1. Trong các cấu trúc có thể có sau đây, những cấu trúc nào tồn tại ưu tiên hơn? Vì sao? Ion ICl4: Phân tử TeCl4 2. Tại sao nước đá nhẹ hơn nước lỏng? (có vẽ hình minh họa) 3. 137Ce tham gia phản ứng trong lò phản ứng hạt nhân, có chu kì bán hủy 30,2 năm. 137Ce là một trong những đồng vị bị phát tán mạnh ở nhiều vùng của châu Âu sau một vụ tai nạn hạt nhân. Sau bao lâu lượng chất độc này còn 1% kể từ lúc tai nạn xảy ra. 4. Dựa theo thuyết MO, hãy giải thích từ tính của phân tử F2 và ion CO+. Câu II 1. Cho các dữ kiện: N2O4 (k) 2NO2 (k) 9,665 33,849 304,3 240,4 Giả thiết rằng biến thiên entanpi và entropi phản ứng không thay đổi theo nhiệt độ. Phản ứng sẽ tự xảy ra theo chiều nào tại nhiệt độ: (a) 0oC và (b) 100oC. 2. Cho hỗn hợp khí A gồm H2 và CO có cùng số mol. Người ta muốn điều chế H2 đi từ hỗn hợp A bằng cách chuyển hóa CO theo phản ứng: CO (k) + H2O (k) ⇌ CO2 (k) + H2 (k) Hằng số cân bằng KC của phản ứng ở nhiệt độ thí nghiệm không đổi (toC) bằng 5. Tỷ lệ số mol ban đầu của CO và H2O bằng 1 : n. Gọi a là % số mol CO bị chuyển hóa thành CO2. (a) Hãy thiết lập biểu thức quan hệ giữa n, a và KC. (b) Cho n = 3, tính % thể tích CO trong hợp chất khí cuối cùng (tức ở trạng thái cân bằng). Câu III 1. Dung dịch A gồm có H2SO4 0,05 M; HCl 0,18 M và CH3COOH 0,02 M. Thêm NaOH vào dung dịch A đến nồng độ của NaOH bằng 0,23 M thì dừng, ta thu được dung dịch A1. (a) Tính nồng độ các chất trong dung dịch A1. (b) Tính pH của dung dịch A1. (c) Tính độ điện ly của CH3COOH trong dung dịch A1. Cho: Ka( ) = 102; Ka(CH3COOH) = 104,75 2. Trộn dung dịch X chứa BaCl2 0,01M và SrCl2 0,1M với dung dịch K2Cr2O7 1M, có các quá trình sau đây xảy ra: Cr2O72– + H2O ⇌ 2CrO42– + 2H+ = 2,3.1015 Ba2+ + CrO42– ⇌ BaCrO4 Sr2+ + CrO42– ⇌ SrCrO4 Tính khoảng pH để có thể kết tủa hoàn toàn Ba2+ dưới dạng BaCrO4 mà không kết tủa SrCrO4.
Trang 1-
-BỘ ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH
GIỎI HÓA THPT HÓA HỌC 10 –HỌC KÌ 2
TẬP 1
Trang 2MỤC LỤC
Trang 3PHẦN 1 ĐỀ THI
ĐỀ SỐ 1Câu I
1 Trong các cấu trúc có thể có sau đây, những cấu trúc nào tồn tại ưu tiên hơn? Vì sao?
2 Tại sao nước đá nhẹ hơn nước lỏng? (có vẽ hình minh họa)
3. 137Ce tham gia phản ứng trong lò phản ứng hạt nhân, có chu kì bán hủy 30,2 năm 137Ce là mộttrong những đồng vị bị phát tán mạnh ở nhiều vùng của châu Âu sau một vụ tai nạn hạt nhân Saubao lâu lượng chất độc này còn 1% kể từ lúc tai nạn xảy ra
4 Dựa theo thuyết MO, hãy giải thích từ tính của phân tử F2 và ion CO+
(a) Hãy thiết lập biểu thức quan hệ giữa n, a và KC
(b) Cho n = 3, tính % thể tích CO trong hợp chất khí cuối cùng (tức ở trạng thái cân bằng)
(c) Tính độ điện ly của CH3COOH trong dung dịch A1
Cho: Ka( ) = 10-2; Ka(CH3COOH) = 10-4,75
2 Trộn dung dịch X chứa BaCl2 0,01M và SrCl2 0,1M với dung dịch K2Cr2O7 1M, có các quá trìnhsau đây xảy ra: Cr2O72– + H2O ⇌ 2CrO42– + 2H+ = 2,3.10-15
Ba2+ + CrO42– ⇌ BaCrO4
Sr2+ + CrO42– ⇌ SrCrO4Tính khoảng pH để có thể kết tủa hoàn toàn Ba2+ dưới dạng BaCrO4 mà không kết tủa SrCrO4
Te
ClCl
ClCl
)mol/kJ(
Hoht
)mol/kJ(
So298
4HSO
a
K
93 , 9 1
65 , 4 1
Trang 41 Người ta lập một pin gồm hai nửa pin sau: Zn/Zn(NO3)2 0,1M và Ag/AgNO3 0,1M có thế khử
(a) Thiết lập sơ đồ pin
(b) Viết phương trình phản ứng khi pin làm việc
(c) Tính suất điện động của pin
(d) Tính nồng độ các ion trong dung dịch khi pin ngừng hoạt động
2 Hoàn thành phản ứng oxy hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron:
B thì thu được 1,1087g kết tủa trắng không tan trong axit
(a) Viết các phương trình phản ứng
(b) Xác định công thức tổng của pirit
2 Cho dung dịch A chứa 356 gam hỗn hợp X gồm NaBr và NaI tác dụng với 0,4 mol Cl2 Cô cạndung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn A có khối lượng 282,8 gam
(a) Chứng tỏ rằng chỉ có NaI phản ứng
(b) Cho dung dịch A trên tác dụng với Cl2 Để dung dịch thu được chứa hai muốithì lượng Cl2 tốithiểu phải dùng là 35,5 gam Tính số mol mỗi chất trong hỗn hợp X
V76,0
EoZn2 /Zn EoAg/Ag 0,80V
Trang 5Câu 1 Dựa vào cấu tạo nguyên tử, phân tử hãy giải thích các câu sau đây:
1.1 Năng lượng ion hóa thứ nhất của nitơ lớn hơn năng lượng ion thứ nhất của oxi
1.2 Nhịệt độ sôi của HCl thấp hơn nhiệt độ sôi của HF và HBr
1.3 Nhiệt độ nóng chảy của CaO cao hơn nhiều so với nhiệt độ nóng chảy của KCl
1.4 Cacbondioxit dễ bay hơi hơn lưu huỳnh dioxit
1.5 Từ 4 nguyên tử N tạo ra 2 phân tử N2 thuận lợi hơn 1 phân tử N4 dạng tứ diện Biết nănglượng liên kết của N – N là 163 kJ / mol và NN là 945 kJ/mol
Câu 2 Nguyên tử của các nguyên tố A, R, X có electron cuối cùng ứng với 4 số lượng tử:
A: n = 3 ℓ = 1 m = +1,
R: n = 2 ℓ = 1 m = 0,
X: n = 2 ℓ = 1 m = +1,
2.1 Gọi tên A, R, X (theo quy ước các giá trị của m theo tứ tự +ℓ 0 -ℓ)
2.2 Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử trung tâm và dạng hình học của các phân tử vàion sau: R2X, AR6, H2AX3, (H là hidro)
Câu 3 Cân bằng các phương trình phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng ion – electron.
3.1
3.2
3.3
Câu 4.
4.1 Hòa tan 9 gam axit axetic vào nước để được 1,5 lít dung dịch X Tính pH của dung dịch X và
độ điện ly của axit axetic.Thêm 36,9 gam CH3COONa vào dung dịch X thu được dungdịch Y Tính pH của dung dịch Y
4.2 Cho dung dịch chứa đồng thời KI 0,01M và KCl 0,1M, khi dùng một lượng dung dịchAgNO3 thích hợp để tác dụng với dung dịch trên
a Hãy cho biết kết tủa nào được tạo thành trước? Vì sao?
b Tính nồng độ Ag+ trong dung dịch AgNO3 cần để tách hết ion I- ra khỏi dung dịch trên.Cho TAgI = 8,3.10-17 ; TAgCl = 1,76.10-10
Câu 5.
5.1 Cho cân bằng N2O4 (khí) 2NO2 (khí)
Trong một bình chân không thể tích 0,5 lít được duy trì ở 450C, có 3.10-3 mol N2O4
nguyên chất Khi cân bằng được thiết lập, áp suất trong bình là 0,255 atm Xác định độphân hủy của N2O4 ở nhiệt độ này và hằng số cân bằng KP Biết biến thiên entanpi của phản ứngphân huỷ N2O4 là 72,8 KJ/mol Tính KP ở 210C
5.2 Tính năng lượng liên kết trung bình C – H và C – C từ các kết quả thực nghiệm sau:
- Nhiệt đốt cháy CH4: -801,7 kJ/mol
- Nhiệt đốt cháy C2H6 -1412,7 kJ/mol
- Nhiệt đốt cháy H2: -241,5 kJ/mol
- Nhiệt đốt cháy than chì -393,4 kJ/mol
- Nhiệt hóa hơi than chì: +715,0 kJ/mol
AX
OHNHZnO
KZnONaKOHZn
OOHSOHKMnO4 2 4 2 2 2
.ONNOH
O
Trang 6- Năng lượng liên kết H - H +431,5 kJ/mol
Các kết quả đều do ở 2980K và 1 atm
Câu 6 Một hỗn hợp A gồm M2CO3, MHCO3, MCl (M là kim loại kiềm) Cho 43,71 gam A tác dụnghết với V mL (dư) dung dịch HCl 10,52% (d=1,05) thu được dung dịch B và 17,6 gam khí C Chi
B làm hai phần bằng nhau
Phần 1: Phản ứng vừa đủ với 125 mL dung dịch KOH 0,8M, cô cạn dung dịch thu được m (gam)muối khan
Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được 68,88 gam kết tủa trắng
6.1 Tính khối lượng nguyên tử M
6.2 Tính % về khối lượng các chất trong hỗn hợp A
6.3 Tính giá trị của V và m
Cho K = 39 ; Na = 23 ; Ag = 108 ; N = 14 ; Cl = 35.5 ; Li = 7 ; O = 16 ; C = 12
Trang 7b) Tính hằng số vận tốc của phản ứng và xác định đơn vị của hằng số tốc độ đó.
c) Năng lượng hoạt hóa của phản ứng E = 84 kJ.mol-1 ở 250C Tốc độ phản ứng thay đối như thếnào nếu năng lượng hoạt hóa giảm đi 10 kJ.mol-1
Câu 4.
