1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế đề kiểm tra Hình học 9 – tuần 10 (1 tiết)

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 148,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn cứ vào hình vẽ bên tam giác DEF vuông tại D Trả lời các câu hỏi dưới đây: D Câu 1: Nối cột A với cột B ghi vào cột C để được kết quả đúng: Cột A.. a, Chứng minh tam giác DEF vuông t[r]

Trang 1

1 – Tỷ số lượng giác 3,5 điểm

2 – Hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông 2,5 điểm

3 – Hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông 4 điểm

4/ Tỉ lệ % câu hỏi giành cho các dạng trắc nghiệm khách quan:

Trắc nghiệm khách quan: Ghép đôi: 50%; Điền khuyết: 50%

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

1, Tỷ số lượng giác của góc

2, Hệ thức về cạnh và đường cao

3, Hệ thức liên hệ giữa cạnh và

Tổng

Phụ chú:

Phần tự luận:

Phần nhận biết: Là ý tìm góc B của bài 1

Phần thông hiểu: - Là b bài 2

- Ý a bài 2 (0,5 điểm) Tính đoạn BC bài 1 (1 điểm)

Phần vận dụng: - Ý c bài 2 (1 điểm)

- Ý d bài 2 (1,5 điểm)

HƯỚNG DẪN Ý CHÍNH ĐÁP ÁN.

Phần trắc nghiệm: Mỗi câu chọn đúng cho 0,5 điểm 6 câu 3 điểm

Phần tự luận:

b, Tính được cạnh AB 1 điểm

c, Tính được cạnh BC 1 điểm

Bài 2: a, Chứng minh được tam giác ABC vuông tại A 0,5 điểm

b, Tính được góc B, góc C 1 điểm

c, Tính được đường cao AH, đoạn HC 1 điểm

d, Tìm được điểm M 1,5 điểm

Trang 2

Căn cứ vào hình vẽ bên (tam giác ABC vuông tại B)

Trả lời các câu hỏi dưới đây:

Câu 1: Nối cột A với cột B ghi vào cột C để được kết quả đúng:

d, BC

AC

Câu 2: Điền vào những chỗ (………) để được kết quả đúng.

a, AC2 = BC2 + (……… );

b, BC = (………… ) tg A;

c, AB = (………… ) sin C

PHẦN 2 – TỰ LUẬN (7 điểm):

Bài 1 (3 điểm):

Giải tam giác ABC vuông tại A biết rằng AC = 10, = 30CA o

Bài 2 (4 điểm):

Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh lần lượt là AB = 3m; AC = 4m; BC = 5m

a, Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

b, Tính các góc B, C (Tìm sin B, sin C)

c, Tính đường cao AH, đoạn HC

d, Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên đường nào

Bài làm

B C

Trang 3

Căn cứ vào hình vẽ bên (tam giác DEF vuông tại D)

Trả lời các câu hỏi dưới đây:

Câu 1: Nối cột A với cột B ghi vào cột C để được kết quả đúng:

d, DF

DE

Câu 2: Điền vào chỗ trống(……… ) để được kết quả đúng.

a, EF2 = DE2 + (………… );

b, DF = (……….) tgE;

c, DE = (……….) sinF

PHẦN 2 – TỰ LUẬN (7 điểm):

Bài 1 (3 điểm):

Giải tam giác DEF vuông tại E biết rằng DE = 8, = 60FA o

Bài 2 (4 điểm):

Cho tam giác DEF có độ dài các cạnh lần lượt là DE = 6cm; DF = 8cm;

EF = 10cm

a, Chứng minh tam giác DEF vuông tại D;

b, Tìm sin E, sinF;

c, Tính đường cao DK, đoạn KF;

d, Tính diện tích tam giác DEF

Bài làm

Trang 4

Căn cứ vào hình vẽ bên (tam giác MNP vuông tại M)

Trả lời các câu hỏi dưới đây:

Câu 1: Nối cột A với cột B ghi vào cột C để được kết quả đúng:

d, MP

NP

Câu 2: Điền vào chỗ trống(……… ) để được kết quả đúng.

a, NP2 = MN2 + (………… );

b, MN = (……….) tgP;

c, MP = (……….) sinP

PHẦN 2 – TỰ LUẬN (7 điểm):

Bài 1 (3 điểm):

Giải tam giác M NP vuông tại M biết rằng MN = 8, = 60AN o

Bài 2 (4 điểm):

Cho tam giác MNP có độ dài các cạnh lần lượt là MN = 6cm; MP = 8cm;

NP = 10cm

a, Chứng minh tam giác MNP vuông tại M;

b, Tìm cos N, cos P;

c, Tính đường cao ML, đoạn LP;

d, Tính diện tích tam giác MNP

Bài làm

 M N

P

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w