Tính nông độ các phân tử, ion và tính pH của dung dịch.. Chi ding một thuốc thử duy nhất, trình bày phương pháp phân biệt các dung dịch: KI, NaCI, K;S, NaOH, PbNO;:, NH:.. b Từ A va cac
Trang 1MƯỜI ĐÈ THỊ ĐẠI HỌC THAM KHẢO
MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài: 180 phút
Câu I (1,5 điểm)
I Hòa tan 3 gam CH;COOH vào nước tạo ra 250ml dung dịch có độ điện li œ = 1.4% Tính nông độ các phân tử, ion và tính pH của dung dịch
2 Trong 0,5 L dung dịch A chứa H”, 0.02 mol Na”, 0, 025 mol NO;, 0.005 mol SO,” Tính pH dung dịch A và tính thê tích dung dịch NaOH có pH = 12 cần dùng đề trung hòa 0,5 L dung dịch A trên
3 Chi ding một thuốc thử duy nhất, trình bày phương pháp phân biệt các dung dịch: KI, NaCI, K;S, NaOH, Pb(NO;):, NH:
câu I (1,5 diém)
Hap thy 0.2688 L (dktc) khi hidrocacbon A vao dung dich AgNO; trong NH, dư thu được 2 2,88 ø kết tủa (a) Xác định công thức cầu tạo của A (b) Từ A va cac chất vô cơ, xúc tác cần thiết khác viết các
phương trình phản ứng (có ghi đây đủ điều kiện) điều chế PVC, PVA, cao su buna
Có 3 hidrocacbon khi A, B, C dong phan Dot cháy | A bang O; dự, sau khi ngưng tụ nưỚc, rồi đưa về điều kiện ban đâu (trước khi ngưng tụ) thì thê tích hỗn hop khi con lai giam 30% so với điều kiện ban
đầu tiếp tục cho qua bình đựng KOH dư thì thê tích hỗn hợp giảm 3/7 số còn lại Xác định câu tạo và
gọi tên A, B, C Biết khi tác dung voi Br./CCl, thi A lam mat mau nhanh, B lam mat mau chậm còn C hầu như không phản ứng: khi tác dụng với HCI thì A chỉ tạo được một sản phâm duy nhất
câu lII (1,5 điểm)
(a) Nguyên liệu sản xuất nhôm kim loại là quặng boxit Trong quặng này ngoài thành phân chính là Al:O:.nH:O còn có các tạp chất FezO; và SiO; Trình bày phương pháp làm sạch nguyên liệu này ( việt các phương trình phản ứng minh họa) (b) Cho biết vai trò của criolit Na,AlF, trong qua trinh san xuat nhôm bằng ‹ cách điện phân nóng chảy Al:O: (c) Xác định lượng Al;:O: và C (cực dương) cân dùng để sản xuất | tan Al, gia thiết rang toàn bộ oxi sinh ra đã đốt cháy C thành CO)
Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho AI kim loại vào (a) dung dịch hỗn hợp chứa Cu(NO;); và HC]: (b) dung dịch thu được khi hap thụ khí NO; vào lượng dư dung dịch KOH Biết ở trường hợp (a) khí thoát ra chỉ là H; và còn dư AI kim loại; trường hợp (b) khí thoát ra là hỗn hợp NH; và H:
Cau IV (1,5 điểm)
I Tiến hành phản ứng giữa axit monocacboxilic và monoancol tạo este A có khối lượng phân tử bằng
100 Dun nong A voi dung dich NaOH thu duge hgp chất có nhánh X và rượu Y Cho hơi Y qua CuO đốt nóng rồi hấp thụ sản phẩm vào lượng dư dung dịch AgNO; trong NH; thu được dung dịch Z Thêm H; 280, loang vào Z thi thu dugc khi CO (a) Xac dinh A va viết các phương trình phản ú ứng (b)
Từ A viết phản ứng tạo một polime có ứng dụng quan trọng, gọi tên polime nay (c) B la dong phan cua A, ma khi cho B tác dụng với dung dịch NaOH thì tạo axeton Xác định câu tạo của B
(a) Trộn giảm ăn 5% và rượu 30° thì có tạo được este hay không? Tai sao? (b) Viet phuong trinh phan ứng trực tiếp tạo thanh vinyl axetat, phenyl axetat, glucozo pentaaxetat va xenlulozo diaxetat
Cau V (2,0 diém)
Hòa tan m gam hợp kim Cu, Fe trong lượng dư H:SO, đặc đun nóng thu được dung dịch A va V lit SO, 6
27,3°C va | atm Pha loang A, dign phan dung dich do ding hai cyc tro với dòng điện cuong độ không đôi
bằng 9, 65 ampe Khi điện phân được 13 phút 20 giây thì ở catot bắt đâu thoát ra khí và ket thúc điện ) phan
Hiệu suất điện phân là 100% Viet các phương trình phản ứng xảy ra và tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim, tính V Biết rằng dung dịch sau khi điện phân phản ứng vừa hết với 80 ml dung dịch KMn©), 0.05M
Câu VI (2,0 điểm)
Đun nóng hai rượu mạch hở với H;SO, đặc được hỗn hợp các ete Dot cháy một trong các ete đó ta có tỉ lệ
Noe? Mo, ? Mog, Myo =9,2521,375: 1:1 Mat khac khi cho axit A là đồng đăng của axit oxalic tác cle
dụng với lượng dự một trong hai rượu trên có mặt H:SO, làm xúc tác thì thu được este B Đề xà phòng héa hoan toan 8,7 g este B can 200 mL dung dich NaOH 0.5 M
1 Xác định cầu tạo hai rượu, axit A và este B Gọi tên các chất này
Từ axit A viết phương trình phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon-6,6 và viết phản ứng thủy phân tơ nilon-6,6 trong môi trường axit (HCl), môi trường kiêm (NaOH)