1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BÀI DƯỢC LÝ ĐẠI CƯƠNG

44 33 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dược Lý Đại Cương
Trường học Trường Đại Học Duy Tân
Chuyên ngành Dược Lý
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Các protein tạo thành các kênh chứa đầy nước xuyên màng => Các chất tan trong nước phân tử nhỏ dễ dàng khuếch tán qua màng 2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU... Vận chuyển thuốc Vận chuyển th

Trang 1

DƯỢC LÝ ĐẠI CƯƠNG

kimquy102b@gmail.com

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN

BỘ MÔN DƯỢC LÝ- DƯỢC LÂM SÀNG

Trang 2

NỘI DUNG

01

02

Giới thiệu về dược lý học

Số phận của thuốc trong cơ thể

2.1 Hấp thu 2.2 Phân bố 2.3 Chuyển hóa 2.4 Thải trừ

Trang 3

1 Trình bày được tổng quan về dược lý

2 Trình bày được đặc điểm của 4 quá trình hấp

thu, phân bố, chuyển hóa của quá trình dược động học

MỤC TIÊU

Trang 4

1.GIỚI THIỆU VỀ DƯỢC LÝ HỌC

Trị liệu Nước thần Phương thuốc

Thương mại (Nhà thuốc) Hóa học

Trang 5

VIDEO VỀ PHÁT MINH PENICILLIN

https://www.youtube.com/watch?v=_i1AKUDMKzQ

Trang 6

1.GIỚI THIỆU VỀ DƯỢC LÝ HỌC

Trang 7

1.GIỚI THIỆU VỀ DƯỢC LÝ HỌC

Thuốc (Drug):

Chất ngoại sinh, không phải thức ăn, có tác động đến chức năng của cơ thể qua nhiều cơ chế khác nhau:

Trang 8

1.GIỚI THIỆU VỀ DƯỢC LÝ HỌC

 Danh pháp thuốc (Drug nomenclature):

• Danh pháp hóa học (Chemical name)

Chính xác >< phức tạp khó nhớ

• Tên chung (Generic name)

Nonproprietary, approved/ do nhà sản xuất đặt

Mỗi thuốc => chỉ có MỘT tên chung

• Tên thương mại, độc quyền, biệt dược (brand name)

Do nhà SX, đăng ký độc quyền

Trong thời hạn còn bản quyền : nhà SX

Hết thời hạn bản quyền: nhiều tên thương mại khác

Thuốc generic

Trang 9

1.GIỚI THIỆU VỀ DƯỢC LÝ HỌC

Trang 11

Goodman, L.S., 2017 Goodman and Gilman's the pharmacological basis of therapeutics

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC

Trang 12

Kênh protein Protein mang

Protein bám màng

Mô hình khảm lỏng về cấu trúc bào tương

của S.J singer và G Nicolson 1972

Protein xuyên màng

Cấu tạo màng tế bào:

• Màng tế bào: protein và lipid

• Lớp phospholipid kép

tán của chất tan trong nước

• Các protein tạo thành các kênh chứa đầy nước xuyên màng

=> Các chất tan trong nước phân tử nhỏ dễ dàng khuếch tán qua màng

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

Trang 13

Vận chuyển thuốc

Vận chuyển thụ động

Khuếch tán qua lipid

KT qua khoảng giữa các TB

Vận chuyển thuận lợi

Họ ABC (ATP binding cassette)

Họ SLC (solute carrier transporter)

Goodman, L.S., 2017 Goodman and Gilman's the pharmacological basis of therapeutics

Marieb, E N (2009) Essentials of Human Anatomy and Physiology 9th ed San Francisco.

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

CƠ CHẾ VẬN CHUYỂN THUỐC

Trang 14

VẬN CHUYỂN THUỐC THỤ ĐỘNG

Khuếch tán qua lớp lipid

Sự khuếch tán thụ động trong môi trường đồng nhất tuân theo định luật Fick:

𝒅𝑸

𝑲𝒙𝑫

dQ: biến thiên lượng thuốc

Dt: biến thiên thời gian

K: hệ số phân bố lipid/ nước

Trang 15

VẬN CHUYỂN THUỐC THỤ ĐỘNG

• Phụ thuộc vào gradient nồng độ

• Không cần năng lượng

• Phụ thuộc tính chất màng và thuốc

dịch ở dạng ion hóa khó hòa tan qua màng lipid hoặc dạng phân

tử dễ tan trong lipid

Goodman, L.S., 2017 Goodman and Gilman's the pharmacological basis of therapeutics

Marieb, E N (2009) Essentials of Human Anatomy and Physiology 9th ed San Francisco.

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

Trang 17

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

Ketoconazol pKa =6,4 Dịch âm đạo:

Trang 18

VẬN CHUYỂN THUỐC THỤ ĐỘNG

Khuếch tán qua khoảng giữa các tế bào: Các chất hòa tan và

các chất lỏng di chuyển qua các khoảng trống của gian bào

Vận chuyển thụ động thuận lợi

khoảng trống do sự di chuyển của phần đuôi màng lipid

Goodman, L.S., 2017 Goodman and Gilman's the pharmacological basis of therapeutics

Marieb, E N (2009) Essentials of Human Anatomy and Physiology 9th ed San Francisco.

,.

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

Trang 19

Marieb, E N (2009) Essentials of Human Anatomy and Physiology 9th ed San Francisco.

