1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Đề và đáp án ôn thi hóa năm 2005 đề 3 pptx

7 333 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Đề Và Đáp Án Ôn Thi Hóa Năm 2005 Đề 3
Trường học University of Chemistry
Chuyên ngành Chemistry
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 354,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết công thức cầu tạo hợp chất chứa hidro, oxit bậc cao nhất, hidroxit bậc cao nhất, và muối natri ứng với hidroxit bậc cao nhật của X và Y.. a Nếu chỉ dựa vào mức oxi hóa của X, hãy

Trang 1

MƯỜI ĐÈ THỊ ĐẠI HỌC THAM KHẢO

MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài: 180 phút

Câu I (1,5 điểm)

X thuộc phân nhóm chính và nguyên tử X có 6 electron lớp ngoài cùng Hợp chất chứa hidro của X chứa

94,12% X về khối lượng Y là nguyên tổ kê cận X trong một chu kì, còn Z là nguyên tố kể cận Y trong

một nhóm Tính phi kim của các nguyên tố tang dan theo thir ty Z < Y < X

1 (a) Viết công thức cầu tạo hợp chất chứa hidro, oxit bậc cao nhất, hidroxit bậc cao nhất, và muối natri ứng với hidroxit bậc cao nhật của X và Y (b) Giải thích sự hình thành liên kết trong hợp chất chứa

hidro của Y và muối canxi của X, trong đó X có mức oxi hóa | thap nhat

(a) Nếu chỉ dựa vào mức oxi hóa của X, hãy cho biết hợp chất chứa hidro và hidroxit bậc cao nhất của

X có tính oxi hóa hay khử trong phan ứng oxi hóa khử? Viết phản ứng minh họa (b) Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho hợp chất Z;X; tác dụng với dung dịch HNO: đặc nóng

Câu II (1,5 điểm)

1 Cac chat C,H,O va C ;H;O có phải là đồng đăng của nhau không?

2 Hoàn thành dãy chuyên hóa dưới đây (ghi rõ các điều kiện phản ứng) biết C là một rượu no, đốt cháy

I mol C cần 2.5 mo] O-:

(a) CsHyO, + NAOH > A+B4+C (e) C+ CuO —> Y+

(b) A+NaOH —““"- X + Na.CO, (P)_ Y + Cu(OH); + NaOH ——>

(c) X + KMnO, + H:O -› C + (g) B + H;SO, —› Z + Na;SO,

(d) C + Cu(OH); -> (h) Z+ AgNO; + NH; + H;O -> + Ag+

Cau Ill (1,5 diém)

I Cho các chat sau: HNO:, Cu, Fe, Na, §, C, NaNO;, Cu(NO;);, NH,NO Hãy viết tất cả các phương

trình phản ứng có thể tạo ra khí NO;, ghi rõ điều kiện phản ứng (nêu có)

2 Đốt cháy trong bình thuỷ tỉnh 6,8g một hợp chất khí X thu được 14.2g photphopentaoxit và 5,4g nước Cho thêm vào bình đó 37ml dung dịch NaOH 32% (d = 1.35g/m]) thu được dung dịch Y Xác định công thức của X và nồng độ % các “chat trong dung dich Y

Cau IV (1,5 diém)

1 (a) So sénh tính chất hóa học của phenol và anilin (b) Viết phương trình phản ứng điều chế phenol và anilin từ benzen fc) Trình bày phương pháp tách riêng các chất từ hỗn hợp benzen phenol và anilin

2 Hòa tan m(g ) hon hợp anilin, phenol, axit axetic và ancol etylic trong z-hexan, rồi chia dung dịch thành bốn phân bằng nhau Phân thứ nhất tác > dung với natri dư cho 1.68 L khi (dktc) Phan thứ hai tác dung voi nuoc brom du cho 9,91g kết tủa Để trung hòa phan ba can 18,5ml NaOH 11% (d= 1,1 g/ml)

