Sách bao gồm đầy đủ các chuyên đề vận dụng cao, có phương pháp giải bài tập, thí dụ minh họa, và bài tập cho mỗi chuyên đề đa dạng và đầy ddue, có đáp án. Phần 2 gồm có 20 đề thi theo chuẩn cấu trúc của bộ giáo dục.
Trang 1BIÊN SOẠN GIÁO VIÊN – THẠC SĨ PHẠM CÔNG NHÂN
Trang 3PHẦN 1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG TOÁN
TRỌNG TÂM
Dạng 1 Biết tỉ lệ T
Cho từ từ CO2 vào dung dịch OH - Kết tủa tăng
dần cực đại sau đó tan.
Dạng 3 CO 2 tác dụng với 2 dung dịch kiềm
được kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hoặc giảm
2
2
dd-tang
C NaHCO3 và Na2CO3 D NaHCO3 và NaOH
C CaCO3 và Ca(HCO3)2 D CaCO3 hoặc Ca(HCO3)2
C BaCO3 và Ba(HCO3)2 D BaCO3 hoặc Ba(HCO3)2
C CaCO3 và Ca(HCO3)2 D CaCO3 hoặc Ca(HCO3)2
Trang 4Thí dụ 7 Sục 8,96 lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M Khối lượng muối thu được là
gam kết tủa Giá trị m là
gam kết tủa Giá trị m là
gam kết tủa Giá trị m là
gam kết tủa Giá trị V là
A 4,48 hoặc 5,60 B 12,32 hoặc 21,28
C 5,60 hoặc 21,28 D 4,48 hoặc 12,32
thay đổi thế nào?
A giảm 12 gam B tăng 12 gam
C giảm 22 gam D tăng 22 gam
nóng dung dịch thu được đến khối lượng không đổi thu được 50 gam kết tủa Giá trị V là
Ca(OH)2 dư vào dung dịch X thu được 20 gam kết tủa nữa Giá trị V là
Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thu được 59,4 gam kết tủa nữa Giá trị V là
Trang 5PHƯƠNG PHÁP ĐỒ THỊDạng 1 Sục khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 hoặc Ca(OH)2
+ Dạng đồ thị: tam giác vuông cân
+ Phản ứng tạo ra x mol kết tủa thì
(x) n CO2 min n BaCO3�
(y) n CO2 max n OH n BaCO3�
qua quá trình khảo sát người ta lập đồ thị của phản ứng như sau:
Câu 2: Hấp thụ hết 1,6V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,42 mol Ca(OH)2 Kết quả thí nghiệm
được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Trang 6được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Để tạo thành 15,76 gam kết tủa theo đồ thị trên,
cần sục vào dung dịch Ba(OH)2 0,1M một thể tích
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Nguyễn Văn
Linh – Bình Thuận, năm 2017)
Nồng độ phần trăm chất tan trong dung dịch sau
phản ứng là
C 35,40% D 45,30%.
dịch Y và a mol H2 Hấp thụ 3,6a mol CO2 vào 500 ml dung dịch Y, kết quả thí nghiệm được biểu diễnbằng đồ thị sau:
Giá trị của m là
Trang 7A 0,01 mol B 0,02 mol C 0,03 mol D 0,04 mol.
Tách lấy kết tủa, sau đó thêm tiếp 0,6V lít khí CO2 nữa, thu thêm 0,2a gam kết tủa Thể tích các khí đo
ở đktc Giá trị của V là
Câu 9: Cho m gam hỗn hợp Na và Ca vào một lượng nước dư thu được dung dịch X và V lít khí (đktc).
Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Bỉm Sơn –
Thanh Hóa, năm 2017)
Câu 10: Cho m gam hỗn hợp Na và Ca vào một lượng nước dư thu được dung dịch X và V lít khí (đktc).
Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Bỉm Sơn –
Thanh Hóa, năm 2017)
thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Lý
Thường Kiệt – Bình Thuận, năm 2017)
được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị của V bằng bao nhiêu để thu được
mol khí H Sục khí CO đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
Trang 8Giá trị m là
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Chu
Văn An – Quảng Trị, năm 2017)
lượng kết tủa theo số mol CO2 phản ứng như sau:
Giá trị của V là
A 150.
B 250.
C 400.
được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của x, y, z lần lượt là:
C 0,2; 0,6 và 1,25 D 0,3; 0,6 và 1,4.
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Nguyễn Thái
Học – Khánh Hòa, năm 2016)
Câu 16: Cho m gam hỗn hợp Na và Ca vào một lượng nước dư thu được dung dịch X và V lít khí
(đktc) Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: Giá trị của V là
A 3,36.
B 4,48.
C 2,24.
Trang 9Câu 17: Cho m gam hỗn hợp Na và Ba vào nước dư, thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Hấpthu khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch X Lượng kết tủa được thể hiện trên đồ thị như sau:
Giá trị của m và V lần lượt là
dung dịch X Kết quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của m và x lần lượt là
A 80 và 1,3
B 228,75 và 3,25.
C 200 và 2,75
D 200,0 và 3,25.
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 –
THPT chuyên KHTN Hà Nội, năm
2017)
được biểu diễn theo sơ đồ sau:
Khi a = 1, lọc bỏ kết tủa sau đó cô cạn dung
dịch rồi nung chất tạo thành ở nhiệt độ cao đến
khối lượng không đổi thu được m gam chất
rắn Giá trị của m là
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – Sở Giáo dục
và Đào tạo Nam Định, năm 2016)
được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị của V bằng bao nhiêu để thu được kết
Trang 10Câu 21: Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M Saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B năm 2012)
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của x là
(Đề thi thử Đại học lần 2 – THPT chuyên KHTN Hà Nội, năm học 2012 – 2013)
CO2 hoặc 1,456 lít khí CO2 vào V ml dung dịch X đều thu được kết tủa có số gam bằng nhau (các thểtích khi đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Thể tích V là
(Đề thi thử Đại học lần 4 – THPT chuyên ĐHSP Hà Nội, năm học 2011– 2012)
Xác định thể tích CO2 (đktc) cho vào dung dịch Y để thu được kết tủa cực đại?
