Những thay đôi nào có thê xảy ra khi bảo quản lâu đài trong bình miệng hở các dung địch sau đây a nước clo, b axit sunfuhidric, c axit bromhidric, đd nước vôi trong, e nước Javel, f dung
Trang 1MƯỜI ĐÈ THỊ ĐẠI HỌC THAM KHẢO
MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài: 180 phút
Câu I (1,5 điểm)
| Hãy giải thích tại sao (a) khi hòa tan axit sunfuric vào nước ta luôn luôn phải đồ từ từ axit vào nước? (b) các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ cứng thấp: khối lượng riêng nhỏ? (c) độ tan (trong nước) của các chất khí sau giam dẫn theo trật tự NH; HCI, N:
Những thay đôi nào có thê xảy ra khi bảo quản lâu đài trong bình miệng hở các dung địch sau đây (a) nước clo, (b) axit sunfuhidric, (c) axit bromhidric, (đd) nước vôi trong, (e) nước Javel, (f) dung dich HNO, dam đặc (g) dung dich H,SO, dam đặc
3 Có một vật bằng sắt tráng thiếc (vat A) va mot vat bang sat trang kém (vat B) đều có vết sây sát sâu tới lớp sắt đặt trong không khí âm thì vật nào bị gỉ sắt nhanh hơn ? Giải thích
Câu II (1,5 điểm)
Dot cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm hai hidrocacbon A“ B dong dang lién tiếp (thuộc một trong các dãy đồng dang ankan, anken, ankin) rồi cho toàn bộ sản phẩm vào dung dịch nước vôi trong xuất hiện 20 gam kết tủa và khối lượng dung dịch trong bình tăng thêm 7.4 gam Cho từ từ dung dịch NaOH vào bình nước vôi thấy lượng kết tủa tang dan, khi kết tủa cực đại thì lượng NaOH ít nhất cân dùng là 6 gam
!._ Xác định công thức phân tử và công thức cầu tạo của A, B
2 Hidrat hóa hoàn toàn hỗn hợp hai hidrocacbon trên (chỉ tạo sạn phẩm chính) ta được hỗn hợp X Cho
X tác dụng với dung dịch AgNO; trong NH; dư Tính lượng kết tủa tạo thành
Câu III (1,5 điểm)
I Một dung dịch A có chứa NaOH và 0,3 mol NaAlO, Cho | mol HCI vao A thu duge 15,6 gam kết tủa Tính khối lượng NaOH trong dung dịch A
2 Thôi 336 mL khí CO; vào 10 mL dung dịch KOH 2M thu được dung dịch X Thêm 0.0075 mol
Ca(OH); vào X thì thu được kết tủa Y Tính khối lượng Y
Câu IV (1,5 điểm)
| Tại sao không nên giặt quân áo làm từ tơ nilon, len, to tam bang xa phòng có độ kiểm cao?
