1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập vận dụng cao hóa học - ôn thi đại học 2022

109 22 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 3,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển tập các bài tập trọng tâm của hóa hữu cơ mức độ vận dụng cao Dự đoán điểm 9, 10 trong kì thi TN THPT . Phân loại và có bài giải chi tiết đầy đủ các dạng.Tuyển tập các bài tập trọng tâm của hóa hữu cơ mức độ vận dụng cao Dự đoán điểm 9, 10 trong kì thi TN THPT . Phân loại và có bài giải chi tiết đầy đủ các dạng.

Trang 1

VẬN DỤNG

CAO

PHƯƠNG PHÁP HIỆN ĐẠI

HÓA HỌC HỮU CƠ

Trang 2

A 884 B 888 C 886 D 890.

Câu 3 : Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và

natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặtkhác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 4 : Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH thu được glixerol và hỗn hợp hai muối

gồm natri oleat và natri linoleat Đốt cháy m gam X thu được 275,88 gam CO2 Mặt khác, m gam X tácdụng tối đa với 88 gam brom trong dung dịch Giá trị của m là

A 96,80 B 97,02 C 88,00 D 88,20.

Câu 5 : Đốt cháy hoàn toàn 13,728 gam một triglixerit X cần vừa đủ 27,776 lít O2 (đktc) thu được sốmol CO2 và số mol H2O hơn kém nhau 0,064 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn một lượng X cần 0,096mol H2 thu được m gam chất hữu cơ Y Xà phòng hóa hoàn toàn m gam Y bằng dung dịch NaOH thuđược dung dịch chứa a gam muối Giá trị của a là

A 42,528 B 41,376 C 42,720 D 11,424.

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 17,16 gam triglixerit X, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Cho 17,16 gam Xtác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 17,16 gam X tácdụng được tối đa với 0,04 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 13,728 gam một triglixerit X cần vừa đủ 27,776 lít O2 (đktc) thu được số

mol CO2 và số mol H2O hơn kém nhau 0,064 mol Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn một lượng X cần0,096 mol H2 thu được m gam chất hữu cơ Y Xà phòng hóa hoàn toàn m gam Y bằng dung dịch

NaOH thu được dung dịch chứa a gam muối Giá trị gần nhất của a là

A 11,424 B 42,72 C 42,528 D 41,376.

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần dùng 69,44 lít khí O2 (đktc) thu được khí CO2 và 36,72 gam nước Đun nóng m gam X trong 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được p gam chất rắn khan Biết m gam X tác dụng

vừa đủ với 12,8 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của p là

A 33,44 B 36,64 C 36,80 D 30,64.

Câu 9 : Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất béo X cần dùng vừa đủ 3,24 mol O2 Mặt khác, thủy phânhoàn toàn lượng chất béo trên bằng NaOH thu được m gam hỗn hợp hai muối của axit oleic và axitstearic Biết lượng X trên có thể làm mất màu dung dịch chứa tối đa 0,04 mol Br2 Giá trị của m là

A 36,56 B 35,52 C 18,28 D 36,64.

Trang 3

Câu 10 : Cho 70,72 gam một triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và72,96 gam muối Cho 70,72 gam X tác dụng với a mol H2 (Ni, t0), thu được hỗn hợp chất béo Y Đốtcháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 6,475 mol O2, thu được 4,56 mol CO2 Giá trị của a là

A 0,30 B 0,114 C 0,25 D 0,15.

Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit cần dùng 69,44 lít khí O2 (đktc) thu được khí CO2 và36,72 gam nước Đun nóng m gam X trong 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được p gam chất rắn khan Biết m gam X tác dụngvừa đủ với 12,8 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của p là

Câu 12 : Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo E cần vừa đủ 150 ml dung dịch KOH 0,5M, thu được dung dịch chứa a gam muối X và b gam muối Y (MX < MY, trong mỗi phân tử muối có không quá ba liên kết π, X và Y có cùng số nguyên tử C, số mol của X lớn hơn số mol của Y) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được 28,56 lít CO2 (đktc) và 20,25 gam H2O Giá trị của a và b lần lượt là

A 11,6 và 5,88 B 13,7 và 6,95 C 14,5 và 7,35 D 7,25 và 14,7

Câu 13 : Đốt cháy hoàn toàn 8,86 gam triglixerit X thu được 1,1 mol hỗn hợp Y gồm CO2 và H2O.Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,42 mol Ba(OH)2 thu được kết tủa và dung dịch Z Đểthu được kết tủa lớn nhất từ Z cần cho thêm ít nhất 100 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M, NaOH0,5M và Na2CO3 0,5 M vào Z Mặt khác, 8,86 gam X tác dụng tối đa 0,02 mol Br2 trong dung dịch.

Cho 8,86 gam X tác dụng với NaOH (vừa đủ) thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 10 B 9 C 11 D 8.

Câu 14 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và

natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dung 3,22 mol O2 thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặtkhác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 15 Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung

dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat; natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy hoàntoàn a gam X cần 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là:

Câu 16 Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và

m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặtkhác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

A 0,09 B 0,12 C 0,15 D 0,18.