Câu 27 Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,75amol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,75 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 28: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, sau phản ứng loại bỏ hơi nước dư thu được 17,92 lít (đktc)
hỗn hợp khí X gồm CO2, CO và H2 Hấp thụ X vào dung dịch vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4gam kết tủa và có V lít khí Y thoát Cho Y tác dụng với CuO dư, nung nóng sau phản ứng thấy khốilượng chất rắn giảm m gam Giá trị của m là
A 9,6 gam B 4,8 gam C 8,4 gam D 11,2 gam
trên đồ thị như hình bên Khi lượng CO2 đã sục vào dung dịch là 0,85 mol thì lượng kết tủa đã xuất hiện
là m gam Giá trị của m là
A 40 gam
B 55 gam
C 45 gam
D 35 gam
Trang 12CHUYÊN ĐỀ 2 MUỐI CACBONAT TÁC DỤNG VỚI AXIT
H+ + HCO3
CO2 + H2O
y y y 2x + y = nH+ và
thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là
và NaHCO3 1M Thể tích khí CO2(ở đktc) thu được là
A 4,48 lít B 5,60 lít C 11,2 lít D 8,96 lít
2,5M và NaHCO 0,2M Thể tích khí CO (ở đktc) thu được là
Trang 13Thí dụ 9 Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 500 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch Na2CO3 1M
và NaHCO3 1M Dung dịch thu được cho tác dụng với Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là
dung dịch HCl 2,5M Thể tích khí CO2(ở đktc) thu được là
A 11,2 lít B 13,44 lít C 6,72 lít D 8,96 lít
dung dịch HCl 1M Thể tích khí CO2(ở đktc) thu được là
A 11,2 lít B 7,84 lít C 6,72 lít D 8,96 lít
hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được kết tủa có khối lượnglà
A 10 gam B 15 gam C 20 gam D 30 gam
được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được kết tủa có khối lượnglà
được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được kết tủa có khối lượnglà
A 39,4 gam B 78,8 gam C 98,5 gam D 118,2 gam
thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được kết tủa có khốilượng là
A 88,65 gam B 59,10 gam C 118,20 gam D 29,55 gam
1M và K2CO3 1M thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu đượckết tủa có khối lượng là
A 59,10 gam B 98,50 gam C 78,80 gam D 29,55 gam
Trang 14Câu 9 Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 300 ml dung dịch Na2CO3 2M vào 400 ml dung dịch HCl 2M.Thể tích khí CO2(ở đktc) thu được là
và NaHCO3 0,75M Thể tích khí CO2(ở đktc) thu được là
A 11,20 lít B 22,40 lít C 10,08 lít D 12,32 lít
và NaHCO3 1,2M Thể tích khí CO2(ở đktc) thu được là
A 7,168 lít B 13,44 lít C 6,720 lít D 8,960 lít
và NaHCO3 1,2M Thể tích khí CO2(ở đktc) thu được là
A 3,808 lít B 2,240 lít C 4,480 lít D 3,360 lít
và NaHCO3 1M Thể tích khí CO2(ở đktc) thu được là
A 5,60 lít B 10,08 lít C 5,04 lít D 8,96 lít
và NaHCO3 0,5M Thể tích khí CO2(ở đktc) thu được là
A 8,96 lít B 3,36 lít C 6,72 lít D 4,48 lít
và NaHCO3 0,5M Dung dịch thu được cho tác dụng với Ca(OH)2 dư thu được kết tủa có khối lượng là
và NaHCO3 1M Dung dịch thu được cho tác dụng với Ca(OH)2 dư thu được kết tủa có khối lượng là
A 25 gam B 10 gam C 45 gam D 15 gam
và NaHCO3 1M Dung dịch thu được cho tác dụng với Ca(OH)2 dư thu được kết tủa có khối lượng là
A 35 gam B 75 gam C 40 gam D 50 gam
Trang 15Câu 23 Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 300 ml dung dịch gồm Na2CO3 1M và NaHCO3 2M vào 300 mldung dịch HCl 2M Tính thể tích khí CO2(ở đktc) thu được là
A 6,72 lít B 20,16 lít C 13,44 lít D 10,08 lít
dung dịch HCl 3M Tính thể tích khí CO2(ở đktc) thu được là
A 20,16 lít B 26,88 lít C 16,80 lít D 21,28 lít
từ từ 100 ml dung dịch Y vào 200 ml dung dịch X, thu được V lít khí CO2 và dung dịch E Cho dungdịch Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m
và V lần lượt là
Câu 26 Nhỏ rất từ từ 250 ml dung dịch X (chứa Na2CO3 0,4M và KHCO3 0,6M) vào 300 ml dungdịch H2SO4 0,35M và khuấy đều, thấy thoát ra V lít CO2 (đktc) và dung dịch Y Cho BaCl2 dư vào Yđược m gam kết tủa Giá trị của V và m lần lượt là:
C 3,36 lít và 7,88 gam D 2,464 lít và 24,465 gam
Câu 27 Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thuđược chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được 0,2m gam chất rắn Z và dung dịch E Nhỏ từ từ dung dịchHCl 1M vào E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dùng V1 lít dung dịch HCl và đến khi khí thoát ra vừa hết thìthể tích dung dịch HCl đã dùng là V2 lít Tỉ lệ V1 : V2 tương ứng là
A 1 : 3 B 3 : 4 C 5 : 6 D 1 : 2
Câu 28 Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,4 molHCl và 0,2 mol H2SO4 vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít khí CO2 đktc Thêm vào dung dịch Ynước vôi trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa Thể tích V và khối lượng m lần lượt là
Câu 29 Nhỏ rất từ từ 300 ml dung dịch X (chứa K2CO3 0,2M và NaHCO3 0,1M) vào 100 ml dungdịch HCl 0,2M; NaHSO4 0,6M và khuấy đều, thấy thoát ra V lít CO2 (đktc) và dung dịch Y Cho 100
ml dung dịch KOH 0,6M và BaCl21,5M vào Y được m gam kết tủa Giá trị của V và m lần lượt là
C 3,36 lít và 7,88 gam D 2,464 lít và 24,465 gam
Câu 30 X là dung dịch NaHSO4 3M, Y là dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 có tỉ lệ nồng độ
phần trăm tương ứng là 53 : 84 Cho từ từ 100 ml dung dịch X vào m gam dung dịch Y, thu được V1 lít
khí (đktc) và dung dịch Z Cho Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 89,6 gam kết tủa Mặt
khác, cho từ từ m gam dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, thu được V2 lít khí (đktc) Biết các phảnứng xảy ra hoàn toàn Tổng (V1 + V2) có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 31 Cho rất từ từ từng giọt cho đến hết 200ml dung dịch HCl 1M vào bình chứa 100ml dung dịch
hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Hấp thụ toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịchCa(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
100 ml dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và 1,008 lít khí (đktc) Cho Y tácdụng với Ba(OH)2 dư thu được 29,55 gam kết tủa Cho từ từ dung dịch X vào bình đựng 100 ml dungdịch HCl 1,5M, thu được V lít khí (đktc) Giá trị của m và V lần lượt là
A.20,13 và 2,688 B 20,13 và 2,184 C 18,69 và 2,184 D 18,69 và 2,688.
Câu 33 Dung dịch X chứa a mol Na2CO3 và 2a mol KHCO3; dung dịch Y chứa b mol
Trang 16A 3:4 B 1:2 C 1:4 D 2:3
Trang 17CHUYÊN ĐỀ 3 MUỐI NHÔM TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM/AXIT
-Cho từ từ dd NaOH vào dung dịch AlCl3 Kết tủa
tăng dần cực đại sau đó tan.
3
( ) min
Cho từ từ dd HCl vào dung dịch NaAlO2 Kết tủa tăng dần cực đại sau đó tan.
