H/đ nhóm làm bài tập Gọi đại diện 2 nhóm lên trình bày Lên bảng trình bày Yc hs nhóm khác nhận xét Nhận xét… Lưu ý cho HS - Khi tử và mẫu là những đa thức, không được rút gọn các hạng tử[r]
Trang 1Ngày soạn : 28/10/2017 Ngày dạy : 31/10/2017 Dạy lớp 8BA
TIẾT 21 KIỂM TRA CHƯƠNG I
1.Mục tiêu bài kiểm tra
a Về kiến thức :
Kiểm tra việc nắm kiến thức về nhân đa thức,chia đa thức với đa thức, hằngđẳng thức, phân tích các đa thức
b Về kĩ năng:
Kiểm tra Về kĩ năng vận dụng kiến thức của học sinh để làm bài tập và
Về kĩ năng trình bày của hs
c Về thái độ:
Nghiêm túc, trung thực, độc lập trong kiểm tra
2 Nội dung đề kiểm tra
đa thức
Áp dụng quytắcnhân(chia)và
1 1 10%
1 1 20% Chủ đề 2:
Bảy hằng đẳng thức
đáng nhớ
Viết được 7HĐT đángnhớ
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 2 20%
1 2,0 20% Chủ đề 3:
Phân tích đa thức
thành nhân tử
Vận dụng các
pp phân tích đathức vào bài tập
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 1 10%
1 1 10%
Chủ đề 4:
Chia đơn thức cho
đơn thức, chia đa
Phát biểuquy tác chiađơn thức
Biết cách rútgọn biểuthức
Trang 2thức cho đơn thức cho đơn
thức, chia
đa thức chođơn thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 2 20%
1 2 20%
3 4 40%
Chủ đề 5:
Chia đa thức một
biến đã sắp xếp
Vận dụng kiếnthức chia đathức một biến
1 1 10% Tổng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4 5 50%
2 3 30%
2 2 20%
9 10 100%
Câu 1 a.Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức:
Muốn nhân một đa thức cho một đa thức, tanhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tửcủa đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau
b Thực hiện phép tính:
1 điểm
Trang 3Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ( trường hợp
A chia hết cho B ) ta làm như sau
Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức
Muwón chia đa thức A chô đơn thứa B(trường hợp
các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn
thức B) ta chia mỗi hạng tử cua A cho B rồi cộng
các kết quả với nhau
Trang 4Lớp 8A:
Câu 1: ( 2 điểm)
a Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức ?
b.Thực hiện phép tính: (12x2y2 + 9x2y3 - 5xy) : 3xy
Phát biểu quy tắc chia đa thức với đơn thức
Câu 5: ( 1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a.Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức:
Muốn chia đa thức A cho đơn thứcB(trường hợp A chia hết cho B), ta chia mỗi hạng
tử của đa thức A cho từng hạng tử của đơn thức Brồi cộng các kết quả với nhau
Trang 5= (x - y)(x + y) - 7(x - y) = (x - y)(x + y - 7)
b.3x3 - 3x2y - 6x2 +6xy = (3x3 - 3x2y) - (6x2 - 6xy)
= 3x2 (x - y) - 6x (x - y) = (x - y)(3x2 - 6x) = 3x(x - y)(x - 2)
0,5 điểm
0,5 điểm
c.x2 + 5x + 4 = x2 + 4x + x +4 = (x2 + 4x) + (x +4) = x (x + 4 ) + (x +4) = (x +4)(x + 1) 1 điểm
Câu 4
a (x + 1)2 - (2x2 + 1) = x2 + 2x +1 - 2x2 - 1 = - x2
+ 2x
b.(x + 2)(x - 2) - (x - 3)(x + 1) = x2 - 4 - ( x2 + x - 3x - 3)
= x2 - 4 - x2 + 2x +3
= 2x - 1
1 điểm
1 điểm
Câu 5 (x4 - x3 - 3x2 + x + 2) : (x2 -1) = x2 - x - 2 1,5 điểm
4 Nhận xét sau khi chấm trả bài
… ………
……… … ………
……… … ………
……… … ………
………
Trang 6Ngày soạn :29/10/2017 Ngày dạy: 01/11/2017- Dạy lớp 8BA
CHƯƠNG II PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
