Chọn lọc tự nhiên dẫn đến sự phân hóa trong thành đạt sinh sản dẫn đến một số alen nhất định được truyền lại cho thế hệ sau với một tỉ lệ lớn hơn so với tỷ lệ của các alen khác.. -hoá h
Trang 1hoá học LTĐH KIT-2 : Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) Đề thi tự luyện số 01
ĐỀ THI TỰ LUYỆN SỐ
01 Giáo viên: NGUYỄN QUANG ANH
Đây là đề thi tự luyện số 01 thuộc khoá L TĐH K I T - 2: M ô n S i nh h ọ c ( T h ầ y N g u y ễ n Qu a n g A n h ) Để sử
dụng hiệu quả, Bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải
chi tiết trong video bài gian̉g (p h ầ n 1 , p h ầ n 2 và p h ầ n 3 ).
chồng tóc xoăn có bố, mẹ đều tóc xoăn và em gái tóc thẳng Người vợ tóc xoăn có bố tóc xoăn,
mẹ và em trai tóc thẳng Tính theo lí thuyết thì xác suất cặp vợ chồng này sinh được con gái đầu lòng tóc thăng là
thit đươc mô ta như hinh dươi đây :
N hưng dấu hiêu khác nhau của mỏ ở trên phan̉ánh điều g ?
1.Phan̉ nh đặc tính kh c nhau vềổ sinh th i dinh dưỡng của môĩloài chim.
Trang 2đều co nhưng đăc điêm thich nghi vềcơ quan bắt mồi 3 Phản nh môi trường sống của chúng
đã biến đổi không ngừng.
4 phản ánh sự cạnh tranh đang ngày càng quyết liệt đến mức độ thay đổi cấu tạo cơ quan bắt mồi 5 Phản ánh sự giống nhau ngày càng nhiêùvềổ sinh th i dinh dưỡng của chúng.
căp NST giơi tinh ngươi ta đa phát hi ện thấy một số ít tế bào rối loạn phân li NST ở lần giảm phân I, nhóm tế bào khác rối loạn phân li NST ở lần giảm phân II Cơ thể trên có thể cho ra những loại tinh trùng nào cho dưới đây?
A X, Y, YY, O B X, Y, O XY C X, Y, XX, YY, XY, O D X, Y, XX, YY,O Cơ thể XY rối loạn ở GP1 t
Câu 5 Theo quan điểm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, ở loài sinh sản hữu tính, một cá thể có giá trị thích nghi lớn hơn so với giá trị thích nghi của cá thể khác nếu nó
A để lại số cá thể con hữu thụ nhiều hơn
B có sức chống đỡ với bệnh tật tốt, kiếm được nhiều thức ăn, và ít bị tấn công
bởi kẻ thù C.có kiểu gen quy định kiểu hình có sức sống tốt hơn
D có sức sống tốt hơn
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 -
Trang | 1
Trang 3-hoá học LTĐH KIT-2 : Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) Đề thi tự luyện số 01
G
ab
hoán vị gen ở
k ầđu giảm phân I) thực tế cho mấy loại trứng?
A 4 loại trứng B 8 loại trứng C 1 loại trứng D 2 loại trứng
Câu 7 Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
Câu 8 Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể là
A nguồn thức ăn từ môi
trường
C.sức tăng trưởng của cá thể
B mức sinh sản
D mức tử vong
Câu 9 Cơ quan thoái hoá cũng là cơ quan tương đồng vì
A chúng đều có kích thước như nhau giữa các loài
B chúng được bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn thực hiệnchức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm
C chúng đều có hình dạng giống nhau giữa các loài
D chúng được bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên va nay chưc năng v ẫn
được duy tr
Câu 10 Cho các phát biểu sau:
1 Chọn lọc tự nhiên là cơ chế duy nhất liên tục tạo nên tiến hóa thích nghi
2 Chọn lọc tự nhiên lâu dài có thể chủ động hình thành nên những sinh vật thích nghi hoàn
haỏ 3 Chọn lọc tự nhiên dẫn đến sự phân hóa trong thành đạt sinh sản dẫn đến một số alen
nhất định
được truyền lại cho thế hệ sau với một tỉ lệ lớn hơn so với tỷ lệ của các alen khác
4 Sự trao đổi di truyền giữa các quần thể có xu hướng làm giảm sự khác biệt giữa các quần thể
theo thời gian
5 Sự biến động về tần số alen gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên từ thế hệ này sang thế hệ
khác có xu hướng làm giảm biến dị di truyền
Tổ hợp câu đúng là:
Câu 11 Dưới đây là các bước trong quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột
biến:
I Cho tự thụ phấn hoăc̣lai xa để tạo ra các giống thuần chủng
II Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
III Xử lý mẫu vật bằng t c nhân đột
biến IV Tạo dòng thuần chủng.
Trang 4cao, hạt trong : 209 cây cao, hạt đuc : 212 cây lun, hạt trong : 41 cây lun, hạt đục Biết rằng mọi diễn biến của quá trình sinh noãn và sinh hạt phấn đều giống nhau
Câu 13 Chọn lọc tự nhiên tác động lên sinh vật theo
cach nao? A.Tác động nhanh với alen lặn và chậm đối với
alen trội B Tác động trực tiếp vào các alen
C Tác động trực tiếp vào kiểu hình
D Tác động trực tiếp vào kiểu gen
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 2
Trang 5-hoá học LTĐH KIT-2 : Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) Đề thi tự luyện số 01
trạng thái cân bằng di truyền, có kích thước cực lớn với hai alen A và a, các phép thử cho thấy có 60% giao tử được tạo ra trong quần thể mang alen A Người ta tao môt mẫu nghiên cứu bằng cach lấy ng ẫu nhiên cac cá th ể của quần thể ở nhiều vị trí khác nhau với tổng số cá thể thu được chiếm 20% sốca thê của quần thể Tỉ lệ số cá thể trong mẫu nghiên cứu mang kiểu gen dị hợp về2 alen trên là
Câu 15 Ở ngô 2n = 20 NST, trong quá trình giảm phân có 6 cặp NST tương đồng, mỗi cặp xảy ra trao đổi chéo một chỗ thì số loại giao tử được tạo ra là:
Câu 16 Phát biểu nào trong những câu dưới đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài bằng con đường cách ly địa lý?
A H nh thành loài khác khu địa lýít xaỷra hơn ở các đaỏgần bờ so với các đaỏcách biệt
dòng gen (di nhập gen) giưa cac quần thê đất liền vơi quần thê đao gần bơ lam giam cơ hôi phân hoa di truyền giưa hai quần thê cac h ly đia ly khiến cơ hôi hinh thanh loai bi giam
Trang 6C H nh thành loài khác khu địa lýxaỷra nhi ều
hơn ơ cac đao gần bơ so vơi ca c đao cach biêt ngoai khơi co cung kich thươc vi dong gen (di nhập gen) giưa cac quần thê đất liền vơi quần thê đao gần bơ lam giam̉cơ hội phân hóa di truyền giữa
D H nh thành loài khác khu địa lýít xaỷra hơn ở các đaỏxa bờ so với các đaỏg ần bờ có
truyền giưa hai quần thê cach ly đia ly khiến cơ hôi hinh thanh loai bi giam
Câu 17 Các bước trong phương pháp phân tích cơ thể lai của Menđen
gồm: 1 Đưa giảthuyết giaỉthích kết quảvà chứng minh giảthuyết.
