Hoạt động 2: Tìm hiểu về cách xác định đường tròn 10 phút Mục tiêu: Xác định được vô số đường tròn đi qua 2 điểm cho trước, vẽ được duy nhất 1 đường tròn đi qua A B 3 điểm không thẳng hà[r]
Trang 1Tuần: 10
Tiết PPCT: 19
KIỂM TRA CHƯƠNG I
I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
VẬN DỤNG
Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Hệ
thức
lượng
trong
tam
giác
vuông.
Nhận biết các
hệ thức
về cạnh
và đường cao, các
hệ thức
về cạnh
và góc, các tính chất của các tỉ số lượng giác trong tam giác vuông.
Viết được các hệ thức về cạnh và đường cao; cạnh
và góc trong tam giác vuông.
Tính được các cạnh của tam giác vuông và giải được tam giác.
Vận dụng các hệ thức để tính các cạnh
Số câu
Số điểm
%
2
3,0
2
2,0
2
4,0
1
3,0
9 10,0 (100%)
TỔNG
2
3,0
2
4,0
1
3,0
9 10,0 (100%)
II ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ CHẴN
I Trắc nghiệm (4,0 điểm):
Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1 : Trong hình 1, sin bằng:
A
3
3
5
C
4
3 D
4 5
Câu 2 : Trong hình 2, cosQ bằng: Hình 1
5 4
3
S P
Trang 2A
PR
QR B
RS
QR
C
QR
PQ D
SQ QR
Câu 3 : Trong hình 3, tanP bằng:
A
3
3 B
3
2
C 3 D
1 2
Câu 4 : Trong hình 4, cạnh AB2 = ?
A BC HB B BC.HB
C BC HC D BC.HC
Câu 5 : Cho ABC có
A 90 ; sinB C ?
2
A 300 B 450 C 600 D 75 0
Câu 6 : Cho ABC có
A 90 ; sinB tanB ?
2
A
3
2 B
2
2 C
1
2 D
3 3
Câu 7: Với là một góc nhọn của tam giác vuông thì sin2 cos2 ?
Câu 8: Với , là hai góc nhọn của tam giác vuông thì sin ?
II Tự luận: (6,0 điểm):
Câu 9 : (2,5 điểm) Cho ABC như hình 5
a) Hãy viết các hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông
b) Tính độ dài các cạnh BC, AC, AB ?
(kết quả
làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)
Câu 1 0 : (2,5 điểm)
a) Cho ABC như hình vẽ Hãy viết các hệ thức
về cạnh và góc trong tam giác vuông
3 a
2a a
30
Hình 3
N M
P
H Hình 4
C B
A
15 9 H Hình 5
C B
A
Trang 3b) Áp dụng giải tam giác vuông ABC, biết A 90µ 0,
C 40 , BC = 14cm (kết quả làm tròn đến chữ số
thập phân thứ ba)
Câu 1 1 : (1,0 điểm) Cho ABCvuông tại A Biết tỉ số giữa hai cạnh
AB 3
AC 4 ,
BC = 15cm Tính diện tích ABC?
ĐỀ LẺ
I Trắc nghiệm (4,0 điểm):
Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất Câu 1 : Trong hình 1, cos ?
A
3
3
5
C
4
3 D
4 5
Câu 2 : Trong hình 2, cosP = ?
A
PR
QR B
RS
QR
C
QR
PQ D
PR PQ
Câu 3 : Trong hình 3, cosP = ?
A
3
3 B
3
2
C 3 D 12
Câu 4 : Trong hình 4, cạnh AC2 = ?
A BC HB B BC.HB
C BC HC D BC.HC
Câu 5 : Cho ABC có
A 90 ; cosB C ?
2
A 300 B 450 C 600 D 75 0
Hình 1
5 4
3
Q
S
R P
Hình 2
3 a
2a a
30
Hình 3
N M
P
H Hình 4
C B
A
Trang 4Câu 6 : Cho ABC có
A 90 ; sinB cosB ?
2
A
3
2 B
2
2 C
1
2 D 33
Câu 7: Với là một góc nhọn của tam giác vuông thì tan cot ?
Câu 8: Với , là hai góc nhọn của tam giác vuông thì tan ?
II Tự luận: (6,0 điểm):
Câu 9 : (2,5 điểm) Cho ABC như hình 5
a) Hãy viết các hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông
b) Tính độ dài các cạnh BC, AC, AB ?
(kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)
Câu 1 0 : (2,5 điểm)
a) Cho ABC như hình vẽ Hãy viết các hệ thức
về cạnh và góc trong tam giác vuông
b) Áp dụng giải tam giác vuông ABC, biết A 90µ 0,
B 40 , BC = 16cm (kết quả làm tròn đến chữ số
thập phân thứ ba)
Câu 1 1 : (1,0 điểm) Cho ABCvuông tại A Biết tỉ số giữa hai cạnh
AB 6
AC 8 ,
BC = 20cm Tính diện tích ABC?
III HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ CHẴN:
I Trắc nghiệm: M i câu đúng 0,5 đi m ỗi câu đúng 0,5 điểm ểm
II Tự luận:
9a
9b
* Các hệ thức về cạnh và đường cao trong ABC:
Định lí 1: AB2 = BC HB và AC2 = BC HC
Định lí 2: AH2 = HB HC
Định lí 3: AB AC = BC AH
AH AB AC
* Xét v ABC, ta có:
1,0
1,5
15 9 H Hình 5
C B
A
15 9
B A
Trang 510b
11
2
2
AH HB.HC (theo địnhlí2)
HC AH : HC
2
2 2
2 2
HC 15 : 9 25(cm) Mà BC HB HC
BC 9 25 34(cm)
Ta lại có AB BC.HB (theo địnhlí1)
AB 34.9 306 AB 306 17,493(cm) Tương tự ,ta có AC BC.HC (theo địnhlí1)
AC 34.25 850 AC 850 29,155(cm)
Vậy BC = 34(cm); AB = 17,493(cm);AC = 29,155(cm)
* Các hệ thức về cạnh và gĩc trong ABC:
AB = BC.sinC = BC.cosB = AC.tanC = AC.cotanB
AC = BC.sinB = BC.cosC = AC.tanB = AC.cotanC
* Xét ABCvuơng tại A
Ta cĩ B C 90 0 (hai gĩc phụ nhau)
Ta cĩ AB BC.sinC (Định lí)
0
Ta cĩ AC BC.sin B (Định lí)
0
AC 14.sin50 10,725(cm)
Độ dài tỉ lệ của cạnh BC là:
BC AB AC (Định lí Py-ta-go)
Hệ số tỉ lệ là:
15 : 5 = 3
Do đĩ độ dài 2 cạnh gĩc vuơng là:
AB = 3 3 = 9 (cm)
AC = 4 3 = 12 (cm)
Vậy diện tích ABClà:
2 ABC
1,0
1,5
1,0
ĐỀ LẺ:
I Trắc nghiệm: M i câu đúng 0,5 đi m ỗi câu đúng 0,5 điểm ểm
40°
C
14cm
B
A
15cm C
B A
Trang 6II Tự luận:
9a
9b
10a
10b
11
* Các hệ thức về cạnh và đường cao trong ABC:
Định lí 1: AB2 = BC HB và AC2 = BC HC
Định lí 2: AH2 = HB HC
Định lí 3: AB AC = BC AH
AH AB AC
* Xét v ABC, ta cĩ:
2
2
AH HB.HC (theo địnhlí2)
HC AH : HC
2
2 2
2 2
HC 15 : 9 25(cm) Mà BC HB HC
BC 9 25 34(cm)
Ta lại có AB BC.HB (theo địnhlí1)
AB 34.9 306 AB 306 17,493(cm) Tương tự ,ta có AC BC.HC (theo địnhlí1)
AC 34.25 850 AC 850 29,155(cm)
Vậy BC = 34(cm); AB = 17,493(cm);AC = 29,155(cm)
* Các hệ thức về cạnh và gĩc trong ABC:
AB = BC.sinC = BC.cosB = AC.tanC = AC.cotanB
AC = BC.sinB = BC.cosC = AC.tanB = AC.cotanC
* Xét ABCvuơng tại A
Ta cĩ B C 90 0 (hai gĩc phụ nhau)
Ta cĩ AB BC.sinC (Định lí)
0
AB 16.sin40 10,285(cm)
Ta cĩ AC BC.sin B (Định lí)
0
AC 16.sin50 12,257(cm)
Độ dài tỉ lệ của cạnh BC là:
BC AB AC (Định lí Py-ta-go)
Hệ số tỉ lệ là:
1,0
1,5
1,0
1,5
1,0
15 9
B A
15cm C
B A
40°
C
16cm
B
A
Trang 720 : 10 = 2
Do đó độ dài 2 cạnh góc vuông là:
AB = 6 2 = 12 (cm)
AC = 8 2 = 16 (cm)
Vậy diện tích ABClà:
2 ABC
IV RÚT KINH NGHIỆM
Tuần: 10
Tiết PPCT: 20
§1 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN
TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức:
- Phát biểu được định nghĩa đường tròn, các cách xác định một đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn; hình tròn
có tâm đối xứng, có trục đối xứng
2 Kĩ năng:
- Dựng được đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng Chứng minh được một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đường tròn và vận dụng các kiến thức trên để làm được bài tập
3 Thái độ:
- Qua bài học này hình thành được tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính toán, vẽ được hình Giúp các em thấy được ứng dụng thực tế của môn toán để từ đó yêu thích môn học hơn
4 Hình thành năng lực cho HS:
- Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp; năng lực hợp tác; năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN
1 Giáo viên: Thước thẳng, compa, SGK, ê ke, phấn màu.
2 Học sinh: SGK, vở, dụng cụ học tập.
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HỌC SINH
Họat động khởi động (5 phút).
Trang 8Hoạt động kiểm tra bài cũ (4 phút)
Mục tiêu: Dùng êke tìm được tâm
của miếng bìa hình tròn.
* Hoạt động của thầy:
- Treo một tấm bìa hình tròn Yêu cầu
HS dùng êke xác định tâm của đường
tròn
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Tìm tầm của miếng bìa
hình tròn bằng êke
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Phương tiện: Êke, tấm bìa hình tròn
- Sản phẩm: Dùng êke tìm được tâm
của miếng bìa hình tròn
Hoạt động giới thiệu bài mới (1
phút)
Các em đã được học hình tròn Vậy
muốn xác định đường tròn ta làm như
thế nào? Đường tròn có tâm đối xứng
không? Có trụ đối xứng không? Để
biết được điều này thầy trò chúng ta
cùng nhau tìm hiểu bài học hôm nay
Hoạt động hình thành kiến thức (30 phút).
Hoạt động 1: Nhắc lại về đường
tròn (6 phút)
Mục tiêu: Nhắc lại được khái niệm
về đường tròn đã học ở lớp 6 Rút ra
được khi nào điểm nằm trên, nằm
trong, nằm ngoài đường tròn Vận
dụng so sánh được hai góc.
* Hoạt động của thầy:
- Chiếu hình lên bảng
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Nhắc lại khái niệm về
đường tròn đã học ở lớp 6 Rút ra khi
nào điểm nằm trên, nằm trong, nằm
ngoài đường tròn Vận dụng so sánh
hai góc
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Phương tiện: Máy vi tính, Sgk, TV
1 Nhắc lại về đường tròn
- Đường tròn tâm O bán kính R (R>0)
là hình gồm tất cả các điểm cách O một khoảng bằng R
- Nếu M nằm trên (O; R) thì OM = R
- Nếu N nằm trong (O; R) thì ON < R
- Nếu P nằm ngoài (O; R) thì OP > R
?1 Vì OH > R và OK < R nên OH > OK
R
M O
Trang 9- Sản phẩm: Nhắc lại được khái niệm
về đường tròn đã học ở lớp 6 Rút ra
được khi nào điểm nằm trên, nằm
trong, nằm ngoài đường tròn Vận
dụng so sánh được hai góc
Hoạt động 2: Tìm hiểu về cách xác
định đường tròn (10 phút)
Mục tiêu: Xác định được vô số
đường tròn đi qua 2 điểm cho trước,
vẽ được duy nhất 1 đường tròn đi qua
3 điểm không thẳng hàng.
* Hoạt động của thầy:
- Chiếu hình lên bảng
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Vẽ đường tròn đi qua 2
điểm và tìm tâm của các đường tròn
đó; 3 điểm không thẳng hàng và cho
biết vẽ được bao nhiêu đường tròn đi
qua 3 điểm đó
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Phương tiện: Máy vi tính, Sgk, TV,
compa, thước thẳng
- Sản phẩm: Vẽ được vô số đường
tròn đi qua 2 điểm cho trước và tâm
của chúng nằm trên đường trung trực
của đoạn thẳng đó; vẽ được duy nhất
1 đường tròn đi qua 3 điểm không
thẳng hàng
Hoạt động 3: Tìm hiểu về tâm đối
xứng của đường tròn (7 phút)
Mục tiêu: Xác định được đường tròn
là hình có tâm đối xứng và xác định
được tâm đối xứng của đường tròn.
