1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Bào chế sản xuất viên nang mềm 2021

26 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được chỉ tiêu chất lượng và cách đóng thuốc vào nang 7.. Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng tới sinh khả dụng thuốc nang và biện pháp nâng cao sinh khả dụng... Phân loại viên nang•

Trang 1

VIÊN NANG

1

Trang 2

và cách đóng thuốc vào nang

6 Nêu được chỉ tiêu chất lượng và cách đóng thuốc vào nang

7 Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng tới sinh khả dụng thuốc nang và biện pháp nâng cao sinh khả dụng

Trang 3

Phân loại viên nang

• Nang cứng

• Nang mềm

• Viên nang GPDC ngay

• Viên nang kiểm soát giải

phóng (có thể là nang cứng

hoặc nang mềm)

3

Trang 4

VIÊN NANG MỀM

4

Trang 8

Ưu nhược điểm

Trang 10

So sánh SKD của viên nén và nang mềm ibuprofen

10

Trang 11

So sánh SKD của dung dịch uống và nang mềm

11

Trang 12

So sánh SKD của viên nén và nang mềm digoxin

12

Trang 15

• Chiếm tỉ lệ 35 – 45% trong công thức

• Có 2 loại gelatin

• Loại A: điều chế từ da lợn bằng cách

thủy phân với acid

• Loại B: điều chế từ da và xương động

vật khác bằng cách thủy phân với

kiềm

• Không tan trong dung môi hữu cơ,

tan trong glycerin, kiềm, acid loãng

• Gelatin cho nang mềm:

• Độ nhớt: 25 – 45 mP

• Độ bền gel (bloom strength): 150g

15

Trang 16

Chất hóa dẻo

• Glycerin

• Sorbitol, mannitol, maltitol

• Dehydrat sorbitol : Sorbitol Special, Anidrisorb, Polysorb ,

• PEGs phân tử lượng thấp

16

Trang 17

Glycerin/gelatin Ứng dụng

0,35 Viên nang chứa dung dịch dầu có vỏ cứng

0,46 Viên nang chứa dung dịch dầu có vỏ mềm dẻo

hơn

0,55 – 0,65 Viên nang chứa dung dịch dầu có thêm chất

diện hoạt hoặc chất lỏng thân nưước

0,76 Viên nang có vỏ có thể nhai được

Tỉ lệ glycerin sử dụng trong nang mềm

17

Trang 18

Các chất được

thêm vào khối

gelatin

Nồng độ (%) Mục đích Nhóm I

Methylparaben/

Propylparaben (4/1) 0,2 Bảo quản

Chất màu vđ Tạo màu

Titan dioxyd 0,2 – 1,2 bảo vệ DC bị ánh sáng phân hủy

Ethyl vanilin 0,1 Điều hương

Tinh dầu 0 - 2 Điều hương

Nhóm II

Đường kính 0 – 5 Điều vị (viên nhai)

Acid fumaric 0 – 1 Hỗ trợ hoà tan, giảm phản ứng gelatin + aldehyd

Các chất khác

18

Trang 19

VIÊN NANG MỀM IBUPROFEN

Trang 20

VIÊN NANG MỀM CLOTRIMAZOL

Trang 21

VIÊN NANG MỀM VITAMIN E

Vitamin E (D- tocopherol 1000 đơn vị E/g) 400,00 mg

Vỏ nang: gelatin, glycerin, nước, tá dược màu.

21

Trang 22

VIÊN NANG MỀM AMPRENAVIR

Trang 23

Phương pháp đóng thuốc nang mềm

• Nhỏ giọt

• Nhúng khuôn

• Ép khuôn

23

Trang 26

• Chuẩn bị dịch gelatin và dịch ruột nang

• Làm màng gelatin

• Ép vỏ nang

• Sấy khô

• Sấy sơ cấp trên trống quay: 35oC

• Sấy thứ cấp trong tủ sấy tĩnh: 21 – 24oC, RH = 20-30%

• Hoàn thiện nang

26

Ngày đăng: 25/11/2021, 21:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w