1. Trang chủ
  2. » Sinh viên

Ôn tập chương 1 hình học 9

6 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 64,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ dài cạnh góc vuông ngắn của tam giác vuông đó làA. Độ dài AC và AH lần lượt là..[r]

Trang 1

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập chương I hình học 9 PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB = 4 và hình chiếu của nó trên cạnh huyền là 2

Độ dài cạnh BC là:

A 16 B 6 C 2 D.8

Câu 2 : Cho tam giác ABC vuông tại A, tỷ số là :

B A SinC B CosC C TanC D CotC

Câu 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A Độ dài AB là :

A

AC.sinC B BC.CosC C BC.SinC D BC.SinB

Câu 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A có : AB = 3cm, AC = 4cm CotB là

A B C D

Câu 5 : Hãy viết các tỉ số lượng giác sau thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450

Sin750 , Cos820, Tan540, Cot620

A Cos 150, Sin80,Cot360, tan280 B Cos 150, Sin180,Cot360, tan280

C Cos 150, Sin80,Cot360, Cot280 D Cos 150, Sin80,Cot460, Tan280

Câu 6 : Giá trị của x trong hình sau là:

A 36 B 6 C 13 D.5

Câu 7 : Cho tam ABC vuông tại A có các cạnh AB = 3 , AC = 4 ; BC = 5 , đường cao AH có độ

dài là:

A 12 B 2,4 C 3,75 D 2

Câu 8: Cho tam ABC vuông tại A và đường cao AH biết AB = 6; AH = 4,8 độ dài AC là:

A 8 B 10,8 C 2,4 D 28,8

Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 6, SinB = 12 Độ dài cạnh huyền BC là :

A 3 B 13 C

3

11

D

2 13

Trang 2

Câu 10 : Cho tam giác ABC vuông tại A biết Khẳng định nào sau đây là đúng Sin 60

0 là

A B C D 1

Câu 11 : Cho tam giác ABC vuông tại A biết Số đo góc C là :

A B C D

Câu 12 : Cho tam giác ABC vuông tại A biết BC = 6 ; Độ dài AB là :

A 3 B 4 C 5 D.6

Câu 13 : Giá trị của x, y trong hình sau lần lượt là:

A 36 ; 64 B 3;4 C 3,6 ; 6,4 D 4 ; 6

Câu 14 : Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH , biết BC = 14 , góc B = Độ dài

AH là :

A 7 B C 14 D 14

Câu 15 : Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 21 , góc C = Độ dài phân giác BD xấp

xỉ là

B 17.25 B.13,17 C.13,27 D 23,17

ĐÁP ÁN

II HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Trang 3

Câu 1.1: Cho tam giác ABC vuông tại A, hệ thức sai là.

A SinB =

BC

AC

B CosB =

BC

AB

C TanB =

AB

AC

D TanB =

AC

AB

Câu 1.2: Cho Tam giác ABC vuông tại B, BA = 21, AC= 29, TanC là

A.2021 B 2029 C.2021 D.2920 D.2021

Câu 1.3: Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MK, biết MN = x, MP = y , NK = 2 , PK =

6 Hệ thức sai là

A 82 = x2 + y2 B x2= 2.8 C x.y = 2.6 D 6.8 = y2 Câu 1.4 Cho tam giác ABC vuông tại A, có góc B = 300, BC = 8 Độ dài AC là

A 8 3 B.4 C

2

3 8

D 2 Câu 1.5 : Chỉ ra đẳng thức sai ?

A sin 200= sin700; B tan650.cot650=1 ; C tan300= cot600 ; D.cos150= sin750 Câu 1.6 : Cho M = 00

cos58

32 sin

giá trị của M là

A – 1 B 0.5 C.1 D

2 3

Câu 1.7 : Cho tam giác PQR vuông tại R, có đường cao RS, sinQ là

A

RS

PR

B QR PR C

SR

PS

D QR SR Câu 1.8: Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH.Cạnh MN bằng:

A.MP B C.MH.NH D

Câu 1.9: Cho tam giác EFD vuông tại E tanF bằng:

Câu 1.10: Cho tam giác EFD vuông tại E.Cạnh ED có thể tính bằng công thức:

A FD.cosF B EF.tanD C EF.tanF D EF.sinD Câu 1.11 Cho tam giác KMLvuông tại K Đường cao KE Khi đó KM.KL bằng:

A.ME.EL B

2

ML

C

2

2

ML

D ML.KE

Câu 1.12: Cho tam giác ABH vuông tại H có AB=10cm, góc A bằng 300 BH có độ dài là:

A 4cm B 5cm C 6cm D 7cm

Câu 2.1 : Cho các biểu thức , bểu thức nào âm

Trang 4

A sin2 x + cos2 x B sinx – 1 C cosx + 1 D sin300 Câu 2.2: Cho tam giác ABC vuông tại C có sinA = 32 , tanB bằng

A

5

3

B

3

5 C

5

2

D

2 5

Câu 2.3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 5, AC=7 Đường cao AH là A

74

74

35

B 35 C

74

35

D

74 1

Câu 2.4: Cho tam giác ABC vuông tại C Biết CB = 5; AC=12; TanB có giá trị bằng:

A B 125 C D

Câu 2.5: Cho tam giác ABC vuông tại A Góc C bằng 30 độ BC= 12cm Độ dài cạnh AB là:

A 6 B.3 C.6 D.3

Câu 2.6: Cho tam giác ABC vuông tại C, biết CB=5;AC = 12 Cạnh huyền AB có giá trị là:

A.17 B.7 C.13 D.60

Câu 2.7 Cho tam giác ABC có góc B = 450 và góc C = 300 Nếu AC = 8 thì AB = bằng

A 4 B 4 2 C.16 D 2 2 Câu 2.8 Cho tam giác DEF vuông tại tại D ,có DE = 3 cm , DF = 4 cm Độ dài cạnh huyền là

A 5 cm2 B 7 cm C 5 cm D.12 cm

Câu 2.9 Cho ABC vuông tại A có đường cao AH, biết BH = 9, HC = 25 Giá trị của AH là

A 15 B 225 C 15 D 25

9

Câu 2.10 Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc tạo gữa thang và mặt đất là 600 Khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:

Câu 2.11 Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH = 8, HC = 10 Khi đó diện tích tam ABC bằng:

328 5

Câu 2.12: Cho tam giác ABC Vuông tại B , biết AB = 5 , BC = 12 Thì số đo của góc C là

A 220 57 ' B 200 48 ' C 240 37 ' D 230 10 ' Câu 3.1: Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MK=2cm; NK =1cm KP có giá trị là:

Trang 5

A 1cm B.3cm C.2cm D.4cm

Câu 3.2 : Cho tam giác ABC vuông tại A, có góc B = 300 và AB = 10 Độ dài cạnh BC là

A 10 3 B

3

3

20 C

3

3

10 D 20 3

Câu 3.3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác BD = 8 ; góc C bằng 300 Độ dài cạnh

AB có giá trị bằng:

A.4 B.8 C.4 D.2

Câu 3.4: Cho tam giác ABC vuông tại A, góc C bằng 300 AB=4 Đường cao AH có giá trị là:

A.8 B.8 C.4 D.6

Câu 3.5: Cho tam giác ABC vuông tại A Hình chiếu của đường phân giác BD lên AC bằng 3 Góc C bằng 300 Độ dài AB là:

A B 33 C.6 D

Câu 3.6: Cho tam giác ABC vuông tại A,

C

B

sin

sin

bằng

A BC AB B BC AC C AC AB D AC AB

Câu 3.7: Cho tam giác PQR vuông tại P, đường cao PS, biết SP = 3 , SQ = 2 , SR = x , PR = y

Hệ thức sai là

A 32 =2.x B y2= x(x+2) C x2+ 32 = y2 D 3x = 2y

Câu 3.8 : Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH , biết AC = AB = y , HB = HC = x ,

AH = 2 Giá trị x ; y lần lượt là

A 2 ; 2 B 2; 2 C 2 ; 2 2 D.1; 2

Câu 3.9: Cho tam giác ABC vuông tại A, có góc B = α ; góc C = β Hệ thức nào sau đây không đúng

A sin2 α + cos2 α = 1 B sin α = cosβ C.tan α =

 cos

sin

D cosβ = sin(900- α) Câu 3.10 : Đường cao cùa một tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có độ dài lần lượt là 4 và 9 Độ dài đường cao của tam giác vuông đó là

A 6 B 36 C 5 D.13

Câu 3.11 Đường cao một tam giác vuông chia cạnh huyền thành 2 đoạn có độ dài lần lượt là 2 và

6 Độ dài cạnh góc vuông ngắn của tam giác vuông đó là

A 12 B.4 C 4 3 D 2 3

Câu 3.12 : Cho tam giác đều ABC, đường cao AH , biết HC = 3 Độ dài AC và AH lần lượt là

A 4;3 3 B 3; 3 C 6; 3 3 D 3; 6

Trang 6

.Câu 4.1: Cho cos2α = 0.8 (α là góc nhọn) Sin α có giá trị là.

A sin α = 0.6 B sin α = ± 0.6 C sin α = 0.2 D sin α = 0.4

Câu 4.2 Cho tam giác ABC vuông tại C, ta có cossinA B - cottanB A bằng

A.2 B 1 C 0 D 4

Câu 4.3 : Biết cosα = 14 , thị cotα có giá trị là

A 15 B

4

15

C 154 D 115 Câu 4.4 Cho 0 < α < 900, biết sinα.cosα = 21 Giá trị của P = sin4 α + cos4 α là

A 12 B 23 C 1 D -12

.III ĐÁP ÁN

IV HƯỚNG DẪN NHỮNG CÂU VẬN DỤNG CAO

Câu 4.3 : Biết cosα = 41 , thị cotα có giá trị là

Ta có : sin2 α + cos2α = 1 => sinα = 1  cos2 = 1  161 =

4 15

Mà cot α=

 sin

cos

=

4

15 : 4

1

=

15

4 4

1

=

15 1

Câu 4.4: Cho 0 < α < 900, biết sinα.cosα =

2

1

Giá trị của P = sin4 α + cos4 α là

Ta biến đồi : P = sin4 α + cos4 α = (sin2 + cos2 α)2 - 2sin2 cos2 = 1 -2

4

1

= 1 -

2

1

=

2 1

Ngày đăng: 19/01/2021, 23:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w