GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTUYỂN TẬP ĐỀ THIVÀ ĐÁP ÁN ÔNLUYỆN THPT QUỐCGIA MÔN HÓA HỌC2007 2016TUYỂN TẬP ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC NB+hưa quý đọc giả, như chúng ta đã biết, kì thi Trung học phổthông Quốc gia bắt đầu từ năm 2017 sẽ đổi sang thi trắc nghiệmtất cả các môn (trừ môn Ngữ Văn) và đề thi sẽ được lấy từ ngânhàng đề thi THPT Quốc gia do Bộ biên soạn mới hoàn toàn. Nhưng thiếtnghĩ, dù Bộ có biên soạn đề thi thế nào đi nữa thì lượng kiến thức cũngsẽ xoay quanh những kiến thức ta được học ở nhà trường, như thế thìnhững câu hỏi của Bộ cũng sẽ tương tương những câu hỏi đã ra trongnhững năm trước đó. Vì thế ta có thể chuẩn bị kĩ càng kiến thức chomình bằng cách tìm hiểu và làm những đề thi của những năm trước thìchắc chắn khi vào phòng thi, bạn có thể tự tin đối diện vói cái đề mà thốtlên rằng: “Ôi dào Tưởng thế nào chứ thế này thì đối với mình là khoai”.Và để các bạn dễ dàng hơn trong việc tìm kiếm tài liệu của môn HóaHọc, tôi đã biên soạn nên cuốn sách này trên cơ sở những đề thi của Bộtừ khi môn Hóa chuyển sang thi trắc nghiệm tức năm 2007 đến nay, vàđáp án cũng được lấy từ đáp án của Bộ nên độ tin cậy là 100%. Nếu cácbạn bỏ thời gian một ngày khoảng một tiếng để làm cuốn sách này thì tôidám chắc trình độ Hóa Học của các bạn sau 3 tháng sẽ khiến bạn phảibất ngờ. Tôi đã làm và các bạn cũng hãy thử đi.Tác giảNguyễn BìnhTTrang 14 Mã đề thi 364SỞ GDĐT CẦN THƠTTLT ĐH DIỆU HIỀNSố 27 – Đường số 1 – KDC MetroNinh Kiều – TP.Cần ThơĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 02 2017Môn: Hóa HọcThời gian làm bài: 50 phút.Họ, tên:...............................................................Số báo danh:........................... Mã đề
Trang 12007 - 2016
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
***
PHÂN
đều có
Trang 2hưa quý đọc giả, như chúng ta đã biết, kì thi Trung học phổ thông Quốc gia bắt đầu từ năm 2017 sẽ đổi sang thi trắc nghiệm tất cả các môn kể cả môn Toán (trừ môn Ngữ Văn) và đề thi sẽ được lấy từ ngân hàng đề thi THPT Quốc gia do Bộ biên soạn mới hoàn toàn Nhưng thiết nghĩ, dù Bộ có biên soạn đề thi thế nào đi nữa thì lượng kiến thức cũng sẽ xoay quanh những kiến thức ta được học ở nhà trường, như thế thì những câu hỏi của Bộ cũng sẽ tương tương những câu hỏi đã ra trong những năm trước đó Vì thế ta có thể chuẩn bị kĩ càng kiến thức cho mình bằng cách tìm hiểu và làm những đề thi thử của những trường danh tiếng chắc chắn khi vào phòng thi, bạn có thể tự tin đối diện vói cái đề mà thốt lên rằng: “Ôi dào! Tưởng thế nào chứ thế này