Cation kim loại M3+ có tính axit với hằng số điện li axit nấc thứ nhất là 5.10-3 Tích số tan củahidroxit M(OH)3 là 10-37 Bỏ qua nấc điện li axit thứ hai và thứ ba của M3+
a) Hãy tính pH của dung dịch M(NO3)3 0,01M
b) Tính pH và nồng độ mol của muối M(NO3)3 để bắt đầu xuất hiện kết tủa M(OH)3
Câu 5.
NOCl bị phân hủy theo phản ứng: 2NOCl (k) 2NO(k) + Cl2 (k)
Lúc đầu chỉ có NOCl Khi cân bằng ở 5000K có 27% NOCl bị phân hủy và áp suất tổng cộng của
hệ 1 atm Hãy tính ở 5000K:
a) Kp và G0 của phản ứng
b) Áp suất riêng phần của từng chất trong phản ứng khi cân bằng
c) Nếu hạ áp suất hệ xuống dưới 1 atm thì sự phân hủy NOCl tăng hay giảm? Vì sao?
Câu 6.
Hỗn hợp X gồm Al và kim loại M, trong đó số mol của M lớn hơn số mol của Al Hòa tan hoàntoàn 1,08 gam hỗn hợp X bằng 100 ml dung dịch HCl thu được 1,176 lít khí (đktc) và dung dịch
Y Khi cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 17,9375 gam kết tủa
a) Tính nồng độ mol / l của dung dịch HCl đã dùng, biết M có hóa trị II trong muối tạothành
U238 92
6I5
IO3 M H M
Trang 8b) Xác định M và phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.
ĐỀ SỐ 4Câu 1.Cho ba nguyên tố X, Y, Z thuộc cùng một chu kỳ nhỏ trong hệ thống tuàn hoàn (ZX < ZY < ZZ-) Số hiệu nguyên tử của Y bằng trung bình cộng số hiệu nguyên tử của X và Z Electron cuối cùng của nguyên tử Y có giá trị các số lượng tử là ℓ = 1; m =+ 1; s = +1/2
(Quy ước: số lượng tử nhận giá trị từ -ℓ qua 0 đến +ℓ)
1.1 Xác định số hiệu nguyên tử và gọi tên ba nguyên tố trên, biết rằng chỉ có hai trong ba
nguyên tố này có khả năng tạo hợp chất khí với hidro
1.2 Viết công thức phân tử, công thức Lewis, cho biết bản chất liên kết và đặc điểm cấu tạo (hình học phân tử và khả năng dime hóa) của các phân tử hình thành giữa từng cặp nguyên
tố X và Z, Y và Z Từ đặc điểm cấu tạo phân tử, cho biết hai chất nào có thể tạo cặp
b Hãy lập biểu thức tính độ phân li của NOCl (k) theo Kp và P tại 500K và P (atm)
3.2 Xét phản ứng mA + n B pC (nhiệt độ không đổi)
Thí nghiệm cho thấy vận tốc phản ứng này:
- Tăng gấp đôi khi ta tăng gấp đôi nồng độ A và giữ nguyên nồng độ B
- Giảm 27 lần khi giảm nồng độ B 3 lần và giữ nguyên nồng độ A (so với ban đầu) Tìm bậc phản ứng đối với mỗi tác chất trong phản ứng, viết biểu thức tốc độ phản ứng
CrOOH
Br
4 2
E0Ag / Ag E0Fe 3 / Fe 2 0,77(V)
Trang 9lượng 75,2 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch
H
D
EDB
CBA
t0C
Trang 10ĐỀ SỐ 5Câu 1.
1.1 Cho hai nguyên tố A, B đứng kế nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn có tống số bằngnhau; trong đó số lượng tử chính của A lớn hơn số lượng tử chính của B Tống đại số của bộ
4 số lượng tử của electron cuối cùng trên B là 4,5
a Hãy xác định bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng trên A, B
b Hợp chất X tạo bởi A, Cl, O có thành phần phần trăm theo khối lượng lần lượt là:31,83%; 28,98% ; 39,18% Xác định công thức phân tử của X
1.2 Mô tả dạng hình học phân tử, trạng thái lai hóa của nguyên tử của nguyên tố trung tâm trongcác phân tử: IF5, XeF4, Be( CH3)2
1.3 So sánh độ lớn góc liên kết của các phân tử sau đây Giải thích
3.1 Cân bằng phương trình phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron
3.2 Hoàn thành và cân bằng phản ứng oxihoá - khử sau theo phương pháp thăng bằng electron
ion-3.3 Hoà tan hoàn toàn 9,28 gam một hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn với số mol bằng nhau trongmột lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Y và 0,07 mol một sảnphẩm duy nhất chứa lưu huỳnh Xác định xem sản phẩm chứa lưu huỳnh là sản phẩm nàotrong số các chất sau: H2S, S, SO2?
3
3CO
FeHNO
O
ONOHKI
2 2
1 1
2 2
1 2
2 2
2 6
2
1 1
6 2 2
4 2
mol.KJ838,285H
kOHkO2
1k
H
mol.KJ514,393H
kCOk
Or
C
mol.KJ837,1559H
OH3kCO2kO2
7kH
C
mol.KJ951,136H
kHCkHkH
Trang 114.2 Từ hệ thức: và phương trình:
a Lập biểu thức:
Trong đó K1, K2 lần lượt là hằng số của phản ứng ở nhiệt độ thấp và nhiệt độ cao
Khi H0 và S0 không thay đổi theo nhiệt độ
5.1 Chứng minh rằng trong dung dịch B vẫn còn axit
5.2 Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
5.3 Tính thể tích dung dịch C gồm NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M cần trung hoà hết axit dưtrong B
5.4 Tính thể tích tối thiểu của dung dịch C (với nồng độ trên) tác dụng với dung dịch B để lượngkết tủa lớn nhất Tính lượng kết tủa đó
5.5 Tìm giới hạn khối lượng muối thu được trong dung dịch B
1
2K
Kln
2
O2
1
H k2
3kN
2
1
2
2 NH3 k
Trang 121.1 Dựa trên cấu hình electron, xác định vị trí A, B trong bảng hệ thống tuần hoàn.
1.2 Cho biết loại liên kết và viết công thức cấu tạo của phân tử AB3
1.3 Trong tự nhiên tồn tại hợp chất A2B6 Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử của hợp chất này
3.2 14,22 g iod và 0,112 g hidro được chứa trong bình kín thể tích 1,12 lít ở nhiệt độ 400oC Tốc
độ ban đầu của phản ứng là Vo = 9.10-5 mol l-1 phút -1, sau một thời gian (ở thời điểm t) nồng
độ mol của HI là 0,04 mol/lít và khi phản ứng :
H2 + I2 2HI
đạt cân bằng thì [[HI] = 0,06 mol/lít
a Tính hằng số tốc độ của phản ứng thuận và phản ứng nghịch
b Tốc độ tạo thành HI tại thời điểm t là bao nhiêu ?
c Viết đơn vị của các đại lượng đã tính được
SO
3NO
3NO
Trang 135.1 Trộn 10 ml dung dịch CH3COOH có pH = 3,5 với 10 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 11,5.
5.2 Người ta dự định làm kết tủa CdS từ một dung dịch có chứa Cd2+ và Zn2+ có nồng độ là
không đổi bằng 0,1M) Xác định khoảng pH để làm kết tủa tối đa CdS mà không kết tủaZnS
6.2 Hỗn hợp A gồm hai kim loại Mg và Zn Dung dịch B là dung dịch HCl nồng độ x mol/lít
Thí nghiệm 1: Cho 20,2 g hốn hợp A vào 2 lít dung dịch B thì thoát ra 8,96 lít H2 (đktc)
Thí nghiệm 2 Cho 20,2 g hỗn hợp A vào 3 lít dung dịch B thì thoát ra 11,2 lít H2 (đktc)
Tính x và thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong A ?