TIẾT 22 § 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 Mục tiêu
a Về kiến thức:
- HS hiểu rõ khái niệm về phân thức đại số
- HS có khái niệm về phân thức đại số bằng nhau để nắm vững tính chất cơbản của phân thức đại số
b Về Về kĩ năng.:
HS lấy vd các phân thức đại số, kiểm tra các phân số bằng nhau
c Về thái độ:
-Học sinh hứng thú học bài
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a.Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, giáo án, sgk…
b.Chuẩn bị của HS: Vở,sgk,đồ dùng học tập,đọc trước bài mới
3 Tiến trình bài dạy
a.Kiểm tra bài cũ.(Không)
* Đặt vấn đề (2’): Ở chương trước đã cho chúng ta thấy trong tập đa
thức không phải mỗi đa thức đều chia hết cho mọi đa thức khác 0 Cũng giốngnhư trong tập hợp các số nguyên không phải mỗi số nguyên đều chia hết chomọi số nguyên khác 0 nhưng khi thêm các phân số và tập hợp các số nguyên thìphép chia cho mọi tập hợp số nguyên khác 0 đều thực hiện được ở đây ta cũngthêm vào tập hợp đa thức những phần tử mới tương tự như phân số mà ta sẽ gọi
là phân thức đại số Dần dần qua từng bài học của chương, ta sẽ thấy rằng: trongtập hợp các phân thức đại số mỗi đa thức đều chia được cho mọi đa thức khác 0
b Dạy nội dung bài mới.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Vậy theo em phân thức đại số là
những biểu thưc có dạng như
* Định nghĩa: Mỗi phân thức đại số
(hay gọi tắt là phân thức) là một biểu thức có dạng A B , Trong đó A, B là
Trang 7Phân thức trên không phải là
phân thức đại số vì mẫu không
Hai phân số a b và c d được
gọi là bằng nhau kí hiệu a b =
A được gọi là tử thức (hay tử)
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
* số 0, 1 cũng là những phân thức đại
số
2 Hai phân thức bằng nhau (15’ )
*Định nghĩa: hai phân thức bằng
Trang 8x là đúngvì (3x + 3).x = 3x(x + 1) (=3x2 + 3x)
c) Củng cố-luyện tập ( 10’ )
Thế nào là phân thức đại số ? Cho
vdụ ? Thế nào là hai phân thúc
Có : (x2 – 2x – 3).x=x3 -2x2
-1 3 2
và
2 2
(x -3)(x2 – x) = x(x2 – 4x + 3)
3
x x
=
2 2
=
2 2
- Học thuộc định nghĩa phân thức, hai phân thức bằng nhau
- Ôn lại tính chất cơ bản của phân số
- Bài tập về nhà : 2;3 tr36 sgk 1,2,3(Tr15/SBT)
- Hướng dẫn bài 3(sgk-tr36): Để chọn được đa thức thích hợp điền vào chỗtrống cần: +Tính tích (x2 – 16)x
+ Lấy tích đó chia cho đa thức x- 4 ta sẽ có kết quả
4 Những kinh nghiệm rút ra sau khi giảng
Trang 9……… … ………
……… … ………
……… … ………
………
Ngày soạn :04/11/2017 Ngày dạy: 07/11/2017- Dạy lớp 8BA TIẾT 23§ 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 1 Mục tiêu a Về kiến thức: - HS nắm vững t/c cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức - HS hiểu rõ được quy tắc đổi dấu suy ra được tính chất cơ bản của phân thức đại số, nắm vững và vân dụng tốt quy tắc này b Về kĩ năng.: -HS Vận dụng tốt t/c cơ bản của phân số vào bài tập để làm cơ sở cho việc rút gon, quy đồng mẫu các phân số c Về thái độ: -Học sinh yêu thích môn toán 2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a Chuẩn bị của GV: Giáo án,sgk, bảng phụ(ghi t/c, bài tập )
b Chuẩn bị của HS: Ôn bài cũ, đọc bài mới
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (5’)
? Thế nào là hai phân thức bằng nhau ?
- Chữa bài tập 1(c) tr36 sgk
*Đáp án.
