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dungộ
GV: Nêu câu h i, cho l n lỏ ầ ượt HS tr ả
l i t ng câu h i.ờ ừ ỏ
1 Th nào là hai phế ương trình tương
I Lý thuy tế :
1 Hai phương trình đượ ọc g i là
tương đương khi chúng có cùng t p ậ
h p nghi m.ợ ệ
Trang 40Bài 1: Cho phương trình: -2x + 5 = 0
M t b n đã gi i theo các bộ ạ ả ước sau:
B n h c sinh trên gi i đúng hay sai ạ ọ ả
N u sai thì sai t bế ừ ước nào:
A Bước 1 B Bước 2 C Bước 3
3 2
4 Khi gi i phả ương trình ch a n ứ ẩ ở
m u, ta c n chú ý đ n đi u ki n xác ẫ ầ ế ề ệ
đ nh c a phị ủ ương trình
II BÀI T P:Ậ Bài 1:
Đáp án D Các bước trên đ đúng.ề
Bài 2:
4
) 1 2 ( 3 7 10
3 2 5
) 3 1 (
140 20
) 3 2 ( 2 20
) 3 1 (