Trang 4

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 17,16 gam trigixerit X, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Cho 17,16 gam Xtác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 11,76 gam X tácdụng được với tối đa 0,04 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

A 18,28 B 18,48 C 16,12 D 17,72.

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO2 và 1,53 mol H2O Cho 25,74 gam

X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 25,74 gam X tácdụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

A 24,18 B 27,72 C 27,42 D 26,58.

Trang 5

DẠNG 2 HỖN HỢP TRIGLIXERIT

Câu 1: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu đượcglixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa với tỉ lệ mol tươngứng là 3 : 4 : 5 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E thu được 68,96 gam hỗn hợp Y Nếu đốt cháyhoàn toàn m gam E cần vừa đủ 6,09 mol O2 Giá trị của m là

A 60,32 B 60,84 C 68,20 D 68,36

Câu 2: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng,vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 :1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2.Giá trị của a là

A 32,64 B 21,76 C 65,28 D 54,40.

Câu 5 : Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng,

vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 :1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2 Giátrị của a là

A 4,254 B 4,100 C 4,296 D 5,370.

Câu 6: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được

glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tươngứng là 3 : 4 : 5 Hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 68,96 gam hỗn hợp Y Nếu đốt cháy hoàn toàn

m gam E thì cần vừa đủ 6,14 mol O2 Giá trị của m là

A 60,20 B 68,80 C 68,84 D 68,40.

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 3,75 mol O2 thu được2,7 mol CO2 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 50,4 gam X (xúc tác Ni, to) thu được hỗn hợp Y Đunnóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m là

56,52 gam nước Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trên bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t o),lấy sản phẩm tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được m gam muối Giá trị của m là

gam muối Mặt khác lấy 158,4 gam X tác dụng với a mol H2 (xúc tác Ni, t o), thu được hỗn hợp Y gồmcác chất béo no và không no Đốt cháy toàn bộ Y cần dùng 14,41 mol O2, thu được CO2 và 171 gamH2O Giá trị của a là

Câu 10 Thủy phân hoàn toàn 42,38 gam hỗn hợp X gồm hai triglixerit mạch hở trong dung dịch KOH28% (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được phần hơi Y nặng 26,2 gam và phần rắn Z Đốt

Trang 6

cháy hoàn toàn Z thu được K2CO3 và 152,63 gam hỗn hợp CO2 và H2O Mặt khác, cho 0,15 mol X vàodung dịch Br2 trong CCl4, số mol Br2 phản ứng là

Câu 11 Hỗn hợp X gồm ba chất béo đều được tạo bởi glyxerol và hai axit oleic và stearic Đốt cháyhoàn toàn 0,15 mol X cần dùng 12,075 mol O2, thu được CO2 và H2O Xà phòng hóa 132,9 gam X trênvới dung dịch KOH vừa đủ, thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 4,77 mol O2, thu được56,52 gam nước Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trên bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t°),lấy sản phẩm tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được x gam muối Giá trị của x là

Câu 13 Thuỷ phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 triglixerit thu được hỗn hợp glixerol, axit oleic

và axit linoleic trong đó a mol glixerol Đốt m gam hỗn hợp X thu được 362,7 gam H2O Mặt khác mgam X tác dụng tối đa với 4,625a mol brom Giá trị của m là

Câu 14 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit

panmitic, oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gamhỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng ?

A 21,40 B 18,64 C 11,90 D 19,60.

Câu 15 Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit A và B (MA<MB; tỉ lệ số mol tương ứng là 2: 3) Đun nóng mgam hỗn hợp X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol và hỗn hợp gồm x gamnatri oleat, y gam natri linoleat và z gam natri panmitat, m gam hỗn hợp X tác dụng tối đa với 18,24gam brom Đốt m gam hỗn hợp X thu được 73,128 gam CO2 và 26,784 gam H2O Giá trị của y+z là:

A 22,146 B 21,168 C 20,268 D 23,124.

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa các triglixerit được tạo bởi cả 3 axit panmitic,oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp Xbằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng?

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm chất béo X (x mol) và chất béo Y (y mol) (MX > MY) thu

được số mol CO2 nhiều hơn số mol nước là 0,15 Mặt khác cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng tối đavới 0,07 mol Br2 trong dung dịch Biết thủy phân hoàn toàn X hoặc Y đều thu được muối của axit oleic

và axit stearic Tỷ lệ x : y có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 18 Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit A và B (MA<MB; tỉ lệ số mol tương ứng là 12:13) Đun nóng mgam hỗn hợp X với dung dịch KOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol và hỗn hợp gồm x gamkali oleat, y gam kali linoleat và z gam kali panmitat, m gam hỗn hợp X tác dụng tối đa với 198,4 gambrom Đốt m gam hỗn hợp X thu được 616 lít CO2 và 454,68 gam H2O Giá trị của x+z là:

A 323,68 B 390,20 C 320,268 D 319,52.

