5- Trình bày được một số chỉ tiêu chất lượng của thuốc đặt... Tăng hiệu quả điều trị tại chỗ: viêm như viêm đại tràng, trĩ… Bệnh nhân có thể tự sử dụng thuốc dễ dàng theo hướng dẫn c
Trang 1MỤC TIÊU HỌC TẬP:
1- Trình bày được định nghĩa, ƯNĐ, phân loại thuốc đặt.
2- Nêu được nguyên tắc xây dựng công thức thuốc đặt.
3- Trình bày được cấu tạo, ƯNĐ của tá dược thuốc đặt.
4- Trình bày đư ợc KTBC thuốc đặt.
5- Trình bày được một số chỉ tiêu chất lượng của thuốc đặt.
THUỐC ĐẶT
Trang 2Tài liệu học tập: KTBC - SDH các dạng thuốc, 2004, tập 2.
Tài liệu tham khảo:
1 Pharmaceutical dosage forms, Disperse Systems,
Vol.1,2, 3,1996.
2 Aulton’s Pharmaceutics – The design and manufacture
of medicines, 4 th edition, 2013.
3 Loyd Allen, PhD Dennis, Worthen, PhD Bill Mink,
Suppositories, Pharmaceutical Press, 1st edition, 2008
TÀI LIỆU
Trang 3ĐẠI CƯƠNG
Định nghĩa
Trang 4Các dạng bào chế dùng để đặt vào hốc tự nhiên của cơ thể:
Trang 5Thuốc đặt âm đạo
Thuốc đặt niệu đạo
Trang 6HÌNH DẠNG THUỐC ĐẶT TRONG THỰC TẾ
a Thuốc đặt trực tràng ; b Thuốc đặt niệu đạo ; c Thuốc đặt âm đạo
Trang 7ƯU ĐIỂM
NHƯỢC ĐIỂM
Biện pháp tăng SKD Hấp thu thuốc qua trực tràng
Vị trí đặt thuốc tối ưu?
Trang 8ở gan; hấp thu thất thường…
Thích hợp với phụ nữ có thai, trẻ nhỏ, bệnh nhân hôn mê.
Tăng hiệu quả điều trị tại chỗ: viêm như viêm đại tràng, trĩ…
Bệnh nhân có thể tự sử dụng thuốc dễ dàng theo hướng dẫn của thầy thuốc.
ƯU ĐIỂM
Trang 9 Viên thuốc có thể bị dịch chyển khỏi vị trí đặt.
Hấp thu thuốc qua thường chậm và biến thiên khó dự đoán Chất thải có ảnh hưởng đến cả mức độ và tốc độ hấp thu thuốc
Thuốc đặt có thể bị rò rỉ hoặc đẩy ra ngoài sau khi đặt.
Thuốc có thể gây ra tác dụng phụ tại chỗ.
Sản xuất thường phức tạp hơn các dạng thuốc thông thường khác.
NHƯỢC ĐIỂM
Trang 10Biện pháp tăng SKD?
Trang 12ƯU ĐIỂM
NHƯỢC ĐIỂM
Biện pháp tăng SKD
Hấp thu thuốc ở âm đạo
Biểu mô niêm mạc khó thấm
Thể tích, độ nhớt và pH dịch âm
đạo, chu kỳ kinh nguyệt… phụ
thuộc nhiều vào biển đổi hormone,
tuổi, chu kỳ kinh nguyệt…
Phụ thuộc các yếu tố về công thức.
Trang 13‒ Có thể dược sử dụng với mục đích tác dụng tại chỗ
cũng như toàn thân Thuận lợi trong hấp thu các thuốc gồm các protein và peptid
‒ Thích hợp với trường hợp bệnh nhân gặp khó khăn khi
uống thuốc: sau phẫu thuật hay bị nôn.
‒ Tránh tương tác với dịch tiêu hóa khi uống và tránh
chuyển hóa lần đầu qua gan.
‒ Là đường thuận lợi đưa thuốc hướng đích tử cung
như progesterone và danazol.
‒ Tránh được đau và những bất lợi so với khi tiêm thuốc
‒ Bệnh nhân có thể tự sử dụng thuốc dễ dàng theo
hướng dẫn của thầy thuốc.
ƯU ĐIỂM
Trang 14– Là đường chỉ định thuốc đặc trưng theo giới tính.
– Chu kỳ kinh nguyệt và sự thay đổi hormone có ảnh
hưởng đến tốc độ và mức độ hấp thu thuốc
– Thuốc đặt có thể bị rò rỉ ra ngoài sau khi đặt.
