1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐẠI CƯƠNG SINH LÝ BỆNH MIỄN DỊCH

26 373 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG TRÌNH HỌCBài 1: Giới thiệu môn sinh lý bệnh Bài 2: Rối loạn chuyển hóa Glucid Bài 3: Rối loạn chuyển hóa Lipid Bài 4: Sinh lý bệnh quá trình viêm Bài 5: Sinh lý điều hòa thân

Trang 1

Ths.Bs Võ Nguyên Thủ

GIỚI THIỆU

MÔN HỌC – SINH LÝ BỆNH

Trang 2

CHƯƠNG TRÌNH HỌC

Bài 1: Giới thiệu môn sinh lý bệnh

Bài 2: Rối loạn chuyển hóa Glucid

Bài 3: Rối loạn chuyển hóa Lipid

Bài 4: Sinh lý bệnh quá trình viêm

Bài 5: Sinh lý điều hòa thân nhiệt

Bài 6: Sinh lý bệnh tiêu hóa

Bài 7: Sinh lý bệnh chức năng hô hấp Bài 8: Sinh lý bệnh chức năng gan

Bài 9: Sinh lý bệnh chức năng thận

Trang 3

CÁCH HỌC

Nghe giảng Sách giáo khoa Tài liệu tham khảo

Nguyễn Ngọc Lanh, Sinh Lý Bệnh Học, Trường ĐH Y Hà Nội,2012,NXB Y Học

[1] Phạm Hồng Phiệt, 2004, Miễn Dịch Sinh Lý Bệnh , NXB Y Học

[2] Bộ mơn Miễn Dịch – Sinh Lý Bệnh ,ĐH Hà Nội, 2000, Miễn Dịch Học, NXB Y Học

[3] Vũ Triệu An, JC Homberg, 2001, Miễn Dịch Học , NXB Y Học

[4] Đỗ Ngọc Liên, 2002,Miễn Dịch Học Cở Sở , NXB ĐH Quốc Gia

[5] Nguyễn Năng An, 2007, Dị Ứng Miễn Dịch Lâm Sàng , NXB Y Học

Trang 4

CÁCH THI

KIỂM TRA 15 PHÚT

5 CÂU HỎI NGẮN – ĐIỀN KHUYẾT, 10 CÂU TRẮC NGHIỆM

KIỂM TRA GIỮA KỲ

40 CÂU TRẮC NGHIỆM – CHỌN 1 CÂU ĐÚNG

THI CUỐI KỲ

TRẮC NGHIỆM – CHỌN 1 CÂU ĐÚNG

Trang 5

CÁCH THI

Câu 1 Người có nhóm máu O thường có thể cho được những người có

nhóm máu (1)…A…B…AB…O……Và thường chỉ nhận được máu của người có nhóm máu (2)…O……

Câu 2 Cơ chế kết hợp quan trọng nhất gây báng bụng trong xơ gan

A Giảm albumin máu kết hợp tăng tính thấm thành mạch

B Giảm albumin máu kết hợp chậm hủy aldosteron

C Giảm albumin kết hợp tăng áp lực máu tĩnh mạch cửa

D Giảm albumin máu kết hợp giảm hủy ADH

Trang 6

Thực tiển  lý luận

Trang 7

Loạn sản

Bệnh lý

Normal Cells

Epithelial Tissue

Abnormal Shape & Size

Trang 9

ĐẠI CƯƠNG

Pathophysiology:

Pathos (disease)+ physis (nature)+ logos (science)

Trang 10

Hình thái: Đại thể và vi thể - mô và cơ quan ngưng hoạt động

Thăm dò chức năng: đang hoạt động  sâu và đầy đủ

Trang 11

ĐẠI CƯƠNG

NỘI DUNG MÔN HỌC

Sinh lý bệnh cơ quan

Thay đổi hoạt động: tạo huyết, hô hấp,

tuần hoàn, tiêu hóa,chức năng gan,

bài tiết, nội tiết, thần kinh

Sinh lý bệnh đại cương

RL phát triển mô, lão hóa, đói, SLB mô liên kết

* Khái niệm chung về bệnh: Bệnh ?, NN ?

cơ chế - phát sinh, diễn tiến, kết thúc ? Phản ứng cơ thể với bệnh ?

