1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai tap bien doi bieu thuc can bac hai

15 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 556,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tức là Px = x – a.Qx Trong đó Qx là đa thức thương có bậc ít hơn 1 bậc so với bậc của Px Các công thức biến đổi căn thức bậc hai.. Điều kiện để.[r]

Trang 1

-CHUYÊN ĐỀ : RÚT GỌN, CHỨNG MINH BIỂU THỨC

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ.

1 Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số (Rút gọn phân thức)

2 Chứng minh đẳng thức (thường dùng các phương pháp sau)

3 Phân tích đa thức thành nhân tử

4 Nếu đa thức P(x) có nghiệm x = a thì P(x) chia hết cho x – a Tức là P(x) = (x – a).Q(x) Trong đó Q(x) là đa thức thương có bậc ít hơn 1 bậc so với bậc của P(x)

5 Các công thức biến đổi căn thức bậc hai

Nếu x = a  

 a x

0 x

2

Điều kiện để A có nghĩa (xác định) là A ≥ 0

 0 A nÕu A

-0 A nÕu A

Với A ≥ 0, B > 0 ta có B

A

= B A

Đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn (B ≥ 0)

B

B A

nÕu

nÕu

0 A

0 A

A B = 

B A

2 2

nÕu

nÕu

0 A

0 A

Khử mẫu biểu thức lấy căn B

A

AB (A.B ≥ 0 và B  0) Trục căn thức ở mẫu Với B > 0, ta có B

A

= B

B A

C

B A

) B A ( C

Trang 2

a

6 Các ví dụ.

Ví dụ 1 Phân thức các đa thức sau thành nhân tử.

Giải

a/ Tách -6x hoặc 8 hoặc cả -6x và 8 sau đó nhóm để xuất hiện nhân tử chung hoặc HĐT

c/ x5 + x4 + x3 – x3 + x2 – x2 + x – x + 1 = … = (x2 + x + 1)(x3 – x + 1)

5 x x 4

3 2

15 x 17 x x 4

2

2 3

a/ Tìm x để giá trị của P và Q được xác định.

b/ Rút gọn P và Q.

Giải.

5 x 5 x 4 x 4

3 2

) 5 x 4 )(

1 x (

3

5 x 4

2

15 x 3 x x 20 x 4 x 4

2

2 2

3

) 3 x 4 )(

5 x x (

2 2

= 4x + 3

Ví dụ 3 Cho biểu thức

1 x : x 2 1

1 1 x 4

x 5 x 2 1

2

2 2

a/ Tìm x để giá trị của A được xác định.

b/ Rút gọn A.

c/ Tìm các giá trị nguyên của x sao cho A cũng là số nguyên.

Giải

0 1 x 4 x 4

0 1 x

0 1 x 4

2 2

1

x

) 1 x 2 ( 1 x

4

1

2

1 x 2

2

 c/ A nguyên  2x – 1 là Ư(2) tức là 2x – 1 =  1 hoặc 2x – 1 =  2  x = 0 thoả mãn

1 : xy 3 y x 6 y x

xy 2 y x y x

y x y x

y x

3 2

2 3

2 2





(với x, y  0, x  y)

Trang 3

-a/ Rút gọn B.

b/ Tìm điều kiện giữa x và y để B > 0.

Giải.

a/ Rút gọn B ta được B =

) y x (

) y x ( xy 3

y x y x

xy 4

) y x ( 4

b/ B > 0  3(x y)2

) y x ( 4

 > 0

Ví dụ 5 Cho a + b + c = 0 Chứng minh rằng :

a/ a 3 + b 3 + c 3 = 3abc.

b/ (a 2 + b 2 + c 2 ) 2 = 2(a 4 + b 4 + c 4 ).

Giải.

a/(Dùng phương pháp sử dụng giả thiết)

b/ (Dùng phương pháp biến đổi một vế)

Ta có a4 + b4 + c4 = a2.a2 + b2.b2 + c2.c2 = a2(b + c)2 + b2(c + a)2 + c2(a + b)2

= 2a2b2 + 2a2c2 + 2b2c2 + 2abc(a + b + c)

= (a2 + b2 + c2)2 – a4 – b4 – c4 + 0

Ví dụ 6 Cho biểu thức

y x

xy y

x : x y

y x

y x

y x A

2 3

3

a Tìm những điều kiện của x và y để biểu thức A xác định.

b Rút gọn biểu thức A

c Chứng minh A ≥ 0

d So sánh A với A

Giải.

xy

xy

Trang 4

-Mặt khác có x  y nên dấu “=” không xảy ra Vậy 1 > A  0

Nếu A = 0  A = A

Nếu 0 < A < 1  1 - A > 0  A (1 - A ) > 0  A - A > 0 hay A < A

B BÀI TẬP ÁP DỤNG.