– Môi trường pH acid sinh lý của âm đạo có thể làm tăng
chuyển hóa một số thuốc Sự thay đổi pH sinh lý do nhiễm khuẩn có thể tác động đến độ ổn định, giải phóng thuốc và hiệu quả điều trị.
– Hấp thu thuốc có thể xảy ra với một số thuốc được chỉ
định với tác dụng tại chỗ.
NHƯỢC ĐIỂM
Trang 15Biện pháp tăng SKD?
Trang 16XÂY DỰNG CÔNG THỨC THUỐC
đa dạng về tá dược Ví dụ: Witepsol, Suppocire
Yêu cầu:
+ Không: tương kị với DC, kích ứng niêm mạc, ổn định… + Co thể tích khi đông đặc.
+ Có khoảng nóng chảy - đông đặc và độ nhớt thích hợp + Không bị mềm, biến dạng trong
quá trình vận chuyển, BQ.
+ GPDC tốt tại vị trí hấp thu.
Chọn tá dược
Trang 17Acetaminophen Aminophyllin Aspirin
Bisacodyl Chlorpromazin Ergotamin tartrat and caffein Glycerin
Indometacin Miconazol nitrat vaginal Morphin sulfat
Nystatin vaginal Oxymorphon HCl Prochlorperazin Progesteron vaginal Promethazin hydrochlorid Triethylperazin maleat
Table 1.3 Official suppositories in the USP
From U.S Pharmacopeial Convention Inc., U.S Pharmacopeia 30-National Formulary 25 Rockville, MD, 2007.
Trang 19Các TD béo: chảy lỏng ở thân nhiệt để GPDC
Các TD thân nước: hoà tan / niêm dịch để GPDC Các TD nhũ hoá: hút niêm dịch, chảy lỏng GPDC
Trang 20Tá d ược Điểm chảy
27-38 24 32-40 26-40 30-37
Tá dược thân n ước:
-Myji 51
- PEG
39-42 39-49
39 38-42
Tá dược nhũ hóa:
- Tween 61
-TÁ DƯỢC THUỐC ĐẶT
Trang 21Bơ cacao (Butyrum cacao)
Nguồn gốc, bản chất, cấu tạo
Ưu, nhược điểm Cách dùng làm TD thuốc đặt.MỘT SỐ TÁ DƯỢC THÔNG DỤNG
Trang 22Thủy phân dầu TV (dầu dừa, cọ) cất phân
đoạn tách các acid béo tự do từ C 8 – C 18
hydrogen hóa este hóa với glycerin (đk kiểm
soát) thu được hỗn hợp tri, di và mono glycerid.
Trang 23Cần lưu ý:
Đặc điểm nóng chảy: TD có t nc cao thường kết hợp với DC tan trong dầu hoặc ở vùng khí hậu nóng… và ngược lại.
Phản ứng hóa học: TD có chỉ số hydroxyl thấp ít có nguy
cơ tương tác hóa học nhưng thường đàn hồi kém hơn dễ rạn nứt khi làm lạnh nhanh, có liên quan đến tính thân nước, khả năng GP và hấp thu thuốc
Tính chất lưu biến: độ nhớt của TD khi chảy lỏng ảnh hưởng đến khả năng phân tán đều DC rắn, khả năng GP và hấp thu thuốc ở trực tràng.
TD phối hợp khác: được đưa vào sẵn trong TD thương mại hoặc thêm vào khi thiết kế công thức thuốc.
Sử dụng triglycerid bán tổng hợp làm TD thuốc đặt
Trang 24Mục đích phối hợp Tá dược thêm vào
Gây thấm, tăng đôh tan,
giải phóng, hấp thu DC Chất diện hoạt
Làm trơn, giảm hút ẩm Silic dioxid keo (aerosil)
Tăng độ dẻo, đàn hồi Glyceryl monostearat, alcol
myristic, tween 80, propylen glycol
Chống oxh, thủy phân… Chất ổn định
TÁ DƯỢC THƯỜNG KẾT HỢP VỚI TRIGLYCERID BTH
Trang 25Một số chỉ tiêu chất lượng của TD glycerid BTH
Trang 26ĐẶC TÍNH MỘT SỐ TÁ DƯỢC SUPPOCIRE
Loại
Suppocire Chỉ số acid hydro-xyl Chỉ số Chỉ số iod chảy (t Điểm o C) phòng hóa Chỉ số xà % không xà phòng hóa
Trang 27Chỉ số hydro- xyl
Chỉ số iod Điểm chảy (t o C) Chỉ số xà phòng
hóa
Điểm đông đặc (t o C)
% không
xà phòng hóa
Trang 28Triglycerid bán tổng hợp
Witepsol H: t o
nc thấp, khoảng cỏch giữa t o
Trang 29Dầu mỡ hydrogen hoá:
Dầu lạc hydrogen hoá (Astrafat)
Dầu bông hydrogen hoá (Xalomat)
Dầu dừa hydrogen hoá (Suppositol).
