Bài giảng bộ môn Bào chế: Kĩ thuật bào chế thuốc tiêm - tiêm truyền do Đại học Nguyễn Tất Thành biên soạn cung cấp cho người học kiến thức về Đặc điểm, phân loại, ưu nhược điểm, đường sử dụng, SKD và yêu cầu chất lượng chung; tiêu chuẩn nguyên phụ liệu, dung môi và các phương tiện, nhân lực SX thuốc tiêm. Mời các bạn tham khảo!
Trang 1KỸ THUẬT BÀO CHẾ
THUỐC TIÊM – TIÊM TRUYỀN
BM BÀO CHẾ - ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH
2
NỘI DUNG HỌC TẬP
1 Đặc điểm, phân loại, ưu nhược điểm,đường sử dụng, SKD và yêu cầuchất lượng chung
2 Tiêu chuẩn nguyên phụ liệu, dungmôi và các phương tiện, nhân lực SXthuốc tiêm
5 Tiêu chí cơ bản trong tiêu chuẩn chất
lượng thuốc tiêm
ĐỊNH NGHĨA
• Là chế phẩmvô khuẩn
• Đưa vào cơ thể dướidạng lỏng
• Tiêm qua da, niêm mạc, tĩnh mạch…
• Sử dụng y cụ thích hợp: bơm tiêm, bộdây truyền dịch, máy tiêm thuốc
Theo dung môi / chất dẫn
• Thuốc tiêmnước
• Thuốc tiêmdầu
5
Trang 3THUỐC BỘT ĐÔNG KHÔ
13
Các dạng khác
• Chế phẩm sinh học: nguồn gốc sinh
• Dạng viên cấy dưới da: khối hình trụnhỏ, đk khoảng 3 mm, dài 8 – 9 mm,vô
kéo dài
14
Các dạng khác
trùng, dùng theo đường tiêm
khoảng 3 mm, vô trùng, được cấy dưới da
13
Các dạng khác
• Que cấy tránh thai
16
CÁC ĐƯỜNG TIÊM THUỐC
• Tiêm trong da ID (Intradermal), IC
CÁC ĐƯỜNG TIÊM THUỐC
• Tiêm tủy sống: dưới 10 ml
• Tiêm cơ tim
• Tiêm bao khớp
• Tiêm vào mắt
18
Trang 4• Khôngtiêm HD hoặc dầu vào SC IM
• NT tiêm IV: hạt mịn < 5 µm, độ nhớtkhông quá cao
• Thuốc ưu trương hoặc nhược trương:
tiêm nhỏ giọt chậm vào tĩnh mạch
• HDkhôngtiêm IV (trừ tt insulin)
Trang 5YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG SKD THUỐC TIÊM
• Vị trí tiêm thuốc:
– Thuốc tiêm insulin: IV > tiêm dưới da bụng
> IM (cơ delta), IM (cơ đùi)
bao khớp: tác dụngtức thìcấp cứu
27
YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG SKD THUỐC TIÊM
• Đặc điểm lý hóa của dung môi:
– Các TD polyme cho tác dụng kéo dài, thảitrừ chậm thuốc kiểm soát tác dụng
– Hỗn hợp nước – propylen glycol – etanol:
28
YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG SKD THUỐC TIÊM
• Đặc điểm của hoạt chất:
• Đặc tính thẩm thấu:
– Thuốc tiêm đẳng trương : dung nạp tốt hơn
nhược trương, ưu trương
– Thuốc tiêm hơi ưu trương : hấp thu nhanh 29
YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG SKD THUỐC TIÊM
• Cấu trúc của thuốc:
– Tốc độ giải phóng, hấp thu HC: hỗn dịchdầu < dung dịch dầu < hỗn dịch nước <
dung dịch nước
30
Trang 6ƯU ĐIỂM
31
mong muốn trị liệu
• Tránh bất lợi của thuốc theo PO, HC kém
hấp thu qua tiêu hóa, tránh tác dụng phụ
• Có thể đưa lượng thuốc rất nhỏ hoặc rất lớn
cao, giá hợp lý
NHƯỢC ĐIỂM
32
• Gây cảm giác đau nhức khó chịu
chuyên môn
truyền HIV/AIDS, viêm gan siêu vi C, lao
• Giá thành cao (nhà xưởng, vận hành sảnxuất, bao bì vô khuẩn…, y cụ)
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Nồng độ và hàm lượng phải chính xác