Câu 19 Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit A và B (MA<MB; tỉ lệ số mol tương ứng là 2: 5) Đun nóng mgam hỗn hợp X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol và hỗn hợp gồm x gamnatri oleat, y gam natri linoleat và z gam natri panmitat, m gam hỗn hợp X tác dụng tối đa với 38,4gam brom Đốt m gam hỗn hợp X thu được 87,584 lít CO2 và 63,54 gam H2O Giá trị của x+y là:

Câu 20 Hỗn hợp E gồm 2 triglixerit X và Y (MX>MY; tỉ lệ số mol tưong ứng là 3: 5) Đun nóng mgam hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol và hỗn hợp gồm x gam

Trang 7

natri stearat, y gam natri linoleat và z gam natri panmitat, m gam hỗn hợp E tác dụng tối đa với 132gam brom Đốt m gam hỗn hợp E thu được 719,4 gam CO2 và 334,32 lít hơi H2O (đktc) Giá trị củay+z là:

A 159,00 B 121,168 C 138,675 D 228,825.

Câu 21 Hỗn hợp E gồm 2 triglixerit X và Y (tỉ lệ số mol tương ứng là 2: 3) Đun nóng hỗn hợp E vớidung dịch NaOH dư (phản ứng hoàn toàn) thu được hỗn hợp muối gồm C15H31COONa, C17H31COONa,C17H33COONa Khi cho m gam E tác dụng với H2 (dư) (xúc tác Ni, to) thì số mol H2 phản ứng tối đa là0,07 mol Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E thu được 2,65 mol CO2 và 2,48 mol H2O Khốilượng của X trong m gam E là

A 24,96 gam B 16,60 gam C 17,72 gam D 16,12 gam Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu được3,14 mol H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp Y Đunnóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m là

A 86,10 B 57,40 C 83,82 D 57,16.

Trang 8

DẠNG 3 HỖN HỢP TRIGLIXERIT VÀ AXIT BÉO

Câu 1: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit oleic và triglixerit Y có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 : 1 Đốt

cháy hoàn toàn m gam X thu được CO2 và 35,64 gam H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với

120 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được glixerol và hỗn hợp chỉ chứa hai muối Khối lượngcủa Y trong m gam hỗn hợp X là

A 12,87 B 12,48 C 32,46 D 8,61.

cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 4,0 mol O2, thu được CO2 và H2O Mặt khác, cho m gam E tácdụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08gam hỗn hợp hai muối Phần trăm khối lượng của X trong E là

Câu 3 Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 3 : 2 Đốt

cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được CO2 và H2O Mặt khác, cho m gam E tácdụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 38,22gam hỗn hợp hai muối Phần trăm khối lượng của X trong E là

A 45,95% B 48,25% C 46,74% D 47,51%.

cháy hoàn toàn m gam E cần và đủ 4,07 mol O2, thu được CO2 và H2O Mặt khác, cho m gam E tácdụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08gam hỗn hợp hai muối Phần trăm khối lượng của X trong E là

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn a gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axitbéo tự do đó) cần vừa đủ 18,816 lít O2 (đktc) Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44gam nước Xà phòng hoá a gam X bằng NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối Giá trị của m là

A. 10,68 B. 11,48 C. 11,04 D. 11,84

Câu 6: Cho m gam chất béo X chứa các triglixerit và axit béo tự do tác dụng vừa đủ với 250 ml dung

dịch NaOH 1M, đun nóng thu được 69,78 gam hỗn hợp muối của các axit béo no Mặt khác, đốt cháyhoàn toàn m gam X cần dùng 6,06 mol O2 Giá trị của m là

A 67,32 B 66,32 C 68,48 D 67,14

Câu 7 : Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịchNaOH 1M (vừa đủ), thu được glixerol và hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C17HyCOONa.Đốt cháy 0,07 mol E thu được 1,845 mol CO2 Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br2.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 31,77 B 57,74 C 59,07 D 55,76.

Câu 8: Hỗn hợp E gồm triglixerit X, axit panmitic và axit stearic Đốt cháy hoàn toàn m gam E cầnvừa đủ 2,06 mol O2, thu được H2O và 1,44 mol CO2 Mặt khác, m gam E phản ứng tối đa với dungdịch chứa 0,05 mol KOH và 0,03 mol NaOH thu được a gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic.Giá trị của a là

A 24,44 B 24,80 C 26,28 D 26,64

Câu 9: Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C17HyCOONa Đốt cháy 0,07 mol E thu được 1,845 mol CO2 Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br2 Các phản

ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 57,74 B 59,07 C 55,76 D 31,77.

Trang 9

Câu 10: Hỗn hợp X gồm axit oleic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần vừa đủ 10,6 mol

O2, thu được CO2 và 126 gam H2O Mặt khác, cho 0,12 mol X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ,đun nóng, thu được glixerol và m gam hỗn hợp gồm natri oleat và natri stearat Giá trị của m là

A 60,80 B 122,0 C 73,08 D 36,48.