Bài 1 Tính hoặc rút gọn:

a) 3 2 4 18 2 32   50 b) 5 48 4 27 2 75   108

c) 2 24 2 54 3 6   150 d) 125 2 20 3 80 4 45  

e) 2 28 2 63 3 175   112 f)

3

2

g) 3 2 3  3 3 2 

h)

9  25 49

i)

k)

m)

1 16

7 : 7

15 6

35 14

10 15

8 12

p)

15 5 5 2 5

3 1 2 5 4

18 48 30 162

s)

u)

5 2 2  2 3 2 v)

:

w)

3 2 2 3 2 2

17 12 2 17 2 2

175

Bài 2 Rút gọn các biểu thức (giả sử các biểu thức đã cho đều có nghĩa)

a)

2

c)

x y2 4 xy x y y x

2

4 4

Trang 5

-e)

g)

2

ab

a b

x y

1

a

k)

3

x

m)

: 2

2

a b

Bài 3: Thực hiện phép tính

1 15

8 : ) 5

4 5

4 3

1 2

3 2

1 2

1

HD: Nhân căn thức, đa ra ngoài dấu căn HD: Dùng chia đa thức cho đơn thức >Rg

5 2 : 5 5

4 4

5 20 2

1 5

1

4 8 6 3 2

1 2 5 3 3

HD: Phân tích tử thành nhân tử > Rg với mẫu

1 3

216 2

8

6 3 2

HD: Viết biểu thức trong căn dới dạng bình phơng một tổng, hiệu

6 12

5 7 2 7

6 7

3

1 11

4

 HD: Dùng công thức trục căn thức ở mẫu

1 5 3 5

3 5 3 5

3 5

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức

1 5

1

1

Trang 6

3 4 3

2 2 6 2

3

2 2 5 , 4 60 6 , 1

2

) 1 3 ( 75 2 48 2

1

Bài 5: Rút gọn biểu thức

1 1

24 7

1

(5 2 6 )(49 20 6 ) 5 2 6

9 3 11 2

3 1

1 3

3

6 2 5 6 2 5

6 2 5

3

2 

3 2

3 2 6

2 2

3 2

3 5

2

1 3

5

2

4 1 2

1 2

5

3

1 15

4 : ) 50 5

2 5 , 4 2

3 2

1 2

1

Bài 6: Rút gọn biểu thức sau Bài 7: Tìm giá trị của x để biểu thức có nghĩa

6 1 1 2

1 2 2 1 3

4 3 2

5 5 : ) 5 3

1 5

3

1

1

5 3

5 3

3 2

3 2

5 3 5 3

5 3

1 2002

1 1

4

1 3

1 1 3

1 2

1

1

3 2

1 2

1

1

Trang 7

1

3 2

1 2

1

1

1 ) x 1

1 x

1

1 ( : ) x 1

1 x

1

1

a Rút gọn biểu thức

2 a : a a

1 a a a a

1 a a

a Tìm giá trị của a để biểu thức xác định ?

b Rút gọn biểu thức ?

c Với giá trị nguyên nào của a thì biểu thức là số nguyên ?

x x 2 1 x

x

a Rút gọn biểu thức

b Tính giá trị của biểu thức khi x = 3 + 8

c Với giá trị nào của x thì biểu thức C > 0 ; C < 0 ; C = 0

a 3 6 a 2

3 a

.

a Tìm giá trị của a để biểu thức xác định ?

b Rút gọn biểu thức ?

c Với giá trị nào của a thì biểu thức A > 1 ; A < 1 ?

d Tìm giá trị của a để biểu thức có giá trị bằng 4?

a a b

a

a ( : ) a b

a b a

a

a Tìm giá trị của a; b để biểu thức xác định?

b Rút gọn biểu thức?

1 b

a

 thì biểu thức có giá trị bằng 1 Hãy tìm giá trị của a; b?

Bài 13: Cho biểu thức N =

ab

b a a ab

b b

ab

a Rút gọn biểu thức

1 a b

a

thì N có giá trị không đổi?

ab 6 6

b 3 a 2 ab

b 3 a 2

.

Trang 8

-a Rút gọn biểu thức ?