– Có thể tai biến trầm trọng (thuốc độc
mạnh)
kiểm nghiệm BTP chính xác nghiêm ngặt
bao bì và y cụ
33
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải vô khuẩn
34
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải vô khuẩn
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải vô khuẩnChất sát khuẩn:
– Dùng cho TT đơn liều hoặc đa liều nhưng dùng lượng nhỏ
– Không dùng:TT liều > 15 ml, tiêm IV, tiêm tủy sống, tiêm vào tim, vào mắt…
– Nhóm nipaeste an toàn (không có tác dụng phá huyết)
36
Trang 7YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm không được chứa chất gây
sốt hay độc tố vi khuẩn
Định nghĩa chí nhiệt tố
– Chất gây sốt, nhiễm vào thuốc, gây phản ứng
tăng thân nhiệt đặc trưng sau khi tiêm
– Sau 15 – 30 p hay hơn, ớn lạnh ở tủy sống và
toàn thân rét run 15 – 20 p sốt 40 0 C 30 –
60 p vã mồ hôi bình phục
37
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm không được chứa chất gâysốt hay độc tố vi khuẩn
Hậu quả– Phụ thuộc sự chăm sóc, xử lý kịp thời củanhân viên y tế, sức khỏe BN không trầmtrọng
– Đe dọa tử vong: người già, BN hậu phẫu,
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm không được chứa chất gây
sốt hay độc tố vi khuẩn
Cơ chế gây sốt
– Do độc tố vi khuẩn Gram (-) tiết ra khi
nhiễm vào nước cất pha tiêm
39
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm không được chứa chất gâysốt hay độc tố vi khuẩn
Cơ chế– CNT ngoại bị bạch cầu đa nhân trong máutiêu diệt theo cơ chế thực bào
– CNT nội do cơ thể BN tạo ra kích thíchtrung tâm điều nhiệt ở vùng dưới đồi
40
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm không được chứa chất gây
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm không được chứa chất gâysốt hay độc tố vi khuẩn
Nguồn gốc
– Còn được gọi là nôi độc tố vi khuẩn (Endotoxin) – Natri nucleat, HD mịn calci phosphast, pepton, chất chiết từ cao su lưu hóa có vết Zn 2+
42
Trang 8YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm không được chứa chất gây
sốt hay độc tố vi khuẩn
Kiểm soát chất lượng thuốc tiêm
– Chí nhiệt tố được thử theo pp thí nghiệm
trên thỏ
– Giới hạn Endotoxin được thử theo pp
limulus
43
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải có pH phù hợpYêu cầu
– Phù hợp sinh lý cơ thể nhất là HC để dễdung nạp
– HC hòa tan ổn định trong DM, giữ đượchoạt tính
44
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải có pH phù hợp
Phù hợp sinh lý
– pH 7,35 – 7,45: tránh kích ứng TB, tránh
nhức buốt nơi tiêm
– Cơ thể dung nạp 2,5 – 10
– Nhiều HC ổn định tối ưu không phải pH
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải có pH phù hợpPhù hợp sinh lý
mất thăng bằng kiềm toan máu: natri hydrocarbonat, amoni clorid, arginin
không phù hợp: khó dung nạp, gây đau
46
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải có pH phù hợp
Biện pháp thực hiện
– TT dầu: dầu pha tiêm phải trung tính hóa
và khử nước
47