Câu 11 Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu

được 1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trongdung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat.Giá trị của a là

A 25,86 B 26,40 C 27,70 D 27,30.

Trang 10

GIẢI CHI TIẾT DẠNG 1 MỘT TRIGLIXERIT

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối Mặt khác,

m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Theo độ bất bão hoà: x.(k – 1) = y – 2 (1)  k = 6  nBr 2= x.(k – 3) = 0,12 mol.

Câu 2: Đun nóng triglixerit X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 2 muốinatri stearat và natri oleat Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa0,24 mol Br2 Phần 2 đem cô cạn thu được 109,68 gam muối Phân tử khối của X là

Câu 3 : Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và

natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặtkhác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 11

Câu 4 : Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH thu được glixerol và hỗn hợp hai muối

gồm natri oleat và natri linoleat Đốt cháy m gam X thu được 275,88 gam CO2 Mặt khác, m gam X tácdụng tối đa với 88 gam brom trong dung dịch Giá trị của m là

Trang 12

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 17,16 gam triglixerit X, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Cho 17,16 gam Xtác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 17,16 gam X tácdụng được tối đa với 0,04 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 13,728 gam một triglixerit X cần vừa đủ 27,776 lít O2 (đktc) thu được số

mol CO2 và số mol H2O hơn kém nhau 0,064 mol Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn một lượng X cần0,096 mol H2 thu được m gam chất hữu cơ Y Xà phòng hóa hoàn toàn m gam Y bằng dung dịch

NaOH thu được dung dịch chứa a gam muối Giá trị gần nhất của a là

Khi cho X tác dụng với H2 thì: nH 2 2nX 0,032 mol

Nếu có 0,06 mol H2 thì thu được: mY = 41,376 (g)�nY 0,048 mol

Khi cho Y tác dụng với NaOH thì: ���BTKL�a41,376 40.0,144 92.0,048 42,72 (   g)

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần dùng 69,44 lít khí O2 (đktc) thu được khí CO2 và 36,72 gam nước Đun nóng m gam X trong 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được p gam chất rắn khan Biết m gam X tác dụng

vừa đủ với 12,8 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của p là

Trang 13

Câu 9 : Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất béo X cần dùng vừa đủ 3,24 mol O2 Mặt khác, thủy phânhoàn toàn lượng chất béo trên bằng NaOH thu được m gam hỗn hợp hai muối của axit oleic và axitstearic Biết lượng X trên có thể làm mất màu dung dịch chứa tối đa 0,04 mol Br2 Giá trị của m là

A 36,56 B 35,52 C 18,28 D 36,64.

HƯỚNG DẪN GIẢI

Các axit béo đều 18C nên quy đổi X thành (C17H35COO)3C3H5 (x) và H2- (-0,04)

Bảo toàn electron:

HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 14

Hai muối X, Y lần lượt là C15H27COONa (0,05 mol), C15H31COONa (0,025 mol) �� �a 14,5b 7,35

Câu 13 : Đốt cháy hoàn toàn 8,86 gam triglixerit X thu được 1,1 mol hỗn hợp Y gồm CO2 và H2O.Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,42 mol Ba(OH)2 thu được kết tủa và dung dịch Z Đểthu được kết tủa lớn nhất từ Z cần cho thêm ít nhất 100 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M, NaOH0,5M và Na2CO3 0,5 M vào Z Mặt khác, 8,86 gam X tác dụng tối đa 0,02 mol Br2 trong dung dịch.

Cho 8,86 gam X tác dụng với NaOH (vừa đủ) thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 10 B 9 C 11 D 8.

HƯỚNG DẪN GIẢI

Z chứa Ba HCO 3 2 z mol 

2 3 NaOH KOH Na CO

Trang 15

n 0,03

� và nC H OH 3 5  3 0,01

Bảo toàn khối lượng �m muối = 9,14

Câu 14 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và

natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dung 3,22 mol O2 thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặtkhác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 15 Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung

dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat; natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy hoàntoàn a gam X cần 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là:

Câu 16 Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và

m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặtkhác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

A 0,09 B 0,12 C 0,15 D 0,18.

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 17,16 gam trigixerit X, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Cho 17,16 gam Xtác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 11,76 gam X tácdụng được với tối đa 0,04 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

A 18,28 B 18,48 C 16,12 D 17,72.

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO2 và 1,53 mol H2O Cho 25,74 gam

X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 25,74 gam X tácdụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

A 24,18 B 27,72 C 27,42 D 26,58.

Trang 16

DẠNG 2 HỖN HỢP TRIGLIXERIT

Câu 1: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu đượcglixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa với tỉ lệ mol tươngứng là 3 : 4 : 5 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E thu được 68,96 gam hỗn hợp Y Nếu đốt cháyhoàn toàn m gam E cần vừa đủ 6,09 mol O2 Giá trị của m là

m 68,96 2.0,38 68, 2 

Câu 2: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng,vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 :1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2.Giá trị của a là

A 4,254 B 4,296 C 4,100 D 5,370.