Thôi khí hidroclorua qua phan thir tu, thi sau phan ung tach ra được 1.072 g muối Viết phản ứng và xác định phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Câu V (2,0 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam bột sắt nung đỏ trong một bình oxi thu được 7,36 gam hỗn hợp A gồm Fe:O:, Ee:O, và một phân Fe còn dự Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A bằng dung dịch HNO; thu được V lít hỗn hợp khí B gồm NO; và NO có tỉ khối so với H; bằng 19

I Tính thể tích V (dktc)

2 Cho một bình kín dung tích không đôi 4 lít chứa 640 mÌ nước (d = | g/ml), phan không khí (đktc) chứa N; (§0% thể tích) và O; (20% thê tích) Bơm tất cả khí B vào bình và lắc kĩ bình tới các phản ứng xây

ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X ở trong bình Giả sử áp suất hơi nước trong bình không đáng kê Tính nông độ % chat tan trong dung dich X

Cau VI (2,0 diém)

Hỗn hợp X gồm hai andehit no A va B Cho 2,04g X tac dung véi lugng du AgNO, trong NH, sau phan ung thu duge 12,96g bac va dung dich Y Mat khac dem 2,04g X hoa hơi hoàn toàn thì thu được 0.896 lít

hơi (đo ở 136,5°C và 1.5atm)

I Xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo có thê có của A và B, biết số mol của A và B

trong X là bằng nhau

2 Xác định công thức câu tạo đúng của A và B, biết rằng khi thêm dung dịch H;SO, loãng vào dung

Trang 2

ĐÈ SỐ 3 HƯỚNG DĂN GIẢI MƯỜI ĐÈ THỊ ĐẠI HỌC THAM KHẢO

MÔN HÓA HỌC

Câu I (1.5 điểm)

X thuộc phân nhóm chính và nguyên tử X có 6 electron lớp ngoài cùng Hợp chất chứa hidro của X chứa

94,12% X về khối lượng Y là nguyên tổ kề cận x trong một chu kì, còn Z là nguyên tố kề cận Y trong một nhóm Tính phi kim của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự Z< Y < X

1 (a) Viết công thức cầu tạo hợp chất chứa hidro, oxit bậc cao nhất, hidroxit bậc cao nhất, và mudi natri ung voi hidroxit bac cao nhất của X và Y (b) Giải thích sự hình thành liên kết trong hợp chất chứa

hidro của Y và muối canxi của X, trong đó X có mức oxi hóa ¡ thập nhất

te (a) Nếu chỉ dựa vào mức oxi hóa của X, hãy cho biết hợp chất chứa hidro và hidroxit bậc cao nhất của

X có tính oxi hóa hay khử trong phản ứng oxi hóa khử? Việt phản ứng minh họa (b) Việt phương trình phản ứng xảy ra khi cho hợp chất Z;X: tác dụng với dung dịch HNO; đặc nóng

As,S,+28HNO, > 2H, AsO, +3H, SO, +28NO, +8H,O

| (a) X thuộc phân nhóm chính và có 6 electron lớp ngoài cùng nên X thuộc nhóm VỊ, công

thức chung cho hợp chất chứa hidro của X có dạng H;X

Tu Ym, =94,12% => > = See = X = 32, vay X là lưu huỳnh (S) và phù hợp với

giả thiết thì Y là photpho (P) và Z là asen (As)

Công thức cầu tạo các hợp chất của lưu huỳnh:

O HO O Qo}?

_ O=sS“ X Na," Wf 0,25

~ Céngthiccautaocdchgpchatcuaphotpho: © |

Ho yeP—_OR#R, HOT Po Naz œ0

HÌ đ O HO O

(b) Sự hình thành hợp chất chứa hidro của Y

Sự hình thành muối canxi của X, trong đó X có mức oxi hóa thập nhất

Ca + ‘S° Ca” + S Ca *S”

2882 2.86 28,8 2.8.8

-2 +6 +4 0,25

2 (a) H;S có tính khử, còn H;SO, có tính oxi hda: H, S+ 3H, SO, ~4S0,+4H,O

(b) Phan tng cua As,S;