81 b

 thì khi đó a

b

là một số nguyên chia hết cho 3?

3 x 2 x 1

2 x 3 3 x 2 x

11 x 15

.

a Rút gọn biểu thức ?

b Tìm x để biểu thức có giá trị bằng 2

1 ?

c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức?

Bài 16: Cho biểu A =

; ab

a b b a b

a

ab 4 ) b a

a > 0 ; b > 0.

a Rút gọn biểu thức

b Tính giá trị của biểu thức khi a = 2567 ; b = 3 + 2 2

Bài 17: Cho biểu thức B =

2 2

2

x 1 2

1 x x 1

1 x

1

1

a Tìm giá trị của x để biểu thức có nghĩa

b Rút gọn biểu thức

c Giải phương trình theo x khi B = - 2

2 x : 1 x

1 1

x x

x x 2

.

1 : x x x x

1 x

2

.

a Rút gọn biểu thức ?

b Coi A là hàm số đối với x hãy vẽ đồ thị của hàm số A

b 2 ) b a ( : ) ab b

a

b b a a (

.

a Tìm giá trị của a; b để biểu thức có nghĩa ?

b CMR giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào a; b ?

Bài 21: Cho biểu thức: A =

1 1

x

1

:

1 1

x

1

.

a Rút gọn biểu thức?

b

và b > a > 0

Bài 22: Cho biểu thức : A =

n mn

m mn

m

n mn

n m : n m

n m

.

Trang 9

-a Rút gọn biểu thức ?

1 xy

1 x 1

xy

x xy 1

: 1 xy 1

x xy 1

xy

1 x

.

a Rút gọn biểu thức ?

b Cho

6 y

1 x

1

Tìm giá trị lớn nhất của P

x 2 1 : 1 x x x x

x 2 1

x

1

.

a Tìm giá trị của x để biểu thức xác định ?

x x 2 1 1 x x

x

.

a Rút gọn biểu thức ?

b Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức bằng 2 ?

c Giả sử x > 1 CMR : B - B = 0

d Tìm giá trị nhỏ nhất của B ?

Bài 26: Cho biểu thức : A =

2 2

2

n

1 1 n 1

mn 2 m n

1

mn 2

.với m0;n1

a Rút gọn biểu thức ? Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào n ?

c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A ?

Bài 27: Cho biểu thức: A = (1 – a 2 ) :

1 a a 1

a a 1 a a 1

a a 1

.

a Rút gọn biểu thức A?

b Tính giá trị của biểu thức khi a = 9 ?

ab a

b ab

a

b ab

2

b a ab

a

1 b a

.

a Hãy đơn giản biểu thức B ?

b Tính giá trị của biểu thức khi a = 6 + 2 5 ?

c Hãy so sánh B với – 1 ?

b a 1 : b a a

1 b

a a 1

.

Trang 10

-a Đơn giản biểu thức A ?

c Tìm giá trị của A khi a = 5 + 4 2 ; b = 2 + 6 2

Bài 30: Cho biểu thức A =

a

1 a a 4 1 a

1 a 1 a

1 a

.

a Rút gọn biểu thức ?

6

Bài 31: CMR biểu thức sau không phụ thuộc vào biến :

a B =

1 a

; 0 a

; x

1 x x x x 1 x

2 x 1 x 2 x

x 2

b M =

0 x

; 6 x 5 x

10 x 3

x 4 x

x 5 2

x 3 x

x 2

c





1 1 a 1

1 a a 2 2

1 a

2 2

1

2 2

(với a > 0, a ≠ 1)

y y

x

x 2 y x 2

y x y

x

xy 2

(với x, y > 0, x ≠ y)

Bài 32 : Cho biểu thức : K =

2 1 a

1 : a a

1 1 a

a

.

c) Tìm giá trị của a sao cho K < 0

2 x 2 x

1 x : x 4

x x

2

x 4

.

c Tìm giá trị của m để với mọi x > 9 ta có m( x - 3)P > x +1

xy

y x x xy

y y

xy

x : y x

xy y

x

.

a Với giá trị nào của x; y thì biểu thức có nghĩa?

Bài 35: Cho biểu thức : A =

1

; 2 x

; 2 x

) x 1 ( x : x 1 x

1 x x 1 x

1 x

2

2 2 3

3









.

Trang 11

c Tìm giá trị của x để A = 3

Bài 36 Cho biểu thức : A =

x

; 2

1 x : x 1

1 1

x x

x 1

x x

2 x

và x > 0.