H+ + AlO2 + H2O Al(OH)3Al(OH)3 + H+ Al3+ + 3H2OB1 Tính 2
3
( ) min
Trước tiên H+ + HO- H2OSuy ra số mol H+ còn lại Chuyển về dạng 2
3
( ) min Al OH
khối lượng kết tủa thu được
thu được
khối lượng kết tủa thu được
Al(NO3)3 2M thu được 35,1 gam kết tủa Tính V lớn nhất cần dùng
A 0,525 B 0,975 C 1,3 D 1,95
được 31,2 gam kết tủa Tính V
Trang 18A 0,4 B 0,8 C 1,2 D 2,0
Tính khối lượng kết tủa thu được
0,8M Tính khối lượng kết tủa thu được
A 45,06 B 49,74 C 82,34 D 96,32
và NaAlO2 2M Khối lượng kết tủa thu được là
A 46,7 B 85,5 C 38,9 D 31,1
BÀI TẬP VẬN DỤNG
khối lượng là
A 14,04 gam B 0 gam C 7,28 gam D 7,80 gam
Al(NO3)3 0,05M, thu được kết tủa có khối lượng là
A 18,2 gam B 0 gam C 23,4 gam D 16,38 gam
thu được kết tủa có khối lượng là
A 23,4 gam B 13,0 gam C 7,8 gam D 15,6 gam
được kết tủa có khối lượng là
A 0,0 gam B 4,68 gam C 10,92 gam D 13,0 gam
1M, thu được kết tủa có khối lượng là
A 15,6 gam B 57,2 gam C 46,8 gam D 54,6 gam
lượng là
A 48,36 gam B 2,60 gam C 10,66 gam D 14,04 gam
23,4 gam kết tủa Giá trị V là
thu được m gam kết tủa Giá trị m là
A 108,8 B 38,9 C 101,0 D 114,0
AlCl3 0,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị m là
được m gam kết tủa Giá trị m là
A 58,25 B 11,65 C 34,95 D 0,00
Trang 19Câu 13 Cho V lít dung dịch gồm HCl 0,4 M và H2SO4 0,8 M vào 400ml dung dịch gồm NaOH 1M vàNaAlO2 1M, thu được 19,5 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
A 0,625 B 0,425 C 1,250 D 0,875
tủa Giá trị của a là
A 1,2M B 2,8M C 1,2 M và 4M D 1,2M hoặc 2,8M
độ a mol/lít, ta được một kết tủa; đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi được 5,1 gam chất rắn.Giá trị của a là
A 2M B 1,5M hay 3M C 1M hay 1,5M D 1,5M hay 7,5M
lượng hỗn hợp trên hoà tan trong dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Giá trị của a là
A 3,9 B 7,8 C 11,7 D 15,6
A 0,05 B 0,0125 C 0,0625 D 0,125
tủa Giá trị của a là
A 0,025 B 0,05 C 0,1 D 0,125
lít dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch A thu được 31,2 gam kết tủa là Giá trị V là
A 2,4 B 2,4 hoặc 4 C 4 D 1,2 hoặc 2
HCl 2M cần vào dung dịch A thu được 1,56 gam kết tủa Giá trị V là
A 0,02 B 0,24 C 0,06 hoặc 0,12 D 0,02 hoặc 0,24
gồm NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M Giá trị của V để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhấtlà?
A 1,25 lít và 1,475 lít B 1,25 lít và 14,75 lít
C 12,5 lít và 14,75 lít D 12,5 lít và 1,475 lít
200 ml dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 dư vào dung dịch Ađược a gam kết tủa Gía trị của m và a là?
A 8,2 và 78 B 8,2 và 7,8 C 82 và 7,8 D 82 và 78
được là 15,6 gam Gía trị lớn nhất của V là?
dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì gía trị của m là?
trắng keo Nung kết tủa này đến khối lượng lượng không đổi thì được 1,02 gam chất rắn Giá trị của V là
A 0,2 và 1 B 0,2 và 2 C 0,3 và 4 D 0,4 và 1
được 0,936 gam kết tủa Giá trị của a là
được 7,8 gam kết tủa Mặt khác, nếu cho tiếp 600 ml dung dịch NaOH trên vào A thì thu được 23,4 gamkết tủa Giá trị của x là
vào X được 5,2 gam kết tủa Mặt khác, nếu cho tiếp 450 ml dung dịch NaOH trên vào X thì thu được11,7 gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 20Câu 29: Hòa tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X Cho 225 ml dung dịch NaOH 2 Mvào X được a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 325 ml dung dịch NaOH trên vào X cũng thu được a gamkết tủa Giá trị của m là
A 136,8 B 68,4 C 273,6 D 34,2
X được a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 500 ml dung dịch Ba(OH)2 trên vào X cũng thu được a gamkết tủa Giá trị của m là
A 53,4 B 40,05 C 26,7 D 20,025
vào X được 3a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 700 ml dung dịch NaOH trên vào X thu được 2a gam kếttủa Giá trị của m là
A 136,8 B 68,4 C 171,0 D 85,5
X được 4a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 550 ml dung dịch Ba(OH)2 trên vào X thu được 2a gam kếttủa Giá trị của m là
A 89,0 B 97,9 C 80,1 D 40,05
PHƯƠNG PHÁP ĐỒ THỊ Dạng 1 Muối Al3+ + dung dịch kiềm
Phản ứng của dung dịch bazơ (chứa ion OH) với dung dịch chứa muối Al3+
Nếu phản ứng tạo ra x mol kết tủa (x < a) thì có thể
dễ dàng tính được lượng OH tham ra phản ứng là
3
( ) min
Trang 21BÀI TẬP MẪU
dung dịch Al(NO3)3 Kết quả thí nghiệm được
biểu diễn ở đồ thị dưới đây Giá trị của a, b
-Câu 2: Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3
tác dụng với dung dịch NaOH 1M nhận
thấy số mol kết tủa phụ thuộc vào thể tích
dung dịch NaOH theo đồ thị sau Nồng độ
của dung dịch Al2(SO4)3 trong thí nghiệm
trên là:
Câu 3 (A_2014): Khi nhỏ từ từ đến dư dung
dịch NaOH vào dung dịch hh gồm a mol HCl
và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu
diễn trên đồ thị sau Tỉ lệ a : b là
Câu 4: Cho từ từ V ml dung dịch NaOH
1M vào 200 ml dung dịch gồm HCl 0,5M
và Al2(SO4)3 0,25M Đồ thị biểu diễn khối
lượng kết tủa theo V như hình dưới Giá trị
Trang 22Dạng 2: Muối AlO2- + dung dịch axit
Câu 1: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung
dịch NaAlO2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn ở
đồ thị dưới đây Giá trị của a, b tương ứng là
Từ đồ thị trên hãy cho biết khi lượng HCl cho
vào là 0,85 mol thì lượng kết tủa thu được là bao
nhiêu gam?
