1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn Tin học 11 - Bài 6: Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán

4 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 158,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VD2: trong một biểu thức A*B, A là biến kiểu Integer, B là biến kiểu Integer thì tích của A*B là kiểu Integer nhưng khi tích của Avà B qúa lớn vượt qua giá trị của kiểu Integer = -215  [r]

Trang 1

Ngày dạy Lớp Sĩ số

/ / 2010 11B1 / ,

/ / 2010 11B2 / ,

/ / 2010 11B3 / ,

/ / 2010 11B4 / ,

/ / 2010 11B5 / ,

/ / 2010 11B6 / ,

/ / 2010 11B7 / ,

Theo PPCT: 6

Bài 6: PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN

I Mục tiêu

1 Kiến thức

-   các phép toán thông   trong ngôn " #$ trình

- &' (  )* hình + trong ngôn " #$ trình

-   + , - #/ gán

-   0' trúc - #/ gán và )* 45 hàm '6 thông   trong ngôn " #$ trình Pascal

2 Kĩ năng

- 89    các phép toán & xây = >&' +

- 89    #/ gán & 2 ? trình

3 Thái độ :

- Phát !&  duy logic, linh @ có tính sáng @

- Bit th& hi/n vC tính c6n th$n chính xác trong tính toán cDng nh l$p lu$n

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Sách giáo khoa, tranh + các >&' + trong toán F

- Tranh + >H các hàm 45 F '6

- Sách giáo khoa, 2I ghi, F !J * dung bài I nhà

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ: kiểm tra 15 phút

Câu 1: Nêu )* 45 E&' " #/' '6 O0< ví  2C )* E&' nào A

Câu 2: Nêu cách khai báo > Hãy khai báo hai > theo E&' 45 nguyên

và hai > theo E&' kí =

Trang 2

2 Bài mới.

1 Phép toán:

* Các phép toán số học

Chia #0< V nguyên Div

* Các phép toán quan hệ

MY ? [ >\ <=

OJ ? [ >\ >=

* các phép toán logic

GV:  ra cho F sinh > các

ký /' - các phép toán 45 F các phép toán quan / các phép toán logic

HS: Nghe &' ghi chép

2 Biểu thức số học

VD: Trong toán

Trong TP 4g  2L

3*a + 5 *b +11 * (c+d)

- Trình = = / phép toán trong >&'

+L G= / phép toán trong [

!J ngoài [ sau Các phép toán nhân

chia, chia #0< V nguyên, chia #0< V

 = / !J và * !T = /

sau

- Trong )* >&' + 45 F có C' E&'

> khác nhau thì E d'H - >&' + 4g

là E&' có )C giá !` #J 0

GV: em hãy cho 1 ví  2C >&'

+ 45 F

HS: O0< ví 

GV: hF 1 F sinh i #@ trình

= phép toán trong toán F

HS: !H #j

GV: Trình = = / phép toán trong >&' + trong tin F 5

 trong toán F chúng ta Q

 F

Trang 3

VD1: trong )* >&' + A*B, A là >

E&' 45 = B là > E&' 45 nguyờn thỡ

tớch - A*B là E&' 45 =

VD2: trong )* >&' + A*B, A là >

E&' Integer, B là > E&' Integer thỡ tớch

- A*B là E&' Integer  khi tớch -

Avà B qỳa #J e2 qua giỏ !` - E&'

Integer = -215  215 –1) thỡ E d'H 4g

khụng chớnh xỏc, [ >` bỏo #m tràn số

học (Arithmetic Overflow)

* Vỡ 2$< khi tớnh toỏn cỏc 45 ta V = #/'

!J E d'H tớnh toỏn & trỏnh $ E

d'H 4g khụng chớnh xỏc, [ >` bỏo #m

tràn số học

GV: em hóy cho vớ   & 2C giỏ !` E&' >

GV: cho )* vớ  2C #m tràn 45

F

GV: _ #'$

3 Hàm số học chuẩn

H 1 Hàm 45 F '6 trong sỏch giỏo

khoa trang 23

VD:

delta = b2  4ac

Trong TP 2 J @L

SQRT (b*b – 4*a *c)

GV: cỏc em xem H 1 Hàm 45

F '6 trong sỏch giỏo khoa trang 23

HS: Ghi chộp.

HS: #0< vớ   &

4 Biểu thức quan hệ

Z>&' + 1> <Phộp toỏn quan /^ Z&' + 2>

Trong đó biểu thức 1, biểu thức 2 là chuỗi

ký tự hoặc là biểu thức số học

VD: J +1 <= 5

- Biểu thức quan hệ được thực hiện theo

trình tự:

+ Tính giá trị các biểu thức

+ Thực hiện phép toán quan hệ

Kết quả của biểu thức quan hệ là True hoặc

False

GV: viết lên bảng dạng của biểu thức quan hệ

HS: ghi chép

HS: tự lấy ví dụ cụ thể

GV: Nêu trình tự thực hiện 1 biểu thức quan hệ

HS: Nghe giảng, ghi chép

5 Biểu thức logic

- &' + logic là giỏ !` True [ False

[ > logic

GV: hH bài

HS: Nghe H ghi chộp

Trang 4

- Giá !` - >&' + logic là True [

False

- Các >&' + quan / j  [

trong [ 0'L ( )

- W0' phép toán Not H  2 !J

>&' + logic V - `

VD: Not ( x>1) có p là không H x

#J ? 1 mà là x<=1

- Các phép toán And và Or dùng & E

 C' >&' + logic [ quan /

thành )* >&' + logic

VD: 5<=X<=20 trong TP  2L

(5<=X) and ( X<=20)

- Xem H 2 Giá !` phép toán logic

GV: Các em xem >H 2 Giá !` phép toán logic trong sách giáo khoa trang 25

HS: xem ví  trong sách giáo khoa trang 25

6 câu lệnh gán

<Tên biến> : = <Biểu thức>;

_&' - >&' + H phù  2J E&'

- tên >

- K+ , - #/ gán là tính giá !` -

>&' + và ghi giá !` A vào ` s -

> G+ là gán giá !` cho >

VD: I : = I + 1;

J : = J – 1;

GV: H bài

HS : Nghe H ghi chép

GV: cho )* 45 ví  minh @

và H thích ý p.

- Giáo viên i #@ " 20 C ? >H Q  FL

+ Các phép toán trong TP chia làm 3 #@L 45 F quan / và logic

+ Các >&' + 45 F quan / và logic

+ Câu #/ gán có @L <Tên biến> : = <Biểu thức>;

4 Bài tập về nhà:

- PF bài D làm bài $ trong sách giáo khoa, F !J bài 6: 4@ H `

= / và /' s ? trình

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w