2 Thủy phân tripeptit A người ta thu được 2,250 gam aminoaxit X có 32%, 6,67%H và, 18.67%N ve khéi lugng, Mx = 75; 1,335 gam &—aminoaxit Y c6 40,45%C, 7,87%H va 15,73%N vé khối lượng
My = 89
(a) Viết các công thức cầu tạo có thể có của Á
(b) Tính thê tích dung dịch HCI 0,5M cân dùng đề thủy phân hoàn toàn 3,045 gam A
Câu V (2,0 điểm)
Hỗn hợp A gom bét Al va S Cho 13,275 gam A tác dụng với 400 mL dung dịch HCI 2M thu được 8.316
L khí H; tại 27,3'C và l atm: trong bình sau phản ứng có dung dịch B Nếu nung nóng 6,6375 gam A trong bình kín không có oxi tới nhiệt độ thích hợp được chất D Hòa tan D trong 200 mL HCI 2M được khí E và dung dịch E
I Hãy tính nông độ các chất và các ion trong dung dịch B, dung dịch E
2 Dẫn khí E (đã được làm khô) qua Ống sứ chứa 31.5 gam bột CuO nung nóng tới nhiệt độ thích hợp (không có oxi) Phản ứng xong ta thu được những chất nào? Tính lượng mỗi chất đó
3 Rét tir tir cho dén hét 198 mL NaOH 10% (D = 1,10 g/mL) vao dung dich F Hay néu hién tugng xay
ra và tính khối lượng kết tủa thu được
Câu VI (2,0 điểm)
Khi đốt cháy hidrocacbon Á và B đều cho CO: và HO theo tỉ lệ 1.75:] về thể tích Cho bay hơi hoàn toàn 5,06 gam A hoặc B đều thu được một thê tích hơi bằng thê tích của 1.76 gam oxi trong cùng điều kiện Cho 13, 8 gam A phan ung hoan toan voi AgNO, du trong NH; thu được 45,9 gam két tủa Hidro hóa hoàn toàn A rồi monoclo hóa thì tạo được bốn sản pham đồng phân
| Xác định cầu tạo của A
2 Xác định cầu tạo của B, biết B không làm mất màu dung dich Bro
3 Từ B và các chất vô cơ, xúc tác cân thiết khác viết phương trình phản ứng điều chế benzylbenzoat
Trang 2
Hay giai thich tai sao (a) khi hòa tan axit sunfuric vào nước ta luôn luôn phải đô từ từ axit vào nước? (b) các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ cứng thấp: khối lượng riêng nhỏ?
l
(c) độ tan (trong nước) của các chất khí sau giảm dan theo trật tự NH: HCI, N:
HƯỚNG DĂN GIẢI MƯỜI ĐÈ THỊ ĐẠI HỌC THAM KHẢO
Những thay đôi nào có thê xảy ra khi bảo quản lâu dài trong bình miệng hở các dung địch sau day (a) nước clo, (b) axit sunfuhidric, (c) axit bromhidric, (d) nước vôi trong, (e) nước lavel, (f) dung dịch HNO; dam đặc (g) dung dịch H:SO, đậm đặc
3 Có một vật băng sắt tráng thiếc (vat A) va mot vat bang sat trang kém (vat B) đều có vết sây sát sâu tới lớp sắt, đặt trong không khí âm thì vật nào bị gỉ sắt nhanh hơn ? Giải thích
| (a) Qua trinh hoa tan cla H,SO, toa nhiệt mạnh, do vậy nếu cho nước vào axit sẽ có hiện
nước sôi đột ngột bắn axit ra gây nguy hiểm
(b) Các nguyên, tử kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn, cấu trúc tỉnh thể rỗng (lap
phuong tam khối) nên liên kết kim loại yeu, do vậy nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp: 0,50
độ cứng thấp Cũng do cầu trúc rỗng nên khối lượng riêng kim loại kiềm nhỏ
(c) Độ tan của NH; lon nhất (800 L trong | L H,O 6 20°C) do phân tử NH; phân cực mạnh
và tạo được liên kết hidro với nước: độ tan của HCI (450 L trong | L H2O ở 25°C) lớn hơn
nhiều so voi N> (23 mL trong | L H30 6 25°C) do HC! 1a phân tử phân cực còn N: là phân