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

Trang 20

Khuếch tán qua khe giữa các tế bào

Vận chuyển qua kênh

Vận chuyển nhờ chất mang

Trang 21

VẬN CHUYỂN THUỐC THỤ ĐỘNG

• Hàng rào máu não

Với rào cản lớn nhất phải vượt qua là

lớp tế bòa hình sao dày đặc nằm ngăn

cách giữa mao mạch và tế bào thần

kinh

• Hàng rào dịch não tủy:

Ngăn cách thuốc đi từ máu thâm nhập

vào dịch não tủy Tại đây thuốc có thể

đu qua khoảng gian bào của các tế bào

nội mô, qua màng đáy nhưng khi đến tế

bào biểu mô của đám rối màng mạch thì

gặp phải rào cản là các tổ chức liên kết

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

Trang 22

Vận chuyển chủ động

lượng, chủ yếu vận chuyển- trao đổi các ion

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

Trang 23

VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG

Trang 24

Vận chuyển chủ động chính yếu

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

Trang 25

Các loại vận chuyển khác

 Nhập bào (endocytocis): Vit B12

 Xuất bào (exocytocis): acetylcholin

 Thực bào (Phagocytocis): thuốc kháng ung thư

 Ẩm bào (pinocytocis): Vit A, D

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

Trang 26

Các loại vận chuyển khác

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

Trang 27

Các yếu tố ảnh hưởng đến hấp thu thuốc

Trang 28

Hấp thu gián tiếp

Qua da: bôi, dán

Qua hệ tiêu hóa:

 Niêm mạc dưới lưỡi

 Tiêm bắp(Intramuscular - IM)

 Tiêm tĩnh mạch(Intravenous – IV)

 Tiêm thanh dịch

 Tiêm tủy sống

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

Trang 29

- Lớp sừng: cản trở thuốc thấm qua da.

- Hấp thu qua da: lệ thuộc số lipid trong nước

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

Trang 30

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

Trang 31

ĐƯỜNG TIÊU HÓA

Tránh chuyển hóa lần đầu tại gan

=> Đường đưa thuốc thuận lợi, an toàn, nếu

có hiện tượng quá liều thì lập tức loại trừ ngay

Trực tràng

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

Trang 32

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

Trang 34

Sự hấp thu qua niêm mạc dạ dày

• Hạn chế:

Mao mạch ít phát triển, pH acid

• Acid yếu dễ hấp thu

• Kiếm yếu kém hấp thu

Niêm mạc

Lớp dưới niêm mạc

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

Trang 35

Dịch cơ thể pH (acid, pKa 6,5) Sulfadiazin

C dịch / C máu

Pyrimethamin (bazo, pKa 7)

C dịch/ C Máu Nước tiểu 5.0-8.0 0.12-4.65 72.24 – 0.79

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

Trang 36

SỰ HẤP THU QUA NIÊM MẠC RUỘT NON

•Hệ thống mao mạch phát triển

•Diện tích hấp thu rộng (~ 200 m2)

•Thời gian lưu lâu

•Nhu động giúp phân tán tốt

•Nhưng bị chuyển hóa lần đầu tại gan

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

Trang 37

SỰ HẤP THU QUA NIÊM MẠC TRỰC TRÀNG

• Tránh 1 phần tác động ở gan

• Mức độ hấp thu kém hơn ruột non

• Liều dung nhỏ hơn liều uống

• Tiện lợi: mùi vị khó chịu, nôn mữa mê

• Tác dụng tại chỗ: trĩ, viêm trực tràng

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

Trang 38

SỰ HẤP THU QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP

Trang 40

SỰ HẤP THU THUỐC TRỰC TIẾP

- Hấp thu nhanh, liều dùng nhỏ hơn liều uống

Thuốc: mùi vị khó chịu, không tan trong lipid, hủy hoại/PONôn mữa, hôn mê

Nhược điểm

- Bất tiện (vô trùng, kỹ thuật)

- Kém an toàn, đắt tiền, gây đau

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

Trang 41

• Có ý nghĩa quan trọng trong cấp cứu

• Kiểm soát được liều lượng

• Thường sử dụng cho các thuốc có cấu trúc protein hoặc peptid

• Tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn

• Phải tiêm chậm

• Không phủ hợp với các dung dịch dầu hoặc những chất không tan

Tiêm dưới

da(Subcut

aneous)

Hệ thống mao mạch dưới da ít hơn cơ Nên hấp thu chậm, ổn định, tác dụng kéo dài Phóng thích chậm và liên tục

Phù hợp với những chất tan kém hoặc miếng dán phóng thích chậm

Không phù hợp với những thể tích lớn

Có thể bị đau và hoại tử vị trí tiêm

• gây kích ứngPhù hợp các chất có độ nhớt cao với thể tích trung bình và một số chất

• Phù hợp với bệnh nhân tự sử dụng (insulin)

Kỹ thuật được sử dụng trong một số xét ngiệm chẩn đoán

Không tiêm bắp trong quá trình dùng thuốc chống đông

Trang 42

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

Đường thấm qua thanh mạc (serosa)

 Bì mô lát rất mỏng => dễ hấp thu thuốc

 Tiêm màng phổi, phúc mô, hoạt dihcj (KS, corticoid)

 Đường phúc mô gần bằng đường tĩnh mạch

Đường tủy sống

 Đưa thuốc vào hệ TKTW

 Viêm màng não, ung thư não

Tác động tại chỗ

 Niêm mạc: mũi – hầu, âm đạo, niệu đạo…

 Mắt

Trang 43

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

AUC (Area Under the Curve) là diện

tích nằm dưới đường cong của đồ

thị biểu diễn sự biến thiên của nồng

độ trong huyết tương theo thời gian

Trang 44

2.1 DƯỢC ĐỘNG HỌC – HẤP THU

SINH KHẢ DỤNG

Ngày đăng: 24/11/2021, 18:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mô hình khảm lỏng về cấu trúc bào tương của S.J singer và G. Nicolson 1972 - BÀI DƯỢC LÝ ĐẠI CƯƠNG
h ình khảm lỏng về cấu trúc bào tương của S.J singer và G. Nicolson 1972 (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w