3IO
Trang 14ĐỀ SỐ 7
Câu 1:
1.1 X là nguyên tố thuộc nhóm A, hợp chất với hiđro có dạng XH3 Electron cuối cùng trênnguyên tử X có tổng bốn số lượng tử bằng 4,5 (Quy ước: từ - ℓ đến + ℓ)
a Viết cấu hình electron nguyên tử có thể có của X.
b Ở điều kiện thường XH3 là một chất khí X tạo với oxi một số phân tử và ion sau: XO2;XO2+; XO2- Hãy viết công thức Lewis, cho biết trạng thái lai hoá của nguyên tử trungtâm, dự đoán dạng hình học của các phân tử và ion trên, đồng thời sắp xếp các góc liên kếttrong chúng theo chiều giảm dần Giải thích
c Hãy so sánh góc liên kết và momen lưỡng cực của XH3 và XF3 Giải thích
1.2 Một mẫu đá chứa 13,2 g và 3,42 g , biết chu kì bán huỷ của là 4,51.109
năm Hãy tính tuổi của mẫu đá trên
1.3 Thực nghiệm xác định được giá trị momen lưỡng cực của phân tử H2S là 1,09 D và của liênkết S-H là 2,61.10-30 C.m Hãy xác định góc liên kết H-S-H, cho 1D = 3,33.10-30 C.m
Câu 2:
2.1 Cho các dữ kiện sau:
Ion hóa thứ nhất của Na 495,80 Mạng lưới NaF 922,88
Nhiệt tạo thành của NaF rắn: -573,60 kJ.mol-1
Nhiệt tạo thành của NaCl rắn: - 401,28 kJ.mol-1
Hãy nhận xét khả năng tạo thành anion halogenua của Flo và Clo
2.2 Cho phản ứng 2N2O5(k) 4NO2 (k) + O2 (k) ở T (K) với kết quả thực nghiệm
Thí nghiệm 1 Thí nghiệm 2 Thí nghiệm 3
Tốc độ phân hủy (mol.l-1.s-1) 1,39.10-3 2,78.10-3 5,55.10-3
a Hãy viết biểu thức tốc độ phản ứng và xác định bậc phản ứng.
b Biết năng lượng hoạt hóa của phản ứng là 24,74 Kcal.mol -1 và ở 250C nồng độ N2O5 giảm
đi một nửa sau 341,4 giây Hãy tính nhiệt độ T
Câu 3:
3.1 Dung dịch X gồm HF 0,1M và NaF 0,1M
a Tính pH của dung dịch X Biết hằng số axit của HF là K a = 6,8.10-4
b Tính pH của dung dịch thu được khi thêm 0,01 mol HCl vào 1 lít dung dịch X, xem thể tích
dung dịch thay đổi không đáng kể
3.2 a Hãy tính pH của dung dịch CH3COONH4 0,4M
b Hãy tính pH của dung dịch NH4CN 0,1M
3.3 Sục từ từ khí H2S vào dung dịch chứa các ion Cu2+ 0,001M và Pb2+ 0,001M cho đến khi bãohoà H2S 0,01M và pH của dung dịch được giữ cố định bằng 2
a Kết tủa nào xuất hiện trước?
Trang 154.1 Hoàn thành và cân bằng các phương trình hoá học sau bằng phương pháp thăng bằng ion –
electron:
a MnO4- + SO32- + H+ Mn2+ +
b C2H5OH + MnO4- �CH3COO- + MnO2 + OH- + H2O
c CrO2- + Br2 + OH- CrO42- +
d CuxSy + H+ + NO3- Cu2+ + SO42- + NO + H2O
c Dung dịch KI có phản ứng với dung dịch FeCl3 không ? Giải thích
d Tính khử của Fe2+ biến đổi như thế nào khi pH tăng?
5.2 Có ba muối A, B, C của cùng kim loại Mg và tạo ra từ cùng một axit Cho A, B, C tác dụng
với những lượng như nhau của HCl thì có cùng một khí thoát ra với tỉ lệ mol tương ứng 2:4:1.Xác định A, B, C viết các phương trình phản ứng xảy ra
5.3 Viết các quá trình ở các điện cực và phương trình hóa học xảy ra khi điện phân 100 ml dung
dịch chứa hỗn hợp CuSO4 0,1M và NaCl 0,1M với các điện cực trơ, có màng ngăn xốp, chođến khi vừa hết các muối này Tính khối lượng dung dịch đã giảm đi trong quá trình điệnphân
Trang 16I.2 Phân tử CuCl kết tinh dưới dạng lập phương mặt tâm.
2.1 Hãy biểu diễn ô mạng cơ sở của tinh thể này
2.2 Tính số ion Cu+ và Cl- rồi suy ra số phân tử CuCl chứa trong ô mạng cơ sở
2.3 Xác định bán kính ion của Cu+
Cho dCuCl = 4,316 g/cm3; r Cl-= 1,84Ao; Cu = 63,5; Cl = 35,5 Biết N= 6,023.1023
I.3 Urani phân rã phóng xạ thành radi theo chuỗi sau :
II.2 Đốt cháy etan ( C2H6 )thu sản phẩm là khí CO2 và H2O ( lỏng ) ở 25°C
2.1 Viết phương trình nhiệt hoá học của phản ứng xảy ra Hãy xác định nhiệt hình thành etan và
năng lượng liên kết C=O Biết khi đốt cháy 1 mol etan toả ra lượng nhiệt là 1560,5KJ Và :
∆Hht ( KJ.mol-1) Liên kết Năng lượng liên kết
U
238
92
Trang 17III.1 Thêm 1 ml dung dịch 0,10 M vào 1ml dung dịch 0,01 M và 1M Có màu đỏcủa phức hay không? Biết rằng màu chỉ xuất hiện khi và dung dịchđược axit hóa đủ để sự tạo phức hidroxo của Fe (III) xảy ra không đáng kể Cho ;
( là hằng số bền)
III.2 Đánh giá thành phần cân bằng trong hỗn hợp gồm 1,0.10-3 M; 1,0 M và Cu bột Cho
Câu IV:
IV.1 Biết thế oxi hóa khử tiêu chuẩn:
E0Cu2+/Cu+ = +0,16 V E0Fe3+/Fe2+ = +0,77 V E0Ag+/Ag = +0,8 V
E0Cu+/Cu = +0,52 V E0Fe2+/Fe = -0,44 V E0I2/2I- = +0,54 V
Hãy cho biết hiện tượng gì xảy ra trong các trường hợp sau:
1.1 Cho bột sắt vào dung dịch sắt (III) sunfat
1.2 Cho bột đồng vào dung dịch đồng (II) sunfat
1.3 Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (II) nitrat
1.4 Cho dung dịch sắt (III) nitrat vào dung dịch kali iotua
IV.2 Hoà tan 7,82 gam XNO3 vào nước thu được dung dịch A Điện phân dung dịch A với điện cực trơ
- Nếu thời gian điện phân là t giây thì thu được kim loại tại catot và 0,1792 lít khí (đktc) tại anot
- Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được 0,56 lít khí (đktc)
Xác định X và tính thời gian t biết I = 1,93 A
Câu V:
V.1 Đốt cháy hoàn toàn 4,4g sunfua của kim loại M (công thức MS) trong oxi dư Chất rắn sau phản
ứng đem hoà tan trong 1 lượng vừa đủ dung dịch HNO3 37,8% thấy nồng độ phần trăm của muốitrong dung dịch thu được là 41,72% Khi làm lạnh dung dịch này thì thoát ra 8,08g muối rắn Lọctách muối rắn thấy nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch là 34,7% Xác định công thức muốirắn
V.2 Viết các phương trình phản ứng xảy ra:
2.1 Ion I- trong KI bị oxi hoá thành I2 bởi FeCl3, O3; còn I2 oxi hoá được Na2S2O3
2.2 Ion Br- bị oxi hoá bởi H2SO4đặc, BrO3-(môi trường axit); còn Br2 lại oxi hoá được P thành axittương ứng
2.3 H2O2 bị khử NaCrO2(trong môi trường bazơ) và bị oxi hoá trong dung dịch KMnO4(trong môitrường axit)
2+
6 FeSCN
Trang 18ĐỀ SỐ 9
CÂU 1:
(1) Nguyên tố R thuộc nhóm nào ? phân nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn ? Nguyên tố R
là kim loại hay phi kim ? Biết số oxi hoá của nguyên tố R trong hợp chất oxit cao nhất là mo, trong hợp chất với hidro là mH và:
mo - mH = 6 (2) Xác định nguyên tố R, biết trong hợp chất với hidro có %H = 2,74% về khối lượng Viết CTPT oxit cao nhất của R và hợp chất của R với hidro
(3) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau đây:
NaRO + SO2 + H2O ………
HRO + I2 + H2O ………
FeR3 + SO2 + H2O ………
KRO3 + HI ………
R là nguyên tố trên (câu 2)
CÂU II:
(1) Cho biết sự biến đổi trạng thái lai hoá của nguyên tử Al trong phản ứng sau và cấu tạo hình học của AlCl3, AlCl
AlCl3 + Cl AlCl (2) Biểu diễn sự hình thành liên kết phối trí trong các trường hợp sau:
(o): Sản phẩm tương tác giữa NH3 và BF3
(b): Sản phẩm tương tác giữa AgCl với dung dịch NH3
(3): Giải thích sự khác nhau về góc liên kết trong từng cặp phân tử sau:
(a) ClSCl = 103o và ClOCl=111
(b) FOF = 10315’và ClOCl=111
CÂU III:
(1) Xét cân bằng: CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k)
- Ở 800oC, áp suất hơi của khí CO2 là 0,236atm
(a) Tính hằng số cân bằng Kp và Kc của phản ứng ?
(b) Cho 125 (gam) canxi carbonat vào một bình có dung tích không đổi là 100 lít Hỏi ở trạng thái cân bằng có bao nhiêu phần trăm canxi carbonat đã bị nhiệt phân ?