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài toán 2 mặt khác nhau, ta tính mặt 1 tìm được khối lượng và số mol O 2 cần dùng để đốt cháy

Từ đó suy ra số mol O 2 cần đốt cháy cho mặt 2.

(E) + 3NaOH = C3H5(OH)3 +

Trang 18

Câu 5 : Thủy phân hồn tồn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nĩng,

vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 :1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol Mặt khác đốt cháy hồn tồn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2 Giátrị của a là

A 4,254 B 4,100 C 4,296 D 5,370.

HƯỚNG DẪN GIẢI

3 5 3

o 2

Câu 6: Xà phịng hĩa hồn tồn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được

glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa cĩ tỉ lệ mol tươngứng là 3 : 4 : 5 Hiđro hĩa hồn tồn m gam E, thu được 68,96 gam hỗn hợp Y Nếu đốt cháy hồn tồn

m gam E thì cần vừa đủ 6,14 mol O2 Giá trị của m là

A 60,20 B 68,80 C 68,84 D 68,40.

HƯỚNG DẪN GIẢI

o 2

3 5 17 x 3

H (Ni, t ) 3 5 17 35 3 quy đổi

C H (OOCC H ) : 8a E' là C : 660a E là C H (OOCC H ) : 4a mol

150 b

2

Trang 19

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 3,75 mol O2 thu được2,7 mol CO2 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 50,4 gam X (xúc tác Ni, to) thu được hỗn hợp Y Đunnóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m là

CO H O X

56,52 gam nước Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trên bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t o),lấy sản phẩm tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được m gam muối Giá trị của m là

HƯỚNG DẪN GIẢI

Hidro hóa X thu được Y (no) Vì vậy ta quy đổi Y về glixerol + axit béo no –H 2 O

2 4,77O

0,06.6.16 3,14.2

Trang 20

gam muối Mặt khác lấy 158,4 gam X tác dụng với a mol H2 (xúc tác Ni, t o), thu được hỗn hợp Y gồmcác chất béo no và không no Đốt cháy toàn bộ Y cần dùng 14,41 mol O2, thu được CO2 và 171 gamH2O Giá trị của a là

HƯỚNG DẪN GIẢI

Ta có:

{{

2 KOH 28%

2 3

2 Br

CO152,63gam

K CO42,38gam X

X

C H (OH)

26, 2 gam Y

H O0,15 mol X

Trang 21

Ta có: nKOH 0,15mol����BTKL 42,38 0,15.56 m  RCOOK 0,05.92�mRCOOK 46,18gam

21

0,15 15

HƯỚNG DẪN GIẢI

2

17 33 KOH

17 35 2 12,075molO

2

C H COOK

C H COOKeste X

CO0,15mol X

18.3 3 0,15

Trang 22

0,15.6.16 7,95.2

Ứng với 78,9 gam X���mmuoi 57, 4.1,5 86,1

Câu 13 Thuỷ phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 triglixerit thu được hỗn hợp glixerol, axit oleic

và axit linoleic trong đó a mol glixerol Đốt m gam hỗn hợp X thu được 362,7 gam H2O Mặt khác mgam X tác dụng tối đa với 4,625a mol brom Giá trị của m là

0,4.6.16 20,15.2

Trang 23

Câu 14 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit

panmitic, oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gamhỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng ?

HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 24

Ta thấy chất béo tạo từ 3 gốc axit

0,06.16 0,5.2 0,55.12

�����

�����

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm chất béo X (x mol) và chất béo Y (y mol) (MX > MY) thu

được số mol CO2 nhiều hơn số mol nước là 0,15 Mặt khác cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng tối đavới 0,07 mol Br2 trong dung dịch Biết thủy phân hoàn toàn X hoặc Y đều thu được muối của axit oleic

và axit stearic Tỷ lệ x : y có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 25

A 24,96 gam B 16,60 gam C 17,72 gam D 16,12 gam.

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu được3,14 mol H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp Y Đunnóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m là

A 86,10 B 57,40 C 83,82 D 57,16.

Trang 26

DẠNG 3 HỖN HỢP TRIGLIXERIT VÀ AXIT BÉO

Câu 1: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit oleic và triglixerit Y có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 : 1 Đốt

cháy hoàn toàn m gam X thu được CO2 và 35,64 gam H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với

120 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được glixerol và hỗn hợp chỉ chứa hai muối Khối lượngcủa Y trong m gam hỗn hợp X là

Vậy Y là C H COO15 31  2 C H COO C H 0,015mol 17 33  3 5  �mY 12, 48gam

cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 4,0 mol O2, thu được CO2 và H2O Mặt khác, cho m gam E tácdụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08gam hỗn hợp hai muối Phần trăm khối lượng của X trong E là

Câu 71: Hỗn hợp gồm C17 H 33 COOH 3x mol; C 15 H 31 COOH 2x mol và

(C 15 H 31 COO) n C 3 H 5 (OOCC 17 H 33 ) 3-n x mol Hay C 57-2n H 104-2n O 6

Câu 3 Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 3 : 2.

