b Từ Y là một đồng phân của X, bằng hai phản ứng có thê tổng hợp một loại cao su có đồng phân hình học.. Lập luận xác định cầu tạo A và viết phương trình phản ứng.. mỗi cốc chứa một tron
Trang 1MƯỜI ĐÈ THỊ ĐẠI HỌC THAM KHẢO
MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài: 180 phút
Câu I (1,5 điểm)
I Cân bằng các phản ứng sau:
(a) KS + K,Cr,O; + H,SO, > S + Cr;(SO,); + K;SO, + HO
(b) As.S; + HNO, + H,O > H;AsO, + H.SO, + NO
(c) FeCu;S; + O; —> Te:O› + CuO + SO;
Hòa tan hỗn hợp X gom 11,2 gam kim loại M và 69 6 gam oxit M,O, của kim loại đó trong lượng dư dung dịch HCI thu được 4.48 lít H; (đktc), còn nếu hòa tan trong lượng dư dung dịch HNO; thì được 6,72 lít khí NO (đktc) Xác định M, M,O,
câu II (1,5 điểm)
Đốt cháy hidrocacbon X thu được 3.3 gam CO; va 1.62 gam H;O Monoclo hóa X tạo sản phâm duy nhất (a) Xác định X và việt Phương trình phản ứng gọi tên các chất (b) Từ Y là một đồng phân của
X, bằng hai phản ứng có thê tổng hợp một loại cao su có đồng phân hình học Viết phương trình phản ứng và ghi rõ các dạng hình học của cao su tong hợp hình thành
Hợp chất A có công thức phân tu C¿H; A làm mất màu Br, trong CCI;: hidro hóa A trong diéu kién
êm dịu tạo ra C¿H¡s còn trong điều kiện nhiệt độ và áp suất cao thì tạo ra CH;;¿: oxi hóa mãnh liệt A sinh ra axit phtalic [1,2-C,H,(COOH),] Lập luận xác định cầu tạo A và viết phương trình phản ứng Câu HMI (1,5 diém)
1 Dét hoan toan 1,6 gam kim loại M thuộc nhóm IIA trong lugng dư không khí (giả thiết chỉ có oxi và nitơ) được hỗn hợp chất rắn A (không có peoxit) Hòa tan A vào nước, được dung dich B va 448 mL khi (dktc) Théi CO, vao dung dich B dén du thu được 6.48 gam muối Viết các phương trình phản ứng xác định M và khối lượng các chat trong A
(a) Có bao nhiêu loại thạch cao? Cho biết công thức của mỗi loại (b) Loại thạch cao nào thường được
sử dụng de đúc tượng bó bột làm chất kết dính trong vật liệu xây dựng Tại sao?
3 Có bốn cốc nước mỗi cốc chứa một trong bốn loại nước gom nước nguyên chất, nước có độ cứng tạm thời, nước có độ cứng vĩnh cửu và nước có độ cứng toàn phân Trình bày phương pháp phân biệt loại nước chứa trong mỗi cốc
Cau IV (1,5 diém)
I Tại sao tỉ khối hơi của axit axetic so với không khí xấp xỉ bằng 4 mà không phải là 2,07 ?
2 Axit salixylic (axit ø-hidroxibenzoic) tác dụng với metanol có xúc tác H;SO, tạo ra metyl salixylat dùng làm thuộc xoa bóp, còn tác dụng với anhidrit axetic tao ra axit axetyl salixylat (aspirin) ding lam thuốc cảm Viết các phương trình phản ứng
Câu V (2,0 điểm)
Lắc 0.81 gam bột nhôm trong 200ml dung dịch chứa AgNO; và Cu(NO;)z một thời gian, thu được chất rắn Á và dung dịch B Cho A tác dụng với NaOH dự thu được 100.8ml khí H; (đo ở đktc) và còn lại 6,012 gam hỗn hợp D gồm hai kim loại Cho B tác dụng với NaOH dư được kết tủa, nung đến khối lượng không ‹ đôi thu được 1.6 gam một oxit
I Viết các phương trình phản ứng và tính nồng độ mol cla AgNO, va Cu(NO;), trong hon hop ban dau
2 Tinh thé tich khi NO (do & 25°C va | atm) duy nhat thodt ra khi hoa tan hoan toan chat ran A trong dung dich HNO, du
Cau VI (2,0 diém)
Chia 2,24 L (dktc) hon hợp khí gồm một ankan (A) một ankadien liên hợp (B) và một ankin (C) thành 2 phan bang nhau Phan | cho qua dung dich AgNO, du trong NH; thấy thê tích hỗn hợp giảm 30% và thu được 3.6 gam kết tủa Phần 2 cho qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tang 0,93 gam và có
8 gam brom đã tham gia phản ứng Đốt cháy hoàn toàn khí ra khỏi binh brom réi hap thy san pham chay
vào dung dịch Ba(OH); dự thì thu được 14.775 gam kết tủa
I Xác định công thức câu tạo A, B và C
2 Viết phương trình phản ứng khi cho B tác dụng Br;, HCI theo tỉ lệ mol 1:1
Cho C hợp nước trong điều kiện thích hợp thu được chất D Cho D tac dung voi lugng du AgNO, trong
Trang 2ĐÊ SÓ 5 HƯỚNG DĂN GIẢI MƯỜI DE THI DAI HOC THAM KHAO
MON HOA HOC
Cau I (1,5 diém)
I Cân bằng các phản ứng sau:
(a) K;Š + K;Cr:O; + H;SO, —> S + Cr›:(SO,); + K:SO, + H;O
(b) As.S; + HNO, + H,O > H,AsO, + H.SO, + NO
(c) FeCu,S,+ 0,3 Te:O› + CuO + SO;
Hoà tan hỗn hợp X gom 11,2 gam kim loại M và 69 6 gam oxit M,O, của kim loại đó trong lượng dư dung dịch HCI thu được 4.48 lít H; (đktc) còn nếu hoà tan trong lượng dư dung dịch HNO): thì được 6,72 lít khí NO (đktc) Xác định M, M,O,
1 Cân băng:
(a) K:S + K:CTr:O> + H:SO, —>Š+ Cr(SO 4), + K:SO, + H:O
+6
Cr+ 3e —> Crlkx2
3K:S + K:Cr:O; + 7H:SO, —> 3S + Crz(SO,); + 4K:SO, + 7H:O
(b) As,S; + HNO, + H,O —> H;AsO, + H:SO, + NO
+5
N+ 3e —>N 28
3As,S; + 28HNO, + 4H,O — 6H;AsO, + 9H:SO, + 28NO
(c) FeCu.S, + O; = Fe,0,; + CuO + SO,
4FeCu.S, + 150, —> 2Fe:O; + 8CuO + 8SO,
4.48
2 M tac dung HCI tao khí Hp, hụ =———= 0.2 mol
aay
M _n/2
112 12 0.2
= M =28§n nghiệm thích hợp 1a n = 2, M = 56, vay M 1a Fe
Từ (]) ta có:
Tác dụng với HNO;, n, = —— = 0,2 mol va n,,, =—— =0,3 mol
Fe + 4HNO: —> Fe(NO;); + NO + 2H;O (2)
3Fe,O, + (12x-2y)HNO; —> 3xFe(NO:); + (3x-2y)NO + (6x-y)HO (3) 0,50
No (2)= = Ne = 0.2mol => Nno (3) = 0.3 -0,2= 0.1 mol
ó CÓX + l6y) _ 3x—2y
Từ (3) ta c
x
y
Trang 3
Câu Il (1.5 diém)
1 Dét chay hidrocacbon X thu duge 3,3 gam CO, va 1,62 gam H,O Monoclo héa X tao san pham duy nhat (a) Xác định X và viết phương trình phản ứng gọi tên các chất (b) Từ Y là một đồng phân của
X, bằng hai phản ứng có thê tông hợp một loại cao su có đồng phân hình học Viết phương trình phản ứng và ghi rõ các dạng hình học của cao su tông hợp hình thành
2 Hợp chất A có công thức phân tử C;H; A làm mắt màu Br; trong CCI;: hidro hóa A trong điêu kiện
êm dịu tạo ra C¿H› còn trong điều kiện nhiệt độ và áp suất cao thì tạo ra C¿H„;¿; oxi hóa mãnh liệt A sinh ra axit phtalic [1.2-C¿H,(COOH);] Lập luận xác định cầu tạo A và viết phương trình phản ứng
I (a) Neo, = 14 = 0,075mol, n,, , =¬ng = 0,09mol Vi yo > Ngo, nên X là ankan
C,H›„,: Ta có ——— = — = n= 5, công thức phân tử của X là C:H:¿
n 0,075
Vi monoclo héa X chi tao san pham duy nhat nén X cé6 cau tao:
CH;
CH;—C—CH; neopentan (2,2-dimetylpropan)
CHr—C—CH; + Cl CH;—C-CH,CI + HCI
neopentyl clorua ( 1-clo-2,2-dimetylpropan) (b) Y 1a isopentan, phương trình phản ứng:
nCH›:=C(CH;)-CH=CH; —”*†—> [-CH;-C(CH;)=CH-CH:-],,
Cầu tạo hình học:
2 A (CoHs) c6 d6 bất bão hòa A =6 A lam mat mau Br, va cộng êm dịu l phân tử H; cho
thấy A có 1 liên kết đôi A cộng tối đa 4 phân tử H; và khi oxi hóa tạo axit phtalic cho thay
A có vòng benzen và ngoài ra còn một vòng 5 cạnh nữa
0,25 CH¡ t!o cña A
COOH
+5CQ, + |4MnsSQO, + 7K.SO, + 26H.O
Trang 4Cau Ill (1.5 diém)
Đốt hoàn toàn 1.6 gam kim loại M thuộc nhóm IIA trong lượng dư không khí (giả thiết chỉ có oxi và nitơ) được hỗn hợp chất rắn A (không có peoxit) Hòa tan AÁ vào nước, được dung dich B va 448 mL khí (đktc) Thôi CO; vào dung dịch B đến dư thu được 6.48 gam muối Viết các phương trình phản
l
ứng, xác định M và khối lượng các chất trong A
(a) C6 bao nhiéu loại thạch cao? Cho 'biệt công thức của mỗi loại (b) Loại thạch cao nào thường được
SỬ dụng đề đúc tượng bó bột, làm chật kết dính trong vật liệu xây dựng Tại sao?
Có bốn cốc nước mỗi cốc chứa một trong bốn loại nước gom nước nguyên chất, nước có độ cứng tạm thời, nước có độ cứng vĩnh cửu và nước có độ cứng toàn phân Trình bày phương pháp phân biệt loại
nước chứa trong mối cốc
(a) Dựa trên lượng nước kết tỉnh có trong CaSO,, ta có ba loại thạch cao là hạch cao sống
(CaSO,.2H:©O) thạch cao nung (2CaSO,.H:©) và thạch cao khan (CaSO,)
(b) Loại thạch cao được dùng cho các ứng dụng trên là thạch cao nung, do khi kết hợp với
Phương trình phản ứng:
MO + H;O —› M(OH); (3)
M,N, + 6H,0 — 3M(OH), + 2NH, (4)
2CO, + M(OH), — M(HCO,), (5)
Dat số mol M là x Vì số mol M va M( HCO);)› bằng nhau nên ta có:
Mx = 1.6
=> M=40, x =0,04 (M+ 122)x = 6.48
Vay M 1a canxi (Ca)
2° 22.4
=> mg, y, = 0,01 148 = 1,482
Từ (1) (2) => n,.„; =0.01mol,
=> m,.,, CaO =0,01x 56=0,56g
nước hai loại thạch cao này có sự giãn nở thê tích
Trích mẫu thử cho mỗi lần thí nghiệm:
Đun nóng các mẫu thử mẫu thử tạo kết tủa là nước có độ cứng tạm thời và toàn phân
(nhóm A) mẫu thử không có hiện tượng là nước tinh khiết và nước có độ cứng vĩnh cửu
(nhóm Bì)
M(HCO,); ——> MCO,| + H,0 + CO,
O nhém A sau khi đun nóng, lọc kết tủa và thêm Na;CO: vào nước lọc Mẫu thử tạo kết tủa
là nước có độ cứng toàn phân và không có hiện tượng là nước có độ cứng tạm thời
MỶ*+CO:7 —› MCO;|
0,25
0,125
Thêm Na:CO: vào các mẫu thử nhóm B Mẫu thử tạo kết tủa là nước có độ cứng vĩnh cửu
và không có hiện tượng là nước tỉnh khiết
Trang 5
Cau IV (1.5 diém)
I Tại sao tỉ khối hơi của axit axetic so với không khí xấp xỉ bằng 4 mà không phải là 2.07 ?
2 Axit salixylic (axit ø-hidroxibenzoic) tác dụng với metanol có xúc tác H;SO; tạo ra metyl salixylat ding lam thudc xoa bop, còn tác dụng với anhidrit axetic tạo ra axit axetyl salixylat (aspirin) dùng làm thuốc cảm Viết các phương trình phần ứng
1 Do@ trang thai hoi, axit axetic ton tại chủ yêu dưới dạng dime nhờ liên kết hidro bên giữa
hai phân tử axit:
© -H-O
2 Phương trình phản ứng:
H,SO,
Cau V (2.0 diém)
Lac 0.81 gam bột nhôm trong 200ml dung dịch chứa AgNO; và Cu(NO;); một thời gian, thu được chất ran A va dung dich B Cho A tác dụng với NaOH dự thu được 100.8ml khí He (đo ở đktc) và còn lại 6,012 gam hon hgp D gom hai kim loại Cho B tác dụng với NaOH dư được kết tủa, nung đến khối lượng không ‹ đổi thu được 1.6 gam một oxit
1 Viết các phương trình phan ứng và tính nông độ mol của AgNO; và Cu(NO;); trong hỗn hợp ban dau
2 Tinh thé tich khi NO (do & 25°C va | atm) duy nhất thoát ra khi hòa tan hoàn toàn chất rắn A trong dung dich HNO, du
| Phuong trinh phản ứng
Vì A tác dụng với dung dịch NaOH dự thấy thoát khí và còn hai kim loại chưa tan hết nên
đã xảy ra phản ứng (1) (2) và AI dư Vì B tác dụng dung dịch NaOH dư tạo kết tủa nên
Cu(NO;), du
Al + H,O + NaOH —> NaAlO: + 3/2H; (3)
Al(NO:): + +4NaOH —> NaAlO› + 3NaNO; + 2H:O (4)
Cu(OH), —> CuO + H:O (6)
2 2 01008 Đặt Nawo, =X+ Dey(wo,yay CŸY+ Bạn, — 3n — 3 224 = 0,003mol
Daigo = 081 — 0,003 = 0.027mol
Trang 6
Tir (1) va (II) => x =0,045 va y = 0,018
=n -= = LÔ _ 002mol
80
Tu NG, lạ(5) CuO
te 3Ag + 4HNO, — 3AgNO; + NO + 2H:O
3Cu + 8HNO; —› 3Cu(NO;); + 2NO + 4H;O
AI+4HNO; —› Al(NO;); + NO + 2H;O
nạ ==n,, +—n,„ +n„¡ =>X0,045+—x0,018+0,003 = 0,03mol
0,03 x 0,082 x 298
V= = 0,733 (lit)
0,25
0,50
Cau VI (2.0 diém)
Chia 2, 24 L (dktc) hỗn hợp khí gồm một ankan (A) một ankadien liên hợp (B) và một ankin (C) thành 2 phan bang nhau Phan | cho qua dung dich AgNO, du trong NH; thay thé tích hỗn hợp giảm 30% va thu được 3.6 gam kết tủa Phần 2 cho qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 0.93 gam và có
8 gam brom đã tham gia phản ứng Đốt cháy hoàn toàn khí ra khỏi bình brom rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH); dư thì thu được 14.775 gam kết tủa
l Xác định công thức cầu tạo A, B vaC
Viết phương trình phản ứng khi cho B tác dụng Br: HCI theo tỉ lệ mol I:]
trong NH;thu được m gam kết tủa Tính m Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn
Cho C hợp nước trong điêu kiện thích hợp thu được chất D Cho D tac dung voi lugng du AgNO,
| Trong một phân ta có: nN, , = 2 324
ankin, đặt công thức ankin là RC=CH (giả sử không phải là C›:H:)
RC=CH + AgNO) + NH: —› RC=CAg + NH,NO; (1)
nl=n,,, = x 0,05 = 0,015mol
= 0,05mol Dung dich AgNO,/NH, chi hap thu
= (R + l32)x0.015 = 3,6g
= R= I08, loại do tạo ankin có số nguyen | tử cacbon vượt quá 4 (không ton tại ở trạng
thái khí) Vậy ankin phải là HC=SCH Kiêm chứng:
HC=CH + 2AgNO; + 2NH;—› AgC=CAg + 2NH,NO;
m = 0,015x 240 = 3,6g (hợp li)
Dung dịch brom hấp thu ankadien (C,,H>,.2) va ankin
C,H2,.2 + 2Br > C,H2,-2Bry (2)
CH, + 2Br, — Cc, H; sBr; (3)
Men, = 0,93 —0,015 x 26 =0,54¢,
8 ng ==—=—0,015x2=0,/02mol
:#!ˆ 160
l4n-2 2
0,54 0,02
= n= 4, céng thire cua ankadienliên hợp là CH;:=CH-CH=CH;
Trang 7
Khi ra khoi binh brom 1a ankan (C,,,H>,.42) Ne n, = 0.05 — 0,015 — 0,01 =0,025mol
Än +]
C„H:„.› + ( n jo — nC©); + (n+l )H:O (4)
CO: + Ba(OH), —> BaCO, + H:O (5)
14,775
n CO; =n BaCO ; - = 197 = 0,075
Từ (4): = =>n =3 công thức ankan là CH:CH;CH:
0025 0,075
Phương trình phản ứng:
CH =CH-CHBr-CHBr CH,=CH-CH=CH, + Br ———>
i” )CH,Br-CH =CH-CH, Br
CH, = CH —-CHCI]-—CH,
CH:=CH-CH=C`H; + HCl tr” CH „Cl —=CH=CH- CH,
CH, =CH-CH, —CH,Cl
HgSO 4,80°
CH=CH + HOH —="+*" 5 CH,CHO
CH;CHO —^#— "+; 2Ag
n„, =2n,„ =2x0,015=0,03mol