2 Lai các dòng thuần khác nhau vềmôt hoăc̣nhiều tính trạng rồi phân tích kết quảở F 1 ,
F 2 , F 3 3 Tạo các dòng thuần chủng.
4 Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quảlai.
Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
Câu 18 Điều gì sẽ xảy ra nếu một protein ức chế của một operon cảm ứng bị đột biến làm cho nó không còn khảnăng dính vào tr nhựtvận hành?
A Các gen của operon được phiên mã liên tục
B Một cơ chất trong con đường chuyển hóa được điều khiển bởi operon đó được tích
lũy C Sự phiên mã các gen của operon giảm đi
D.Nó sẽ liên kết vĩnh viễn vào promoter
Câu 19 Thành tựu nào sau đây không phải là thành tựu của tạo giống biến đổi gen?
A Tạo giống dâu tằm tam bội, có năng suất cao, thường dùng cho ngành nuôi
tằm B Tạo giống lúa "gạo vàng"
C Tạo giống bông chứa gen kháng sâu bệnh
D Tạo chuột nhắt chứa gen hoocmon sinh trưởng của chuột cống
Câu 20 Giảsử sự khác nhau giữa cây ngô cao 10 cm và cây ngô cao 26 cm là do 4 cặp gen tương
Trang 7tac cộng gộp quy định Các cá thể thân cao 10 cm có kiểu gen là aabbccdd; các cá thể thân cao 26cm có kiểu gen là AABBCCDD Chiều cao của con lai F1 có bố mẹ cao lần lượt là 10 cm và cây cao 22 cm thuần chủng là.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 3
Trang 8-A 20 cm B 18 cm C 22 cm D 16 cm.
A Sinh vật phân giải, sinh vật san̉xuất
C Động vật ăn động vật, sinh vật san̉xuất
B Động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật
D Sinh vật san̉xuất, sinh vật ăn động vật
Câu 22 Mục đích chủ động gây đột biến trong khâu chọn giống là
A tạo nguồn biến dị tổ hợp
C t m đợưc kiểu gen mong
muốn
B tạo vật liệu khởi đầu nhân tạo
D trực tiếp tạo giống mới
Câu 23 Theo quan điểm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, giá trị thích nghi tương đối của một con la bất thụ là bao nhiêu?
A Bằng 0 vì con la bất thụ nên không thể truyền gen của nó cho thế hệ sau vì vậy không có ý nghĩa trong tiến hóa
B Lớn hơn lừa và ngựa hữu thụ vì nó có sức khỏe tốt hơn lừa và ngựa
C.Lớn hơn 1 v con laấbt thụ nhưng lại có sức sống tốt, khảnăng tồn tại tốt hơn lừa và ngựa
D Kém lừa và ngựa v đây làạdng lai khác loài mang hai bộ đơn bội của hai loài lừa và
ngựa
dE
giao
tử Biết quá trình giảm phân xảy ra b nh thờưng và có 1/3 số tế bào xảy ra hoán vị gen Giảsử trong các
tế bào tham gia giảm phân có sự sắp xếp NST ở kì giữa giảm phân I là khác nhau, tính số lượng tế bào sinh dục chín tối thiểu tham gia giảm phân để thu được số loại giao tử tối đa mang các gen trên là
Câu 25 Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua
A quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn
B quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần
xã C quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật cùng loài và khác
loài D quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong
hinh thanh giao tư , hoán
dạng loài cao, mối quan hệ sinh thái cang ch ặt chẽ thì A quần xã có cấu trúc càng ổn định v
lớưi thức ăn phức tạp, một loài có thể dùng nhiều loài khác
làm thức ăn
Trang 9B quần xã dễ dàng xảy ra diễn thế do tác động của nhiều loài trong quần xã làm cho môi trường thay đổi nhanh.
C quần xã có cấu trúc ít ổn định vì có số lượng lớn loài ăn thực vật làm cho các quần thể thực vật biến mất dần
D quần xã có xu hướng biến đổi làm cho độ đa dạng thấp và từ đó mối quan hệ sinh thái lỏng lẻo hơn vì thức ăn trong môi trường cạn kiệt dần
Câu 28 Một tác nhân hoá học có cấu tạo phân tử gần giống Timin và Xitozin có thể gây ra dạng đột biến nào sau đây khi nó thấm vào trong tế bào ở giai đoạn ADN đang tiến hành tự nhân đôi?
A Đột biến 2 phân tử Timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau
B Đột biến thêm cặp A - T
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 4
Trang 10-C Đột biến mất cặp A - T.
D Đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G - X
Câu 29 Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài Cho F1 tự thụ phấn thu được
F2 có tổng số399 cây trong đo co 99 cây lua hat tròn Biết các gen tác động riêng
rẽ, trong số lúa hạt dài ở F2 , tính theo lí thuyết thì tỉ lệ cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 thu được toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ
Câu 32 Nguyên tắc đảm baỏcho việc truyền đạt thông tin di truyền chính xác từ mARN đến polypeptit là
A mỗi rARN chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã
bổ sung giữa bộ ba đối mã của rARN với bộ ba mã sao tương ứng trên mARN
B mỗi tARN chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã
bổ sung giữa bộ ba đối mã của tARN với bộ ba mã sao tương ứng trên mARN
C mỗi tARN chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã
bổ sung giữa bộ ba đối mã của tARN với bộ ba mã hóa tương ứng trên mạch mã gốc của gen
D mỗi tARN chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã
bổ sung giữa bộ ba đối mã của mARN với bộ ba mã sao tương ứng trên tARN
Câu 33 Cho các quần thể có cấu trúc di truyền như sau:
1 0,64AA : 0,32Aa : 0.04aa; 2 0,49AA : 0,42Aa: 0,09aa; 3 0.49AA: 0,40Aa : 0,11aa;
4 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa; 5 0,36AA : 0,42Aa : 0,22aa
Các quần thể đạt trạng thái cân bằng về di truyền là
Câu 35 Sự phân hoá taỏva phat sinh cac nganh đông vât diễn ra ở kỉ nào?
Câu 36 Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hợp tác giữa các loài?
A Cây tầm gửi sống trên thân cây
gỗ
C Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng
B Cây phong lan bám trên thân cây gỗ
D.Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu
Trang 11Câu 37 Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm
B suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau lam quần thê co nguy
cơ bi tiêu diêt C tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quảnhóm giup tăng
cương kha năng thich nghi
D tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường, tăng
cương kha năng thích ứng của các cá thể của loài với môi trường
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 5
Trang 12-Câu 38 Nghiên cứu về về tính trạng màu sắc thân của 2 quần thể sinh vật cùng loài, gen quy định màu sắc lông có 2 alen Alen A quy định màu lông đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định màu lông hung Biết 2 quần thể trên ở 2 vùng cách xa nhau nhưng có điều kiện môi trường rất giống nhau Khi thống kê thấy quần thể 1 có 45 cá thể đều có kiểu gen AA, quần thể 2 có 30 cá thể đều có kiểu gen
aa Dựa vào những thông tin đã cho ở trên, nhiều khảnăng nhất có thể là do
người có khảnăng tiết ra chất mathanetiol gây mùi khó chịu Khảnăng tiết ra chất này là do gen lặn m nằm trên NST thương gây nên , gen M quy đinh kiêu hinh binh thương không co kha năng tiết mathanetiol, quần thê đat cân bằng di truyền Giảsử rằng tần số alen m trong quần thể người là 0,6 Có
4 cặp vợ chồng đều b nh thờưng (không tiết ra chất mathanetiol) họ đều sinh một đứa con Xác suất
để 4 cặp vợ chồng có kiểu gen giống nhau sinh ra 4 đứa con có đúng 2 đứa có khảnăng tiết ra chất mathanetiol là
Câu 40 Phát biểu nào sau đây là không đúng với quan niệm tiến hoá hiện đại?
