1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Hình học 9 - Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

7 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 141,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một đường tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cung chắn một cung thì bằng nhau.. Xét đường tròn (O): .[r]

Trang 1

GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG

A - Lý thuyết cần nhớ

1 Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

Cho đường tròn tâm O, bán kính R

- xy là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A

- Tiếp điểm A là gốc chung của hai tia đối

nhau là tia Ax, tia Ay Mỗi tia đó là một tia

tiếp tuyến

- BAx có:

+ đỉnh A nằm trên đường tròn

+ cạnh Ax là một tia tiếp tuyến

+ cạnh AB là dây cung của đường tròn

Ta gọi: BAx là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và

dây cung.

Tương tự: ta có BAy là góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung

y

x

B

O

A

BAx chắn cung AB nhỏ

BAy chắn cung AB lớn.

y

x

B

A O

2 Định lý

Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn

Trang 2

3 Hệ quả

Trong một đường tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cung chắn một cung thì bằng nhau

Xét đường tròn (O):

BAx là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung AB nhỏ

BCA là góc nội tiếp chắn cung AB nhỏ

BA x BCA sd A B

Lưu ý: (tham khảo)

a) Cát tuyến của đường tròn là đường thẳng cắt đường tròn đó tại hai điểm phân biệt.

cát tuyến

b) Phương tích của một điểm nằm ngoài đường tròn

Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn, kẻ cát tuyến ABC đến đường tròn thì tích

A B A C không đổi, không phụ thuộc vào vị trí của B, C: A B A CA O2  R2

Ta gọi tích này là phương tích của điểm A đối với đường tròn

Ứng dụng: Với hai cát tuyến ABC và AMN tùy ý thì ta có: A B A CA M A N

y

x

B

A O

C

Trang 3

M O

A

C

N

c) Chứng minh tiếp tuyến bằng quan hệ của góc nội tiếp với góc tạo bởi tia tiếp tuyến –

dây cung

x

O

A

C

B

Ta có:

ABC là góc nội tiếp chắn cung AC nhỏ

 

 Ax là tiếp tuyến của (O)

B - Bài tập luyện tập (có hướng dẫn)

Bài 1 Cho đường tròn tâm O, đường kính AB Lấy điểm P khác A và B trên đường tròn Gọi

T là giao điểm của AP với tiếp tuyến tại B của đường tròn Chứng minh: A PO PBT

Hướng dẫn làm bài

Trang 4

A

T Để chứng minh A PO PBT , ta cần trả lời

được các câu hỏi sau:

APO bằng với góc (A) nào?

Góc (A) đó được gọi là góc gì? Chắn cung nào?

Từ đó dựa vào hệ quả (mục 3) để dẫn đến điều cần chứng minh

Bài 2 Cho đường tròn (O;R) và dây cung BC = R Hai tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B, C

cắt nhau ở A Tính A BC BA C ,

Hướng dẫn làm bài

A

C

B

O

a) Tính ABC

ABC là góc gì? Chắn cung (A) nào?

Tính được số đo cung (A) không?

b) Tính BAC Dựa vào kết quả tính được của ABC để tính

BAC

Bài 3 Cho A, B, C là ba điểm trên một đường tròn At là tiếp tuyến của đường tròn tại A

Đường thẳng song song với At cắt AB tại M và cắt AC tại N Chứng minh rằng:

A B A M A C A N

Hướng dẫn làm bài

Trang 5

N B

O

A

C M

Để chứng minh A B A MA C A N ta cần chứng minh được tỉ lệ thức (I) nào?

A B A M A C A N

A N A M Muốn có được tỉ lệ thức (I) ta cần chứng minh cặp tam giác nào đồng dạng với nhau?

A B A C

A BC A NM

Cặp tam giác trên đồng dạng với nhau trường hợp nào?

Từ những câu hỏi gợi ý đó, HS giải bài tập hoàn chỉnh

Bài 4 Cho đường tròn (O) và một điểm M nằm ở ngoài đường tròn Qua M kẻ các cát tuyến

MAB và MCD đến (O) (A, B, C, D thuộc (O)) Kẻ tiếp tuyến MT của (O) (T là tiếp điểm) Chứng minh rằng:

2

)

Hướng dẫn làm bài

C

A

O

T

M B

D

a) Chứng minh 2

Để chứng minh đẳng thức này ta cần có

được tỉ lệ thức (I) nào?

b) Chứng minh

Ở câu a, ta đã chứng minh 2

Trang 6

MA MT

Muốn có được tỉ lệ thức (I) ta cần chứng

minh cặp tam giác nào đồng dạng với

nhau?

MA MT

MAT MTB

MTMB  

Cặp tam giác trên đồng dạng với nhau

trường hợp nào?

Từ những câu hỏi gợi ý đó, HS giải bài tập

hoàn chỉnh.

Vậy để chứng minh MA MBMC MD

ta cần chứng minh điều gì?

Tìm mối liên hệ giữa 2

Bài 5 Cho đường tròn (O;R) và một điểm S nằm ngoài đường tròn Kẻ tiếp tuyến SA với (O)

(A là tiếp điểm) và cát tuyến SCD (SD > SC)

a) Chứng minh: SA2 SC SD

b) Đường thẳng qua A và vuông góc với SO tại I và cắt (O) tại B Chứng minh

SC SD SI SO và SB là tiếp tuyến của (O)

c) Gọi F là trung điểm CD, OF cắt AB tại T Chứng minh bốn điểm T, F, I, S cùng thuộc một đường tròn

d) Chứng minh TC2 TF TO và TC là tiếp tuyến của (O)

Hướng dẫn làm bài

Trang 7

F

B

I

C O

A

S

D

a) Tự làm b) Tự làm c) Tự làm d) Chứng minh TC2 TF TO và TC là tiếp tuyến của (O)

Câu c ta có bốn điểm T, F, I, S cùng thuộc một đường tròn Từ đó ta chứng minh được

OF OT OI OS A O R

OF OT R OC

Để chứng minh đẳng thức TC2 TF TO ta cần có được tỉ lệ thức (I) nào?

2

TC TF TO

TF TC

Muốn có được tỉ lệ thức (I) ta cần chứng minh cặp tam giác nào đồng dạng với nhau?

TC TO

TCF TOC

TFTC  

Cặp tam giác trên đồng dạng với nhau trường hợp nào?

Từ những câu hỏi gợi ý đó, HS giải bài tập hoàn chỉnh.

Ngày đăng: 19/02/2021, 17:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w