(2) Xét phản ứng thuận nghịch sau:
H2 (k) + I2 (k) 2HI (k)
- Ở 400oC phản ứng trên có giá trị hằng số cân bằng Kc = 50
- Tại một thời điểm nào đó của hệ phản ứng, nồng độ mol/lít của các chất có giá trị sau đây:
[H2] (mol/l) [I2] (mol/l) [HI] (mol/l)
Hỏi tại thời điểm đó phản ứng đang diễn biến theo chiều nào để đạt trạng thái cân bằng
4
4
Trang 19(a) Tích số tan của Ca(OH)2 ở 25oC ?
(b) Tính nồng độ các ion Ca2+; OH- trong dung dịch nước ở 25oC
(2) Ở nhiệt độ thường độ tan của BaSO4 trong nước là 1,05.10-5 (mol.l-1) Tính xem độ tancủa BaSO4 sẽ thay đổi thế nào nếu người ta pha thêm vào nước BaCl2 hay Na2SO4 để cho nồng độ củachúng bằng 0,01 (mol.l-1)
* Trong điều kiện thường A4; A5 là các chất khí
* A1 có chứa 21,6% Na theo khối lượng
* A3 có chứa 18,78% Na theo khối lượng
* A1; A3 là hợp chất của Clor
Cho: Na = 23; Cl = 35,5; H = 1; S = 32; O = 16
CÂU IV:
(1) Cho hai bình có thể tích bằng nhau:
- Bình (1) chứa 1 (mol) Cl2; bình (2) chứa 1 (mol) O2
- Cho vào hai bình 2,40 (gam) bột kim loại M có hoá trị không đổi Đun nóng hai bình để cácphản ứng trong chúng xảy ra hoàn toàn, rồi đưa hai bình về nhiệt độ ban đầu, nhận thấy lúc đó tỉ số
áp suất khí trong hai bình là:
Hãy xác định kim loại M ?
(2) Một hỗn hợp (A) đồng số mol của FeS2 và FeCO3 vào một bình kín dung tích không đổichứa lượng khí O2 dư Nung bình đến nhiệt độ cao đủ để oxi hoá hoàn toàn hết các chất trong (A), rồiđưa bình về nhiệt độ ban đầu Hỏi áp suất trong bình trước và sau phản ứng thay đổi thế nào ?
81
2
1
,
,P
Trang 20ĐỀ SỐ 10
Câu 1
Hợp chất Z được tạo bởi hai nguyên tố M, R có công thức MaRb trong đó R chiếm 6,667% vềkhối lượng Trong hạt nhân nguyên tử M có n = p + 4, còn trong hạt nhân của R có p’=n’, trong đó n,
p, n’, p’ là số nơtron và proton tương ứng của M và R
Biết rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z = 84 và a + b = 4
Tìm công thức phân tử của Z
Câu 2 (Lý thuyết phản ứng về hóa học)
a Xác định bậc phản ứng và hằng số tốc độ phản ứng ở pha khí (3000k) của phản ứng:
A(k) + B(k) → C(k)
Dựa trên kết quả thực nghiệm sau đây:
Thí nghiệm [A] mol/l [B] mol/l Tốc độ mol.l -1 s -1
c Cho các dữ kiện dưới đây:
Hãy xác định: Nhiệt hình thành và nhiệt đốt cháy của etylen C2H4
Câu 3 (cân bằng trong các hệ axit bazơ, dị thể và tạo phức)
a Độ tan của BaSO4 trong dung dịch HCl 2M bằng 1,5.10-4M Tính tích số tan của BaSO4 rồisuy ra độ tan của BaSO4 trong nước nguyên chất và trong dung dịch Na2SO4 0,001M
Cho biết pka đối với nấc phân li thứ hai của H2SO4 là 2
b Có thể hòa tan 0,01 mol AgCl trong 100ml dung dịch NH3 1M hay không? Biết TAgCl=1,8.10
-10, Kbền của phức [Ag(NH3)2]+ là 1,8.108
c Tính pH của dung dịch thu được trong các hỗn hợp sau:
10ml dung dịch axit axêtic (CH3COOH) 0,10M trộn với 10ml dung dịch HCl có pH = 4,0
25ml dung dịch axit axêtic có pH = 3,0 trộn với 15ml dung dịch KOH có pH = 11,0
10ml dung dịch axit axêtic có pH = 3,0 trộn với 10ml dung dịch axit fomic (HCOOH) có pH=3,0.Biết pKa của CH3COOH và HCOOH lần lượt là 4,76 và 3,75
Trang 211 Nếu muốn thực hiện các quá trình sau đây:
Viết phương trình phản ứng nếu xảy ra và tính hằng số cân bằng của phản ứng xảy ra
2 Người ta lập 1 pin gồm 2 nữa pin sau:
và có thể chuẩn tương ứng bằng -0,76v và 0,80v(e) Thiết lập sơ đồ pin và các dấu ở 2 điện cực
(f) Viết phương trình phản ứng khi pin làm việc
(g) Tính E của pin
(h) Tính các nồng độ khi pin không có khả năng phát điện (pin đã dùng hết)
Câu 5:
1 Một khóang vật X gồm 2 nguyên tố: A (kim loại) và B (phi kim)
- Khi đốt X được chất rắn Y (A2O3) và khí Z (BO2) trong đó phần trăm khối lượng của A trong
Y là 70% và của B trong Z là 50%
- Y tác dụng vừa đủ với 1,8 (g) H2 ở nhiệt độ cao
- Z tác dụng vừa đủ với 117,6(g) K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4 dư cho muối Cr3+
Xác định tên khóang vật X và khối lượng X đã đốt
2 Từ muối ăn, đá vôi và nước, viết các phương trình phản ứng điều chế nước Javel và cloruavôi
Trang 22bé Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử phức trung hoà Fe(CO)5 bằng thuyết VB.
I.4 Giải thích vì sao AX32- lại có khả năng hoà tan A tạo thành A2X32-
Câu II
II.1 Nghiên cứu động học của phản ứng: NO2 + CO = CO2 + NO
Người ta thấy ở nhiệt độ trên 5000C phương trình tốc độ của phản ứng có dạng: v = k[NO2].[CO].Còn ở dưới 5000C phương trình tốc độ phản ứng có dạng: v = k[NO2]2
Hãy giả thiết cơ chế thích hợp cho mỗi trường hợp trên
II.2 Độ tan của Mg(OH)2 trong nước ở 180C là 9.10-3 g/lit còn ở 1000C là 4.10-2 g/lit
II.2.1 Tính tích số tan của Mg(OH)2 ở hai nhiệt độ và pH của các dung dịch bão hoà
II.2.2 Tính các đại lượng H0, G0 và S0 của phản ứng hoà tan, coi H0 và S0 không thay đổitheo nhiệt độ
Câu III
III.1 Cho 0,01 mol NH3, 0,1 mol CH3NH2 và 0,11 mol HCl vào nước được 1 lít dung dịch Tính pHcủa dung dịch thu được? Cho: pK = 9,24; pK = 10,6; pK = 14
III.2 Tính độ tan của AgSCN trong dung dịch NH3 0,003 M
Cho T = 1,1.10-12 và hằng số phân li của phức [Ag(NH3)2]+ bằng 6.10-8
Câu IV
IV.1 Hoàn thành và cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp ion electron
IV.1.1 CrI3 + KOH + Cl2 K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O
IV.1.2 Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + NO + H2O
IV.2 Để xác định hằng số điện li của axit axêtic người ta thiết lập một pin gồm hai điện cực:
Điện cực 1 là điện cực hidrô tiêu chuẩn
Điện cực 2 là dây Pt nhúng vào dung dịch axit axêtic 0,01M
IV.2.1 Thiết lập sơ đồ pin và viết các bán phản ứng xảy ra trên bề mặt mỗi điện cực khi pin hoạt động.IV.2.2 Sức điện động của pin đo được ở 250C là 0,1998 V Tính hằng số điện li của axit axêtic Cho:
, P = 1atm
Câu V
V.1 Viết phương trình phản ứng xảy ra trong các quá trình hoá học sau:
V.1.1 Hoà tan bột chì vào dung dịch axit sunfuric đặc (nồng độ > 80%)
V.1.2 Hoà tan bột Cu2O vào dung dịch axit clohidric đậm đặc dư
V.1.3 Hoà tan bột sắt vào dung dịch axit sunfuric loãng, sau đó thêm nước clo đến dư vào dung dịch
Trang 23những lượng như nhau cuả axit HCl thì có cùng một chất khí thoát ra với tỉ lệ mol tương ứng là 2:4:1.Xác định A, B, C và viết các phương trình phản ứng xảy ra
V.3 Khi thêm 1 gam MgSO4 khan vào 100 gam dung dịch MgSO4 bão hoà ở 200C đã làm cho 1,58gam MgSO4 kết tinh lại ở dạng khan Hãy xác định công thức của tinh thể muối ngậm nước kết tinh.Biết độ tan cuả MgSO4 ở 200C là 35,1 gam trong 100 gam nước
Trang 24ĐỀ SỐ 12
Câu 1:
a) Cho biết trong môi trường axit Mn+4 Oxi hóa đượcH2O2 ngược lại trong môi trường bazơ H2O2
lại oxihoá được Mn+2 thành Mn+4
. Hãy viết phương trình phản ứng minh họa
b) Một trong những phản ứng xảy ra ở vùng mỏ đồng:
CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O CuSO4 +FeSO4+H2SO4
Cân bằng theo phương pháp thăng bằng e và nhận xét về các hệ số?