tử không phân cực
2 (a) Nước clo: Cl; bay hơi một phân; thoát ra khí O; và nồng d6 Cl giảm dân
Cl: + H;O S 2HCI + 1/20;
(b) Axit sunfuhidric: van duc cia két ta lu huynh
H:S + 1/2O: —> H:O + SỊ
(c) Axit bromhidric: có màu vàng nhạt
1/20, + 2HBr > H:O + Br>
(e) Nước Javel: thoát khí O; và nồng độ giảm dân
NaC]O + H:O + CO: —› NaHCO: + HClO
HC1O —> HCl + 1/20,
(f) Dung dich HNO, dam dac: c6 mau vang do phan hủy tạo khí NO›
2HNO, — H;0 + 2NO, + 1/20,
(g) Dung dich HSO, dam dac: cé màu den do sw than héa chat ban c6 trong khong khi
C,(H;O)„ —`**“—›nC + mH;O
3 Trong không khí âm A và B đều bị ăn mòn điện hóa Tuy nhiên, trong pin Fe-Sn thì sắt 0.25
,
đóng vai trò cực âm bị ăn mòn trong pin Zn-Fe lại là Zn đóng vai trò cực âm bị ăn mòn
Câu II (1.5 điềm)
Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm hai hidrocacbon A B đồng đăng liên tiếp (thuộc một trong các dãy dong dang ankan, anken, ankin) réi cho toàn bộ sản phẩm vào dung dịch nước vôi trong xuất hiện 20 gam kết tủa và khối lượng dung dịch trong bình tăng thêm 7.4 gam Cho từ từ dung dịch NaOH vào bình nước vôi thấy lượng kết tủa tăng dan, khi kết tủa cực đại thì lượng NaOH ít nhất cân dùng là 6 gam
l
^¬
_—-
Xác định công thức phân tử và công thức cầu tạo của A, B
Hidrat hóa hoàn toàn hỗn hợp hai hidrocacbon trên (chỉ tạo sản n phẩm chính) ta được hỗn hợp X Cho
Trang 3
1 CO, + Ca(OH), — CaCO, + H,O (1)
2CO, + Ca(OH), — Ca(HCQ,), (2)
Ca(HCO,), + NaOH — CaCO, + NaHCO,+H,O (3)
20 Neo.) = eaco,a) = 100 = 0,2mol
Ney.) = 2.0 ©O>(2) NaOH = 2x—=0,3mol 40
=> Nco, = 0,5mol
Từ nụ ¿ + Meo, —Meco,ay =7.$ = nạ ¿ =0.3mol
ceo A la CH=CH (axetilen) và B là metyl axtilen (HC =CH) À.À -2 sccccccee L2 ccee
2x +3y=0,5 x =0,l
2 Gọi số mol A, B lần lượt là x, y ta có: y=" =>
x+2y =0,3 y =0,1
CH,C=CH —H#2°_, CH,COCH;
Vay m,; =m,, =0,2.108 = 21,6g
Cau Ill (1.5 diém)
1 Mét dung dich A c6 chita NaOH va 0,3 mol NaAlO; Cho | mol HCI vào A thu được 15,6 gam kết tủa Tính khối lượng NaOH trong dung dich A
2 Thôi 336 mL khí CO; vào 10 mL dung dịch KOH 2M thu được dung dịch X Thêm 0.0075 mol
Ca(OH); vào X thì thu được kết tủa Y Tính khối lượng Y
| Phương trình phản ứng:
NaOH + HC! > NaCl + H,0 (1)
NaAlO, + HCl + H,O — Al(OH),;+ NaCl (2)
Al(OH), + 3HCI > AICI, + 3H;O0 (3)
15,6
Al(OH); cơ FS a 0.2mol
Trường hợp |: Xay ra (1), (2) va NaAlO, du
Nyc) = 2 avon),¢2) = 0,2mol
Nyon —1 HCI) = | — 0.2 =0.8mol
= m,,.„; =0.8x40=32 gam
Trường hợp 2: Xảy ra (1) (2) (3)
Daou )5(2) =n NaAlO; = 0.3mol
PAtony,3y =0.3— 0.2=0,1mol
He 3 = 2 Naalo, + ản Al(OH}„(3) — 0,3+ 3x0.,1=0,6mol
Dyon =P yaa) =!— 0,6 =0,4mol
0,50
0,25
Trang 4
2 Mes, = = =0,015mol ; ny), =0.01x 2 =0,02mol
CO; + 20H — CO, + H,O
0.015 0,02
001 0,02
0.005 0 0.01
CO:Ÿ + H:O + CO; —› 2HCO;
Thêm 0,0075 mol Ca(OH),
HCO, +OH — CO; + H:O
0.01 0.015
0.01 001
Ca*+ CO; > CaCO,
0.0075 0.015
0.0075 0.0075
0 0.0075 0.0075
m t= Meyoo, = 90,0075 x 100 = 0,75 gam
0,25
0,25
| Tai sao khéng nén giat quan do lam tir to nilon, len, to tằm bằng xà phòng có độ kiềm cao?