A Loài người hiện đại là loài tiến hoá siêu đẳng, thích nghi và hoàn thiện nhất trong sinh
giới B.Sinh giới đã tiến hoá từ các dạng đơn bào đơn gian̉đến đa bào phức tạp
C Mỗi loài đang tồn tại đều thích nghi ở một mức độ nhất định với môi trường
D.Tốc độ tiến hoá hình thành loài mới ở các nhánh tiến hoá khác nhau là không như nhau
Câu 41 Cho biết A thân cao, gen a : thân thấp Các cơ thể mang lai đều giảm phân b nh thờưng Tỉ lệ kiểu
gen tạo ra từ phép lai : Aaaa ×
Aa là
A 1/4AAa : 2/4Aaa : 1/4aaa
C 1/4AAA : 2/4Aaa : 1/4aaa
B 1AAA : 8AAa : 18Aaa : 8Aaa:1aaa
A Mưc phan ưng co thê thay đôi tuy theo điều kiên môi trương nên
suc đê thay đôi mưc phan ưng ngươi ta co thê gây đôt biến nhân tao C Tính trạng hàm
lượng bơ trong sữa có mức phan̉ứng rộng
Trang 13D Mức phan ưng do gen quy đinh nên di truyền đươc
Câu 43.Trong một hồ ở Châu Phi, người ta thấy có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái
và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ và một loài có màu xám Mặc dù, cùng sống trong một hồ nhưng chúng không giao phối được với nhau.Tuy nhiên, khi các nhà khoa học nuôi các cá thể của hai loài này trong một bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của hai loài lại giao phối với nhau và sinh con
Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng:
A cách li tập tính B cách li địa lí C cách li sinh thái D cách li sinh sản
Câu 44 Trong nghề nuôi cá để thu được năng suất cá tối đa trên một đơn vị diện tích mặt nước th đềiu nào dưới đây là cần làm hơn cả?
A Nuôi nhiều loài cá thuộc cùng một chuỗi thức
ăn B Nuôi nhiều loài cá với mật độ càng cao càng
tốt
C Nuôi một loài cá thích hợp với mật độ cao và cho dư thừa thức
ăn D Nuôi nhiều loài cá sống ở các tầng nước khác nhau
Câu 45 Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa th :
A sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống
B sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối
thiểu C sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên
D.sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 6
Trang 14-Câu 46 Một phân tử mARN đang tham gia dịch mã có thành phần cấu tạo gồm 2 loại ribonucleotit
A, G Giảsử các loại tARN khác nhau có bộ ba đối mã khác nhau Theo lý thuyết, trong môi trường nội bào có tối đa bao nhiêu loại tARN trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã dựa trên thông tin di truyền của phân tử mARN trên ?
Câu 47 Trong kĩ thuật di truyền, để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp người ta phải chọn thể truyền
A có khảnăng tiêu diệt các tế bào không chứa ADN tái tổ hợp
B có khảnăng tự nhân đôi với tốc độ cao
C có các dấu chuẩn hoặc các gen đánh dấu như gen kháng một loại thuốc kháng sinh nào
đó D không có khảnăng kháng được thuốc kháng sinh
Câu 48 Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen vì một số … sống sót và sinh sản thành công hơn
so với số số còn lại Hãy chọn các phương án cho dưới đây để điền vào chỗ còn thiếu
Câu 49 Nguyên tắc nào đã đảm baỏcho thông tin di truyền được truyền đạt một cách chính xác từ gen đến polypeptit?
A Nguyên tắc chỉ dùng một mạch của ADN làm mạch mã gốc
B Nguyên tắc bổ sung
C Nguyên tắc bán baỏtoàn
D Nguyên tắc nửa gián đoạn
Câu 50 Các tế bào da và các tế bào dạ dày của cùng một cơ thể khác nhau chủ yếu vì
A chứa các gen khác nhau B sử dụng các mã di truyền khác nhau
C có các ribosom đặc thù D các gen biểu hiện khác nhau
Giáo viên : NGUYỄN QUANG ANH
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 7 -
Trang 15Khoá học LTĐH KIT- 2 : Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) Đề thi tự luyện số 03
Đây là đề thi tự luyện số 03 thuộc khoá LTĐH K I T-2: Môn S i nh h ọ c (Th ầ y Nguy ễ n
Quang Anh) Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi
so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết trong video bài giảng (ph ầ n 1 và p h ầ n 2 )
giảm phân tạo giao tử A B D = 15%, kiểu gen của cơ thể và tần số
Phép
DXd x AB XDY cho F1 có ruồi đực thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 5% Tính
Trang 16A 5% B 15% C 2,5% D 7,5%.
Câu 4 Người ta đã sử dụng phương pháp nào sau đây để phát hiện ra hội chứng Đao ở người trong giai đoạn sớm, trước sinh?
A Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi phân tích ADN
B Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST giới tính
X C Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST
thường
D Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi cho phân tích prôtêin
Câu 5 Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, gen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả dài Các cặp gen này nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể Cây dị hợp tử về 2 cặp gen giao phấn với cây thân thấp, quả tròn thu được đời con phân li theo tỉ lệ: 310 cây thân cao, quả tròn : 190 cây thân cao, quả dài : 440 cây thân thấp, quả tròn : 60 cây thân thấp, quả dài Cho biết không có đột biến xảy ra Tần số hoán vị giữa hai gen nói trên là
Câu 6 Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D Khoảng cách tương đối giữa các gen là:
AB = l,5 cM, BC = 16,5 cM, BD = 3,5 cM, CD = 20 cM, AC = 18 cM Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là
Câu 7 Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp, hoa trắng thu được F
1 phân li theo tỉ lệ: 37,5% cây thân cao, hoa trắng : 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ : 12,5% cây thân cao, hoa đỏ : 12,5% cây thân thấp, hoa trắng Cho biết không
có đột biến xảy ra Kiểu gen của cây bố, mẹ trong phép lai trên là
Hocmai v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 8
Trang 17
×
Khoá học LTĐH KIT-2 : Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) Đề thi tự luyện số 03
A AaBb x aabb B AaBB x aabb
A Hệ gen ti thể và vùng không tương đồng trên NST Y có tốc độ đột biến cao hơn so với vùng tương đồng trên các NST thường, nên phù hợp hơn cho các nghiên cứu tiến hoá ở các loài gần gũi
B Đây là các vùng ADN thường không xảy ra trao đổi chéo và biến dị tổ hợp qua thụ tinh Vì vậy, hầu hết mọi biến đổi đều do đột biến sinh ra; điều này giúp ước lượng chính xác thời điểm phát sinh các chủng tộc và loài
C Đây là các vùng thuộc hệ gen di truyền theo dòng mẹ và dòng bố, nên dễ dàng theo dõi và phân tích
ở từng giới tính đực và cái
D Vùng ADN tương đồng trên các NST thường kích thước rất lớn, nên rất khó nhân dòng và phân tích hơn so với ADN ti thể và NST Y
hãy cho biết đoạn phân tử ADN sợi kép mã hóa phân tử ARN này có thành phần như thế nào?