Câu 2: Cho biết hằng số điện li của:
Axit axetic : Ka CH3COOH = 1,8.10-5 mol/l
Axit propionic : Ka C2H5COOH = 1,3.10-5 mol/l
Một dung dịch chứa CH3COOH 0,002M và C2H5COOH x M
a Hãy xác định giá trị của x để trong dung dịch này ta có độ điện li của axit axetic là 0,08
b Hãy xác địch giá trị x để dung dịch hổn hợp này có giá trị pH = 3,28 (nồng độ CH3COOHvẫn là 0,002M)
Câu 3: Cho hỗn hợp khí A hồm H2 và CO có cùng số mol Người ta muốn điều chế H2 đi từ hỗn hợp
A bằng cách chuyển hóa CO theo phản ứng: CO(K) + H2O(K) CO2(K) + H2(K)
Hằng số cân bằng Kc của phản ứng ở nhiệt độ thí nghiệm không đổi (t0C) bằng 5 Tỷ lệ số mol ban đầu của CO và H2O bằng 1: n Gọi a là % số mol CO bị chuyển hóa thành CO2
1 Hãy thiết lập biểu thức quan hệ giữa n, a và Kc
2 Cho n = 3, tính % thể tích CO trong hợp chất khí cuối cùng (tức ở trạng thái cân bằng)
3 Muốn % thể tích CO trong hỗn hợp khí cuối cùng nhỏ hơn 1% thì n phải có giá trị bao nhiêu
Câu 4: Một pin điện được thiết lập bởi điện cực Zn nhúng vào dung dịch Zn(NO3)2 0,1M và điện cực
Ag nhúng vào dung dịch AgNO3 0,1M
Cho E0 Zn2+/Zn = - 0,76V E0 Ag+ /Ag = 0,8V
a Viết sơ đồ pin
b Viết phương trình phản ứng xảy ra khi pin hoạt động
c Tính sức điện động của pin
d Tính nồng độ các chất khi pin hết
Câu 5: Cho khí Cl2 tác dụng với Ca(OH)2 ta được Clorua vôi là hỗn hợp CaCl2, Ca(ClO)2, CaOCl2 vànước ẩm Sau khi loại bỏ nhờ đun nhẹ và hút chân không thì thu được 152,4g hỗn hợp A chứa (%khối lượng); 50% CaOCl2; 28,15% Ca(ClO)2 và phần còn lại là CaCl2 Nung nóng hỗn hợp A thuđược 152,4g hỗn hợp B chỉ chứa CaCl2 và Ca(ClO3)2
1 Viết các phương trình phản ứng xảy ra
2 Tính thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng
3 Tính % khối lượng CaCl2 trong hỗn hợp B
Nung hỗn hợp B ở nhiệt độ cao tới phản ứng hoàn toàn và lấy tất cả khí thóat ra cho vào bình kín dung tích không đổi chỉ chứa 16,2 g kim loại M hóa trị n duy nhất (thể tích chất rắn không đáng kể) Nhiệt độ và áp suất ban đầu trong bình là t0C và P atm Nung nóng bình một thời gian, sau đó đưa nhiệt độ bình về t0C, áp suất trong bình lúc này là 0,75 P atm Lấy chất rắn còn lại trong bình hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 13,44 lít khí (đktc) Hỏi M là kim loại gì?
Trang 25Câu I:
1 Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng minh họa trong các trường hợp sau:
(a) Hòa tan từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3, sau đó thêm HCl vào dungdịch thu được đến dư
(b) Thêm dung dịch K2CO3 vào dung dịch Fe(NO3)3
2 A là dung dịch Na2CO3 0,1M; B là dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1M và KHCO3 0,1M và C làdung dịch KHCO3 0,1M
(a) Tính thế tích khí CO2 (đktc) thoát ra khi cho từ từ từng giọt đến hết 50 mL dung dịch HCl0,1M vào 100 mL dung dịch A và khi cho hết 100 mL dung dịch B vào 200 mL dung dịchHCl 0,1M
(b) Xác định số mol các chất có trong dung dịch thu được khi thêm 100 mL dung dịch Ba(OH)2
0,1M vào 150 mL dung dịch C
(c) Tính pH của các dung dịch A và C, biết axit cacbonic có pK1 = 6,35 và pK2 = 10,33
(d) Đề nghị phương pháp nhận biết các anion có trong dung dịch B
Câu II:
1 (a) Amoniac có tính oxi hóa hay tính khử? Viết phương trình phản ứng minh họa
(b) Trong dung môi amoniac lỏng, các hợp chất KNH2, NH4Cl, Al(NH2)3 có tính axit, bazơ haylưỡng tính? Viết các phương trình phản ứng minh họa
2 Hòa tan 4,8 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư, hay hòa tan 2,4 gam muối sunfuakim loại này cũng trong dung dịch HNO3 đặc nóng, thì đều cùng sinh ra khí NO2 duy nhất có thểtích bằng nhau trong cùng điều kiện
(a) Viết các phương trình phản ứng dưới dạng phương trình ion
(b) Xác định kim loại M, công thức phân tử muối sunfua
(c) Hấp thụ khí sinh ra ở cả hai phản ứng trên vào 300 mL dung dịch NaOH 1M, rồi thêm vào đómột ít phenolphtalein Hỏi dung dịch thu được có màu gì? Tại sao?
Câu III:
1 (a) Tính tỉ lệ các sản phẩm monoclo hóa (tại nhiệt độ phòng) và monobrom hóa (tại 127oC)isobutan Biết tỉ lệ khả năng phản ứng tương đối của nguyên tử H trên cacbon bậc nhất, bậc hai vàbậc ba trong phản ứng clo hóa là 1,0 : 3,8 : 5,0 và trong phản ứng brom hóa là 1 : 82 : 1600 (b) Dựa vào kết quả tính được ở câu (a), cho nhận xét về các yếu tố ảnh hưởng đến hàm lượng cácsản phẩm của phản ứng halogen hóa ankan
2 Dùng cơ chế phản ứng giải thích tại sao khi xử lý 2,7-đimetylocta-2,6-dien với axit photphoric thìthu được 1,1-đimetyl-2-isopropenylxiclopentan
3 Hiđro hóa một hiđrocacbon A (C8H12) hoạt động quang học thu được hiđrocacbon B (C8H18)không hoạt động quang học A không tác dụng với Ag(NH3)2+ và khi tác dụng với H2 trong sự cómặt của Pd/PbCO3 tạo hợp chất không hoạt động quang học C (C8H14)
a) Lập luận xác định cấu tạo (có lưu ý cấu hình) và gọi tên A, B, C
b) Oxi hóa mãnh liệt A bằng dung dịch KMnO4 trong H2SO4.Viết phương trình hoá học
Câu IV: (4 điểm)
1 Limonen (C10H16) là tecpen có trong vỏ quả cam, chanh và bưởi Oxi hóa limonen bằngkalipemanganat tạo chất A
Trang 26(a) Dùng dữ kiện trên và qui tắc isopren xác định cấu trúc của limonen
(b) Viết công thức các sản phẩm chính hình thành khi hidrat hóa limonen
2 Để điều chế nitrobenzen trong phòng thí nghiệm và tính hiệu suất phản ứng, người ta tiến hànhcác bước sau:
Cho 19,5 ml axit nitric vào một bình cầu đáy tròn cỡ 200 mL làm lạnh bình và lắc, sau đó thêm từ
từ 15 mL H2SO4 đậm đặc, đồng thời lắc và làm lạnh đến nhiệt độ phòng Lắp ống sinh hàn hồi lưu(nước hay không khí), cho tiếp 13,5 mL benzen qua ống sinh hàn với tốc độ chậm và giữ nhiệt độkhông quá 500C, đồng thời lắc liên tục (a)
Sau khi cho hết benzen, tiếp tục đun nóng bình phản ứng trên bếp cách thuỷ trong 30-45 phút vàtiếp tục lắc Sau đó làm lạnh hỗn hợp phản ứng và đổ qua phễu chiết Tách lấy lớp nitrobenzen ởtrên Rửa nitrobenzen bằng nước rồi bằng dung dịch Na2CO3 (b) Tách lấy nitrobenzen cho vàobình làm khô có chứa chất làm khô A ở thể rắn (c) Chưng cất lấy nitrobenzen bằng bình Vuy-êctrên bếp cách thuỷ để thu lấy nitrobenzen sạch Cân lượng nitrobenzen thấy được 15 gam (d) (a) Viết phương trình hoá học chính và các phương trình thể hiện cơ chế của phản ứng Cho biết
vì sao cần phải lắc bình liên tục và giữ nhiệt độ phản ứng ở 500C? Nếu không dùng H2SO4
1 Xác định công thức cấu tạo và gọi tên A
2 Người ta có thể điều chế A từ phản ứng giữa benzen và anken tương ứng trong axit sunfuric.Dùng cơ chế phản ứng để giải thích phản ứng này
3 Mononitro hóa A bằng cách cho phản ứng với axit nitric (có mặt axit sunfuric đặc) thì sản phẩmchính thu được là gì? Tại sao?
Trang 27Câu 1 : A, B, C là ba kim loại liên tiếp nhau trong một chu kỳ Tổng số khối của chúng là 74.
1) Xác định A, B, C
2) Cho 11,15g hỗn hợp (X) (gồm A, B, C) hòa tan vào H2O thu được 4,48 lít khí, 6,15g chấtrắn không tan và dung dịch Y
Lấy chất rắn không tan cho vào dung dịch HCl dư thu được 0,275 mol H2
Tính % khối lượng các chất A, B, C trong 11,15 gam hỗn hợp X
Câu 2 : Tính năng lượng liên kết trong bình C – H và C – C từ các kết quả thực hiện nghiệm sau :
- Nhiệt đốt cháy CH4 = - 801,7 kJ/mol
- Nhiệt đốt cháy C2H6 = - 1412,7 kJ/mol
- Nhiệt đốt cháy Hiđrô = - 241,5 kJ/mol
- Nhiệt đốt cháy than chì = - 393,4 kJ/mol
- Nhiệt hóa hơi than chì = 715 kJ/mol
- Năng lượng liên kết H – H = 431,5 kJ/mol Các kết quả đều đo được ở 2980k và 1atm
Câu 3 : Người ta dự định làm kết tủa CdS từ một dung dịch có chứa Cd2+ ([Cd2+] = 0,02M), Zn2+
([Zn2+] = 0,02M) bằng cách làm bão hòa một cách liên tục dung dịch vào H2S
1/ Người ta phải điều chỉnh pH của dung dịch trong giới hạn nào để có kết quả một số lượngtối đa CdS không làm kết tủa ZnS ?