Bài 37: Cho biểu thức P =

2

2

x 1 1 x 2 x

2 x 1

x

2 x

 

.

a Rút gọn biểu thức P ?

b CNR nếu 0 < x < 1 thì P > 0 ?

c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P ?

Bài 38: Rút gọn các biểu thức sau:

4 2 2

y xy 2 x

y x y

y x

27

và y = ( 7

27 )2003

HD: Viết biểu thức trong căn dưới dạng hằng đẳng thức rồi đưa ra ngoài dấu căn, chú ý khi đưa biểu thức chữ ra ngoài dấu căn phải giá trị tuyệt đối

) 1 x ( 2 x

x x 2 1 x x

x

x2

.

c/ Tìm giá trị của x để biểu thức Q = P

x 2 nhận giá trị nguyên ? (chứng minh Q = 1)

x 1

x x 2

1 x 1

x

x x 1

x x

x x x x 2

a Tìm điều kiện của x để biểu thức có nghĩa ?

b Rút gọn biểu thức M ?

c Tìm giá trị của x để biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất ?

Bài 41 : Chứng minh các đẳng thức sau

5 , 1 6

1 3

216 2

8

6 3 2

Trang 12

4 5

2

4

2

2 5 7

1 : 3 1

5 15 2

1

7 14

1 : ab

a b b

a

(a, b > 0, a ≠ b) 6/

a 1 1 a

a a 1 1 a

a a

(a > 0, a ≠ 1)

2 a

1 a 1 a

2 a 1 a 2

a

2 a

(với a > 0, a ≠ 1)

b a b

1 a

1 :

ab

2

2

2

(với a, b > 0, a ≠ b)

9 a 6 b 3 a 2 ab

ab 6 6

b 3 a 2 ab

b 3 a 2

b 2 a b

b 2 b 2 a 2

b a b

2 a

2

b a

(a, b ≥ 0, a ≠ b)

11/

1 b

a

b a ab b

a

b b a

(a, b ≥ 0, a ≠ b)

Bài 43 : Cho biểu thức

ab

a b b a b

a

ab 4 b a A

2

1 Tìm điều kiện để A có nghĩa

2 Khi A có nghĩa, chứng tỏ giá trị của A không phụ thuộc vào a

x 1

x 1 1 x x

x 1

x

1 x 2 B

3 3

với x ≥ 0 và x  1

x

1 x 3 x

1 x 3 : x 9

9 x x 3

x C

với x > 0 và x  9

x 5 2 2 x

x 2 2 x

1 x P

1 a

2 a 2 a

1 a : a

1 1 a

1 Q

1

Trang 13

-3 Tìm giá trị của a để Q dương

a a 2 1 1 a a

a a M

2

với a > 0

36 x x 6 x

1 x 6 x 6 x

1 x 6

2 2

2

a a

a

a

1

1 1

1

1 1 1

1

1 1

1 Rút gọn biểu thức B

2 Chứng minh biểu thức B luôn dương với mọi a

1

2 3 4

3 4

x x x x

x x x

3

5 5

3 15

2

25 :

1 25

5

x

x x

x x

x

x x

x x

1 x

2 x

1

x 1 x

1 : 1 x

1 x 1 x

1 x

2

3 Tìm giá trị của x để E = -3









x x 1

x 1 x x 1

x 1 : x 1

) x

2

2 2

3 Tìm giá trị của x để cho 3.F = 1

Bài 55 Cho biểu thức : A =

a) Tìm điều kiện để A có nghĩa và rút gọn A

Bài 56 Cho biểu thức: B =

:

1 6

B 

Trang 14

  

Bài 58 Cho biểu thức: P =

1 1

 

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 59 Cho biểu thức: D =

2 1

Bài 60 Cho biểu thức: E =

:

1

a

a

Bài 61 Cho biểu thức F =

:

x

4 5

3 20

e/ x2  9 3 x 3 0

3 4

x

x

Bài 64 : Tìm x để các biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất ,tìm GTNN đó

Bài 65 : Tìm x để các biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất ,tìm GTLN đó

1

x x

Bài 66: Tìm các giá trị nguyên của x để các biểu thức sau có giá trị nguyên

2

x

x

x

 2

1 3

3

x

x

1 2

x x

Bài 67: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

Trang 15

Bài 68: So sánh

1

1 6

17 2

1

1

17 2

1

1

1

1 6

1

Ngày đăng: 06/12/2021, 21:35

w