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải có pH phù hợpBiện pháp thực hiện
– TT nước: có 2 cách
Điều chỉnh pH: TT nước có độ ổn định ở
khoảng pH rộng, dùng acid lactic, acid citric,
dd HCl 10% hoặc natri hydrocarbonat, ddNaOH 10%
48
Trang 9YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải có pH phù hợp
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải có pH phù hợpChất giảm đau
50
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải đẳng trương
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải đẳng trương
• Khái niệm– Đẳng trương (isotonic)– Nhược trương (hypotonic)– Ưu trương (hypertonic)
52
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải đẳng trương
• Khái niệm
– Sự đáp ứng với áp suất thẩm thấu của HC
và TB dao động khoảng 15% giá trị áp
suất thẩm thấu sinh lý
– TT đẳng trương: tiêm ở nhiều vị trí, TT ưu
trương hoặc nhược trương: chỉ IV
53
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải đẳng trương
• Khái niệm
– Dung dịch ure 1,8%: đẳng thẩm thấu nhưng tác động như dd nhược trương hiện tương ly huyết (ure qua được màng bán thấm)
– Amoni clorid, glycerol, propylen glycol, acid boric
54
Trang 10YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải đẳng trương
• Khái niệm
– DD đẳng thấm thấu đẳng trương
không gây trương lực thẩm thấu
đáng kể
55
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải đẳng trương
• Ý nghĩa
– Về mặt điều trị: căn cứ vào xét nghiệm
nồng độ các chất trong huyết tương tínhnồng độ thẩm thấu tương ứng
– Về mặt an toàn sử dụng: giảm cảm giác
đau nhức, dung nạp dễ dàng
56
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải đẳng trương
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải đẳng trươngNồng độ đẳng trương
– Nồng độ mol/l: phương trình Clapeyron –Mendeleep
𝐶 = 𝑃𝑅𝑇
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải đẳng trương
Nồng độ Osmol
– Số Osmol = số mol/l x số phần tử phân ly
– Số Osmol = mol/l khi chất tankhông phân
– Số Osmol = mEqkhi chấtphân ly: glucose
5%, NaCl 0,9%, Lactat Ringer
59
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải đẳng trươngNồng độ đẳng trương
– Nồng độ đương lượng mEq
mEq = n × m
M
60
m = số miligam chất tan trong 1 lít dung dịch
M = PTL của chất điện giả hòa tanN= số hóa trị của chất hòa tan
Trang 11YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải đẳng trương
Đo áp suất thẩm thấu
– Đo bằng thẩm thấu kế
– Đo bằng máy đo độ hạ băng điểm
– Dùng hồng cầu súc vật
61
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải đẳng trươngĐẳng trương hóa dung dịch thuốc tiêm– Pha chế đẳng trương: glucose 5%, NaCl
– Liều lượng lớn: pha chế ưu trương
4,2 – 8,2%
62
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải đẳng trương
Đẳng trương hóa dung dịch thuốc tiêm
– Liều lượng nhỏ, dung dịch nhược trương:
thêm NaCl, glucose, natri nitrat, natri
sulfat,…