Trang 27

gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồmglixerol và 38,22 gam hỗn hợp hai muối Phần trăm khối lượng của X trong E là

cháy hoàn toàn m gam E cần và đủ 4,07 mol O2, thu được CO2 và H2O Mặt khác, cho m gam E tácdụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08gam hỗn hợp hai muối Phần trăm khối lượng của X trong E là

Câu 79: Hỗn hợp gồm C17 H 33 COOH x mol; C 15 H 31 COOH x mol và

(C 15 H 31 COO) n C 3 H 5 (OOCC 17 H 33 ) 3-n 2x mol Hay C 57-2n H 104-2n O 6

Trang 28

Bảo toàn khối lượng �mX 9,96

Gọi chất béo là A, các axit béo tự do là B

Các axit béo đều no nên chất béo có k = 3

Câu 6: Cho m gam chất béo X chứa các triglixerit và axit béo tự do tác dụng vừa đủ với 250 ml dung

dịch NaOH 1M, đun nóng thu được 69,78 gam hỗn hợp muối của các axit béo no Mặt khác, đốt cháyhoàn toàn m gam X cần dùng 6,06 mol O2 Giá trị của m là

Trang 29

X + NaOH → muối + C3H5(OH)3 (x mol) + H2O (y mol)

Áp dụng BTKL  m = mX = 69,78 + 92x + 18y – 0,25.40 = 92x + 18y + 59,78 (gam)

* Xét phản ứng đốt cháy

X + O2 (6,06 mol) → CO2 (z mol) + H2O

+ Axit béo trong X có 1 liên kết π trong phân tử  nCO2 = nH2O (khi đốt cháy)

+ Triglixerit trong X có 3 liên kết π trong phân tử  nCO2 – nH2O = 2ntriglixerit

 Đốt cháy X ta có: nH2O = nCO2 – 2ntriglixerit = z – 2x (mol)

BTNT O  6x + 2y + 6,06.2 = 2z + z – 2x  8x + 2y – 3z = -12,12 (2)

BTKL  mX + mO2 = mCO2 + mH2O

 92x + 18y + 59,78 + 6,06.32 = 44z + 18z – 18.2x  128x + 18y – 62z = -253,7 (3)

Từ (1)(2) và (3)  x = 0,08 ; y = 0,01 và z = 4,26

Vậy m = 92x + 18y + 59,78 = 67,32 gam

Câu 7 : Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịchNaOH 1M (vừa đủ), thu được glixerol và hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C17HyCOONa.Đốt cháy 0,07 mol E thu được 1,845 mol CO2 Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br2.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Trang 30

ứng xảy ra hồn tồn Giá trị của m là

Số mol trong m (g) X gấp đơi với 0,07 mol E.

Khi cho X tác dụng với Br2 thì: nCO 2 nH O 2 (k1 3 1).0, 03 (k 2 1 1).0,11

Câu 10: Hỗn hợp X gồm axit oleic và triglixerit Y Đốt cháy hồn tồn 0,2 mol X cần vừa đủ 10,6 mol

O2, thu được CO2 và 126 gam H2O Mặt khác, cho 0,12 mol X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ,đun nĩng, thu được glixerol và m gam hỗn hợp gồm natri oleat và natri stearat Giá trị của m là

A 60,80 B 122,0 C 73,08 D 36,48.

HƯỚNG DẪN GIẢI

17 35

X quy đổi 2

0,2

Câu 11 Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hồn tồn m gam X thu

được 1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trongdung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat.Giá trị của a là

A 25,86 B 26,40 C 27,70 D 27,30.

Trang 31

DẠNG 2 TỔNG HỢP AMIN – HIDROCACBON – ANCOL

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hỗn hợp X (gồm etyl axetat, metyl acrylat và hai hiđrocacbonmạch hở) cần vừa đủ 0,79 mol O2, tạo ra CO2 và 10,44 gam H2O Nếu cho 0,26 mol X vào dung dịchBr2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

A 0,16 mol B 0,18 mol C 0,21 mol D 0,19 mol

HƯỚNG DẪN GIẢI

4

2 ankan hoa

A 7,04 gam B 7,20 gam C 8,80 gam D 10,56 gam

Trang 32

Câu 3: Hỗn hợp E chứa 2 amin đều no, đơn chức và một hiđrocacbon X thể khí điều kiện thường Đốt

cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E cần dùng 2,7 mol không khí (20% O2 và 80% N2 về thể tích) thuđược hỗn hợp F gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ F qua bình đựng NaOH đặc dư thấy khối lượngbình tăng 21,88 gam, đồng thời có 49,616 lít (đktc) khí thoát ra khỏi bình Công thức phân tử của X làcông thức nào sau đây?

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm ancol C3H8O và hai amin no, đơn chức, mạch hở Y,

Z (số mol của Y gấp 3 lần số mol của Z, MZ = MY + 14) cần vừa đủ 1,5 mol O2, thu được N2, H2O và0,8 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Y trong E bằng bao nhiêu?

A 23,23 B 59,73 C 39,02 D 46,97.