HS 1: - Nêu định nghĩa: Mỗi phân thức đại số (hay gọi tắt là phân thức) là một biểu thức có dạng A B , Trong đó A, B là những đa thức và B khác đa thức 0
A được gọi là tử thức (hay tử)
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Bài1(c) x −1 x+2=(x +2)(x+1)
x2−1 vì (x + 2).(x2 – 1) = (x – 1)(x+2)(x+1)
*Đặt vấn đề vào bài mới: Ta đã biết thế nào là phân thức đại số Vậy PTĐS
có T/c gì? Có giống với phân số không? Ta n/c bài mới
b Dạy nội dung bài mới.
Hoạt động của giáo
viên và học sinh
Nội dung
1 Tính chất cơ bản của phân thức (15’)
Trang 10Vừa rồi bạn đã nêu lại t/c cơ bản
của phân số, đó chính là nội
dung ?1
Bài 1(c) Nếu phân tích tử và mẫu
của phân thức x2−3 x+2
x −1 thành nhân tử ta được phân thức
(x +2)(x+1)
(x − 1)(x +1) ta nhận thấy nếu
nhân cả tử và mẫu của phân thức
thứ x −1 x+2 với đa thức (x + 1) thì
ta được phân thức thức hai
ngược lại nếu ta chia cả tử và mẫu
của phân thức thứ hai cho đa thức
Đưa đề bài ?2, ?3 lên bảng phụ
Y/c hai HS lên bảng làm Lên
Qua các bài tập trên các em hãy
nêu tính chất cơ bản của phân
* A B=A : N
B: N ( với N là một nhân tửchung)
Trang 11Đưa tính chất cơ bản của phân
thức và công thức tổng quát lên
Em hãy phát biểu quy tắc đổi
dấu ?
: Phát biểu quy tắc đổi dấu
Ghi lại công thức trên bảng
2 Quy tắc đổi dấu (15’)
Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho
Y/c HS hoạt động nhóm làm bài 4
tr38 sgk ( mỗi nhóm làm hai câu)
Hoạt động nhóm
+Nhóm thứ nhất làm hai câu đầu
+Nhóm thứ hai làm hai câu cuối
Bài 4(tr38sgk)a) 2 x − 5 x+3 = x2+3 x
2 x2− 5 x (Lan)Lan làm đúng vì đã nhân cả tử và mẫu của vế trái với x (tính chất cơ bản của phân thức)
Trang 12Sau 3p gọi hs đại diện các nhóm
lên bảng chữa bài
Lên bảng chữa bài
-Luỹ thừa bặc lẻ của hai đa thức
đối nhau thì đối nhau
-Luỹ thừa bậc chẵn của hai đa
thức đối nhau thì bằng nhau
- Phải sửa lại là x+ 1¿
-Đọc trước bài : Rút gọn phân số
4 Những kinh nghiệm rút ra sau khi giảng
Trang 13……… … ………
……… … ………
……… … ………
………
Ngày soạn :05/11/2017 Ngày dạy: 08/11/2017- Dạy lớp 8BA TIẾT 24§ 3 RÚT GỌN PHÂN THỨC 1 MỤC TIÊU a Về kiến thức: - HS nắm vững và vận dụng được các quy tắc rút gọn phân thức - HS bước đầu nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung ở tử và mẫu b Về Về kĩ năng.: -HS biết vận dụng tốt các t/c cơ bản của phân số vào rút gọn phân số c Về thái độ: -Học sinh hứng thú học bài 2 CHUẨN BỊ CỦA GV, HS a.Chuẩn bị của GV: Giáo án,sgk, bảng phụ (ghi các ? ,bài tập )
b.Chuẩn bị của HS: Bút dạ , bút chì , ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử 3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY a.Kiểm tra bài cũ (5’) *Câu hỏi - Phát biểu quy tắc đổi dấu - Chữa bài tập 5(b)tr16SBT *Đáp án. - Phát biểu quy tắc đổi dấu SGK - Chữa bài tập Bài 6(b) Tr16 SBT
8 x2− 8 x +2
(4 x −2)(15 − x )=
2(4 x2− 4 x +1)
2(x −1)(15− x)
2 x − 1¿2
¿
¿2(2 x −1)(15− x)
¿
2 ¿
¿
* Đặt vấn đề vào bài mới (1’): Ta đã n/c xong phân thức ĐS và t/c cơ bản
của phân thức đại số, t/c này có t/d ntn trong việc rút gọn phân thức, ta cùng n/c bài mới
b.Dạy nội dung bài mới
Trang 14Hoạt động của GV,HS Nội dung ghi
GV Nhờ t/c cơ bản của phân số,
mọi phân số đều có thể rút
Qua bài tập các bạn đã chữa
trên bảng ta thấy nếu cả tử và
mẫu của phân thức có nhân tử
chung thì sau khi chia cả tử và
mẫu cho nhân tử chung ta sẽ
được một phân thức đơn giản
a) Nhân tử chung của tử và mẫu là 2x2
b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung(2x2)
Trang 15Phân tích tử và mẫu thành nhân
tử rồi tìm nhân tử chung
Chia cả tử và mẫu cho nhân tử
chung
Hướng dẫn dùng bút chì để rút
gọn nhân tử chung của tử và
mẫu
Tương tự như vậy em hãy rút
gọn phân thức sau: (đưa đề bài
lên bảng phụ)
a) x2+2 x+1
5 x3+5 x2 ; b) 4 x +10
phân thức ta làm như thế nào?