– p = 7,4 atm Δt = -0,52 0 C 0,29 mol/l 310
mEq/l 285 mOsmol/l
63
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải đẳng trươngTính toán theo độ hạ băng điểm
1000𝑚𝑀𝑉
64
m: chất hòa tan (gam)M: phân tử gam của chất tanV: thể tích hòa tan lượng chất m gam (ml)
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải đẳng trương
Tính toán theo độ hạ băng điểm
của NaCl = 3,4
65
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải đẳng trươngTính toán theo độ hạ băng điểm
ΔtA: độ hạ băng điểm của dung dịch nhược trương
Δt 1% : độ hạ băng điểm của chất dùng để đẳng trương
ở nồng độ 1%
Trang 12YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải đẳng trương
Tính toán theo độ hạ băng điểm
67
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải đẳng trươngCác phương pháp tính toán khác
Pha loãng bằng dung dịch đệm pH đã
được pha sẵn ở nồng độ đẳng trương
Tính toán theo trị số Sprowl: là lượng
nước ml cần hòa tan 1 gam chất bất kỳ để
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Thuốc tiêm phải đẳng trương
Các phương pháp tính toán khác
Tính toán theo đương lượng natri clorid:1
gam chất bất kỳ tương ứng với bao nhiêu
gam NaCl trong vai trò tạo dd đẳng trương
Phương pháp toán đồ, pp đồ thị
69
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Độ trong và màu sắc thuốc tiêm
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Độ trong và màu sắc thuốc tiêm
Độ trong
– TT HD phải phân tán đều trong chất dẫn
sau khi lắc và kích thước hạt khoảng 15
µm và không quá 50 µm
– TT NT D/N phải ổn định, không tách lớp,
kích thước hạt 1 – 5 µm
71
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Độ trong và màu sắc thuốc tiêm
Độ trong
– TT bột, khối rắn, xốp khi hòa tan hayphân tán vào DM hay chất dẫn phải đặt đạtđược các chỉ tiêu phù hợp với trạng tháicủa thuốc trước khi tiêm
72
Trang 13YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Độ trong và màu sắc thuốc tiêm
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Độ trong và màu sắc thuốc tiêmMàu sắc
74
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Độ trong và màu sắc thuốc tiêm
Ý nghĩa
– IM, SC: các hạt có thể bị nang hóa gây các
nốt sần ở mô cơ; bụi độc gây viêm, K hoặc
hạt bụi sắc nhọn (thủy tinh) gây đau
– IV: nghẽn TM, gây tụ huyết (silic từ thủy
tinh), u hạt ở mô phổi, gan…
75
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Độ trong và màu sắc thuốc tiêmNguồn gốc
– Hạt bụi có màu: nút cao su nhả ra khi hấp hoặc than hoạt khi lọc tẩy màu, thuốc bị cháy khi hàn ống
– Hạt bụi thủy tinh: ống không đạt độ sạch, xử lý kém, cắt hàn ống, màng lọc thủy tinh xốp vỡ,
mẻ, thủy tinh kém chất lượng
76
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Độ trong và màu sắc thuốc tiêm
Nguồn gốc
– Các loại bụi trong không khí: môi trường không
được lọc sạch, bụi nhiềm vào dung dịch
– Bụi do quá trình sử dụng: đâm kim qua nút cao
su, nút nhựa, bẻ cưa đầu ống, dụng cụ vệ sinh