2/ Tính [Cd2+] còn lại sau khi ZnS bắt đầu kết tủa Dung dịch bão hòa có [H2S] = 0,1M
H2S có k1 = 1,0 10-7 và k2 = 1,3 10-13; CdS có ksp = 10-28 và ZnS có ksp = 10-22
Câu 4 :
1/ Định nghĩa phản ứng oxy hóa khử nội phân tử Cho thí dụ
Định nghĩa phản ứng tự oxy hóa (dị phân) Cho thí dụ
2/ Hoàn thành phản ứng oxy hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron :
a) FexOy + HNO3 NnOm +
b) Cr3+ + +
3/ Cân bằng phản ứng oxy hóa khử sau theo phương pháp ion – electron :
a) b)
Câu 5 : Một học sinh cẩn thận làm thí nghiệm như sau
Cho một ít Br2 vào bình chứa dung dịch NaOH dư, rồi cho tiếp vào bình 1 mẫu urê Sau 15phút cho từ từ dung dịch H2So4 đến pH = 7 Sau đó em học sinh này cho tiếp vào bình dung dịch
Na2CO3 đến dư; rồi sau đó lại cho từ từ dung dịch H2SO4 đến pH = 7 Cuối cùng em cho vào bìnhchứa dung dịch natri arsenit Na3AsO3 0,1M
Mỗi lần như vậy, em học sinh thấy nếu không có khí sủi bọt bay lên thì dung dịch trong bìnhlại đổi màu
1/ Hãy viết các phương trình phản ứng đã xảy ra
2/ Nếu dùng 9,6g Brôm đầu tiên và 0,6g urê thì thể tích dung dịch Na3AsO3 0,1M tối thiểu đểphản ứng xảy ra hoàn toàn là bao nhiêu ?
Trang 281) X, Y là 2 phi kim Trong nguyên tử X và Y có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khôngmang điện lần lượt là 14 và 16 Biết trong hợp chất XYn: X chiếm 15,0486% về khối lượng; Tổng sốprôton là 100; Tổng số nơtron là 106
a) Xác định số khối và tên nguyên tố X, Y
b) Xác định công thức cấu tạo của XYnvà cho biết kiểu lai hóa của nguyên tố X
c) Viết phương trình phản ứng giữa XYn với P2O5 và với H2O
Câu 2 :
1) Trộn 100ml dung dịch BaSO4 bão hòa (không chứa chất rắn BaSO4) với 100ml dung dịch
CaCl2 0,01M Hỏi có phản ứng tạo kết tủa CaSO4 không ? Biết =6,1.10-5; = 1,1.10-10
2) Tính nồng độ Zn2+ và pH của dung dịch tạo thành khi cho 0,1mol ZnS(r) vào dung dịch HCl0,1M Biết : TZnS = 1,2 10-23 và H2S có = 10-7 ; = 10-13
3) Cho 2,24l NO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 500ml dung dịch NaOH 0,2001M thu đượcdung dịch (A) Tính pH của dung dịch A
Câu 3:Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 3 kim loại Zn, Cu, Ag vào 0,5l dung dịch HNO3 aM thu 1,344l khí(A) (đktc), hóa nâu trong không khí và dung dịch (B)
1) Lấy ½ dung dịch (B) cho tác dụng với dung dịch NaCl dư thu được 2,1525g kết tủa vàdung dịch (C) Cho dung dịch (C) tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa (D) Nung (D) ở t0C đếnkhối lượng không đổi thu đựợc 1,8g chất rắn Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
2) Nếu cho m gam bột Cu vào ½ dung dịch (B) khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thu 0,168lkhí A (ở đktc); 1,99g chất rắn không tan và dung dịch E Tính m, a và nồng độ mol/l các ion trongdung dịch (E) (Biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
Trang 29b) axit – m – amino benzoic
c) Thuốc diệt cỏ 2,4 – D (axit 2,4 – Điclo phenoxi axetic)
Trang 30ĐỀ SỐ 16
Câu I
I.1 So sánh bán kính của các hạt sau: Al, Al3+, Na, Na+, Mg, Mg2+, F-, O
2-I.2 Trong số các cấu trúc có thể có sau đây:
a) Của ICl4(-):
b) Của TeCl4:
c) Của ClF3:
những cấu trúc nào có khả năng tồn tại ưu tiên hơn? Vì sao?
I.3 Tại sao nước đá nhẹ hơn nước lỏng? (có vẽ hình minh họa)
Câu II: Ở nhiệt độ cao, khí HF bị phân li một phần thành H2 và F2 theo phương trình phản ứng:
III.2.1 Tính nồng độ ion S2 – và pH của dung dịch H2S2 – 0,010M
III.2.2 Khi thêm 0,001 mol HCl vào 1 lit dung dịch H2S 0,010M thì nồng độ ion S2 – bằng bao nhiêu?Cho hằng số axit của H2S : và
(c)
Te Cl
Cl
Cl Cl
(�)
Cl F
Trang 31Cho:
IV.3 Viết đầy đủ phương trình phản ứng sau đây và tiến hành cân bằng bằng phương pháp ion electron: MnO(OH)2 + PbO2 + H(+) + NO3(-) H(+) + MnO4(-) + Pb2+ + H2O
Câu V
V.1 Đun nóng m gam bột Fe với bột lưu huỳnh, trong bình kín không có không khí Sau một thời
gian thu được 4 gam rắn A có Fe, S và FeS Hòa tan hoàn toàn rắn A vào dd H2SO4 đặc nóng thu được3,36 lit khí SO2 (đktc)
V.1.1 Viết các phương trình phản ứng
V.1.2 Tính m gam.
V.2 Viết các phương trình phản ứng sau đây:
V.2.1 Viết phương trình phản ứng khi cho Cl2 dư tác dụng với dung dịch kali iođua; dung dịch natrithiosunfat
V.2.2 Viết phương trình phản ứng khi cho khí CO2 lội qua các dung dịch nước javel, dung dịch canxihipoclorit
Trang 32ĐỀ SỐ 17
Bài số 1: Bằng phương pháp MO, hãy mô tả sự hình thành liên kết của các phân tử: HF, HCl, HBr,
HI
Từ kết quả thu được, hãy giải thích sự thay đổi độ bền của liên kết H-X khi X thay đổi từ FI
Bài số 2: A được tạo thành từ Cation X+ và Anion Y- Phân tử A chứa 9 nguyên tử gồm 3 nguyên tố phi kim Tỉ lệ số nguyên tử của mỗi nguyên tố là 2 : 3 : 4 tổng số proton trong A là 42 và trong Y-
chứa 2 nguyên tố cùng chu kì và thuộc 2 phân nhóm chính liên tiếp
a) Viết công thức phân tử, công thức e, công thức cấu tạo và gọi tên A
b) Cho 2,5 g X (A + tạp chất) trộn với (Al, Zn) dư rồi nung nóng với NaOH dư khíthoát ra cho hoàn toàn vào 100 ml H2SO4 0,15M Trung hoà H2SO4 dư cần 35 ml NaOH 0,1M.Viết phương trình, tính khối lượng A trong X
Bài số 3: Đánh giá thành phần cân bằng trong dung dịch H3PO4 0,01M Cho Ka1=10-2,23, Ka2=10-7,21,
Ka3=10-12,32, Kw=10-14
Bài số 4:
a) Đốt hoàn toàn Hidro cacbon A cho khi hoà tan 0,45 g A trong 50 g C6H6 thìnhiệt độ sôi (dd)= 80,355OC (tsôi C6H6 =80,1OC) Xác định CTPT của A biết hằng số nghiệmsôi là 2,61
b) Cho 20,7 g A phản ứng hoàn toàn với AgNO3/NH3 dư được 68,85 g kết tủa Mặt khác A phảnứng với HCl cho B chứa 59,66 % Clo trong phân tử Cho B phản ứng với Br2/ás, tO (tỉ lệ mol1:1) chỉ thu đựơc 2 dẫn xuất Halogen.Viết CT cấu tạo của A, B Viết các phản ứng
c) Đồng phân D của A không làm nhạt màu Br2/CCl4 nhưng phản ứng được với Br2/ás và
Br2/Fe,tO Xác định CTCT của D và viết phương trình phản ứng
Bài số 5:
A là một Hidrocacbon thu được khi chế biến dầu mỏ Dùng chất xúc tác (AlCl3, … ) có thểalkyl hoá A thành B bằng isobutan Thành phần % hidro trong B nhiều hơn trong A là 1%.Trong điều kiện của phản ứng Refoming, A được chuyển hoá thành C, sản phẩm C này tácdụng với hỗn hợp HNO3 đđ và H2SO4 đđ sinh ra chỉ một dẫn xuất nitro D Hợp chất C khôngtác dụng với nươc Brom, nhưng có thể bị oxi hoá bởi KMnO4 dư trong môi trường axit sinh
ra axit E Nung chảy muối Natri của E với NaOH rắn sinh ra F, sản phẩm F này có thể bị hidrohoàn toàn thành G Các Hidrocacbon A, G và sản phẩm K, sinh ra khi hdro hoá hoàn toànthành C, có thành phần % nguyên tố như nhau Ozon phân A thu được một hỗn hợp sản phẩmtrong đó có C3H6O (L) tham gia phản ứng với iot trong dung dịch NaOH đun nóng sinh ra kếttủa màu vàng có mùi hăng hắc khá đặc trưng
