- HS đánh vần thầm tiếng đ/Giới thiệu từ ứng dụng: Chòm râu quả trám Đom đóm trái cam - Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng có vần: om, am - Luyện đọc từ - GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS +[r]
Trang 1TUẦN15 LỊCH BÁO GIẢNG ( Ngày 29/11/đến 3/12//2010)
C
2/29/11 Chào cờ
Học vần
Học vần
Nói chuyện dưới cờ
Bài 60 Vần om - am nt
Đi học đều và đúng giờ( t2)
3/30/11 Thể dục
Toán
Học vần
Học vần
TNXH
15 57 15
Thể dục RLTT cơ bản – trò chơi Luyện tập ( trang 80)
Bài 61 Vần ăm - âm nt Lớp học
4/1/12 Âm nhạc
Toán
Học vần
Học vần
15 58
Ôn bài hát:Đàn gà con, sắp đến tết rồi Phép cộng trong phạm vi 10 ( trang 81) Bài 62 Vần ôm - ơm
NT
Học vần
Học vần
M-thuật
T-công
59
15 15
Luyện tập ( trang 82) Bài 63 Vần em - êm NT
Vẽ cây Gấp cái quạt ( t1)
T Viết
T Viết
HĐTT
60 T13 T14
Phép trừ trong phạm vi 10 ( trang 83) Nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng
Đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em… Sinh hoạt chủ nhiệm
Trang 2Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010
CHÀO CỜ Nói chuyện dưới cờ
*************
HỌC VẦN: BÀI 60 Vần om - am
A/MỤC TIÊU:
- HS đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm, từ và các câu ứng dụng
- HS viết được: om, am, làng xóm,rừng tràm
- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
B/CHUẢN BỊ:
- GV chuẩn bị: Bộ chữ thực hành Tranh vẽ minh họa
- HS chuẩn bị: bộ chữ thực hành, bảng con
C/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/Bài cũ: 3 HS đọc SGK bài phần 1, phần 2, phần 3
1 HS đọc toàn bài
2 HS viết từ: Bình minh, nhà rông
TIẾT 1
2/Bài mới:
3/Dạy vần mới:
* Dạy vần : om
-GV ghi bảng vần: om
- Phát âm mẫu, HD học sinh cách phát
âm vần: om
a/Nhận diện vần:
-GV Hỏi:Vần om được cấu tạo bởi mấy
âm
b/HD đánh vần: Vần
- GV đánh vần mẫu: o - m - om
- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của
HS
- Yêu cầu HS chọn ghép vần
- HD đọc trơn vần: om
c/HD đánh vần: Tiếng
- GV hỏi: có vần om muốn được tiếng
xóm làm thế nào?
- GV hỏi: Tiếng có âm gì trước vần gì
sau dấu thanh gì?
- GV đánh vần mẫu: x- om – xom sắc
xóm
- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của
- HS phát âm vần om ( CN, ĐT)
- HS nhận diện vần: om
- HS nêu: Vần om được cấu tạo bởi 2 âm: o và m
- HS đánh vần: ( Đọc nối tiếp CN, ĐT)
- HS chọn ghép vần: om
- HS đọc trơn vần: om ( Đọc nối tiếp
CN, ĐT)
- HS nêu:Có vần om muốn được tiếng xóm ta thêm âm x vào trước vần om và dấu sắc trên âm o
- HS nêu: Tiếng xóm có âm x đứng trước vần om đứng sau, dấu sắc trên o
- HS đánh vần:( Cá nhân, ĐT)
- HS chọn ghép tiếng: xóm
Trang 3- Yêu cầu ghép tiếng:
- HD đọc trơn tiếng
d/Giới thiệu từ ứng dụng: làng xóm
- Luyện đọc trơn từ
* Dạy vần: am
- GV đọc vần, HD phát âm vần:
- Yêu cầu so sánh vần:
- Dạy các bước tương tự vần
- HD đọc lại cả 2 vần vừa học
đ/Giới thiệu từ ứng dụng:
Chòm râu quả trám
Đom đóm trái cam
- Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng
có vần: om, am
- Luyện đọc từ
- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS
+HD đọc lại toàn bài
e/Luyện viết vần, từ:
- GV viết mẫu, HD cách viết
- GV hỏi: Vần om, am được viết bởi
mấy con chữ?
