1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ôn tập Chương V. Thống kê

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 87,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cách trình bày một dãy số liệu thống kê thông qua bảng phân bố và biểu đồ - Nêu được công thức, cách tính các số đặc trưng của thống kê.. CHUẨN BỊ:2[r]

Trang 1

Bài dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG V: THỐNG KÊ.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nêu được các khái niệm cơ bản: dấu hiệu điều tra, đơn vị điều tra, tần số

- Cách trình bày một dãy số liệu thống kê thông qua bảng phân bố và biểu đồ

- Nêu được công thức, cách tính các số đặc trưng của thống kê

2 Về kỹ năng:

- Cung cấp cho học sinh kỹ năng tính toán chuẩn xác

- Kĩ năng vẽ các biểu đồ

- Kĩ năng nhận xét thông qua các số liệu, biểu đồ

3 Thái độ:

Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Phấn màu, thước thẳng Giáo án, SGK, bảng phụ

- Học sinh: Ôn lại kiến thức Bài ở nhà

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Luyện tập, thực hành kết hợp làm nhóm.

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm diện sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Ghép cột A với cột B sao cho đúng

1

3 Mốt

C

i

n N

5 Độ lệch chuẩn

1

k k

n

Trang 2

 2  2  2

1 1 2 2 k k

2

xN 

, nếu N chẵn bằng

1

2 2

2

xx

3 Bài mới

Hoạt động của Giáo

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cần nhớ

GV: Hệ thống các kiến

thức trọng tâm cần nhớ,

gọi học sinh nhắc lại một

số cơng thức

1 Các khái niệm:

- Dấu hiệu đơn vị điều tra,

kích thước mẫu

2 Cách trình bày một dãy

số liệu

- Bảng phân bố

- Biểu đồ: Hình cột, đường

gấp khúc, hình quạt tần

số-tần suất

3 Các số đặc trưng

- Số trung bình, số trung

vị, mốt

- Phương sai và độ lệch

chuẩn

-HS: Ơn tập, củng cố kiến thức cần nhớ vào trong vở

ghi

1 Kiến thức cần nhớ

1 Các khái niệm

2 Bảng phân bố, biểu đồ

3 Các số đặc trưng

Hoạt động2: Luyện tập Hoạt động 2.1 Luyện tập tính tốn trên các số liệu thống kê

Số con của 59 gia đình

1.Bài 3( SGK/Tr129) Bảng số liệu điều tra về

số con của 59 hộ gia đình

Trang 3

2 2 4 3 2 2 4 3 2 4 1 3

a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất

b) Nêu nhận xét về số con của

H1 Nêu các bước lập

bảng phân bố tần số, tần

suất ?

H2 Tính số TBC, trung vị

và mốt ?

* Giáo viên chữa bài học

sinh

Đ1.

0 1 2 3 4

8 15 17 13 6

13,6 25,4 28,8 22,0 10,2

(%)

2

59 gia đình được điều tra c) Tính số TBC, số trung

vị, mốt của các số liệu thống kê

Khối lượng của nhóm 1

64

5

65

0

64

5

64 4

65 0 63

5

65

0

65

4

65 0

65 0 64

64

5

65

0

64

5

64 2

65 2 63

5

64

7

65

2

65 0

Khối lượng của nhóm 2

64

64

Bảng phân bố tần số, tần suất của nhóm 1

số

Tần suất [630;

635) [635;

640) [640;

645) [645;

650) [650;

655]

1 2 3 6 12

4,2 8,3 12,5 25,0 50,0

(%)

Bài 4( SGK/Tr 129)

Cho các số liệu thống kê được ghi trong 2 bảng sau:

a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp theo nhóm cá thứ 1 với các lớp: [630; 635); [635; 640); [640; 645); [645; 650); [650; 655]

b) Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp theo nhóm cá thứ 2 với các lớp: [638; 642); [642; 646); [646; 650); [650; 654]

Trang 4

65

0

64

9

64 5

64 0

64 5 65

0

65

0

64 4

65 0

65 0 64

H1 Nêu các bước lập

bảng phân bố tần số, tần

suất ?

H2 Tính số TBC, phương

sai, độ lệch chuẩn ?

Bảng phân bố tần số, tần suất của nhóm 2

[638; 642) [642; 646) [646; 650) [650; 654]

5 9 1 12

18,5 33,3 3,7 44,5

(%)

Đ2.