a) Xác định công thức phân tử của A và B
b) Xác định công thức cấu tạo của A và tất cả các sản phẩm được kí hiệu bắng chữ từ A đến Lnêu ở đầu bài
c) Gọi tên các hợp chất được kí hiệu bằng chữ ở trên (từ A đến L) theo danh pháp IUPAC
d) Cho biết những hợp chất có đồng phân hình học, đồng phân quang học Giải thích
75,1:
2
CO V V
Trang 33Câu I :
Xét các phân tử BF3, NF3 và IF3 Trả lời các câu hỏi sau :
I.1 Viết công thức chấm electron Lewis của các chất trên
I.2 Dựa vào thuyết lai hóa obitan nguyên tử hãy cho biết tr ạng th ái lai hóa của nguyên tử trungtâm và dạng hình học của mỗi phân tử
1.3 Xác định xem phân tử nào là phân cực và không phân cực Giải thích kết quả đã chọn
Câu II:
II.1 Cho các phản ứng thuận nghịch sau:
(b) (c) (d) Biết rằng nước, H2 ở pha khí, các chất còn lại ở pha rắn Hãy biểu thị hằng số cân bằng của phản ứng (a) thông qua hằng số cân bằng của các phản ứng còn lại
II.2 Quá trình hoà tan tinh thể ion vào nước bao gồm những quá trình nào? Hãy cho biết những
quá trình nào là thu nhiệt, quá trình nào là toả nhiệt Từ đó giải thích hiện tượng khi hoà tancác tinh thể NaOH, MgCl2, NH4NO3 vào từng cốc nước riêng biệt
Câu III :
III.1 Tính pH của dung dịch H2C2O4 0,01M
III.2 Cho từ từ dung dịch C2O42- vào dung dịch chứa ion Mg2+ 0,01M và Ca2+ 0,01M
III.2.1 Kết tủa nào xuất hiện trước
III.2.2 Nồng độ ion thứ nhất còn lại bao nhiêu khi ion thứ hai bắt đầu kết tủa
III.3 Tính pH của dung dịch để 0,001moL CaC2O4 tan hết trong 1 Lít dung dịch đó
Biết H2C2O4 có các hằng số axít tương ứng là pK1 = 1,25; pK2 = 4,27
Tích số tan của CaC2O4 là 10 – 8,60; MgC2O4 là 10 - 4,82
Câu IV :
Ở 250C, người ta thực hiện một pin gồm hai nửa pin sau :
Ag | AgNO3 0,1 M và Zn | Zn(NO3)2 0,1 M
IV.1 Thiết lập sơ đồ pin
IV.2 Viết các phản ứng tại các điện cực và phản ứng xảy ra khi pin làm việc
IV.3 Tính suất điện động của pin
IV.4 Tính nồng độ các ion khi pin không có khả năng phát điện
Cho:
Câu V:
Nung hỗn hợp A gồm sắt và lưu huỳnh sau một thời gian được hỗn hợp rắn B Cho B tác dụng vớidung dịch HCl dư, thu được V1 lít hỗn hợp khí C Tỷ khối của C so với hidro bằng 10,6 Nếu đốtcháy hoàn toàn B thành Fe2O3 và SO2 cần V2 lít khí oxi
V.1 Tìm tương quan giá trị V1 và V2 (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)
V.2 Tính hàm lượng phần trăm các chất trong B theo V1 và V2
V.3 Hiệu suất thấp nhất của phản ứng nung trên là bao nhiêu phần trăm
V.4 Nếu hiệu suất của phản ứng nung trên là 75%, tính hàm lượng phần trăm các chất trong hỗnhợp B Cho biết S = 32; Fe = 56; O = 16.
V E
Zn Zn
Ag Ag
76,0
8,0
/ 0 / 0
Trang 34XY Hãy xác định điện tích hạt nhân Z của X và Y và viết cấu hình electron của Y tìmđược.
I.1.2 Hãy cho biết trạng thái lai hóa và dạng hình học của hợp chất XCl3
I.1.3 Bán kính nguyên tử Cobalt là 1,25Å Tính thể tích của ô đơn vị của tinh thể Co nếu trong 1
trật tự gần xem Co kết tinh dạng lập phương tâm mặt
I.2. Sản phẩm bền vững của sự phóng xạ 238U là 206Pb Người ta tìm thấy 1 mẩu quặng uranit có chứa
238U và 206Pb theo tỉ lệ 67,8 nguyên tử 238U : 32,2 nguyên tử 206Pb Giả sử rằng 238U và 206Pbkhông bị mất đi theo thời gian vì điều kiện khí hậu Hãy tính tuổi của quặng Biết chu kì bán hủycủa 238U là 4,51.109 năm
Câu II
II.1. Tính ái lực điện tử của F, biết:
K(r) K(k) H0 = 90 kJK(k) K+(k) + e H0 = 419 kJ
F2(k) 2F(k) H0 = 159 kJK(r) + ½ F2(k) KF(r) H = - 569 kJ
K+(k) + F-(k) KF(r) H = - 821 kJ
II.2. Một phản ứng trong dung dịch nước xảy ra như sau: A 3B
Bảng số liệu sau cho biết nồng độ của A theo thời gian:
II.2.1 Hỏi tốc độ phản ứng trung bình đối với A trong khoảng thời gian từ 6 – 8 giây là bao
Trang 35III.1.2 Tính khoảng pH cần thiết lập để tách Fe3+ ra khỏi Mn2+ dưới dạng hidroxit
III.1.3 Nếu dung dịch A còn chứa thêm NaF 1M thì có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dung
dịch NaOH cho đến dư vào dung dịch A
III.2.Một mẩu nước máy chứa ion Ni2+và Pb2+ Khi thực hiện chuẩn độ ta thu được kết quả: ion Pb2+
bắt đầu kết tủa PbS khi nồng độ Na2S trong nước vượt quá 8,41.10-12M Và ion Ni2+ bắt đầu kếttủa NiS khi nồng độ Na2S vượt quá 4,09.10-8M
V.3.1 Hỏi nồng độ của ion Pb2+ và Ni2+ trong nước máy là bao nhiêu?
V.3.2 Có bao nhiêu % Pb2+ và Ni2+ còn lại trong dung dịch khi nồng độ của Na2S cân bằng là5.10-11 M? Cho biết : Tt(PbS) = 3.10-28 ; Tt(NiS) = 3.10-20
Câu IV
IV.1. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng ion electron:
IV.1.1 P PH3 + H2PO2 (môi trường kiềm)
IV.1.2 FeCl2 + H2O2 + HCl FeCl3 + H2O
IV.2. Một pin được cấu tạo bởi 2 điện cực: điện cực thứ nhất gồm một thanh đồng nhúng trong dungdịch Cu2+ có nồng độ 10-2 M; điện cực thứ 2 gồm một thanh đồng nhúng trong dung dịch phứcchất [Cu(NH3)4]2+ có nồng độ 10-2 M Sức điện động của pin ở 250C là 38 mV
IV.1.1 Tính nồng độ (mol.l-1) của ion Cu2+ trong dung dịch ở điện cực âm
IV.1.2 Tính hằng số bền của phức chất Biết : = 0,34 V
Câu V
V.1. Nguyên nhân gây ngộ độc cơ quan hô hấp của các khí và hơi halogen có giống với nguyên nhântẩy màu các chất hữu cơ của chúng không?
V.2. Tại sao hidrosunfua lại độc đối với người?
V.3. Hỗn hợp A gồm Al, Zn, S dưới dạng bột mịn Sau khi nung 33,02 gam hỗn hợp A (không cókhông khí) một thời gian, nhận được hỗn hợp B Nếu thêm 8,296 gam Zn vào B thì hàm lượngđơn chất Zn trong hỗn hợp này bằng ½ hàm lượng Zn trong A
- Lấy ½ hỗn hợp B hòa tan trong H2SO4 loãng dư thì sau phản ứng thu được 0,48 gam chấtrắn nguyên chất
- Lấy ½ hỗn hợp B thêm 1 thể tích không khí thích hợp Sau khi đốt cháy hoàn toàn, thuđược hỗn hợp khí C trong đó N2 chiếm 85,8% về thể tích và chất rắn D Cho hỗn hợp khí
C đi qua dung dịch NaOH dư thì thể tích giảm 5,04 lit (đktc)
V.3.3 Viết các phương trình phản ứng.
V.3.4 Tính thể tích không khí (đktc) đã dùng.
V.3.5 Tính thành phần % theo khối lượng các chất trong B.(Cho: Al=27, Zn=65, S=32)
6 , 1010
) ( 2 10
OH Mn
T FeF3 1016,10
0 /
2 Cu Cu
E
Trang 36ĐỀ SỐ 20Câu 1: Hợp chất A có công thức là MXx trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng M là một kim loại,
X là phi kim ở chu kì 3 Trong hạt nhân của M có N – Z = 4 và của X có N’ = Z’ Tổng số protontrong MXx là 58
Xác định công thức phân tử của A
Câu 2: 1) Cho các chất sau đây: CO2 , SO2 , C2H5OH, CH3COOH, HI Hãy cho biết chất nào có nhiệt
độ sôi cao nhất? Giải thích?