thì đối với mình là quá dễ” Và để các bạn dễ dàng hơn trong việc tìm kiếm tài liệu để ôn thi, tôi sẽ đưa ra một bộ các chuyên đề của các môn toán, lí, hóa, anh Dưới đây là chuyên đề 2 của môn toán: TÍCH PHÂN
T
Trang 3CHUYÊN ĐỀ 2: TÍCH PHÂN
Bảng nguyên hàm
1/ dx x C
2/
1
1
n
x dx C
n
3/ dx ln | |x C
x
4/ dx2 1 C
x x
5/ e dx x e xC
6/
ln
x
a dx C
a
7/ cos xdxsinx C
8/ sin xdx cosx C
cos
dx
x C
x
sin
dx
x C
x
11/ 2 2 1 ln
2
dx x a
C
x a a x a
12/ 2dx 2 1arctan x C
x a a a
dx x a
C
x a x b a b x b
14/ '( ) ln | ( ) |
( )
u x
dx u x C
u x
Chú ý: Nếu f x dx( ) F x( )C thì f ax( b dx) 1F ax( b) C
a
Trang 4BÀI 1 TÍCH PHÂN HỮU TỈ
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
( )
b
a
P x
I dx
Q x
1/ Nếu bậc tử bậc mẫu chia đa thức
2/ Nếu bậc tử bậc mẫu sử dụng thêm bớt, đồng nhất thức, đặt ẩn phụ, …
II BÀI TẬP
1/
1 3
0
3
x x
dx x
4 2
dx
x x
0 3 2
1
1 3
x x x
dx x
4/
0
2
1
x
dx
x x
1 2 2 0
1
x x
dx
x x
2 2 1
1
x
dx
x x
7/
0
x x
dx x
1 2
dx
x x
1 3 2
0
1 2
x x x
dx x
10/
1
2
1
x
dx
x x
2 2
0
1
x x
dx x
1 2 0
1 1
x dx
x x
13/
3
3
1
dx
x x
4 2
x
dx
x x
1 2 0
( 1) 4
x x
dx x
16/
1 4
6
0
1
1
x
dx
x
4 2
1 ( 1)
dx
x x
1 2 0
5
x
dx
x x
19/
3 2
3
2
x x
dx
x x
1 3 2 2 0
x x x
dx
x x
1
2 0
( 1)
x x
dx
x x
22/
0
3 2
1
1
x
dx
x x x
4
4 2
xdx
x x
2
6 2
1 (1 )
dx
x x
25/
0
3 2
1
x
dx
x x x
1 2 0
1
x dx
x x
3 4 2 0
1 9
x dx x
28/
2 6 2
3
1
1
x x x
dx x
1 2 0
1
x dx
x x
1 2 2 0
1
x x
dx x
31/
3 2
0
1
x
dx
x x x
4
3 3
1
4xx dx
0 2 1
x dx
x x
Trang 534/
0
3 2
1
x
dx
x x x
3 3 2
2x 1
dx
x x
4 2 2 1
1
x
dx
x x
37/
3 2
3
1
3
3
x x
dx
x x
5
3 2 4
3
x
dx
x x x
1
1
x
dx
x x x x
40/
3 3 2
3
1
1 1
x x
dx x
2
3 2 1
2x 3
dx
x x
0 2 2 1
4
x x
dx x
43/
4
3 2
3
x
dx
x x x
3
2 3 2
5
x dx
x x
4
x x
dx
x x x
BÀI 2 TÍCH PHÂN CHỨA ex
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
Đặt te x và nhớ làm xuất hiện e dx trước khi đặt x
II BÀI TẬP
1/
ln 2
x
x
e dx
e
ln 5
ln 3 x 1
dx
e
1
0 x( x 1)
dx
e e
4/
ln 2
x
e dx
e e
1
0
x
e dx
e e
1
1 ln
x
xe
dx
x e x
7/
ln 5
ln 3
1
x
e
dx
e e
ln 7
ln 4
x
e
dx
e e
0
2
1 2
x
x e x e
dx e
10/ 1
0