Nêu các bước rút gọn phân thức
Đưa các bước rút gọn phân
- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử
Trang 16phải đưa về dạng tích rồi
mới rút gọn tử và mẫu cho
Chốt lại toàn bộ bài cho HS
mẫu để nhận ra nhân tử chungcủa tử
và mẫu(lưu ý với tính chất A= -(-A)
c.Củng cố + Luyện tập(3’)
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà(2’)
-Bài tập 9,10,11 (40sgk)
-Bài 9 tr17SBT
Trang 17-Ôn tập :
+Phân tích đa thức thành nhân tử
+Tính chất cơ bản của phân thức
4 Những kinh nghiệm rút ra sau khi giảng
Ngày soạn :17/11/2015 Ngày dạy: 16/11/2015 Dạy lớp 8B
TIẾT 25: LUYỆN TẬP
1 Mục tiêu
a Về kiến thức:
- HS biết vân dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức
- Nhận biết được các trường hợp cần đổi dấu, và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức
b Về Về kĩ năng.
-Rèn Về kĩ năng rút gọn phân thức cho hs
c Về thái độ:
- Học sinh hứng thú học bài
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, bút dạ, phấn màu,giáo án,sgk.
b Chuẩn bị của HS: Ôn bài, làm bài tập,đồ dùng học tập
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ: (10phút)
Trang 18* Đặt vấn đề (1’): Ta đã n/c xong phân thức ĐS và t/c cơ bản của phân
thức đại số, rút gọn phân thức, việc áp dụng kiến thức vào bài tập ntn? Ta cùng n/c bài hôm nay
b Dạy nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Thực hiện dưới lớp sau đó cử đại
diện lên trình bày
Trang 19Đưa đề bài lên bảng phụ
Yc 2 hs lên bảng chữa bài
Lên bảng chữa bài
Trang 20x − y¿3
¿
x − y¿3
¿
x − y¿2
¿
¿
¿
¿
¿
y2− x2
x3−3 x2y +3 xy2− y3 =(y − x)( y+ x)
¿
c Củng cố-luyện tập(3’)
Chốt lại toàn bộ bài cho HS Y/c HS nhắc lại tính chất cơ bản của phân thức
, quy tắc đổi dấu, nhận xét về cách rút gọn phân thức.
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà(1’)
- Học thuộc các tính chất, quy tắc đổi dấu, cách rút gọn phân thức
- Bài tập về nhà số 11,12(tr17sbt)
- Ôn lại quy tắc quy đồng mẫu số
- Đọc trước bài "quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ’’
4 Những kinh nghiệm rút ra sau khi giảng
… ………
……… … ………
……… … ………
……… … ………
………
Ngày soạn :15/11/2015 Ngày dạy: 19/11/2015 Dạy lớp 8B 19/11/2015 Dạy lớp 8A
KẾ HOẠCH BÀI HỌC TIẾT 26§ 4 : QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC
1 MỤC TIÊU:
a Về kiến thức:
-Hs hiểu thế nào là quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
-HS nắm được quy trình quy đồng mẫu thức, biết vận dụng cách quy đồng
để quy đồng mẫu nhiều phân thức
b Về kĩ năng.
-HS biết cách tìm nhân tử phụ, phải nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ để được những phân thức mới có mẫu thức chung
c Về thái độ
-Gây hứng thú học tập cho hs
2 CHUẨN BỊ CỦA GV, HS.
a.Chuẩn bị của GV: Bảng phụ ghi bài tập, các bước tiến hành quy
đồng,giáo án,sgk
b.Chuẩn bị của HS: Ôn bài , đọc bài mới
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Trang 21a.Kiểm tra bài cũ ( không kiểm tra)
* Đặt vấn đề vào bài mới: (1’) Khi làm tính cộng và tính trừ các phân số
khác mẫu ta phải quy đồng mẫu số của nhiều phân số, để làm tính cộng và tính trừ phân thức khác mẫu, ta phải quy đồng mẫu thức nhiều phân thức Vậy để QĐMT nhiều phân thức ta làm ntn? Bài mới
b Dạy nội dung bài mới.
Hãy dùng t/c cơ bản của phân thức
biến đổi chúng thành hai pt có cùng
Để quy đồng mẫu thức nhiều p/t ta
phải tìm MTC như thế nào?
thức của mỗi phân thức?
MTC đều chia hết cho mẫu thức của
mỗi phân thứcđã cho
Trang 22- Các thừa số có trong các mẫu thức
đều có trong MTC , Mỗi thừa số đều
mỗi phân thức đã cho
Nhưng mẫu thức 12x2y3z đơn giản hơn
Nhân tử bằng số Luỹ thừa của x Luỹ thừa của
Cho hai phân số 14 và 56 , hãy
nêu các bước quy đồng hai phân số
QĐ : 123 ; 1012
Trang 23+ Quy đồng : Nhân cả tử và mẫu
của mỗi phân số với thừa số phụ
tương ứng
Ghi lại ở góc bảng phần trình bày
Để quy đồng mẫu thức nhiều phân
thức ta cũng tiến hành qua ba bước
tương tự như vậy
Nêu ví dụ Tr 42 SGK
ở phần trên ta đã tìm được MTC của
hai phân thức là biểu thức nào ?
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân
thức với nhân tử phụ tương ứng
Thực hiện phép nhân
Qua ví dụ trên hãy cho biết muốn
quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
ta có thể làm như thế nào ?
Nêu 3 bước quy đồng mẫu thức
nhiều phân thức như tr42 sgk
Chốt cách QDMT cho HS và so
sánh với QĐMS
Ví dụ :Quy đồng mẫu thức hai phân thức
NTP: <3x> <1)>
Trang 24-Các bước quy đồng mẫu thức
Còn thời gian y/c hs làm bài 17 sgk
tr43
Chốt lại toàn bộ bài cho HS
+ Phân tích các mẫu thức thànhnhân tử rồi tìm mẫu thức chung;+ Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫuthức ;
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phânthức với nhân tử phụ tương ứng
QĐ: x 2(x − 5)6 và
10
2 x (x − 5)
?3 Quy đồng mẫu thức 3
QĐ: x 2(x − 5)6 và
10
2 x (x − 5)
c.Củng cố-luyện tập(3’)
d.Hướng dẫn HS tự học ở nhà (1’)
- Học thụôc cách tìm MTC
- Học thuộc các quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
Trang 25- Bài tập VN số : 14,15,16,18,(tr43SGK),Bài 13 (tr18 SBT)
4 Những kinh nghiệm rút ra sau khi giảng
… ………
……… … ………
……… … ………
……… … ………
………
Ngày soạn :18/11/2017 Ngày dạy: 21/11/2017 Dạy lớp 8B,A
TIẾT 27: LUYỆN TẬP
1 Mục tiêu
a Về kiến thức:
- Củng cố cho HS các bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
- HS biết cách tìm mẫu thức chung, nhân tử phụ và quy đồng thức các phân thức thành thạo
b Về kỹ năng.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải các bài tập
c Về thái độ:
- Học sinh hứng thú học bài
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a Chuẩn bị của GV:Giáo án, sgk, bảng phụ ghi bài tập
b Chuẩn bị của HS: Học bài,làm bài tập
3 Tiến trình bài dạy