 5,76

 4,81

c) Tính số TBC, phương sai, độ lệch chuẩn của các bảng phân bố ở trên

H1 Yêu cầu học sinh đứng

tại chỗ trả lời:

- Mức lương bình quân

của các cán bộ và nhân

viên trong cơng ti

- Số trung vị của các số

liệu thống kê

- Ý nghĩa của số trung vị

- Học sinh suy nghĩ trả lời

bài tập

Bài 5( SGK/Tr130)

Bảng số liệu: Mức lương hàng năm của các cán bộ

H Gọi học sinh lên bảng

làm bài phần a,d

Bài 19( SBT/ Tr 162)

Cân nặng của các học sinh lớp 10A và 10B, trường THPT dưới bảng sổ liệu bảng 9

Hoạt động 2.2: Luyện tập vẽ biểu đồ

Trang 5

H1 Nêu các bước vẽ

biểu đồ tần suất hình cột

và đường gấp khúc tần

suất ?

H2:Gọi một học sinh lên

bảng vẽ

* Nhận xét biểu đồ của

học sinh, chú ý ghi tên

tần suất

630 635 640 645 650 655 632,5 637,5 642,5 647,5 652,5 4,2

8,3 12,5 25

bố tần suất ghép lớp ở bài

4 bằng cách vẽ biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất

Bài 2: Vẽ trên cùng một

hệ trục tọa độ hai đường gấp khúc tần suất về cân nặng của học sinh lớp 10A, lớp 10B

- Dựa vào biểu đồ để nhận xét, so sánh cân nặng của

hs lớp 10A với cân nặng của hs lớp 10B

Hoạt động 2.3 Luyện tập vận dụng kiến thức vào trả lời các câu hỏi trắc

nghiệm

* GV: Tổ chức thơng

qua hoạt động nhĩm,

trả lời gĩi câu hỏi trắc

nghiệm Nhĩm nào trả

lời chính xác các câu

hỏi nhiều nhất thì

giành chiến thắng

- Hệ thống các câu hỏi

- Chia nhĩm tiến hành làm theo cách thức tổ chức của giáo viên

Nhĩm 1:

1 Người ta xếp số cân nặng của 10

của mẫu số liệu là:

A Số cân nặng của học sinh thứ năm

B Số cân nặng của học sinh thư ssáu

C Số cân nặng trung bình của học sinh thứ năm và thứ sáu

D Khơng cĩ đáp án nào đúng

2 Một cửa hàng bán giầy dép, thống

kê số giầy cuả hãng M bán được trong một tháng theo cỡ khác nhau:

Cỡ giầy

36 37 38 39 40 41

Số giầy bán được

12 10 20 36 10 8

Trang 6

Me là của bảng là bao nhiêu?

A 20 B 38.5 C 38 D.39

3 Cho dãy số liệu thống kê 38; 18; 20; 25; 18;15;20;22;31

Phương sai của dãy số liệu trên:

A 47,3 B 50 C 42 D.43

5 Ba nhóm học sinh gồm 10 người,

15 người, 25 người Khối lượng trung bình của mỗi nhóm lần lượt là: 50kg, 38kg, 40kg Khối lượng trung bình của cả ba nhóm là:

A 41,4 kg B 42,4kg C.26kg D 37kg Nhóm 2:

1 Độ lệch chuẩn:

A Bình phương của phương sai

B Căn bậc hai của số trung bình cộng

C Căn bậc hai của phương sai

D Hai lần của phương sai

2 Cho mẫu số liệu thống kê: 2;4;6;8;10 Phương sai của mẫu số liệu là

A.8 B.10 C.6 D.40

3 Trên con đường A, trạm kiểm soát

đã ghi lại tốc độ của 30 chiếc ô tô như sau:

Vận

tốc

60 61 62 63 65 67

Tần

số

Vận

tốc

68 69 70 72 73 75

Tần

số

Vận

tốc

76 80 82 83 84 85

Trang 7

Tần số

3.1 Vận tốc trung bình của 30 chiếc

xe là:

A 73 B 73, 63 C 74 D 74,02 3.2 Số trung vị của mẫu số liệu trên là:

A 77,5 B 72,5 C 73 D 73,5 3.3 Mốt của mẫu số liệu trên là:

A 75 B 85 C 80 D Cả A và B 3.4 Phương sai của tốc độ ô tô trên con đường A là:

A 74,77 B 75,36 C 73,63 D 72,07 3.5 Độ lệch chuẩn của tốc độ ô tô trên con đường A là:

A 8,68 B 8,65 C 8,58 D 8,48

V CỦNG CỐ- DẶN DÒ

1.Củng cố

- Nhớ các kiến thức trọng tâm của chương

- Thấy ý nghĩa của thống kê trong thực tiễn

- Sử dụng máy tính bỏ túi tính các số đặc trưng

2 Dặn dò

- Ôn tập, làm các bài tập còn lại

- Đọc trước bài mới

VI RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:29

w