Trang 12

VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT VÀ VAI TRÒ

VỊ TRÍ

Môn tiền lâm sàng

Bệnh học: Sinh lý bệnh, giải phẫu bệnh

Nguyên lý chữa bệnh:

+ Nội khoa: Dược lý học

+ Ngoại khoa: PT thực hành

Trang 13

VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT VÀ VAI TRÒ

VỊ TRÍ

Nền của môn sinh lý bệnh

Sinh lý học Hóa sinh

Cơ sở môn lâm sàng

Trang 14

Môn cơ sở GiẢI PHẪU ǀMÔ HỌC S.LÝ HỌCǀSINH HÓA

Môn hình thái Môn chức năng

Môn tiền

lâm sàng Điều trị ngoại Môn cơ sở:

PHẪU THUẬT THỰC HÀNH

BỆNH LÝ HỌC (hình thái) (chức năng)

- G.P BỆNH ǀ ◊ ǀ S.LÝ BỆNH

Môn cơ sở: Điều trị nội DƯỢC LÝ HỌC

Môn nghiệp vụ

CÁC MÔN

Trang 15

VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT VÀ VAI TRÒ

TÍNH CHẤT VÀ VAI TRÒ

Tính tổng hợp

Vận dụng nhiều môn KH  giải thích cơ chế bệnh sinh

Vận dụng thành tựu cũ và mới  lý luận và thực tiển

Dựa vào bệnh lý phân tử, thông tin tế bào, toán cao cấp…

* Qui luật từ cụ thể, riêng rẽ  chung nhất  CSSK

Trang 16

VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT VÀ VAI TRÒ

TÍNH CHẤT VÀ VAI TRÒ

Cơ sở y học hiện đại

● Kế thừa và thay thế y học cổ truyền

● Thế kỷ 16 – 17: phương tây – YH hiện đại, PP thực nghiệm,

(N/C sinh học và Y)

● PP thực nghiệm  GPH, S.LÝ học  vững chắc y học

● Hypocrate: Ông tổ YHCT và YHHĐ

● Phương đông: Song song 2 nền y học (YH hiện đại – 18) ● Việt Nam: YHHĐ- 1902 – trường Y khoa Đông Dương

– Kết hợp đông tây y

● GPH, S.LÝ: cấu trúc và hoạt động cơ thể

 sinh lý bệnh (kiến thức, PP - môn LS) – bệnh học

Trang 17

Hippocrates : sáng lập ra nền y học hiện đại ● bác bỏ q.niệm (bệnh do các sức mạnh siêu nhiên và do người ta có những ý nghĩ tội lỗi hay báng bổ thần thánh)

● cơ thể như là một tổng thể ● đầu tiên miêu tả các triệu chứng của viêm phổi cũng như động kinh ở trẻ em

● đầu tiên cho rằng tư tưởng, suy nghĩ, tình cảm xuất phát từ não chứ không phải từ tim

như nhiều người cùng thời quan niệm

● "Tập Sao lục của Hippocrates" (Corpus hippocraticum) bao gồm 60 tác phẩm (chẩn đoán, dịch tễ học, sản khoa, nhi khoa, dinh dưỡng và phẫu thuật)

● "Lời thề Đạo đức Y khoa"

Trang 18

VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT VÀ VAI TRÒ

TÍNH CHẤT VÀ VAI TRÒ

Môn lý luận

▲ Giải thích cơ chế bệnh và hiện tượng bệnh lý

▲ Qui luật hoạt động – bệnh: tế bào, cơ quan, mô, cơ thể

▲ Giúp cho công việc lâm sàng:

● Chẩn đoán, hội chẩn, tiên lượng

● Chỉ định: xét nghiệm, nghiệm pháp

● Biện luận KQ xét nghiệm và nghiệm pháp thăm dò

Trang 19

PP NGHIÊN CỨU TRONG SLB

PP THỰC NGHIỆM

▲ Quan sát khách quan: hiện tượng bệnh lý

▲ Đề ra giả thuyết  chứng minh: đúng hay sai?

▲ Đúng  kiến thức  kho kiến thức trước đó – y học

▲ Nền tảng y học hiện đại: GP – SL

● YHCT  khoa học

● Y lý trừu tượng (Q.sát, suy luận)  lý luận (c/m, TN)

Trang 20

PP NGHIÊN CỨU TRONG SLB

CÁC BƯỚC TRONG N/C THỰC NGHIỆM

Y HỌC CỔ TRUYỀN

Quan sát Giả thuyết Đối chiếu Thực tế Lý thuyết

Trang 21

PP NGHIÊN CỨU TRONG SLB

CÁC BƯỚC TRONG N/C THỰC NGHIỆM

* Bước 1: Quan sát và đề xuất vấn đề

▲ YHCT, YHHĐ - Hypocrate

▲ Ngày nay:

● Quan sát thầy thuốc

● Quan sát = máy móc, thiết bị, dụng cụ

Trang 22

PP NGHIÊN CỨU TRONG SLB

Trang 23

PP NGHIÊN CỨU TRONG SLB

CÁC BƯỚC TRONG N/C THỰC NGHIỆM

* Bước 2: Đề giả thuyết

▲ Quan sát  giải thích hiện tượng – chủ quan

y

Trang 24

PP NGHIÊN CỨU TRONG SLB

CÁC BƯỚC TRONG N/C THỰC NGHIỆM

* Bước 3: C/m giả thuyết bằng thực nghiệm

▲ YHCT, Hypocrate: dừng bước 2

Trang 25

PP NGHIÊN CỨU TRONG SLB

Ngày đăng: 01/08/2021, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w