1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề 2 tích phân đáp án

54 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích Phân
Trường học Chuyên Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại chuyên đề
Năm xuất bản 2019
Thành phố Điện Biên
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 3,14 MB
File đính kèm NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN.rar (11 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập trắc nghiệm về nguyên hàm tích phân, mức nhận biết thông hiểuvận dụng trích từ các đề thi thử, tham khảo của Bộ Giáo dục, đề thi THPTQG từ 2017 đến 2020 . Phân dạng cụ thể theo từng bài , chia theo từng mức độ và có lời giải đáp án rõ ràng. Phù hợp với học sinh tự học và giáo viên làm tài liệu giảng dạy. Đặc biệt: font TimesNew Roman chuẩn, các công thức toán đều có định dạng mathtype .

Trang 1

TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ MỨC 7-8 ĐIỂM

Dạng 1 Tích phân cơ bản có điều kiện

 Nhận xét Khi thay x bằng ax b 

thì lấy nguyên hàm nhân kết quả thêm

1

a

TÍCH PHÂN- PH NG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN ƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN Chuyên đề 26

Trang 2

Câu 1 (Kinh Môn - Hải Dương 2019) Cho F x  là một nguyên hàm của   2

22ln 2 2 ln 4 2ln1 2ln 4

  

B

2 4.16

 

C

2 15

.16

  

D

2 16 16

.16

   

Lời giải Chọn A

 1

Trang 3

Từ  1 và  2 ta có hệ phương trình:

1

32

m n

f x x 

,

 2

43

 1

0

7d2

0

13d2

a b c

a a

Trang 4

Câu 6 (Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2019) Cho  2 

Giá trị của tham số m

thuộc khoảng nào sau đây?

0 0

Câu 7 (Thi thử Lômônôxốp - Hà Nội 2019) Cho  

1

2 0

Theo định nghĩa tích phân ta có 1 2  2 2 1 2

0 0

.Khi đó I   6 0 2m2    2 6 0 m2    4 0 2 m2

Mà m là số nguyên nên m  1;0;1 Vậy có 3 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu.

Câu 8. (Sở GD Kon Tum - 2019) Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của a để 0a2x 3 d x4?

Lời giải Chọn C

Vậy có 4 giá trị của a thỏa đề bài.

Câu 9 (THPT Lương Thế Vinh - HN 2018).Có bao nhiêu số thực b thuộc khoảng   sao cho;3 

Trang 5

b

12512

Do đó, có 4 số thực b thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 10 (Cần Thơ - 2018) Cho hàm số f x  xác định trên R\2;2 thỏa mãn   2

44

22

x x

d

x x

Trang 6

Câu 12 (Sở Bạc Liêu - 2018) Cho hàm số f x  xác định trên \ 0 

6 ln 2 34

8ln 2 34

8ln 2 34

Lời giải

f x¢ = x+ " Î ¡ Khi đó x

4

0( )

   

2 416

 

2 1416

  

2 16 416

  

Lời giải Chọn D

Trang 7

4 4 4 4 4

2 2

2 332

Lời giải Chọn C

 Nếu bậc của tử P x   bậc mẫu Q x 

mà mẫu số phân tích được thành tích số  PPđồng nhất thức để đưa thành tổng của các phân số

Trang 8

 Nếu bậc của tử P x   bậc mẫu Q x 

mà mẫu không phân tích được thành tích số, ta xét

một số trường hợp thường gặp sau:

và giải A bằng cách đặt t  mẫu số

Câu 15 (THPT Quỳnh Lưu 3 Nghệ An 2019) Biết    

Suy ra

1921,

2

ab

Vậy a4b59

Trang 9

Câu 17. Biết

2 1 0

ln 21

2 0

a

a b b

Lời giải

Trang 10

Ta có:

4

2 3

1d1

a x

.Với x 1, ta có t 3

Trang 11

a b b

I

21192

a b

d3

Câu 27. Cho

1 2

2 0

Trang 12

Ta có:

1 2

0

2d1

x x x

0

ln 12

.Suy ra m 2; n 1 Vậy S 1

Câu 29 (THPT Cẩm Bình 2019) Cho

1

2 0

Ta có:

1 2

2 0

Trang 13

Câu 31 (Chu Văn An - Hà Nội - 2019) Cho biết

2

2 0

Lời giải Chọn C

Câu 34 (Bình Phước - 2019) Cho    

Trang 14

A 3 B 6 C 5 D 4.

Lời giải Chọn B

x x

d ln 2 ln 3 ln 73

.ln 2 ln 31

Trang 15

Có sẵn Tách từ hàm Nhân thêm

Do đó  S3a2b c 12 2 3  11

Dạng 3 Tích phân đổi biến

 Tích phân đổi biến:

  '       

b a

Các bước tính tích phân đổi biến số

 Nếu bậc của tử Bước 1 Biến đổi để chọn phép đặt t u x   dt u x dx ' . (quan trọng)

 Nếu bậc của tử Bước 2 Đổi cận:

  (nhớ: đổi biến phải đổi cận)

 Nếu bậc của tử Bước 3 Đưa về dạng    

 

u b

u a

I  f t dt đơn giản hơn và dễ tính toán.

