1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ôn tập Chương V. Thống kê

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đơn vị điều tra: một học sinh của Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp... 2: Bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp Giá trị..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN VÕ NGUYÊN GIÁP

Trang 2

Nhóm 4 Lớp: 10 Lý

CHƯƠNG 5: THỐNG KÊ

Trang 3

CHỦ ĐỀ: Điều tra về thời gian chơi thể thao của các bạn trong một tuần

1: Mẫu số liệu

2: Bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp

3: Biểu đồ - nhận xét, đánh giá

4: Các số đặc trưng của số liệu

Trang 4

1: Mẫu số liệu

Khảo sát: 10 Lý và 10 Toán

Dấu hiệu: Thời gian chơi thể thao của một bạn học sinh

Đơn vị điều tra: một học sinh của Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp

Kích thước mẫu: 68

Trang 6

2: Bảng phân bố tần số - tần suất

ghép lớp

Giá trị [0;2) [2;4) [4;6) [6;8) [8;10) [10;12) [12;14]

Tần suất 20.59

% 22.06% 20.59% 17.65% 2.94% 8.82% 7.35%

Trang 7

3: Biểu đồ

a) Biểu đồ tần số hình cột

b) Biểu đồ tần suất hình cột

c) Biểu đồ tần suất hình quạt

Trang 8

Biểu đồ tần số hình cột

0

2

4

6

8

10

12

14

16

Tần số

Trang 9

Biểu đồ tần suất hình cột

0.00%

5.00%

10.00%

15.00%

20.00%

25.00%

Tần suất

Trang 10

Biểu đồ tần suất hình quạt

20.59%

22.06%

20.59%

17.65%

2.94%

8.82%

7.35%

[0;2) [2;4) [4;6) [6;8) [8;10) [10;12) [12;14]

Trang 11

2

4

6

8

10

12

14

16

[0;2) [2;4) [4;6) [6;8) [8;10) [10;12) [12;14]

Tần số

0.00%

5.00%

10.00%

15.00%

20.00%

25.00%

[0;2) [2;4) [4;6) [6;8) [8;10) [10;12) [12;14]

Tần suất

20.59%

22.06%

20.59%

17.65%

2.94%

8.82%

7.35%

[0;2) [2;4) [4;6) [6;8) [8;10) [10;12) [12;14]

Nhận xét:

•Các bạn học sinh ít chơi thể thao

•Trong đó, lớp [2;4) chiếm 22.06%, lớp [8;10) chiếm 2.94%

•Theo khảo sát, môn thể thao học sinh thường chơi như bóng

chuyền, cầu lông, bóng đá,

Trang 12

4: Các số đặc trưng của mẫu số liệu

a) Số trung bình

b) Số trung vị

c) Mốt

d) Phương sai và độ lệch chuẩn

Trang 13

a) Số trung bình

 Công thức:

Thời gian chơi thể thao trung bình trong 1 tuần của

68 bạn học sinh khối 10 là:

N

i

i

X N

X

1

1

68

1

) (

5 68

1

i

X X

Trang 14

b) Số trung vị

Vì có 68 giá trị, nên số trung vị là số trung bình cộng của số thứ 34 và 35:

Số trung vị là :

) (

4 2

4

4

h

M e   

Trang 15

c) Mốt

M0= 7 (h)

Trang 16

d) Phương sai và độ lệch chuẩn

Công thức:

Phương sai:

Độ lệch chuẩn:

71 , 14 )

(

1

1 )

(

1

2 1

2

2 1

2 2

N i

N i

N i

i

N

x N

x

x N

s

84 , 3 )

(

1

1

2

N i

x N

s

Trang 17

5: Nguyên nhân

Rảnh rỗi thường nghỉ ngơi, đi chơi, đi nhậu

Lười tập thể dục

Sức khỏe giữa nam và nữ

Trang 19

BÀI THUYẾT TRÌNH ĐẾN ĐÂY LÀ

KẾT THÚC!

Ngày đăng: 25/11/2021, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w