Hãy sắp xếp các hợp chất trong dãy sau đây theo thứ tự tăng dần mức độ linh động của nguyên tử H trong nhóm chức có ví dụ về phản ứng kèm theo: axit axetic, rượu etylic, phenol, nước.. V
Trang 1MƯỜI ĐÈ THỊ ĐẠI HỌC THAM KHẢO
MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài: 180 phút
Câu I (1,5 điểm)
Ba nguyên tổ X, Y, Z trong cùng một chu kỳ có tông số hiệu nguyên tử là 39 Số hiệu của nguyên tử Y
bằng trung bình cộng số hiệu của nguyên tử X và Z Nguyên tử của 3 nguyên tố này hầu như không phản
ứng với H:O ở điêu kiện thường
I._ Hãy xác định vị trí các nguyên tố đó trong bảng tuân hoàn các nguyên tố hoá học
2 So sánh độ âm điện bán kính nguyên tử của các nguyên tổ đó So sánh tính bazơ của các hidroxit 3 Tìm cách tách từng oxit ra khỏi hỗn hợp oxit của 3 nguyên tổ đó
Cau Il (1,5 điểm)
I Hãy sắp xếp các hợp chất trong dãy sau đây theo thứ tự tăng dần mức độ linh động của nguyên tử H trong nhóm chức (có ví dụ về phản ứng kèm theo): axit axetic, rượu etylic, phenol, nước
2 So sánh (có giải thích) độ mạnh tính axit cua cdc hgp chat: phenol, p-cresol, p-nitrophenol, axit picric
và độ mạnh tính bazơ của các chất: anilin, alylamin, dimetylamin, etylamin, amoniac
Cau Ill (1,5 diém)
| Viết hai phương trình phản ứng minh họa hoạt tính hóa học của ozon mạnh hơn oxi
2 Hãy trình bày và giải thích các hiện tượng xảy ra trong các thí nghiệm sau: (a) Thêm vài giọt
phenolphtalein vào dung dịch Naz:S (dung dịch X) sau đó sục khí SO: vào dung dịch thu được cho đến
dư (b) Thêm HCI dự vào dung dịch X và đun nóng (c) Thêm vài giọt CuC]; vào dung dịch X (d)
Thêm vài giọt dung dịch X vào dung dịch AIC]: (e) Thêm vài giọt dung dịch X vào dung dịch hỗn
hợp KMnO; và H:SO
CAU IV (1, 5 diém)
._ (a) Viết phương trình phản ứng điều chế nhựa phenolfomandehit (cầu tạo mạch thăng) từ các monome
tương ứng (b) Trong quá trình điều chế này, người ta thu được sản phâm thơm trung gian X Các nghiên cứu cho thấy X chứa 67,75% C, 6,45% H va 25 80% O; Mx = 124 g/mol; 1, 24 g X tac dung
với Na thấy thoát ra 0,253 lít H, (27°C, 740 mmHg), còn đê trung hòa 2.48 gam X can 20 ml dung
dich NaOH IM Xác định cầu tạo của X và viết các phương trình phản ứng biết X có khả năng tạo liên kết H nội phân tử
2 Hidrocacbon mach thăng A có m.u.:m,, =36: 7 Xác định cầu tạo của A và hoàn thành dãy chuyên hoa: A > A, > A; > Phenol +H), Ni > Ay +CuO >As KMnO,,H” >A, —> tơ nilon 6,6
Câu V (2,0 điểm)
Trộn lẫn phèn sắt-amoni [NH.Fe(SO,): I2H; 20}, dung dịch nhôm sunfat và axit sunfuric người ta thu được 400ml dung dịch A Chia A thành hai phần băng nhau Thêm BaC]; dự vào phân 1 thu được 13.98 gam
kết tủa Mặt khác thêm từ từ đến dư Ba(OH); vào phân 2 và đun nóng thì thu được 224ml khí duy nhất (đo
ở đktc) Khối lượng kết tủa lớn nhất và nhỏ nhất thu được tương ứng là 16,61 gam và 15.05 gam Tính pH của dung dịch A (bỏ qua tương tác của các ion với nước)
Câu VI (2,0 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 4.3 gam một chất hữu cơ X thu được hỗn hợp khí CO;, H; 20, HCl Dẫn hỗn hợp này
vào bình đựng dung dịch AgNO;: dư có mặt HNO; ở 0°C thu được 5.74 gam kết tủa và khối lượng bình dung dich AgNO, tang them 2,54 gam Khi thoat ra khỏi bình dung dich AgNO, dan vao 5 lit dung dich