0,25

Cau Il (1,5 diém)

1 Cac chat CH,O va CjH,O có phải là đồng đăng của nhau không?

2 Hoàn thành dãy chuyên hóa dưới đây (ghi rõ các điều kiện phản ứng) biết C là một rượu no, đốt cháy

| mol C can 2,5 mol O;:

(a) CsHxO, + NaOH —> A+B4C (e) C+CuO —— Y +

(bì) A+ NaOH —=*92›š X+Na;CO; (f) Y + Cu(OH), + NaOH —>3

(c) X + KMnO, + HO —->C + (g) B+ H;SO; —> Z + Na;SO,

(d) C + Cu(OH); —> (h) Z+ AgNO; + NH; + H;O —> + Ag+

Trang 3

1 C,H,O va C;H;O sẽ là đồng đăng của nhau nêu có cau tạo và tính chất tương tự nhau

Như vậy các chất sau sẽ là đồng đăng: CH;CH;OH và CH;CH;CH;OH: CH:OCH: và

CH:;OCH-C`H:

3n+I1-

2 VớiC:C,H;„„O,+( 5 “3O; —› nCO; + (n+1)H.O

Tacó: =————^ + _=> C la CH,OH-CH,OH

(a) | + 2NaOH —*> CH;=CHCOONa + HCOONa + C>H4(OH)>

HCOO——CH;

(b) CH,=CHCOONa + NAQH _————> CH;=CH; + Na:CO;

(c) 3C,H, +2KMnO,+4H,O0 ————> 3C;H,(OH); + 2MnO› + 2KOH

COOH, (đ) C;H,(OH); +2Cu(OH); ————> | 2 2 2 ay Cu | +2H;ạO 2

CH>——O O——CH)

NO HH 7 (e) CạH„(OH)s+2CuO ————> (CHO), +2Cu +2H,O

t (f) (CHO), + 4Cu(OH)¬ + 2NaOH — (COONa)¬ + 2Cu,0 + 6H;O

(g) 2HCOONa + HaSO, ————* 2HCOOH + NazSO,

(h) HCOOH + 2AgNQ)s + 4NH + HO TTYVb> = (NH4)2CO; + 2Ag + NHyNO3

Cau Ill (1.5 diém)

l

2

trình phản ứng có thê tạo ra khí NO;, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)

Cho các chất sau: HNO:, Cu, Fe, Na, §, C, NaNO: Cu(NO;);, NH,NO: Hãy viết tat cả các phương

Đốt cháy trong bình thuỷ tỉnh 6.8g một hợp chất khí X thu được 14.2g photphopentaoxit và 5.4g nước

Cho thêm vào bình đó 37ml dung dich NaOH 32% (d = 1.35g/m]) thu được dung dịch Y Xác định

công thức của X và nồng độ % các chất trong dung dịch Y

1 Cae phuong trình phan ứng:

(i) 4HNO:; —— 2H;O + 4NO, + O,

(ii) Cu + 4HNO; (đ) ——> Cu(NO;); + 2NO; + 2H;O

(iv) S+6HNO; (đ) ——> H;SO, + 6NO; + 2H;O

(v) C +4HNO: (đ) ——> CO; + 4NO; + 2H;O

(vi) Cu(NO;) —+> CuO + 2NO; + 1/20,

2 Dét chay X thu duge P.O, va H,O nén X chita P, H vacé thé cd O

n, =2n ao = 2x 14,2 = 0,2 mol; n,, = 2nụ o = 2x22 = 0,6 mol

6,8 —0,2x 31—0,6

l6

Np : Ny = 0,2 : 0,6 = 1: 3, vay công thức phù hợp của X 1a PH; (photphin)

n —_—_-ONImol n

Trang 4

2PH,; + 40, > P20, + 3H,0

0.2mol

- ` Ô Ô,ỒỎ

n

Vì —**“~ = 4, nên phản ứng sau xảy ra vừa đủ:

n P›Ox

P:O; + 4NaOH —>› 2Na:HPO; + H:O

0.Ilmol Ø0 4mol

0 0.2mol

Mga = (37 X 1,35) + 14,2 + 5.4 = 69,55 gam,

0,2 x 142

C% (Na;HPO,) = ——————X 00% = 40,83%

Cau IV (1.5 diém)

l

2

(a) So sánh tính chất hóa học của phenol và anilin (b) Viết phương trình phản ứng điều chế phenol và anilin từ benzen (e) Trình bày phương pháp tách riêng các chất từ hỗn hợp benzen phenol và anilin

Hòa tan m(g) hỗn hợp anilin, Phenol, axit axetic va ancol etylic trong n-hexan, rdi chia dung dich thành bốn phân bằng nhau Phần thứ nhất tác dụng với natri du cho 1.68 L khi (dktc) Phan thir hai tac

dụng với nước brom dư cho 9.9]g kết tủa Dé trung hoa phan ba can 18,5ml NaOH 11% (d= 1,1 g/ml) Thôi khí hidroclorua qua phần thứ tư, hi sau phan ung tach ra duge 1,072 g mudi Viét phan tng va xác định phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

l (a)

(b)

(c)

Phenol là một axit yêu còn anilin là một bazơ yêu:

C¿H;OH + NaOH —> C;„H;ONa + H;O

C;H;NH;: + HC] —› C;H;NH;:C]

Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và ưu tiên thể ở các vị trí ørtho, para:

Br

Br

Diéu ché phenol:

C,H¿ + Clạ — “—> C,H;CI + HCI

369° ,315atm

C¿H‹ClI + NaOH ———————>C';H;ONa + NaCl + HO

C.H;ONa + H,0 + CO, — C,H;OH + NaHCO,

Diéu ché anilin:

CH, + HONO, —“*“+-4 C,H;NO, + H,O

C,H;NO, + 6H —““" 5 CsHsNH; + 2H20

Thêm NaOH dư vào hỗn hợp Chiết thu được phân A gom benzen va anilin, phan B

chứa natriphenolat và NaOH còn dư Thôi CO; đên dự vào phân B Chiết thu phenol tỉnh

khiết

C;H;OH + NaOH —> C;H;ONa + H:O

C;H:ONa + H:O + CO: = C;H.OH + NaHCo,

Thêm HCI du vao phan A Chiết thu benzen và một phần C chứa phenylamoniclorua va

HCI còn dự Thêm NaOH dư vào phần C chiết thu anilin tình khiết

C;H;NH;: + HCI —› C;H;NH;:C]

0,25

0,25

0,25

Trang 5

2 Các phương trình phản ứng:

Phan | C,H:OH + Na —› C¿H:ONa + 1/2H; (1)

CH;COOH + Na —› CH;COONa + 1/2H; (2) C:H:OH + Na —› C:H;ONa + 1/2H; (3) Phân 2 C,H;NH,> + 3Br, — 2,4.6-Br:C,H.NH, + 3HBr (4)

Phan 3 C,H:OH + NaOH —› C„H;ONa + H:O (6)

CH;COOH + NaOH -›CH;COONa+H.O (7) Phân 4 C/H;NH; + HCI —› C,H.;NH:C] (8)

Từ (8) = nụ yyy, PC uoi = L072 - 8,278.10 * mol

129.5

> Me un, = 8.278.10”` x 93 = 0,77 gam

Dat số mol C,H.OH CH.COOH C›;H.OH trong mỗi phan lan lượt là x, y, Z

1,68

* 224

mJ = 9,91g = 330X8,278.10° + 331x = 9.91 (II)

I8.5SxI1.1xI1 Don = na = 0,056 mol => x + y = 0,056 (HD

Tu (1), HH), (TH) = x= 0.0217, y = 0.0343, z = 0.094

m (hỗn hgp) = 0,77 + (0,021794) + (0,0343 X60) + (0.094x46) = 9.2g

GM ost, = = O77 x100% =8,37% : %M 1,01 = = 207 x100% =22,17%;