Trang 33

A 10,32 gam B 10,55 gam C 12,00 gam D 10,00 gam.

Trang 34

A 44,15 B 28,60 C 23,40 D 36,60.

HƯỚNG DẪN GIẢI

7 6 2

C H O là HCOOC H6 5

Để tạo 2 muối thì C8H8O2 có cấu tạo HCOO-CH2-C6H5

� Muối gồm HCOOK (0,2) và C6H5OK (0,35 – 0,2 = 0,15)

� m muối = 36,6 gam.

Câu 7 : Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và haihidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X tác dụng vớidung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O2, thu được N2, CO2 và 1,94 mol H2O Mặt khác, nếucho 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol Khối lượngcủa Y trong 0,26 mol E là

Trang 35

nH = 0,14.14 + 0,12y = 1,94.2 y = 16 Y là C⇒ ⇒ 7H16 (0,12) mY = 12 gam⇒

với 200 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần V lít O2(đktc)sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng 40,3 gam.Giá trị của V là

HƯỚNG DẪN GIẢI

Đặt CT chung của X là CnH2nO2

=> Đốt cháy X tạo nCO2 = nH2O

Mà mCO2 + mH2O = 40,3

=> nCO2 = nH2O = 40,3

44 18 = 0,65 molnNaOH = 0,2 mol => nX = 0,2 => nO(trong X) = 0,4 mol

Bảo toàn khối lượng => mX = 0,4.16 + 0,65.(12+2) = 15,5

Mà X +

22, 4

V

mol O2  CO2 + H2O

Bảo toàn khối lượng => 15,5 +

22, 4

V

.32 = 40,3 => V = 17,36

trong oxi dư thu được 16,8 lít CO2, 2,016 lít N2 (đktc) và 16,74 gam H2O Khối lượng của amin có khốilượng mol phân tử nhỏ hơn là

Câu 10: Hỗn hợp X gồm phenyl axetat và axit axetic có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2 Cho 0,3 mol hỗn

hợp X phản ứng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp KOH 1,5M và NaOH 2,5M thu được x gam hỗn hợpmuối Giá trị của x là:

Trang 36

HƯỚNG DẪN GIẢI

3 6 5

CH COOC H

n 0,1 và nCH COOH3 0, 2

Muối chứa:CH COO : 0,33  ; C H O : 0,16 5  ; K :1,5a ; Na : 2,5a

Bảo toàn điện tích �1,5a 2,5a 0,1 0,3   �a 0,1 �m muối = 38,6

Câu 11: Hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl acrylat và hai hidrocacbon Nếu cho a mol X tác dụng vớibrom dư, thì có 0,15 mol brom phản ứng Đốt cháy a mol X cần vừa đủ 1,265 mol O2, tạo ra CO2 và0,95 mol H2O Giá trị của a là

A C2H4 và C3H4. B C2H4 và C4H6. C C3H6 và C3H4. D C3H6 và C4H6.

HƯỚNG DẪN GIẢI

Đốt 0,2 mol E {amin; anken; ankin} + O2 → 0,46 mol H2O + 0,4 mol {CO2; N2}

♦ Ctrung bình < 0,4 ÷ 0,2 = 2 nên phải có 1 chất có số C = 1 Chỉ có thể là amin CH5N

♦ Htrung bình = 0,46 × 2 ÷ 0,2 = 4,6 amin có số H = 5 nên anken hoặc ankin có số H < 5

Để ý nankin > nanken nên nếu số H của ankin ≥ 6 thì số H của anken phải bằng 4 (là C2H4)

→ số Htrung bình của anken và ankin > 5, số Hamin = 5 → không thỏa mãn.!

→ Theo đó, số H của ankin phải ≤ 4 Chỉ có 2 TH xảy ra là 2 hoặc 4

• Nếu ankin là C3H4, gọi số mol amin, ankin, anken CnH2n lần lượt là x; y và z mol

n nguyên và n ≥ 2 nên từ trên có n = 2 tức anken thỏa mãn là C2H4

• Nếu ankin là C2H2 thì tương tự, với mọi n ≥ 4 đều thỏa mãn

Câu 13: Hỗn hợp hơi E chứa etilen, metan, axit axetic, metyl metacrylat và metylamin Đốt cháy 0,2

mol E cần vừa đủ a mol O2, thu được 0,48 mol H2O và 1,96 gam N2 Mặt khác, 0,2 mol E tác dụng vừa

đủ với 100 ml dung dịch Br2 0,7M Giá trị a gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 37

HƯỚNG DẪN GIẢI

2

2 2

2 O

x y t quy đổi

2 2

N : 0,07 mol 2x y t 2

2 n

Câu 14: Hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng Hĩa hơi m gam

X, thu được thể tích bằng với thể tích của 0,96 gam oxi ở cùng điều kiện Mặt khác, đốt cháy hồntồn m gam X cần vừa đủ 0,3 mol O2, thu được 0,195 mol CO2 Phần trăm số mol C2H5OH trong hỗnhợp là