Ca(OH), 0,02M thay xuất hiện kết tủa, lọc bỏ kết tủa, dung dịch còn lại đem tác dụng với dung dịch
Ba(OH), du lai thay xuat hién thém ket tua, tong khối lượng kết tủa ở hai thí nghiệm sau là 13,94 gam
| Tìm công thức phân tử của X, biết Mx < 230 gan/mol
2 A,B, D là các đồng phân của X thoả mãn điêu kiện sau:
* 43 gam A + NaOH dư —› 12.4 gam C;H,(OH); + 0.4 mol muối A; + NaCl
* B+ NaOH du — Mudi B, + CH;CHO + NaCl + H,0
* D-+NaQOH dự —› Muối D, + CH;COONa + NaCl + H,O
Lập luận tìm công thức cầu tạo của A, B, D và viết phương trình phản Ứng xảy ra, biết B là
Trang 2
MÔN HÓA HỌC
Câu I (1.5 điểm)
Ba nguyên tổ X, Y, Z trong cùng một chu kỳ có tông số hiệu nguyên tử là 39 Số hiệu của nguyên tử Y bằng trung bình cộng số hiệu của nguyên tử X và Z Nguyên tử của 3 nguyên tố này hầu như không phản ứng với H:O ở điêu kiện thường
I Hãy xác định vị trí các nguyên tố đó trong bảng tuân hoàn các nguyên tổ hoá học
2 So sánh độ âm điện bán kính nguyên tử của các nguyên tổ đó So sánh tính bazơ của các hidroxit
3 Tìm cách tách từng oxit ra khỏi hỗn hợp oxit của 3 nguyên tổ đó
Z,+Z,+Z, =39 7 =13
>{
I Theo giả thiết: Zz, = Z, +Z, 7, oe, 46: 0,25
2 3
Vì X, Y và Z cùng chu kỳ nên nghiệm thích hợp la: Z, =12, Z, =14
Mg: [Ne] 3s” (ô thứ 12, chu kỳ 3, nhóm IIA)
Hà ui: [Ne] 3s 3p- (6 thứ 14, chu kỳ 3, nhóm [VA) 053 2222221227112211122112211211 211cc
2 Thứ tự độ âm điện Mg < AI < Si
MgO + 2HCI > MgCl, + H;O
ALO, + 6HCI —› 2AIC]: + 3H;O
Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch thu được Lọc tách kết tủa sinh ra đem nhiệt phân
thu duge MgO
MgCl, + 2NaOH — Mg(OH),/ + 2NaCl
Mg(OH), —-3 MgO + H;O
Thôi khí CO; dự vào dung dịch nước lọc Tách kết tủa và nhiệt phân thu được Al;O;
Câu II (1.5 điểm)
| Hãy sắp xếp các hợp chất trong dãy sau đây theo thứ tự tang dan mức độ linh động của nguyên tử H trong nhóm chức (có ví dụ về phản ứng kèm theo): axit axetic, rượu etylic, phenol, nước
So sánh (có giải thích) độ mạnh tính axit của các hợp chất: phenol, p-cresol, p-nitrophenol, axit picric
và độ mạnh tính bazơ của các chat: anilin, alylamin, dimetylamin, etylamin, amoniac
3 Đề nghị phương pháp phân biệt các chất sau ở trạng thái long: phenol, anilin, p-aminophenol
I Thứ tự tăng dân mức độ linh động của nguyên tử H trong nhóm chức:
+ H;O đây được C;H:OH ra khỏi muối: H:O + C;H:ONa —› C;H:OH + NaOH
Ta + C,H:OH và CH;COOH phản ứng với NaOH còn H:O và C;H.OH thì không phảnứng | 0,25 -
C,H:OH + NaOH -› C,H;ONa + H.O CH.COOH + NaOH—› CH;COONa + H:O
*® - CH;COOH tác dụng với Na;CO; giải phóng khí CO; còn C¿H:OH thì không phản ứng
Trang 3
te (a) D6 manh tinh axit:
Giai thich:
Tinh axit cang manh khi lién két O-H càng phân cực Nhóm đây electron (CH:-) làm giảm
độ phân Cực liên kết O- H nên giảm m độ mạnh tính axit, còn nhóm hút electron (-NO,) lam
(b) D6 manh tinh bazơ:
C;H;:NH; (A) < CH:=CH-CH;NH; (B) < NH; (C) < CH;CH:;NH; (D) < CH;:NHCH; (E)
Giải thích:
Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn Nhóm hút
electron (C¿H:- và CH;=CH-CH:-) làm giảm mật độ electron nên giảm tính bazơ nhóm