Một số phương pháp đổi biến số thường gặp

I f xa x dx   đặt x a .tant hoặc x a .cott.

(mấu chốt xuất phát từ công thức

Trang 16

(trong đó n là bội số chung nhỏ nhất của s s1; ; ;2 s k 

dx I

Đổi biến dạng 4 f sinx.cos x dx  tsinxdtcos x dx

Đổi biến dạng 5 f cosx.sin x dx  tcosxdt sin x dx

ln 2 ln 32

2

t dt t



3

2 2

Trang 17

Lời giải Chọn B

Điều kiện tích phân tồn tại là 2   1

So sánh điều kiện ta được 2

11

1

2.2021

D

1.1011

Lời giải Chọn C

Cần nhớ: f x x f x d   C và      

11

ln 2 ln 32

Trang 18

t dt t



3

2 2

A 

,

463

dt

t t t

Câu 44 (Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định -2019) Cho với m , p , q  

và là các phân số tối giản Giá trị m+ +p q bằng

22

Trang 19

Lời giải Chọn C

m=

, p= và 5 q= 2Vậy

d2

Trang 20

Do  

2

1

1 2

m n p q

Câu 48. Số điểm cực trị của hàm số  

2

2 2

2 d1

x x

Từ đó ta thấy hàm số có 3 điểm cực trị

Câu 49 (Chuyên Bắc Giang 2019) Cho hàm số yf x 

có đạo hàm trên  đồng thời thỏa mãn

 0  1 5

Tính tích phân

    1

   1

3d

Trang 21

Khi đó,

2 2

1 11

2 dt9

dt29

A

53

a b c  

43

a b c  

73

a b c  

83

a b c  

Lời giải Chọn B

Trang 22

x x

t t x

x

t t t

Cách khác: Sử dụng công thức

ax b C a

ax b   

thì

1 1

0 0

Trang 23

Câu 55 (Đề Tham Khảo 2018) Biết

S 

34

S 

23

Trang 25

Đổi cận:

1

22

Ta có:  

2 2

B

53

Lời giải Chọn A

1

dx A

Trang 26

S 

34

S 

23

S 

Lời giải Chọn D

Trang 27

0

d1

x x x

02sin ydy

1 2 2

0

sindcos

x x x

2 4

0

sindycosy

02sin ydy

02sin ydy

Trang 28

325

32

320

d4

x I

π

t I t

Trang 29

12

I n

6d

2 2

Trang 30

3 2

2 1 1

Từ đó suy ra

611

a b

Trang 31

Lời giải

Ta có

2

2 1

1 1

2 2

t t

x x

.Khi x 1 thì t 2 2 ; khi x 2 thì t  35.

Khi đó

2 2

b 

,

3527

Trang 32

Ta có f x  f x x d cos cos 2 dx 2 x x cos 1 2sinx  2x2dx.

Trang 33

Câu 78 (Sở Bình Phước - 2020) Cho

2

2 0

.Đổi cận: Khi x 0 t0; 1

Vậy giá trị của a b   1 3 4

Câu 79 (THPT Kinh Môn - 2018) Cho

2 2 0

2 0

1dt

t t

I  t t

3

2d

t t



3

2d

t t



Trang 34

Câu 81 (Đồng Tháp - 2018) Tính tích phân

2 4 4 0

sindcos

0d

1d

0d

I u u

1 2

0d

I u u

Lời giải

2 4 4 0

sindcos

0d

I u u

Câu 82 (THTP Lê Quý Đôn - Hà Nội - 2018) Tính tích phân

π 3 3 0

sindcos

I 

32

1d

1

dt t



1

2 12

x x x

1

dt t



5 2

ln 5 2 ln 2

Trang 35

Vậy ta được a1;b 2

Câu 84 (THPT Đông Sơn Thanh Hóa 2019) Có bao nhiêu số a0;20

sao cho5

0

2sin sin 2 d

I  t t 

Theo giả thiết:

7 5

Trang 36

Câu 87. Cho tích phân số

2

3

sin d ln 5 ln 2cos 2

22

2

a

b u

Trang 37

t t

4ln

a c b

Từ giả thiết f x( ) tan 3xtan ,x x R ta có

3

f x f x dx  xx dx tan (1 tan )x  2x dx tan (tan )x d x 12tan2 x C ,

Ta có (0) 1f  suy ra C 1 vậy

21

a

b a b

Câu 90 (Tiên Lãng - Hải Phòng - 2020) Cho hàm số yf x  có f  0  và0

Tính

 0

Trang 38

Lời giải Chọn D

Ta có: sin8x cos8x 4sin6x sin4x cos4x sin4xcos4x 4sin6x

sin2 x cos2x sin4x cos4x 4sin6x

    cos4xsin2x sin4xcos2 x cos6x 3sin6x

 0

S a b b

Câu 92 (Cần Thơ - 2018) Cho tích phân

Trang 39

Lời giải

Đặt t lnx

1

dt dx x

a b c  Khẳng định nào sau đâu đúng.