1
1
x
x
e x x
dx e
0
1 1
x
x e e
dx e
ln 5
ln 3 x 2 x 3
dx
e e
BÀI 3 TÍCH PHÂN LƯỢNG GIÁC
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
1/
b
a
dx
m xn x p
2 tan
x dt
t dx
t
và
2
t t
x x
t t
b
a
R x xdx t x
b
a
R c x xdx t c x
os
b
a
dx
R x t x
c x
sin
b
a
dx
R x t x
x
Trang 64/ sin cos
b
a
x xdx
: nếu m, n chẵn và dương thì hạ bậc; còn m, n chẵn và có 1 số âm thì đặt ttanx 5/ sin 2 sin cos sin cos
b
a
R x x x dx t x x
Chú ý Khi đặt tan 2
1
dt
t x dx
t
và
2
t t
x c x
t t
II BÀI TẬP
1/
/ 2
2 3
0
sin xcos xdx
/3 2 0
sin xtanxdx
/ 2
0
cos x 1 cos xdx
4/
/2
0
sin 2
3 4sin cos 2
x
dx
x x
/ 4
0
sin 4
xdx
x x
/ 2
0
sin 2 cos
1 cos
x x dx x
7/
/ 2
2 5 0
sin 2 (1 sinx x dx)
/ 2
2 0
cos
11 7 sin cos
x
dx
x x
0
tanx cosx tan x dx
10/
/ 2
2 0
sin 2
(2 sin )
x dx x
/4 2 0
sin tan
1 cos 2
x
x dx
x
4 0
1 2sin
x dx
13/
4
0
2 sin
4
3 sin 2
x
dx x
/2 0
cos 2
x dx
0
cos x 1 sin x dx
16/
/ 2
/6
1 sin 2 cos 2
sin cos
x x
dx
x x
/ 2
0 1 sin cos
dx
x x
0
cosx 1 sin 2x dx
19/
/6 4
0
tan
cos 2
x
dx
x
0
dx
/ 2 3 3
3 /3
sin sin
cot sin
x x
xdx x
22/
/2
/6
x
dx
/4 2 4 0
cos
x dx x
/3
4 3 / 6sin cos
dx
x x
25/
/ 2
0
4 sin 3cos 5
x x
dx
x x
/ 2
2 0
4 sin (sin cos )
x dx
x x
/ 4
0
cos 2
x
dx
28/
/3
/ 6
cot
sin sin
4
x dx
x x
29/
/ 4
0
sin
4 sin 2 2(1 sin cos )
x dx
x x x
/ 2
2 0
sin cos 2x xdx
Trang 731/
/ 4
0
cos 2 (sinx x cos x dx)
0
sin 2 cos 2
BÀI 4 TÍCH PHÂN CHỨA CĂN
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
1/ Đặt t căn và nhớ khử căn
2/ Khi gặp tích phân chứa 3 căn sau mà x bên ngoài căn mũ chẵn thì không được đặt t căn
2 2
sin
a x xa t, 2 2
tan
a x xa t, 2 2
sin
a
x a x
t
II BÀI TẬP
1/
2
2 3
0
1
x x dx
1
0
1 3
x x dx
ln 26 3
ln 7 x 1
dx
e
4/
5
1 2 1 3 1
xdx
x x
2
11 1
x dx x
4 7 3
3 4
x dx x
7/
/ 2
0
sin 2 cos
1 8sin
x x
dx x
1
0
1
x x dx
3 3
2
x dx
x x
10/
/ 4
2
0 cos 1 tan
dx
x x
1 2 3 3 1/ 2
(1 x )
dx x
1 1 ln
e
dx
xx x
13/
3
xdx
x x
6 3 1
3 2
x dx x
4 2
dx
x x
16/
ln 5 2
ln 2 1
x
x
e dx
e
/ 2
0
sin 2 sin 4 cos
x
dx
x x
ln 8
ln 3 x 1
dx
e
19/
1 2
2
0 4
x
dx
x
2 /2
2 3
0 (1 )
dx x
7 3 2
1
ln 1 ln
e
x x
dx x
22/
ln 5
0
1 3
x
e e
dx e
/ 2
0
sin 2 sin
1 3cos
x x
dx x
2 1
1 x
dx x
25/
3 3 5
2
0
2
1
x x
dx x
1
3 2 ln
2 ln 1
e
x dx
x x
2 4
x x
dx
x x
28/
3 3
2 2
dx
x x
2
3
1 1
dx
x x
5 2
1
1
x
dx x
Trang 831/
0
( 1)
x
dx
x x
3
1
2 ln 1
e
x
dx
x x
15/ 2
4
0 2 1 2 1
