Chọn lọc tự nhiên dẫn đến sự phân hóa trong thành đạt sinh sản dẫn đến một số alen nhất định được truyền lại cho thế hệ sau với một tỉ lệ lớn hơn so với tỷ lệ của các alen khác.. Nghiên
Trang 1ĐỀ THI TỰ LUYỆN SỐ 01 Giáo viên: NGUYỄN QUANG ANH
Đây là đề thi tự luyện số 01 thuộc khoá L TĐH I T K - 2: M ô n S i nh h ọ c ( T h ầ y N g u y ễ n Qu a n g n h ) Để sử dụng A
hiệu quả, Bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết trong
video bài gian̉g (p h ầ n 1, p h ầ n 2 và p h ầ n 3).
Câu 1 Nghiên cứu một phân tử mARN ở trong tế bào chất của một sinh vật nhân thực đang tham gia
tổng hợp protein có tổng số 1500 nucleotit Gen phiên mã ra phân tử mARN này có độ dài
Câu 2 Ở người, kiểu tóc do một gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường quy định Người chồng
tóc xoăn có bố, mẹ đều tóc xoăn và em gái tóc thẳng Người vợ tóc xoăn có bố tóc xoăn, mẹ và emtrai tóc thẳng Tính theo lí thuyết thì xác suất cặp vợ chồng này sinh được con gái đầu lòng tóc thăng là
Câu 3 Quan sat dang mo cua môt sốloai chim như chim ăn hat , chim hut mât , chim ăn thit đươc mô
ta như hinh dươi đây :
Nhưng dấu hiêu khác nhau của mỏ ở trên phan̉ánh điều g ?
1.Phan̉ nh đặc tính kh c nhau vềổ sinh th i dinh dưỡng của môĩloài chim.
2 Môi ô sinh thai dinh dương cua môi loai chim đều co nhưng đăc điêm thich nghi vềcơ quan bắt mồi
3 Phản nh môi trường sống của chúng đã biến đổi không ngừng.
4 phản ánh sự cạnh tranh đang ngày càng quyết liệt đến mức độ thay đổi cấu tạo cơ quan bắt mồi.
5 Phản ánh sự giống nhau ngày càng nhiêùvềổ sinh th i dinh dưỡng của chúng.
Tổ hợp câu trảlời đúng là
nghiên cưu trên căp NST giơi tinh ngươi ta đa phát hi ện thấy một số ít tế bào rối loạn phân li NST ở lần giảm phân I, nhóm tế bào khác rối loạn phân li NST ở lần giảm phân II Cơ thể trên có thể cho ra những loại tinh trùng nào cho dưới đây?
Cơ thể XY rối loạn ở GP1 t
Câu 5 Theo quan điểm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, ở loài sinh sản hữu tính, một cá thể có giá trị
thích nghi lớn hơn so với giá trị thích nghi của cá thể khác nếu nó
A để lại số cá thể con hữu thụ nhiều hơn.
B có sức chống đỡ với bệnh tật tốt, kiếm được nhiều thức ăn, và ít bị tấn công bởi kẻ
thù C.có kiểu gen quy định kiểu hình có sức sống tốt hơn
Trang 2Câu 6 Một tế bào sinh trứng có kiểu gen AB X h Y , khi giảm phân b nh thờưng (có xảy ra hoán vị gen ở
k ầđu giảm phân I) thực tế cho mấy loại trứng?
Câu 7 Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
Câu 8 Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể là
A nguồn thức ăn từ môi
trường
C.sức tăng trưởng của cá thể.
B mức sinh sản.
D mức tử vong.
Câu 9 Cơ quan thoái hoá cũng là cơ quan tương đồng vì
A chúng đều có kích thước như nhau giữa các loài.
B chúng được bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn thực hiệnchức
năng hoặc chức năng bị tiêu giảm
C chúng đều có hình dạng giống nhau giữa các loài.
D chúng được bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên va nay chưc năng v ẫn được duy tr
Câu 10 Cho các phát biểu sau:
1 Chọn lọc tự nhiên là cơ chế duy nhất liên tục tạo nên tiến hóa thích nghi
2 Chọn lọc tự nhiên lâu dài có thể chủ động hình thành nên những sinh vật thích nghi hoàn
haỏ 3 Chọn lọc tự nhiên dẫn đến sự phân hóa trong thành đạt sinh sản dẫn đến một số alen
nhất định
được truyền lại cho thế hệ sau với một tỉ lệ lớn hơn so với tỷ lệ của các alen khác
4 Sự trao đổi di truyền giữa các quần thể có xu hướng làm giảm sự khác biệt giữa các quần thể
theo thời gian
5 Sự biến động về tần số alen gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên từ thế hệ này sang thế hệ
khác có xu hướng làm giảm biến dị di truyền
Tổ hợp câu đúng là:
Câu 11 Dưới đây là các bước trong quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột
biến:
I Cho tự thụ phấn hoăc̣lai xa để tạo ra các giống thuần chủng
II Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
III Xử lý mẫu vật bằng t c nhân đột
biến IV Tạo dòng thuần chủng.
Trình tự đúng nhất là
Câu 12 Cho biết mỗi tính trạng do một căp gen quy đ ịnh Ngươi ta tiến hanh t ự thụ phấn cây dị hợp về
hai cặp gen có kiểu hình cây cao , hạt trong Ở đời con thu được : 542 cây cao, hạt trong : 209 cây cao, hạt đuc : 212 cây lun, hạt trong : 41 cây lun, hạt đục Biết rằng mọi diễn biến của quá trình sinh noãn và sinh hạt phấn đều giống nhau Kiểu gen của cây di hơp đem tư thu phấn và t ần số hoán vị gen là
A Ab ; f = 20% B Ab ; f = 40% C AB ; f = 20% D AB ; f = 40%
Câu 13 Chọn lọc tự nhiên tác động lên sinh vật theo cach
nao? A.Tác động nhanh với alen lặn và chậm đối với alen
G a b
Trang 3Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 2
Trang 4-Câu 14 Nghiên cứu một quần thể động vật sinh sản hữu tính ở trạng thái cân bằng di truyền, có kích thước cực lớn với hai alen A và a, các phép thử cho thấy có 60% giao tử được tạo ra trong quần thể mang alen A Người ta tao môt mẫu nghiên cứu bằng cach lấy ng ẫu nhiên cac cá th ể của quần thể ở nhiều vị trí khác nhau với tổng số cá thể thu được chiếm 20% sốca thê của quần thể Tỉ lệ số cá thể trong mẫu nghiên cứu mang kiểu gen dị hợp về2 alen trên là
Câu 15 Ở ngô 2n = 20 NST, trong quá trình giảm phân có 6 cặp NST tương đồng, mỗi cặp xảy ra trao
đổi chéo một chỗ thì số loại giao tử được tạo ra là:
Câu 16 Phát biểu nào trong những câu dưới đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài bằng
con đường cách ly địa lý?
A H nh thành loài khác khu địa lýít xaỷra hơn ở các đaỏgần bờ so với các đaỏcách biệt ngoài
khơi có cùng kích thước v dòng gen (di nhập gen) giưa cac quần thê đất liền vơi quần thê đao gần bơ lam giam cơ hôi phân hoa di truyền giưa hai quần thê cac h ly đia ly khiến cơ hôi hinh thanh loai bi giam
B H nh thành loài khác khu địa lýxaỷra nhi ều hơn ơ cac đao gần bơ so vơi cac đao cach biêt
ngoai khơi co cung kich thươc vi dong gen (di nhập gen) giưa cac quần thê đất liền vơi quần thê đao gần
bơ lam tăng cơ hôi phân hoa di truyền giưa hai quần thê cach ly đia ly khiến cơ hôi hinh thanh loai tăng lên
C H nh thành loài khác khu địa lýxaỷra nhi ều hơn ơ cac đao gần bơ so vơi ca c đao cach biêt
ngoai khơi co cung kich thươc vi dong gen (di nhập gen) giưa cac quần thê đất liền vơi quần thê đao gần
bơ lam giam̉cơ hội phân hóa di truyền giữa hai quần thể cách ly địa lýkhiến cơ hội h nh thành loà i
bi giam
D H nh thành loài khác khu địa lýít xaỷra hơn ở các đaỏxa bờ so với các đaỏg ần bờ có cùng kích
thươc vi dong gen (di nhập gen) giưa cac quần thê đất liền vơi quần thê đao xa bơ lam giam cơ hôi phân hóa di truyền giưa hai quần thê cach ly đia ly khiến cơ hôi hinh thanh loai bi giam
Câu 17 Các bước trong phương pháp phân tích cơ thể lai của Menđen
gồm: 1 Đưa giảthuyết giaỉthích kết quảvà chứng minh giảthuyết.
2 Lai các dòng thuần khác nhau vềmôt hoăc̣nhiều tính trạng rồi phân tích kết quảở F1, F2, F3
3 Tạo các dòng thuần chủng.
4 Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quảlai.
Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
Câu 18 Điều gì sẽ xảy ra nếu một protein ức chế của một operon cảm ứng bị đột biến làm cho nó
không còn khảnăng dính vào tr nhựtvận hành?
A Các gen của operon được phiên mã liên tục.
B Một cơ chất trong con đường chuyển hóa được điều khiển bởi operon đó được tích
lũy C Sự phiên mã các gen của operon giảm đi
D.Nó sẽ liên kết vĩnh viễn vào promoter.
Câu 19 Thành tựu nào sau đây không phải là thành tựu của tạo giống biến đổi gen?
A Tạo giống dâu tằm tam bội, có năng suất cao, thường dùng cho ngành nuôi
tằm B Tạo giống lúa "gạo vàng"
C Tạo giống bông chứa gen kháng sâu bệnh.
D Tạo chuột nhắt chứa gen hoocmon sinh trưởng của chuột cống.
Trang 5thuần chủng là.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 3
Trang 6-A 20 cm B 18 cm C 22 cm D 16 cm.
Câu 21 Nhóm sinh vật nào không có mặt trong quần xã th dòng năng lợưng và chu tr nh traoổđi
A Sinh vật phân giải, sinh vật san̉xuất.
C Động vật ăn động vật, sinh vật san̉xuất
B Động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật.
D Sinh vật san̉xuất, sinh vật ăn động vật.
Câu 22 Mục đích chủ động gây đột biến trong khâu chọn giống là
A tạo nguồn biến dị tổ hợp.
C t m đợưc kiểu gen mong
muốn
B tạo vật liệu khởi đầu nhân tạo.
D trực tiếp tạo giống mới.
Câu 23 Theo quan điểm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, giá trị thích nghi tương đối của một con la bất
thụ là bao nhiêu?
A Bằng 0 vì con la bất thụ nên không thể truyền gen của nó cho thế hệ sau vì vậy không có ý nghĩa
trong tiến hóa
B Lớn hơn lừa và ngựa hữu thụ vì nó có sức khỏe tốt hơn lừa và ngựa.
ngựa
tử Biết quá trình giảm phân xảy ra b nh thờưng và có 1/3 số tế bào xảy ra hoán vị gen Giảsử trong các
tế bào tham gia giảm phân có sự sắp xếp NST ở kì giữa giảm phân I là khác nhau, tính số lượng tế bàosinh dục chín tối thiểu tham gia giảm phân để thu được số loại giao tử tối đa mang các gen trên là
Câu 25 Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua
A quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn.
B quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần
xã C quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật cùng loài và khác
loài D quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong
quần xã
vị gen đã xaỷra trong quá tr nh h nh hành hạt phấn và noãn với tần số đều bằng 20% Xác định tỉ lệ loạikiểu gen Ab thu được ở F1
Câu 27 Trong một quần xã sinh vật cang có độ đa dạng loài cao, mối quan hệ sinh thái cang ch ặt chẽ thì
A quần xã có cấu trúc càng ổn định v lớưi thức ăn phức tạp, một loài có thể dùng nhiều loài
khác
làm thức ăn
B quần xã dễ dàng xảy ra diễn thế do tác động của nhiều loài trong quần xã làm cho môi trường
thay đổi nhanh
C quần xã có cấu trúc ít ổn định vì có số lượng lớn loài ăn thực vật làm cho các quần thể thực
vật biến mất dần
D quần xã có xu hướng biến đổi làm cho độ đa dạng thấp và từ đó mối quan hệ sinh thái lỏng lẻo
hơn vì thức ăn trong môi trường cạn kiệt dần
Trang 7A Đột biến 2 phân tử Timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau.
B Đột biến thêm cặp A - T.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 4
Trang 8-C Đột biến mất cặp A - T.
D Đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G - X.
tổng số399 cây trong đo co 99 cây lua hat tròn Biết các gen tác động riêng rẽ, trong số lúa hạt dài ở F2, tính theo lí thuyết thì tỉ lệ cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 thu được toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ
hoán vị gen Tần số hoán vị gen và khoan̉g cách giữa hai gen trên NST là :
calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo) Hiệu suất sinhthái của sinh vật ở bậc dinh dưỡng cấp 4 so với sinh vật ở bậc dinh dưỡng cấp 2 là
Câu 32 Nguyên tắc đảm baỏcho việc truyền đạt thông tin di truyền chính xác từ mARN đến polypeptit
là
A mỗi rARN chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã
bổ sung giữa bộ ba đối mã của rARN với bộ ba mã sao tương ứng trên mARN
B mỗi tARN chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã
bổ sung giữa bộ ba đối mã của tARN với bộ ba mã sao tương ứng trên mARN
C mỗi tARN chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã
bổ sung giữa bộ ba đối mã của tARN với bộ ba mã hóa tương ứng trên mạch mã gốc của gen
D mỗi tARN chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã
bổ sung giữa bộ ba đối mã của mARN với bộ ba mã sao tương ứng trên tARN
Câu 33 Cho các quần thể có cấu trúc di truyền như sau:
1 0,64AA : 0,32Aa : 0.04aa; 2 0,49AA : 0,42Aa: 0,09aa; 3 0.49AA: 0,40Aa : 0,11aa;
4 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa; 5 0,36AA : 0,42Aa : 0,22aa
Các quần thể đạt trạng thái cân bằng về di truyền là
hình mang 2 tính trội và 2 tính lặn ở F1 là
Câu 35 Sự phân hoá taỏva phat sinh cac nganh đông vât diễn ra ở kỉ nào?
Câu 36 Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hợp tác giữa các loài?
A Cây tầm gửi sống trên thân cây
gỗ
C Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng.
B Cây phong lan bám trên thân cây gỗ.
D.Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu
Câu 37 Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm
A giảm số lượng cá thể của quần thể đảm baỏtương ứng với khảnăng cung cấp nguồn sống của môi
trường
B suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau lam quần thê co nguy cơ bi tiêu diêt
C tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quảnhóm giup tăng cương kha năng thich
Trang 10Câu 38 Nghiên cứu về về tính trạng màu sắc thân của 2 quần thể sinh vật cùng loài, gen quy địnhmàu sắc lông có 2 alen Alen A quy định màu lông đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định màu lônghung Biết 2 quần thể trên ở 2 vùng cách xa nhau nhưng có điều kiện môi trường rất giống nhau Khithống kê thấy quần thể 1 có 45 cá thể đều có kiểu gen AA, quần thể 2 có 30 cá thể đều có kiểu gen
aa Dựa vào những thông tin đã cho ở trên, nhiều khảnăng nhất có thể là do
Câu 39 Một số người có khảnăng tiết ra chất mathanetiol gây mùi khó chịu Khảnăng tiết ra chất này là
do gen lặn m nằm trên NST thương gây nên , gen M quy đinh kiêu hinh binh thương không co kha năng tiết mathanetiol, quần thê đat cân bằng di truyền Giảsử rằng tần số alen m trong quần thể người là 0,6 Có 4 cặp vợ chồng đều b nh thờưng (không tiết ra chất mathanetiol) họ đều sinh một đứa con Xác suất để 4 cặp vợ chồng có kiểu gen giống nhau sinh ra 4 đứa con có đúng 2 đứa có khảnăng tiết
ra chất mathanetiol là
Câu 40 Phát biểu nào sau đây là không đúng với quan niệm tiến hoá hiện đại?
A Loài người hiện đại là loài tiến hoá siêu đẳng, thích nghi và hoàn thiện nhất trong sinh
giới B.Sinh giới đã tiến hoá từ các dạng đơn bào đơn gian̉đến đa bào phức tạp
C Mỗi loài đang tồn tại đều thích nghi ở một mức độ nhất định với môi trường
D.Tốc độ tiến hoá hình thành loài mới ở các nhánh tiến hoá khác nhau là không như nhau.
Câu 41 Cho biết A thân cao, gen a : thân thấp Các cơ thể mang lai đều giảm phân b nh thờưng Tỉ lệ
kiểu gen tạo ra từ phép lai : Aaaa × Aa là
A 1/4AAa : 2/4Aaa : 1/4aaa.
C 1/4AAA : 2/4Aaa : 1/4aaa.
B 1AAA : 8AAa : 18Aaa : 8Aaa:1aaa.
D 11Aaa : 1Aa.
Câu 42 Trong cac phat biêu sau đây vềmưc phan ưng, phát biểu nào đúng?
A Mưc phan ưng co thê thay đôi tuy theo điều kiên môi trương nên không thê di truyền đươc
B Trong chăn nuôi gia suc đê thay đôi mưc phan ưng ngươi ta co thê gây đôt biến nhân tao
C Tính trạng hàm lượng bơ trong sữa có mức phan̉ứng rộng
D Mức phan ưng do gen quy đinh nên di truyền đươc
Câu 43.Trong một hồ ở Châu Phi, người ta thấy có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái
và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ và một loài có màu xám Mặc dù, cùng sống trongmột hồ nhưng chúng không giao phối được với nhau.Tuy nhiên, khi các nhà khoa học nuôi các cá thểcủa hai loài này trong một bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của hailoài lại giao phối với nhau và sinh con
Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng:
Câu 44 Trong nghề nuôi cá để thu được năng suất cá tối đa trên một đơn vị diện tích mặt nước th
đềiu nào dưới đây là cần làm hơn cả?
A Nuôi nhiều loài cá thuộc cùng một chuỗi thức
ăn B Nuôi nhiều loài cá với mật độ càng cao càng
tốt
C Nuôi một loài cá thích hợp với mật độ cao và cho dư thừa thức
ăn D Nuôi nhiều loài cá sống ở các tầng nước khác nhau
Câu 45 Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa th :
A sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống.
B sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối
thiểu C sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên
Trang 12Câu 46 Một phân tử mARN đang tham gia dịch mã có thành phần cấu tạo gồm 2 loại ribonucleotit
A, G Giảsử các loại tARN khác nhau có bộ ba đối mã khác nhau Theo lý thuyết, trong môi trường nộibào có tối đa bao nhiêu loại tARN trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã dựa trên thông tin ditruyền của phân tử mARN trên ?
Câu 47 Trong kĩ thuật di truyền, để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp người ta phải chọn
thể truyền
A có khảnăng tiêu diệt các tế bào không chứa ADN tái tổ hợp.
B có khảnăng tự nhân đôi với tốc độ cao.
C có các dấu chuẩn hoặc các gen đánh dấu như gen kháng một loại thuốc kháng sinh nào
đó D không có khảnăng kháng được thuốc kháng sinh
Câu 48 Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen vì một số … sống sót và sinh sản thành công hơn
so với số số còn lại Hãy chọn các phương án cho dưới đây để điền vào chỗ còn thiếu
Câu 49 Nguyên tắc nào đã đảm baỏcho thông tin di truyền được truyền đạt một cách chính xác từ gen
đến polypeptit?
A Nguyên tắc chỉ dùng một mạch của ADN làm mạch mã gốc.
B Nguyên tắc bổ sung.
C Nguyên tắc bán baỏtoàn
D Nguyên tắc nửa gián đoạn.
Câu 50 Các tế bào da và các tế bào dạ dày của cùng một cơ thể khác nhau chủ yếu vì
Giáo viên : NGUYỄN QUANG ANH
Trang 13Câu 1 Đem lai cặp bố mẹ đều dị hợp về 3 cặp gen AaBbDd, xác suất thu được kiểu gen đồng hợp về
3 gen trên ở đời con là
Câu 2 Một cơ thể dị hợp 3 cặp gen nằm trên 2 cặp NST tương đồng, khi giảm phân tạo giao
tử A B D = 15%, kiểu gen của cơ thể và tần số hoán vị gen là
Câu 3 Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, gen
B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trênmột cặp nhiễm sắc thể thường Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy địnhmắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trênY
XDXd x AB XDY cho F1 có ruồi đực thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 5% Tính
theo lí thuyết, tỉ lệ ruồi F1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ là
Câu 4 Người ta đã sử dụng phương pháp nào sau đây để phát hiện ra hội chứng Đao ở người trong
giai đoạn sớm, trước sinh?
A Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi phân tích ADN.
B Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST giới tính
X C Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST
thường
D Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi cho phân tích prôtêin.
Câu 5 Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp,
gen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả dài Các cặp gen này nằm trên cùngmột cặp nhiễm sắc thể Cây dị hợp tử về 2 cặp gen giao phấn với cây thân thấp, quả tròn thu được đờicon phân li theo tỉ lệ: 310 cây thân cao, quả tròn : 190 cây thân cao, quả dài : 440 cây thân thấp,quả tròn : 60 cây thân thấp, quả dài Cho biết không có đột biến xảy ra Tần số hoán vị giữa hai gennói trên là
Câu 6 Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D Khoảng cách tương đối giữa các gen là:
AB = l,5 cM, BC = 16,5 cM, BD = 3,5 cM, CD = 20 cM, AC = 18 cM Trật tự đúng của cácgen trên nhiễm sắc thể đó là
Câu 7 Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp,
a b
Trang 14cây thân thấp, hoa trắng thu được F1 phân li theo tỉ lệ: 37,5% cây thân cao, hoa trắng : 37,5% câythân thấp, hoa đỏ : 12,5% cây thân cao, hoa đỏ : 12,5% cây thân thấp, hoa trắng Cho biết không
có đột biến xảy ra Kiểu gen của cây bố, mẹ trong phép lai trên là
Hocmai v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 8
Trang 15-A AaBb x aabb B AaBB x aabb C. Ab ab
aB ab
D. AB ab
Câu 8 Khi nghiên cứu địa điểm phát sinh loài người, nhiều ý kiến ủng hộ cho giả thuyết loài người hiện
đại sinh ra ở châu Phi rồi phát tán sang các châu lục khác Các nhà khoa học đã dựa vào các nghiên cứu vềADN ti thể và vùng không tương đồng trên NST Y, vì
A Hệ gen ti thể và vùng không tương đồng trên NST Y có tốc độ đột biến cao hơn so với vùng tương
đồng trên các NST thường, nên phù hợp hơn cho các nghiên cứu tiến hoá ở các loài gần gũi
B Đây là các vùng ADN thường không xảy ra trao đổi chéo và biến dị tổ hợp qua thụ tinh Vì vậy, hầu
hết mọi biến đổi đều do đột biến sinh ra; điều này giúp ước lượng chính xác thời điểm phát sinh các chủng tộc và loài
C Đây là các vùng thuộc hệ gen di truyền theo dòng mẹ và dòng bố, nên dễ dàng theo dõi và phân tích
ở từng giới tính đực và cái
D Vùng ADN tương đồng trên các NST thường kích thước rất lớn, nên rất khó nhân dòng và phân tích hơn so với ADN ti thể và NST Y
Câu 9 Một phân tử ARN ở vi khuẩn E coli sau quá trình phiên mã có 15% A, 20% G, 30% U, 35 % X
hãy cho biết đoạn phân tử ADN sợi kép mã hóa phân tử ARN này có thành phần như thế nào?
Câu 10 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập, gen trội là trội hoàn toàn và
không có đột biến xảy ra Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe × AaBbDdEe cho đời con có kiểu hìnhmang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ
Câu 11 Ở ruồi giấm, khi lai 2 cơ thể dị hợp về thân xám, cánh dài, thu được kiểu hình lặn thân đen, cánh
cụt ở đời lai chiếm tỉ lệ 9%, (biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng) Tần số hoán vị gen là
Câu 12 Cho các khâu sau:
1 Trộn 2 loại ADN với nhau và cho tiếp xúc với enzim ligaza để tạo ADN tái tổ hợp
2 Tách thể truyền (plasmit) và gen cần chuyển ra khỏi tế bào.
3 Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận.
4 Xử lí plasmit và ADN chứa gen cần chuyển bằng cùng một loại enzim cắt giới hạn
5 Chọn lọc dòng tế bào có ADN tái tổ hợp.
6 Nhân các dòng tế bào thành các khuẩn lạc
Trình tự các bước trong kĩ thuật di truyền là
Câu 13 Ở ruồi giấm, gen A quy định tính trạng mắt đỏ, gen a đột biến quy định tính trạng mắt trắng Khi
2 gen nói trên tự tái bản 4 lần thì số nuclêôtit trong các gen mắt đỏ ít hơn các gen mắt trắng 32 nuclêôtit tự
do và gen mắt trắng tăng lên 3 liên kết Hidro Hãy xác định kiểu biến đổi có thể xảy ra trong gen đột biến?
A Mất 1 cặp G – X.
C Thêm 1 cặp G – X.
B Thêm một cặp A - T.
D Mất 1 cặp A - T.
Câu 14 Ở người bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường quy định Một quần thể người đạt trạng thái
cân bằng di truyền có tần số người bị bệnh bạch tạng là 1/10000 Xác suất để hai người bất kì trong quầnthể người này lấy nhau sinh ra con trai đầu lòng có kiểu hình bình thường là
Trang 17Câu 15 Ở thỏ, màu lông được di truyền do dãy 3 alen: C – quy định màu xám tuyền, Ch: lông trắng điểmđen, c: lông bạch tạng với C > Ch > c và các gen nằm trên các NST khác nhau Gọi p, q, r lần lượt là tần sốcác alen C, Ch, c Khi đạt trạng thái cân bằng di truyền thì tần số tương đối của alen C là
A p2 + pr B p2 + qr + pq C p2 + pr + pq D p2 + 2pq
Câu 16 Ở cà chua thân cao, quả đỏ là là trội hoàn toàn so với thân thấp quả vàng, lai các cây cà chua thân
cao, quả đỏ với nhau, đời lai thu được 21 cây cao, quả vàng: 40 cây cao, quả đỏ: 20 cây thấp, quả đỏ Kiểugen của bố mẹ là
A ADN tái tổ hợp và đột biến.
C Nguồn ADN tái tổ hợp.
B Nguồn biến dị đột biến.
D Nguồn biến dị tổ hợp.
Câu 18 Một phụ nữ lớn tuổi nên đã xảy ra sự không phân tách ở cặp NST giới tính trong giảm phân I
Đời con của họ có thể có bao nhiêu phần trăm sống sót bị đột biến thể ba (2n + 1)
Câu 19 Thời gian đầu, người ta dùng một loại hóa chất thì diệt được trên 90% sâu tơ hại bắp cải, nhưng
sau nhiều lần phun thì hiệu quả diệt sâu của thuốc giảm hẳn Hiện tượng trên có thể được giải thích nhưsau:
1 khi tiếp xúc với hóa chất, sâu tơ đã xuất hiện alen kháng thuốc
2 trong quần thể sâu tơ đã có sẵn các đột biến gen quy định khả năng kháng thuốc.
3 khả năng kháng thuốc càng hoàn thiện do chọn lọc tự nhiên tích lũy các alen kháng thuốc ngày càng nhiều.
4 sâu tơ có tốc độ sinh sản nhanh nên thuốc trừ sâu không diệt hết được
Câu 21 Giả sử một quần thể cây đậu Hà lan có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ thứ nhất là 0,3AA : 0,3Aa : 0,4aa.
Khi quần thể này tự thụ phấn liên tiếp 3 thế hệ thì ở thế hệ cuối cùng, tính theo lí thuyết tỉ lệ các kiểu genlà
A 0,1450AA : 0,3545Aa : 0,5005aa.
C 0,2515AA : 0,1250Aa : 0,6235aa.
B 0,5500AA : 0,1500Aa : 0,3000aa.
D 0,43125AA : 0,0375Aa : 0,53125aa.
thường, hai gen còn lại nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Trong trườnghợp không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả ba gen trên có thể được tạo ra trong quần thể này
Trang 18Hocmai v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang |10
Trang 19-Câu 23 Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi nhiều nhất trật tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi pôlipeptit (trong trường hợp gen không có đoạn intron)?
A Thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba sau mã mở đầu
B Mất ba cặp nuclêôtit ở phía trước bộ ba kết thúc
C Mất ba cặp nuclêôtit ngay sau bộ ba mở đầu.
D Mất một cặp nuclêôtit ngay sau bộ ba mở đầu.
Câu 24 Vây cá mập, vây cá ngư long và vây cá voi là ví dụ về bằng chứng
A phôi sinh học.
C cơ quan tương đồng.
B cơ quan tương tự.
D cơ quan thoái hóa.
Câu 25 Theo quan niệm của Đacuyn thì
A sự hình thành màu xanh trên thân sâu rau, do chọn lọc tự nhiên đã đào thải những đột biến kém thích nghi
B từ loài hươu cổ ngắn do phải thường xuyên vươn cổ lên để lấy được các lá cây trên cao dần dần trở
thành loài hươu cao cổ
C loài hươu cao cổ có cổ dài, do phải vươn cổ ăn lá cây trên cao, sẽ sinh ra các thế hệ hươu có cổ dài
D sự hình thành màu xanh trên thân sâu rau, do chọn lọc tự nhiên đã đào thải những cá thể ngụy trang
kém
Câu 26 Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên mARN
(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh
(3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu
(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ axit amin thứ nhất – tARN (axit amin thứ nhất: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu)
(5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5’→ 3’
(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và axit amin thứ nhất
Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit là:
A (1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5).
C (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5).
B (5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3).
D (3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5).
hỏng Đây là thành tựu của
A công nghệ tế bào.
C gây đột biến nhân tạo.
B công nghệ gen.
D lai hữu tính.
Câu 28 Xét cặp NST giới tính XY, một tế bào sinh tinh có sự rối loạn phân li của cặp NST giới tính này
trong lần phân bào 2 ở cả 2 tế bào con sẽ hình thành các loại giao tử mang NST giới tính
Câu 29 Một loài thực vật, gen A- qui định quả đỏ, a- qui định quả vàng Ở cơ thể lệch bội hạt phấn (n +1)
không cạnh tranh được với hạt phấn (n), còn các loại tế bào noãn đều có khả năng thụ tinh Phép lai nàodưới đây cho quả vàng chiếm tỉ lệ 1/3
Câu 30 Cơ chế chính dẫn đến hình thành loài mới bằng con đường địa lí là do
A môi trường ở các khu vực địa lí khác nhau là khác.
B chúng không có khả năng vượt qua các trở ngại về địa lí để đến với nhau
C các cá thể trong quần thể không thể giao phối được với nhau.
Trang 20D chọn lọc tự nhiên tích luỹ các đột biến theo các hướng khác nhau.
Câu 31 Ở một loài thực vật: Gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng Một
phép lai giữa cây thuần chủng quả đỏ với cây quả vàng thu được F1, xử lí cônxisin các cây F1, sau đó cho
2 cây F1 giao phối với nhau thu được F2 có 3034 cây quả đỏ : 1001 cây quả vàng Phép lai nào dưới đâycủa các cây F1 sau khi xử lý cônxisin?
A AAAa x AAAa hoặc Aaaa x Aaaa.
C AAAa x Aa hoặc Aa x Aaaa.
B AAaa x AAaa hoặc Aa x Aa.
D Aa x Aa Câu 32 Bệnh, tật nào sau đây thuộc bệnh di truyền phân tử?
A Bệnh phêninkêtô niệu, bệnh bạch tạng, bệnh máu khó đông
B Bệnh ung thư, bệnh mù màu, hội chứng Klaiphentơ.
C Bệnh ung thư máu, bệnh hồng cầu hình liềm, hội chứng Đao
D Bệnh ung thư máu, hội chứng Đao, hội chứng Tơcnơ.
Câu 33 Điều nào sau đây không thoả mãn là điều kiện của đơn vị tiến hoá cơ sở?
A Có tính toàn vẹn trong không gian và thời gian.
B Ổn định cấu trúc di truyền qua các thể hệ
C Tồn tại thực trong tự nhiên.
D Biến đổi cấu trúc di truyền qua các thế hệ.
Câu 34 Dạng đột biến nào sau đây không gây hậu quả nghiêm trọng mà lại tạo điều kiện cho đột biến gen
tạo nên các gen mới cho quá trình tiến hóa?
A Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.
C Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể.
B Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể.
D Đột biến chuyển đoạn nhiễn sắc thể.
Câu 35 Quá trình hình thành quần thể thích nghi nhanh nhất xảy ra ở loài sinh vật nào sau đây?
A Thú có túi B Vi khuẩn lam C Chuột Lemut D Voi châu Phi.
Câu 36 Không giao phối được do chệnh lệch về mùa sinh sản như thời gian ra hoa thuộc dạng cách li
thành phần hóa học giống khí quyển của Trái Đất gồm
Câu 38 Tế bào ban đầu có 3 cặp nhiễm sắc thể tương đồng kí hiệu là AaBbDd tham gia nguyên phân Giả
sử một NST của cặp Aa và một NST của cặp Bb không phân li Có thể gặp các tế bào con có thành phầnnhiễm sắc thể là
A AaBbDd và AAaBbbdd hoặc AAaBBbDd và abDd
B AAaaBBDd và AaBBbDd hoặc AAabDd và aBBbDd
C AAaBBbDd và abDd hoặc AAabDd và aBBbDd.
D AaBBbDd và abDd hoặc AAabDd và AaBbbDd.
Câu 39 Theo F.Jacôp và J.Mônô, trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành (operator) là
A vùng khi họat động sẽ tổng hợp nên prôtêin, prôtêin này tham gia vào quá trình trao đổi chất
của tế bào hình thành nên tính trạng
B vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc prôtêin ức chế, prôtêin này có khả năng ức chế quá trìnhphiên mã
C nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên ARN thông tin.
D trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
Câu 40 Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với (I) trong quá trình nhân đôi, tạo nên dạng đột biến (II)
(I) và (II) lần lượt là
Trang 21A Timin, thay thế cặp G –X thành cặp T - A B Ađênin, thay thế cặp G –X thành cặp A - T
khả năng kháng bệnh trên, người ta thực hiện các bước sau
1 xử lí hạt giống bằng tia phóng xạ để gây đột biến rồi gieo hạt mọc cây
2 chọn lọc các cây có khả năng kháng bệnh.
3 cho các cây con nhiễm tác nhân gây bệnh.
4 cho các cây kháng bệnh lai với nhau hoặc cho tự thụ phấn để tạo dòng thuần
Quy trình tạo giống theo thứ tự
Câu 42 Một số bà con nông dân đã mua hạt ngô lai có năng suất cao về trồng, nhưng cây ngô lại không
cho hạt Giả sử công ty giống đã cung cấp hạt giống đúng tiêu chuẩn Nguyên nhân có thể dẫn đến tìnhtrạng cây ngô không cho hạt là
A do thường biến hoặc đột biến.
C do biến dị tổ hợp hoặc thường biến.
B điều kiện gieo trồng không thích hợp.
D do đột biến gen hoặc đột biến NST.
Câu 43 Dạng cách li nào là điều kiện cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy các đột biến mới
theo các hướng khác nhau dẫn đến sai khác ngày càng lớn trong các kiểu gen?
Câu 44 Hạt phấn của loài thực vật A có 7 NST Các tế bào rễ của loài thực vật B có 22 NST Thụ phấn
loài B bằng hạt phấn loài A, người ta thu được một số cây lai bất thụ Các cây lai bất thụ
1 không thể trở thành loài mới vì không sinh sản được.
2 có thể trở thành loài mới nếu có khả năng sinh sản sinh dưỡng
3 không thể trở thành loài mới vì có NST không tương đồng.
4 có thể trở thành loài mới nếu có sự đa bội hóa tự nhiên thành cây hữu thụ
Tổ hợp đáp án đúng là
Câu 45 Thời kì nào gắn với sự kiện xuất hiện loài người?
A Kỉ Silua của đại Cổ sinh.
C Kỉ Đệ tứ, đại tân sinh
B Kỉ Jura của đại Trung sinh.
D Kỉ Đệ tam, đại Tân sinh.
Câu 46 Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:
1 - Ung thư máu; 2 - Hồng cầu hình liềm; 3 - Bạch tạng; 4 - Hội chứng Claiphentơ; 5 - Máu khó đông;
6 - Hội chứng Tơcnơ; 7 - Hội chứng Đao; 9 - Mù màu đỏ - lục Những thể đột biến nào là hậu quả của đột biến nhiễm sắc thể?
Câu 47 Ưu điểm của phương pháp lai tế bào là
A tạo ra những cơ thể có nguồn gen khác xa nhau hay những thể khảm mang đặc tính của những loài
rất khác nhau thậm chí giữa động vật và thực vật
B tạo ra được những thể khảm mang đặc tính giữa thực vật với động vật.
C tạo ra được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài rất khác xa nhau mà bằng cách tạo giống thông
thường không thể thực hiện được
D tạo ra được những thể khảm mang đặc tính của những loài rất khác nhau.
Câu 48 Một đoạn của gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:
3’TAX – AAG – GAG – AAT – GTT- TTA – XXT – XTT - GTG – GXX – GAA – ATT 5’
Nếu đột biến thay thế nuclêôtit thứ 19 là X thay bằng A, thì số axit amin trong chuỗi polypeptit do gen đột biến tổng hợp là
Trang 22A 5 axit amin B 6 axit amin C 4 axit amin D 7 axit amin
Câu 49 Theo quan niệm hiện đại, đơn vị tiến hóa cơ sở là
nào?
A 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau ≥ 50 cM và tái tổ hợp gen một bên
B 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau ≥ 50 cM và tái tổ hợp gen cả hai bên
C 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau 40 cM và tái tổ hợp gen cả 2 bên.
D 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau 25 cM và tái tổ hợp gen một bên.
Giáo viên: Nguyễn Quang Anh
Hocmai v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang |
Trang 2314-viên: NGUYỄN QUANG ANH
Đây là đề thi tự luyện số 04 thuộc khoá LTĐH KIT-2: Môn Sinh h ọ c (Thầy Nguyễn Q u a ng Anh) Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết trong video bài giảng (ph ầ n 1 và p h ầ n 2)
cân bằng di truyền Trong đó, tính trạng lông màu nâu do alen lặn a quy định, lông vàng do alen A quyđịnh Người ta tìm thấy 40% con đực và 16% con cái có lông màu nâu
Hãy xác định tần số tương đối các alen trong quần thể nói trên?
Câu 2 Nhân tố liên quan đến mật độ và có tác dụng giới hạn kích thước quần thể không phải là
A nhiệt độ thay đổi đột ngột (cao quá hoặc thấp quá) vượt quá giới hạn sinh thái có thể làm chết một
số cá thể trong quần thể
B tập tính ăn thịt (hiệu quả săn bắt của loài ăn thịt cao khi loài con mồi có kích thước lớn)
C các bệnh dịch truyền nhiễm và các chất thải độc tăng lên khi kích thước quần thể tăng lên, có thể
gây chết các cá thể của quần thể
D sự cạnh tranh về nguồn thức ăn hoặc nơi sống giữa các cá thể trong quần thể tăng khi kích thước
quần thể tăng lên làm giảm sức sống và sinh sản của các cá thể trong quần thể
Câu 3 Trong hệ sinh thái, năng lượng tích lũy sản sinh ra chất sống ở mỗi bậc dinh dưỡng thường chiếm
khoảng bao nhiêu phần trăm năng lượng nhận được từ bậc dinh dưỡng liền kề thấp hơn?
Câu 4 Ở ruồi giấm A qui định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với a qui định mắt trắng Cho các cá thể ruồi
giấm đực và cái có 5 kiểu gen khác nhau giao phối tự do (số lượng cá thể ở mỗi kiểu gen là như nhau) Tỉ lệphân li kiểu hình ở đời lai là
A 56,25% mắt đỏ : 43,75% mắt trắng.
C 75% mắt đỏ : 25% mắt trắng.
B 50% mắt đỏ : 50% mắt trắng.
D 62,5% mắt đỏ : 37,5% mắt trắng.
Câu 5 Hai loài sinh vật sống ở các khu vực địa lí khác xa nhau (2 châu lục khác nhau) có nhiều đặc điểm
giống nhau Cách giải thích nào dưới đây về sự giống nhau giữa 2 loài là hợp lí hơn cả?
A Điều kiện môi trường ở hai khu vực khác nhau nhưng được CLTN chọn lọc các đột biến gen giống
nhau
B Điều kiện môi trường ở hai khu vực giống nhau nên CLTN chọn lọc các đặc điểm thích nghi giống
nhau
C Điều kiện môi trường ở hai khu vực giống nhau nên phát sinh các đột biến giống nhau
D Hai châu lục này trong quá khứ đã có lúc gắn liền với nhau.
Câu 6 Trong quần thể ở một loài động vật, xét 1 gen có 6 alen, sự giao phối tự do đã tạo ra bao nhiêu
kiểu gen dị hợp về gen trên trong quần thể?
Câu 7 Cho một cây đậu Hà Lan có kiểu gen dị hợp tử với kiểu hình hoa đỏ tự thụ phấn ở đời sau, người ta
lấy ngẫu nhiên 5 hạt đem gieo Xác suất để trong số 5 cây con có ít nhất 1 cây hoa đỏ là bao nhiêu?
Hocmai v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang |15
Trang 24-A 0,00097 B 0,99999 C 0,99903 D 0,00001.
Câu 8 Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh trong ống nghiệm rồi cho phát triển thành cây đơn bội,
sau đó xử lí hóa chất tạo nên một cây lưỡng bội hoàn chỉnh Điều lí thú là cây lưỡng bội tạo ra bằng cách này sẽ
A có nhiều đặc điểm quý mà bằng cách tạo giống thông thường không có được
B có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen trong tế bào của cây.
C mang đặc điểm tốt của cả 2 cá thể bố mẹ nên sinh trưởng mạnh.
D có kiểu gen dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau trong tế bào.
Câu 9 Bệnh u xơ nang ở người do một đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể thường gây ra Một người đàn
ông bình thường có bố mắc bệnh kết hôn với 1 người phụ nữ bình thường có bố mẹ bình thường nhưng có
em gái mắc bệnh Khả năng để cặp vợ chồng này sinh đứa con đầu lòng mắc bệnh u xơ nang là
Câu 10 Một chu trình sinh địa hóa gồm các khâu nào sau đây?
A Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên và lắng đọng một phần vật chất trong đất,
nước
B Tổng hợp các chất, phân giải các chất hữu cơ và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước
C Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải và lắng đọng một phần vật chất
trong đất, nước
D Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải các chất hữu cơ.
Câu 11 Đột biến lệch bội xảy ra ở một cặp NST trong nguyên phân của tế bào sinh dưỡng 2n sẽ tạo ra 2
TB con có bộ NST
Câu 12 Trong tế bào của cơ thể người bình thường có các gen ức chế khối u làm cho các khối u không
thể hình thành được Tuy nhiên, nếu bị đột biến làm cho gen này mất khả năng kiểm soát khối u thì các
tế bào ung thư xuất hiện tạo nên các khối u Loại đột biến này thường là
A đột biến mất đoạn NST.
C đột biến gen lặn.
B đột biến lệch bội.
D đột biến gen trội.
trạng trội là trội hoàn toàn Tỷ lệ kiểu hình có ít nhất 1 tính trạng trội là
Câu 14 Một sinh vật có bộ NST lưỡng bội là 2n= 4 Kí hiệu những NST này là: Aa, Bb Kí hiệu bộ NST
trong các tế bào ở kì cuối của giảm phân 1 là
A AABB và aabb hoặc AAbb và aaBB
C AABB, aabb, AAbb, aaBB.
B AABB và aaBB hoặc AAbb và aabb
D AB và ab hoặc AB và aB.
Câu 15 Câu nào sau đây đúng?
A Sự hình thành loài mới xảy ra nhanh ở các quần xã gồm nhiều loài thực vật khác xa nhau về di
truyền, bởi cách li di truyền là nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự hình thành loài mới
Trang 25B Sự hình thành loài mới xảy ra nhanh ở các quần xã gồm nhiều loài thực vật có quan hệ di truyền
thân thuộc, bởi con lai giữa chúng dễ xuất hiện và sự đa bội hóa có thể tạo ra con lai song nhị bội phát triển thành loài mới
C Sự hình thành loài mới xảy ra nhanh ở các loài thực vật có kích thước nhỏ, bởi các loài này thường
có chu kỳ sống ngắn, nên số đột biến và biến dị tổ hợp xuất hiện nhiều hơn các loài có chu kỳ sống dài
D Sự hình thành loài mới xảy ra nhanh ở các loài thực vật có kích thước lớn, bởi nhiều loài thực vật
như vậy đã được hình thành qua con đường đa bội hóa, ở những loài này, sự đa bội hóa dễ xảy ra hơn
Câu 16 Ở dê, tính trạng râu xồm do một gen quy định nằm trên NST thường Nếu cho dê đực thuần
chủng có râu xồm giao phối với dê cái thuần chủng không có râu xồm thì F1 thu được 1 đực râu xồm : 1 cái không râu xồm Cho F1 giao phối với nhau thu được ở F2 có tỉ lệ phân li 1 có râu xồm : 1 không có râuxồm Tính trạng râu xồm chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền nào?
Câu 17 Vì sao trong một sinh cảnh xác định, khi số loài tăng lên thì số lượng cá thể của mỗi loài phải
giảm đi?
A Do sự phân chia khu phân bố.
C Do sự phân chia nguồn sống.
B Vì sự cạnh tranh khác loài mạnh mẽ.
D Vì sự cạnh tranh cùng loài mạnh mẽ.
Câu 18 Quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã cho chúng ta biết
A dòng năng lượng trong hệ sinh thái.
B mức độ gần gũi giữa các loài trong quần xã
C sự phụ thuộc về thức ăn của động vật vào thực vật
D sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng.
Câu 19 Nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh sự khác nhau về cấu trúc, chu trình dinh dưỡng và
chuyển hóa năng lượng giữa các hệ sinh thái tự nhiên với các hệ sinh thái nhân tạo?
A Ở hệ sinh thái tự nhiên, tất cả thức ăn cho sinh vật đều được cung cấp bên trong hệ sinh thái còn ở
hệ sinh thái nhân tạo thức ăn được con người cung cấp có một phần sản lượng sinh vật được thu hoạch mang ra ngoài hệ sinh thái
B Hệ sinh thái tự nhiên được cung cấp năng lượng chủ yếu từ Mặt Trời còn hệ sinh thái nhân tạo
ngoài năng lượng Mặt Trời còn được cung cấp thêm một phần sản lượng và năng lượng khác (phân bón, )
C Hệ sinh thái tự nhiên và nhân tạo đều có cấu trúc phân tầng và có đủ các thành phần sinh vật sản
xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
D Thành phần loài phong phú và lưới thức ăn phức tạp ở hệ sinh thái tự nhiên còn hệ sinh thái nhân
tạo có ít loài và lưới thức ăn đơn giản
Câu 20 Cây hạt trần và bò sát ngự trị vào kỉ, đại nào sau đây?
A Kỉ Đệ tam của đại Tân sinh.
C Kỉ Jura của đại Trung sinh.
B Kỉ Cacbon của đại Cổ sinh.
D Kỉ Tam điệp của đại Trung sinh.
AED*CBFGH (* là tâm động) Đột biến trên gây ra hậu quả nào sau đây cho thể đột biến?
A Một số thể đột biến có thể bị giảm khả năng sinh sản.
B Thể đột biến có thể tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng.
Trang 26C Các thể đột biến thường bị giảm khả năng sinh sản.
D Thể đột biến thường bị chết do đột biến làm mất cân bằng gen.
Câu 22 Nội dung nào dưới đây nói về bệnh máu khó đông ở người là không đúng?
A Máu của người này bị thiếu chất sinh sợi huyết nên khi bị tổn thương chảy máu, máu sẽ không
đông được
B Đây là bệnh di truyền duy nhất có thể chữa được
C Bệnh gặp phổ biến ở người nam, rất hiếm gặp ở nữ.
D Bệnh do một đột biến gen lặn trên NST X gây ra
Câu 23 Ứng dụng quan trọng nhất của việc nghiên cứu diễn thế sinh thái là
A chủ động xây dựng kế hoạch bảo vệ và khai thác tài nguyên.
B hiểu biết được các quy luật phát triển của quần xã sinh vật
C dự đoán được các quần xã tồn tại trước đó.
D dự đoán được quần xã sẽ thay thế trong tương lai.
Câu 24 Trong chọn giống, các nhà khoa học có thể dùng biện pháp gây đột biến chuyển đoạn để chuyển
những gen có lợi vào cùng một NST nhằm tạo ra các giống có những đặc điểm mong muốn Đây là ý nghĩa thực tiễn của hiện tượng di truyền nào?
A Liên kết gen.
C Hoán vị gen.
B Liên kết gen và đột biến chuyển đoạn.
D Tương tác gen.
Câu 25 Loại đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây không góp phần dẫn đến hình thành loài mới?
A đột biến đảo đoạn.
C đột biến đa bội.
B đột biến chuyển đoạn.
D đột biến lệch bội.
Câu 25 Loại đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây không góp phần dẫn đến hình thành loài mới?
A đột biến đảo đoạn.
C đột biến đa bội.
B đột biến chuyển đoạn.
D đột biến lệch bội.
Câu 26 Ở người, gen D qui định tính trạng da bình thường, alen d qui định tính trạng bạch tạng, cặp gen
này nằm trên nhiễm sắc thể thường; alen M qui định tính trạng mắt nhìn màu bình thường, alen m qui địnhtính trạng mù màu, các gen này nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y Mẹ bình thường về cả hai tính trạng trên, bố có mắt nhìn màu bình thường và da bạch tạng, con trai vừa bạch tạng vừa mù màu Trong trường hợp không có đột biến mới xảy ra, kiểu gen của mẹ, bố là
Câu 27 Một nhà nghiên cứu theo dõi 6 cặp gen phân li độc lập ở một loài thực vật Mỗi cặp gen đều ở
trạng thái dị hợp tử và các gen quy định tính trạng như sau: R/r - cuống lá đen/đỏ; D/d - thân cao/thân thấp; C/c - vỏ trơn/vỏ nhăn; O/o - quả tròn/ovan; H/h - lá không có lông/ có lông; W/w - hoa tím/hoa trắng Từ phép lai RrDdccOoHhWw x RrddCcooHhww cho xác suất kiểu hình cuống lá đen, thân thấp, vỏ nhăn, quả ovan, lá có lông, hoa màu tím ở đời con là
Trang 27C ARN có thành phần nuclêôtit loại uraxin D ARN có kích thước nhỏ hơn ADN.
Câu 29 Ở ruồi giấm A - mắt bình thường, a - không mắt, gen thuộc NST thường Trong 1 phép lai P: đực
mắt bình thường với cái không mắt được F1 có 5 mắt bình thường: 1 không mắt Kiểu gen của P là
1 - Ung thư máu; 2 - Hồng cầu hình liềm; 3 - Bạch tạng; 4 - Hội chứng Claiphentơ; 5 - Dính ngón tay số 2
và 3; 6 - Máu khó đông; 7 - Hội chứng Tơcnơ; 8 - Hội chứng Đao; 9 - Mù màu Những thể đột biến nào làđột biến lệch bội?
ngựa lông đen : 1 ngựa lông hung Cho các cá thể F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau được F2 có tỉ lệ 6ngựa xám : 1 ngựa đen : 1 ngựa hung Kiểu gen của các cá thể F1 đem lai là
A Các gen tiền khối u bình thường có vai trò giúp điều khiển sự phân chia tế bào chính xác.
B Các gen tiền khối u thường là các gen "dư thừa" trong hệ gen hoặc có nguồn gốc từ virut.
C Các tế bào tạo ra các gen tiền khối u khi tuổi cơ thể ngày càng cao.
D Các gen tiền khối u là các dạng đột biến của các gen bình thường.
Câu 33 Ở một loài thực vật, phép lai giữa 2 cơ thể bố mẹ cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 3 : 1 Phép lai bị
chi phối bởi
A quy luật của Menđen hoặc tương tác gen hoặc liên kết gen
B quy luật tương tác gen hoặc quy luật phân li của Menđen
C quy luật liên kết gen và quy luật tương tác gen bổ sung.
D quy luật phân li độc lập hoặc quy luật tương tác bổ sung.
17,5% Hãy cho biết loại giao tử nào sau đây còn có thể được tạo ra từ quá trình trên, nếu xảy ra hoán vị chỉ ở cặp gen Aa?
A mức phản ứng của kiểu gen.
C sự mềm dẻo kiểu hình (thường biến).
B tương tác giữa kiểu gen và môi trường.
D sự tương tác giữa gen và tính trạng.
Trang 28D số loại giao tử tạo ra ở F1.
Câu 37 Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới
hạn cho phép loài đó tồn tại và phát triển Đây là khái niệm về
A ổ sinh thái của loài.
C ổ sinh thái của quần thể.
B giới hạn sinh thái của loài.
D nơi ở của loài.
của gen?
A Đột biến ở vùng promoter.
C đột biến ở bộ 3 kết thúc.
B đột biến ở bộ 3 mở đầu.
D đột biến ở giữa vùng mã hóa của gen.
Câu 39 Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ trong quần thể?
A Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định.
B Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường
C Tạo nguồn dinh dưỡng cho quần thể.
D Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.
Câu 40 Trong một quần thể thực vật lưỡng bội, lôcut 1 có 5 alen, lôcut 2 có 4 alen, lôcut 3 có 3 alen phân
li độc lập nằm trên NST thường Quá trình ngẫu phối sẽ tạo ra trong quần thể tối đa bao nhiêu loại kiểugen về các alen trên?
mắt đỏ Cho F1 giao phối với nhau thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình: 3 mắt đỏ : 1 mắt nâu (con cái)
(Biết rằng gen A - mắt đỏ, gen a - mắt nâu) Kiểu gen của ruồi F1 là
A Aa x Aa B X X x XYA C XAXa x XaYA D XA Xa x XA Y
Câu 42 Màu da của người do ít nhất 3 gen không alen (A, B, D) quy định, chúng nằm trên các NST
tương đồng khác nhau Khi trong kiểu gen có 1 alen trội bất kì trong 3 gen trội trên, thì tế bào của cơ thể tổng hợp nên một ít sắc tố mêlanin làm da đen thêm một ít so với kiểu gen không có alen trội nào Nếu một người đàn ông có da đen kết hôn với một người phụ nữ có da đen sinh được một người con có da trắng chiếm tỉ lệ 1/16 Kiểu gen của bố mẹ là
A AaBbDd x aaBbdd hoặc Aabbdd hoặc aabbDd B.AaBbDd x AaBbdd hoặc Aabbdd hoặc aaBbdd
A-bb chiếm 35%.Biết mỗi gen quy định một tính trạng và tính trội là trội hoàn toàn Quy luật di truyền chi phối phép lai là
A liên kết gen hoàn toàn.
C hoán vị gen với tần số 15%.
B phân li độc lập.
D hoán vị gen với tần số 30%.
A (+) →B(-)
Cho biết dấu (+): loài được lợi, dấu (-): loài bị hại Sơ đồ trên biểu diễn cho mối quan hệ
C kí sinh và ức chế cảm nhiễm D cạnh tranh và vật ăn thịt - con mồi
Trang 29Câu 45 Một quần thể có cấu trúc như sau P: 17,34%AA : 59,32%Aa : 23,34%aa Trong quần thể trên, sau khi xảy ra 3 thế hệ giao phối ngẫu nhiên thì kết quả nào sau đây không xuất hiện ở F3?
A Tỉ lệ kiểu gen 22,09%AA : 49,82%Aa : 28,09%aa
B Tần số tương đối của A/a = 0,47/0,53.
C Tỉ lệ thể dị hợp giảm và tỉ lệ thể đồng hợp tăng so với P
D Tần số alen A giảm và tần số alen a tăng lên so với P.
Câu 46 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi đề cập đến đột biến lặp đoạn?
A Đột biến lặp đoạn do trao đổi đoạn không cân giữa 2 crômatit của cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
B Đột biến lặp đoạn không làm thay đổi vị trí gen nhưng làm thay đổi nhóm gen liên kết trên nhiễm sắc
thể
C Đột biến lặp đoạn dẫn đến làm tăng cường hoặc giảm bớt mức độ biểu hiện của tính trạng
D Đột biến lặp đoạn làm tăng vật chất di truyền và làm thay đổi hình thái của nhiễm sắc thể.
Câu 47 Nguồn biến dị di truyền nào sau đây được dùng phổ biến trong chọn giống vật nuôi và cây trồng?
A ADN tái tổ hợp và đột biến.
C Nguồn ADN tái tổ hợp.
B Nguồn biến dị tổ hợp.
D Nguồn biến dị đột biến.
Câu 48 Đặc trưng nào sau đây là quan trọng đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể?
Câu 49 Trong các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, enzim ADN pôlymeraza và enzim ARN pôlymeraza
khác nhau cơ bản ở vai trò nào sau đây?
A Enzim ADN pôlymeraza chỉ có vai trò tổng hợp mạch mới còn enzim ARN pôlymeraza vừa có vai
trò tổng hợp mạch mới vừa có vai trò tháo xoắn và tách mạch ADN mẹ
B Enzim ARN pôlymeraza chỉ có vai trò tháo xoắn và tách mạch ADN mẹ còn enzim ADN pôlymeraza
vừa có vai trò tổng hợp mạch mới vừa có vai trò tháo xoắn và tách mạch ADN mẹ
C Enzim ADN pôlymeraza chỉ có vai trò tháo xoắn và tách mạch ADN mẹ còn enzim ARN pôlymeraza
vừa có vai trò tổng hợp mạch mới vừa có vai trò tháo xoắn và tách mạch ADN mẹ
D Enzim ARN pôlymeraza chỉ có vai trò tổng hợp mạch mới còn enzim ADN pôlymeraza vừa có vai
trò tổng hợp mạch mới vừa có vai trò tháo xoắn và tách mạch ADN mẹ
Câu 50 Quan sát quá trình tự nhân đôi ADN của vi khuẩn E coli dưới kính hiển vi điện tử thấy vòng sao
chép có 250 đoạn mồi (primer) Hỏi có tổng cộng bao nhiêu đoạn Okazaki trong vòng sao chép đó?
Trang 30|21-ĐỀ THI TỰ LUYỆN SỐ 05 Giáo viên: NGUYỄN QUANG ANH
Đây là đề thi tự luyện số 05 thuộc khoá LTĐH KIT-2: Môn Si n h h ọ c (T h ầy Nguyễn Qu a ng Anh) Để sử dụng
hiệu quả, Bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết trong
video bài giảng (phần 1 và phần 2)
Câu 1 Trong chọn giống, người ta sử dụng phương pháp giao phối cận huyết và tự thụ phấn chủ yếu để
A cải tiến giống có năng suất thấp.
C thay đổi mức phản ứng của giống
gốc
B củng cố đặc tính tốt, tạo dòng thuần chủng.
D kiểm tra kiểu gen của giống cần quan tâm.
con chuột trưởng thành (30 con đực và 30 con cái) Mỗi năm chuột đẻ 4 lứa, mỗi lứa đẻ 9 con (giả sử
tỉ lệ đực, cái phù hợp nhất cho sự sinh sản là 1 : 1) Giả sử trong thời gian nghiên cứu không có sự tử vong và sự phát tán Sau một năm mật độ chuột tăng lên là
chức năng sinh lí giống như một ông già 70 tuổi Khi tách ADN của một bệnh nhân, người tathấy có nhiều mảnh phân tử ADN nhỏ thay vì một phân tử ADN lớn Nguyên nhân là do trong tếbào người mắc bệnh thiếu enzyme
ligase Câu 4 Theo thuyết tiến hóa hiện đại chọn lọc tự nhiên đóng vai trò
A vừa giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi vừa tạo ra các kiểu gen
thích nghi
B tạo ra các kiểu gen thích nghi từ đó tạo ra các cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi.
C sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các
kiểu gen thích nghi
D tạo ra các kiểu gen thích nghi mà không đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có
kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi
Câu 5 Ở một dòng họ, cho sơ đồ phả hệ dưới đây, biết rằng alen a gây bệnh là lặn so với alen A
không gây bệnh và không có đột biến xảy ra ở các cá thể trong phả hệ:
Kiểu gen của những người: I1, II1,
II ,
II5 và III1 lần lượt là:
Trang 31Hocmai v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang
Trang 32|22-Câu 6 Cho các hoạt động của con người sau đây:
(1) Khai thác và sử dụng hợp lí các dạng tài nguyên có khả năng tái sinh
(2) Bảo tồn đa dạng sinh học
(3) Tăng cường sử dụng chất hóa học để diệt trừ sâu hại trong nông nghiệp
(4) Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản
Giải pháp của phát triển bền vững là các hoạt động
Câu 7 Ở một loài động vật, xét 3 cặp nhiễm sắc thể thường và 1 cặp nhiễm sắc thể giới tính (XX hoặc
XY) Quan sát quá trình giảm phân tại vùng chín ở một cá thể của loài trên có kiểu gen AaBbCcXdEXDe,
người ta thấy 1/3 số tế bào sinh giao tử có hoán vị gen tạo ra các loại giao tử mới Theo lý thuyết, cá thể
này cần tối thiểu bao nhiêu tế bào sinh dục chín tham gia giảm phân để thu được số loại giao tử tối đa?
Biết rằng mọi quá trình sinh học diễn ra bình thường
Câu 8 Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể
A là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào
B là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân.
C có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau
D là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu được nhân đôi.
Câu 9 Đột biến đảo đoạn NST có thể gây ra sự hỏng một gen nào đó trong trường hợp
A vị trí đứt ở giữa gen.
B vị trí đứt không thuộc vùng mã hóa một gen nào đó.
C vị trí đứt ở danh giới giữa hai gen.
D vị trí đứt ở vùng liền kề một gen nào đó
Câu 10 Chọn câu sai:
A Quần thể phân bố trong một phạm vi nhất định gọi là ổ sinh thái của quần thể.
B Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể giúp chúng khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường
C Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài thể hiện thông qua hiệu quả nhóm.
D Cạnh tranh là một đặc điểm thích nghi của quần thể.
Câu 11 Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 11000 cá thể Quần thể này
có tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/năm Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là
Câu 12 Các trình tự ADN ở nhiều gen của người rất giống với các trình tự tương ứng ở tinh tinh Giải
thích đúng nhất cho quan sát này là
A người và tinh tinh có chung tổ tiên tương đối gần
B tinh tinh được tiến hóa từ người.
C tiến hóa hội tụ đã dẫn đến sự giống nhau về ADN
D người được tiến hóa từ tinh tinh.
Câu 13 Plasmit là những cấu trúc di truyền nằm trong … (N: nhân; T: tế bào chất) của vi khuẩn, có cấu
trúc là một phân tử ADN xoắn, kép… (Th: dạng thẳng; V: dạng vòng) gồm khoảng 8000 đến 200.000 cặp nucleotit, có khả năng tự nhân đôi … (Đ: độc lập; C: cùng 1 lần) với ADN của tế bào nhận
Trang 33A N; Th; C B T; V; Đ C T; Th; C D N; V; Đ
Câu 14 Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20, Có 30 tế bào của loài này tham gia giảm phân hình thành
giao tử đực thì ở kì sau của giảm phân II thống kê trong tổng số các tế bào con có bao nhiêu NST ở trạng thái đơn
Câu 15 Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa
Cho biết các cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen thu
được ở F1 là:
Câu 16 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong một chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật phân giải thì thực vật có sinh khối lớn
nhất B Trong lưới thức ăn một loài sinh vật có thể tham gia nhiều chuỗi thức ăn
C Quần xã có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn càng phức tạp.