A 15% G; 30% X; 20% A và 35 % T B 22,5% T; 22,5% A; 27,5% G và 27,5 % X
C 17,5% G; 17,5% X; 32,5% A và 32,5 % T D 15% T; 20% X; 30% A và 35 % G
Câu 10 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập, gen trội là trội hoàn toàn và không có đột biến xảy ra Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe × AaBbDdEe cho đời con có kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ
Câu 11 Ở ruồi giấm, khi lai 2 cơ thể dị hợp về thân xám, cánh dài, thu được kiểu hình lặn thân đen, cánh cụt ở đời lai chiếm tỉ lệ 9%, (biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng) Tần số hoán vị gen là
Câu 12 Cho các khâu sau:
1 Trộn 2 loại ADN với nhau và cho tiếp xúc với enzim ligaza để tạo ADN tái tổ hợp
2 Tách thể truyền (plasmit) và gen cần chuyển ra khỏi tế bào.
3 Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận.
4 Xử lí plasmit và ADN chứa gen cần chuyển bằng cùng một loại enzim cắt giới hạn
5 Chọn lọc dòng tế bào có ADN tái tổ hợp.
6 Nhân các dòng tế bào thành các khuẩn lạc
Trình tự các bước trong kĩ thuật di truyền là
A 2, 4, 1, 3, 5, 6 B 2, 4, 1, 3, 6, 5 C 1, 2, 3, 4, 5, 6 D 2, 4, 1, 5, 3, 6
Câu 13 Ở ruồi giấm, gen A quy định tính trạng mắt đỏ, gen a đột biến quy định tính trạng mắt trắng Khi
2 gen nói trên tự tái bản 4 lần thì số nuclêôtit trong các gen mắt đỏ ít hơn các gen mắt trắng 32 nuclêôtit tự
do và gen mắt trắng tăng lên 3 liên kết Hidro Hãy xác định kiểu biến đổi có thể xảy ra trong gen đột biến?
Trang 18Hocmai v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 9
Trang 19hoá học LTĐH KIT-2 : Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) Đề thi tự luyện số 03
trắng điểm đen, c: lông bạch tạng với C > Ch > c và các gen nằm trên các NST khác nhau Gọi p, q, r lần lượt là tần số các alen C, Ch, c Khi đạt trạng thái cân bằng di truyền thì
2pq
cà chua thân cao, quả đỏ với nhau, đời lai thu được 21 cây cao, quả vàng: 40 cây cao, quả đỏ: 20 cây thấp, quả đỏ Kiểu gen của bố mẹ là
Trang 21aB aB
Trang 22ab aB
Trang 23A ADN tái tổ hợp và đột biến.
C Nguồn ADN tái tổ hợp
B Nguồn biến dị đột biến
1 khi tiếp xúc với hóa chất, sâu tơ đã xuất hiện alen kháng thuốc
2 trong quần thể sâu tơ đã có sẵn các đột biến gen quy định khả năng kháng thuốc.
3 khả năng kháng thuốc càng hoàn thiện do chọn lọc tự nhiên tích lũy các alen kháng thuốc ngày càng nhiều.
4 sâu tơ có tốc độ sinh sản nhanh nên thuốc trừ sâu không diệt hết được
A 0,1450AA : 0,3545Aa : 0,5005aa
C 0,2515AA : 0,1250Aa : 0,6235aa
B 0,5500AA : 0,1500Aa : 0,3000aa
D 0,43125AA : 0,0375Aa : 0,53125aa
Câu 22 Ở một quần thể ngẫu phối, xét ba gen, mỗi gen đều có 2 alen Gen thứ nhất nằm trên NST thường, hai gen còn lại nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Trong trường hợp không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả ba gen trên có thể được tạo ra trong quần thể này là
Hocmai v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang |10
Trang 24-Câu 23 Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi nhiều nhất trật tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi pôlipeptit (trong trường hợp gen không có đoạn intron)?
A Thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba sau mã mở đầu
B Mất ba cặp nuclêôtit ở phía trước bộ ba kết thúc
C Mất ba cặp nuclêôtit ngay sau bộ ba mở đầu
D Mất một cặp nuclêôtit ngay sau bộ ba mở đầu
Câu 24 Vây cá mập, vây cá ngư long và vây cá voi là ví dụ về bằng chứng
A phôi sinh học
C cơ quan tương đồng
B cơ quan tương tự
D cơ quan thoái hóa
Câu 25 Theo quan niệm của Đacuyn thì
A sự hình thành màu xanh trên thân sâu rau, do chọn lọc tự nhiên đã đào thải những đột biến kém thích nghi
B từ loài hươu cổ ngắn do phải thường xuyên vươn cổ lên để lấy được các lá cây trên cao dần dần trở thành loài hươu cao cổ
C loài hươu cao cổ có cổ dài, do phải vươn cổ ăn lá cây trên cao, sẽ sinh ra các thế hệ hươu có cổ dài
D sự hình thành màu xanh trên thân sâu rau, do chọn lọc tự nhiên đã đào thải những cá thể ngụy trangkém
Câu 26 Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên mARN
(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh
(3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu
(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ axit amin thứ nhất – tARN (axit amin thứ nhất: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu)
(5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5’→ 3’
(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và axit amin thứ nhất
Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit là:
A (1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5)
C (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5)
B (5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3)
D (3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5)
hỏng Đây là thành tựu của
A Mẹ AAa x Bố Aa B Mẹ Aa x Bố Aaa C Mẹ Aa x Bố AAa D Mẹ Aaa x Bố Aa
Câu 30 Cơ chế chính dẫn đến hình thành loài mới bằng con đường địa lí là do
A môi trường ở các khu vực địa lí khác nhau là khác
B chúng không có khả năng vượt qua các trở ngại về địa lí để đến với nhau
C các cá thể trong quần thể không thể giao phối được với nhau
Trang 25Hocmai v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang |11
Trang 26-D chọn lọc tự nhiên tích luỹ các đột biến theo các hướng khác nhau.
Câu 31 Ở một loài thực vật: Gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng Một phép lai giữa cây thuần chủng quả đỏ với cây quả vàng thu được F1, xử lí cônxisin các cây F1, sau đó cho
2 cây F1 giao phối với nhau thu được F2 có 3034 cây quả đỏ : 1001 cây quả vàng Phép lai nào dưới đây của các cây F1 sau khi xử lý cônxisin?
A AAAa x AAAa hoặc Aaaa x Aaaa
C AAAa x Aa hoặc Aa x Aaaa
B AAaa x AAaa hoặc Aa x Aa
D Aa x Aa
Câu 32 Bệnh, tật nào sau đây thuộc bệnh di truyền phân tử?
A Bệnh phêninkêtô niệu, bệnh bạch tạng, bệnh máu khó đông
B Bệnh ung thư, bệnh mù màu, hội chứng Klaiphentơ
C Bệnh ung thư máu, bệnh hồng cầu hình liềm, hội chứng Đao
D Bệnh ung thư máu, hội chứng Đao, hội chứng Tơcnơ
Câu 33 Điều nào sau đây không thoả mãn là điều kiện của đơn vị tiến hoá cơ sở?