2 Thủy phân tripeptit ÀA người ta thu được 2,250 gam aminoaxit X có 32%C, 6,67%H va 18 67%N ve
khối lượng, Mx = 75: 1,335 gam a&—aminoaxit Y có 40.45%C, 7,87%H và 15,73%N về khối lượng
My = 89 (a) Viết các công thức cầu tạo có thê có của A (b) Tính thể tích dung dich HCl
dùng để thủy phân hoàn toàn 3,045 gam A
0.5M cần
1 To nilon, len va to tam déu là các poliamit có chứa liên kết peptit (-CO-NH-) dễ bị thủy
phân trong môi trường axit cũng như môi trường kiềm Do vậy giặt quân áo làm từ tơ
nilon, len, tơ tằm bằng xà phòng có độ kiêm cao sẽ làm quân áo nhanh bị mục
-CO-NH- + OH — -COO + H,N-
nr SON OH 2 C0 EEN nnn
2 (a) Với X (C,HO,N)tacó 2X =-¥ _ 16 _ lát _ 75
công thức phân tử là C;H:O;N, cầu tạo của X là H:N-CH;-COOH (glixin)
n,) = gÌi 15 =0.03mol:n, , ala =———=0.0l15mol =>n :n 89 gli ala =2:1
H,N—CHyC-N—CHyC—N—CH-COOH — (Gii-Gli-Ala)
HạN-CHzC—N-CH-C—N-CHzCOOH - (GI-Ala-Gii)
í Il T ]
O H CH,;0 H
(b) A + 2H;O + 3HCI —› 2CIH;N-CH;-COOH + CIH;N-CH(CH;)-COOH 3,045 0,045
Ny) =3n, =3*x = 0,045mol > V,,,,,, =————=0.09M
0,25
0,50
0,25
Trang 5Câu V (2.0 điểm)
Hỗn hợp A gồm bột AI và § Cho 13,275 gam A tác dụng với 400 mL dung dịch HCI 2M thu được 8.316
L khí H; tại 27,3°C và 1 atm:; trong bình sau phản ứng có dung dịch B Nếu nung nóng 6.6375 gam A trong bình kín không có oxi tới nhiệt độ thích hợp được chất D Hòa tan D trong 200 mL HC 2M được khí E và dung dịch F
l
^¬
~
3
Hãy tính nồng độ các chất và các ion trong dung dich B, dung dich F
Dẫn khí E (đã được làm khô) qua ống sứ chứa 31.5 gam bột CuO nung nóng tới nhiệt độ thích hợp (không có oxi) Phản ứng xong ta thu được những chất nào? Tính lượng mỗi chất đó
Rot tir tir cho dén hét 198 mL NaOH 10% (D = I.10 g/mL) vào dung dịch E Hãy nêu hiện tượng xảy
ra và tính khối lượng kết tủa thu được
Khi cho 13,275 gam A tac dung voi dung dich HCl, chỉ có AI phản ứng
Al + 3HCl > AICI, + 3/2H, (1)
—5316x! 22 ‹ = 0,3375mol
= x 273x111
Ney = 9.4% 2=0.8mol: Ny, =
Vi Dyciay = 2Ny, = 2X 0,3375 = 0,675mol < nj) , nén Al tan hết trong phản ứng (1)
22 0,225 _ 0.5625M
ñụjc|, =Bại = 3 nụ, =zx03373 =0,225mol => Cy (AICI;) =
"
— = 0,3125M
jc; (dur) = 0,8 - 0,675 = 0,125mol => Cy, (HCl) =