D Khi một mắt xích trong lưới thức ăn bị biến động về số lượng cá thể, thông thường thì quần xã có
khả năng tự điều chỉnh về trạng thái cân bằng
Câu 17 Đơn vị sinh thái nào sau đây bao gồm cả nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh?
Câu 18 Ý nào dưới đây mô tả về chuỗi thức ăn là không đúng?
A Chuỗi thức ăn thường không bao gồm quá 7 loài sinh vật.
B Các loài trong một chuỗi thức ăn có quan hệ với nhau về dinh dưỡng
C Tất cả chuỗi thức ăn đều bắt đầu bằng sinh vật sản xuất.
D Năng lượng qua các bậc dinh dưỡng giảm nhanh
Câu 19 Phát biểu nào sau đây là đúng với tháp sinh thái?
A Tháp số lượng luôn có dạng chuẩn.
B Các loại tháp sinh thái không phải bao giờ cũng có đáy rộng, đỉnh hẹp
C Các loại tháp sinh thái đều có đáy rộng, đỉnh hẹp
D Tháp sinh khối luôn luôn có dạng chuẩn.
Câu 20 Để chọn tạo các giống cây trồng lấy thân, lá, rễ có năng suất cao, trong chọn giống người ta
thường sử dụng phương pháp gây đột biến
Câu 21 Một đột biến gen có thể gây ra biến đổi nucleotit ở bất kì vị trí nào trên gen Nếu như đột biến
xảy ra ở vùng điều hòa của gen thì gây nên hậu quả gì?
A Khi đó cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi nhưng lượng sản phẩm của gen có thể thay đổi
theo hướng tăng lên hoặc giảm xuống
B Khi đó cấu trúc sản phẩm của gen sẽ thay đổi kết quả thường là có hại vì nó phá vỡ mối quan hệ hài
hòa giữa các gen trong kiểu gen và giữa cơ thể với môi trường
C Khi đó lượng sản phẩm của gen sẽ giảm xuống do khả năng liên kết với ARN polymerase giảm
xuống, nhưng cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi
D Khi đó lượng sản phẩm của gen sẽ tăng lên nhưng cấu trúc của gen chỉ thay đổi đôi chút do biến
đổi chỉ xảy ra ở vùng điều hòa không liên quan đến vùng mã hóa của gen
Trang 34Câu 22 Ở người, alen lặn m nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định khả năng tiết ra mùi thơm trong mồ
hôi Người có alen trội M không có khả năng tiết ra chất này Một quần thể người đang ở trạng thái cân
bằng di truyền có tần số alen M bằng 0,95 Xác suất để một cặp vợ chồng bất kì trong quần thể này sinh ra một người con gái có khả năng tiết chất mùi thơm nói trên là
Câu 23 Điều kiện nghiệm đúng định luật phân li của Mendel là
A quá trình giảm phân xảy ra bình thường.
C số lượng cá thể đem lai phải lớn.
B cá thể đem lai phải thuần chủng.
D tính trạng trội là trội hoàn toàn.
Câu 24 Ở một loài thực vật, gen trội A quy định quả đỏ, alen lặn a quy định quả vàng Một quần thể của
loài trên ở trạng thái cân bằng di truyền có 75% số cây quả đỏ và 25% số cây quả vàng Tần số tương đốicủa các alen A và a trong quần thể là
Câu 25 Trong quá trình phát triển của sinh vật qua các đại địa chất, các diễn biến phân hóa cá xương
phát sinh lưỡng cư, côn trùng ở
Câu 26 Cấu trúc xương của phần trên ở tay người và cánh dơi là rất giống nhau trong khi đó các xương
tương ứng ở cá voi lại có hình dạng và tỷ lệ rất khác Tuy nhiên, các số liệu di truyền chứng minh rằng tất
cả ba loài sinh vật nói trên đều được phân li từ một tổ tiên chung trong cùng một thời điểm Điều nào dưới đây là lời giải thích đúng nhất cho các số liệu này?
A Các gen đột biến ở cá voi nhanh hơn so với người và dơi
B Cá voi xếp vào lớp thú là không đúng.
C Do chọn lọc tự nhiên trong môi trường nước tác động tích lũy những biến đổi quan trọng trong giải
phẫu chi trước của cá voi
D Sự tiến hóa của chi trước thích nghi với người và dơi nhưng chưa thích nghi với cá voi.
Câu 27 Cho một hệ sinh thái rừng gồm các loài và nhóm loài sau: nấm, vi khuẩn, trăn, diều hâu, quạ,
mối, kiến, chim gõ kiến, thằn lằn, sóc, chuột, cây gỗ lớn, cây bụi, cỏ nhỏ Các loài nào sau đây có thể xếp vào bậc dinh dưỡng 2?
A Kiến, thằn lằn, chim gõ kiến, diều hâu.
C Chuột, quạ, trăn, diều hâu, vi khuẩn.
B Chuột, thằn lằn, trăn, diều hâu.
D Nấm, mối, sóc, chuột, kiến.
Câu 28 Trong một cái ao, kiểu quan hệ có thể xảy ra giữa hai loài cá có ổ sinh thái trùng nhau nhiều là
0,1225bb Khi trong quần thể này, các cá thể có kiểu gen dị hợp có sức sống và khả năng sinh sản cao hơnhẳn so với các cá thể có kiểu gen đồng hợp thì
A tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng không thay đổi
B alen trội có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
C alen lặn có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
D tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng bằng nhau.
Câu 30 Trong thực tế cơ thể tam bội thường bất thụ vì
A xác suất để tạo ra giao tử đơn bội của cơ thể tam bội là rất nhỏ nên xác suất để các giao tử bình
thường kết hợp với nhau tạo ra hợp tử 2n lại nhỏ hơn nữa
Trang 35B trong quá trình giảm phân tạo ra giao tử đơn bội không thể thụ tinh với các loại giao tử khác
C không có sự tiếp hợp và trao đổi chéo trong giảm phân nên không tạo ra giao tử bình thường.
D các giao tử bất thường sẽ mất cân bằng hệ gen có khả năng thụ tinh bình thường sinh ra con chỉ có
khả năng sinh sản sinh dưỡng
Câu 31 Chu trình sinh địa hóa là con đường tuần hoàn vật chất
A giữa hệ sinh thái và môi trường.
B từ môi trường vào cơ thể sinh vật và trở lại môi trường
C giữa quần thể và sinh cảnh của nó.
D trong nội bộ quần xã.
Câu 32 Trong các dạng đột biến gen thì
A đột biến gen trội có nhiều ý nghĩa hơn đối với quá trình tiến hóa vì nó biểu hiện ngay ra ngoài kiểu
hình mà đột biến gen trội thường có lợi cho sinh vật vì vậy có thể nhanh chóng tạo ra những dạng thích
nghi thay thế những dạng kém thích nghi
B đột biến trội hay đột biến lặn đều có ý nghĩa như nhau đối với quá trình tiến hóa vì nó tạo ra alen
mới làm phong phú vốn gen của quần thể là nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa
C đột biến gen trội có nhiều ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa vì chỉ gen trội mới tạo ra kiểu hình
thích nghi với điều kiện môi trường hiện tại vì vậy mà nó làm tăng giá trị thích nghi của quần thể trước sự thay đổi của điều kiện môi trường
D đột biến gen lặn có nhiều ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa vì khi nó tạo ra sẽ không biểu hiện ngay
mà tồn tại ở trạng thái dị hợp, dù là đột biến có hại thì cũng không biểu hiện ngay ra kiểu hình vì vậy có
nhiều cơ hội tồn tại và làm tăng sự đa dạng di truyền trong quần thể
Câu 33 Tính trạng do gen trong ti thể quy định sẽ
A thay đổi khi thay thế nhân tế bào bằng một nhân có cấu trúc di truyền khác vì hệ gen trong ti thể là
một phần hệ gen trong nhân
B thay đổi khi thay thế nhân tế bào bằng một nhân có cấu trúc di truyền khác vì luôn có sự tương tác
giữa hệ gen trong nhân và hệ gen của ti thể
C tồn tại khi thay thế nhân tế bào bằng một nhân có cấu trúc di truyền khác vì gen trong ti thể nằm ở
tế bào chất của tế bào
D thay đổi khi thay thế nhân tế bào bằng một nhân có cấu trúc di truyền khác vì hệ gen trong nhân là
một phần hệ gen của ti thể
Câu 34 Nhận xét nào dưới đây không phải là một quan sát hay suy luận dựa trên cơ sở của chọn lọc tự
nhiên?
A Những cá thể thích nghi kém không bao giờ sinh con cái
B Ở một số loài chỉ một số lượng nhỏ cá thể con được sinh ra có thể sống sót.
C Những cá thể nào có tính trạng thích nghi nhất với môi trường thường sinh ra nhiều con hơn so với
những cá thể kém thích nghi với môi trường
D Các loài sinh con nhiều hơn so với số lượng cá thể mà môi trường có thể nuôi dưỡng
Câu 35 Cặp cấu trúc nào dưới đây là cơ quan tương tự?
A Cánh của dơi và tay của người.
C Cánh của chim và cánh của côn trùng.
B Não của mèo và não của chó.
D Ti thể của thực vật và ti thể của động vật.
Câu 36 Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?
Trang 36A (1): chuyển đoạn không chứa tâm động, (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể
B (1): chuyển đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn chứa tâm động.
C (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn không chứa tâm động.
D (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
Câu 37 Ở sinh vật nhân sơ một nhóm gen cấu trúc có liên quan về chức năng thường được phân bố liền
nhau thành từng cụm có chung một cơ chế điều hòa gọi là operon Việc tồn tại operon có ý nghĩa
A Giúp tạo ra nhiều hơn sản phẩm của gen vì nhiều gen phân bố thành cụm sẽ tăng cường lượng sản
phẩm vì vậy đáp ứng tốt với sự thay đổi của điều kiện môi trường
B Giúp cho gen có thể đóng mở cùng lúc vì có cùng một vùng điều hòa vì vậy nếu như đột biến ở
vùng điều hòa thì chỉ ảnh hưởng đến sự biểu hiện của một gen nào đó ở trong operon
C Giúp cho vùng promoter có thể liên kết dễ dàng hơn với ARN polymerase vì vậy mà gen trong
operon có thể cảm ứng dễ dàng để thực hiện quá trình phiên mã tạo ra sản phẩm khi tế bào cần
D Giúp một quá trình chuyển hóa nào đó xảy ra nhanh hơn vì các sản phẩm của gen có liên quan về
chức năng cùng được tạo ra đồng thời, tiết kiệm thời gian
nucleotit loại A, trên mạch thứ hai có 600 nucleotit loại X Hỏi gen trên có thể có tối đa bao nhiêu loại bội
ba mã hóa khác nhau
phân ở bố và mẹ không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST Kết luận nào sau đây về quá trình
giảm phân ở bố và mẹ là đúng?