A Có tính toàn vẹn trong không gian và thời gian
B Ổn định cấu trúc di truyền qua các thể hệ
C Tồn tại thực trong tự nhiên
D Biến đổi cấu trúc di truyền qua các thế hệ
Câu 34 Dạng đột biến nào sau đây không gây hậu quả nghiêm trọng mà lại tạo điều kiện cho đột biến gen tạo nên các gen mới cho quá trình tiến hóa?
A Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể
C Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể
B Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể
D Đột biến chuyển đoạn nhiễn sắc thể
Câu 35 Quá trình hình thành quần thể thích nghi nhanh nhất xảy ra ở loài sinh vật nào sau đây?
A Thú có túi B Vi khuẩn lam C Chuột Lemut D Voi châu Phi
Câu 36 Không giao phối được do chệnh lệch về mùa sinh sản như thời gian ra hoa thuộc dạng cách li
A cách li tập tính B cách li nơi ở C cách li sinh thái D cách li cơ học
thành phần hóa học giống khí quyển của Trái Đất gồm
A CH4, NH3, H2 và hơi nước
C CH4, NH3, H2 và O2
B CH4 , N2 , H2 và hơi nước
D CH4 , NH3 , CO2, O2 và hơi nước
Câu 38 Tế bào ban đầu có 3 cặp nhiễm sắc thể tương đồng kí hiệu là AaBbDd tham gia nguyên phân Giả
sử một NST của cặp Aa và một NST của cặp Bb không phân li Có thể gặp các tế bào con có thành phần nhiễm sắc thể là
A AaBbDd và AAaBbbdd hoặc AAaBBbDd và abDd
B AAaaBBDd và AaBBbDd hoặc AAabDd và aBBbDd
C AAaBBbDd và abDd hoặc AAabDd và aBBbDd
D AaBBbDd và abDd hoặc AAabDd và AaBbbDd
Câu 39 Theo F.Jacôp và J.Mônô, trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành (operator) là
A vùng khi họat động sẽ tổng hợp nên prôtêin, prôtêin này tham gia vào quá trình trao đổi chất
của tế bào hình thành nên tính trạng
B vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc prôtêin ức chế, prôtêin này có khả năng ức chế quá trình phiên mã
C nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên ARN thông tin
D trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
Câu 40 Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với (I) trong quá trình nhân đôi, tạo nên dạng đột biến (II) (I) và (II) lần lượt là
Trang 27Hocmai v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang |12
Trang 28-A Timin, thay thế cặp G –X thành cặp T - A B Ađênin, thay thế cặp G –X thành cặp A - T
C Ađênin, thay thế cặp G –X thành cặp T - A D Timin, thay thế cặp G – X thành cặp A - T
Câu 41 Giả sử có một giống lúa có gen A gây bệnh vàng lùn Để tạo thể đột biến mang kiểu gen aa có khả năng kháng bệnh trên, người ta thực hiện các bước sau
1 xử lí hạt giống bằng tia phóng xạ để gây đột biến rồi gieo hạt mọc cây
2 chọn lọc các cây có khả năng kháng bệnh.
3 cho các cây con nhiễm tác nhân gây bệnh.
4 cho các cây kháng bệnh lai với nhau hoặc cho tự thụ phấn để tạo dòng thuần
Quy trình tạo giống theo thứ tự
A 2, 3, 4, 1 B 1, 2, 3, 4 C 1, 3, 4, 2 D 1, 3, 2, 4
Câu 42 Một số bà con nông dân đã mua hạt ngô lai có năng suất cao về trồng, nhưng cây ngô lại không cho hạt Giả sử công ty giống đã cung cấp hạt giống đúng tiêu chuẩn Nguyên nhân có thể dẫn đến tình trạng cây ngô không cho hạt là
A do thường biến hoặc đột biến
C do biến dị tổ hợp hoặc thường biến
B điều kiện gieo trồng không thích hợp
D do đột biến gen hoặc đột biến NST
Câu 43 Dạng cách li nào là điều kiện cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy các đột biến mới theo các hướng khác nhau dẫn đến sai khác ngày càng lớn trong các kiểu gen?
A Cách li địa lí B Cách li sinh thái C Cách li sinh sản D Cách li tập tính
Câu 44 Hạt phấn của loài thực vật A có 7 NST Các tế bào rễ của loài thực vật B có 22 NST Thụ phấn loài B bằng hạt phấn loài A, người ta thu được một số cây lai bất thụ Các cây lai bất thụ
1 không thể trở thành loài mới vì không sinh sản được.
2 có thể trở thành loài mới nếu có khả năng sinh sản sinh dưỡng
3 không thể trở thành loài mới vì có NST không tương đồng.
4 có thể trở thành loài mới nếu có sự đa bội hóa tự nhiên thành cây hữu thụ
Tổ hợp đáp án đúng là
Câu 45 Thời kì nào gắn với sự kiện xuất hiện loài người?
A Kỉ Silua của đại Cổ sinh
C Kỉ Đệ tứ, đại tân sinh
B Kỉ Jura của đại Trung sinh
D Kỉ Đệ tam, đại Tân sinh
Câu 46 Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:
1 - Ung thư máu; 2 - Hồng cầu hình liềm; 3 - Bạch tạng; 4 - Hội chứng Claiphentơ; 5 - Máu khó đông;
6 - Hội chứng Tơcnơ; 7 - Hội chứng Đao; 9 - Mù màu đỏ - lục Những thể đột biến nào là hậu quả của đột biến nhiễm sắc thể?
A 1, 2, 4, 5 B 1, 3, 7, 9 C 1, 4, 6 và 7 D 4, 5, 6, 8
Câu 47 Ưu điểm của phương pháp lai tế bào là
A tạo ra những cơ thể có nguồn gen khác xa nhau hay những thể khảm mang đặc tính của những loài rất khác nhau thậm chí giữa động vật và thực vật
B tạo ra được những thể khảm mang đặc tính giữa thực vật với động vật
C tạo ra được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài rất khác xa nhau mà bằng cách tạo giống thông thường không thể thực hiện được
D tạo ra được những thể khảm mang đặc tính của những loài rất khác nhau
Câu 48 Một đoạn của gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:
3’TAX – AAG – GAG – AAT – GTT- TTA – XXT – XTT - GTG – GXX – GAA – ATT 5’
Nếu đột biến thay thế nuclêôtit thứ 19 là X thay bằng A, thì số axit amin trong chuỗi polypeptit do gen đột biến tổng hợp là
Trang 29Hocmai v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang |
13-hoá học LTĐH KIT-2 : Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) Đề thi tự luyện số 03
A 5 axit amin B 6 axit amin C 4 axit amin D 7 axit amin
Câu 49 Theo quan niệm hiện đại, đơn vị tiến hóa cơ sở là
Câu 50 Tỉ lệ kiểu hình ở di truyền liên kết gen không hoàn toàn giống phân li độc lập trong trường hợp nào?