FM coon = — —— x 100% = 22,37% ; Jom , 2H,OH — 9 = 47, 09%

Cau V (2.0 điểm)

Dot chay hoan toan 5,6 gam bét sắt nung đỏ trong mot bình oxi thu được 7.36 gam hỗn hợp A gồm Fe;O:, Fe,O, va một phân Fe còn dư Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A bằng dung dich HNO, thu duge V lít hỗn hợp

khí B gồm NO: và NO có tỉ khối so với H; bằng 19

| Tính thê tích V (đktc)

2 Cho một bình kín dung tích không đôi 4 lít chứa 640 mÌ nước (d = l g/ml), phan không khí (đktc) chứa N: (§0% thể tích) và O› (20% thể tích) Bơm tất cả khí B vào bình và lắc kĩ bình tới các phản ứng xây

ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X ở trong bình Giả sử áp suất hơi nước trong bình không đáng kê

Tính nông độ % chất tan trong dung dịch X

I._ Bảo toàn khôi lượng: mga+ mo, = mạ

0,25

>n, =——— =0,055(mol)

Fe - 3e —› Fe” O;+ 4e>20°

0.1 0.3 0,055 0,22

2H +NO,.+ e-›> NO;+H:O

4H +NO,.+ 3e-› NO+2H:O _ Aa

Bảo toàn electron : 0,3 = 0,22 + x + 3y (I)

— 46x+30y

Giai (1) va (1) => x = 0.02 mol v=0.0?mol > V= (0.0240.027).272 4 =4 48 (ir)

Trang 6

_ 1 4-0,64

5 224

NO + 1/20, > NO,

0,02 0,03

0,02 0,01

-Ú-s 002 002

2NO, + 1/20, + H,0 -— 2HNO,

0,04 0,02

0,04 0.01

Dung dịch X chứa HNO;

Mx= 640 + 46.0.02 + 0.02.30 + 32.0.02 = 642.lóg

C% = 0,04x63 100% = 0.4%

°

Câu VI (2.0 điểm)

Hỗn hợp X gồm hai andehit A và B Cho 2,04g X tác dụng với lượng dư AgNO; trong NH; sau phản ứng thu được 12.96z bạc và dung dịch Y Mặt khác đem 2.04g X hóa hơi hoàn toàn thì thu được 0.896 lít hơi

(đo ở 136,5”C và l.5atm)

I Xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo có thê có của A và B, biết số mol của A và B

trong X là bằng nhau

Xác định công thức câu tạo đúng của A và B, biết rằng khi thêm dung dịch H;SO, loãng

dịch Y thì thầy thoát ra khí không mùi

9

— 0896xl5

nh =

; 3

22,4 x 273xX 1,5

¬ -

_ 12,96

_ 0,04

=0,04mol>n, =n = 0,02 mol

B

=012

nụ 0.12 mol

Trường hợp |: A là R(CHO), B là R*(CHO),„ và trong X không có HCHO

R(CHO), — 2nAg, R’(CHO),, — 2mAg

Nay = (0,02 X2n) + (0,02X2m) = 0,12, > n+m-=3

Vin va m binh dang nén cé thé chon n= 1 vam=2

Từ m (hỗn hợp) = (R + 29)x0.02 + [R' + (29x2)]x0.02 = 2.04

=R+R`=l5

Trường hợp 2: A là HCHO và B là R(CHO),

HCHO —> 4Ag và R(CHO), —› 2nAg

Nag = (0,024) + (0,02 2n) =0,12 >n=1

m (hon hgp) = (300,02) + (R + 29)x0,02 = 2,04

= R = 43 (C,H )

=> A la HCHO va B la C;H;CHO

Thêm Hz§O; loãng vào dung dịch Y thì thấy thoát ra khí không mùi (muối tạo ra

là muối cacbonat) nén A la HCHO va B Ila C,H7CHO

0,25

0,25

Ngày đăng: 21/01/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w