A 19,5g B 18,5g
sè mol Al(OH)3
sè mol H + a
Trang 23Câu 3: Rót từ từ dung dịch HCl 0,1M vào 200 ml dung dịch KAlO2 0,2M Khối lượng kết tủa thu
được phụ thuộc vào V (ml) dung dịch HCl như hình bên dưới
Giá trị của a và b lần lượt là:
Câu 4(Chuyên Vinh_Lần 1_2015): Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hh gồm x mol
Ba(OH)2 và y mol Ba(AlO2)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của x và y lần lượt là
Câu 5(HSG Thái Bình 2015): Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch chứa x mol NaOH và y
mol NaAlO2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị bên Tỉ lệ x : y là
0,2
BÀI TẬP VẬN DỤNG Câu 1: Dung dịch X chứa HCl 0,2M và AlCl3 0,1M Cho từ từ 500 ml dung dịch Y chứa KOH 0,4M và NaOH 0,7M vào 1 lít dung dịch X thu được m gam kết tủa Tính m ?
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn a gam Al2O3 trong 400 ml dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch X.Thêm 300 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì thu được 3,9 gam kết tủa Vậy giá trịcủa a tương ứng là
Câu 3: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch A Cho 300 ml dung dịch NaOH1M vào A, thu được x gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào A, cũngthu được x gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 4: Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ xmol/l, thu được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịchKOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 5: 100 ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 aM Thêm từ từ 0,6 lít HCl 0,1M vào
Trang 24được 1,02 gam chất rắn Giá trị của a là :
vào dung dịch A cho đến khi kết tủa tan trở lại 1 phần Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi thìthu được l,02g chất rắn Thể tích dung dịch HCl 0,1M đã dùng là:
A 0,6 lít B 0,5 lít C 0,55 lít D 0,70 lít
Câu 7 (A_2012): Hòa tan hoàn toàn m gam hh gồm Na2O và Al2O3 vào nước thu được dung dịch X
trong suốt Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa; khi hết
300 ml hoặc 700 ml thì đều thu được a gam kết tủa Giá trị của a và m lần lượt là
chứa 500 ml HCl 1,0 M vào X thu được dung dịch Y và 7,8 gam kết tủa Sục CO2 vào Y thấy xuất hiệnkết tủa Giá trị của m là
Câu 9: Nhỏ từ từ dung dịch KOH đến dư vào
dung dịch chứa hỗn hợp AlCl3 và Al2(SO4)3 Kết
quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau
Lượng kết tủa cực đại thu được trong thí nghiệm
trên là bao nhiêu gam?
Câu 10: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào
dung dịch AlCl3,kết quả thí nghiệm được biểu diễn
trên đồ thị sau Biểu thức liên hệ giữa x và y là
A 3y – x = 1,24.
B 3y – x = 1,44.
C 3y + x = 1,44.
D 3y + x = 1,24.
Câu 11: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào
dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn
trên đồ thị sau Giá trị của x là
Câu 12: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch
NaOH vào dung dịch AlCl3, kết quả thí
nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau Tỉ lệ
x : y là
Trang 25Câu 13 Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch
NaAlO2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn
bằng đồ thị sau Hỏi khối lượng kết tủa cực đại
thu được trong thí nghiệm là bao nhiêu gam?
Câu 14: Cho đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa
lượng ion H và lượng kết tủa Al(OH)3 trong phản
ứng của dung dịch chứa ion H với dung dịch chứa
ion AlO2 như sau Khi cho 250 dung dịch HCl x
mol/lít vào 150 ml dung dịch NaAlO2 1M, thu được
7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của x là
A 0,4 B 1,2 C 2 D 1,8.
dịch HCl Khối lượng kết tủa trong 2 trường hợp
đều là a (gam) Dựa vào đồ thị, giá trị của a là:
A 0,78 B 0,936
C 1,95 D 0,468
Câu 16 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung
dịch hỗn hợp chứa AlCl3 và HCl, kết quả thí nghiệm được
biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol) Tỷ lệ
x : a là:
A 4,8 B 5,0.
C 5,4 D 5,2.
Câu 17: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH
vào dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 và HCl, kết
quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số
liệu tính theo đơn vị mol)Tỉ số x : a có giá trị
bằng
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Tánh Linh –
Bình Thuận, năm 2017)
được dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộcvào thể tích dung dịch NaOH (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị dưới đây:
Giá trị của a là
A 0,5.
B 1,5.
C 1,0.
Câu 19: Cho a mol Al tan hoàn toàn vào dung dịch chứa b mol HCl thu được dung dịch Y chứa 2 chất
tan có cùng nồng độ mol Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y ta có đồ thị sau:
Trang 26Cho a mol Al tác dụng với dung dịch hỗn
hợp chứa 0,15b mol FeCl3 và 0,2b mol
CuCl2 Sau khi phản ứng kết thúc thu được
m gam chất rắn Giá trị của m là
A 11,776 B 12,896.
C 10,874 D 9,864.
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT
chuyên Bến Tre, năm 2015)
Câu 20: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH
vào dung dịch X chứa hỗn hợp Al(NO3)3,
HCl, HNO3 Kết quả thí nghiệm được biểu
diễn trên đồ thị sau Giá trị của a là
X và 1,008 lít khí H2 (đktc) Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, số mol kết tủa Al(OH)3 (n mol) phụthuộc vào thể tích dung dịch NaOH (V lít) được biểu diễn bằng đồ thị dưới đây:
Giá trị của a là
(Đề thi THPT Quốc Gia năm 2017)
4
SO Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M tác
dụng với dung dịch X, thu được kết tủa Y và
dung dịch Z Khối lượng kết tủa Y là (các
phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 51,28 gam B 62,91 gam.
C 46,60 gam D 49,72 gam.
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Lê
Lợi – Bình Thuận, năm 2017)
HCl Rót từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X
ta có đồ thị sau Giá trị của x là
Trang 27Câu 24: Hỗn hợp X gồm Cu và Al2O3 có tỉ lệ mol
tương ứng là 4 : 3 Cho m gam hỗn hợp X tác dụng
với dung dịch HCl dư thu được chất rắn Y và dung
dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol Rót từ
từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z ta có đồ thị
sau Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3
dư, thu được z mol khí NO2 (sản phẩm khử duy
NaAlO2;Ba(AlO2)2; Ba(OH)2 Sự
phụ thuộc của khối lượng kết
tủa (y gam) vào số mol
H2SO4 tham gia phản ứng (x
mol) được biểu diễn bằng đồ
thị sau Giá trị của m là:
A 89,45
B 77,7
C 93,35
D 81,65
Câu 26: Khi nhỏ từ từ đến dư dung
dịch HCl vào dung dịch chứa x mol
Na[Al(OH)4]) kết quả thí nghiệm
được biểu diễn bằng đồ thị Tỉ lệ
x:y là
A 4:3 B 1:1
C 2:3 D 1:3
Câu 25 : Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào
dung dịch chứa NaOH và NaAlO2 (hay
Na[Al(OH)4]), kết quả thí nghiệm được biểu diễn
bằng đồ thị bên Giá trị của x là
A 1,6 B 2.
