b Cac nguyén tir va ion A, A*, A** la chất, oxi hóa hay chất khử trong phản ứng oxi hóa khử, là axit hay bazơ trong phản ứng axit - "baat Viết các phương trình phản ứng minh họa.. Trình
Trang 1MƯỜI ĐÈ THỊ ĐẠI HỌC THAM KHẢO
MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài: 180 phút
Câu I (1,5 đểm)
l Nguyên tử A có 6 electron thuộc phân lớp d
(a) Viét cau hinh electron cho A A**, A** và xác dinh A
(b) Cac nguyén tir va ion A, A*, A** la chất, oxi hóa hay chất khử trong phản ứng oxi hóa khử, là axit hay bazơ trong phản ứng axit - "baat Viết các phương trình phản ứng minh họa
Trình bày phương pháp hóa học tách riêng từng kim loại ra khỏi dung dịch hỗn hợp gồm AgNO:, Cu(NO;); và Pb(NO:):
Câu II (1,5 điểm)
Viết các phương trình phản ứng hoàn thành dãy chuyên hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng):
ˆ A +C E xt, t G + NaOH
+ HạO +L xtt _
Cau Ill (1,5 diém)
1 (a) Chi ding chat chi thi phenolphtalein, hay phan biệt các dung dịch NaHSO,, Na;CO:, AICI:, Fe(NO:);, NaCl, Ca(NO;); Các phản ứng minh họa việt dưới dạng ion thu gọn (b) Tại sao phèn chua, KAI(SO,)› I2H:O, lại có vị chua và được sử dụng để đánh trong nước?
Viết các phương trình phản ứng (dạng ion thu gọn) xảy ra giữa các chất trong mỗi cặp chất sau: (a) Ba
và dung dịch NaHCO: (b) K và dung dịch Al:(SO,);., (c) Mg và dung dịch FeC]:, (d) Fe(NO:); và dung dịch AgNO: (e) Ba(HSO;); và KHSO, (f) NaAlO: và dung dịch NH;NO:
Câu IV (1,5 điểm)
I Từ một loại tỉnh dầu người ta tách được chất A chứa 76,92%C; 12, 82%H và 10,26%O trong phân tử,
M, = 156 dvC A con được điều chế bằng cách hidro hóa có xúc tác chất 2-isopropyl- -5-metylphenol (B) (a) Xác định cầu tạo của A 4) Đun nóng A với H:SO, đặc ¢ 0 180°C thu được chat D, hidrat hóa D tạo ra chất E Xác định E và viết phương trình phản ứng biết các phản ứng đều tạo sản phâm chính (c) So sánh độ mạnh tính axit của A với B
Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C:H;ON X phản ứng với dung dịch Br;, X cũng tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCI, nhưng không tác dụng với dung dịch AgNO; trong NH;
dư Xác định công thức cầu tạo của X và viết các phương trình phản ứng mỉnh họa
Câu V (2,0 điểm)
Cho 23, 52g hỗn hợp 3 kim loại Mg Fe, Cu vào 200ml dung dịch HNO; 3.4M khuấy đều thây thoát ra một khí duy nhất hơi nặng hơn không khí trong dung dịch còn dự một kim loại chưa tan hết đô tiẾp từ từ dung dich H,SO, 5M vào, chất khí trên lại thoát ra cho đến khi kim loại vừa tan hết thì mat dung 44ml, thu được dung dịch A Lay 1/2 dung dich A, cho dung dich NaOH cho đến dư vào, lọc kết tủa, rửa rồi nung ngoài không khí đến khối lượng không đôi thu được chất rắn B nặng 15.6g
I Tính % số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp
2 Tính nông độ các ion (trừ ion Ht, OH ) trong dung dich A
Cau VI (2,0 diém)
Đốt cháy hoàn toàn 0,74 gam chất X chứa các nguyên to C, H, O thu được 0.672 lít CO: (đktc) và 0.54 gam nước Tỉ khối hơi của X so với H; bằng 37
I Xác định công thức phân tử viết công thức cau tạo có thê có của X, biết X có khả năng tham gia phản ứng tráng sương và tác dụng được với Na
Cho X tác dụng với H; (xúc tác Ni) ta duge chat Y Cho axit cacboxilic Z tac dụng với Y (có H: SO dac làm xúc tác) ta thu được một số sản phẩm trong đó có sản phẩm P Đề đốt cháy hết 17.2 gam P cân dùng 14,56 lit O, (đktc) và thu được CO), hoi HO theo ti 1é thé tích 7 : 4 Xác định công thức phân tử viết công thức cầu tạo của axit Z„ biết rằng công thức đơn giản của P cũng chính là công thức phan tr va | mol
Trang 2DE SO9 MON HOA HOC
Cau I (1,5 diém)
l
Nguyên tử A có 6 electron thuộc phân lớp d
(a) Viét cau hinh electron cho A, A*, A* va xác định A
HƯỚNG DĂN GIẢI MƯỜI ĐÈ THỊ ĐẠI HỌC THAM KHẢO
(b) Các nguyên tử và ion A, A”, A” là chat oxi hóa hay chất khử trong phản ứng oxi hóa khử, là axit hay bazơ trong phản ứng axit - bazơ? Viết các phương trình phản ứng minh họa
Trình bày phương pháp hóa học tách riêng từng kim loại ra khỏi dung dịch hỗn hợp gồm AgNO;,
Cu(NO;), va Phí( NO, )>
Cau hinh electron
(a) A [Ar] 3d° 4s*
=> Z = 26, A la Fe (sắt)
Fe” [Ar] 3đ”
Fe** [Ar] 3d°
(b) Fe là chất khử
Vídụ Fe+2H* > Fe* +H, Fe** c6 thé 1a chất khử hoặc có thể là chất oxi hóa; Fe?” cũng là một axit yêu
Vídụ Fe*+Ag* > Fe’* + Ag
Zn + Fe* — Zn** + Fe
Fe(H,O)* + H,O $ Fe(OH)* + H,O*
Fe™* là chất oxi hóa và là axit yếu
Vídụ Cu + Fe" —› Cu” + Fe”
Fe(H;O)”” + H;O ®% Fe(OH)* + H:O”
Ngâm lá Cu (dư) vào dung dịch thu được Ag và dung dịch hỗn hợp hai muỗi là Cu(NO:)›
và Pb(NO)::
Cu + 2AgNO, — Cu(NOQO;), + 2Ag
Ngâm thanh Pb (dư) vào dung dich hỗn hợp của Cu(NO;); và Pb(NO;); thu được Cu và
dung dịch Pb(NO;)::
Pb+ Cu(NO,), —> Pb(NO:)- + Cu
Nhitng thanh Zn (du) vao dung dich Pb(NO,), thu duge Pb:
0,50
0,50
Cau Il (1,5 diém)
Viết các phương trình phản ứng hoàn thành dãy chuyên hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng):
+ HạO { (1) +C xtt + NaOH CH,00CCH, n
A F (6 ` G 7)
(9) (10) (11) CH; CH )
n
COOCH;
Các phương trình phan ứng:
HgS© „.0
(1) CH=CH + HOH ———*—> CH,CHO
(2) CH,CHO + 1/20, —CBo282 M2" CH,COOH
(3) CH;COOH + CH:=CH-CH:OH —*ŠĐ:_›CH;COOCH;CH=CH; + H:O
(4) Trùng hợp:
t,
Trang 3
(5) CH,COOH + CH=CH O°” _, CH,COOCH=CH;
(6) Tring hgp:
xt, t, p
(7) Thuy phan
(8) CH=CH + HCN —» CH.=CH-CN
(9) CH.=CH-CN + 2H,O0 —!—» CH,=CHCOOH + NH,
(10) CH;=CHCOOH + CH-OH —*ŠĐ+_› CH;=CHCOOCH; + H;O
(11) Trùng hợp:
xt, t, p
n CH=CH —CHz-CH-
COOCH, COOCH;
0,50
0,50
Cau Ill (1.5 diém)
(a) Chi ding chat chi thi phenolphtalein, hay phan ,biệt các dung dịch NaHSO,, Na;CO:, AICI:, Ee(NO:);, NaCl, Ca(NO;); Các phản ứng minh họa việt dưới dạng ion thu gon (b) Tại sao phèn chua,
l
KAI(SO/)› 12H:O, lại có vị chua và được sử dụng để đánh trong nước ?
Viết các phương trình phản ứng (dạng ion thu gọn) xảy ra giữa các chất trong mỗi cặp chất sau: (a) Ba
va dung dich NaHCO, (b) K va dung dich Al.(SO,);, (c) Mg và dung dịch FeC]:, (d) Fe(NO;); và dung dich AgNO, (e) Ba(HSO;)2 va KHSO,, (f) NaAlO, va dung dich NH,NOsg
(a) Trich mau thir cho moi lan thi nghiém:
+ Cho phenolphtalein vào mỗi mẫu thử Mẫu thử có màu hồng là dung dịch Na;CO;,
các mẫu thử còn lại không màu
CO,” + H,O S HCO, + OH
+ Dùng Na;CO: làm thuốc thử để cho vào các mẫu thử còn lại
Mẫu thử có sủi bọt khí không màu là NaHSO,
CO, + 2H* > H,0 + CO,t
Mẫu thử tạo kết tủa trắng keo và sủi bọt khí không màu 1a AICI,
2Al** + 3CO;> + 3H:O —› 2AlI(OH); |+ 3CO;†
Mẫu thử tạo kết tủa đỏ nâu và sủi bọt khí không màu là Fe(NO;);
2Fe` + 3CO;” + 3H;O —› 2Fe(OH); |+ 3CO;†
Mẫu thử tạo kết tủa trắng là Ca(NO;)›
Ca”” + CO:Ÿ —> CaCO; |
Mẫu thử không tạo hiện tượng 1a NaCl
(b) Phèn chua khi tan trong nước xảy ra các quá trình sau:
KAI(SO,);.12H;O —› K* + AI” + 2§O,” + 12H;O
AI” + H:O ® Al(OH)”” + H”
AI” + 2H:O S Al(OH);” + 2H”
AI” + 3H;O ® Al(OH);}Ì + 3H”
H,0 S$ H* + OH
Cac qua trinh trén cho thay [H*] > [OH ], nén dung dich có môi trường axit, phen có vị
chua Các quá trình trên cũng cho thấy răng phản ứng thủy, phân phèn chua tạo hợp chất
keo Al(OH): Hợp, chất này, có khả năng hấp phụ các chất ban, nén trong quá trình kết tủa
kéo theo sự lắng kết của chất bân (nước được đánh trong)
0,50
0,50
Trang 4
2 Các phương trình phản ứng :
(a) Ba +2H;O —› Ba” + 20H +H, (c) Mg + 2Fe* + Mg™* + 2Fe™*
HCO, + OH > CO,* + H,0 Mg + Fe”' + Mg™* + Fe
Ba’ + CO,” > BaCO, (d) Fe* + Ag* > Fe* + Ag
(b) K+H,O > K*+OH + 1/2H, (e) HSO,; + H* > H,O + SO,
Al'* + 30H —> Al(OH), Ba?! + SO,? — BaSO, 0,50
Al(OH), + OH —> AIO, + 2H,O (f) NH,*+ AlO, +H,O— NH;+Al(OH);
Câu IV (1.5 điểm)
I Từ một loại tỉnh dầu người ta tách được chất A chứa 76,92%C: 12,82%H và 10,26%O trong phan tử,
Mạ = 156 đvC A còn được điều chế bằng cách hiđro hoá có xúc tác chất 2-isøpropyl-5-metylphenol (B) (a) Xác định câu tạo của A (b) Đun nóng A voi H:SO, đặc ở !80°C thu được chất D, hidrat hóa D tạo ra chất E Xác định E và viết phương trình phản ứng biết các phản ứng đều tạo sản phẩm chính (c) So sánh độ mạnh tính axit của Á với B
Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C:H;O:N X phản ứng với dung dịch Br: X cũng tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCI, nhưng không tác dụng với dung dịch AgNO: trong NH;
dư Xác định công thức cầu tạo của X và viết các phương trình phản ứng mỉnh họa
1 (a) Dat cong thirc tong quat cia A là C,H,O,, ta có :
76,92.156 12,82.156 10,26.156
= ——— =10; y =——-= 20; z= ————-= 1
= công thức phân tử của A là C;;H;¿O
0,25
Theo giả thiết B có công thức cau tao (1) So sánh công thức phân tử của B (C;;H;,O) với
Á (C¡oH-¿©) ta thay B kém A sáu nguyên tử H và B có vòng benzen, chỉ cộng được với
ba phân tử hidro suy ra A có công thức cau tao (II):
0,25
(b) Phương trình phản ứng:
H
O
H;SO
0,50
OH
c4 (b) Tính axit của B > A do nhân thơm trong B hút electron làm tăng sự phân cực của liên | -
-2 Cấu tạo của X phù hợp với giả thiết là CH:=CHCOONH, (amoni acrilaAl) = | |
Phương trình phản ứng:
CH:=CHCOONH; + HCI —› CH:=CHCOOH + NH,C]
Trang 5
Câu V (2.0 điểm)
Cho 23, 52g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Cu vào 200ml dung dịch HNO, 3.4M khuay đều thay thoát ra một khí duy nhất hơi nặng hơn không khí trong dung dịch còn dư một kim loại chưa an hết, đô tiếp từ từ dung dịch H:SO, 5M vào, chất khí trên lại thoát ra cho đến khi kim loại vừa tan hết thì mat đúng 44ml, thu được dung dịch A Lay 1/2 dung dich A, cho dung dich NaOH cho đến dư vào lọc kết tủa, rửa rồi nung ngoài không khí đến khôi lượng không đổi thu được chất rắn B nặng 15.6g
(a) Tính % số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp
(b) Tính nông độ các ion (trừ ion H”, OH) trong dung dịch A
1 Goi x, y, z 1a so mol Mg, Fe, Cu trong hon hgp
—.—~ ` —- assscssnneeee CD) NNH4 , H ,ÔỎ
Các bán phản ứng:
Mg - 2e > Mg* (1) 4H* + NO; + 3e > NO + 2H:O (4)
Fe - 2e — Fe* (2)
Cu - 2e — Cu* (3)
(Luu y rang kim loại dư là Cu, do vậy sản phâm oxi hóa Fe chỉ tạo Fe(H) Khi thêm 0,50 H;SO, vẫn xây ra qua trinh oxi héa cla NO, trong môi trường axit và Cu bị oxi hóa
trước Theo giả thiết quá trình dừng lại khi Cu tan hết nên Fe”* đã không bị oxi hóa)
Bảo toàn electron ta có: 2x + 2y + 2z = Thụ, = -(02x34 +2x0,044x5)=0.84
_ SPT OTe ccccccecoonhrenoHHn C1 2 02041022033527223895772238957222389E722238E202astrrraassrrLzsssrerrssssrore
Mg** —“—> Mg(OH); ——> MgO
2Fe”° ——— 2Fe(OH); ——> Fe:O;
Cu?' ——— Cu(OH); ——> CuO
Từ khối lượng các oxit MgO, Fe;O; và CuO ta có phương trình: 0,50
~ 404+ 2160+ = 80= 15.6
-— ` CUD) BS ỘẶ-2222222CC22 CC CCYEZCEYEECCYECEEECEEzecECzeccrzerrrzerrrz-cczeecczeeccczeee
Giải hệ phương trinh (1), (II) va (IID ta duge: x = 0,06; y = 0,12: z = 0,24
-2 Tính nồng độ các ion trong dung dịch A(ừH,OH =——(ai‘COet;*;*;*~*~*~*~*~”;”:C*SCS™”™””CS”
[Mg*] = ——— =0.246M, [Cu] = 0.984M; [Fe™] = 0.492M: © 1" 0,244 * 0,50
Câu VI (2.0 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 0.74 gam chất X chứa các nguyên tô C, H, O thu được 0.672 lít CO; (đktc) và 0.54 gam nước Tỉ khối hơi của X so với H; bằng 37
Xác định công thức phân tử, viết công thức cau tạo có thê có của X, biết X có khả năng tham gia phản
l
2
ứng tráng gương và tác dụng được với Na
Cho X tác dụng với H; (xúc tác Ni) ta được: chất Y Cho axit cacboxilic Z tac dung với Y (có H:SO, đạc làm xúc tác) ta thu được một số sản phẩm trong đó có sản phẩm P Để đốt cháy hết 17.2 gam P cần dùng 14, 56 lít O; (đktc) và thu được CO, hơi H;O theo tỉ lệ thê tích 7 : 4 Xác định công thức phân tử việt công thức cầu tạo của axit Z biết rằng công thức đơn giản của P cũng chính là công thức phân tử và l mol P tác dụng với 2 mol NaOH
Trang 6DAP AN DIEM
Ne =Neo, = 24 =0,03mol ; n,; =2n,; 6 =2x——- = 0,06mo ol
_ 0,74— (0,03 x 12) — (0,06 x 1)
16
=> n.:n,, :n,, =0,03:0,06: 0,02 =3:6:2 cong thuc nguyén (C;H,O2),
M = 74n = 37X2 => n= Ì công thức phân tử của X là C:H,O› (A =l)
Vì X tác dụng được với Na và có thê tham gia phản ứng tráng gương nên cầu tạo của X
là:
CH;—CH—CHO hoAE =CH,-CH,-CHO
C.H,O, + (x+y/4-z/2)O2 > xCO, + v/2H;O
x _7 y/2 4 J2x+y+l6óz x+y/4-z/2
Theo giả thiết thì công thức đơn giản của P cũng chính là công thức phân tử nên công
thức phân tử của P là C;HzO: (A =4)
Vì một phân tử P tác dụng với hai phân tử NaOH nên cầu tạo phù hợp của P là:
HOOC-C =C-COOCˆ;H,OH
= công thức cầu tạo của Z là HOOC-C =C-COOH (axit butindioic)
0,50
0,50