A 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau ≥ 50 cM và tái tổ hợp gen một bên
B 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau ≥ 50 cM và tái tổ hợp gen cả hai bên
C 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau 40 cM và tái tổ hợp gen cả 2 bên
D 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau 25 cM và tái tổ hợp gen một bên
Giáo viên: Nguyễn Quang Anh
Trang 30viên: NGUYỄN QUANG ANH
Đây là đề thi tự luyện số 04 thuộc khoá LTĐH KIT-2: Môn Sinh h ọ c (Th ầ y Nguy ễ n Q u a ng Anh) Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết trong video bài giảng (ph ầ n 1 và p h ầ n 2 )
cân bằng di truyền Trong đó, tính trạng lông màu nâu do alen lặn a quy định, lông vàng do alen A quy định Người ta tìm thấy 40% con đực và 16% con cái có lông màu nâu
Hãy xác định tần số tương đối các alen trong quần thể nói trên?
A pA = 0,8; qa = 0,2 B pA = 0,6; qa = 0,4 C pA = 0,2; qa = 0,8 D pA = 0,4; qa = 0,6
Câu 2 Nhân tố liên quan đến mật độ và có tác dụng giới hạn kích thước quần thể không phải là
A nhiệt độ thay đổi đột ngột (cao quá hoặc thấp quá) vượt quá giới hạn sinh thái có thể làm chết một
số cá thể trong quần thể
B tập tính ăn thịt (hiệu quả săn bắt của loài ăn thịt cao khi loài con mồi có kích thước lớn)
C các bệnh dịch truyền nhiễm và các chất thải độc tăng lên khi kích thước quần thể tăng lên, có thể gây chết các cá thể của quần thể
D sự cạnh tranh về nguồn thức ăn hoặc nơi sống giữa các cá thể trong quần thể tăng khi kích thước quần thể tăng lên làm giảm sức sống và sinh sản của các cá thể trong quần thể
Câu 3 Trong hệ sinh thái, năng lượng tích lũy sản sinh ra chất sống ở mỗi bậc dinh dưỡng thường chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm năng lượng nhận được từ bậc dinh dưỡng liền kề thấp hơn?
Câu 4 Ở ruồi giấm A qui định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với a qui định mắt trắng Cho các cá thể ruồi giấm đực và cái có 5 kiểu gen khác nhau giao phối tự do (số lượng cá thể ở mỗi kiểu gen là như nhau) Tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời lai là
C Điều kiện môi trường ở hai khu vực giống nhau nên phát sinh các đột biến giống nhau
D Hai châu lục này trong quá khứ đã có lúc gắn liền với nhau
Câu 6 Trong quần thể ở một loài động vật, xét 1 gen có 6 alen, sự giao phối tự do đã tạo ra bao nhiêu kiểu gen dị hợp về gen trên trong quần thể?
Trang 31-Khoá học LTĐH KIT-1 : Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) Đề thi tự luyện số 04
Câu 8 Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh trong ống nghiệm rồi cho phát triển thành cây đơn bội, sau đó xử lí hóa chất tạo nên một cây lưỡng bội hoàn chỉnh Điều lí thú là cây lưỡng bội tạo ra bằng cách này sẽ
A có nhiều đặc điểm quý mà bằng cách tạo giống thông thường không có được
B có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen trong tế bào của cây
C mang đặc điểm tốt của cả 2 cá thể bố mẹ nên sinh trưởng mạnh
D có kiểu gen dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau trong tế bào
Câu 9 Bệnh u xơ nang ở người do một đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể thường gây ra Một người đàn ông bình thường có bố mắc bệnh kết hôn với 1 người phụ nữ bình thường có bố mẹ bình thường nhưng có
em gái mắc bệnh Khả năng để cặp vợ chồng này sinh đứa con đầu lòng mắc bệnh u xơ nang là
Câu 10 Một chu trình sinh địa hóa gồm các khâu nào sau đây?
A Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước
B Tổng hợp các chất, phân giải các chất hữu cơ và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước
C Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải và lắng đọng một phần vật chấttrong đất, nước
D Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải các chất hữu cơ
Câu 11 Đột biến lệch bội xảy ra ở một cặp NST trong nguyên phân của tế bào sinh dưỡng 2n sẽ tạo ra 2
D đột biến gen trội
trạng trội là trội hoàn toàn Tỷ lệ kiểu hình có ít nhất 1 tính trạng trội là
Câu 14 Một sinh vật có bộ NST lưỡng bội là 2n= 4 Kí hiệu những NST này là: Aa, Bb Kí hiệu bộ NST trong các tế bào ở kì cuối của giảm phân 1 là
A AABB và aabb hoặc AAbb và aaBB
C AABB, aabb, AAbb, aaBB
B AABB và aaBB hoặc AAbb và aabb
D AB và ab hoặc AB và aB
Câu 15 Câu nào sau đây đúng?
A Sự hình thành loài mới xảy ra nhanh ở các quần xã gồm nhiều loài thực vật khác xa nhau về di truyền, bởi cách li di truyền là nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự hình thành loài mới
Trang 32B Sự hình thành loài mới xảy ra nhanh ở các quần xã gồm nhiều loài thực vật có quan hệ di truyền thân thuộc, bởi con lai giữa chúng dễ xuất hiện và sự đa bội hóa có thể tạo ra con lai song nhị bội phát triển thành loài mới.
C Sự hình thành loài mới xảy ra nhanh ở các loài thực vật có kích thước nhỏ, bởi các loài này thường
có chu kỳ sống ngắn, nên số đột biến và biến dị tổ hợp xuất hiện nhiều hơn các loài có chu kỳ sống dài
D Sự hình thành loài mới xảy ra nhanh ở các loài thực vật có kích thước lớn, bởi nhiều loài thực vật như vậy đã được hình thành qua con đường đa bội hóa, ở những loài này, sự đa bội hóa dễ xảy ra hơn
Câu 16 Ở dê, tính trạng râu xồm do một gen quy định nằm trên NST thường Nếu cho dê đực thuần chủng có râu xồm giao phối với dê cái thuần chủng không có râu xồm thì F1 thu được 1 đực râu xồm : 1 cái không râu xồm Cho F1 giao phối với nhau thu được ở F2 có tỉ lệ phân li 1 có râu xồm : 1 không có râu xồm Tính trạng râu xồm chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền nào?
C Di truyền gen trên NST thường D Di truyền liên kết với giới tính
Câu 17 Vì sao trong một sinh cảnh xác định, khi số loài tăng lên thì số lượng cá thể của mỗi loài phải giảm đi?
A Do sự phân chia khu phân bố
C Do sự phân chia nguồn sống
B Vì sự cạnh tranh khác loài mạnh mẽ
D Vì sự cạnh tranh cùng loài mạnh mẽ
Câu 18 Quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã cho chúng ta biết
A dòng năng lượng trong hệ sinh thái
B mức độ gần gũi giữa các loài trong quần xã
C sự phụ thuộc về thức ăn của động vật vào thực vật
D sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng
Câu 19 Nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh sự khác nhau về cấu trúc, chu trình dinh dưỡng và
chuyển hóa năng lượng giữa các hệ sinh thái tự nhiên với các hệ sinh thái nhân tạo?