Câu 26 Khi nhỏ từ từ đến dư dung
dịch HCl vào dung dịch chứa x mol
NaOH và y mol NaAlO2 kết quả thí
nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị
bên Xác định tỉ lệ x : y?
A 4 : 3 B 1 : 3
C 2 : 3 D 1 : 1
Trang 28Câu 27: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Al2O3 và Na vào nước, thu được dung dịch Y và x lít khí H2
(đktc) Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộc vào thể tích dungdịch HCl (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị dưới đây:
Giá trị của x là
A 10,08.
B 3,36.
C 1,68.
nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Ba(AlO2)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Vậy tỉ lệ a : b là
A 1 : 2
B 2 : 1
C 2 : 3
chuyên Hà Giang, năm 2016)
từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộc vào thể tích dung dịch HCl (Vml) được biểu diễn bằng đồ thị dưới đây:
Giá trị của a là
A 14,40.
B 19,95.
C 29,25.
Câu 31 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và NaAlO2 Khối lượng kết tủa thu sauphản ứng được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ:
Giá trị của m và x lần lượt là
Trang 29A 6,79 B 7,09 C 2,93 D 5,99.
Câu 33 Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO2 Số molAl(OH)3 (n mol) tạo thành phụ thuộc vào thể tích dung dịch HCl (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị bên Giá trị của x và y lần lượt là
Câu 34 Hỗn hợp X gồm Al, K, K2O và BaO (trong đó oxi chiếm 10% khối lượng của X) Hòa tan hoàntoàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,056 mol khí H2 Cho từ từ đến hết dung dịchchứa 0,04 mol H2SO4 và 0,02 mol HCl vào Y, thu được 4,98 gam hỗn hợp kết tủa và dung dịch Z chỉchứa 6,182 gam hỗn hợp các muối clorua và muối sunfat trung hòa Giá trị của m là
A 9,592 B 5,760 C 5,004 D 9,596
hết vào nước được dd Y và 13,44 lít H2 Cho 3,2 lít dd HCl 0,75 M vào dd Y thu được m gam kết tủa.Giá trị của m là:
A 23,4 B 54,6 C 10,4 D 27,3
trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)
Câu 37 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH
vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol
AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ
thị sau Giá trị của b là:
A 1,2 B 0,6
C 0,8 D 1,0
Câu 38 Tiến hành 2 thí nghiệm: Thí nghiệm 1: cho 100 ml dung dịch AlCl3 x (mol/l)tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH 1M thu được 2y mol kết tủa Thí nghiệm 2:
tủa Giá trị của x là:
Câu 39 Nhỏ từ từ dung dịch đến dư Ba(OH)2 0,2M vào 100 ml dung dịch A chứa
đồ thị sau:
Nếu cho 100 ml dung dịch hỗn hợp
dung dịch A thì khối lượng kết tủa thu
được là bao nhiêu?
A 5,44 gam B 4,66 gam
C 5,70 gam D 6,22 gam
Trang 30Câu 40 Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và
Dựa vào đồ thị hãy xác định
Câu 41 Hoà tan hoàn toàn 0,15mol phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được
0,75M), sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 42 Cho 300 ml dung dịch chưa đồng thời Ba(OH)2 1M và NaOH 1,5M vào 150
ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa giá trị của m là
A 52,425 B 81,600 C 64,125 D 75,825
Câu 43 X là dung dịch Al2(SO4)3, Y là dung dịch Ba(OH)2 Trộn 200 ml dd X với 300
ml dung dịch Y thu được 8,55 gam kết tủa Trộn 200 ml dd X với 500 ml dd Y thuđược 12,045 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dd X là
A 0,050M B 0,150M C 0,075M D 0,100M
Câu 44 Dung dịch X chứa a mol
NaOH vào dung dịch X ta có đồ thị sau
Giá trị của x là
A 0,777 B 0,748
C 0,756 D 0,684
Câu 45 Cho từ từ đến dư dung dịch
KOH vào dung dịch hỗn hợp x mol
HNO3 và y mol Al(NO3)3, kết quả thí
nghiệm được biểu diễn trên đồ thị
sau Tỉ lệ của b : a có giá trị là
và Al2(SO4)3 0,25M Đồ thị biểu diễn khối
lượng kết tủa theo V như hình dưới đây
Giá trị của a, b tương ứng là
A 0,1 và 400 B 0,05 và
400 C 0,2 và 400
Trang 31Câu 47 Cho từ từ đến dư dung dịch
KOH vào dung dịch hỗn hợp x mol
HNO3 và y mol Al(NO3)3, kết quả thí
nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau
Tỉ lệ của b : a có giá trị là
A 14 B 13
C 12 D 11
Câu 48 Cho x gam Al tan hoàn toàn
vào y mol HCl thu được dung dịch Z
chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol
Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung
dịch Z thì đồ thị biểu diễn lượng kết tủa
là :
A.32,40 B 26,10
C 27,00 D 20,25
Câu 49 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp
vào nước dư thu được dung dịch E
Nhỏ từ từ dung dịch HCl k (M) vào E,
số mol kết tủa (y mol) thu được phụ
thuộc vào số mol HCl phản ứng (x
mol) được biểu diễn theo sơ đồ sau:
thúc phản ứng thu được dung
dịch X (không chứa muối amoni)
24 Cho từ từ dung dịch NaOH 2M
vào dung dịch X thì lượng kết tủa
biến thiên theo đồ thị hình vẽ
bên Giá trị của m và V lần lượt là
:
A 6,36 và 378,2 B 7,5 và 250,0
Trang 32Câu 52 Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước dư thu được dung dịch X
và 3,36 lít khí (đktc) Cho dung dịch X tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl
A 4,68 gam B 3,12 gam C 4,29 gam D 3,9 gam
Câu 53 Cho đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa lượng ion H+ và lượng kết tủa
sau :
Với x là nồng độ mol/l của dung
dịch HCl Khối lượng kết tủa
trong 2 trường hợp đều là a
(gam) Dựa vào đồ thị, giá trị
Câu 54 Hòa tan hỗn hợp gồm 0,27 gam bột Al và 2,04 gam bột Al2O3 trong dung
Câu 56 Cho hỗn hợp X gồm Ba và Al (đều có a mol) tan hoàn toàn trong nước dư
tủa T Nung T ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn G Thành phần của chất rắn G là
A Al2O3 và BaSO4 B Al2O3 C Al(OH)3 và BaSO4 D BaSO4
Câu 57 Cho từ từ dung dịch HCl
loãng vào dung dịch chứa x mol
thuộc của số mol kết tủa thu được
vào số mol HCl được biểu diễn
theo đồ thị sau:
Giá trị của y là
A 1,4 B 1,8
C 1,5 D 1,7
Trang 33Câu 58 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch
HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol
nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là
A 1:3 B 1:2
C 2:3 D 2:1
Câu 59 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch
của khối lượng kết tủa (y gam) vào số
mol H2SO4 tham gia phản ứng (x mol)
được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị của m là:
A 89,45 B 77,7
C 93,35 D 81,65
Câu 60 Cho từ từ dung dịch HCl loãng
vào dung dịch chứa NaOH và
của số mol kết tủa thu được vào số mol
của HCl được biểu diễn theo đồ thị sau:
Tổng giá trị của (x + y) là
A 3,5 B 3,8
C 3,1 D 2,2
Câu 61 Cho 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 0,5M và NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])
phần, thu được kết tủa Y Đem nung Y đến khối lượng không đổi được 24,32 gam
A 0,55 lít B 1,34 lít C 0,67 lít D 1,10 lít
Câu 62 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na2O và Al2O3 vào nước thu được dungdịch X trong suốt Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thì bắt đầuxuất hiện kết tủa; khi hết 300 ml hoặc 700 ml thì đều thu được a gam kết tủa Giátrị của a và m lần lượt là
A 23,4 và 37,9 B 5,2 và 37,9 C 15,6 và 27,7 D 15,6 và 55,4
Câu 63 Hỗn hợp X gồm CaC2 x mol và Al4C3 y mol Cho một lượng nhỏ X vào nước
Đốt cháy hết Z rồi cho toàn bộ sản phẩm vào Y thu được 2a gam kết tủa Biết cácphản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ x : y bằng
