1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề luyện thi đại học 2011 docx

3 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 198,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Natri bromat Câu 18: Cho a gam Al tác dụng với b gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A.. Hòa tan A trong dd HNO3 dư, thu được 2,24 lít ở đktc một khí không màu, hóa nâu trong không khí.. Nước cất

Trang 1



Câu 1: Nguyên tử của các nguyên tố trong một phân nhóm chính của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thì có cùng:

A Số nơtron B Số lớp electron C Số proton, D Số e lớp ngoài cùng Câu 2: Ion 5224Cr3có bao nhiêu hạt nơtron:

A 24 hạt B 21 hạt C 28 hạt D 27 hạt

Câu 3: Cần bao nhiêu gam NaOH rắn để pha chế được 500 ml dung dịch NaOH có pH = 12:

A 0,4 gam B 0,2 gam C 0,1 gam D 2 gam

Câu 4: Cho phương trình CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2  + H2O

Có phương trình ion rút gọn là:

A CO32 + H  H O2 + CO2

B CO32 + 2.H  H O2 + CO2

C CaCO3 + 2.H + 2.Cl  CaCl2 + H O2 + CO2

D CaCO3 + 2.H  Ca2 + H O2 + CO2

Câu 5: Nồng độ mol/l của ion Hthay đổi như thế nào khi giá trị pH tăng thêm 1 đơn vị:

A Tăng thêm 1 mol/l B Giảm đi 1 mol/l C Tăng lên 10 lần D Giảm đi 10 lần

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí NO (ở đktc) Nếu thay dung dịch HNO3 bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được khí gì ? Thể tích là bao nhiêu ?

A H2 (3,36 lít) B SO2 (2,24 lít) C SO2 (3,36 lít) D H2 (4,48 lít)

Câu 7: Cho các hợp chất và ion sau: NH4, NO2, N2O, NO3, N2 Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là:

A N2 >NH4 >NO3 > NO2 > N2O > NH4 B NO3> N2O > NO2 > N2 > NH4

C NO3> NO2 > N2O > N2 >NH4 D NO3 > NO2 >NH4 > N2 > N2O

Câu 8: Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit Nitric:

A Fe2O3, Cu, Pb, P B H2S, C, BaSO4, ZnO

C Au, Mg, FeS2, CO2 D CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2

Câu 9: Dung dịch X có chứa 5 loại ion: Mg2, Ba2,Ca2và 0,1 mol Cl, 0,2 mol NO3

Thêm dần V lít dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất Thì V cần dùng bằng:

A 150 ml B 300 ml C 200 ml D 250 ml

Câu 10: Một loại nước có chứa: Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước gì sau đây:

A Nước cứng tạm thời B Nước cứng vĩnh cửu C Nước cứng toàn phần D Nước mềm

Câu 11: Để sản xuất gang trong lò cao người ta đun quặng manhetit (chứa Fe2O3) với than cốc Các phản ứng xảy ra theo thứ tự sau:

A Fe O2 3 COFe O3 4COFeO COFe  CFe C3

B Fe O3 4 COFe O2 3COFeO COFe  CFe C3

C Fe O2 3 COFeO COFe O3 4COFe  CFe C3

D FeO  COFe O2 3COFe O3 4COFe  CFe C3

Câu 12: Để phân biệt các dung dịch NaCl, MgCl2, FeCl2, ta chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây:

Câu 13: Khử hoàn toàn 31,9 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và FeO bằng khí H2 ở nhiệt độ cao, thu được 9 gam nước Vậy khối lượng sắt thu được từ hỗn hợp trên là:

A 23,9 gam B 19,2 gam C 23,6 gam D 30,581 gam

Câu 14: Cho dung dịch axit amino axetic (glixin) dư vào dung dịch muối đồng (II) sunfat, ta thấy

A Xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt B Tạo dung dịch màu xanh thẫm

C Không có hiện tượng gì xảy ra D Có tủa xanh nhạt, sau đó tan thành dd xanh thẩm Câu 15: Lưu huỳnh trong các chất nào trong số các hợp chất sau: H2S, SO2, SO3, H2SO4 vừa có tính khử, vừa

có tính oxi hóa:

A H2S, B SO2, C SO3, D.H2SO4

Câu 16: Chất nào dưới đây không phản ứng được với dung dịch KI:

A O2 B KMnO4 C H2O2 D O3

Câu 17: NaBrO3 có tên gọi là:

Trang 2

A Natri hipobromit B Natri bromua C Natri bromic D Natri bromat

Câu 18: Cho a gam Al tác dụng với b gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A Hòa tan A trong dd HNO3 dư, thu được 2,24 lít (ở đktc) một khí không màu, hóa nâu trong không khí Vậy khối lượng nhôm đẫ dùng là:

A 2,7 gam B 5,4 gam C 4,0 gam D 1,35 gam

Câu 19: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế H2S bằng cách cho FeS tác dụng với chất nào sau đây:

A Dd HCl B Dd H2SO4 đặc nóng C Dd HNO3 D Nước cất

Câu 20: Để phân biệt protit người ta cho vài giọt dung dịch HNO3, đun nóng thu được hợp chất có màu:

A Vàng B Đỏ C Tím xanh D Không rõ rệt

Câu 21: Công thức tổng quát của axit no đơn chức có công thức tổng quát là:

A CnH2nCOOH B CnH2nO2 C Cn + 1H2nO2 D CnH2n + 2O2

Câu 22: Chỉ dùng 1 dd axit vào 1 dd bzaơ sau đây để nhận biết các hợp kim: (Cu-Ag), (Cu-Al), (Cu-Zn)

A HCl và NaOH B H2SO4 và NaOH C NH3 và HNO3 loãng D NH3 và HCl

Câu 23: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H6O2 X không tác dụng với Na và tham gia được phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của X là:

A CH3-CH2-COOH B HO-CH2-CH2-CHO C CH3-COO-CH3 D H-COO-CH2-CH3

Câu 24: Dùng những hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được 4 chất lỏng không màu sau đây: Glixerin, rượu etylic, glucozơ và anilin

A Dung dịch brom và Cu(OH)2 B Dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2

C Na và dung dịch brom D Na và dung dịch AgNO3/NH3

Câu 25:Trong công nghiệp glixerin được sản xất theo sơ đồ nào sau đây:

A Propan  Propanol  Glixerin B Butan  axit butilic  Glixerin

C Metan  Etan  Propan Glixerin

D Propen Alyl clorua1,3-điclo propanol-2 Glixerin

Câu 26: C4H8O có bao nhiêu đồng phân rượu mạch hở:

Câu 27: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân lập thể: (I) CH3-C  CH ; (II) CH3-CH = CH-CH2 (III) CH3-CH-CH2-CH3 ; (IV) CH3-C = CH-CH3 ; (V) CH3-CH-CH3 ; (VI) Cl-CH-CH= CH2

  

CH3 Br OH

A (II) B (II) và (VI) C (II) và (IV) D (II), (III), (IV) và (V) Câu 28: Dẫn 5,6 lít (ở đktc) gồm hỗn hợp 2 olefin đi qua bình đựng nước brom dư thấy khối lượng bình đựng nước brom tăng thêm 11,9 gam Vậy số nguyên tử C trung bình của 2 olefin là:

Câu 29: Một anken X có tỉ khối so với H2 bằng 28, khi hidrat hóa X thì thu được 2 rượu đồng phân, đều dễ bị oxi hóa bởi CuO (t0) Vậy công thức cấu tạo của X là:

A CH2=CH-CH2-CH3 B CH3-CH=CH-CH3 C CH2=C-CH3 D CH2  CH2

  

CH3 CH2  CH2

Câu 30: Hoà tan 0,54g một kim loại M có hoá trị không đổi trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,4M Để trung hoà lượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Vậy kim loại M là:

Câu 31: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần lực bazơ: NaOH, NH3, CH3NH2, C6H5NH2:

A C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < NaOH B NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2 < NaOH

C CH3NH2 < C6H5NH2 < NH3 < NaOH D NaOH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2

Câu 32: Tính chất hóa học chung của kim loại là:

A Dễ bị khử B Dễ bị oxi hóa C Thể hiện tính oxi hóa D Dễ nhận electron

Câu 33: Cho KI tác dụng với KMnO4 trong môi trường H2SO4, người ta thu được 1,51g MnSO4 theo phương trình phản ứng sau: 10KI + 2KMnO4 + 8H2SO4  6K2SO4 + 5I2 + 2MnSO4 + 8 H2O

Số gam iot tạo thành và khối lượng KI tham gia phản ứng trên là:

A 6,35 g và 8,3 g B 5,36 g và 8,3 g C 6,35 g và 3,8g D 5,36 g và 7,3 g

Câu 34: X là chất lỏng không màu, không làm đổi màu dung dịch phenolphtalein X tác dụng được với dung dịch Na2CO3 và dd AgNO3/NH3 Vậy X có thể là:

A HCHO B HCOOH C CH3COOH D HCOOCH3

Câu 35: Alanin (axit -amino propionic) là một:

A Chất lưỡng tính B Bzaơ C Chất trung tính D Axit

Trang 3

Câu 36: Thực hiện phản ứng tráng gương một anđehit no đơn chức (trừ HCHO) thì tỉ lệ nandehit: nAglà:

Câu 37: Al có tính khử mạnh, nhưng các đồ vật dụng trong gia đình làm bằng Al thường tiếp xúc với nước ở nhiệt độ thường hoặc khi khi đun nóng Ta thấy vật dụng bằng Al vẫn bền qua năm tháng sử dụng Đó là vì:

A Kim loại A không tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường hoặc khi đun nóng

B Al không tác dụng với oxi không khí ở nhiệt độ thường

C Trên bề mặt của vật làm bằng Al được phủ kín bởi một lớp màng mỏng Al2O3 bền không cho khí và nước thấm qua

D Trên bề mặt của vật dụng làm bằng Al có một lớp Al(OH)3 không tan trong nước bảo vệ Al

Câu 38: Đối tượng nghiên cứu của hóa học hữu cơ là gì ?

A Các hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, H2CO3, HCO3 )

B Các hợp chất của hiđrôcacbon C Các hợp chất có nguồn gốc động vật và thực vật

D Các hợp chất thu được trong quá trình chưng cất dầu mỏ

Câu 39: Trong các hợp chất sau đây, chất nào làm phenolphtalein chuyển thành màu đỏ:

A HCOOH B CH3CH2OH C C6H5OH D CH3NH2

Câu 40: Trong những trận mưa giông, thường có hiện tượng phóng điện trong khí quyển gọi là sấm, chớp Sấm, chớp trong khí quyển có thể sinh ra khí nào sau đây:

Câu 41: Phản ứng oxi hóa-khử xảy ra theo chiều tạo thành:

A Chất ít tan hoặc kết tủa B Chất điện li yếu, dẽ bay hơi hoặc chất kết tủa

B Chất oxi hóa và chất khử mạnh hơn D Chất oxi hóa và chất khử yếu hơn

Câu 42: Cho dung dịch điện phân chứa các anion: Cl,Br

,I ,S2,OH Thứ tự oxi hóa của các anion tại anot (trơ) sẽ là :

A Cl

,Br ,S2

, I,OH

B S2 ,Cl ,IBr ,OH

C S2,I

,Br

,Cl, ,OH D S2,IBr

,OH,Cl

Câu 43: Cho 8,05 gam kim loại Na vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là:

A 3,9 gam B 7,8 gam C 9,1 gam D 12,3 gam

Câu 44: Dd FeSO4 có lẫn CuSO4 Để loại bỏ tạp chất, có thể ngâm vào dd trên kim loại nào sau đây:

Câu 45: Phương pháp chiết được dùng để tách:

A Các chất có nhiệt độ sôi khác nhau B Các chất lỏng không tan vào nhau

C Các chất rắn và chất lỏng D Các chất lỏng tan vào nhau

Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm: CH4, C4H10 và C2H4 thu được 3,136 lít CO2 (đktc) và 4,14 gam H2O Vậy số mol của ankan và anken có trong hỗn hợp lần lượt là:

A 0,09 và 0,01 B 0,01 và 0,09 C 0,08 và 0,02 D 0,02 và 0,08

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH4, C3H6 và C4H10, thu được 17,6 gam CO2 và 10,8 gam

H2O Vậy m có giá trị là:

A 2 gam B 4 gam C 6 gam D 8 gam

Câu 48: Có bao nhiêu đồng phan của ankin C6H10 tạo được kết tủa với dd AgNO3/NH3 ?

Câu 49: Nhúng một thanh nhôm nặng 50 gam vào 400 ml dd CuSO4 0,5M Sau 1 thì gian lấy thanh nhôm ra, rửa nhẹ, sấy khô, cân lại nặng 51,38 gam Vậy khối lượng Cu bám trên thanh nhôm là:

A 0,64 gam B 1,28 gam C 1,92 gam D 2,56 gam

Câu 50: Hãy chọn hiện tượng đúng xảy ra khi dẫn NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng:

A CuO từ màu đen chuyển thành màu trắng

B CuO không đổi màu

C Từ màu đen chuyển thành màu đỏ, có hơi nước ngưng tụ

D Từ màu đen chuyển thành màu xanh, có hơi nước ngưng tụ

Ngày đăng: 13/08/2014, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w