2) Dùng thuyết nối hóa trị, hãy cho biết cơ cấu lập thể (biểu diễn bằng hình vẽ) và trạng thái lai hóacủa nguyên tử trung tâm của các phân tử và ion sau: H2SO4 , [Ni(CN)4]2- , ICl3 , XeF4
Câu 3: Nguyên tử của một nguyên tố X trong đó electron cuối cùng có 4 số lượng n = 3, l = 1, m = 0,
s = - ½
1) Xác định tên nguyên tố X
2) Hòa tan 5,91 hỗn hợp NaX và KBr vào 100ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3
chưa biết nồng độ, thu được kết tủa A và dung dịch B
Trong dung dịch B, nồng độ % của NaNO3 và KNO3 tương ứng theo tỉ lệ 3,4 : 3,03 Cho miếngkẽm vào dung dịch B, sau khi phản ứng xong lấy miếng kẽm ra khỏi dung dịch, thấy khối lượng tăng1,1225g
a) Tính lượng kết tủa của A?
b) Tính CM của AgNO3 trong dung dịch hỗn hợp
(cho Na = 23, N = 14, K = 39, Ag = 108, Br = 80, Zn = 65, Cu = 64)
Câu 4: Để có dung dịch đệm có pH = 8,5, người ta trộn dung dịch HCl 0,2M với 100ml dung dịch
KCN 0,01M Tính thể tích dung dịch HCl 0,2M đã được dùng, biết rằng HCN có KA = 4,1.10-10
Câu 5: Cho axit axetic tác dụng với etanol, khi hỗn hợp đạt tới trạng thái cân bằng thì KC = 4
1) Khi cho 1 mol axit axetic tác dụng với 1 mol etanol và 1 mol metanol, người ta được một hỗnhợp cân bằng có chức 0,86mol H2O
Trang 37Câu I
Nguyên tử của nguyên tố phi kim A có electron cuối cùng có bộ 4 số lượng tử thỏa mãn m + l = 0
và n + ms = 3/2 ( quy ước các giá trị m từ thấp đến cao )
I.1 Xác định số hiệu nguyên tử, gọi tên nguyên tố A Viết công thức electron, công thức cấu tạo của
phân tử A2 Kiểm chứng số liên kết và tính chất thuận từ của A2 bằng cấu hình electron của phân tử
I.2 Ion A3B2- và A3C2- lần lượt có 42 và 32 electron
I.2.1 Tìm 2 nguyên tố B và C ( số hiệu nguyên tử, tên, ký hiệu )
I.2.2 Dung dịch muối của A3B2- và A3C2- khi tác dụng với axit clohidric cho khí D và F tương ứng
- Mô tả dạng hình học của phân tử D và E
- Nêu phương pháp hóa học phân biệt D và E
- Khí nào trong 2 khí đó có thể kết hợp với O2 ? Tại sao?
II.2 Cho 1 mol HI vào 1 bình kín Đun nóng bình đến nhiệt độ T Khi phản ứng cân bằng, số mol HI
là 0.8 (mol) Nếu cho 0,2mol H2 và 0,4mol I2 vào 1 bình rồi đun nóng đến T Hỏi khi phản ứng cânbằng, số mol mỗi khí trong bình là bao nhiêu? Tính hiệu suất phản ứng tạo thành HI ?
Câu III
III.1 Hòa tan hết 1,25 gam axit HA vào nước thành 50ml dung dịch Để chuẩn độ hết lượng axit này
cần dùng 41,20ml dung dịch NaOH 0,09M Hãy xác định pH của dung dịch thu được tại điểm tươngđương của phép chuẩn độ? Biết rằng nếu thêm 8,24ml dung dịch NaOH trên vào lượng axit ban đầuthì pH của dung dịch thu được lúc đó là 4,3
III.2 Cho 2 dung dịch: dung dịch A chứa Al2(SO4)3, dung dịch B chứa NaOH chưa biết nồng độ Thí nghiệm 1 : Trộn 50ml dung dịch A với 60ml dung dịch B thu được kết tủa Nhiệt phân hoàn toànkết tủa này thu được 1,02g chất rắn
Thí nghiệm 2 : Trộn 50ml dung dịch A với 100ml dung dịch B, được kết tủa Nhiệt phân hoàn toànkết tủa cũng được 1,02g chất rắn
III.2.1 Xác định nồng độ mol/l của 2 dung dịch A và B
III.2.2 Phải thêm vào 100ml dung dịch A bao nhiêu ml dung dịch B để chất rắn thu được sau khi
nhiệt phân hoàn toàn kết tủa có khối lượng 1,36g
Câu V Hòa tan 11,92g hỗn hợp (A) gồm 2 kim loại kiềm X,Y và 1 kim loại M thuộc nhóm IIA vào
nước thu được 3,20 lít dung dịch (C) và 0,16 mol khí (B)
Dung dịch D loãng chứa HCl và H2SO4 trong đó số mol HCl gấp đôi số mol H2SO4
1 1
mol l s
Trang 38Cho 1/2 dung dịch (C) vào V(lít) dung dịch D, thu được hỗn hợp sản phẩm E ( gồm cả kết tủa vàdung dịch )
V.1 Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn E biết rằng E khi tác dụng với dung dịch Na2CO3
dư giải phóng 1,12 lít khí (đo ở ĐKC)
V.2 Cho ½ dung dịch C còn lại vào dung dịch Al(NO3)3 0,5M, thu được kết tủa F và dung dịch G.Nhiệt phân hoàn toàn F thì được 2,55g chất rắn
Tính thể tích dung dịch Al(NO3)3 đã dùng
V.3 Cho V(lít) dung dịch D vào dung dịch G So sánh lượng kết tủa thu được lúc này với lượng kếttủa ở câu V.1 Biết M phản ứng được với nước, muối sunfat của M không tan Các phản ứng xảy rahoàn toàn
Cho Ba: 137 ; S: 32 ; O: 16 ; H: 1 ; Cl: 35,5 ; Al: 27
Trang 39Có tồn tại những cấu hình này không?Vì sao?
3 Cho biết trạng thái lai hoá của ngtử trung tâm và dạng hình học của các phân tử sau :
H2O , H2S , H2Se , H2Te
- Hãy sắp xếp theo chiều tăng dần độ lớn góc liên kết và giải thích sự sắp xếp đó
- Tại sao ở điều kiện thường H2O ở thể lỏng,còn H2S , H2Se , H2Te ở thể khí?
- Hãy sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử của các chất trên.Giải thích
4 Sự phân rã phóng xạ của hạt nhân 92U238 xảy ra qua 86Rn222 đến 82Pb207.Khi đó hạt nhân Uran,sau đó hạt nhân Radon cho thoát ra và hấp thụ những hạt nào , với số lượng bao nhiêu?
Câu 2 :
1 Viết các ptpứ biểu diễn các thí nghiệm sau :
- Cho khí H2S đi qua dd FeCl3 thu được kết tủa vàng
- Cho khí Clo đi chậm qua dd nước Brom làm mất màu dd đó
- Cho một luồng khí Flo đi qua dd NaOH 2% lạnh,pứ làm giải phóng khí oxiđiflorua
- Cho bột Al2O3 hoà tan hết trong lượng dư dd NaOH,sau đó thêm dd NH4Cl dư , đun nóng nhẹ
- Nhỏ từ từ dd nước amoniac,cho đến dư,vào dd CuSO4
2 Tiến hành diện phân ( với điện cực trơ,màng ngăn xốp ) dd chứa a mol Cu(NO3)2 và b mol NaCl đối với 3 trường hợp : 2a = b , b < 2a , b > 2a Viết các ptpứ điện phân xảy ra cho tới khi H2O bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực
- Từ các kết quả trên hãy cho nhận xét
2 Xác định nhiệt độ tại đó áp suất phân li của NH4Cl là 1 atm,biết ở 25oC có các dữ kiện :
3 Cho H2S lội qua dd chứa Cd2+ 0,01M và Zn2+ 0,01M đến bão hoà
a Hãy xác định giới hạn pH phải thiết lập trong dd sao cho xuất hiện kết tủa CdS mà không có
Trang 40b Hãy thiết lập khu vực pH tại đó chỉ còn 0,1% Cd2+ trong dd mà Zn2+ vẫn không kết tủa.Biết dd bão hoà H2S có [H2S} = 0,1M và H2S có Ka1 = 10-7 , Ka2 = 1,3.10-13,TCdS = 10-28 ,
TZnS = 10-22 Bỏ qua quá trình tạo phức hidroxo của Cd2+ và Zn2+
Câu 4:
1 Cân bằng các pứ oxi hoá khử sau :
a Theo phương pháp cân bằng electron :
Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO2 + H2O
CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O CH3CHOHCH2OH + MnO2 + KOH
b Theo phương pháp cân bằng ion - electron :
K2Cr2O7 + H2SO4 + NO Cr2(SO4)3 + HNO2 + K2SO4 + H2O
NaCrO2 + Br2 + NaOH Na2CrO4 + NaBr + H2O
2 Hãy cho biết pứ nào xảy ra trong các trường hợp sau:
FeCl3 + NaCl FeCl3 + NaBr FeCl3 + NaI
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Cho tất cả dd B tác dụng với dd NaOH 0,5M Tính thể tích dd NaOH cần dùng để sau pứ thu được 9,36g kết tủa
c Hoà tan toàn bộ chất rắn C trong 60 ml dd HNO3 2,0M , chỉ thu được khí NO Sau khi pứ kết thúc cho thêm lượng dư H2SO4 vào dd thu được lại thấy có khí NO bay ra Giải thích và tính thể tích khí NO (đktc) bay ra sau khi thêm H2SO4