Trang 34CHUYÊN ĐỀ 4 ĐIỆN PHÂN
1 Số mol electron trao đổi trong thời gian t (giây) và cường độ dòng điện I (A) e .
I t n F
(F=96500)
2 Các quá trình oxi hóa – khử xảy ra trên bề mặt các điện cực
+ Catot (-): xảy ra quá trình khử theo thứ tự ưu tiên từ trái qua phải:
+ Bản chất điện phân các dung dịch NaOH, KOH, HNO3, H2SO4, Na2SO4, NaNO3 là điện phân nước
3 Trong quá trình điện phân, khối lượng dung dịch giảm bằng khối lượng của các khí thoát ra và kimloại sinh ra bám vào điện cực mdd-giam m KLsinhram khi thoat ra
4 “Điện phân dung dịch đến khi nước bị điện phân ở cả 2 điện cực” nghĩa là các ion có khả năng thamgia phản ứng đều bị khử và bị oxi hóa hoàn toàn trên catot và anot Ví dụ điện phân dung dịch hỗn hợpCuSO4 và NaCl đến khi nước bị điện phân ở cả 2 điện cực có nghĩa là Cu2+ đã bị khử và Clđã bị oxihóa hết Dung dịch sau phản ứng có chứa các ion 2 Na+ và SO2
4
, ngoài ra còn có H+ hoặc OHtùythuộc vào số mol của các chất ban đầu
BÀI TẬP VẬN DỤNG
kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là
A 2,24 lít B 4,48 lít C 0,56 lít D 1,12 lít
Câu 2 Điện phân dung dịch chứa 23,4 gam muối ăn (với điện cực trơ, màng ngăn xốp), thu được 2,5 lít
dung dịch có pH = 13 Phần trăm muối ăn bị điện phân là:
gian 25 phút 44 giây thì dừng lại Khối lượng dung dịch giảm sau điện phân là
A 2,88 gam B 3,84 gam C 2,56 gam D 3,2 gam
thể tích khí thoát ra ở cả hai điện cực đều là 1,12 lít (đktc) thì dừng điện phân Khối lượng kim loại sinh
ra ở catot và thời gian điện phân là:
A 3,2 gam và 2000 giây B 3,2 gam và 800 giây
C 6,4 gam và 3600 giây D 5,4 gam và 800 giây
thời gian t (giờ), thu được dung dịch X Cho 14,4 gam bột Fe vào X, thu được khí NO (sản phẩm khửduy nhất của N+5) và 13,5 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất của quá trình
Trang 35Câu 6: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,45 mol AgNO3 bằng cường độ dòng điện 2,68A,trong thời gian t (giờ), thu được dung dịch X Cho 33,6 gam bột Fe vào dung dịch X thấy thoát ra khí
NO (sản phẩm khử duy nhất), thu được 51,42 gam chất rắn Y Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trịcủa t là
A 1,50 B 2,40 C 1,80 D 1,20
thu được 11,52 gam kim loại M tại catot và 2,016 lít khí (đktc) tại anot Tên kim loại M và cường độdòng điện là
A Fe và 24 A B Zn và 12A C Ni và 24A D Cu và 12A
cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035mol khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là0,1245 mol Giá trị của y là :
A 4,480 B 3,920 C 1,680 D 4,788
Câu 9: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với điện cực trơ và
cường độ dòng điện bằng 5A Sau 19 phút 18 giây dừng điện phân, lấy catot sấy khô thấy tăng m gam.Giá trị của m là
A 5,16 B 1,72 C 2,58 D 3,44
khi nước bị điện phân ở 2 điện cực thì dừng lại Thể tích khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần thể tích khí ởcatot ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Quan hệ giữa x và y là
A x = 1,5y B y = 1,5x C x = 3y D x = 6y
xốp), đến khi khí thoát ra ở catot là 2,24 lít (đktc) thì ngừng điện phân Dung dịch tạo thành hoà tan tối
đa 4 gam MgO Mối liên hệ giữa a và b là
A 2a – 0,2 =b B 2a = b C 2a < b D 2a = b – 0,2
cả 2 điện cực đều thoát ra 448 ml khí (đktc) thì ngừng điện phân Giả sử nước bay hơi không đáng kểtrong quá trình điện phân Giá trị pH dung dịch sau điện phân là
A 1,4 B 1,7 C 1,2 D 2,0
cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 7,5A trong 3860 giây, thu được dung X X
có khả năng hoà tan m gam Zn Giá trị lớn nhất của m là
A 9,75 B 3,25 C 6,5 D 13
nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân thu được dung dịch Y (làm quỳ tím hóaxanh), có khối lượng giảm 2,755 gam so với khối lượng dung dịch X ban đầu (giả thiết nước bay hơikhông đáng kể) Trung hòa toàn bộ lượng Y bằng dung dịch HCl 1M thì cần 20 ml Tỉ lệ x : y có giá trịgần nhất với
A 0,75 B 1,25 C 1,65 D 3,35
nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân thu được dung dịch Y (làm quỳ tím hóaxanh), có khối lượng giảm 2,755 gam so với khối lượng dung dịch X ban đầu (giả thiết nước bay hơikhông đáng kể) Cho toàn bộ lượng Y trên tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, kết thúc phản ứng thu
được 2,32 gam kết tủa Tỉ lệ x : y là
khi có khí thoát ra ở cả 2 điện cực thì dừng lại, thu được dung dịch Y và 0,51 mol khí Z Dung dịch Yhòa tan tối đa 12,6 gam Fe giải phóng NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch T Dung dịch T cho kết
Trang 36A 135,36 B 147,5 C 171,525 D 166,2
trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu đượcdung dịch X và 6,72 lít khí (đktc) ở anot Dung dịch X hòa tan tối đa 20,4 gam Al2O3 Giá trị của m là
A 25,6 B 23,5 C 51,1 D 50,4
cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại, thu được dung dịch X và 0,56 lít khí(đktc) ở anot Dung dịch X có thể hoà tan tối đa 0,85 gam Al2O3 Giá trị của m là
C 5,5916 hoặc 7,4625 D 5,5916 hoặc 6,2125
Câu 18 Tiến hành điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch chứa m
gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cựcthì dừng lại Ở anot thu được 0,448 lít khí (đktc) Dung dịch sau điện phân có thểhòa tan tối đa 0,68 gam Al2O3 Giá trị m là
A 5,97 hoặc 4,473 B 11,94 hoặc 4,473
C 5,97 hoặc 8,946 D 11,94 hoặc 8,946
thu được dung dịch X và khối lượng dung dịch giảm 21,5 gam Cho thanh sắt vào dung dịch X đến khicác phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng thanh sắt giảm 1,8 gam và thấy thoát ra khí NO duynhất Giá trị của x là
A 0,4 B 0,5 C 0,6 D 0,3
đến khi khối lượng dung dịch giảm 51,60 gam thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X Cho thanh sắtvào X, sau khi các phản ứng kết thúc thấy khối lượng thanh sắt giảm 6,24 gam và thu được khí NO (sảnphẩm khử) m có thể nhận giá trị gần nhất nào sau đây?