không sạch
77
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Độ trong và màu sắc thuốc tiêmKhắc phục
– Đối với phòng pha chế: lọc và xử lý sạch
bụi và duy trì trạng thái sạch trong suốtquá trình SX
– Đối với bao bì: chọn vật liệu tốt, máy móc
hiện đại, kiểu ống tiêm có cổ tự bẻ
78
Trang 14YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Độ trong và màu sắc thuốc tiêm
bệnh nhân (nằm dốc chân xuống) thuốc khó
80
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
• Một số yêu cầu khác
Nhãn thuốc tiêm
– In trực tiếp trên vỏ ống, dán nhãn với chai,
lọ, tạo nhãn ngay khi ép thổi chai nhựa
– Chai chứa DD đđ cần pha loãng: nhãn phụ
phủ lên nút nắp chai phải pha loãng
trước khi sử dụng
– Nhãn thuốc tiêm truyền: in thông tin pH,ASTT, số mEq, số Kcal…
82
LỰA CHỌN CÔNG THỨC VÀ DẠNG BÀO CHẾ
• Đặc điểm của HC: quan trọng nhất là
• Dung môi thân nước
• Phù hợp
• Không có tác dụng dược lý
• Không độc
• Tinh khiết dược dụng
• Vô trùng
• Không chí nhiệt tố
• Đóng gói lượng đủ dùng cho
1 mẻ
Hoạt
Dung môi
Baobì
84
Trang 15HOẠT CHẤT
• Loại nguyên liệu để pha thuốc tiêm
• Đóng gói lượng nhỏ, đủ dùng trong 1
được trong nước (alcol, polyol)
(dầu parafin, ete…)
Các loại nước dùng trong SX
• Nước uống được
Các loại nước dùng trong SX
• Nước để pha thuốc tiêm
• Nước tinh khiết
• Nước vô khuẩn để tiêm
• Nước cất không chứa CO2hoặc O2
90
Trang 16• Là nước sinh hoạt đáp ứng tiêu chuẩn
về giới hạn màu, mùi, vị, KL nặng, VSV
Xử lý cấp I
Tủa tạpKhử sắtClo hóaDiệt VSV
Xử lý cấp II
Khử tạphữu cơClo hóaFlour hóa
Nước sinh hoạt
DUNG MÔI VÀ CHẤT DẪN
Nước khử khoáng
• Rửa chai, lọ, ống đựng TT, dùng cho
nồi hấp autoclave, dùng cất nước
• Có thể khử toàn phần hoặc các cation
chủ yếu Ca2+, Mg2+
• Độ cặn ≤ 10 mg/l
93
DUNG MÔI VÀ CHẤT DẪN
Nước thẩm thấu ngược và siêu lọc
• Nước RO: nước đi qua màng bán thấm
ngược quy luật thẩm thấu bằng nénnước
• Nước siêu lọc: nén nước qua màng
siêu lọc, loại được các pt ≥ 0,1 µm
94
DUNG MÔI VÀ CHẤT DẪN
Nước cất
• Chưng cất nước sinh hoạt hoặc nước
đã tinh khiết (nước mềm, nước khử
khoáng…) ED chất lượng cao, kéo
dài tuổi thọ thiết bị
95
DUNG MÔI VÀ CHẤT DẪN
Nước để pha thuốc tiêm
• Nước cất đạt tiêu chuẩn Dược điển:
tinh khiết, tiệt trùng và không chất gâysốt
• Bảo quản trong bình sạch, kín, dùngtrong vòng 24 h
96
Trang 17Nước để pha thuốc tiêm
• Đạt yêu cầu vô khuẩn với nước pha
thuốc tiêm truyền
• Thuốc không chịu nhiệt: PC vô trùng
chai
98
DUNG MÔI VÀ CHẤT DẪN
Ngoài Dược điển: nước tinh khiết
• Điều chế theo pp cất hoặc trao đổi ion
• Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, TC giới hạn VK
hiếu khí và TC giới hạn nội độc tố VK
• Rửa chai lọ, dụng cụ; NL cất nước, PC
thuốc dùng ngoài đường tiêm, …
99
DUNG MÔI VÀ CHẤT DẪN
Ngoài Dược điển: nước vô khuẩn để tiêm
• Là ED để pha TT đã được tiệt khuẩnsau đóng gói
dẫn cho thuốc bột pha tiêm, cấp kèmthuốc tiêm dạng bột
100
