Nguyên tắc đểv sản xuất thép là oxi hóa các tạp chất trong gang Si, Mn, S, P, C thành oxit để giảm hàm lượng của chúng.. Vậy khối lượng củaNaHCO3và KHCO3 trong hỗn hợp lần lượt là: A..
Trang 1Bộ đề luyện thi đại học 2011
Lưu hành nội bộ-ĐT:O984502458 1
Đề 8
Câu 1: Khi điện phân nóng chảy NaOH, các phản ứng đúng nào xảy ra trong số các phản ứng sau:
(1) Catốt : Na 1.e Na (2) Anốt : 2.OH 2e O 2 2.H (3) Anốt : 4.OH 2.2e O 2 H O2 (4) Catốt : Na 1.e Na
(5) Ptđp: 4.NaOH dpnc 4.Na O2 2.H O2 (6) Ptđp: 4 NaOH dpnc 4 Na O2 2 H O2
A (1), (3), (5) B (3), (4), (6) C (1), (2), (6) D (3), (4), (5)
Câu 2: Tính dẫn điện của dãy các kim loại nào sau đây tăng dần theo thứ tự từ trái sang phải ?
A Ag Cu Al Fe Zn, , , , B Cu Al Zn Fe Ag, , , ,
C Fe Zn Al Cu Ag , , , , D Al Zn Fe Cu Ag , , , ,
Câu 3: Cho 2 lá Zn vào 2 cốc đựng 2 dung dịch HNO3 loãng có nồng độ khác nhau, thấy:
- Cốc 1: Có khí X không màu thoát ra và bị hóa nâu ngoài không khí
- Cốc 2: Có khí Y không màu, không mùi, không cháy và nhẹ hơn không khí thoát ra
Vậy khí X và khí Y lần lượt là khí nào sau đây:
A NO2 và NO B NO và N2O C NO2 và N2 D NO và N2
Al X Y X
Vậy (X), (Y) lần lượt là các chất:
A Al O2 3, N aAlO2 B N aAlO ,2 Al OH ( )3 C Al OH ( ) ,3 N aAlO2 D N aAlO ,2 AlCl3
Câu 5: Khi điện phân hỗn hợp gồm các dung dịch chứa: FeCl3, CuCl2, HCl Trong số các phản ứng sau, hãy chọn phản ứng đúng xảy ra ở catốt và theo đúng thứ tự điện phân:
(1) Cu2 2.e Cu (2) Fe3 3.e Fe
(3) Fe3 1.e Fe2 (4) Fe2 2.e Fe (5) 2.H 2.1e H2
2
2
2
F e C u H F e
C u H F e
F e
A (4), (5), (1), (3) B (2), (1), (5), (3) C (3), (1), (5), (4) D (1), (3), (5), (4)
Câu 6: Chọn câu sai trong các phát biểu sau:
A Gang là hợp kim của Fe-C với một số nguyên tố khác
B Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt trong oxit bằng H2 ở nhiệt độ cao
C Nguyên liệu chính để sản xuất thép là gang trắng hoặc gang xám, sắt thép phế liệu
C Nguyên tắc đểv sản xuất thép là oxi hóa các tạp chất trong gang (Si, Mn, S, P, C) thành oxit để giảm hàm lượng của chúng
Câu 7: Chọn phương pháp đúng để tinh chế FeSO4 khi có lẫn CuSO4
A Cho dd NH3 đến dư vào dd hỗn hợp để tách Cu2 dưới dạng phức tan 2
3 4
Cu NH
B Cho dd NaOH đến dư vào dd hỗn hợp để tách Cu2
dưới dạng kết tủa Cu OH ( )2
C Cho thanh Fe vào dd hỗn hợp để Cu2tách ra ở dạng Cu bám vào thanh sắt
D Cho thanh Zn vào dd hỗn hợp để Cu2tách ra ở dạng Cu bám vào thanh kẽm
Câu 8: Khối lượng chất rắn thu được khi hòa tan hoàn toàn 1,12 gam Fe vào dd AgNO3 dư là:
Câu 9: Có 5 dd đựng trong 5 lọ mất nhãn gồm: AlCl3, FeCl3, FeCl2, MgCl2, NH Cl4 Chỉ dùng 1 hóa chất nào sau đây để nhận biết từng chất trong các lọ trên:
Câu 10: Nung nóng 4,84 gam hỗn hợp gồm: NaHCO3và KHCO3 thì thu được 0,56 lít CO2 (ở đktc) Vậy khối lượng củaNaHCO3và KHCO3 trong hỗn hợp lần lượt là:
A 3,36 g và 1,48 g B 0,84 g và 4g C 2,84 g và 2 g D 1,84 g và 3 g
Câu 11: Hòa tan 10 gam hỗn hợp gồm bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl, thu được 1,12 lít khí (ở đktc) thoát ra Vậy % khối lượng lần lượt của Fe và Fe2O3 là:
A 11,2% và 88,8% B 56% và 44% C 44% và 56% D 28% và 72%
Câu 12: Cho 4 kim loạiu Al Fe Ag Cu , , , và 4 dd muối NiSO4, AgNO3, FeSO4, CuCl2 Kim loại nào sau đây tác dụng được với cả 4 dd muối trên:
Trang 2Bộ đề luyện thi đại học 2011
Lưu hành nội bộ-ĐT:O984502458 2
Câu 13: Khi sục khí H2S vào dd Pb(NO3)2 ta thu được một kết tủa có màu:
Câu 14: Nhận định nào sau đây khơng đúng khi nĩi về kim loại phân nhĩm chính nhĩm II
A Kim loại pnc nhĩm II cĩ t s0 t nc0 biến đổi khơng theo quy luật nhất định
B Kim loại pnc nhĩm II đều là kim loại nhẹ (trừ Ba)
C Kim loại pnc nhĩm II đều là các kim loại cĩ độ cứng lớn
D Kim loại pnc nhĩm II cĩ kiểu mạng tinh thể khơng giống nhau
Câu 15: Để nhận biết được 3 chất rắn đựng trong 3 lọ mất nhãn: CaO, MgO, Al2O3 bằng hĩa chất nào sau đây:
Câu 16: Ngâm 1 đinh sắt sạch trong 200 ml dd CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dd, rửa nhẹ, sấy khơ và cân lại thấy khối lượng đinh sắt nặng thêm 0,8 gam Vậy nồng độ mol/l của dd CuSO4 bằng:
Câu 17: Để thu được rượu nguyên chất từ dd rượu, ta dùng hĩa chất nào sau đây:
A Cho H2SO4 đậm đặc vào rượu B Cho CuSO4 khan vào rượu
A Cho P2O5 đậm đặc vào rượu D Cả A, B, C đều đúng
Câu 18: X là kim loại khi cho phản ứng với dd HCl sinh ra H2 rất mạnh, đồng thời làm cho dd nĩng lên Nếu cho kim loại đĩ vào nước thì thì giải phịng H2 ngay ở đk thường Vậy X cĩ thể là những kim loại nào sau đây:
A K, Na, Fe B K, Na, Ca C K, Na, Ca, Fe D K, Na, Ca, Mg
Câu 19: Vơi sống sau khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín Nếu khơng thì lâu ngày vơi sẽ “chết” Vậy phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng vơi “chết” ?
A Ca OH ( )2 CO2 CaCO3 H O2 B Ca OH ( )2 Na CO2 3 CaCO3 2 NaOH
C CaO CO2CaCO3 D Tất cả những phản ứng trên
Câu 20: Cho 1040 gam dd BaCl2 10% vào 200 gam dd H2SO4 a% Lọc bỏ kết tủa , để trung hoà nước lọc người ta phải dùng 250 ml dd NaOH 25% ( d=1,28 g/ml) Vậy nồng độ % của H2SO4 trong dd đầu là:
Câu 21: Rượu đơn chức X cĩ cơng thức phân tử là C4H10O, khi bị oxi hĩa tạo ra xeton, cịn khi tách nước thì tạo ra anken mạch thẳng Vậy cơng thức cấu tạo đúng của rượu là:
A CH3-CH2 -CH2 -CH2 –OH B (CH3)2CH -CH2 –OH
C CH3-CH2 -CHOH –CH3 D (CH3)3C–OH
Câu 22: Ứng với cơng thức phân tử C7H8O cĩ bao nhiêu đồng phân chứa nhân bezen ?
Câu 23: Hợp chất nào sau đây khơng khơng chứa nhĩm –CHO ?
Câu 24: Cho các chất sau: (a) HCOOH ; (b) CH3COOH ; (c) Cl-CH2-COOH ; (d) CHCl2-COOH
Câu nào sau đây đúng của dãy xếp theo chiều tăng dần tính axit của các chất trên ?
A (a) < (b) < (c) < (d) B (c) < (a) < (b) < (d) C (b) < (a) < (c) < (d) D (a) < (b) < (d) < (c) Câu 25: Etilenglicol tác dụng với hh 2 axit CH3COOH và HCOOH thì sẽ thu được bao nhiêu este khác nhau:
Câu 26: Ứng dụng nào sau đây khơng phải của phenol ?
A Làm nguyên liệu để điều chế nhựa Bakelit B Làm nguyên liệu điều chế phẩm nhuộm
C Làm chất tẩy trùng, tẩy uế D Nguyên liệu để sản xuất để điều chế thủy tinh hữu cơ Câu 27: Phát biểu nào sau đây khơng đúng ?
A Lipit cịn gọi là chất béo B Este của glixerin và axit béo gọi là chất béo
C Chất béo rắn là chất chủ yếu chứa các gốc axit béo khơng no
D Dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng cịn mỡ động vật thường ở trạng thái rắn
Câu 28: Đun nĩng 6g CH3COOH và 6g C2H5OH cĩ H2SO4 đậm đặc làm xúc tác Tìm khối lượng este tạo thành khi hiệu suất 80%
A.7,04g B.8g C.10g D.12g
Câu 29: Hợp chất C3H6O tác dụng được với Na, H2 và tham gia được phản ứng trùng hợp Vì vậy A cĩ thể là:
A CH3CHO B CH3 –O-CH3 C CH2 =CH-O-CH3 D CH2 =CH-CH2-OH
CO2 vµ 2,52 gam H2O
C©u 30: Hái m cã gi¸ trÞ lµ bao nhiªu
A 1,48 gam B 2,48 gam C 14,8 gam D KÕt qu¶ kh¸c
C©u 31: ThĨ tÝch khÝ oxi cÇn dïng lµ bao nhiªu?
A.15,322 lÝt B 12,532 lÝt C 15,522 lÝt D 5,376 lÝt 3,808 lit
Trang 3Bộ đề luyện thi đại học 2011
Lưu hành nội bộ-ĐT:O984502458 3
Câu 32: Để phân biệt fomon và CH3OH, nên dùng thuốc thử nào sau đây ?
Câu 33: Phát biểu nào sau đây khơng đúng ?
A Hợp chất Saccarozơ thuộc loại đisaccari
B Đồng phân của glucozơ là mantozơ
C Saccarozơ khơng cĩ đồng phân mạch hở vì dạng mạch vịng khơng thể chuyển thành mạch hở
D Phân tử Saccarozơ cĩ nhiều nhĩm hidroxyl nhưng khơng cĩ nhĩm cacbonyl
Câu 34: Đốt cháy hồn tồn 6,2g photpho trong oxi lấy dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 150ml dd NaOH 2M Sau pư, trong dd thu được cĩ các muối:
A Na3PO4 B Na2HPO4 và Na3PO4 C NaH2PO4 và Na3PO4 D NaH2PO4 và Na2HPO4 Câu 35: Nhận biết dd các muối : Fe2(SO4)3 , FeSO4 , FeCl2 ta có thể dùng cách nào sau đây :
A Dd BaCl2 B Dd NaOH C Dd BaCl2 và NaOH C Dd AgNO3 Câu 36: Cho lượng dư anilin phản ứng hồn tồn với dd cĩ chứa 0,1 mol H2SO4 lỗng Vậy lượng muối thu được sau phản ứng bằng:
A 18,7 gam B 156,5 gam C 27,6 gam D 28,4 gam
Câu 37: Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít rượu etylic (d = 0,8g/m), ở hiệu suất 80% là:
A 185,6 gam B 156,5 gam C 190 gam D 195,6 gam
Câu 38: Đốt cháy hồn tồn một ete đơn chức ta thu được CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ mol
2 : 2 5 : 4
H O CO
n n Vậy ete trên được tạo ra từ:
A Rượu etylic B Rượu metylic và rượu n-propylic
C Rượu metylic và rượu iso-propylic D Tất cả đều đúng
Câu 39: Chất nào sau đây cĩ nhiệt độ sơi cao nhất:
A CH3CH2CH2OH B CH3COOH C CH3CH2CH2NH2 D CH3CH2-O-CH3
Câu 40: Cho một loại quặng bơxit cĩ chứa 60% Al2O3 Người ta sản xuất nhơm từ 2,125 tấn quặng bơxit đĩ bằng phương pháp đpnc nhơm oxit thu được 0,54 tấn nhơm Vậy hiệu suất của quá trình sản xuất nhơm là:
Câu 41: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu Nếu quá trình chế biến rượu bị hao hụt mất 10% thì lượng rượu thu được là:
A 2.0 kg B 1,8 kg C 0,92 kg D 1,23 kg
Câu 42: Trong số muối kép của nhơm thì cĩ một muối gọi là phèn chua Phèn chua cĩ nhiều ứng dụng trong cơng nghiệp và trong cuộc sống như làm trong nước giếng Vậy phèn chua cĩ cơng thức:
A K2SO4 Al2(SO4)3.24H2O B KCl.AlCl3.24H2O
C (NH4)2SO4 Al2(SO4)3.24H2O D (NH4)2SO4 Fe2(SO4)3.24H2O
Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam Al trong dd HNO3 dư thu được hh khí Y gồm NO và NO2 (ở đktc) và không tạo ra NH4NO3 Biết tỉ hơi của Y so với H2 bằng 19 Vậy thể tích mỗi khí trong Y bằng:
A 5,72 lít và 5,72 lít, B 6,72 lít và 6,72 lít, C 4,00 lít và 7,00 lít, D kết quả khác
Câu 44: Hình dạng của obitan nguyên tử phụ thuộc vào
A Lớp e B Năng lượng e C Số e trong vỏ ng/tử D Đặc điểm mỗi phân lớp e Câu 45: Để tái tạo lại anđehit hay xeton từ hợp chất kết tinh bisunfit ta dùng dd chất nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dd Na2SO4 D Cả A, B, C
Câu 46: Nhơm clorua (AlCl3) trong nước bị thủy phân, nếu thêm vào dung dịch nhơm clorua một trong các chất sau đây, chất nào làm tăng tốc độ thủy phân của nhơm clorua:
Câu 47: Thổi 0,5 mol khí CO2 vào dd chứa 0,4 mol Ba(OH)2 Sau p/ứ thu được g mol kết tủa Giá trị của g là:
A 19,7 g B 39,4 g C 59,1 g D 78,8 g
Câu 48 Nitơ pư được với tất cả các chất trong nhĩm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
A Li, Al, Mg B H2, O2 C Li, H2, Al D O2, Ca, Mg
Đề dùng cho câu 49-50: Cho 2,78 gam hỗn hợp kim loại A gồm Al và Fe (ở dạng bột) vào 500
ml dung dịch CuSO4 0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam chất rắn B gồm 2 kim loại và dung dịch C
Câu 49: Vậy phần trăm khối lượng kim loại Al trong hỗn hợp A
A %m Al 19, 42% B %m Al 80, 58% C %m Al 80, 25% D %m Al 30, 0%
Câu 50: Cho 300 ml dd NaOH 0,5M vào dd C Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc kết tủa rửa sạch và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn D Tính khối lượng chất rắn D
A 1,6 gam B 3,2 gam C 0,8 gam D 4,8 gam /