A Ở hệ sinh thái tự nhiên, tất cả thức ăn cho sinh vật đều được cung cấp bên trong hệ sinh thái còn ở
hệ sinh thái nhân tạo thức ăn được con người cung cấp có một phần sản lượng sinh vật được thu hoạch mang ra ngoài hệ sinh thái
B Hệ sinh thái tự nhiên được cung cấp năng lượng chủ yếu từ Mặt Trời còn hệ sinh thái nhân tạo ngoài năng lượng Mặt Trời còn được cung cấp thêm một phần sản lượng và năng lượng khác (phân bón, )
C Hệ sinh thái tự nhiên và nhân tạo đều có cấu trúc phân tầng và có đủ các thành phần sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
D Thành phần loài phong phú và lưới thức ăn phức tạp ở hệ sinh thái tự nhiên còn hệ sinh thái nhân tạo có ít loài và lưới thức ăn đơn giản
Câu 20 Cây hạt trần và bò sát ngự trị vào kỉ, đại nào sau đây?
A Kỉ Đệ tam của đại Tân sinh
C Kỉ Jura của đại Trung sinh
B Kỉ Cacbon của đại Cổ sinh
D Kỉ Tam điệp của đại Trung sinh
Câu 21 Một NST có trình tự các gen là ABC*DEFGH, sau khi bị đột biến thì có trình tự gen là
AED*CBFGH (* là tâm động) Đột biến trên gây ra hậu quả nào sau đây cho thể đột biến?
A Một số thể đột biến có thể bị giảm khả năng sinh sản
B Thể đột biến có thể tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng
Trang 33Hocmai v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang
Trang 34|17-C Các thể đột biến thường bị giảm khả năng sinh sản.
D Thể đột biến thường bị chết do đột biến làm mất cân bằng gen
Câu 22 Nội dung nào dưới đây nói về bệnh máu khó đông ở người là không đúng?
A Máu của người này bị thiếu chất sinh sợi huyết nên khi bị tổn thương chảy máu, máu sẽ không đông được
B Đây là bệnh di truyền duy nhất có thể chữa được
C Bệnh gặp phổ biến ở người nam, rất hiếm gặp ở nữ
D Bệnh do một đột biến gen lặn trên NST X gây ra
Câu 23 Ứng dụng quan trọng nhất của việc nghiên cứu diễn thế sinh thái là
A chủ động xây dựng kế hoạch bảo vệ và khai thác tài nguyên
B hiểu biết được các quy luật phát triển của quần xã sinh vật
C dự đoán được các quần xã tồn tại trước đó
D dự đoán được quần xã sẽ thay thế trong tương lai
Câu 24 Trong chọn giống, các nhà khoa học có thể dùng biện pháp gây đột biến chuyển đoạn để chuyển những gen có lợi vào cùng một NST nhằm tạo ra các giống có những đặc điểm mong muốn Đây là ý nghĩa thực tiễn của hiện tượng di truyền nào?
A Liên kết gen
C Hoán vị gen
B Liên kết gen và đột biến chuyển đoạn
D Tương tác gen
Câu 25 Loại đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây không góp phần dẫn đến hình thành loài mới?
A đột biến đảo đoạn
C đột biến đa bội
B đột biến chuyển đoạn
D đột biến lệch bội
Câu 25 Loại đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây không góp phần dẫn đến hình thành loài mới?
A đột biến đảo đoạn
C đột biến đa bội
B đột biến chuyển đoạn
D đột biến lệch bội
Câu 26 Ở người, gen D qui định tính trạng da bình thường, alen d qui định tính trạng bạch tạng, cặp gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường; alen M qui định tính trạng mắt nhìn màu bình thường, alen m qui định tính trạng mù màu, các gen này nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y Mẹ bình thường về cả hai tính trạng trên, bố có mắt nhìn màu bình thường và da bạch tạng, con trai vừa bạch tạng vừa mù màu Trong trường hợp không có đột biến mới xảy ra, kiểu gen của mẹ, bố là
Câu 28 Bằng chứng nào sau đây ủng hộ giả thuyết cho rằng vật chất di truyền xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất có thể là ARN?
A ARN là hợp chất hữu cơ đa phân tử B ARN tự nhân đôi mà không cần đến enzim
Hocmai v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang
Trang 35|18-Khoá học LTĐH KIT-1 : Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) Đề thi tự luyện số 04
C ARN có thành phần nuclêôtit loại uraxin D ARN có kích thước nhỏ hơn ADN
Câu 29 Ở ruồi giấm A - mắt bình thường, a - không mắt, gen thuộc NST thường Trong 1 phép lai P: đực mắt bình thường với cái không mắt được F1 có 5 mắt bình thường: 1 không mắt Kiểu gen của P là
Câu 30 Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:
1 - Ung thư máu; 2 - Hồng cầu hình liềm; 3 - Bạch tạng; 4 - Hội chứng Claiphentơ; 5 - Dính ngón tay số 2
và 3; 6 - Máu khó đông; 7 - Hội chứng Tơcnơ; 8 - Hội chứng Đao; 9 - Mù màu Những thể đột biến nào là đột biến lệch bội?
Câu 31 Khi lai thuận và lai nghịch hai nòi ngựa lông xám thu được F1 có tỉ lệ 12 ngựa lông xám : 3 ngựa lông đen : 1 ngựa lông hung Cho các cá thể F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau được F2 có tỉ lệ 6 ngựa xám : 1 ngựa đen : 1 ngựa hung Kiểu gen của các cá thể F1 đem lai là
A Các gen tiền khối u bình thường có vai trò giúp điều khiển sự phân chia tế bào chính xác
B Các gen tiền khối u thường là các gen "dư thừa" trong hệ gen hoặc có nguồn gốc từ virut
C Các tế bào tạo ra các gen tiền khối u khi tuổi cơ thể ngày càng cao
D Các gen tiền khối u là các dạng đột biến của các gen bình thường
Câu 33 Ở một loài thực vật, phép lai giữa 2 cơ thể bố mẹ cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 3 : 1 Phép lai bị chi phối bởi
A quy luật của Menđen hoặc tương tác gen hoặc liên kết gen
B quy luật tương tác gen hoặc quy luật phân li của Menđen
C quy luật liên kết gen và quy luật tương tác gen bổ sung
D quy luật phân li độc lập hoặc quy luật tương tác bổ sung
Câu 34 Một cơ thể chứa các cặp gen dị hợp giảm phân bình thường thấy xuất hiện loại giao tử A E B D = 17,5% Hãy cho biết loại giao tử nào sau đây còn có thể được tạo ra từ quá trình trên, nếu xảy ra hoán vị chỉ ở cặp gen Aa?
A mức phản ứng của kiểu gen
C sự mềm dẻo kiểu hình (thường biến)
B tương tác giữa kiểu gen và môi trường
D sự tương tác giữa gen và tính trạng
Câu 36 Điểm khác nhau trong tác động bổ sung gen không alen giữa 3 tỉ lệ kiểu hình ở F2 gồm 9 : 7; 9 : 6 : 1 và 9 : 3 : 3 : 1 là
A số tổ hợp tạo ra ở F2
Trang 37Khoá học LTĐH KIT-1 : Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) Đề thi tự luyện số 04
D số loại giao tử tạo ra ở F1
Câu 37 Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn cho phép loài đó tồn tại và phát triển Đây là khái niệm về
A ổ sinh thái của loài
C ổ sinh thái của quần thể
B giới hạn sinh thái của loài
D nơi ở của loài
Câu 38 Loại đột biến ở vùng nào sau đây của gen có thể làm tăng cường hoặc giảm bớt lượng sản phẩm của gen?