dx
dx
x x
34/
1
dx
x x
64
3 1
dx
x x
BÀI 5 TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
b a
udvuv vdu
I f x dx f x f x dx
+ Đặt
' 1 1
( ) ( )
du f x dx
u f x
dv f x dx v f x dx
+ Áp dụng công thức (*)
3/ Các dạng thường gặp: ( ) sin
b
a
P x kxdx
b
a
P x kxdx
b
kx a
P x e dx
sin
b
a
P x dx kx
2
( )
os
b
a
P x
dx
c kx
b
k a
P x x dx
( )
a
x dx
P x
b x a
e xdx
, . cos
b x a
e xdx
4/ Cách đặt: Đặt u theo qui tắc: “Nhất log nhì đa tam lượng tứ mũ.” Còn lại là dv
Chú ý Khi tích phân từng phần 2 lần thì xuất hiện tích phân ban đầu Khi đó ta chuyển vế để suy ra tích
phân cần tính
II BÀI TẬP
1/
1
3
e
x xdx
x
/ 2
0
2x 1 os2c xdx
/ 2
2 0
(2 cos 1)
x x dx
4/
2
1
ln
dx
0
8
ln 1
x xdx
/3 2 0
sin cos
x x
dx x
7/
1
2 2
0
(x1) e dx x
4/3
2 3/4
ln 1
x x dx x
2
0
sin cos
x
e x xdx
10/
0
2
1
x x x dx
1
ln
e
x xdx
1 2
2
0( 2)
x
x e dx
x
Trang 91
ln
e
x xdx
2 2 1
ln(x 1)
dx x
0
3 1
x e x dx
16/
2
1
1
ln
e
x
xdx
x
/ 4 4
3 0
sin tan
cos
x
1
2 2 0
1
dx x
19/ 3 2
1
ln
e
x xdx
1 2 0
ln( 1)
x x dx
1 3 0
x
x e dx
22/
/3
/ 4
sin ln(tan )x x dx
/3 2 / 6
ln(sin ) cos
x dx x
2
1
ln
e
x xdx
1
e
e x e dx
/2
3 0
cos sin
x x xdx
2
3 1
2
0 1
x
xe
dx x
28/
3
2 0
ln(x 1x dx)
1 2 0
1 ln( 1)
x x dx
1
2 0
(xex) dx
/ 2
0
1 cos 2
x x dx
2 2 1
2 ln x
dx x
/ 2 2 0
(x 1) sinxdx
34/
ln 2
0
ln(1 )
e e dx
2
1
1 ln
x
e x dx
x
3
2 1
3 ln 1
x dx x
37/
2 0
1
x x x
dx x
/ 4 2 0
tan
x xdx
/ 2
2 0
sin cos
x x x dx
0
cos sin
x x x dx
/4 2
0 cos 1 tan
x
dx
x x
/ 4
2 0
cos
x
e xdx
0
3
ln 1
x dx
x x
1 2 0
sin ( )
x
e x dx
/ 4
2 0
2
1 tan
x
e x dx
x
46/
/4
2
0
1 sin
cos
x x
dx x
/ 2 sin 0
sin 2
x
e xdx
/2
0
/ 2
/3
cos ln 1 cosx x dx
1
3 0
x dx x
/ 4 2 0
cos
x xdx
2
/4
1 ln cos
sin
x dx x
/ 2 2 0
sin
x
e xdx
Trang 10BÀI 6 TÍCH PHÂN CHỨA DẤU TRỊ TUYỆT ĐỐI
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
b
a
I f x dx 2/ Xét dấu ( )f x trên a b để bỏ dấu trị tuyệt đối ,
II BÀI TẬP
1/
1
2
0
x x dx
2 2 0
|x 2x3 |dx
0
1 sin 2xdx
4/
2
2
3
|x 1 |dx
2
2 0
2xx 1dx
3 2 1
|x 4x3 | 8 dx
7/
2
2
0
x x dx
1
4 2
x dx
x x
2 2 0
2
x x x dx
10/
1
2
0
( 1)
1
x x
dx
x
4 2 1
3
x dx
x x
3
0
| 2 |
x dx x
13/
2
0
2x4dx
1
e
x x dx
5 2 3
( 3) 4
x x
dx x
BÀI 7 DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
1/ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y f x y( ), 0,xa x, là b | ( ) |
b
a