2 5

2 2

Câu 15 Đun nĩng 14,8 gam hỗn hợp X gồm (CH3COOCH3, HCOOC2H5, C2H5COOH) trong 100,0 ml

dung dịch chứa NaOH 1,0M và KOH aM (phản ứng vừa đủ) thì thu được 4,68 gam hỗn hợp hai ancol(tỷ lệ mol 1: 1) và m gam muối Vậy giá trị m là:

Trang 38

Bảo toàn khối lượng: mX + mKOH + mNaOH = mmuối + m ancol + mH O2

<=> 14,8 + 0,1.(56 + 40) = m + 4,68 + 0,08.18

=> m = 18,28 g

nguyên tử cacbon trong phân tử bằng lượng không khí vừa đủ (O2 chiếm 20% và N2 chiếm 80% về thểtích) thu được hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ X qua bình dung dịch Ba(OH)2 dư thấykhối lượng bình tăng 21,3 gam; đồng thời khí thoát ra khỏi bình có thể tích 48,16 lít (đktc) Công thứccủa amin có khối lượng phân tử lớn là

→ Lại thêm giả thiết 2 amin hơn kém nhau 2C → cặp amin này là C2H7N và C4H9N

Câu 17 Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và

este Z được tạo ra từ X và Y Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH,tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol Công thức của X và Y là

A HCOOH và CH3OH. B HCOOH và C3H7OH.

C CH3COOH và CH3OH.D CH3COOH và C2H5OH.

R

Rõ ràng +) 2x + y < 2x + 2y => 0,2 < 2 8,05

' 17

R => R' < 63,5

Trang 39

+) x + y < 2x + y => 0,2 > 8,05

' 17

R => R' > 23,25

=> R' = 29 (C2H5-) ; 43 (C3H7-) ; 59(C4H9-)

Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai amin (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng) và

hai anken cần vừa đủ 0,2775 mol O2, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 11,43 gam Giá trịlớn nhất của m là:

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một axit, một este (đều no, đơn chức, mạch hở)

và 2 hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 0,28 mol O2 tạo ra 0,2 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X vào dungdịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là:

HƯỚNG DẪN GIẢI

2 2

: 0, 2 0,1 0,1

a mol H X

Câu 20 Hỗn hợp X gồm propin, buta-1,3-đien và một amin no, đơn chức, mạch hở Đem đốt cháy

hoàn toàn 23,1 gam X cần dùng vừa đúng 2,175 mol O2 nguyên chất thu được hỗn hợp sản phẩm Ygồm CO2, H2O và khí N2 Dẫn toàn bộ Y qua bình chứa dung dịch NaOH đặc dư, khí thoát ra đo được2,24 lít (ở đktc) Công thức của amin là

HƯỚNG DẪN GIẢI

Đốt X gồm {C3H4; C4H6 và amin} = (C; H; N) + 2,175 mol O2 → CO2 + H2O + 0,1 mol N2

mX = 23,1 gam; nN = 0,2 mol → mC + mH = 20,3 gam, them giả thiết O2

→ giải ra nC = 1,45 mol và nH = 2,9 mol hay nH2O = 1,45 mol Tương quan nCO2 = nH2O

→ nankin = 1,5namin = 0,2 × 1,5 = 0,3 mol Đến đây dùng chặn khoảng số C amin:

có (1,45 – 0,3 × 4) ÷ 0,2 < Camin < (1,45 – 0,3 × 3) ÷ 0,2 1,25 < C⇄ amin < 2,75.

Trang 40

→ số C amin bằng 2 → công thức amin cần tìm là C2H7N

Câu 21 : Hỗn hợp X chứa butan, đietylamin, etyl propionat và valin Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol Xcần dùng 2,66 mol O2, thu được CO2, H2O và N2 Toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn vào dung dịchCa(OH)2 dư thì thấy có a mol khí không bị hấp thụ Giá trị của a là

HƯỚNG DẪN GIẢI

Butan: C4H10

Đietylamin: C4H11N = C4H10 + NH

Etyl propionat: C5H10O2

Valin: C5H11O2N = C5H10O2 + NH

→ Quy đổi hỗn hợp thành C4H10, C5H10O2, NH

A. 45% B. 55% C. 68% D. 32%

HƯỚNG DẪN GIẢI

%C5H16N2O3 = 3.152/(3.152 + 2.108) = 67,86%

Nếu muốn tìm cấu tạo và số mol:

C2H8N2O3 là C2H5NH3NO3 (2x mol)

Sản phẩm chỉ có 1 khí duy nhất nên A là (C2H5NH3)2CO3 (3x mol)

�Muối gồm NaNO3 (2x) và Na2CO3 (3x)

�m muối = 85.2x + 106.3x = 4,88

x 0, 01

Ngày đăng: 30/11/2021, 12:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phản ứng:  COO  + NaOH    �  COONa    OH   - Bài tập vận dụng cao hóa học - ôn thi đại học 2022
Sơ đồ ph ản ứng: COO + NaOH   �  COONa OH   (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w