Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng đến SKD thuốc nang cứng T104.. Trộn Tạo hạtDập viên Đóng nang cứng Viên nén Viên nang Đóng gói Đóng gói Dán nhãn Đóng gói Dán nhãn... Phân loại thuốc
Trang 1THUỐC NANG CỨNG
Trang 23 Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng đến SKD thuốc nang cứng (T10)
4 Phân tích được vai trò các thành phần trong 1 số công thức thuốc nang (T10)
28
Trang 3Trộn Tạo hạt
Dập viên
Đóng nang cứng
Viên nén
Viên nang
Đóng gói
Đóng gói Dán nhãn Đóng gói
Dán nhãn
Trang 4Phân loại thuốc nang cứng
• Theo cấu tạo vỏ nang
Trang 5Phân loại theo hình thức
Trang 6Phân loại thuốc nang
• Nang giải phóng ngay
• Nang kiểm soát giải phóng
• Nang bao tan ruột
• Nang GPKD
Trang 7Phân loại theo dạng thuốc đóng vào nang
Trang 8Một số sản phẩm thương mại ở dạng nang cứng chứa dạng thuốc lỏng
Trang 9So sánh nang cứng gelatin và nang mềm khi
đóng chất lỏng
Giai đoạn R&D Dễ Khó
Sản xuất lô nhỏ Dễ Không thể
Nâng quy mô Dễ, đòi hỏi diện tích nhỏ Khó và đòi hỏi diện tích lớn
Nhiệt độ sản xuất Max 70 o C Max 35 o C
Nguy cơ rò rỉ thuốc Thấp Cao do DC hòa tan CHD
Nguy cơ thấm khí Thấp Cao
Nhạy cảm với ẩm và nhiệt Ít Cao
Giới hạn về tá dược Hạn chế td có tính hút ẩm cao Có thể sử dụng tá dược có tính hút
ẩm
Trang 11THÀNH PHẦN VỎ NANG
Trang 12Chế tạo vỏ nang
38
Trang 13Nang cứng HPMC Nang cứng gelatin Nang mềm gelatin
dịch
Bột, cốm, pellet, viên nén, Bột nhão, Dung dịch, hỗn dịch
Dung dịch/hỗn dịch dầu, dung dịch/hỗn dịch thân nước, bột
Trang 14Ưu nhược điểm nang cứng gelatin
Ưu điểm
• Che dấu mùi vị DC Dễ sử dụng
• GPCD nhanh
• Bảo vệ DC khỏi tác động của môi trường
• Phối hợp nhiều loại DC những tránh
• Vỏ nang dễ hút ẩm nến ảnh hưởng độ
ổn định DC
40
Trang 15Ưu nhược điểm nang cứng HPMC
Trang 16THÀNH PHẦN RUỘT NANG
42
Trang 17THÀNH PHẦN RUỘT NANG
• Nang chứa thuốc rắn: Giống các dạng thuốc bột, cốm, viên nén
• Nang chứa chất lỏng: Tương tự nang mềm
Trang 18Các dung môi thân dầu tương hợp với vỏ nang gelatin
Trang 19Các tá dược tương hợp với vỏ nang gelatin
Trang 20Các tá dược tương kỵ với vỏ nang gelatin
Trang 21QUÁ TRÌNH ĐÓNG THUỐC
VÀO NANG CỨNG
Trang 22CÁC GIAI ĐOẠN ĐÓNG NANG
48
Theo thể tích Theo khối lượng
Đĩa phân liều (Dosing disc)
Piston (Dosator filling)
Trang 23Phương pháp phân liều
Theo nguyên tắc
Phân liều theo thể tích
Phân liều theo khối lượng
• Đĩa phân liều: Bột, cốm, pellet
• Buồng phân liều: Pellet
• Dùng piston: Bột, cốm, pellet
Trang 24Phân liều bằng phễu
Trang 25PTK Capsule Filling Machine, PF
1000 Series
Đóng bột cốm bằng đĩa phân liều
Trang 26PTK Capsule Filling Machine, PF 1000 Series
Đóng pellet bằng Buồng phân liều
Trang 27Phân liều bằng piston
Bột, cốm: Nén (<200 N)
Pellet: Hút chân không
Trang 2854
Trang 29ĐÓNG VIÊN
NÉN VÀO
NANG
CỨNG
Trang 3056Đóng viên nén vào nang cứng
PTK Capsule Filling Machine, PF 1000 Series
Trang 32Yêu cầu đặc điểm bột thuốc đóng nang
• Tính chất vật lý
• Tính chất hóa học
58
Trang 33Các yếu tố ảnh hưởng tới SKD thuốc nang
Các yếu tố ảnh hưởng
tới quá trình thấm nước
vào trong khối bột?
Các yếu tố ảnh hưởng
tới sự hòa tan DC từ
khối bột ra môi trường
Trang 34So sánh SKD viên nén và viên nang cứng
60
Trang 35Ảnh hưởng của tá dược rã đến độ hòa tan
viên nang indomethacin
Trang 36ẢNH HƯỞNG CỦA VỎ NANG
62
Trang 37VIÊN NANG CỨNG PIROXICAM
Piroxicam (KTTP 60 m) 20 mg
Explotab 16 mg
Lactose 150 mg
Cellulose vi tinh thể 150 mg
Natri lauryl sulfat 4 mg
Natri lauryl fumarat 2 mg
Magnesi stearat 2 mg
Đóng nang số 1.
Trang 38VIÊN NANG CỨNG PARACETAMOL
Trang 39VIÊN NANG CỨNG ACYCLOVIR
Trang 40VIÊN NANG CỨNG FENOFIBRAT
Trang 41VIÊN NANG CỨNG DOXYCYCLIN HYCLAT
Trang 42VIÊN NANG CỨNG GEMFIBROZIL