TÁ DƯỢC THÂN DẦU KHÁC
Trang 30Tá dược gelatin –glycerin:
Gelatin 10 Glycerin 60 Nước 30
TÁ DƯỢC THÂN NƯỚC
TD Gelatin-glycerin
Trang 31Tá dược PEG:
- Nhiệt độ nóng chảy cao
- Tăng độ tan của nhiều DC ít tan, ổn định DC
- Kích ứng khi đặt thuốc
TÁ DƯỢC THÂN NƯỚC
Trang 32Ưu điểm: Giải phóng DC, hấp thu nhanh
Monolen (hay propylenglycol monostearat)
Tween 61 (Polyoxyetylenglycol 4 - Sorbitan monostearat)
Trang 331 Polyme: PE, PP
2 Kim loại: nhôm
3 Kết hợp polyme – kim loại
BAO BÌ
Trang 341 PP đun chảy đổ khuôn
2 PP ép khuôn (dập viên)
KỸ THUẬT BÀO CHẾ
Trang 35Ví dụ: tính nguyên phụ liệu cho đơn thuốc sau:
Rp Decmatol 0,15 g
Ichtyol 0,15 g
Bơ cacao vđ 3,00 g
M.f Supp D.t.d N 0 10 HSTT của Decmatol đối với bơ cacao E = 2,7 ; F = 0,37 HSTT của Ichtyol với bơ cacao E = 1,1 và F = 0,9
KỸ THUẬT BÀO CHẾ
Trang 36HSTT của DC với các TD khác:
E2 =
E 2 : Là HSTT của dược chất đó với tá dược khác
E 1 : Là HSTT của DC đó với TD bơ cacao
d 1 : Là khối lượng riêng của bơ cacao
d 2 : Là khối lượng riêng của tá dược khác.
Trang 37PHƯƠNG PHÁP ĐUN CHẢY ĐỔ KHUÔN Chuẩn bị dụng cụ và nguyên phụ liệu
Phối hợp dược chất vào tá dược
Tính lượng TD dựa vào HSTT
– Hòa tan, trộn đều đơn giản, nhũ hóa
Trang 38– Cối, chày (trong phòng thí nghiệm)
– Thiết bị khuấy trộn, đồng nhất hóa (xem chương
thuốc mỡ)
– Máy liên hoàn
– Thiết bị đổ khuôn
THIẾT BỊ SỬ DỤNG
Trang 39Thiết bị đổ khuôn và đóng gói thuốc đặt tự động GZS-15A Monoblock
1 Giấy nhôm trán polypropylen 6 Hàn kín khuôn
2 Bộ phận tạo khuôn 7 Làm lạnh và in nhãn
3 Bộ phận dán khuôn 8 Cắt thành vỉ thuốc
4 Thùng chứa hỗn hợp DC và TD 9 Bảng điều khiển điện tử
5 Bơm rót thuốc vào khuôn
Trang 40Tạo khuôn thuốc đặt
Trang 42VÍ DỤ 2: analgesic, antipyretic
(Pharmaceutical Dosage Forms: Disperse Systems, 1996, v.2, p 489).
Paracetamol 200 mg Codein phosphat 20 mg Aspirin 150 mg
Trang 46VÍ DỤ 6 Urethral Nitrofurazone Suppository
(Pharmaceutical Dosage Forms: Disperse Systems, 1996, v.2, p 491).
Polyethylen sorbitan monostearat vđ 100.0 %
- Cấu trúc hóa lý, công dụng.
- PP phối hợp dược chất với tá dược
- Tiến hành BC.
Trang 48– Tiến hành bào chế
Trang 52– Vai trò của Aerosil.
– Cấu trúc hóa lý của hệ.
– Phương pháp phối hợp dược chất với tá dược – Tiến hành bào chế
Trang 53– Vai trò của Aerosil.
– Cấu trúc hóa lý của hệ.
– Phương pháp phối hợp dược chất với tá dược – Tiến hành bào chế
Trang 55thiết bị đo điểm chảy thuốc đạn
Trang 56thiết bị đo độ rã của thuốc đạn
Trang 57thiết bị đo độ hoà tan thuốc đạn