S f x dx 2/ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y f x y( ), g x x( ), a x, là b | ( ) ( ) |
b
a
S f x g x dx
Chú ý a/ Nếu đề không cho cận ,a b thì ta giải ( ) f x g x( ) để tìm cận
b/ Có thể dùng hình vẽ để bỏ dấu | |, hàm số nào có đồ thị nằm trên thì lớn hơn
II BÀI TẬP
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
1/
3
3
x
y , 4 2 2
3
y e x
3/ y , 0 (2 1)
1
x x y
x
2
y yx , xy 0
Trang 115/ y x , 2
2
y x 6/ x
ye , x
ye , x 1 7/ 2
yx , 2
2
BÀI 8 THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
1/ Thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi y f x y( ), 0,xa x, khi quay quanh Ox là b
2
( )
b
x
a
V f x dx
2/ Thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi y f x y( ), g x x( ), a x, với 0b g x( ) f x( ), khi quay
b x a
V f x g x dx
3/ Thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi x f y x( ), 0,yc y, d khi quay quanh Oy là
2
( )
d
y
c
V f y dy
4/ Thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi x f y x( ), g y y( ), c y, d với 0g y( ) f y( ), khi quay
d y c
V f y g y dy
Chú ý Nếu đề không cho cận thì ta giải phương trình hoành (tung) độ giao điểm để tìm
II BÀI TẬP
Bài 1 Tính thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi các đường sau khi quay quanh trục Ox
ln(1 )
yx x , y , 0 x 1
y x x y x x 4/ 2
4
y x , 2
2
yx
y x x , y ,0 x ,0 x / 2 6/ 2
2
y x , y2x 4
4 yx , y x
Bài 2 Tính thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi các đường sau khi quay quanh trục Oy
2
y xx , y 0 2/ y x , y , 2 x y 0
3/
2
2
x
y , y ,2 x 0 4/ y(x2)2 , y 4
Trang 12BÀI 9 TÍCH PHÂN ĐẶC BIỆT
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
Đối với các tích phân này chỉ cần đặt t 2 cận cộng lại rồi trừ cho x là OK
II BÀI TẬP
Bài 1 Cho ( )f x lẻ và liên tục trên a a, Chứng minh rằng ( ) 0
a
a
f x dx
Tính
2 6 3
2 2
t an 1
x x
I dx
x
1
1
J x x x dx
1
2 1
K x x dx
Bài 2 Cho ( )f x chẵn và liên tục trên a a, Chứng minh rằng
0
( )
( ) 1
x a
f x
dx f x dx m
Tính
1
2
1 2x 1 1
dx I
x
2 2
2
| sin |
2011x 1
x x
J dx
1/2
2 1/2 x 1 1
dx K
e x
Bài 3 Cho hàm số f x liên tục trên ( ) a b Chứng minh rằng , ( ) ( )
f x dx f a b x dx
4
0
ln 1 tan ,
I x dx
1
2 0
ln 1 1
x
J dx
x
Bài 4 Cho hàm số f liên tục trên [0,1] Chứng minh rằng
f x dx f x dx
Tính
/2
0
sin
n
x
I dx
x c x
Bài 5 Chứng minh rằng
2
xf x dx f x dx
0
sin
4 cos
x x
I dx
x