A Trong giảm phân II ở bố, cặp NST số 21 không phân li, ở mẹ giảm phân bình thường
B Trong giảm phân I ở bố, cặp NST số 23 không phân li, ở mẹ giảm phân bình thường
C Trong giảm phân I ở mẹ, cặp NST số 21 không phân li, ở bố giảm phân bình thường
D Trong giảm phân II ở mẹ, cặp NST số 23 không phân li, ở bố giảm phân bình thường.
Câu 40 Trong kĩ thuật cấy gen, để có thể tách các gen mã hóa cho những protein nhất định các enzyme
restrictaza (enzyme giới hạn) phải có tính năng sau:
A Thúc đẩy quá trình tháo xoắn các phân tử ADN.
B Nhận ra và cắt đứt ADN ở những trình tự nucleotit xác định
C Lắp ghép các nucleotit theo nguyên tắc bổ sung.
D Nối các đầu nucleotit tự do lại với nhau bằng các liên kết hóa trị.
Câu 41 Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa Kiểu gen AA làm trứng không nở
Tính theo lí thuyết, phép lai giữa các cá chép không vảy sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là
A 3 cá chép không vảy : l cá chép có vảy.
C 100% cá chép không vảy.
B 2 cá chép không vảy : l cá chép có vảy.
D l cá chép không vảy : 2 cá chép có vảy.
xuất hiện thân cao, hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 gồm 4 lớp kiểu hình với tổng số 17490 câytrong đó có 700 cây thân thấp, hoa trắng Biết các gen tác động riêng rẽ Lấy ngẫu nhiên 2 cây trong tổng
số cây ở F2 , xác suất thu được cả hai cây đều là cây thân cao, hoa đỏ là
Trang 37B Ở Việt Nam, vào mùa xuân khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều.
C Ở đồng rêu phương Bắc, cứ 3 năm đến 4 năm, số lượng cáo lại tăng lên gấp 100 lần và sau đó lại
giảm
D Ở Việt Nam, hàng năm vào thời gian thu hoạch lúa, ngô,… chim cu gáy thường xuất hiện nhiều
Câu 44 Cho các nhân tố sau:
(1) Biến động di truyền
(2) Đột biến.
(3) Giao phối không ngẫu nhiên
(4) Giao phối ngẫu nhiên.
Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:
Câu 45 Cho 3 loại hình tháp sinh khối A, B, C (dưới đây) tương ứng với 3 quần xã I, II, III
Hệ sinh thái bền vững nhất và kém bền vững nhất tương ứng là
Câu 46 Trong một hệ sinh thái,
A năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường
và không được tái sử dụng
B vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới
môi trường và được sinh vật sản xuất tái sử dụng
C năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường
và được sinh vật sản xuất tái sử dụng
D vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới
môi trường và không được tái sử dụng
Câu 47 Cho một số hiện tượng sau :
(1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á
Trang 38(2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay
(3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.
(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của các loài cây khác.
Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử ?
Câu 48 Trong một hòn đảo biệt lập ở trạng thái cân bằng di truyền có 5800 người sống, trong đó có 2800
nam giới Trong số này có 196 nam bị mù màu Kiểu mù màu này do 1 alen lặn m nằm trên NST giới tính
X không có alen tương ứng trên Y Kiểu mù màu này không ảnh hưởng đến sự thích nghi của cá thể Khả năng có ít nhất 1 phụ nữ của hòn đảo này bị mù màu là bao nhiêu?
P: 0,50AA + 0,30Aa + 0,20aa = 1
F1: 0,45AA + 0,25Aa + 0,30aa = 1
F2: 0,40AA + 0,20Aa + 0,40aa = 1
F3: 0,30AA + 0,15Aa + 0,55aa = 1
F4: 0,15AA + 0,10Aa + 0,75aa = 1
Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?
A Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn.
B Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần
C Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.
D Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp.
Câu 50 Bằng công nghệ tế bào thực vật, người ta có thể nuôi cấy các mẩu mô của một cơ thể thực vật rồi
sau đó cho chúng tái sinh thành các cây Bằng kĩ thuật chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều con vật quý hiếm Đặc điểm chung của hai phương pháp này là
A đều thao tác trên vật liệu di truyền là ADN và nhiễm sắc thể
B đều tạo ra các cá thể có kiểu gen đồng nhất.
C các cá thể tạo ra rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hình
D đều tạo ra các cá thể có kiểu gen thuần chủng.
Giáo viên : NGUYỄN QUANG ANH
Hocmai v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 29–
Khoá học LTĐH KIT-2 : Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) Đề thi tự luyện số 06
ĐỀ THI TỰ LUYỆN SỐ 06 Giáo
Trang 39(ph ầ n 1 và p h ầ n 2).
Câu 1 Xét một gen có 2 alen A và a của một quần thể động vật, trong đó A quy định lông đen, a quy định
lông trắng và kiểu gen Aa biểu hiện tính trạng lông khoang Sau 3 thế hệ ngẫu phối, người ta thấy rằng trong quần thể, số cá thể lông khoang nhiều gấp 6 lần số cá thể lông trắng Tần số các alen A và a lần lượt là
Câu 2 Khi kích thước quần thể giao phối xuống dưới mức tối thiểu, mức sinh sản sẽ giảm Giải thích nào sau
đây là đúng?
A Do sự hỗ trợ giữa các cá thể giảm nên làm giảm khả năng sinh sản.
B Do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực và cái giảm nên mức sinh giảm.
C Do số lượng giảm nên các cá thể có xu hướng di cư sang quần thể khác làm giảm mức sinh D
Do các cá thể có xu hướng giao phối gần nên mức sinh giảm
30% Theo lý thuyết, tỷ lệ các loại giao tử A B D và aB d được tạo ra lần lượt là:
4 Vật chất trong sinh quyển được duy trì sự cân bằng thông qua
A các chuỗi và lưới thức ăn trong các hệ sinh thái B
chu trình sinh địa hóa các chất
C các cơ chế trao đổi vật chất giữa sinh vật với môi trường D
các sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau
Câu 5 Giả sử có một gen với số lượng các cặp nucleotit ứng với mỗi đoạn exon và intron như sau:
Phân tử protein có chức năng sinh học được tạo ra từ gen này chứa bao nhiêu axit amin? A
119 axit amin B 118 axit amin C 59 axit amin D 58 axit amin.
Câu 6 Phát biểu nào sau đây là đúng về liên kết gen?
A Các gen trên cùng một cặp nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số
nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài
B Các gen trên cũng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên
kết thường bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài
C Các gen trên cùng một cặp nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số
nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong hợp tử của loài
D Các gen trên cũng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên
kết bằng số nhiễm sắc thể trong hợp tử của loài
Câu 7 Ở đậu, alen A quy định tính trạng cây cao, alen a quy định tính trạng cây thấp; alen B quy định quả
hình tròn; alen b quy định quả hình bầu dục Tạp giao các cây đậu có cùng kiểu gen thu được kết quả sau:
Hocmai v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang
|30-a B
Trang 40140 cây cao, quả tròn; 40 cây thấp, quả bầu dục; 10 cây cao, quả bầu dục; 10 cây thấp, quả tròn Biết cácgen nằm trên NST thường Kiểu gen của cây đem lai và tần số hoán vị gen là
A Ab x Ab , f = 20%, xảy ra ở hai giới
C Ab x Ab , f = 20%, xảy ra ở một giới
B AB x AB , f = 20%, xảy ra ở một giới
D AB x AB , f = 20%, xảy ra ở hai giới
Câu 8 Loài người xuất hiện trong kỷ Đệ tứ với đặc điểm về địa chất khí hậu là
A các lục địa đã hình thành, khí hậu ẩm và nóng.
B các lục địa gần giống ngày nay, khí hậu ấm áp
C khí hậu ẩm và nóng, sau đó trở nên lạnh và khô.
D các lục địa gần giống ngày nay, khí hậu lạnh và khô.
Câu 9 Nhận định nào sau đây đúng với quan niệm của Đacuyn?
A Quần thể sinh vật có xu hướng thay đổi kích thước trong mọi điều kiện môi trường.
B Biến dị cá thể được phát sinh do đột biến và sự tổ hợp lại vật chất di truyền của bố mẹ.
C Khi điều kiện sống thay đổi, tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể cũng thay đổi.
D Các loài sinh vật có xu hướng sinh ra một số lượng con nhiều hơn so với số con có thể sống sót đến
tuổi sinh sản
Câu 10 Trong các kiểu phân bố cá thể của quần thể, kiểu phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi
A điều kiện sống phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
B điều kiện môi trường phân bố ngẫu nhiên và không có sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
C điều kiện sống phân bố không đồng đều và giữa các cá thể không có sự hỗ trợ lẫn nhau
D điều kiện sống phân bố đồng đều, trong quần thể không có sự cạnh tranh gay gắt.
Câu 11 Trong kỹ thuật di truyền, để xác định được tế bào nhận được ADN tái tổ hợp, các nhà khoa học
phải
A chọn loại vi khuẩn dễ quan sát.
C chuyển gen bằng plasmit.
B chuyển nhiều gen vào tế bào nhận.
D chọn thể truyền mang gen đánh dấu.
Câu 12 Nhận định nào sau đây là đúng về năng lượng trong hệ sinh thái:
A Năng lượng trong hệ sinh thái bị thất thoát chủ yếu qua chất thải và các bộ phận bị rơi rụng (lá cây,
rụng lông, lột xác…)
B Sinh vật ở bậc dinh dưỡng cao hơn tích lũy năng lượng nhiều hơn so với sinh vật ở bậc dinh dưỡng
thấp hơn vì vậy mà chuỗi thức ăn thường có không quá 7 loài
C Dòng năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi
trường và qua mỗi bậc dinh dưỡng lượng tiêu hao rất lớn
D Nếu một chuỗi thức ăn bắt đầu bằng thực vật thì động vật ăn thực vật có mức năng lượng cao nhất
trong chuỗi thức ăn
Câu 13 Cho trâu đen lai với trâu đen thu được 4 nghé con trong đó có cả nghé đen và nghé trắng, biết tính
trạng do một cặp gen quy định, tính trạng trội là trội hoàn toàn Khẳng định nào sau đây là sai?
A Từ dữ liệu đã cho, không thể xác định được chính xác có bao nhiêu nghé đen và nghé trắng trong 4
nghé con thu được
B Trong số 4 nghé con thu được có thể có 3 nghé trắng, 1 nghé đen
C Tính trạng màu đen ở trâu là tính trạng trội.
D Trong các nghé con thu được chắc chắn có 3 nghé đen và 1 nghé trắng.