A Đột biến ở vùng promoter
C đột biến ở bộ 3 kết thúc
B đột biến ở bộ 3 mở đầu
D đột biến ở giữa vùng mã hóa của gen
Câu 39 Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ trong quần thể?
A Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định
B Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường
C Tạo nguồn dinh dưỡng cho quần thể
D Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể
Câu 40 Trong một quần thể thực vật lưỡng bội, lôcut 1 có 5 alen, lôcut 2 có 4 alen, lôcut 3 có 3 alen phân
li độc lập nằm trên NST thường Quá trình ngẫu phối sẽ tạo ra trong quần thể tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về các alen trên?
A AaBbDd x aaBbdd hoặc Aabbdd hoặc aabbDd B.AaBbDd x AaBbdd hoặc Aabbdd hoặc aaBbdd
Câu 43 Đem lai phân tích đời con của 2 cá thể thuần chủng AAbb và aaBB được F1 có tỉ lệ kiểu hìnhA-bb chiếm 35%.Biết mỗi gen quy định một tính trạng và tính trội là trội hoàn toàn Quy luật di truyền chi phối phép lai là
A liên kết gen hoàn toàn
C hoán vị gen với tần số 15%
B phân li độc lập
D hoán vị gen với tần số 30%
Câu 44 Quan hệ giữa 2 loài A và B trong quần xã được biểu diễn bằng sơ đồ sau:
A (+)
Cho biết dấu (+): loài được lợi, dấu (-): loài bị hại Sơ đồ trên biểu diễn cho mối quan hệ
Trang 39Khoá học LTĐH KIT-1 : Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) Đề thi tự luyện số 04 Câu 45 Một quần thể có cấu trúc như sau P: 17,34%AA : 59,32%Aa : 23,34%aa Trong quần thể trên, sau
khi xảy ra 3 thế hệ giao phối ngẫu nhiên thì kết quả nào sau đây không xuất hiện ở F3?
A Tỉ lệ kiểu gen 22,09%AA : 49,82%Aa : 28,09%aa
B Tần số tương đối của A/a = 0,47/0,53
C Tỉ lệ thể dị hợp giảm và tỉ lệ thể đồng hợp tăng so với P
D Tần số alen A giảm và tần số alen a tăng lên so với P
Câu 46 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi đề cập đến đột biến lặp đoạn?
A Đột biến lặp đoạn do trao đổi đoạn không cân giữa 2 crômatit của cặp nhiễm sắc thể tương đồng
B Đột biến lặp đoạn không làm thay đổi vị trí gen nhưng làm thay đổi nhóm gen liên kết trên nhiễm sắc thể
C Đột biến lặp đoạn dẫn đến làm tăng cường hoặc giảm bớt mức độ biểu hiện của tính trạng
D Đột biến lặp đoạn làm tăng vật chất di truyền và làm thay đổi hình thái của nhiễm sắc thể
Câu 47 Nguồn biến dị di truyền nào sau đây được dùng phổ biến trong chọn giống vật nuôi và cây trồng?
A ADN tái tổ hợp và đột biến
C Nguồn ADN tái tổ hợp
B Nguồn biến dị tổ hợp
D Nguồn biến dị đột biến
Câu 48 Đặc trưng nào sau đây là quan trọng đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể?
A Nhóm tuổi B Mức độ sinh sản và tử vong C Tỉ lệ giới tính D Mật độ
khác nhau cơ bản ở vai trò nào sau đây?
A Enzim ADN pôlymeraza chỉ có vai trò tổng hợp mạch mới còn enzim ARN pôlymeraza vừa có vai trò tổng hợp mạch mới vừa có vai trò tháo xoắn và tách mạch ADN mẹ
B Enzim ARN pôlymeraza chỉ có vai trò tháo xoắn và tách mạch ADN mẹ còn enzim ADN pôlymeraza vừa có vai trò tổng hợp mạch mới vừa có vai trò tháo xoắn và tách mạch ADN mẹ
C Enzim ADN pôlymeraza chỉ có vai trò tháo xoắn và tách mạch ADN mẹ còn enzim ARN pôlymeraza vừa có vai trò tổng hợp mạch mới vừa có vai trò tháo xoắn và tách mạch ADN mẹ
D Enzim ARN pôlymeraza chỉ có vai trò tổng hợp mạch mới còn enzim ADN pôlymeraza vừa có vai trò tổng hợp mạch mới vừa có vai trò tháo xoắn và tách mạch ADN mẹ
Câu 50 Quan sát quá trình tự nhân đôi ADN của vi khuẩn E coli dưới kính hiển vi điện tử thấy vòng sao chép có 250 đoạn mồi (primer) Hỏi có tổng cộng bao nhiêu đoạn Okazaki trong vòng sao chép đó?
Giáo viên : NGUYỄN QUANG ANH
Trang 40ĐỀ THI TỰ LUYỆN SỐ 05 Giáo viên: NGUYỄN QUANG ANH
Đây là đề thi tự luyện số 05 thuộc khoá LTĐH KIT-2: Môn Si n h h ọ c (T h ầ y Nguy ễ n Qu a ng Anh) Để sử dụng
hiệu quả, Bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết trong
video bài giảng (ph ầ n 1 và ph ầ n 2 )
Câu 1 Trong chọn giống, người ta sử dụng phương pháp giao phối cận huyết và tự thụ phấn chủ yếu để
A cải tiến giống có năng suất thấp
C thay đổi mức phản ứng của giống
gốc
B củng cố đặc tính tốt, tạo dòng thuần chủng
D kiểm tra kiểu gen của giống cần quan tâm
Câu 2 Người ta nghiên cứu trên một cánh đồng lúa có diện tích 3000m2, dự đoán trên đó chỉ có 60
con chuột trưởng thành (30 con đực và 30 con cái) Mỗi năm chuột đẻ 4 lứa, mỗi lứa đẻ 9 con (giả sử
tỉ lệ đực, cái phù hợp nhất cho sự sinh sản là 1 : 1) Giả sử trong thời gian nghiên cứu không có sự tử vong và sự phát tán Sau một năm mật độ chuột tăng lên là
Câu 3 Bệnh già trước tuổi (Progeria) ở người hậu quả làm cho một đứa bé 9 tuổi có bề ngoài và chức năng sinh lí giống như một ông già 70 tuổi Khi tách ADN của một bệnh nhân, người ta thấy có nhiều mảnh phân tử ADN nhỏ thay vì một phân tử ADN lớn Nguyên nhân là do trong tế bào người mắc bệnh thiếu enzyme
A.ADN polymerase B ADN helicase C ARN polymerase D ADN
ligase Câu 4 Theo thuyết tiến hóa hiện đại chọn lọc tự nhiên đóng vai trò
A vừa giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi vừa tạo ra các kiểu gen
thích nghi
B tạo ra các kiểu gen thích nghi từ đó tạo ra các cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi
C sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi
D tạo ra các kiểu gen thích nghi mà không đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có
kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi
Câu 5 Ở một dòng họ, cho sơ đồ phả hệ dưới đây, biết rằng alen a gây bệnh là lặn so với alen A
không gây bệnh và không có đột biến xảy ra ở các cá thể trong phả hệ:
Kiểu gen của những người: I1, II1, II4,