A 180 B 160 C 170 D 190
ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 4,928 lít (đktc) hỗn hợp khí thoát ra ở anot có tỉ khối hơi sovới H2 là a Dung dịch X hòa tan vừa đủ 13,75 gam hỗn hợp gồm Zn và MgO thu được dung dịch chứa45,55 gam muối và thoát ra 0,448 lít (đktc) khí NO Giá trị của a gần nhất với
A 29,30 B 30,18 C 26,64 D 38,36
X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp, trong thời gian t giây ở anotthoát ra 3,584 lít khí (đktc) và thu được dung dịch Y Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tíchkhí thoát ra ở 2 cực là 8,96 lít (đktc) Cho m gam bột Fe vào Y, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra(sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,6m gam rắn Giá trị của m là
sau một thời gian thu được dung dịch X Cho 14 gam bột Fe vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toànthu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất), 13,92 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y có khối lượng156,28 gam Giá trị của m là
phân X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện I = 5A, sau thời gian t giây, thu đượckhí thoát ra ở hai cực là 3,024 lít (đktc) và dung dịch Y Dung dịch Y hòa tan tối đa 2,04 gam Al2O3 Giá
Trang 37Câu 25 Cho 50,0 gam tinh thể CuSO4.5H2O vào dung dịch NaCl thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch
X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện I= 7,5A, sau thời gian t giây thì dừng điện phân, tổng thể tíchthoát ra ở hai điện cực là 5,6 lít (đktc) Dung dịch sau khi điện phân hòa tan tối đa 3,74 gam Al2O3 Giả sử các khí sinh rakhông tan trong dung dịch Giá trị của t là:
A 6176 B 6562 C 6948 D 7720.
điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 4A đếnkhi khối lượng dung dịch giảm 16,68 gam thì dừng điện phân Nhúng thanh Fe vào dung dịch sau điệnphân, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,07 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5); đồng thời khốilượng thanh Fe giảm 5,88 gam Thời gian điện phân là:
A 9264 giây B 9168 giây C 9650 giây D 6755 giây
X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện khôngđổi I = 5A, đến khi khối lượng dung dịch giảm 18,65 gam thì dừng điện phân Nhúng thanh Fe vào dungdịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thu được 0,035 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5);đồng thời khối lượng thanh Fe giảm 2,94 gam Thời gian điện phân là:
A 8106s B 7456s C 6819s D 7234s
phân dung dịch X với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi khi thời gian điện phân là t giây thì tạianot thu được 1,12 lít hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 31,6 Điện phân thêm 2t giây nữa thu đượcdung dịch Y Nhúng thanh Fe vào Y kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí NO, H2 có tỉ khối hơi sovới H2 bằng 4,5 và khối lượng thành Fe sau khi làm khô không thay đổi so với ban đầu (biết NO là sảnphẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị m gần nhất với?
có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn xốp) Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau: Giả sửhiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của m gần nhất với:
A 17,00 B 14,7 C 18,6 D 16,00
điện cực ra thu được dung dịch X Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn thu được 19 gam hỗn hợp kim loại, 0,448 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối đốivới H2 là 18,5 và dung dịch Y chứa 56,3 gam muối Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng vớidung dịch HCl dư thu được 1,008 lít H2(đktc).Giá trị của (m + a) là?
A 85,28 B 92,80 C 78,12 D 88,42
gian t giây thì thu được dung dịch X có khối lượng giảm so với ban đầu là 5,8 gam Điện phân phần 2(điện cực trơ, cường độ dòng điện như phần 1) trong thời gian 4t giấy thì thấy khối lượng dung dịchgiảm so với ban đầu là 22,13 gam Cho 0,05 mol FeCl2 vào dung dịch X, phản ứng hoàn toàn thu đượcdung dịch Y, khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Giá trị m là:
A 19,75 B 15,70 C 14,35 D 18,67
Câu 32 Điện phân dung dịch X chứa a mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol NaCl (điện cực trơ,màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được3,36 lít khí ở anot( đktc) và dung dịch Y Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổngthể tích khí thu được ở cả 2 điện cực là 7,84 lít (đktc) Cho dung dịch Y phản ứng tối
đa với m gam Fe tạo ra khí NO(sản phẩm khử duy nhất) Biết hiệu suất điện phân100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của m là
A 16,8 B 9,8 C 8,4
D 6,5
Trang 38- Điện phân( điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước
và sự bay hơi của nước) phần 1 với cường độ dòng điện không đổi I = 2,5A Sau thời gian t giây, thu đượcdung dịch X và 0,14 mol một khí duy nhất ở anot X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH 0,8M được1,96g kết tủa
- Cho m g bột Fe vào phần 2 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,7m gam kim loại và V lít NO ( sảnphẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m, V lần lượt là
X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, có màng ngăn với cường độ dòng điện không đổi
ở thời gian t giây, thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thu được 0,135 mol khí Nếu thờigian điện phân là 2t giây; tổng thể tích khí thoát ra ở 2 điện cực là 8,4 lít (đktc) Giá trị của m và n lầnlượt là
A 8,64 và 5 B 8,64 và 3 C 8,4 và 3 D 8,4 và 5
NaCl bằng dòng điện có cường độ 2,68A Sau thời gian 6h, tại anot thoát ra 4,48 lít khí (đktc) Thêm 20gam bột sắt vào dung dịch sau điện phân, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 12,4gam chất rắn gồm hai kim loại Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
A 97,5 B 77,5 C 68,1 D 86,9
Câu 36 Điện phân 200 ml NaCl 2M (điện cực trơ, không màng ngăn), sau một thời gian thu được dung
dịch X Cho AgNO3 dư vào dung dịch X thu được 35,875 gam kết tủa Hiệu suất điện phân là