đây electron (C,H:,,;-) làm tăng độ mạnh tính bazơ Nhóm CH:- hút electron mạnh hơn
CH;=CH-CH:- nên tính bazơ của A yêu hơn B Từ C đến E khả năng đây electron của gốc
0,125
0,25
Cau Ill (1.5 diém)
| Viết hai phương trình phản ứng minh họa hoạt tính hóa học của ozon mạnh hơn oxi
2 Hãy trình bày và giải thích các hiện tượng xảy ra trong các thí nghiệm sau: (a) Thêm vài giọt
phenolphtalein vào dung dịch Na;S (dung dịch X) sau đó sục khí SO; vào dung dịch thu được cho đến
dư (b) Thêm HCI dự vào dung dịch X và đun nóng (c) Thêm vài giọt CuCl, vao dung dich X (d) Thêm vài giọt dung dịch X vào dung dịch AIC]: (e) Thêm vài giọt dung dịch X vào dung dịch hỗn hợp KMnO, và H;SO
| Oxi (O,) khéng tác dụng với kim loai quy nhu Ag va kh6ng tac dụng với dung dich KI, con
ozon (O;) thì tác dụng được
2KI + O, + H,0 —- 2KOH + 0,4+1L
2 Hiện tượng và giải thích :
(a) Dung dịch X (Na;S) có môi trường bazơ khi thêm phenolphtalein, dung dịch có màu |_ 0,125 hong:
S” + H:O > HS + OH
Thêm SO; đến dự, dung dịch mất màu do tạo môi trường axit: 0,125
¬ SẺ +2H:O +2SO;—›HSO¡+HS |
(b) Thêm dự HCI vào dung dịch X thay thoát khí mùi trứng thôi: 0,125
(c) Thêm vài giọt CuC]; vào dung dịch X., xuất hiện kết tủa đen: 0,125
(d) “Thêm vài giọt dung dịch X vào dung dịch AICI:, thay xuat hién kết tủa keo trang va
2AI” + 3S” + 6H:O —› 2Al(OH);Ì + 3H2ST
(e) Thêm vài giọt dung dịch X vào dung dịch hỗn hợp KMnO, và H;SO sẽ làm nhạt màu
5S* + 8MnO, + 24H* > 5SO,> + 8Mn** + 12H,O
Trang 4Cau IV (1.5 điểm)
1 (a) Viét phương trình phan ứng điều chế nhựa phenolfomandehit (cầu tạo mạch thăng) tir cdc Monome
tương ứng (b) Trong quá trình điều chế này, người ta thu được sản phẩm thơm trung gian X Các
nghiên cứu cho thấy X chứa 67,75% C, 6,45% H và 25,80% O; Mx = 124 g/mol: 1,24 g X tác dụng
với Na thấy thoát ra 0.253 lít H; (27°C 740 mmHg) còn để trung hòa 2.48 gam X can 20 ml dung
dịch NaOH IM Xác định câu tạo của X và viết các phương trình phản ứng biết X có khả năng tạo liên kết H nội phân tử
2 Hidrocacbon mạch thăng Á có mu :11,, =36: 7 Xác định cầu tạo của A và hoàn thành dãy chuyên
hod: A > A, > A; > Phenol >» Ay > As > À¿ —> tơ nilon 6,6
1 (a) Phản ứng điêu chê phenol:
n
(b) Xác định X:
67,75 645 25.80 100
Với công thức tông quát C,H,O,, ta có:
=x=7,.y=8,z=2., công thức phân tử của X là C;H;O: ( Á = 4) (1)
n, =——=0,0Imol, n,, =————— =0,0Imol > ny in, =1:1 ,
2.48
Khi n, = 194 = 0,02mol, n,,,,, =0,02mol> n, :ny , =1:1
_— = Xchira mgt nhom OR phen mm .1
Tir (1), (II) va (II) va vi X có thể tạo liên kết H nội phan tử nên cấu tạo của X là
OH
CHaOH
0,25 Phương trình phản ứng:
HO-C,H,-CH,OH + 2Na — NaO-C,H,-CH,ONa + H,;
HO-C,H.-CH,OH + NaOH — NaO-C,H,-CH,OH + H;0
36 7
2 nein, = 12 : 7 =3:7 = công thức nguyên: (C:H;),
0,25
Ta có điều kiện: 7n< 6n + 2 và 7n là số chẵn => n= 2
ALO,/Cr,0,
Cl
Fe, t
Trang 5
+ NaOH 315am = + NaCl
Bn
5 + 6KMnO, + 9H,SO, —* SHOOC(CH,),COOH + 6MnSO,
+ 3K,S0, + 9H,O
xt.t.p
+ CuO
6
Om
-
nHOOC(CH;),COOH + nH,N(CH;),NH;
xt.t.p [-OC(CH,),CONH(CH,),NH-]
nt 2nH;O
0,50
Câu V (2.0 điểm)
Trộn lẫn phèn sat-amoni [NH,Fe(SO,): 12H;O], dung dịch nhôm sunfat và axit sunfuric người ta thu được