DUNG MÔI VÀ CHẤT DẪN
Ngoài Dược điển: nước cất không chứa
• Thuốc tiêm chứa HC dễ bị tủa hoặc
không bền khi có CO2 hoặc O2 trong
Trang 18DUNG MÔI VÀ CHẤT DẪN
Alcol và các polyol
• Alcol ethylic: có hoạt tính riêng, làm
đông vón protein, gây đau rát, kích ứng
• Một số polyol: glycerin, PEG thuốc
tiêm nước hoặc dùng nguyên chất, khitiêm pha loãng với nước
Có tính phá huyết, gây đau tại vùng tiêmAlcol benzylic: giảm đau nhức khi tiêm
104
DUNG MÔI VÀ CHẤT DẪN
Dầu pha tiêm và một số DM thân dầu
(parafin lỏng, etyl oleat, benzyl benzoat)
• Dầu parafin: làm DM pha tiêm nhưng
chuyển hóa chậm, gây đau nhức ít
106
CÁC CHẤT PHỤ
trong DM, oxy trong không khí,
gốc tự do trong NL, vết kim loại,
acid ascorbic, cystein, thioure…
gallat…
• Dinatri edetat, acid citric, acid
Chất chống oxy hóa
Trang 19CÁC CHẤT PHỤ
• Pha hỗn dịch: chất gây thấm
polysorbat)
• Pha nhũ tương: chất nhũ hóa
(lecithin, phospholipid, polysorbat
80, gelatin, metyl cellulose)
• Chất gây tê giảm đau
(Novocain, lidocaine)
• Pha loãngdung môi dầu (ether,
etyl oleat)
• Kéo dài tác dụng (cyclodextrin)
• Tạo cấu trúc xốp khối bột
(gelatin, NaCl, Glucose)
Chất khác
52
BAO BÌ THUỐC TIÊM
• Ống tiêm, chai, lọ thủy tinh: trung tính
• Nút cao su: độ đàn hồi thích hợp, không
• Vệ sinh cá nhân, thay quần áo, trangphục bảo hộ
• Khu vực pha chế vô trùng thay đồbảo hộ 2 lần
112
Trang 20CƠ SỞ PHA CHẾ THUỐC TIÊM
• Môi trường ít hoặc tránh xa nguồn ô nhiễm
• Không quá chật hoặc quá rộng
CHIỀU
– Đường đi thành phẩm và NL khác nhau
– Từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện
115
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ MẶT BẰNG PHA CHẾ THUỐC TIÊM (LỎNG)
CƠ SỞ PHA CHẾ THUỐC TIÊM
• Vật liệu xây dựng chịu được độ ẩm, hóa
độ Công việc và thao tác
A Lọc, đóng hàn kín thuốc không tiệt trùng được
bằng nhiệt
B Pha thuốc tiêm tiệt trùng được bằng nhiệt độ
cao
C Xử lý, rửa ống (chai, lọ)
D Cất nước Sấy, hấp tiệt trùng chai lọ, thành
phẩm Kho nguyên liệu 119
PHÒNG SẠCH – KHU VỰC SẠCH
120
Giai đoạn pha chế Tiêu chuẩn yêu cầu
Giữ các vật liệu vô khuẩn
Cấp A trong khu vực loại B Cấp C: nếu dung dịch được lọc vô trùng trong quy trình sản xuất
Điều chế dung dịch Cấp A trong khu vực loại B
Cấp C: nếu được lọc tiệt khuẩn Đóng thuốc (thể tích
nhỏ hoặc lớn) Cấp A trong khu vực loại B
Trang 21KIỂM SOÁT MÔI TRƯỜNG
• Ô nhiễm do:
- Sự tuần hoàn của không khí
- Sư xâm nhập của không khí bên ngoài
- Do hoạt động của con người, quy trình, …
• Vệ sinh con người
• Tiệt khuẩn thuốc tiêm
122
CHUẨN BỊ CƠ SỞ VÀ THIẾT BỊ
• Lau rửa sạch tường, sàn, trần nhà bằng
nước
• Lau tiếp bằng dung dịch sát khuẩn
Cloramin B hoặc T 2% hoặc dung dịch
phenol 0,5%
• Tiệt khuẩn không khí bằngformandehid
123
CHUẨN BỊ CƠ SỞ VÀ THIẾT BỊ
• Tiệt khuẩn không khí bằngformandehid
– Rửa sạch xà phòng bằng nước khử khoáng
– Tráng 2 – 3 lần bằng nước cất pha tiêm
– Tiệt khuẩn bằng nhiệt khô ở 180 0 C trong min 2