A 62,5% B 31,25% C 75,0% D 37,5%
cường độ dòng điện không đổi I = 7,72A trong thời gian 2500 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượngdung dịch giảm 10,75 gam Cho 7,425 gam bột Al vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thuđược m gam hỗn hợp rắn Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N Giá trị của m là
A 14,11 gam B 12,4 gam C 10,78 gam D 8,86 gam
Câu 38 Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl 0,4M và Cu(NO3)2 0,5M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với
cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 8492 giây thì dừng điện phân, ở anot thoát ra 3,36 lít khí (đktc) Cho
m gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và0,8m gam rắn không tan Giá trị của m là
A 29,4 gam B 25,2 gam C 16,8 gam D 19,6 gam
Câu 39 Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 bằng cường độ dòng điện 2,68ampe, trong thời gian t giờ thu được dung dịch X Cho 22,4 gam bột Fe vào dung dịch X thấy thoát rakhí NO (sản phẩm khử duy nhất) thu được 34,28 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trịcủa t là:
Câu 40 Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,45 mol AgNO3 bằng cường độ dòng điện 2,68ampe, trong thời gian t (giờ) thu được dung dịch X Cho 33,6 gam bột Fe vào dung dịch X thấy thoát rakhí NO (sản phẩm khử duy nhất) thu được 51,42 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trịcủa t là:
Trang 39CHUYÊN ĐỀ 5 CHẤT KHỬ VỚI H+/NO3
Trong trường hợp tổng quát:
-Muối gồm có Cation (K+, Na+, Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+, Cu2+, NH4+ )-Sản phẩm khử khí: NO2, NO, N2O, N2, H2
-Kim loại Fe bị oxi hóa thành Fe2+ và Fe3+
Bảo toàn electron: số mol electron chất khử nhường = số mol electron chất oxi hóa nhận
Tính theo sản phẩm khử: n e thu( ) 1.n NO2 3.n NO 8.n N O2 10.n N2 8.n NH4 2.n H2(CT 138.108)
Bảo toàn nguyên tố N: n NO3 1n NO2 1n NO2n N O2 2n N2 1n NH4 n NO muoi3 ( )
Bảo toàn nguyên tố H: n H 4n NH4 2n H2 2.n H O2
Số mol H + tham gia phản ứng: n H pu 2n NO24n NO10n N O2 12n N210n NH4 2n O(ox )it 2n H2
* Những dấu hiệu xác định không có muối NH4 + :
+ Sản phẩm khử duy nhất NO hoặc khí khác
+ Không có sản phẩm khử khác của N+5
+ Chất khử chỉ có kim loại yếu: Cu, Ag
*Những dấu hiệu chắc chắn có muối sắt (III):
+ HNO3 (dư)
+ dung dịch thu được có khả năng hòa tan Cu, Fe
*Những dấu hiệu chắc chắn có muối sắt (II):
+ HNO3 (không cho dư hoặc cho lượng HNO3 xác định)
+ Sản phẩm khử có khí H2 (thường thì 2<MTB của hỗn hợp < NxOy)
+ Thêm tiếp HCl, H2SO4 loãng tiếp tục có khí thoát ra (thường là NO)
+ Thêm tiếp AgNO3 thấy có kết tủa AgCl và Ag hoặc có khí thoát ra (thường là NO)
* Một số cách quy đổi hỗn hợp:
+ {Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4} = {Fe, O}
+ {Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeCO3} = {Fe, O, CO2, H2O}
+ {Fe, FeS, FeS2} = {Fe, S}
+ {Fe, FeS, FeS2, Cu, CuS} = {Fe, S, Cu}
* Trường hợp Fe tạo thành Fe 2+ và Fe 3+ thì đặt 2 ẩn: Fe(x+y) = Fe2+ (x) + Fe3+ (y) �n e 2x3y
Trang 40BÀI TẬP VẬN DỤNG
0,5 mol KNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 133,65) gam muối và 0,02 mol khí NO duy nhất.Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí thấy khối lượnggiảm 27,02 gam Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch H2SO4 (đặc, nóng dư) thu được 0,33mol SO2 Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X là
A 25,63% B 28,57% C 31,42% D 29,63%
NaHSO4 Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng105,78 gam và hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với He bằng 8,55 Dung dịch Y hòa tan tối đa6,72 gam bột Cu Nếu cho 55,71 gam X trên vào lượng nước dư, thu được m gam rắn không tan Biếtcác phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị m là
A 17,46 B 23,04 C 20,10 D 19,26
đều tới khi các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y, chất rắn gồm 2,96 gam hỗn hợp các kim loại
và 0,1 mol hỗn hợp khí Z chứa NO và H2 Biết Y có thể tác dụng tối đa 0,38 mol KOH Cô cạn Y thuđược m gam muối khan Giá trị của m là?
A 22,86 B 6,84 C 16,72 D 27,20
dung dịch HNO3 30%, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 2,688 lít NO (sản phẩm khử duy nhấtcủa N+5, ở đktc) Cho từ từ đến hết 320 ml dung dịch NaOH 1M vào X thấy xuất hiện 8,56 gam kết tủa.Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe có trong hỗn hợp ban đầu là
A 4,48 gam B 5,04 gam C 5,60 gam D 2,80 gam
được dung dịch X và 4,256 lít khí Cho từ từ đến dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch X thì thu được230,03 gam kết tủa; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y Nung Y đến khối lượng khôngđổi thì thu được 46,2 lít hỗn hợp khí Z có khối lượng là 88,96 gam Nồng độ % của FeCl3 trong X gầnnhất với:
A 5,45% B 4,62% C 4,57% D 4,86%
đồng thời 1,14 mol NaHSO4 và 0,32 mol HNO3 thu được dung dịch Y chứa 156,84 gam muối trung hòa
và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí thoát ra, biết Z có tỷ khối so với H2 bằng 22 Cho dungdịch NaOH dư vào dung dịch Y thì thu được 19,72 gam kết tủa Khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp Xlà:
A 1,02 gam B 2,04 gam C 4,08 gam D 3,06 gam
dung dịch chứa NaHSO4 và 0,24 mol HNO3, thu được 3,36 lít hỗn hợp khí Y gồm N2O, H2 có tỉ khối sovới H2 bằng 17,1 và dung dịch Z chỉ chứa muối sunfat (Z hòa tan tối đa 0,32 gam Cu) Khi cho 82,2 gamkim loại Ba vào dung dịch Z, thấy khối lượng dung dịch thu được giảm 89,58 gam so với khối lượngdung dịch Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Al trong X là:
A 55,89% B 36,43% C 33,77% D 54,66%
HNO3 23,94%, thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam muối và thoát ra 1,792 lít hỗn hợp khí gồm CO2,
NO có tỉ khối hơi so với He là 10,125 Cô cạn Y rồi nung trong chân không đến khối lượng không đổithu được (m – 19) gam rắn Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong dung dịch Y gần nhất với giá trị nàosau đây?