400ml dung dich A Chia A thanh hai phan bang nhau Thém BaCl, du vao phan | thu dugc
kết tủa Mặt khác thêm từ từ den dự Ba(OH); vào phần 2 và đun nóng thì thu được khí duy
13, 98 gam nhất Khối lượng kết tủa lớn nhất và nhỏ nhất thu được tương ứng là 16,61 gam và 15.05 gam Tính pH của dung dịch
A (bỏ qua tương tác của các ion với nước)
Dung dich A chita H*, NH,", Fe’*, Al’* va SO,-
nBa~ = nBaSO, = 333, = 0,06mol
NH,” + OH — NH,T + H,O (4)
Fe’ + 30H —> Fe(OH),! (5) 0,50
Alt MOF): + OH = AlOz + 220 Deccan eeccsnneescsenneteseenneeecenageteseeneeefeconeeeeeceneessen
Kết tủa lớn nhất gồm BaSO, Fe(OH): Al(OH);: Kết tủa bé nhất khi Al(OH); tan hết
mAI(OH); = ml nsx - Main => NAL” = nAl(OH), ¬ = 0.02mol
mfFe(OH); = mÌ„„„ - mBaSO; = nFe” = nFe(OH), =——T07 = 0.0lmol = n NHị 0,25
"4 Áp dụng định luật trung hòa điện cho dung dịch Atadugc: = |
= nHỈ = 2nSO,” - nNH,* - 3nFe**- 3nAl** = 0,02mol, => pH = J9 =] 0,50
Trang 6Câu VI (2.0 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 4.3 gam một chất hữu cơ X thu được hỗn hợp khí CO;, H;O, HCI Dẫn hỗn hợp này
vào bình đựng dung dich AgNO, du có mặt HNO: ở 0°C thu được 5.74 gam kết tủa và khối lượng bình
dung dich AgNO, tang thém 2 2.54 gam Khí thoát ra khỏi bình dung địch AgNO, dẫn vào 5 lít dung dịch
Ca(OH); 0.02M thay xuat hiện kết tua, lọc bỏ kết tủa, dung dịch còn lại đem tác dụng với dung dịch
Ba(OH), du lai thay xuat hién thém kết tua, tong khối lượng kết tủa ở hai thí nghiệm sau là 13,94 gam
| Tìm công thức phân tử của X, biết Mx < 230 ) gam/mol
2 A,B, D là các đồng phân của X thoả mãn điêu kiện sau:
(a) 43 gam A+ NaOH du — 12,4 gam C';H,(OH); + 0.4 mol mudi A; + NaCl
(b) B + NaOH du — Muéi B, + CH;CHO + NaCl + HO
(c) D+ NaOH du — Mudi D, + CH;COONa + NaCl + HO
Lap luan tim céng thire cau tao cua A, B, D va viết phương trình phản ứng xảy ra, biết B là phân tử có cầu tạo đối xứng dung dịch D làm quỳ tím chuyên sang màu đỏ
1 Dung dich AgNO, trong HNO; hap thụ H;O và HCI
AgNO, + HCl > AgCl + HNO, (1)
5,74
nN =N,., =——— HCl Atl 143.5 = 0,04 mol
2,54—0,04x36,5
Từ m,,„ +m,¿¡ = 2,54g => n„ „ = —_ 0,06 mol
Dung dich Ca(OH), hap thy CO;:
CO, + Ca(OH) > CaCO, + HO (2)
2CO, + Ca(OH); —> Ca(HCO,); (3) 0,50
Ca(HCO,), + Ba(OH), — CaCO, + BaCO,+H;,0 (4)
Đặt số mol CO: ở các phản ứng (2) và (3) lần lượt băng a và b mol
a+2=01
100 +2)+1972 =1394
Vay Ne =Ngo, = 0,12 mol
nạ =n,„¡ +2n,, „ = 0,16 mol n.¡ =n,.¡ =0.04mol
=>n,.:n, :n, :n,¡ =3:4:2:] công thức nguyên (C;H,O;CÙ,
Từ M= - 107, sn < 230 và n là 80 chan (tong sé nguyén tir H va Cl la s6 chan) nén n = 2,
30 Xie đản cấu ic ERE
(a) 0,2 mol A + NaOH => 0,2 mol C,H,(OH), + 0,4 mol mudi A, + NaCl
© A + xNaOH — C3H,(OH), + 2A, + yNaCl
= A là este hai chức tạo bởi axit hai chức và etilenglicol
O
O
hoặc 1a este hai chức có các nhóm chức liên tiếp nhau:
Trang 7
(b) B+ NaOH du — Mudi B, + CH;CHO + NaCl + H;O
= B là este hai chức tạo từ axit hai chức và có rượu sinh ra là một gem-diol không
bên, công thức cau tạo của A là:
(c) D+ NaOH du — Mudi D, + CH;COONa + NaCl + HO
= D là tạp chức este va axit, rượu sinh ra trong quá trình thủy phân là một gem triol
không bên dạng CH;C(OH): Cầu tạo của D là: