1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Đề và đáp án ôn thi hóa năm 2005 đề 4 pdf

6 331 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề và đáp án ôn thi hóa năm 2005 đề 4
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2005
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 332,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt phân trong chân không một chất hữu cơ X người ta chỉ thu được muội than và hơi nước, trong đó lượng nước thu được bằng 60% lượng chất X ban đầu.. Lam thi nghiém vdi cac chat nay ta

Trang 1

MƯỜI ĐÈ THỊ ĐẠI HỌC THAM KHẢO

MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài: 180 phút

Câu I (1,5 điểm)

1 Đề nghị biện pháp làm tăng hiệu suất quá trình tông hợp SO,, CaO theo các phương trình phản ứng: (a) SO: (k) + 1/2O: (k) S SO: (k) + 192,5 kl

(b) CaCO, (r) S CaO (r) + CO: (k) - 144.6 k]

2 Chọn một thuốc thử thích hợp phân biệt các chất bét ran gom FeS, MnO,, Ag,O, CuO, Fe,O,

Cau Il (1,5 điểm)

1 (a) Viết đồng phân và gọi tên các chất có công thức phân tử C;H,C]: (b) Viết công thức cầu tạo hợp chất có tên gọi cis-octadecen-9-oic

2 Nhiệt phân trong chân không một chất hữu cơ X người ta chỉ thu được muội than và hơi nước, trong

đó lượng nước thu được bằng 60% lượng chất X ban đầu Mx = 90 gam/mol Xác định câu tạo mỗi

đồng phân (mạch hở) của X thỏa mãn các dữ liệu thực nghiệm:

Xy Không đổi màu + - dung dịch xanh rồi L đỏ sạch

Biết dehidrat X; sau đó hidrat hoá lại thu được X;: các chất néu 1a este thì đều có thê điều chế từ axit

và rượu tương ứng

Cau Ill (1,5 điểm)

I Cho biết (có giải thích) phương pháp bảo quản natri kim loại trong phòng thí nghiệm

Có năm hợp chất A, B, C, D, E Lam thi nghiém vdi cac chat nay ta thu được các kết quả sau: Khi đốt

A, B, C, D, E déu cho ngọn lửa màu vàng; A tác dụng với nước thu được O;, B tác dụng với nước thu

được NH:: Khi C cho tác dụng với Ð cho ta khí X; C tác dụng với E ta thu được chất khí Y X Y là những chất khí có thể gặp trong một số phản ứng hóa học, tỉ khối khí của X so với O› và Y so với NH; đều bằng 2 Xác định A B, C, D, E, X, Y và viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu IV (1,5 điểm)

1 Cho 6 dung dịch: glucozơ, axit fomic, axit axetic, andehit axetic, etylenglicol va rugu etylic Phan biét

6 dung dich trên bằng phương pháp hoá học và viết sợ đồ chuyên hoá glucozơ thành 5 chất còn lại

2 Hỗn hợp X gồm hai ankanal A, B có tông số mol là 0,25 mol khi cho hỗn hợp X này tác dụng với dung dich AgNO; trong NH; du co 86,4 gam Ag kết tủa và khối lượng dung dich AgNO; giảm 77,5 gam (a) Ding hai phương pháp khác nhau de chung tỏ rằng A là HCHO (b) Xác định B và số mol mỗi chất (c) Từ A và B viết phương trình điều chế este có công thức C;H/O:

Câu V (2,0 điểm)

Nung m gam CuS› trong oxi du thu được chat ran A và hỗn hợp B gồm hai khí Nung A ở nhiệt độ cao rồi

cho khí NH; đi qua được chất ran A, Cho A, hoa tan hoàn toàn trong dung dich HNO, duge dung dich A> C6 can dung dich A; rồi nung ở nhiệt độ cao được chất rắn A và hỗn hợp khí B: Cho H:O hấp thụ hết B:ở điệu kiện thích hợp tạo thành 2.5 lít dung dich Ay Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn

I Viết các phương trình phản ứng và tính pH của dung dich A, khi m = 6,4 g? Néu thể tích hỗn hợp B là

4, 375 lít ở 27°C va 0,984 atm thì thê tich O, da lay du bao nhiéu % so với lượng đã phản ứng

2 Nếu cho hỗn hợp B lần lượt tác dụng với dung dịch KMnO,, dung dịch Br: dung dịch nước vôi, khí

H:S dư thì san pham thu được là những chất gì ?

Cau VI (2,0 diém)

A là một @ —aminoaxit mach thang có khối lượng phân tử băng 131 Cho 1,965 gam A tác dụng vừa đủ voi dung dich HCI tao ra 2.5125 gam muối Cũng lượng A trên khi tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy

tạo thành 2.295 gam mudi

l Xác định công thức cầu tạo và gọi tên A

2 Cho biét trạng thái tồn tại của A ở điều kiện thường Giải thích

Trang 2

DE SO 4 HƯỚNG DĂÃN GIẢI MƯỜI ĐỀ THỊ ĐẠI HỌC THAM KHẢO MƠN HĨA HỌC

Câu I (1.5 điềm)

Đề nghị biện pháp làm tăng hiệu suất quá trình tơng hợp SO; CaO theo các phương trình phản ứng:

1

(a) SO, (k) + 1⁄2O: (k) ®% SO: (k) + 192,5 kJ

(b) CaCO: (r) ® CaO (r) + CO: (k) - 144.6 kJ

Chọn một thuốc thử thích hợp phân biệt các chất bột rắn gồm FeS MnO;, Ag;O, CuO, Fe:O,

DAP AN

Cac bién phap lam tang hiéu suất:

._ Trích mẫu thử thêm dung địch HCI đậm đặc vào mỗi mẫu thử:

(a) (Tăng áp suất) hạ nhiệt độ (450°C cĩ xúc tác V:O:), (tăng nơng độ SO: hoặc O:), giảm

nơng độ SO:

(b) Tăng nhiệt độ và giảm nồng độ CO-

Mau thử tan, xuất hiện khí cĩ mùi trứng thối là FeS

FeS + 2HCI > FeCl, + H2ST

Mau thir tan, tao khi mau vang luc 1a MnO;

4HC] + MnO, —> Cl, + MnO, + 2H:O

Mẫu thử tạo kết tủa trắng là Ag:O

Ag:O + 2HCI —› 2AgCl| + HO

Mẫu thử tan, tạo dung dịch màu xanh

CuO + 2HCI —› CuCl: + H:O

Mẫu thử tan, tạo dung dịch cĩ màu vàng nhạt là Fe:O,

Câu II (1.5 điểm)

1 (a) Viết đồng phân và gọi tên các chất cĩ cơng thức phân tử C;H„C]: (b) Viết cơng thức cầu tạo hợp chất cĩ tên gọi cis-octadecen-9-ọc

2 Nhiệt phân trong chân khơng một chất hữu cơ X người ta chỉ thu được muội than và hơi nước trong

đĩ lượng nước thu được bằng 60% lượng chất X ban đầu Mx = 90 gan/mol Xác định cấu tạo mỗi đồng phân (mạch hở) của X thỏa mãn các đữ liệu thực nghiệm:

X, Khơng đổi màu m + dung dịch xanh rồi Ì đỏ gạch

Biết dehidrat X; sau đĩ hidrat hĩa lại thu được X;: các chất nếu là este thì đều cĩ thê điều chế từ axit

và rượu tương ứng

1 (a) Dong phân của C;H„C];

Cl:C=CH-CH;

l,1-dielopropen

cis-1,2-diclopropen trans-|,2-diclopropen

Trang 3

/

cis-1,3-diclopropen trams- Ì ,3-diclopropen

CH:=CCI-CH:C]

2,3-diclopropen

CH:=CH-CHC]:

3,3-diclopropen

cis- | ,2-dicloxiclopropan trans- Ì ,2-dicloxiclopropan

1, 1-dicloxiclopropan

(b) Cau tao cis-octadecen-9-oic:

CH-ạ(CH-); (CH;);COOH

/

C=C oN

2 C,(H.0),, > nC + mH,0,

60

OH

OH OH

0,25

0,25

0,50

Câu III (1.5 điểm)

I Cho biết (có giải thích) phương pháp bảo quản natri kim loại trong phòng thí nghiệm

2 C6 nam hợp chat A, B, C, D, E Lam thi nghiém vdi cac chat nay ta thu được các kết quả sau: Khi đốt

A, B, C, D, E déu cho ngọn lửa màu vàng; A tác dụng với nước thu được O; B tác dụng với nước thu được NH:: Khi C tác dụng với D cho ta khí X: C tác dụng với E ta thu được chất khí Y X, Y là những

chất khí có thê gặp trong một số phản ứng hóa học, tỉ khối khí của X so với O; và Y so với NH; đều

bằng 2 Xác định A, B, C D, E, X, Y và viết các phương trình phản ứng xảy ra

1 Na la mét kim loai hoạt động phan ứng dễ dàng với các chat Oxi hóa trong không khí (O:

H:O ) nên \ phải ngâm trong một dung môi trợ nhự dầu hỏa dé ngăn cản sự tiếp xúc giữa 0,50

su N a và các chất Hy, .,ÔỎ

2 Khi đốt đều cho ngọn lửa màu vàng, vậy A B, C, D, E là các muôi của natri A tác dụng

với nước thu được O; nên A là Na;O;, B tác dụng với nước thu được NH; nên B là Na;N

Theo giả thiết thi X 1a SO, (M = 64) và B là H;S (M = 34), vay C la NaHSO,; D va E lan 0,50 lượt là các muối NaHSO, (hoặc Na;SO;) và NaH§ (hoặc Na;S) Các phương trình phản

ứng:

2Na,0, + 2H,O > 4NaOH + 0,7

Na¿N + 3H;O —› 3NaOH + NH;Ÿ

Trang 4

Cau IV (1.5 diém)

1 Cho 6 dung dich: glucozo, axit fomic, axit axetic, andehit axetic, etylenglicol va rugu etylic Phan biét

6 dung dich trên bằng phương pháp hóa học và viết sơ đồ chuyên hóa glucozơ thành 5 chất còn lại

2 Hỗn hợp X gồm hai ankanal A, B có tông số mol là 0.25 mol Khi cho hỗn hợp X này tác dụng với

dung dịch AgNO; trong NH; dư có 86.4 gam Ag kết tủa và khối lượng dung dịch AgNO; giảm 77,5

gam (a) Dùng hai phương pháp khác nhau để chứng tỏ rằng A là HCHO (b) Xác định B và số mol

mỗi chất (c) Từ A và B viết phương trình điều chế este có công thức C;H,O›

CH,COOH + CH:OH —**2:>› CH;COOCH; + HO

1 Tóm tắt cách giải:

glucozo axitfomic axit axetic andehit etylenglicol rượu etylic

axetic

trong NH;

Cu(OH)2, | đỏ gạch

OH.t

C,H¡O, —* › C;H,OH —®25 CH,CHO —2™""_, CH,COOH

CH.COOH NaOH ,CaO.t CH, NO.400-600 HCHO _— 02.MnS , HCOOH

86,4

2 (a) ny, = ane = 0,8mol; tt m, —-m, = 77,5 = my =86,4— 77,5 =8,9g

HCHO + 4AgNO; + 6NH; + 2H:O —› (NH,);CO; + 4Ag + 4NH,NO;

RCHO + 2AgNO; + 3NH; + H;O —› RCOONH, + 2Ag + 2NH,NO;

Cách I: Nêu X không chứa HCHO thì = 2 nhưng thực tê =—— >2

= trong X chứa HCHO

Cách 2: Mx = = 35,6 => trong X chita HCHO (M = 30 < 35.6) 0,125

(b) Dat số mol của HCHO và RCHO lần lượt bằng x mol và y mol

¬ "ẽ ăẤ

(c)_ C:H,O; có hai cầu tạo là HCOOCH,CH; (etylfomiat) và CH:COOCH; (metylaxetat)

CH;CHO + Hạ —Ÿ*—› CH;CH;OH

HCOOH + C;H:OH —**”*—› HCOOC;H: + H;O

+ CH;CHO + 1/20, “4 CH,COOH

Ni!

HCHO + H, —— > CH,OH 0,125

Trang 5

Câu V (2.0 điểm)

Nung m gam CuS; trong oxi dự thu được chất rắn A và hỗn hợp B gồm hai khí Nung A ở nhiệt độ cao rồi

cho khí NH; đi qua được chat ran A, Cho A; hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HNO: được dung dịch

A> Cé can dung dịch A; rồi nung ở nhiệt độ cao được chất rắn A và hỗn hợp khí B: Cho H;O hấp thụ hết

B; ở điều kiện thích hgp tao thanh 2,5 lit dung dich Ay Gia thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn

Viết các phương trình phản ứng và tính pH của dung dich A, khi m = 6,4 g? Nếu thê tích hỗn hợp B là 4,375 lít ở 27°C và 0.984 atm thì thê tích O; đã lẫy du bao nhiêu % so với lượng đã phản ứng

Nếu cho hỗn hợp B lần lượt tác dụng với dung dịch KMnO, dung dịch Br;, dung dịch nước vôi khí

l

2

H:S dư thì sản phâm thu được là những chất gi ?

Phương trình phản ứng :

CuS, + 20: — › CuO+2S$O

3CuO +2NH; —L› 3Cu +N;+ 3H;O

3Cu + 8HNO,(1) > 3Cu(NO,), + 2NO + 4H;O

Cu(NO,), —'-s CuO + 2NO, + 50:

2NO, + 50: + H;O —› “HNO;

2 128 -

0,05 C,, (HNO,) = —— =0,02M

2,5

HNO, —> H* + NO;

=> [H*] = 0,02M,

= pH =-lg(0,02) = 1,7

0,984 4,375 (b) n, =————-— = 0,175mol

0,082 x 300

nạ„ =Z2n,„s =0,lmol,

No = as, = 0,125mol

(a) Dino, =Peus 0,05mol ,

% (O› dư) = 0175-01 100% = 60% 0,125

5SO›+2KMnO,+^2H;O—›2H;SO,+2MnSO,+K›:SO,

SO;: + Br; + 2H:O —› H;SO, + 2HBr

SO; + Ca(OH); —> CaSO; + H;O

2SO, + Ca(OH), — Ca(HSO;),

2H.S + SO, > 38 + 2H,0

5024 H:SŠ —> H;O + S

3

P% +- H.S — HO + So,

¬

(1) (2) (3) (4)

0,50

0,25

0,25

0,50

Trang 6

Câu VI (2.0 điểm)

A là một fØ—aminoaxit mạch thăng có khối lượng phân tử bằng 131 Cho 1.965 gam A tác dụng vừa đủ với dung dịch HCI tạo ra 2.5125 gam muối Cũng lượng A trên khi tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy

tạo thành 2,295 gam muối

I Xác định công thức cấu tạo và gọi tên A

2 Cho biét trạng thái tổn tại của A ở điều kiện thường Giải thích

3 Hoàn thành dãy chuyên hóa: A ——> B —— C (poliamit) —*#“—›D —“=—› E

I._ Đặt công thức của A: (H;N),R(COOH),„„

(H;:N),R(COOH)„ + nHC] —› (CIH:N),R(COOH)„, (1)

(H,N),R(COOH),, + mNaOH — (H,N),R(COONa),, + mH,O (2)

Theo (1) và (2) thì số mol A và số mol các muối tạo thành là bằng nhau và bằng | 9,50 1,965 = 0,015mol

lón +R +4Š5m = I3I

2,295 l6n+R +67m =——— = l53

Công thức của A là H;N(CH,;);COOH (axit Œ — aminocaproic hay 6-aminohexanolc) | -

2.A (cũng như các aminoaxit khác) điều kiện thường tốn tại ở trạng thái ran, do liên kết giữa

các phân tử aminoaxit là liên kết ion bền vững, các aminoaxit đều có nhiệt độ nóng chảy 0,50 cao

3 Các phương trình phản ứng:

CH;-CH;-CO

CH;-CH NH

¬” = O

CH;-CH-NH

(-HN(CH3);CO-), +nNaOH ——» nH>3N(CHy)sCOONa

H,N(CH3);COONa + 2HC] ——— CIH;N(CH>)sCOOH + NaCl

Ngày đăng: 21/01/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w