Vậy trong dung dịch B c6 Cy(Al**) = 0,5625M, Cy(H*) = 0,3125M, Cy(Cl) = 2M
6.6375 — (0.1125 x 27)
32
Trong 6,6375 gam A c6 0,1125mol Al va =0,1125mol $
0.1125 0.1125
0,075 0.1125
0.0375 0 0.0375
AI + 3HCI —› AICI; + 3/2H; (3)
0.0375 0.1125
Al:S: + 6HCI —› 2AIC]; + 3H;S (4)
0.0375 0.2325
Duca) = 30g + ON, 5 =0,3375mol <n,.; =0,2x 2 =0,4mol = HCl dự
0.0625 _ 0.2 —
0.1125 0,2
nu; (dư) = 0,4 - 0.3375 = 0.0625mol = Cụ (HC]) = 0.3125M
Vay trong dung dich F c6 C,y(Al"*) = 0,5625M, C,(H*) = 0,3125M, CCl) = 2M
3
Từ (2) (3) => E gom 0,0375x >= 0,05625mol H; va 0,0375 x3 =0,1 125mol HS
a
= 315 = 0,39375mol
80
n CuO
CuO + H; —› Cu + H;O (5)
3CuO + H;S —> 3Cu + H;O + SO;: (6)
Deyors.6) = 0.05625 + (3x 0,1125) =0,39375mol => phan tng xảy ra vừa đủ Vậy sau phan
ứng ta thu được 0,39375mol Cu; 0.05625 + 0.1125 = 0,16875mol H,O va 0,1 125mol H,S
0,50
0,50
0,50
Trang 6
100x 40
0.1125 0.5445
0.1125 0.3375
Al(OH), + OH — AIO, + 2H,0
0,1125 0.2070
0.1125 0.1125
Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng keo và kết tủa tan dân đến hết
0,50
Câu VI (2.0 điểm)
Khi đốt cháy hidrocacbon A va B đều cho CO; và H;O theo tỉ lệ 1,75:1 về thê tích Cho bay hơi hoàn toàn 5.06 gam A hoặc B đều thu được một thê tích hơi bằng thể tích của 1.76 gam oxi trong cùng điều kiện Cho 13,8 gam A phản ứng hoàn toàn với AgNO; dư trong NH; thu được 45.9 gam kết tủa Hidro hóa hoàn toàn A rồi monoclo hóa thì tạo được bốn sản phẩm đồng phân
I Xác định câu tạo của A
2 Xác định câu tạo của B, biết B không làm mắt màu dung dịch Br:
3 Từ B và các chất vô cơ, xúc tác cân thiết khác viết phương trình phản ứng điều chế benzylbenzoat
5,06
lL C,H, +(x + y/⁄4)O; —› xCO: + y/2H,0, M= =92
Ta có 4 y/2 — |] “>x=7.y=8 công thức phân tử của A (B) là C;H; (A =4)
I2x+y=92
nl=n, = ga = 015mol, M=92+107x=.= =306 >x=2
Vi A co hai nguyén tu H linh dong va hidro héa hoan toan A rồi monoclo hóa thì tạo được
bốn sản phâm đồng phân nên câu tạo phù hợp của A là:
HC =C-(CH,),-C = CH (heptadiin-1 ,6)
2 B khong lam mat mau dung dich Br, vậy cau tao của B phù hợp là:
CH,
0,25
(toluen)
C.H;CH, + Cl, — C,H-CH,Cl + HCl
,
5C,H-CH, + 6KMnO, + 9H:SO, — 5C,H;COOH + 6MnSO, + 3K,SO, + 14H:O