- GV hỏi: Từ làng xóm, rừng tràm được
viết bởi mấy chữ?
- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa cho
HS
- HD khoản cách chữ cách chữ 1 con
chữ o
+GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
* HD trò chơi củng cố:
- GV nêu tên trò chơi, HD cách chơi
- HS đọc trơn: xóm
- HS đọc trơn từ ứng dụng
- HS đọc cả vần
- HS phát âm vần: am ( CN, ĐT)
- HS so sánh vần: om - am
* Giống: có âm m ở cuối
* Khác: o và a
- HS đánh vần: am
- HS ghép vần: am
- HS đọc trơn vần: am
- HS đánh vần tiếng: trờ - am - huyền - tràm
- Ghép tiếng, đọc trơn tiếng, đọc từ
- Đọc trơn từ: rừng tràm
- HS đọc 2 vần
- HS đánh vần thầm tiếng
- HS đọc từ:( nối tiếp CN, ĐT)
- HS đọc toàn bài
- HS nêu:
- HS nêu
- HS luyện viết bảng con vần, từ: om,
am, làng xóm, rừng tràm
- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứ tự
- HS tham gia trò chơi
Trang 4TIẾT 2
- GV hỏi:Tiết 1 em vừa học vần gì?tiếng
gì? Từ gì?
3/Luyện tập:
a/ Gọi HS đọc bài tiết 1
-GV:Nêu yêu cầu tiết 2
- GV cho Hs nhận biết: Phần 1,phần2
SGK
- HD cách cầm sách
+Yêu cầu Hs đọc SGK
b/Giới thiêu câu ứng dụng:
- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:
-“Mưa tháng bảy rám trái bòng.”
-Yêu cầu đọc thầm, tìm tiếng có vần đã
học
-Yêu cầu đánh vần tiếng, đọc từ, đọc
câu
- GV sửa lỗi sai của HS
c/HD đọc SGK:
- Yêu cầu HS đọc từng phần, đọc toàn
bài
d/Luyện viết:
- GV viết mẫu:
- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách
trình bày bài viết
d/ Luyện nói:
- GV HD quan sát tranh vẽ, giói thiệu
chủ đề luyện nói:
- GV gợi ý câu hỏi, giúp học sinh luyện
nói từ 2, 4 câu
-Bức tranh vẽ gì?
- Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
- Em đã bao giờ nói “Em xin cảm ơn”
chưa?
-Khi nào ta nói cảm ơn?
* GV nói mẫu:
4/Củng cố:
- GV hỏi: Em vừa học vần gì?
- HD trò chơi củng cố:
5/ Dặn dò: -Dặn HS ôn bài
- Tự tìm thêm từ mới có vần vừa học
- HS nêu
- HS đọc ( CN, ĐT)
- HS đọc SGK( CN, nối tiếp)
- HS quan sát tranh vẽ, nhận xét
- HS đọc thầm
- HS Luyện đọc( CN, ĐT)
- HS đọc SGk ( Cá nhân, tiếp sức)
- HS viết bài vào vở:
- HS quan sát tranh vẽ:
- HS đọc chủ đề luyện nói: Nói lời cảm ơn
- HS thảo luận nhóm đôi
- Luyện nói trong nhóm
- HS trình bày câu luyện nói;
-Em bé nhận quà và cảm ơn chị
- Em nói lời cảm ơn khi được cho, nhận quà
* HS yếu lặp lại câu luyện nói
- HS tham gia trò chơi
Trang 5ĐẠO ĐỨC : Tiết 15 ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (T2)
I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS:
-Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ?
-Biết được ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ
-Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ
- Hs rèn luyện kỹ năng đi học đúng giờ
II Đồ dùng dạy học :
- Vở Bài tập Đạo đức 1
- Bài hát : Tới lớp, tới trường (Nhạc và lời : Hoàng Vân)
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra 2 HS
+ Thế nào là đi học đều và đúng giờ ?
+Em có đi học đều và đúng giờ không ?
- Nhận xét, tuyên dương
B Dạy bài mới :
* Giới thiệu : Giới thiệu- Ghi đầu bài lên
bảng
1 Hoạt động 1 : Đóng vai
- GV yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 4
- GV đọc lời nói trong 2 bức tranh cho HS
nghe
- Yêu cầu các nhóm đóng vai :
+ N1, 2 : Tranh 1
+ N3, 4 : Tranh 2
- Gọi vài nhóm trình bày trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương
- GV hỏi :
+ Đi học đều và đúng giờ có lợi gì ?
+ Liên hệ : Lớp ta có bạn nào la cà dọc
đường như các bạn trong tranh không?
* Kết luận :
+ Đi học đều và đúng giờ giúp em được
nghe giảng đầy đủ, học hành mới tốt.
2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm đôi
BT5.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh BT5/25
và thảo luận nhóm đôi theo các nội dung
sau :
- 2 HS trả lời
- 2 HS trả lời
- HS đọc:Đi học đều vàđúng giờ ( t2)
- HS mở Vở Đạo đức và quan sát
- HS nghe GV đọc
- Các nhóm thảo luận và đóng vai
- Đại diện các nhóm trình bày
- HS trả lời
- HS nghe
- HS quan sát tranh BT5/25 và thảo luận nhóm đôi
Trang 6+ Bức tranh vẽ gì ?
+ Các bạn đi học lúc trời như thế nào ?
+ Khi đi học gặp trời mưa,em phải làm gì
?
+ Lớp ta lúc trời mưa, lạnh, em nào luôn
đi học đều và đúng giờ ?
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày
- Kết luận : Trời mưa, các bạn đội mũ,
mặc áo mưa vượt khó khăn đi học
3 Hoạt động 3 : Hoạt động cả lớp
- HS trả lời các câu hỏi sau :
+ Đi học đều có ích lợi gì ?
+ Cần phải làm gì để đi học đều và đúng
giờ ?
+ Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào ?
+ Nếu phải nghỉ học, em cần làm gì ?
- Hướng dẫn HS đọc 2 câu thơ cuối bài :
Trò ngoan đến lớp đúng giờ
Đều đặn đi học nắng mưa ngại gì.
* Kết luận : Đi học đều và đúng giờ
giúp các em học tập tốt, thực hiện tốt
quyền được học tập của mình.
4 Hoạt động 4:
*Củng cố, dặn dò:
- HS hát bài : Tới lớp, tới trường
- Em phải làm gì để đi học đúng giờ ?
- Đi học đều và đúng giờ có lợi ích gì ?
- Bài sau: Trật tự trong trường học (T1)
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS nghe
- HS trả lời
- HS đọc CN, ĐT
- HS nghe
- HS hát
- HS trả lời
Trang 7Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010 TOÁN (T57) : LUYỆN TẬP ( trang 80)
I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :
-Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS làm bài tập: bài 1( cột 1,2) bài 2 ( cột 2) bài 3 ( cột 1,3) bài 4
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ, bảng con
- Bộ đồ đùng dạy toán lớp 1
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Tính : 9 – 1 = 8 + 1 =
7 + 2 = 9 – 5 =
- Đọc bảng trừ trong phạm vi 9
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Hôm nay, chúng ta
học bài Luyện tập trang 80
.2 Luyện tập :
* Bài 1 : SGK / 80
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS làm bài vào SGK
* Bài 2 : SGK / 80
- GV tổ chức thành trò chơi : HS tính
nhẩm rồi cài số vào bảng cài HS nào
tính sai thì mất lượt chơi
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài 3 : Điền số
- GV yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài 4 : GV yêu cầu HS nhìn hình, nêu
đề toán theo các cách khác nhau để có
các phép tính tương ứng
* Bài 5 : SGK / 80( HS giỏi)
- Hình vẽ có mấy hình vuông ?
3 Củng cố, dặn dò :
- Trò chơi : Thi đọc thuộc bảng cộng,
trừ trong phạm vi 9
- Bài sau : Phép cộng trong phạm vi 10
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm BC
- Cả lớp mở SGK trang 80
* Bài 1 :Tính.( cột 1,2)
- HS tính mỗi em nêu kết quả 1 phép tính.nhận xét kết quả
Bài 2 : ( cột 2)
- HS dùng bảng gài chọn số thích hợp
để gài
9 – 3 = 6 7 – 2 = 5 5 + 3 = 8
* Bài 3 : ( Cột 1, cột 3)
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con
5 + 4 = 9 9 – 0 > 8
9 – 2 < 8 4 + 5 = 5 + 4
* bài 4 :
- HS nêu đề toán và viết phép tính thích hợp
Có 9 con gà, ở trong lồng 3 con Hỏi ở ngoài lồng mấy con gà ?
9 – 3 = 6
Trang 8HỌC VẦN: BÀI 61 Vần ăm - âm
A/MỤC TIÊU:
- HS đọc được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm, từ và các câu ứng dụng
- HS viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
B/CHUẨN BỊ:
- GV chuẩn bị: Bộ chữ thực hành, tranh vẽ minh họa
- HS chuẩn bị: Bộ chữ thực hành, bảng con
C/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TIẾT 1 1/Bài cũ: 3 HS đọc SGK bài phần 1, phần 2, phần 3/ Bài60
1 HS đọc toàn bài
2 HS viết từ: làng xóm, rừng tràm
2/Bài mới:
3/Dạy vần mới:
* Dạy vần : ăm - âm
-GV ghi bảng vần: ăm
- Phát âm mẫu, HD học sinh cách phát
âm vần: ăm
a/Nhận diện vần:
- GV Hỏi: Vần ăm được cấu tạo bởi
mấy âm?
b/HD đánh vần: Vần
- GV đánh vần mẫu: ă -m -ăm
- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của
HS
- Yêu cầu HS chọn ghép vần
- HD đọc trơn vần:ăm
c/HD đánh vần: Tiếng
- GV hỏi: có vần ăm muốn được tiếng
tằm ta làm thế nào?
- GV hỏi: Tiếng tằm có âm gì trước vần
gì sau dấu thanh gì?
- GV đánh vần mẫu: tờ- ăm -tăm -huyền
-tằm
- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của
HS
- Yêu cầu ghép tiếng:
- HD đọc trơn tiếng
d/Giới thiệu từ ứng dụng: nuôi tằm
- HS phát âm vần: ( CN, ĐT)
- HS nhận diện vần: ăm
- HS nêu:Vần ăm được cấu tạo bởi 2âm
ă và m
- HS đánh vần: ( Đọc nối tiếp CN, ĐT)
- HS chọn ghép vần: ăm
- HS đọc trơn vần: ( Đọc nối tiếp CN, ĐT)
- HS nêu: có vần ăm thêm âm t và dấu huyền ta được tiếng tằm
- HS nêu: Tiếng tằm có âm t đúng trước vần ăm đứng sau
- HS đánh vần:( Cá nhân, ĐT)
- HS chọn ghép tiếng: tằm
- HS đọc trơn: tằm
- HS đọc trơn từ ứng dụng: nuôi tằm
Trang 9- Luyện đọc trơn từ
* Dạy vần: âm
- GV đọc vần, HD phát âm vần:
- Yêu cầu so sánh vần: ăm và âm
- Dạy các bước tương tự vần
- HD đọc lại cả 2 vần vừa học
đ/Giới thiệu từ ứng dụng:
Tăm tre Mầm non
Đỏ thắm Đường hầm
- Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng
có vần:
- Luyện đọc từ
- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS
+HD đọc lại toàn bài
e/Luyện viết vần, từ:
- GV viết mẫu, HD cách viết
- GV hỏi: Vần được viết bởi mấy con
chữ?
- GV hỏi: Từ được viết bởi mấy chữ?
- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa
cho HS
- HD khoản cách chữ cách chữ 1 con
chữ o
+GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
* HD trò chơi củng cố:
- GV nêu tên trò chơi, HD cách thực
hiện
- Tuyên dương, khen ngợi
- HS đọc cả vần
- HS phát âm vần: ( CN, ĐT)
- HS so sánh vần: ăm và âm
- HS đánh vần: â - m - âm
- HS ghép vần: âm
- HS đọc trơn vần: âm
- HS đánh vần tiếng: nấm
- Ghép tiếng, đọc trơn tiếng, đọc từ
- HS đọc 2 vần
- HS đánh vần thầm tiếng
- HS đọc từ:( nối tiếp CN, ĐT)
- HS đọc toàn bài
- HS nêu cách viết vần
- HS nêu cách viết từ
- HS luyện viết bảng con vần, từ: âm,
ăm, nuôi tằm, hái nấm
- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứ tự
- HS tham gia trò chơi
TIẾT 2
- GV hỏi:Tiết 1 em vừa học vần gì?tiếng
gì? Từ gì?
3/Luyện tập:
a/ Gọi HS đọc bài tiết 1
-GV:Nêu yêu cầu tiết 2
- GV cho Hs nhận biết: Phần 1,phần2
SGK
- HS nêu
- HS đọc ( CN, ĐT)
- HS đọc SGK( CN, nối tiếp)
Trang 10- HD cách cầm sách.
+Yêu cầu Hs đọc SGK
b/Giới thiêu câu ứng dụng:
- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:
-“Con suối sau nhà trên sườn đồi.”
- Yêu cầu đọc thầm, tìm tiếng có vần
đang học
- Yêu cầu đánh vần tiếng, đọc từ, đọc cả
câu
- GV sửa lỗi sai của HS
c/HD đọc SGK:
- Yêu cầu HS đọc từng phần, đọc toàn
bài
d/Luyện viết:
- GV viết mẫu:
- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách
trình bày bài viết
d/ Luyện nói:
- GV HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu
chủ đề luyện nói: Thứ, ngày, tháng, năm
- GV gợi ý câu hỏi, giúp học sinh luyện
nói từ 2, 4 câu
Bức tranh vẽ gì?
-Em hãy đọc thời khóa biểu lớp em?
-Ngày chủ nhật em thường làm gì?
Khi nào đến tết?
-Em thích ngày nào nhất trong tuần?
* GV nói mẫu:
4/Củng cố:
- GV hỏi: Em vừa học vần gì?
- HD trò chơi củng cố:
5/ Dặn dò:
- Dặn HS ôn bài
-Xem bài Vần ôm - ơm
- HS quan sát tranh vẽ, nhận xét
- HS đọc thầm
- HS Luyện đọc( CN, ĐT)
- HS đọc SGk ( Cá nhân, tiếp sức)
- HS viết bài vào vở:
- HS quan sát tranh vẽ:
- HS đọc chủ đề luyện nói:
- HS thảo luận nhóm đôi
- Luyện nói trong nhóm
- HS trình bày câu luyện nói;
- Hs đọc thời khóa biểu
- Em thích ngày chủ nhật vì được đi chơi công viên
* HS yếu lặp lại câu luyện nói
- HS nêu vần vừa học
- HS tham gia trò chơi
- HS nghe dặn dò
Trang 11TỰ NHIÊN XÃ HỘI : Tiết 15 LỚP HỌC
I Mục tiêu : Giúp HS
-Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học
-Nói được tên lớp,thầy (cô) chủ nhiệm và tên một số bạn trong lớp
II Đồ dùng dạy học :
- Các tranh minh họa bài học trong SGK
- Các tấm bìa ghi tên các đồ dùng có trong lớp học
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Khi dùng dao hoặc các vật sắc nhọn, em phải
chú ý điều gì ?
- Khi có lửa cháy các đồ vật trong nhà, em
phải làm gì ?
- GV nhận xét, tuyên dương
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- HS hát bài : Lớp chúng ta đoàn kết
- Giới thiệu bài mới : Lớp học
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Các hoạt động :
a Hoạt động 1 : Quan sát tranh
-GV yêu cầu HS quan sát hình SGK/ 32, 33 và
thảo luận theo nội dung sau :
+ Trong lớp học có những ai và có những đồ
dùng gì ?
+ Lớp học chúng ta gần giống với lớp học nào
trong các hình đó ?
+ Bạn thích tranh vẽ lớp học nào ? Vì sao ?
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày
- Nhận xét, tuyên dương
- GV hỏi thêm :
+ Em hãy nêu tên cô giáo và các bạn của lớp
mình ?
+ Trong lớp, em thường chơi với ai ?
+ Trong lớp học của em có những đồ dùng gì
? Chúng được dùng để làm gì ?
* Kết luận : Lớp học nào cũng có giáo viên
và học sinh Trong lớp học có bàn, ghế,
- 2HS trả lời
- 2HS trả lời
- Cả lớp hát
- 2 HS đọc đầu bài
- HS thảo luận theo nhóm 4
- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày
- HS trả lời
- Các nhóm thảo luận và đóng vai