A a2b2c2  1 B a2 b2c2 11 C a2b2c2  9 D a2b2c2 3

Lời giải Chọn D

e

2 1

.Đổi cận: khi x 1 thì t 2; khi x  thì e t 3.

Khi đó

3

2 2

2d

3 1ln

2 3

3213

a b

Trang 40

Câu 96 (THPT Gia Lộc Hải Dương 2019) Cho  

e

2 1

nguyên dương, biết a c;

b d là các phân số tối giản Tính giá trị a b c d   ?

Câu 97 (THPT - Yên Định Thanh Hóa 2019) Cho

1 e 1

Trang 41

Câu 99 (Chuyên Hạ Long - 2018) Biết  

2

2 1

1

d ln lnln

1dln

x x x

.Khi x 1 t1; x 2 t 2 ln 2

Khi đó

2 ln 2

1

dt I

a b

x x

x

 1

Khi đó:

e 1

1

1d

e

14

e

12

e

12

e

Lời giải Chọn B

Trang 42

Mà  0 1 1 1 0   1 2

2

0

 xf x dx xe dx x  e d x xe xe

Câu 102 (Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm - Quảng Nam - 2020) Biết rằng ( )2

1

d ln 2

ln 1

e

x a

c

x x

+

-+

ò

với , ,a b c là các số nguyên dương và

b

c là phân số tối giản Tính S   a b c

A S 3 B S 7 C S 10 D S 5

Lời giải Chọn D

Đặt lnx+ =1 t Ta có:

1

dx dt

x  .

Đổi cận: x 1 t1; x e  t2

Ta có: ( )

2

ln 1

e

t x

t

x x

+

1

dt

t t

ç

=òççè - ÷÷ø

2

1

1

2ln t

t

ç

=ççè + ÷÷ø =2ln 2- 12

Suy ra: a 2; b 1; c 2 Khi đó: S    a b c 5

Dạng 4 Tích phân từng phần

Nếu u v, có đạo hàm liên tục trên a b;  thì . . .

b b b a a a I u dv u v  v du . Chọn

Nhận dạng: tích hai hàm khác loại nhân nhau (ví dụ: mũ nhân lượng giác,…)

Thứ tự ưu tiên chọn u là: "log – đa – lượng – mũ" và dv là phần còn lại.

Nghĩa là nếu có ln hay loga x thì chọn u ln hay

1

ln

a

a

dv  còn lại Nếu

không có ln; log thì chọn u  đa thức và dv  còn lại,…

CHÚ Ý:

a

b

( hàm mũ) (lượng giác) dx ¾¾® tích phân từng phần luân hồi

Nghĩa là sau khi đặt u, dv để tính tích phân từng phần và tiếp tục tính udv sẽ xuất hiện lại

tích phân ban đầu Giả sử tích phân được tính ban đầu là I và nếu lập lại, ta sẽ không giải tiếp

mà xem đây là phương trình bậc nhất ẩn là I giải ⇒ I.

Câu 103 (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Xét

2

2

0

e dx

x x

, nếu đặt u x 2 thì

2

2

0

e dx

x x

bằng

A

2

0

2 e du u

4

0

2 e du u

2

0

1

e d 2

u u

4

0

1

e d 2

u u

Vi phân Nguyên hàm

Trang 43

Lời giải Chọn D

a b c

2

11

x

x x v

2

0 0

Trang 44

Câu 106. (Nguyễn Trãi - Thái Bình - 2020) Cho a là số thực dương Tính

2016

0sin cos 2018

2017 sin 2017cos 2017

1sinsin cos

0d

Trang 45

0 0

Trang 47

A

2

5 3e

.4

Lời giải

Đặt

2 2

2

.1e

2

x x

Trang 48

0 0

1

1 cos2 cos2 d2

0 0

0 0

Câu 115 (HSG Bắc Ninh 2019) Cho

 2

2 1

Câu 116. Tính tích phân  

1000

2

2 1

ln1

Trang 49

11

1

dx

x dx

dv

v x

Câu 118 (Chuyên Hưng Yên 2019) Biết rằng  

Trang 50

Câu 119 (KTNL GV Bắc Giang 2019) Cho tích phân

Lời giải Chọn C

Câu 122 (Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa 2019) Biết

 2

0

2 ln 1xx x ad  lnb

, với a b  , *, b là sốnguyên tố Tính 3a4b

Lời giải

Xét

 2

Trang 51

Ta có:    

2 2 2 2

0 0

0

2

x x

Trang 52

2

a

T a b b

ln 1 2

d ln 5 ln 3 ln 22

Trang 53

Câu 128 (KTNL GV Bắc Giang 2019) Cho tích phân

2 0

ln sin 2cos

d ln 3 ln 2 πcos

Lời giải Chọn A

2 0

ln sin 2cos

dcos

0

cos 2sin

dcos

73ln 3 ln 2



b

,

14



c

.Vậy abc18.

Câu 130 (Chuyên Thái Bình 2019) Biết

1 12

11

c x

Ngày đăng: 30/11/2021, 23:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp - Chuyên đề 2  tích phân   đáp án
Bảng nguy ên hàm của một số hàm thường gặp (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w