* Hoạt động của thầy:
- Chiếu hình lên bảng
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Chứng minh điểm
Suy ra: OKH > OHK
2 Cách xác định đường tròn
?2
a) Gọi O là tâm đường tròn đi qua A và B
Do OA=OB nên điểm O nằm trên đường trung trực của AB
b) Có vô số đường tròn đi qua 2 điểm A và B
Tâm của chúng nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB
?3 Đường tròn
đi qua 3 đỉnh
A, B, C gọi là đường tròn ngoại tiếp ABC
đó ABC gọi
là tam giác nội tiếp đường tròn
*Kết luận: Qua ba điểm không thẳng
hàng, ta vẽ được một và chỉ một đường tròn.
3 Tâm đối xứng
? 4
Ta có OA = OA’
Mà OA = R
OA’ = R Vậy điểm A’
cũng nằm trên (O; R)
*Kết luận: Đường tròn là hình có tâm
O 2
O 1 B A
O
B
C A
A
Trang 10A’cũng nằm trên (O; R) Từ đó tìm
tâm đối xứng của đường tròn
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Phương tiện: Máy vi tính, Sgk, TV,
compa, thước thẳng
- Sản phẩm: Chứng minh được điểm
A’cũng nằm trên (O; R) Từ đó tìm
được tâm đối xứng của đường tròn
Hoạt động 4: Tìm hiểu về trục đối
xứng của đường tròn (7 phút)
Mục tiêu: Xác định được trục đối
xứng của đường tròn.
* Hoạt động của thầy:
- Chiếu hình lên bảng
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Chứng minh điểm
C’cũng nằm trên (O; R) Từ đó tìm
trục đối xứng của đường tròn
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Phương tiện: Máy vi tính, Sgk, TV,
compa, thước thẳng
- Sản phẩm: Chứng minh được điểm
C’cũng nằm trên (O; R) Từ đó tìm
được trục đối xứng của đường tròn
đối xứng Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó
4 Trục đối xứng
?5 Gọi H là giao
điểm của CC’ và AB
- Nếu H không trùng O thì OCC’
có OH vừa là đường cao vừa
là đường trung tuyến nên là tam giác cân
Suy ra OC’ = OC = R Vậy C’ (O)
- Nếu H O thì OC’ = OC =R nên C’ cũng thuộc (O)
* Kết luận: Đường tròn là hình có trục
đối xứng Bất kì đường kính nào cũng
là trục đối xứng của đường tròn
Hoạt động luyện tập - củng cố (10 phút).
Hoạt động 1: Hướng dân làm bài
tập 1 (8 phút)
Mục tiêu: Chứng minh được 4 đỉnh
của hình chữ nhật nằm trên 1 đường
tròn và tìm được bán kính của đường
tròn đó.
* Hoạt động của thầy:
- Chiếu hình lên bảng
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Chứng minh 4 đỉnh của
hình chữ nhật nằm trên 1 đường tròn
và tìm bán kính của đường tròn đó
- Phương thức hoạt động: Cặp đôi
- Phương tiện: Compa, thước, máy
tính, sgk
Bài tập 1 (sgk/99)
C D
O
Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Ta có OA =OB =OC
= OD nên 4 điểm A, B, C , D cùng thuộc một đường trong ( O; OA)
2 2
Vậy bán kính đường tron này là
O
B
A
C' C
Trang 11- Sản phẩm: Chứng minh được 4 đỉnh
của hình chữ nhật nằm trên 1 đường
tròn và tìm được bán kính của đường
tròn đó
* Hướng dẫn dặn dò: (2 phút)
- Về nhà học định nghĩa, cách xác
định và các tihs chất đối xứng của
đường tròn và xem các bài tập đã
chữa
- Bài tập về nhà: Cả lớp làm bài 3, 4
- Hướng dẫn:
+ Bài 3: sử dụng tính chất đường
trung tuyến trong tam giác vuông
thuận và đảo để chứng minh
+ Bài 4: sử dụng định lí Py-ta-go để
tính OA, OB, OC, rồi so sánh với bán
kính sẽ biết được vị trí 3 điểm A, B,
C
- Xem trước bài: “Luyện tập” tiết sau
học
AC 13
R OA
= 6,5cm
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày … tháng … năm 2017
Lãnh đạo trường kí duyệt